Ứng dụng phương pháp tọa độ để giải bài toán hình học không gian – Cao Văn Tuấn

Giới thiệu Ứng dụng phương pháp tọa độ để giải bài toán hình học không gian – Cao Văn Tuấn

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Ứng dụng phương pháp tọa độ để giải bài toán hình học không gian – Cao Văn Tuấn CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN.

Ứng dụng phương pháp tọa độ để giải bài toán hình học không gian – Cao Văn Tuấn

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Ứng dụng phương pháp tọa độ để giải bài toán hình học không gian – Cao Văn Tuấn

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu môn toán 12 tại đây nhé.

Text Ứng dụng phương pháp tọa độ để giải bài toán hình học không gian – Cao Văn Tuấn
Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” Cao Văn Tuấn – 097530627 ỨNG DỤNG PHƢƠNG PHÁP TỌA ĐỘ ĐỂ GIẢI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Các em học sinh nên nhớ rằng “Không có phương pháp giải nào là vạn năng”, do đó các em phải không ngừng luyện tập để tạo ra sợi dây liên kết giữa các phần kiến thức của mình, khi đó các em mới có thể vận dụng linh hoạt các phương pháp sao cho bài giải của mình khoa học nhất, hay nhất. Đối với một số loại hình chóp, hình lăng trụ trong một số bài toán ta có thể sử dụng việc đặt một hệ trục tọa độ thích hợp, để chuyển từ việc giải hình học không gian tổng hợp thuần túy (mà việc này có thể gặp nhiều khó khăn trong dựng hình, tính toán với các em học sinh) sang việc tính toán dựa vào tọa độ. Cách giải bài toán như vậy gọi là phương pháp tọa độ hóa. Đối với phương pháp tọa độ hóa, việc tính toán có thể sẽ dài dòng và phức tạp hơn phương pháp hình học không gian thuần túy, tuy nhiên cách giải này thực sự rất hữu ích cho nhiều bạn học sinh mà việc nắm vững những phương pháp trong cách giải hình học không gian còn yếu hoặc những bài toán hình không gian về khoảng cách khó; về xác định GTLN, GTNN; các bài toán về quỹ tích điểm,… Để có thể làn tốt được các bài toán giải bằng phương pháp tọa độ hóa thì các em học sinh phải nắm chắc các kiến thức (cụ thể là các công thức tính) của phần “Phương pháp tọa độ trong không gian” và những kiến thức cơ bản nhất của hình học không gian. Sau đây thầy sẽ trình bày cụ thể phương pháp: “Ứng dụng phương pháp tọa độ để giải toán hình học không gian”. Cao Văn Tuấn – 0975306275 1. Phƣơng pháp + Bước 1: Chọn hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian: Vì Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một nên nếu hình vẽ bài toán cho có chứa các cạnh vuông góc thì ta ưu tiên chọn các cạnh đó làm trục tọa độ. + Bước 2: Suy ra tọa độ của các đỉnh, điểm trên hệ trục tọa độ vừa ghép. + Bước 3: Sử dụng các kiến thức về tọa độ không gian để giải quyết bài toán 2. Các bài toán ghép trục tọa độ thƣờng gặp và cách suy ra tọa độ các đỉnh Các bài toán thƣờng gặp Hình lập phương hoặc hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD Cách ghép trục Tọa độ các điểm + Với hình lập phương: A  0;0;0  , B  a;0;0   C  a; a;0  , D  0; a;0   A  0; 0; a  , B  a;0; a  C a; a; 0 , D 0; a; a      + Với hình hộp chữ nhật: A  0;0;0  , B  a;0;0   C  a; b;0  , D  0; b;0   A  0;0; c  , B  a;0; c  C a; b; c , D 0; b; c      https://www.facebook.com/ThayCaoTuan 1 Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” Hình hộp ABCD.ABCD có đáy là hình thoi. Cao Văn Tuấn – 097530627 + Gốc tọa độ trùng với giao điểm O của hai đường chéo của hình thoi ABCD. + Trục Oz đi qua 2 tâm của 2 đáy Hình chóp S.ABCD có: + ABCD là hình chữ nhật, hình vuông. + SA ⊥ (ABCD). A   0;0;0   B   0; AB ;0   C   AD ; AB ;0   D   AD ;0;0   S   0;0; SA  Hình chóp S.ABCD có: + Đáy hình chữ nhật, hình vuông. + Các cạnh bên bằng nhau (SO vuông góc với đáy). A   0;0;0   B   0; AB ;0      AD AB ; ; SO  S   2    2 C  AD ; AB ;0    D   AD ;0;0   https://www.facebook.com/ThayCaoTuan 2 Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” Hình chóp S.ABCD đều có: + Đáy là hình thoi, hình vuông. + SO vuông góc với đáy. Hình chóp S.ABCD đều có: + Đáy là hình bình hành, hình thoi. + SA vuông góc với đáy. Hình chóp S.ABCD đều có: + Đáy là hình bình hành. + SO vuông góc với đáy. https://www.facebook.com/ThayCaoTuan Cao Văn Tuấn – 097530627 O   0;0;0   A   0;  OA ;0   B    OB ;0;0   C   0; OC ;0   D   OD ;0;0   S   0;0; SO  A   0;0;0   B   0; AB ;0   C   DH ; AB  AH ;0   D   DH ; AH ;0   S   0;0; SA    A   0;0;0  B  0; AB ;0     C   DH ; AB  AH ;0   D   DH ; AH ;0   S   DH ; AB  AH ; SO     2 2   3 Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” Cao Văn Tuấn – 097530627 A   0;0;0   B   0; AB ;0   C   CH ; AH ;0   S   0;0; SA  Hình chóp S.ABC có: + Đáy là tam giác vuông, tam giác đều. + SA vuông góc với đáy. Hình chóp S.ABC có: + Đáy là tam giác đều cạnh a. + Các cạnh bên bằng nhau. A   0;0;0   B   0; AB ;0    0; a;0   C   CH ; AH ;0   a 3 a   ; ;0     2 2     S   OH ; AH ; SO      a 3 ; a ; SO   6 2      Trên đây là một số dạng cơ bản của một số loại hình khối mà chúng ta có thể tọa độ hóa một cách đơn giản. Các em lưu ý rằng chúng ta có thể tọa độ hóa một khối đa diện bất kỳ. Chỉ cần chúng ta xác định được đường cao của khối đa diện đó và thông thường trên lý thuyết ta đều đặt gốc tọa độ là chân đường cao của khối đa diện; trục cao (trục Oz) là đường cao, sau đó ta dựng hai tia còn lại. Nhưng trong thực hành giải toán chúng ta căn cứ tùy bài toán để đặt hệ trục miễn sao chúng ta có thể tìm các tọa độ các đỉnh liên quan đến hình khối cần tính có thể tìm được một cách dễ dàng hoặc không quá phức tạp. Ví dụ như bài toán sau: (Các em hãy xem và suy nghĩ nên đặt hệ trục ra sao). Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt phẳng (SBC) tạo với đáy góc 60 0. Mặt bên (SAB) vuông góc với đáy, tam giác SAB cân tại S. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC. Bình luận: Rõ ràng rằng việc tính thể tích của khối chóp này là không quá khó khăn, chỉ cần các em nắm được cách xác định góc giữa hai mặt phẳng là xác định được. Vì vậy, ý tính thể tích thầy để các em tự suy nghĩ và thực hiện. Với câu hỏi tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau này, các em hoàn toàn có thể thực hiện theo hình tổng hợp. Ở đây chúng ta bàn luận về việc đặt hệ trục tọa độ để thực hiện ý thứ hai này. Trước hết các em cần lưu ý: Xác định chiều cao của hình chóp này như thế nào? Điều này là không quá khó: Vì sao? Hãy nhớ: “Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau, trong mặt này dựng một đường thẳng vuông góc với giao tuyến thì đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng kia”. Gắn vào hình chóp này: Ta thấy mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt đáy, mà giao tuyến của hai mặt phẳng này là AB. Ta cần tìm chiều cao cho nên, các em chỉ cần từ S dựng SH vuông góc với AB, (H  AB) vì tam giác SAB cân tại S cho nên H là trung điểm AB. Tức là các em đã xác định được chiều cao và chân đường vuông góc. Vậy chúng ta có thể đặt hệ trục tọa độ rồi. Các em vẽ hình và đặt hệ trục như sau: https://www.facebook.com/ThayCaoTuan 4 Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” S Cao Văn Tuấn – 097530627 z A C x O B y  3a   O  0;0;0  , S  0;0; 4     Tính toán tọa độ các điểm (căn cứ vào phần trước), ta có:  A  0;  a ;0  , B  0; a ;0  , C(a;0;0)      2   2  Áp dụng công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: SA, BC ta có: SA,BC  .AB   , ta thu được kết quả cần tính. d  SA,BC   SA,BC    Kể ra thì cũng không quá phức tạp đúng không các em. Các em hãy suy nghĩ có cách đặt hệ trục tọa độ nào khác không? Ở mục số 4. Ví dụ minh họa, thầy sẽ trình bày thêm một số ví dụ cụ thể về các dạng toán để các em hiểu rõ hơn về phương pháp này. 3. Sử dụng các kiến thức về tọa độ để giải quyết bài toán a) Khoảng cách giữa 2 điểm Khoảng cách giữa hai điểm A  xA ; yA ; zA  và B  xB ; yB ; zB  là: AB   xB  xA    yB  yA    zB  zA  2 2 2 b) Khoảng cách từ điểm đến đoạn thẳng Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng  ? Cách 1: Cho đường thẳng  đi qua M, có một vectơ chỉ phương u và một điểm A. Khoảng cách từ A đến đường thẳng  được tính bởi công thức: d A,   u , AM    u Cách 2: + Lập phương trình mặt phẳng   đi qua A và vuông góc với  . + Tìm tọa độ giao điểm H của   và  . + d(M, d) = MH. c) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Khoảng cách từ M0  x0 ; y0 ; z0  đến mặt phẳng  P  : Ax  By  Cz  D  0 là: d  M 0 , P    Ax0  By0  Cz0  D A 2  B2  C2 d) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song Định nghĩa: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia. https://www.facebook.com/ThayCaoTuan 5 Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” e) Khoảng cách giữa hai đƣờng thẳng chéo nhau Cho hai đường thẳng chéo nhau 1 và  2 , biết: Cao Văn Tuấn – 097530627 + 1 đi qua M và có một vectơ chỉ phương u1 +  2 đi qua N và có một vectơ chỉ phương u2 Cách 1: Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1 và  2 được tính bằng công thức: u1 , u2 .MN u1 , u2  d  1 ,  2   Cách 2: + Lập phương trình mặt phẳng   chứa 1 và song song với  2 . + Khi đó: d  1 , 2   d  2 ,     d  M,    với M   2 . ĐẶC BIỆT: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, CD khi biết tọa độ của chúng:  AB,CD  AC   d  AB,CD    AB,CD    f) Khoảng cách giữa 2 đƣờng thẳng song song Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song bằng khoảng cách từ 1 điểm bất kì thuộc đường thẳng này đến đường thẳng kia.   quay về dạng toán khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng . g) Khoảng cách giữa đƣờng thẳng  và mặt phẳng   (với  //   ) d ,   d M,  với M  h) Góc giữa hai đƣờng thẳng Cho hai đường thẳng: 1 có một vectơ chỉ phương u1   x1; y1; z1   2 có một vectơ chỉ phương u2   x2 ; y2 ; z2  Gọi  là góc giữa hai đường thẳng 1 và  2 . Khi đó: cos   u1.u2 u1 . u2  x1 x2  y1 y2  z1 z2 x y z . x y z 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2  0    90  0 2 2 i) Góc gữa hai mặt phẳng Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng  P  : Ax  By  Cz  D  0 và  P’ : A’x  B’y  C’z  D’  0 cos   cos  nP , nQ   nP .nQ nP . nQ A.A’  B.B’ C.C ‘  2 2 2 0 0 A  B  C . A ‘  B’  C ‘ 2 2 2    900  j) Góc giữa đƣờng thẳng và mặt phẳng Cho: Đường thẳng  có một vectơ chỉ phương u   x; y; z  . Mặt phẳng   có một vectơ pháp tuyến n   A; B; C  . Gọi  là góc giữa hai đường thẳng  và   . Khi đó: sin   u.n u.n  Ax  By  Cz 2 2 2  0    90  0 A B C . x  y  z 2 2 2 k) Diện tích thiết diện 1  AB, AC .  2   AB, AD . + Diện tích tam giác ABC: SABC  + Diện tích hình bình hành: SABCD https://www.facebook.com/ThayCaoTuan 6 Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” l) Thể tích khối đa diện Cao Văn Tuấn – 097530627 + Thể tích khối hộp: VABCD.A’B’C’D’   AB, AD .AA’ . 1 + Thể tích tứ diện: VABCD   AB, AC .AD . 6 4. Ví dụ minh họa Ví dụ 1: Cho hình lập phương ABCD.ABCD cạnh là a. Gọi N là trung điểm của BC . a) Chứng minh rằng: AC vuông góc với  ABD  . b) Tính thể tích khối tứ diện ANBD . c) Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng AN và BD . d) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng  ACD  . Giải: Các em lưu ý, đây là một bài tính toán và chứng minh các yếu tố liên quan đến hình lập phương, chúng ta có thể thực hiện bằng phương pháp tổng hợp, thầy không trình bày phương pháp đó nữa, mà giải bài toán này theo phương pháp tọa độ hóa. Như đã nói ở phần trước, với hình lập phương và hình hộp chữ nhật thì việc chọn hệ trục tọa độ là rất dễ dàng. Thầy chọn hệ trục như sau. (Các em hãy chọn hệ trục khác đi và giải nó theo cách của các em). Khi đó ta có tọa độ các đỉnh của hình lập phương như sau: z A ‘  0;0;0  , B’  a;0;0  , C ‘  a; a;0  , D ‘  0; a;0  D A    a  A  0;0; a  , B  a;0; a  , C  a; a; a  , D  0; a; a  , N  a; 2 ;0    C  B a) Mục đích của ta là chứng minh một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng. Ta sẽ chỉ ra rằng VTCP của đường thẳng này cùng phương với VTPT của mặt phẳng  ABD  . D’ Ta có: AC’   a; a; a   A’B, A’D   a 2 ; a 2 ; a 2  là véc tơ pháp tuyến   của mặt phẳng  ABD  . y A’=O x B’ C’ Ta thấy hai vrctơ AC’ và  A’B, A’D  cùng phương. Vì thế ta có AC vuông góc với mặt phẳng  ABD  . b) Tính thể tích tứ diện ANBD . 1 Ta có công thức tính thể tích tứ diện là: VANBD’   AN,AB .AD . 6 2   2 a    AB,AN    0; a ;  2     Ta có: AD  (0; a; a) .  3  AB,AN  .AD  a  2   a3 Do đó thể tích tìm được là: V  (đvtt). 12 c) Để tính góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách giữa hai đường thẳng ta sử dụng hai công thức  a , b  .AB a.b   sau: cos  a, b   cos a , b  và d (a, b)  . a, b  a b     https://www.facebook.com/ThayCaoTuan 7 Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” Cao Văn Tuấn – 097530627 Với a , b là các véc tơ chỉ phương của đường thẳng a và b. Đường thẳng a,b lần lượt đi qua hai điểm A và B. AN.BD 3 . Do đó ta có góc giữa hai đường thẳng AN và BD là: cos  AN, BD  =  9 AN BD  AN, BD .AB a 26   Khoảng cách giữa hai đường thẳng này là: d  AN, BD   .  26  AN, BD   d) Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng  ACD  . Viết phương trình mặt phẳng  ACD  . Mặt phẳng  ACD  có véc tơ pháp tuyến cùng phương với  AC,AD   a 2 ;0; a 2  . Ta chọn véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  ACD  là n  (1;0;1) . Vì thế phương trình mặt phẳng  ACD  là: x  z – a  0 . Áp dụng công thức khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng ta có: d  C,  ACD    a 2 Ví dụ 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có cạnh AB  1, AD  1, AA  2 . a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD. b) Gọi  Q  là mặt phẳng qua A vuông góc với AC . Tính diện tích của thiết diện của hình chóp A.ABCD cắt bởi mặt phẳng  Q  . Giải: Chúng ta đặt hệ trục tọa độ giống như ví dụ 1. Từ đây ta tính được tọa độ các đỉnh như sau: A  0;0;0  , B 1;0;0  , D  0;1;0  , A 0;0; 2   a) Dành cho các em tự tính toán. b) Với bài toán này, các em có thể viết được phương trình mặt phẳng  Q  , các đường thẳng: AB, AC, AD và tìm giao điểm của nó với mặt phẳng  Q  , ta có B’ tọa độ các giao điểm là: 2 2 1 1 2  2 2 M  ;0; , N ; ;  , P  0; ;  3   2 2 2   3 3  3 Ta có thiết diện là tứ giác AMNP. Và diện tích của tứ giác này là: 2 2 x SAMNP  SAMN  SANP  B 3 https://www.facebook.com/ThayCaoTuan A’ z D’ C’ D y A=O C 8 Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” Cao Văn Tuấn – 097530627 Ví dụ 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh BD  2 2 . Mặt bên tạo với mặt đáy góc 600 . a) Tính thể tích khối chóp, xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. b) Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC. c) Tính góc giữa hai mặt phẳng  SAB và  SCD  . d) Gọi I là trọng tâm tam giác SAB, tính khoảng cách từ I đến các mặt phẳng  ABCD  và  SCD  . Giải: Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, ta có tọa độ các đỉnh như sau: O  0;0;0  , A 0;  2;0   B 2;0;0 , D  2;0;0  C 0; 2;0 ,S 0;0; 3  Đến đây công việc còn lại là tính toán, thầy để dành cho các em.          z S  I A J x D O B C y Các em có thể thấy rằng nếu như tọa độ hóa một khối đa diện được thì việc giải những bài toán hình không gian trở nên đơn giản hơn rất nhiều. Sau đây chúng ta xét một số khối đa diện mà việc tọa độ và tính toán phức tạp hơn. Ví dụ 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh là 5 tâm O, SO vuông góc với đáy; các cạnh bên SA  2 3,SB  3 . Gọi M là trung điểm của cạnh SC. a) Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BM. b) Mặt phẳng  AMB cắt SD tại N. Tính thể tích khối chóp S.ABMN. Giải: Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ. Ta có tọa độ các O 0;0;0 , A 2;0;0 , B(0;1;0)       đỉnh như sau: C  2;0;0  , D  0; 1;0   S 0;0; 2 2 , M 1;0; 2    a) Ta có cos  SA,BM   SA.BM z  N 3 . 2  SA . BM  SA,BM   30 . S M D C 0 x SA, BM  .SB  d  SA,BM     … SA, BM    O A By b) Viết phương trình mặt phẳng  AMB và phương trình đường thẳng SD. Từ đó tìm được tọa độ giao điểm D của  AMB và SD. Ta có: VS.ABMN  VS.AMB  VS.AMN  1 1 SA,SB .SM  SA,SN  .SM  …    6 6 https://www.facebook.com/ThayCaoTuan 9 Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” Cao Văn Tuấn – 097530627 5. Bài tập rèn luyện Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, SA  a 2 . Gọi M là trung điểm của AB. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC. a ĐS: d  . 6 Bài 2: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Từ điểm H của cạnh AB dựng SH vuông góc với (ABCD), biết góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và mặt đáy bằng 600. a) Tính SH và khoảng cách từ H đến (SCD). b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCK) biết K là trung điểm của cạnh AD. a 3 a 21 ĐS: a) SH  b)   900 , d  H,  SCD    2 7 Bài 3: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, AC = a. Tam giác SAB cân tại S, và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy một góc  sao cho tan   2 . a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD. b) Tính khoảng cách từ O đến (SCD) c) Tính khoảng cách từ A đến (SBC). 2a 57 a 21 ĐS: b) d  O,  SCD    b) d  A, SBC    19 14 Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông, đường cao AB, BC = 2a, SA = a. SA vuông góc với đáy. Biết SC vuông góc với BD. a) Tính độ dài đoạn thẳng AD. b) Tính thể tích khối chóp S.ABCD c) Gọi M là điểm trên đoạn SA, AM = x, Tính độ dài đường cao DE của tam giác BDM theo a, x. Tìm x để DE có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.  a 3 khi x  a DE max  a 2 ĐS: a) AD  c)  2 DE  a khi x  0  min 2 Bài 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, với AB =2a, BAC  300 ,SA  2a và vuông góc với đáy. a) Tính thể tích khối chóp S.ABC. b) Gọi M là điểm di động trên cạnh AC sao cho AM = x, 0  x  a 3 . Tính khoảng cách từ S đến   BM theo a, x. Tìm x để khoảng cách trên đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất. Bài 6 (ĐH Đà Nẵng khối A năm 2001): Cho tứ diện S.ABC có SC  CA  AB  a 2 . SC vuông góc với (ABC), tam giác ABC vuông tại A, các điểm M, N lần lượt thuộc SA và BC sao cho AM  CN  t với  0  t  2a  . a) Tính độ dài đoạn MN, tìm t để độ dài đoạn MN nhỏ nhất. b) Khi MN nhỏ nhất, chứng minh rằng MN là đường vuông góc chung của BC và SA. Bài 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, các cạnh bên của hình chóp bằng nhau. Biết khoảng cách từ S đến (ABC) là h. Tìm điều kiện của h để hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) vuông góc. Khi đó hãy tính thể tích khối chóp S.ABC. Bài 8 (ĐH khối B năm 2002): Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 cạnh là a. a) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng A1B và B1D . b) Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BB1 ,CD, A1D1 . Tính góc giữa MP và C1 N . Bài 9 (ĐHSP TPHCM năm 1992): Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 cạnh là a. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AD và CD. Lấy P trên cạnh BB1 sao cho BP = 3PB1. Xác định và tính diện tích thiết diện của hình lập phương cắt bởi mặt phẳng (MNP). 7a 2 6 ĐS: S  16 https://www.facebook.com/ThayCaoTuan 10 Chuyên đề 8: “PPTĐ trong không gian” Cao Văn Tuấn – 097530627 Bài 10: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có AB = a, AD = 2a, AA1 = a. a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD1 và B1C. AM b) Gọi M là điểm chia đoạn AD theo tỉ số  3 . Hãy tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng MD (AB1C). c) Tính thể tích khối tứ diện AB1D1C. Bài 11: Cho lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B , biết BA=a. cạnh bên AA ‘  a 2 . Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Tính thể tích khối lăng trụ và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, BC . Bài 12: Cho hình lăng trụ ABC.ABC có độ dài cạnh bên là 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB  a , AC  a 3 , hình chiếu vuông góc của A lên (ABC) là trung điểm của BC. Tính theo a thể tích khối chóp A.ABC và tính cos của góc giữa hai đường thẳng AA và BC . Bài 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA =a, SB  a 3 . Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và cos của góc giữa hai đường thẳng SM và DN. https://www.facebook.com/ThayCaoTuan 11 GIẢI BÀI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ Bài 1. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đ{y ABC l| tam gi{c vuông tại A, AB  a,AC  2a,AA’  b . Gọi M, N lần lượt l| trung điểm của BB’ v| AB. a. Tính theo a v| b thể tích của tứ diện A’CMN. b. Tính tỉ số b để B’C  AC’ . a Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có O  A , c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi qua cấc điểm B, C, A’. Khi đó A  0;0;0  , z B a;0;0  , A’   b  a C  0;2a;0  ,A’  0;0;b  ,B’  a;0;b  , C’  0;2a;  , M  a;0;  ,N  ;0;0  2  2   C’ B’ a. Thể tích của tứ diện A’CMN l|: V 1 A’C,A’M  .A’N  6 M    A’C,A’M   ab; ab; 2a2   y A O a   b Ta có A’C   0;2a; b  , A’M   a;0;   , A’N   ;0;  b  2 2   C N  B x a2 b 3a2 b   A’C,A’M  .A’N    0  2a2 b    2 4 Vậy VA ‘C MN  1 3a2 b a2 b  6 4 8 b. Ta có: B’C   a; 2a;c , AC’   0;2a;b  B’C  AC’  B’C.AC’  0  0  4a2  b2  0  b  2a  b 2 a Bài 2. Cho hai hình chữ nhật ABCD v| ABEF ở trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau, AB  2a,BC  BE  a . Trên đường chéo AE lấy điểm M v| trên đường chéo BD lất điểm N sao cho AM BN   k với k   0;1 . Tính k để MN l| đoạn vuông góc chung của AE v| BD. AE BD Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A  O , c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi qua D, B, F. Khi đó z A  0;0;0  , B 0;2a;0 , C a;2a;0 , D a;0;0 , E  0;2a;a  , F  0;0;a  Ta có: AM  k  AM  kAE, k   0;1 AE M y O≡A M| AM v| AE cùng hướng nên AM  kAE , đo đó tọa độ của M l|: x M  kx E  0  y M  ky E  2ka hay M  0;2ka;ka  z  kz  ka E  M E F B N D C x Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 12 1 x N  0  k  a  0   Tương tự BN  kBD  y N  2a  k  0  2a  hay N  ka;2a  2ka;0   z N  0  k  0  0  MN   ka;2a  4ka;  ka    Ta có: AE   0;2a;a   BD   a; 2a;0  4a2  8ka2  ka2  0  4 MN.AE  0  MN l| đoạn vuông góc chung của AE v| BD    k 2 2 2 9 MN.BD  0   ka  4a  8ka  0  4 9 Bài 3. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Trên c{c cạnh BB’, CD, A’D’ lần lượt lấy c{c Vậy MN l| đoạn vuông góc chung của AE v| BD khi k  điểm M, N, P sao cho B’M  CN  D’P  x , x   0;a  . a. Chứng minh AC’   MNP  . b. X{c định vị trí của M, N, P để tam gi{c MNP có diện tích bé nhất. Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có O  A , c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi z qua c{c điểm B, D, A’. Khi đó A  0;0;0  , B a;0;0  , C  a;a;0  , A’ D  0;a;0  , A’  0;0;a  , B’  a;0;a  , C’  a;a;a , D’  0;a;a  , M  a;0;a  x  , N  a  x;a;0  , P  0;a  x;a  B’ x M a. Ta có AC’   a;a;a  MN   x;a; a  x  P x C’ D A MP   a;a  x;x  B  AC’.MN  0  AC’  MN  AC’   MNP  (đpcm)   AC’.MP 0 AC’ MP       D’ x y N C x 2 b. Ta có MN  MP  NP  x2  a2   a  x   2×2  2ax  2a2  Tam gi{c MNP l| tam gi{c đều có cạnh bằng  Diện tích của tam gi{c MNP l|: S  hay S  2 x2  ax  a2 MN2 3 3 2  x  ax  a2 4 2   2 3  a  3a2  3a2 3 a x   Dấu “=” xảy ra  x     2  2 4  8 2   Vậy min  S  3a2 3 khi M, N, P lần lượt l| trung điểm của c{c cạnh BB’, CD, A’D’. 8 Bài 4. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi M v| N lần lượt l| trung điểm của AD v| BB’. Chứng minh AC’   AB’D’ v| tính thể tích của khối tứ diện A’CMN. Giải Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 13 2 Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có như D  0;a;0 , A’ 0;0;a , B’ a;0;a , C’ a;a;a , D’ 0;a;a hình vẽ, ta A  0;0;0  , B a;0;0  , có:  a. Ta có A’C   a;a;  a  , AB’   a;0;a  , AD’   0;a;a  z  A’C.AB’  0 v| A’C.AD’  0  A’C  AB’ v| A’C  AD’ D’ A’  A’C   AB’D’  (đpcm) B’ C’ b. Thể tích của tứ diện A’CMN l|: V C  a;a;0  , 1 A’N,A’M  .A’C  6 N D A y M   a  a Ta có: N  a;0;  , M  0; ;0  2   2  B   a  a  A’N   a;0;   , A’M   0; ; a  v| A’C   a;a; a  2   2  C x  a2 a2  a3 a3 3a3   A’N,A’M    ;a2 ;  v|  A’N,A’M  .A’C   a3      4   2  4 2 4  1 3a3 a3 Vậy V  . (đvtt)  6 4 8 Bài 5. Cho tứ diện SABC có SC  CA  AB  a 2, SC   ABC  , tam gi{c ABC vuông tại A. C{c điểm M  SA, N BC sao cho AM  CN  t  0  t  2a  . Tính t để MN ngắn nhất. Trong trường hợp n|y chứng minh MN l| đoạn vuông góc chung của BC v| SA đồng thời tính thể tích của khối tứ diện ABMN. Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A  O  0;0;0  , tia Ox chứa z AC, tia Oy chứa AB v| tia Oz cùng hướng với vec-tơ CS .    S  Khi đó ta có A  0;0;0  , B 0;a 2;0 , C a 2;0;0 ,  S a 2;0;a 2  M y A B N C x Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 14 3 NI  Ax  I  Ax  Vẽ MH  Ax  H  Ax  v| MK  Az Vẽ  K  Az   J  Ay  z NJ  Ay v| y B S M K N J t t x C A H A I C x Vì tam gi{c SCA vuông c}n ở C nên Vì tam gi{c INC vuông c}n ở I MHAK l| hình vuông có cạnh NC 2 t 2  IN  IC   huyền bằng t 2 2  t 2 t 2  t 2  Na 2  ; ;0   AH  AK    2 2 2   t 2 t 2  M ;0;   2 2    t 2 t 2 ; a. Ta có: MN   2  a  t  ;    2 2    MN  2  a  t  2 2  2a  2a2 t2 t2 2    3t 2  4at  2a2  3  t    a 2 2 3  3 3  Đẳng thức xảy ra khi t  2a 3 2 2a khi t  3 3 Vậy MN ngắn nhất bằng a a 2 a 2 a 2   2a  ; ; b. Khi MN ngắn nhất  t   , ta có MN     3 3 3  3       Ta còn có SA  a 2;0;a 2 v| BC  a 2; a 2;0   MN.SA  0  MN  SA    MN.BC  0  MN  BC Vậy MN l| đường vuông góc chung của SA v| BC (đpcm) Bài 6. Cho khối lăng trụ tam gi{c đều có cạnh đ{y bằng a v| AB’  BC’ . Tính thể tích của khối lăng trụ. Giải Gọi O l| trung điểm của AC. Chọn hệ trục tọa độ có gốc tọa độ l| O, tia Ox đi qua A, tia Oy đi qua B. Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 4 15 a   a 3  ;0  , Khi đó A  ;0;0  , B  0;  2 2    z C’ B’  a 3   a   a  ; h  , C’   ;0; h  C   ;0;0  , B’  0;   2 2 2       A’  h  AA’  BB’  …  a a 3   a a 3  ; h  v| BC’    ;  ;h Ta có AB’    ;   2 2   2     y a2 3a2 a 2 AB’  BC’  AB’.BC’  0    h2  0  h  4 4 2 C B O A x a2 3 a 2 a3 6 .  4 2 8 Bài 7. Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. Gọi M, N, P lần lượt l| trung điểm của c{c cạnh A’B’, BC, DD’. Vậy thể tích của khối lăng trụ l| V  SΔABC .h  a. Tính góc giữa hai đường thẳng AC’ v| A’B. b. Chứng minh AC’   MNP  v| tính thể tích của khối tứ diện AMNP. Giải Chọn hệ trục tọa độ A’xyz như hình vẽ, ta có: A’  0;0;0  , B1;0;0  , C’ 1;1;0  , D’  0;1;0  , A  0;0;1 , 1   1   1 B1;0;1 , C 1;1;1 , D  0;1;1 , M  ;0;0  , N  1; ;1 , P  0;1;  2  2  2   a. Ta có AC’  1;1; 1 v| A’B  1;0;1  AC’.A’B  0  Góc giữa hai đường thẳng AC’ v| A’B có số đo bằng 900 b.  1 1 1 1  MN   ; ;1 v| MP    ;1;   2 2 2 2   AC’.MN  0 v| AC’.MP  0 z  AC’  MN v| AC’  MP A D  AC’   MNP  (đpcm) Thể tích khối tứ diện AMNP l|: N B C  3 3 3 1 V   MN,MP  .MA với  MN,MP     ;  ;  ,     6  4 4 4 D’ A’  1  MA    ;0;1  2  P y M 1 3 3 3 Vậy V  .  0   (đvtt) 6 8 4 16 B’ C’ x Bài 8. Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh a, mặt bên SAD l| tam gi{c đều v| nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Gọi M, N, P lần lượt l| trung điểm của SB, BC, CD. Chứng minh rằng AM  BP v| tính thể tích của khối tứ diện CMNP. Giải Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 16 5 Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với A, tia Ox đi z qua B, tia Oy đi qua D, tia Oz cùng hướng với vec-tơ HS S (H l| trung điểm của AD), khi đó A  0;0;0  , B a;0;0  , C  a;a;0  , D  0;a;0  ,  a a 3 S  0; ; ,  2 2    a a a 3 M ; ; , 2 4 4    M  a  a  N  a; ;0  , P  ;a;0   2  2  y H O A a a a 3  a  Ta có AM   ; ;  v| BP    ;a;0  2 4 4   2    D P B C N x AM.BP  0  AM  BP (đpcm) Thể tích của CMNP l| V  1 CM,CN  .CP  6   a  CP    ;0;0   2   Ta có  CM    a ;  3a ; a 3  , CN   0;  a ;0      2 4 4  2       a2 3 a2  a3 3  CM,CN    ;0;   CM,CN  .CP      8  4   16  Vậy VCMNP  1 a3 3 a3 3   6 16 96 Bài 9. Cho hình chóp tứ gi{c đều S.ABCD có cạnh đ{y bằng a 2 , cạnh bên hợp với đ{y góc 450 . Gọi O l| t}m của ABCD v| I, J, K lần lượt l| trung điểm SO, SD, DA. a. X{c định đoạn vuông góc chung của IJ v| AC. b. Tính thể tích của khối tứ diện AIJK. Giải a. IJ l| đường trung bình của tam gi{c SOD.  IJ∥OD  IJ  SO hay IJ  IO SO   ABCD   SO  AC hay IO  AC z (1) S (2) Từ (1) v| (2) suy ra IO l| đoạn vuông góc chung của IJ v| AC. J b. Góc giữa cạnh bên SD v| đ{y (ABCD) l| SDO  450 I  Tam gi{c SOD vuông c}n tại O a 2 2 Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có O trùng với t}m của hình vuông ABCD, tia Ox đi qua C, tia Oy đi qua D v| tia Oz đi qua S. K A 450 y D  OS  OD  O B C x  a 2   a 2  ;0;0  , B  0;  ;0  , Khi đó A    2    2     Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 6 17  a 2   a 2  a 2  a 2 a 2  a 2 a 2  D  0; ;0  , S  0;0; ; ; ;0   , I  0;0;  , J  0; , K       2 2   4   4 4   4 4     1 AI,AJ  .AK  6 Thể tích của tứ diện AIJK l| V   a 2 a 2 AI   ;0;   2 4      a2 a 2 a 2 a 2   a2  a3 2 Ta có AJ   ; ;    AI,AJ     ;0;    AI,AJ  .AK      8   2 4   32 4 4      AK   a 2 ; a 2 ;0    4  4    Vậy VAIJK  1 a3 2 a3 2   6 32 192 Bài 10. Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. K l| trung điểm của DD’ v| O l| t}m của hình vuông AA’B’B. Tính thể tích của khối tứ diện AIKA’. Suy ra khoảng c{ch từ A’ đến mặt phẳng (AB’K) Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có A  O , c{c tia Ox, Oy, Oz lần z lượt A’ đi qua B, D, A’. Khi B a;0;0 , B’ a;0;a , C a;a;0 đó A  0;0;0  , A’  0;0;a  , C’  a;a;a  , D  0;a;0  , D’  0;a;a  ,  a a a K  0;a;  , I  ;0;  (I l| trung điểm của AB’ v| A’B) 2 2 2  B’ B  a a a  a   AI,AK     ;  ;    AI,AK  .AA’     2  4 2   2  2 K D A a a  a Ta có AI   ;0;  , AK   0;a;  , AA’   0;0;a  2 2 2  2 C’ I 1 Thể tích của khối tứ diện AIKA’ l| V   AI,AK  .AA’  6 2 D’ 3 x y C 1 a3 a3 Vậy VAIKA ‘  .  6 2 12 Ta có  AB’K    AIK       d A’,  AB’K   d A’,  AIK   SΔAIK   3VA ‘.AIK SΔAIK với VA ‘.AIK  a3 v| 12 1 1 a4 a4 a4 3a2 AI,AK       2 4 16 4 2 8  Vậy d A’,  AB’K   3a2 3a2 2a :  12 8 3 Bài 11. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi M l| trung điểm của cạnh AD v| N l| t}m của hình vuông CC’D’D . Tính b{n kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện BC’MN. Giải Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 18 7 Chọn hệ trục tọa độ A’xyz như hình vẽ. z D’  0;a;0  , A  0;0;a  , B a;0;a  , A Ta có A’  0;0;0  , B’  a;0;0  , C’  a;a;0  , a a  a  C  a;a;a  , D  0;a;a  , M  0; ;a  , N  ;a;   2  2 2 N B{n kính mặt cầu nói trên l| R  α2  β2  γ2  δ (S) đi qua B, C’, M, D’ A’ x2  y2  z2  2αx  2βy  2γz  δ  0 cầu D C B Phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện BC’MN có dạng: Mặt M B’ N y C’ nên: x 2αa  2 γa  δ  2a2 a2  0  a2  2αa  0  2 γa  δ  0 1   2αa  2βa  δ  2a2 a2  a2  0  2αa  2βa  0  δ  0 2   2  5a2 0  a  a2  0  βa  2 γa  δ  0   β a  2 γ a  δ    3   4 4  2  2 6a2  a  a2  a  αa  2βa  γa  δ  0  α a  2 β a  γ a  δ    4  4 4 4  (1) trừ (2)  β  γ (5) (2) trừ (3) kết hợp với  5   2α  β   3a 4 (6) (3) trừ (4) kết hợp với (5) ta được α   a 4 (7) (6) trừ (7)  β  a a m| γ  β nên γ  4 4 Thay α, β v|o (1) ta được δ  2a2 Vậy b{n kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện BC’MN l|: R  α2  β2  γ2  δ  a2 a2 a2 a 35    2a2  16 16 16 6 Bài 12. Cho hình chóp tứ gi{c đều S.ABCD có cạnh đ{y bằng a v| chiều cao bằng h. Gọi I l| trung điểm của cạnh bên SC. Tính khoảng c{ch từ S đến mặt phẳng (ABI) Giải z Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ l| t}m O của hình vuông ABCD, tia Ox chứa OA, tia Oy chứa OB v| tia Oz chứa OS. S a 2   a 2   a 2  ;0;0  , B  0; ;a  , C   ;0;0  , S  0;0;h  Khi đó A   2     2  2       I M Giao điểm M của SO v| AI l| trọng t}m của tam gi{c SAC v| ta D  h có M  0;0;  3  Mp(ABI) cũng l| mp(ABM). Vậy, phương trình của mp(ABI) x l|: C O A B y Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 8 19 x a 2 2  y a 2 2  x y z z   1  0  1 hay h a 2 a 2 h 3 3 2 2 h 1 h 3 vậy khoảng c{ch từ S tới mp(ABI) l|: d    1  a 2   2 2     1    a 2     2 2   2  1     h   3   2  2 a2  2 a2  9 hay d  h2 2ah 4h2  9a2 Bài 13. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. Gọi M l| trung điểm của cạnh BC. Tính khoảng c{ch từ A tới mặt phẳng (A’MD) Giải Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ. z Kéo d|i DM cắt AB tại E. A’ 1 Ta có BM  AD 2  BM l| đường trung bình của tam gi{c ADE D’ C’ B’  B l| trung điểm của AE A  0;0;0  , E  2;0;0  , D  0;1;0  , A’  0;0;1 . B M Mp(A’MD) cũng l| mặt phẳng (A’ED) nên phương trình của mặt phẳng (A’MD) l|: D A  AE  2AB  2 . Khi đó:   C E x y z    1  x  2y  2z  2  0 2 1 1  Khoảng c{ch từ A tới mp(A’MD) l| d A,  A’MD   y x 2 1 4  4  2 3 Bài 14. Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình thoi cạnh bằng a v| BAD  1200 , đường cao SO (O l| t}m của ABCD), SO  2a . Gọi M, N lần lượt l| trung điểm của DC v| SB. a. Tính thể tích của khối tứ diện SAMN. b. Chứng minh rằng tồn tại duy nhất một mặt cầu t}m O v| tiếp xúc với bốn mặt bên của S.ABCD. Tính thể tích của khối cầu tạo bởi mặt cầu nói trên. z Giải Ta có BAD  1200  ABC  600 S ABCD l| hình thoi cạnh bằng a v| ABC  600 N  ABC, ADC l| c{c tam gi{c đều cạnh bằng a.  OA  OC  Chọn hệ a 3 a v| OB  OD  2 2 trục tọa độ Oxyz C như hình vẽ. Khi a  O  0;0;0  , A  ;0;0  , 2  B đó M D y O A x Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 9 20  a a 3   a 3   a   a 3   a 3  C   ;0;0  , B  0; ;0  , D  0;  ;0  , S  0;0;2a  , M   ;  ;a  ;0  , N  0;  4       2 4 4 2  2          a. Thể tích của tứ diện SAMN l| V  1 SA,SM  .SN  6  a a 3   a 3  a  SA   ;0; 2a  , SM    ;  ; 2a  , SN   0; ; a   4    4 4 2       a2 3 3a2 a2 3  3a3 3 a3 3 a3 3  SA,SM     ; ;     SA,SM  .SN      2 2 8   8 8 2  a3 3 12 b. Mặt cầu t}m O v| tiếp xúc với bốn mặt bên. Vậy VSAMN  x y z    1 hay 4 3x  4y  3z  2a 3  0 a a 3 2a 2 2 Phương trình mp(SAB) l|:    d O,  SAB  2a 3 67 3 67  2a       Tương tự ta cũng có: d O,  SBC   d O,  SCD   d O,  SDA   2a 3 67 Vậy tồn tại duy nhất mặt cầu t}m O v| tiếp xúc với bốn mặt bên (SAB), (SBC), (SCD), (SDA), b{n kính 3 (đpcm) 67 của mặt cầu n|y bằng 2a Bài 15. Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC vuông góc với nhau từng đôi một v| OA2  OB2  OC2  3 . Tính thể tích của OABC khi khoảng c{ch từ O đến mặt phẳng (ABC) đạt gi{ trị lớn nhất. Giải 2 Đặt OA  a, OB  b v| OC  c (a,b,c  0) ta có a  b2  c2  3 z Chọn C hệ trục tọa độ Oxyz như O  0;0;0  , A  a;0;0  , B 0;b;0  , C  0;0;c hình vẽ, ta có x y z   1 a b c Phương trình mp(ABC) l|: hay bcx  acy  abz  abc  0    d O,  ABC   y O 1 1 a 2  1 b 2  B 1 c2 a2  b2  c2  3 3 a2 b2 c2  Theo bất đẳng thức Côsi ta có:  1 1 1 1  2  2  2  33 2 2 2  a b c a b c Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 A x 10 21    1  1 1 1 1 1 1 1 1  a2  b2  c2      9  3   9    3 2 2 2 2 2 2 2 2 b c  b c  a b c2 a a 1 1 a2   1 b2  1  1 3 c2 1   d O,  ABC   3 Dấu “=” xảy ra  a2  b2  c2  1 hay a  b  c  1  Vậy d O,  ABC   đạt gi{ trị lớn nhất bằng 1 3 khi a  b  c  1 v| trong trường hợp n|y 1 abc 1 VOABC  OA.OB.OC   (đvtt) 6 6 6 Bài 16. Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh a, cạnh bên SA   ABCD  v| SA  2a . Gọi M, N lần lượt l| trung điểm của SA, SD. a. Tính khoảng c{ch từ A đến mp(BCM) v| khoảng c{ch giữa hai đường thẳng SB v| CN. b. Tính cô-sin góc giữa hai mặt phẳng (SCD) v| (SBC) c. Tính tỉ số thể tích giữa hai phần của hình chóp S.ABCD chia bởi mp(BCM) Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có A  O , tia Ox chứa AB, tia Oy chứa AD v| tia Oz chứa AS. Khi đó  a  A  0;0;0  , B a;0;0  , C  a;a;0  , D  0;a;0  , S  0;0;2a  , M  0;0;a , N  0; ;a   2  Ta có BC   0;a;0  v| BM   a;0;a    BC,BM  a2 ;0;a2   z  S a. Mp(BCM) có vtpt 1  . BC,BM   1;0;1 2   a Vậy phương trình của mp(BCM) l|: n M 1 x  a  0  y  0   1 z  0   0 hay x  z  a  0    d A,  BCM   a 2 2 1 1  a 2 N A B x D y C Ta có:  a  BS   a;0;2a  , CN   a;  ;a  ,SC   a;a; 2a  2    a2    BS,CN    a2 ; a2 ;    BS,CN  .SC  a3  a3  a3  a3     2     BS,CN  .SC a3 a3 2a   Khoảng c{ch giữa hai đường thẳng SB, CN l|: d  SB,CN       2 3  BS,CN  a4 3a   a4  a4  2 4 b.  SC,SD  0;2a2 ;a2     Mp(SCD) có vec-tơ ph{p tuyến n   0;2;1 Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 11 22     SB,SC  2a2 ;0;a2  Mp(SBC) có vec-tơ ph{p tuyến n’  2;0;1   Gọi φ l| góc giữa hai mặt phẳng (SCD) v| (SBC), ta có: cos φ  n.n’ n . n’  1 5. 5  1 5 1 1 2a3 c. Thể tích của khối chóp S.ABCD l| V  SABCD .SA  a2 .2a  3 3 3 Mp(BCM) cắt SD tại N, ta có:  BCM    SAD   MN   BCM   BC,  SAD   AD  MN∥AD∥BC 1    BC∥AD Mp(BCM) chia khối chóp th|nh hai phần: khối chóp S.BCMN v| khối đa diện còn lại. 1 Thể tích của khối chóp S.BCMN l| V1  SBCMN .d S,  BCM  trong đó: 3  BCMN l| hình thang có đ{y lớn BC  a , đ{y nhỏ MN   SBCMN    a , chiều cao BM  AB2  AM2  a 2 2 1 1 a 3a2 2 AB  MN  .BM   a   .a 2   2 2 2 4  d S,  BCM   2a  a 12  12  1 3a2 2 a a3  V1  . .  3 4 2 2 4 a Vậy tỉ số thể tích giữa hai phần của hình chóp S.ABCD chia bởi mp(BCM) l|: k  BC  AB  BC   SAB  BM  BC  BM Chú ý: ta có  BC  SA V1 V  V1  a3 4 3 3 2a a  3 4  3 5 2 Từ (1) v| (2)  BCMN l| hình thang có đường cao BM. Bài 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB  AD  a , AA’  b . Gọi M l| trung điểm của cạnh CC’. a. Tính thể tích của khối tứ diện BDA’M. b. Tìm tỉ số a để  A’BD    MBD  b Giải z Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O  A , c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi qua c{c điểm B, D, A’. Khi đó A  0;0;0  , B a;0;0  , O≡A M a. Thể tích của khối tứ diện BDA’M 1 BD,BM  .BA’  6 Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 C’ B’  b C  a;a;0  , D  0;a;0  , A’  0;0;b  , C’  a;a; b  , M  a;a;  2  VBDA ‘ M  D’ A’ x B D C 12 23 y    ab ab b 2 BD   a;a;0  , BM   0;a;    BD,BM   ; ;  a  2    2 2  với  2 3a b    BA’   a;0; b    BD,BM .BA’   2 1 a2 b BD,BM  .BA’   6 4 vậy VBDA ‘ M   ab ab  b. Mặt phẳng (BDM) có vec-tơ ph{p tuyến l|: n1   BD,BM    ; ; a2     2 2   Mặt phẳng (A’BD) có vec-tơ ph{p tuyến l|: n2   BD,BA’  ab;ab;a2    Hai mặt phẳng (BDM) v| (A’BD) vuông góc với nhau a2 b2 a2 b2 a   a2  0  a  b   1 2 2 b Bài 18. Cho hình chóp S.ABCD có chiều cao SA  a , đ{y ABCD l| hình thang vuông tại A v| B, AB  BC  a, AD  2a . Gọi E v| F lần lượt l| trung điểm của AD v| SC.  n1.n2  0  a. Tính khoảng c{ch từ A đến mp(SCD) v| thể tích của tứ diện SBEF. b. X{c định t}m v| tính b{n kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SCDE. Giải Chọn hệ trục tọa đô Oxyz sao cho O  A , c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi qua c{c điểm B, D, S. Khi đó z A  0;0;0  , B a;0;0  , C  a;a;0  , S a a a D  0;2a;0  , S 0;0;a  , E  0;a;0  , F  ; ;  2 2 2 x y z    1 . Mặt m 2a a a a phẳng n|y đi qua điểm C  a;a;0  nên:   1  m  2a m 2a F a. Phương trình mp(SCD) có dạng: Vậy phương trình của mp(SCD) l|: x  y  2z  2a  0    d A,  SCD   2a 11 4  x x y z    1 hay 2a 2a a E A D B y C 2a 6 3 Thể tích của tứ diện SBEF l|: V  1 SB,SE  .SF  6 a a a Ta có SB   a;0; a  , SE   0;a; a  , SF   ; ;   2 2 2 a3 a3 a3 a3  SB,SE   a2 ;a2 ;a2  SB,SE  .SF         2 2 2 2  Vậy SSBEF   1 a3 a3  6 2 12 b. Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SCDE có dạng x2  y2  z2  2Mx  2Ny  2Pz  Q  0 Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 24 13 a2  2Pa  Q  0  a2  a2  2Ma  2Na  Q  0 Mặt cầu đi qua S, C, D, E nên  2 4a  4Na  Q  0  2 a  2Na  Q  0 a 3a 3a Giải hệ phương trình trên ta có: M   , N   , P   , Q  2a2 . 2 2 2  a 3a 3a  Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SCDE có t}m I  ; ;  v| b{n kính 2 2 2  R a2 9a2 9a2 a 11    2a2  4 4 4 2 Bài 19. Cho tứ diện OABC có c{c tam gi{c OAB, OBC v| OCA l| c{c tam gi{c vuông đỉnh O. Gọi α, β, γ lần lượt l| góc giữa mặt phẳng (ABC) v| c{c mặt phẳng (OBC), (OCA), (OAB). Bằng phương ph{p tọa độ hãy chứng minh: a. Tam gi{c ABC có ba góc nhọn. b. cos2 α  cos2 β  cos2 γ  1 Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. z Ta có A  a;0;0  , B 0;b;0  , C  0;0;c , với a  0, b  0, c  0 C ( a  OA , b  OB , c  OC ) a. Chứng minh tam gi{c ABC có ba góc nhọn AB   a;b;0  , AC   a;0;c y  AB.AC  a2  0 O B Vậy góc A của tam gi{c ABC l| góc nhọn. Chứng minh tương tự, c{c góc B v| C của tam gi{c ABC cũng l| c{c góc nhọn. A b. Chứng minh cos2 α  cos2 β  cos2 γ  1 Phương trình của mp(ABC) l|: x x y z   1 a b c 1 1 1  Mp(ABC) có vec-tơ ph{p tuyến l| n   ; ;  a b c Mặt phẳng (OBC) chính l| mặt phẳng (Oyz) nên có vec-tơ ph{p tuyến l| i  1;0;0  α l| góc hợp bởi mp(ABC) v| mp(OBC), ta có: cos α  n.i n.i  1 a 1 Tương tự, ta có cos2 β  1 a 2  b 2  b 2 1  1 2 c  cos2 α  1 2 a  a2 1 b 2  1 c2 1 2 b 1 2 1 a 1  1 , cos2 γ  2 c 1 a 2  c2 1 b 2  1 c2 Vậy cos2 α  cos2 β  cos2 γ  1 (đpcm) Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 14 25 Bài 20. Cho hình lăng trụ tam gi{c đều ABC.A’B’C’ có cạnh đ{y bằng a v| mp(C’AB) hợp với mặt đ{y  (ABC) một góc bằng α 00  α  900  a. Tính theo a v| α thể tích của khối tứ diện C’A’AB. b. Tìm α để hai mặt phẳng (ABC’) v| (A’B’C) vuông góc với nhau. Giải Gọi M l| trung điểm của AB, ta có MC  AB (vì ABC l| tam gi{c đều) A’ C’  M’C  AB (định lý ba đường vuông góc) B’  CMC’  α : góc hợp bởi mp(C’AB) v| mặt đ{y (ABC) CM  AB  CM   AA’B Ta còn có  CM  AA’      CM  d C,  AA’B  d C’,  AA’B (vì CC’∥ AA’B ) a. Thể tích của khối tứ diện C’A’AB l|: A   M 1 1 1 a 3  . AA’.AB.CM  AA’.a. 3 2 6 2 Tam gi{c MCC’ vuông tại C’ v| có CMC’  α, MC  C α 1 1 VC’ A ‘ AB  VC’.A ‘ AB  SA ‘ AB .d C’,  A’AB  SA ‘ AB .CM 3 3 B a 3 a 3  CC’  MCtan α  tan α  AA’ 2 2 1 a 3 a 3 a3 tan α Vậy VC’.A’AB  . tan α.a.  6 2 2 8 b. Tìm α để  ABC’    A’B’C Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có O  M , ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi qua B, C, M’ (M’ l| trung điểm của  a a 3   a  a   a 3  ;0  , A’   ;0; tan α  , A’B’). Khi đó M  0;0;0  , A   ;0;0  , B  ;0;0  , C  0;   2  2 2  2  2      a a 3   a 3 a 3  B’  ;0; tan α  , C’  0; ; tan α  2    2 2 2     z A’ Ta có: C’ M’ a a 3 a 3  AB   a;0;0  , AC’   ; ; tan α  , 2 2  2   B’ a a 3 a 3  A’B’   a;0;0  , A’C   ; ; tan α  2 2  2     a2 3 a2 3    AB,AC’   0;  tan α;     2 2       a2 3 a2 3      A ‘B’,A ‘C    0; 2 tan α; 2      y A C O≡M B x  Vtpt của hai mặt phẳng (ABC’) v| (A’B’C) lần lượt l|: 2  .  AB,AC’   0;  tan α;1 v| n2  . A’B’,A’C   0;tan α;1 2    a 3 a 3  Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 n1  2 2 26 15  ABC’   A’B’C  n1.n2  0   tan2 α  1  0  tan α  1  00  α  900   α  450 Bài 21. Cho hai hình chữ nhật ABCD v| ABEF ở trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau, AB  a, BC  BE  b . Gọi I v| J lần lượt l| trung điểm của CD v| CB. a. Tính thể tích của khối tứ diện IJEF theo a v| b. b. Tìm hệ thức giữa a v| b để hai mặt phẳng (AIF) v| (DJE) vuông góc với nhau. Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O  A , ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi qua D, B, F. Khi đó  a  b  A  0;0;0  , B 0;a;0  , D  b;0;0  , C  b;a;0  , E  0;a;b  , F  0;0;b  , I  b; ;0  , J  ;a;0   2  2  a. Thể tích của khối tứ diện IJEF l| V  1 IJ,IE  .IF  6 z  a  Ta có IF    b;  ; b  2     b a  IJ    ; ;0   ab b2 ab    2 2    IJ,IE    ; ;      2 2 4  IE    b; a ; b       2    y O≡A B J D I ab2 ab2 ab2 ab2   IJ,IE  .IF        2 4 4 2 Vậy VIJEF  E F C x 1 ab2 ab2   6 2 12  a  b. Ta có AI   b; ;0  , AF   0;0; b   2   ab    AI,AF    ; b2 ;0     2   ab   Vtpt của mp(AIF) l| n1   ;  b2 ;0   2   b  Tương tự DJ    ;a;0  , DE    b;a; b   2   b2 ab    DJ,DE    ab; ;     2 2    b2 ab   Vtpt của mp(DJE) l| n2   ab; ;   2 2   Hai mặt phẳng (AIF) v| (DJE) vuông góc với nhau  n1.n2  0  a2 b2 b4  0ab 2 2 Bài 22. Cho hình chóp S.ABCD, đ{y ABCD l| hình chữ nhật, cạnh bên SA   ABCD  , AB  a, SA  AD  2a . Gọi H v| K lần lượt l| hình chiếu vuông góc của A trên SB v| SD. Tính theo a độ d|i đoạn thẳng HK v| thể tích của khối tứ diện ACHK. Giải Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 27 16 Tính HK. z Ta có SA   ABCD v| SA  AD  2a  ΔSAD vuông c}n S tại A. M| AK  SD  K  SD  nên K l| trung điểm của SD. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có O  A , tia Ox đi qua B, tia Oy đi qua D, tia Oz đi qua S. Khi đó K A  0;0;0  , B a;0;0  , D  0;2a;0  , C  a;2a;0  , S 0;0;2a  , K  0;a;a  H Ta có SB   a;0; 2a  A x  a  t   Phương trình tham số của đường thẳng SB:  y  0 z  2t  B x D y C 1 (vtcp của SB l| u  SB  1;0; 2  ) a Lấy H  a  t;0; 2t   SB ta có AH   a  t;0; 2t  H l| hình chiếu của A trên đường thẳng SB  AH.u  0  a  t  0  4t  0  t   a 4  4a 3a   4a 2a  16a2 9a2 Vậy H  ;0;   HK    ;a;   HK   a2  a 2 5 25 25 5   5  5 Chú ý: Ta có thể tính HK bằng c{ch kh{c Áp dụng định lý cosin v|o tam gi{c SHK, ta có: HK2  SH2  SK2  2.SH.SK.cosHSK K l| trung điểm của SD nên SK  SD 2a 2  a 2 2 2 Tam gi{c SAB vuông tại A v| có đường cao AH nên: SH.SB  SA2  SH.a 5  4a2  SH  cosHSK  cosBSD  2 2 5 SB  SD  BD 5a2  8a2  5a2 2   2SBB.SD 2.a 5.2a 2 10    4a  Vậy HK     a 2  5 2 2 4a 2  2. 2 4a 5 .a 2. 2 10  2a2  HK  a 2 Thể tích của khối tứ diện ACHK: Ta có VACHK  1 AC,AH  .AK  6  4a 2a  với AC   a;2a;0  , AH   ;0;  , AK   0;a;a 5  5  4a2 2a2 8a2  2a3 8a3   AC,AH    ; ;   2a3    AC,AH  .AK      5    5 5  5 5  Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 28 17 1 a3 Vậy VACHK  . 2a3  6 3 Bài 23. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. M v| N l| hai điểm thay đổi v| lần lượt ở trên cạnh AA’, BC sao cho AM  BN  h, h   0;1 . Chứng minh rằng khi h thay đổi, đường thẳng MN luôn cắt v| vuông góc với một đường thẳng cố định. Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc O trùng với B’, tia Ox đi qua A’, tia Oy đi qua C’, tia Oz đi qua B. Khi đó B’  0;0;0  , A’ 1;0;0  , C’  0;1;0  , z D’ 1;1;0  , B 0;0;1 , A 1;0;1 , B I C  0;1;1 , D 1;1;1 , M 1;0;1  h  , N  0;h;1 C D A h Gọi I v| J lần lượt l| trung điểm của AB v| C’D’, ta có 1  I  ;0;1 , 2  N h M 1  J  ;1;0  (I v| J cố định) 2  C’ B’ Ta có MN   1;h;h  v| IJ   0;1; 1  MN.IJ  0  MN  IJ y J A’ x 1 D’  1 x  x  t 2   Phương trình tham số của hai đường thẳng MN v| IJ lần lượt l| y  h  ht v|  y  t ‘ z  1  ht z  1  t ‘     1 t  2   1 h Giải hệ phương trình  h  ht  t ‘ ta có nghiệm duy nhất  t;t ‘     ;   2 2 1  ht  1  t ‘   Vậy hai đường thẳng MN v| IJ cắt nhau (2) Từ (1) v| (2)  khi h thay đổi, đường thẳng MN luôn cắt v| vuông góc với đường thẳng cố định IJ (đpcm) 1 h h Chú ý: Giao điểm của hai đường thẳng MN v| IJ l| K  ; ;1   2 2 2 Bài 24. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. Gọi M, N, P lần lượt l| trung điểm của c{c cạnh B’B, CD v| A’D’. a. Tính khoảng c{ch giữa cặp đường thẳng A’B, B’D v| cặp đường thẳng PI, AC’ (I l| t}m của đ{y ABCD) b. Tính góc giữa hai đường thẳng MP v| C’N, tính góc giữa hai mặt phẳng (PAI) v| (DCC’D’) Giải a. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc O trùng với A, tia Ox chứa AB, tia Oy chứa AD, tia Oz chứa AA’. Khi đó: A  0;0;0  , B1;0;0  , D  0;1;0  , A’  0;0;1 , C 1;1;0  , B’ 1;0;1 , C’ 1;1;1 , D’  0;1;1 d  A’B,B’D  Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 18 29 Ta có A’B  1;0; 1 , B’D   1;1; 1 v| A’B’  1;0;0  z   A ‘B,B’D   1;2;1    A ‘B,B’D  .A ‘B’ d PI,AC’  1     d  A ‘B,B’D    6 A ‘B,B’D P A’ C’ B’ Ta có: M  1  1 1   1  P  0; ;1 , I  ; ;0   IP    ;0;1  2  2 2   2  B D’ D A N I C x  IP,AC’ .AP  1  14    AC’  1;1;1 , AP   0; ;1  d  PI,AC’   28  IP,AC’  2    y   1 1 b. Ta có M  1;0;  , N  ;1;0  2 2    1 1 1   MP   1; ;  , NC’   ;0;1  MP.NC’  0  MP  NC’  2 2 2   Góc giữa hai đường thẳng MP v| NC’ có số đo bằng 900  1 1 1 Mp(PAI) có vec-tơ ph{p tuyến: n   AP,AI     ; ;      2 2 4 Mp(DCC’D’) có vec-tơ ph{p tuyến AD   0;1;0 Gọi φ l| góc giữa hai mặt phẳng (PAI) v| (DCC’D’), ta có: cos φ  n.AD n . AD  2  φ  48011′ 3 Bài 25. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a. Xét điểm M trên AD’ v| điểm N trên DB sao   cho AM  DN  k 0  k  a 2 . Gọi P l| trung điểm của B’C’ a. Tính góc giữa hai đường thẳng AP v| BC’ b. Tính thể tích khối tứ diện APBC’ c. Chứng minh MN luôn song song với mp(A’D’CB) khi k thay đổi v| tìm k để đoạn thẳng MN ngắn nhất. Giải z Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với A, tia Ox chứa AB, tia Oy chứa AD, tia Oz chứa AA’. Khi đó A  0;0;0  , A’  0;0;a  , B a;0;0  , B’  a;0;a  , D  0;a;0  , D’  0;a;a  ,  a  C  a;a;0 , C’ a;a;a , P a; ;a   2  P B’  a  a. Ta có AP   a; ;a  ,  2  C’ M D A BC’   0;a;a  Gọi α l| góc giữa hai đường thẳng AP v| BC’, ta có: D’ A’ N B x C Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 19 30 y cos α  AP.BC’ AP . BC’ a2  a2 2 0  a2  2 a  a2 . a 2  a 2 4  1 2  α  450  a  b. Ta có AP   a; ;a  , AB   a;0;0  , AC’   a;a;a   2   a2  a3 a3   AP,AB   0;a2 ;     AP,AB .AC’  0  a3       2   2 2  Vậy VAPBC’  1 1 a3 a3 AP,AB .AC’  .   6 6 2 12 c. Mp(A’D’CB) đi qua điểm A’  0;0;a  v| có vtpt n  1 x  0   0  y  0   1 z  a   0 hay x  z  a  0 1  . A’D’,A’B  1;0;1 nên có phương trình  a2  Từ giả thiết M  AD’, N  DB, AM  DN  k ta được:  k k   k a 2 k  M  0; ; ; ;0  , N  2 2   2 2    k a 2  2k  a 2  2k   k  k  k  MN   ; ;  0.   MN.n  1.   1.   0  2    2 2 2 2 2        MN  n 1 Ngo|i ra ta có x M  z M  a  0  k 2  a  0 (vì 0  k  a 2 )  M   A’D’CB 2 Từ (1) v| (2)  MN∥ A’D’CB Ta có: 2 2   2 2  k   a 2  2k   k  a 2  a2  a2 a 2 a 2 2   3.   MN    MN    3k  2a 2k  a  3  k             3  9 9 3 3 2 2  2     2 Vậy MN ngắn nhất bằng a 3 khi k   a 2  0;a 2 3  Bài 26. Cho hình hộp đứng ABC.A’B’C’ đ{y ABC l| tam gi{c vuông c}n, AA’  2a , AB  AC  a . Gọi G, G’ lần lượt l| trọng t}m của tam gi{c ABC v| tam gi{c A’B’C’, I l| t}m của hình chữ nhật AA’B’B. a. Chứng minh hai đường thẳng IG v| G’C song song với nhau đồng thời tính khoảng c{ch giữa hai đường thẳng n|y. b. Tính thể tích của khối chóp A.IGCG’. Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với A, ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi qua B, C, A’. Khi đó a a  a a  a  A  0;0;0  , B a;0;0  , C  0;a;0  , A’  0;0;2a  , B’  a;0;2a  , C’  0;a;2a  , G  ; ;0  , G’  ; ;2a  , I  ;0;a  (I l| 3 3  3 3  2  trung điểm của AB’ v| A’B) Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 20 31 a. Ta có z  a a   a 2a   a 2a  IG    ; ; a  , G’C    ; ; 2a  , GC    ; ;0   6 3   3 3   3 3   C’ A’   IG v| G’C cùng phương G’C  2IG , IG v| GC không G’ B’ cùng phương  IG∥G’C (đpcm) Tính d  IG,G’C  I Ta có: IG∥G’C  d  IG,G’C   d  G,G’C   G’C,GC   A G’C C y G  4a2 2a2  ; ;0  Ta có: G’C,GC      3  3   B x 16a4 4a4  0 5 9 9  d  IG,G’C    2a 41 a2 4a2   4a2 9 9 b. Mp(IGCG’) có vtpt n  3  . G’C,GC   2;1;0   2a2   a  a  Phương trình của mp(IGCG’) l| 2  x    1 y    0  z  0   0 hay 2x  y  a  0 3  3     h  d A,  IGCG’   a 4 1  a 5 1 Thể tích của khối chóp A.IGCG’ l| V  SIGCG ‘ .h trong đó: 3 SIGCG’  5 a 41 a 41 1 , d  IG,G’C   2a IG  G’C  .d  IG,G’C  với IG  , G’C   41 2 6 3 a 1  a 41 a 41  5 a2 5  SIGCG’     , h  d A,  IGCG’    .2a 2  6 3  41 2 5   1 a2 5 a a3 .  Vậy VA.IGCG’  . 3 2 5 6 Bài 27. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. a. Tính theo a khoảng c{ch giữa hai đường thẳng A’B v| B’D. b. Gọi M, N, P lần lượt l| trung điểm của BB’, CD, A’D’. Tính góc giữa hai đường thẳng MP v| C’N. z D’ A’ Giải C’ B’ Chọn hệ tọa độ Oxyz có gốc O trùng với A v| ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt đi qua B, D, A’ (như hình vẽ). Khi đó A  0;0;0  , B a;0;0  , D  0;a;0  , A’  0;0;a  , C  a;a;0  , B’  a;0;a  , C’  a;a;a  , D’  0;a;a  a. Khoảng c{ch giữa hai đường thẳng A’B v| B’D. Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 D A x B y C 32 21 Ta có: A’B   a;0;  a  ,  B’D   a;a; a  , A’B’   a;0;0    A’B,B’D  a2 ;2a2 ;a2     A’B.B’D  .A’B’ a3 a     Vậy d  A’B,B’D    A’B,B’D  a2 6 6   b. Góc giữa hia đường thẳng MP v| C’N   a    a  a a a a Ta có M  a;0;  , N  ;a;0  , P  0; ;a   MP   a; ;  , NC’   ;0;a   MP.NC’  0  MP  NC’ 2 2 2 2   2    2  Vậy góc giữa hai đường thẳng MP v| C’N có số đo bằng 900 Bài 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ với A  0;0;0  , B1;0;0  , D  0;1;0  , A’  0;0;1 . Gọi M v| N lần lượt l| trung điểm của AB v| CD. a. Tính khoảng c{ch giữa hai đường thẳng A’C v| MN. b. Viết phương trình mặt phẳng chứa A’C v| tạo với mặt phẳng Oxy một góc α biết cos α  1 6 Giải a. Khoảng c{ch giữa hai đường thẳng A’C v| MN. z Cách 1.  d  A’C,MN   d M,  P   D’ A’ Gọi (P) l| mặt phẳng chứa A’C v| song song với MN. Khi đó: C’ B’ Phương trình của mặt phẳng (P): 1  1  Ta có C 1;1;0  , M  ;0;0  , N  ;1;0  2  2  M  A’C  1;1; 1 , MN   0;1;0   Vec-tơ ph{p tuyến của D A mặt phẳng n   A’C,MN   1;0;1   (P) l| x B y N C  Phương trình của mp(P) l|: 1 x  0   0  y  0   1 z  1  0 hay x  z  1  0   Vậy d  A’C,MN   d M,  P   1  0 1 2 12  02  12  1 2 2 Cách 2. d  A’C,MN    A’C,MN  .A’M 1    với  A’C,MN   1;0;1 , A’M   ;0; 1    A’C,MN  2    1   A’C,MN   2,  A’C,MN  .A’M       2 Vậy d  A’C,MN    1 2 2  1 2 2 Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 22 33 b. Viết phương trình mặt phẳng chứa A’C tạo với mp(Oxy) một góc α . Gọi (Q) l| mặt phẳng chứa A’C v| tạo với mp(Oxy) một góc α .  Phương trình mp(Q) có dạng: ax  by  cz  d  0 a2  b2  c2  0  c  d  0  c  d  a  b Mp(Q) đi qua A’  0;0;1 v| C 1;1;0  nên  a  b  d  0 Khi đó phương trình của (Q) l|: ax  by   a  b  z   a  b   0  Mp(Q) có vtpt l| n   a;b;a  b  Mp(Oxy) có vtpt l| k   0;0;1 Gọi α l| góc giữa (Q) v| (Oxy), ta có cos α    1  cos n,k   6 ab a2  b 2   a  b     2  1 6 1 6 2   6  a  b   2 a2  b2  ab    2a2  2b2  5ab  0  2a2  ab  2b2  4ab  0  a  2a  b   2b  b  2a   0   2a  b  a  2b   0  a  2b hoặc b  2a Với a  2b , chọn a  2 v| b  1  Phương trình của mặt phẳng (Q) l| 2x  y  z  1  0 Với b  2a , chọn a  1 v| b  2  Phương trình của mặt phẳng (Q) l| x  2y  z  1  0 Bài 29. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. C{c điểm M, N lần lượt thay đổi trên c{c đoạn thẳng BD v| AD’ sao cho DM  AN . a. X{c định vị trí của hai điểm M, N để MN nhỏ nhất. Chứng minh rằng khi đó MN vuông góc với BD v| AD’. b. Chứng minh rằng MN vuông góc với một đường thẳng cố định. Giải Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với A, tia Ox chứa AB, tia Oy chứa AD, tia Oz chứa AA’. a. Giả sử cạnh hình lập phương có độ d|i bằng a.Đặt   AN  DM  t 0  t  a 2 . z Khi đó ta có A  0;0;0  , B a;0;0  , D  0;a;0  , D’  0;a;a  ,  t   t t t  M ;a  ;0  , N  0; ;  2  2 2  2  C’ D’  t t  ;t 2  a; Do đó MN     2 2  N A Ta có: 2   t  MN      t 2 a 2  2 B’ A’  2 2  t  2 2    3t  2 2at  a  2 B x M y D C Xét h|m số f  t   3t 2  2 2at  a2 . H|m số n|y có đồ thị l| một Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 23 34 parabol quay bề lõm lên phía trên. Do đó f(t) nhỏ nhất khi v| chỉ khi t  a 2 3 a 2  a 2  0;a 2  nên MN nhỏ nhất khi t   M, N thuộc đoạn BD, AD’ tương ứng sao cho   3 3 1 1 DM  BD, AN  AD’ 3 3 Vì Khi MN nhỏ nhất ta có: t   a a a a 2 nên MN    ;  ;  3  3 3 3 Mặt kh{c BD   a;a;0  , AD   0;a;a  nên:  a  a a MN.BD     .  a      .a  .0  0 3  3  3  a  a a MN.AD’     .0     .a  .a  0 3  3  3 Vậy MN vuông góc với BD v| AD’. b. Trước hết ta tìm phương α   x;y;z   0 vuông góc với vec-tơ MN . Điều đó tương đương với: α.MN  0 t   0;a 2     t   t   x    y t 2  a  z   0 t   0;a 2  2   2    x z    y 2  t  ya  0 2 2  t   0;a 2     x z y 2   0 x  z   2  2 y  0 ya  0  Chọn α  1;0;1 Vậy MN vuông góc với một đường thẳng cố định nhận α  1;0;1 l|m vec-tơ chỉ phương. Chú ý: Ta có kết luận tương tự l| MN luôn song song với một mặt phẳng cố định. Bài 30. Cho tam gi{c ABC vuông tại A v| đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại điểm A. C{c điểm M, N thay đổi trên đường thẳng Δ sao cho  MBC   NBC a. Chứng minh rằng AM.AN không đổi. b. X{c định vị trí của M, N để tứ diện MNBC có thể tích nhỏ nhất. Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với điểm A, c{c tia Ox, Oy Oz lần lượt trùng c{c tia AB, AC, AM. Đặt AB  b, AC  c, AM  m (b, c không đổi) Khi đó A  0;0;0  , B b;0;0  , C  0;c;0  , M  0;0;m  Giả sử N  0;0;n  Ta có (MBC): 1 1 1  x y z    1  0 có ph{p vec-tơ α  ; ;  ; b c m b c m Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 24 35 (NBC): 1 1 1 x y z    1  0 có ph{p vec-tơ β   ; ;  . b c n b c n z Vậy  MBC   NBC  α.β  0 M 1 b2 c2  0  mn  b2 c2 m.n b2  c2 Mặt kh{c m  0 nên n  0 . Vậy M v| N nằm về hai phía của A.  1  1  a. Ta có AM.AN  m . n  m.n  b2 c2 b2  c2 không đổi. x A b. Ta có: BC   b;c;0  , BM   b;0;m  , BN   b;0;n    BM,BN   0;b  n  m ;0    B N C 1 1 Vậy VMNBC   BM,BN  .BC  . bc  n  m   6 6 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: y 1 1 1 b2 c2 VMNBC  bc  n  m   bc.2 m.  n   . 6 6 3 b2  c2 Dấu đẳng thức xảy ra khi v| chỉ khi m  n  bc b2  c2 Vậy VMNBC nhỏ nhất khi M, N nằm về hai phía của A v| AM  AN  AB.AC BC Chú ý: ta có thể tính thể tích tứ diện MNBC theo c{ch: 1 1 VMNBC  VMABC  VNABC  AM.SΔABC  AN.SΔABC 3 3 1 1   AM  AN  .SΔABC  bc  m  n  3 6 Bài 31. Cho tam gi{c đều ABC có cạnh a, I l| trung điểm của BC, D l| điểm đối xứng với A qua I. Dựng đoạn SD  a. b. a 6 vuông góc với mặt phẳng (ABC). Chứng minh rằng: 2  SAB   SAC  SBC   SAD Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với điểm I, c{c tia Ox, Oy, lần lượt trùng c{c tia ID, IC, tia Oz song song v| cùng chiều với tia DS. Khi đó a 3  D ;0;0  ,  2     a 3 a 6   a   a   a 3 C  0; ;0 , B  0;  ;0 , A   ;0;0 , S  ;0;    2 2   2 2   2      a 6 SA cắt Iz tại trung điểm M của SA. Ta có M   0;0;   4   Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 36 25  a 3   a  ;0;0  , B  0;  ;0  , a. Mặt phẳng (SAB) đi qua A    2   2    z S  a 6 M  0;0;  nên có phương trình đoạn chắn (SBA):  4   (SBA): 2x 2y 4z    1  0 a 3 a a 6 v| có M ph{p vec-tơ B  2 2 4  n1   ; ;   a 3 a a 6 Mặt D I phẳng (SAC) đi qua A C y  a 3   a   a 6 A  ;0;0  , C  0; ;0  , M  0;0;  nên có phương trình  2   2   4     đoạn chắn (SAC):  2x a 3  Ta có n1.n2   x  2 2 4  2y 4z   1  0 v| có ph{p vec-tơ n2   ; ;  a a 6  a 3 a a 6 2 2 2  2 4 4  .    . 0 a 3 a 3 a  a a 6 a 6 . Do đó  SAB   SAC b. Mặt phẳng (SBC) có cặp vec-tơ chỉ phương l|:  a 3 a a 6  BC  0;a;0 ∥α  0;1;0  ; CS  ; ; ∥β  2 2 2     Vậy (SBC) có vec-tơ ph{p tuyến n3  α,β     3; 1; 6   6;0;  3  Mặt phẳng (SAD) trùng mặt phẳng tọa độ (xOz) nên có ph{p vec-tơ n4  0;1;0  Do n3 .n4  0 nên  SBC   SAD  Bài 32. Cho hình vuông ABCD. C{c tia Am v| Cn cùng vuông góc với mặt ABCD v| cùng chiều. C{c điểm M, N lần lượt thuộc Am, Cn. Chứng minh rằng  BMN    DMN    MBD   NBD Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với điểm A, c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt trùng c{c tia AB, AD, Am. Giả sử hình vuông ABCD có cạnh bằng a. z m Đặt AM  m, CN  n . Ta có: M B a;0;0  , D  0;a;0  , M  0;0;m  , n N N  a;a;n  , C  a;a;0  B Mặt phẳng (BMN) có cặp vec-tơ chỉ phương BM   a;0;m  , A x BN   0;a;n  Do đó (BMN) có ph{p vec-tơ    BM,BN   am;an; a ∥α  m; n;a  Mặt phẳng (DMN) có cặp 1   2 D y C Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 37 26 vec-tơ chỉ phương DM   0; a;m  , DN   a;0;n    Do đó (DMN) có ph{p vec-tơ  DM,DN   an;am;a2 ∥α2  n;m;a    Vậy  BMN    DMN   α1.α2  0  m.n  Ta có (MBD): a2 2 (1) 1 1 1  x y z    1  0 có ph{p vec-tơ l| β1   ; ;  a a m a a m Mặt phẳng (BDN) có cặp vec-tơ chỉ phương BD   a;a;0  , BN   0;a;n    Do đó (NBD) có ph{p vec-tơ BD,BN   an;an; a2 ∥β2  n;n; a  (2)   n n a a2    0  m.n  a a m 2 Từ (1) v| (2) ta có điều phải chứng minh. Vậy  MBD    NBD   β1.β2  0  Bài 33. Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có tất cả c{c cạnh bằng nhau, M l| trung điểm của BB’. Chứng minh rằng A’M vuông góc với AC’ v| CB’. Giải Gọi O l| trung điểm của AB. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có c{c tia Ox, Oy lần lượt trùng với c{c tia OC, OB, tia Oz song song cùng chiều với tia AA’. Giả sử c{c cạnh của hình lăng trụ bằng a. Khi đó: a 3   a   a   a  C ;0;0  , B  0; ;0  , A  0; ;0  , B’  0; ;a   2   2   2   2    z a 3   a   a a ;0;a  , M  0; ;  , A’  0; ;a  , C’     2   2 2  2   3;1;2  M O   a 3 a  CB’    ; ;a ∥γ   3;1;2  2 2    C’ B’  a  Vậy A’M  0;a; ∥α  0;2; 1 2   a 3 a  AC’   ; ;a ∥β   2 2    A’ A C y B  y Do α.β  0, α.γ  0 nên A’M  AC’ v| A’M  CB’ Bài 34. Cho hình chóp đều S.ABCD, đ{y có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt l| trung điểm của SA, SC. Biết rằng BM  DN . Tính thể tích khối chóp S.ABCD. Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc tọa độ O l| t}m của hình vuông ABCD, c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt trùng c{c tia OA, OB, Ó.  a   a   a   a  ;0  , D  0; ;0  ,A  ;0;0  , C  ;0;0  , Đặt SO  h . Khi đó: B 0; 2   2   2    2   a  a h h S  0;0;h  , M  ;0;  , N  ;0;  (vì M, N lần lượt l| trung điểm của SA, SC) 2 2 2 2 2 2 Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 27 38  a a h   a a h  ; ; ;  ;  ; DN   Ta có BM   2 2 2 2 2 2 2 2 z S Ta có: BM.DN  0  a2 a2 h2 a 10   0h 8 2 4 2 M N 3 1 a 10 Vậy VS.ABCD  SO.SABCD  3 6 Bài 35. Cho hình chóp đều S.ABC, đ{y có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt l| trung điểm của SB, SC. Biết rằng  AMN   SBC . Tính thể tích hình chóp S.ABC. D A x O C B y Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có O l| t}m tam gi{c đều ABC, c{c tia Oy, Oz lần lượt trùng c{c tia OB, OS, tia Ox cùng hướng với tia CA. z S Đặt SO  h . Khi đó:  a a   a   a a  A ; ;0  , B  0; ;0  , C  ; ;0  , 3   2 2 3  2 2 3   N  a h   a a h  S  0;0; h  , M  0; ; , N  ; ;   2 3 2  4 4 3 2 M C K Mặt phẳng (AMN) có cặp vec-tơ chỉ phương A O  a a h   3a a h  AM   ; ;  , AN   ; ;  3 2  2  4 4 3 2 x B y Vậy (AMN) có ph{p vec-tơ 2  2    AM,AN    3ah ; ah ; 5a ∥α  3ah ;  ah; 5a    8 3 8 8 3  3 3      a   a  ;0  , S 0;0;h  nên có phương trình đoạn Mặt phẳng (SBC) cắt trục Ox tại K  ;0;0  v| đi qua B  0; 3   3   chắn (SBC): 3x 3y z   1  0 a a h  3 3 1  ;  Vậy (SBC) có ph{p vec-tơ β  ;  a a h   Ta có  AMN    SBC  α.β  0  9h 3 h 3 5a2 h 3 0h 5 a 12 1 1 5 a2 3 a3 5 a.  Vậy VS.ABC  SO.SABC  . 3 3 12 4 24 Bài 36. Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| hình vuông cạnh a, tam gi{c SAB đều. Gọi M, N, P, K lần lượt l| trung điểm của BC, CD, SD, SB. a. Tính khoảng c{ch giữa hai đường thẳng MK v| AP. b. Chứng minh rằng  ANP    ABCD  . Giải Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 28 39 Gọi O l| trung điểm của AB. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt trùng c{c tia ON, OB, OS. Khi đó: z S   a   a  a 3 A  0; ;0  , B  0; ;0  , N  a;0;0  , S  0;0; ,  2   2   2   P   a   a a a 3  a a   a a 3 D  a; ;0  , P  ; ;  , M  ; ;0  , K  0; ;   2   2 4 4   2 2   4 4  K A a. Đường thẳng MK có vec-tơ chỉ phương l|:   a a a 3  MK   ; ; ∥α 2;1;  3  2 4 4    Đường thẳng AP có vec-tơ chỉ phương l|:   a a a 3 AP   ; ; ∥β 2;1; 3 2 2 4     B O x N C M y   3a a 3  Ta có α,β   2 3; 4 2;0 , AK   0; ;     4 4      α, β  .AK 3 3a 3a     Vậy d  MK,AP    α, β  2 15 2 5   b. Mặt phẳng (APN) có cặp vec-tơ chỉ phương l|   a a a 3  a a a 3 NP   ; ; ∥α  2;1;  3 ; AP   ; ; ∥β 2;1; 3  2 4 4  2 2 4            Do đó (ANP) có ph{p vec-tơ l| α,β   2 3; 4 3;0 ∥n1  1; 2;0    Mặt phẳng (ABCD) có ph{p vec-tơ l| n2   0;0;1 Do n1.n2  0 nên  ANP    ABCD  Bài 37. Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A  0;0;0  , D  0;1;0 , D’ 0;1;2 , B’ 1;0;2  . Gọi E l| điểm đối xứng với A qua B. Điểm M thuộc đoạn CD sao cho mặt phẳng (A’ME) tạo với mặt (ABB’A’) góc φ thỏa mãn tan φ  2 a. Viết phương trình mặt phẳng (A’ME) b. Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua C, B’, D’ v| có t}m thuộc mặt phẳng (A’ME) Giải Dễ d|ng suy ra được tọa độ của c{c điểm A’  0;0;2  , z B1;0;0  , C 1;1;0  , C’ 1;1;2  , E  2;0;0  A’ Đặt DM  t  0  t  1 . Khi đó M  t;1;0  B’ D’ C’ Mặt phẳng (A’ME) có cặp vec-tơ chỉ phương A’M   t;1; 2  , A’E   2;0; 2 ∥α 1;0; 1 Do đó (A’ME) có ph{p vec-tơ  A’M, α   n1  1;t  2; 1   Mặt phẳng (ABB’A’) có ph{p vec-tơ n2  0;1;0  B A x E y D M C Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 40 29  t 2  Ta có cos φ  cos n1 ,n2  Vậy 2   t  2 2 suy ra sin φ  1  cos2 φ  2 2   t  2 2 2  t  2  1  t  1 (vì 0  t  1 ) t 2 2  tan φ  Vậy M 1;1;0  (trùng với điểm C) a. Mặt phẳng (A’ME) có ph{p vec-tơ n1  1;t  2; 1   1; 1; 1∥1;1;1 v| đi qua điểm E  2;0;0  nên có phương trình:  A’ME :1 x  2  1 y  0  1z  0   0 hay  A’ME : x y z 2  0 b. (S) đi qua C, B’, D’ nên có t}m I thuộc c{c mặt phẳng  α  , β  lần lượt l| c{c mặt phẳng trung trực của CB’, CD’.  α  đi qua trung điểm K 1; 21 ;1 của CB’ v| có ph{p vec-tơ CB’   0; 1;2    1 Vậy  α  :   y    2  z  1  0  2y  4z  3  0 2  β  đi qua trung điểm L  21 ;1;1 của CD’ v| có ph{p vec-tơ D’C  1;0; 2    1 Do đó β  :1 x    0  y  1  2  z  1  0  2x  4z  3  0 2  x  y  z  2  0 1 1   Vậy tọa độ của I l| nghiệm của hệ: 2y  4z  3  0  I  ; ;1 2 2  2x  4z  3  0  Mặt cầu (S) có b{n kính R  IC  2 3 2 2 2  1  1 3 Vậy  S :  x     y     z  1  2  2 2  Bài 38. Cho tứ diện OABC vuông tại O. C{c mặt phẳng (OBC), (OCA), (OAB) tạo với mặt phẳng (ABC) c{c góc α, β, γ tương ứng. Gọi SO , SA , SB , SC lần lượt l| diện tích c{c mặt đối diện với c{c đỉnh O, A, B, C của tứ diện. Chứng minh rằng: a. 1 OH 2  1 OA 2  1 2 OB  1 OC2 với H l| hình chiếu vuông góc của O trên (ABC) b. SO2  SA2  SB2  SC2 Giải Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ. Giả sử OA  a, OB  b, OC  c , khi đó O  0;0;0  , A  a;0;0  , B 0;b;0  , C  0;0;c a. Mặt phẳng (ABC) có phương trình: x y z   1 a b c Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 30 41  1   OH  d O,  ABC   1 a   1 OH 1 2 OH2   1 a 2  1 OA 2 1 b 2   2  z 1 b 2  1 C c2 1 c2 1 OB2  1 H OC2 x O A b. Do c{c tam gi{c OAB, OAC, OBC l| c{c tam gi{c vuông tại O nên: S2A 2  SOBC 2 1  b2 c2   OB.OC   S2A  4 2  Tương tự ta có: S2B  B y c2 a2 2 a2 b2 , SC  4 4 1 1 2 2 2 2 AB,AC  b c  c a  a2 b2  S2O  S2ΔABC  S2A  S2B  S2C  2 2 Bài 39. Cho hình chữ nhật ABCD có AB  a, AD  b . C{c tia Am v| Cn cùng hướng v| vuông góc với Mặt kh{c: SΔABC  mặt phẳng (ABCD). C{c điểm M, N lần lượt thay đổi trên c{c tia Am, Cn sao cho  MBD   NBD . Chứng minh rằng AM.CN không đổi. Giải Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như A  0;0;0  , B a;0;0  , D  0;b;0  , C  a;b;0  hình vẽ, khi đó: z m Giả sử AM  m, CN  n  m,n  0  . Ta có M  0;0;m  , N  a;b;n  n M N 1 1 1  Mặt phẳng (MBD) có vec-tơ ph{p tuyến n  ; ;  a b m B Mặt phẳng (NBD) có vec-tơ ph{p tuyến n’   NB,ND   A x Do NB   0; b; n  , ND   a;0; n  nên 1 1 1 n’   bn;an; ab   abn  ; ;   a b n D C y  MBD   NBD  n.n’  0   12  a 1 b 2  1  0. mn 1 a b a b  2 2  AM.CN  2  const mn a b a  b2 Bài 40. Cho hình chóp đều S.ABCD, đ{y có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt l| trung điểm của SA v| BC, 2 2 2 2 Do đó: O l| t}m của đ{y ABCD. Biết MN tạo với mặt phẳng (ABCD) góc 300 z a. Chứng minh rằng: SO  MN b. Tính góc giữa MN v| (SBD) S Giải M Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, khi đó: O  0;0;0  , a 2   a 2  B  ;0;0 , C  0; ;0  , 2  2     a 2 a 2   a 2  N  ; ;0  , A  0; ;0  Giả 4 2  4    SO  h  h  0  . Khi đó sử D C N O A y B x Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 31 42 a 2 a 2 h  a 2 h  S  0;0;h  , M  0; ; ;   ;   MN  2 4 2 2  4  a. Mặt phẳng (ABCD) có phương trình z  0 v| có vec-tơ ph{p tuyến n  0;0;1 , suy ra sin 300  n.MN n . MN (vì MN tạo với (ABCD) góc 300 ). Do đó: h 5a 2 a 30 1 h 2 hay h     1  h2  6 6 2a 2 2a 2 h 2 2 5a 2  2h 2   16 4 4 8 Vậy SO  h  a 30 6 2 2  a 2   a 2   h 2 a 2 a 2 5a 2 a 30 Mặt kh{c MN              8 2 24 6  4   2  2 Vậy SO  MN b. Mặt phẳng (SBD) có phương trình y  0 v| có vec-tơ ph{p tuyến n ‘  0;1;0  a 2 a 2 a 30  MN   ; ;  2 12   4 a 2 15 Gọi α l| góc giữa MN v| (SBD), ta có: sin α   2  5 n ‘ . MN a 30 6 Bài 41. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt (ABC). Tam gi{c ABC vuông tại B, n ‘.MN AB  a, BC  b . Đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (ABC) góc 600 . Tính thể tích hình chóp v| b{n kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Giải Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ. Giả sử SA  h , khi đó B  0;0;0  , A  a;0;0  , C  0;b;0  , S  a;0;h  z S SC   a;b; h  Mặt phẳng (ABC) có phương trình z  0 . n   0;0;1 l| vec-tơ ph{p tuyến của (ABC) Do SC tạo với (ABC) góc 600 nên: sin 600  n.SC n . SC  h a 2  b2  h 2  C  3  h  3 a 2  b2 2  Giả sử I  x 0 ; y0 ;z0  l| t}m của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp, ta có: y B A x Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 43 32 IA 2  IB2  IC2  IS2  x 02  y02  z 02   x 0  a   y02  z 02  x 02   y0  b   z 02 2  2   x 02  y02   z 0  3 a 2  b 2    2   3 a 2  b2 a b  x 0  ; y0  ;z 0  2 2 2 Gọi R l| b{n kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp, ta có: R  IB  x 02  y02  z02  a 2  b2 Gọi V l| thể tích hình chóp, ta có:   1 1 1 V  SA.SΔABC  SA.AB.BC  ab. 3 a 2  b2 3 6 6 Bài 42. Cho hình chóp đều S.ABC, đ{y có cạnh bằng a. M, N lần lượt l| trung điểm của SA, SC. Biết BM  AN . Tính thể tích v| b{n kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Giải Gọi O l| t}m của tam gi{c đều ABC v| K l| trung điểm của z 1 a 3 a 3 a , AO  BC, khi đó: OK  AK  , KB  KC  . Giả sử 3 6 3 2 SO  h  h  0  S  a a 3   a 3  ;0  , A  0;  ;0  ,  a a 3  C   ; 3 O  0;0;0  , B  ; ;0  ,  2 6    2 6  S  0;0;h  I A C O  a 3 h  a a 3 h  M  0;  ; , N  ; ;  6 2   4 12 2   x K y B  a a 3 h  a 5a 3 h   BM    ;  ;  , AN    ; ;  3 2  2  4 12 2  Do BM  AN nên BM.AN  0  N M Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ. Khi đó: a 2 15a 2 h 2 42   0h a 8 36 4 6 1 1 a 42 a 2 3 a 3 14 .  Gọi V l| thể tích hình chóp, ta có: V  SO.SΔABC  . 3 3 6 4 24 Gọi I l| t}m của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp, dễ thấy I  SO nên I  0;0;m  Ta có: 2 IA 2  IS2   a 42  a2 7 42 5a a2  m2  a 2  a.m  m2  m   m2    m   3 6 3 3 2 42  6  Vậy R  IA  a 2 25a 2 9a   3 168 2 42 Bài 43. Cho điểm M nằm trong góc tam diện vuông Oxyz. Mặt phẳng  α  thay đổi đi qua M v| cắt c{c tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại c{c điểm ph}n biệt A, B, C. Tìm gi{ trị nhỏ nhất của thể tích tứ diện OABC. Giải Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ. Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 33 44 Giả sử M  x 0 ; y0 ;z0  v| mặt phẳng  α  cắt Ox, Oy, Oz tại c{c điểm z A  a;0;0  , B  0;b;0  , C  0;0;c  C x y z   1 a b c x y z 1  abc . Vì M   α  nên 0  0  0  1 a b c 6 Khi đó mặt phẳng  α  có phương trình: Ta có VOABC Suy ra 1  33 x 0 y0 z 0 (bất đẳng thức Cô-si) abc  abc  27x 0 y0 z0  VOABC  M B y O 27x 0 y0 z0 6 a  3x 0 x 0 y0 z 0 1  Dấu “=” xảy ra      b  3y0 a b c 3 c  3z 0  A x Bài 44. Cho hai đường thẳng chéo nhau a, b vuông góc với nhau, nhận AB l|m đoạn vuông góc chung (A thuộc a, B thuộc b). C{c điểm M, N lần lượt thay đổi trên a, b sao cho MN  AM  BN . Chứng minh rằng khoảng c{ch từ trung điểm O của đoạn AB tới đường thẳng MN không đổi. Từ đó suy ra MN luôn tiếp xúc với mặt cầu đường kính AB. Giải Kẻ Ay∥b . Dễ thấy Ay  a , Ay  AB . z Chọn hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ. Giả sử AB  h, AM  m, BN  n  h,m,n  0  . N B Khi đó: A  0;0;0  , B  0;0;h  , M  m;0;0  , b h  N  0;n;h  , O  0;0;  2  Theo giả thiết MN  AM  BN nên ta có a m  n  h  m  n  h  2mn 2 2 2 y O 2 A M x h  Ta có MN   m;n;h  , OM   m;0;   2   hn hm    MN,OM     ; ; mn   2 2  Do đó d  O, MN    MN,OM     MN h 2 n 2 h 2 m2   m2 n 2 4 4  2 m  n2  h2 2mn 3 2m3n   m2 n 2 mn h 4 4   2 2 m2  n 2  2mn Vậy khoảng c{ch từ O đến MN không đổi v| bằng AB . Do đó MN luôn tiếp xúc với mặt cầu đường 2 kính AB. Bài 45. Trong không gian tọa độ cho c{c điểm A  0;0;1 , D  0;2;0  . C{c điểm B v| C thay đổi trên trục Ox sao cho  ACD    ABD  . X{c định vị trí của B v| C để thể tích tứ diện ABCD nhỏ nhất. Ứng với vị trí đó, viết phương trinh mặt phẳng  α  chứa AD v| tạo với c{c mặt (ACD), (ABD) những góc bằng nhau. Giải Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 34 45 Giả sử B  b;0;0  , C  c;0;0  . Khi đó (ABD) có phương trình: x y   z 1 b 2 z 1 1  v| có vec-tơ ph{p tuyến n   ; ;1 b 2  Mặt phẳng (ACD) có phương trình: x y   z  1 v| có vec-tơ ph{p tuyến c 2 C A 1 1  n ‘   ; ;1 c 2  O VABCD  VBOAD  VCOAD   BO  CO  2 5 y D 1 1 4 Do  ACD    ABD  nên n.n ‘  0    1  0  bc   bc 4 5 4 Vậy ta có OB.OC  v| B, C nằm kh{c phía đối với O. 5 Ta có: B x 1 1 2 4  BO  CO .SΔOAD   BO  CO   BO.CO  3 3 3 3 5 Dấu “=” xảy ra . Khi đó mp(AOD) tạo với c{c mặt phẳng (ACD), (ABD) những góc bằng nhau v| do đó, mặt phẳng  α  qua AD v| vuông góc với (AOD) cũng tạo với c{c mặt phẳng (ACD), (ABD) những góc bằng nhau. (AOD) có phương trình: x  0 v| có vec-tơ ph{p tuyến n 1;0;0  α  có vec-tơ 0. x  0  1. y  0   2. z  1  0 hay y  2z  2  0 . Bài gian Mặt phẳng 46. Trong không ph{p tuyến tọa α n1   n, AD   0;1;2 . Do đó độ Oxyz, cho hình hộp có phương trình: ABCD.A’B’C’D’ có A  0; 1;0  , C  2;1;0  , B’  2; 1;2  , D’  0;1;2  . C{c điểm M, N lần lượt thay đổi trên c{c đoạn A’B’ v| BC sao cho D’M  AN . a. Chứng minh rằng MN luôn vuông góc với một đường thẳng cố định. b. Khi M l| trung điểm của A’B’, viết phương trình mặt phẳng (DMN) Giải Ta có AC   2;2;0  , B’D’   2;2;0   AC  B’D’ v| AC  B’D’  AC  BD v| AC  BD A’ M  ABCD l| hình vuông Tương tự, ta chứng minh được c{c mặt còn lại của hình hộp l| những hình vuông, do đó ABCD.A’B’C’D’ l| hình lập phương.  (ABCD) có phương trình: z  0 B’ C D Giả sử n  AC,B’D’  n   0;0;8  (ABCD) có vec-tơ ph{p tuyến n  0;0;8  C’ D’ N A B (A’B’C’D’) có phương trình: z  2 Từ đó dễ d|ng x{c định được c{c đỉnh còn lại của hình lập phương l|: B  2; 1;0  , D  0;1;0  , A’  0; 1;2  , C’  2;1;2  Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 35 46  x  2t  A’B’ có phương trình:  y  1 . BC có phương trình: z  2  x  2   y  1  2s z  0   t,s   Do M, N nằm trên c{c đoạn A’B’ v| BC nên M  2t; 1;2  , N  2; 1  2s;0  với 0  t  1, 0  s  1 Theo giả thiết D’M  AN  D’M.AN  0  t  s  MN   2  2t;2t; 2  a. Xét u  1;1;1 , ta thấy MN.u  0 t nên MN luôn vuông góc với c{c đường thẳng có phương u , suy ra MN luôn vuông góc với một đường thẳng cố định. 1 b. Khi M l| trung điểm của A’B’ thì t  s  2 Ta có M 1; 1;2  , N  2;0;0   MN  1;1; 2 , DM  1; 2;2    MN,DM    2; 4; 3  (DMN) qua D  0;1;0  v| có vec-tơ ph{p tuyến n1   2;4;3 Vậy (DMN) có phương trình: 2x  4y  3z  4  0 Trần Đình Cư. Gv TH PT Gia Hội, TP Huế. SĐT: 01234332133 36 47
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top