Tuyển tập 27 đề thi giữa HK1 Toán 6

Giới thiệu Tuyển tập 27 đề thi giữa HK1 Toán 6 Toán 6

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Tuyển tập 27 đề thi giữa HK1 Toán 6.

Tài liệu môn Toán, hướng dẫn giải các đề thi chi tiết từ cơ bản đến nâng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Tuyển tập 27 đề thi giữa HK1 Toán 6

Các em học sinh Đăng ký kênh youtube để học thêm về Toán nhé

Text Tuyển tập 27 đề thi giữa HK1 Toán 6
Môn Toán ĐỀ SỐ 1  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 1 Đề thi gồm có 02 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}. Cách viết nào sau đây là đúng? A 4 ⊂ A. B {8} ∈ A. C {4; 6} ∈ A. D {8; 6; 4} ⊂ A. L Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3? A 34. B 44. C 54. D 64. L Câu 3. Kết quả của phép tính 35 · 3 là A 34 . B 36 . D 94 . C 96 . L Câu 4. Tập hợp Y = {x ∈ N | x ≤ 9}. Số phần tử của Y là A 7. B 8. C 9. D 10. L Câu 5. Trên tia Ax, nếu AB = 3cm, AC = 2cm thì A Điểm B nằm giữa hai điểm A và C . B Điểm A nằm giữa hai điểm B và C . C Điểm C nằm giữa hai điểm A và B . D Cả 4 câu trên đều sai. B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 14 và nhỏ hơn 19 bằng hai cách. b) Tính số phần tử của tâp hơp B = {11; 12; 13; . . . ; 19; 20}. Bài 2. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): a) 18 · 76 + 15 · 18 + 9 · 18.   b) 20 − 30 − (6 − 1)2 . c) 20 + 22 + · · · + 138 + 140. Bài 3. Tìm x: a) 96 − 3 · (x + 1) = 42. b) 15x − 9x + 2x = 72. c) 3x+2 + 3x = 10. Bài 4. 1) Vẽ đường thẳng xy . Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy . Lấy điểm M thuộc tia Ox, điểm N thuộc tia Oy . (a) Viết tên hai tia đối nhau gốc O. â Trang 1 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX L Câu 6. Đường thẳng a và đường thẳng b có một điểm chung, ta nói A Đường thẳng a cắt đường thẳng b. B Đường thẳng a trùng với đường thẳng b. C Đường thẳng a song song đường thẳng b. D Đường thẳng a và đường thẳng b không cắt nhau.  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 1 (b) Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. 2) Cho hình vẽ d c D b a E H F K (a) Có tất cả mấy đường thẳng phân biệt? (b) Điểm E thuộc đường thẳng nào? (c) Đọc tên các bộ ba điểm thẳng hàng. Math and LATEX (d) Giao điểm của hai đường thẳng d và c là điểm nào? — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 2 Môn Toán ĐỀ SỐ 2  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 2 Đề thi gồm có 02 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: L Câu 1. Giá trị lũy thừa 43 là A 12. B 64. C 16. D 48. L Câu 2. Kết quả của phép tính 138 : 134 là A 132 . B 134 . C 1312 . L Câu 3. Số 4 viết theo chữ số La Mã là A VI. C IIII . B IV. D Một kết quả khác. D 14 . D 11. L Câu 5. Tập hợp các ước của 8 là A {0; 1; 2; 4; 6; 8}. B {0; 1; 2; 4; 8}. D {1; 2; 4; 6; 8}. C {1; 2; 4; 8}. L Câu 6. Kết quả phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố là A 23 · 3 · 5. B 2 · 3 · 4 · 5. C 15 · 23 . D 2 · 3 · 22 · 5. L Câu 7. Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 1? A 4 số. B 3 số. C 5 số. D 6 số. L Câu 8. Cho tập hợp A = {a, b, c, d, e}. Số tập hợp con của A mà có 4 phần tử là A 5. B 6. C 3. D 4. B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí) a) 3 · 52 − 15 · 22 . c) 125 · 5 · 17 · 8 · 2. b) 58 · 76 + 47 · 58 − 58 · 23.  d) 621 − [(117 + 3) : 5] − 32 . Bài 2. (2 điểm) Tìm x ∈ N, biết a) 2 · (x + 4) + 5 = 65. b) (x − 5)2 = 16. . c) x .. 12 và 24 < x < 67. d) 5x · 3 − 75 = 0. Bài 3. (1 điểm) Điền vào x, y các chữ số thích hợp để a) Số 2x5 chia hết cho 9. b) Số 4y3x chia hết cho cả 2; 3 và 5. Bài 4. (2 điểm) Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau. Điểm P và Q thuộc tia Ox sao cho P nằm giữa O và Q. Điểm A thuộc tia Oy . a) Tia nào trùng với tia OP ? Tia nào trùng với tia OA? b) Tia nào là tia đối của tia P Q? â Trang 3 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX L Câu 4. Cho tập hợp A = {x ∈ N∗ | x < 9}, số phần tử của A là A 10. B 9. C 8.  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 ĐỀ SỐ 2 Môn Toán c) Có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó? Bài 5. (1 điểm) . a) Cho A = 119 + 118 + 117 + . . . + 11 + 1. Chứng minh rằng A .. 5. b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n2 + n + 1 không chia hết cho 4. Math and LATEX Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 4 Môn Toán ĐỀ SỐ 3  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 3 Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) Bài 1. (3 điểm) Thực hiện phép tính b) 22 · 3 − (110 + 8) : 32 . a) 19 · 64 + 36 · 19. c) 150 − 102 − (14 − 11)2 · 20070 . Bài 2. (3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: a) 41 − (2x − 5) = 18. b) 2x · 4 = 128. c) x là B(11) và 13 < x < 47. Bài 3. (3 điểm) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho AC = 5 cm, BC = 3 cm. a) Tính AB ? c) Chứng tỏ rằng: AB = CD. . Bài 4. (1 điểm) Tìm số tự nhiên n biết (n + 4) .. (n + 1). — HẾT — â Trang 5 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX b) Trên tia đối của tia BA, lầy điểm D sao cho BD = 5 cm. Giải thích tại sao tia BD và tia BC trùng nhau.  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 4 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 4 Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) L Câu 1. Tập hợp M các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 3 là: A M = {x ∈ N∗ |x ≤ 3}. B M = {x ∈ N∗ |x < 3}. C M = {x ∈ N|x < 3}. D M = {1; 3}. L Câu 2. Kết quả của phép tính 212 : 24 là: A 18 . B 28 . C 23 . D 13 . L Câu 3. Tổng 9 · 7 · 5 · 4 + 540 không chia hết cho số nào dưới đây? A 7. B 3. C 9. D 2. L Câu 4. Trong hình vẽ bên, tia đối của tia Ax là: A tia AB . B tia Az . C tia Cy . D tia AC . Math and LATEX m t B A x C y n z B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1. (1 điểm) Cho tập hợp A = {1; 3; 5; 7; 9} và B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6. a) Viết tập hợp B bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra các tính chất đặc trưng. b) Viết tập hợp C gồm các phần tử x sao cho x ∈ A và x ∈ B . Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và C . Bài 2. (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau: a) 71 − 50 : [5 + 3 · (57 − 6 · 7)]. b) 290 − 10 · (20180 + 35 : 32 ). Bài 3. (2 điểm) Tìm các số tự nhiên x biết: a) (x − 20) : 5 = 40. b) (3x − 4)3 = 7 + 12018 . Bài 4. (2 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 5 cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho AC = 3 cm. a) Tính BC . b) Lấy điểm D thuộc tia đối của tia BC sao cho BD = 2 cm. So sánh độ dài hai đoạn thẳng CD và AB . Bài 5. (1 điểm) Cho a, b, c, d, e, g là các chữ số, trong đó a, c, e khác 0. . . Chứng minh rằng nếu ab + cd + eg .. 11 thì abcdeg .. 11. — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 6 Môn Toán ĐỀ SỐ 5  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 5 Đề thi gồm có 02 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất. L Câu 1. Cho tập hợp A = {a; 5; b; 7}. Chọn khẳng định đúng. B 0 ∈ A. C 7∈ / A. D a∈ / A. A 5 ∈ A. L Câu 2. Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; . . . ; 100.} có số phần tử là A 99. B 100. C 101. D 102. L Câu 3. Tập hợp Q = {1; 2; 3; . . . ; 55} có thể viết là A Q = {x ∈ N | 1 < x < 55}. B Q = {x ∈ N | 0 < x < 55}. C Q = {x ∈ N | 1 < x < 56}. D Q = {x ∈ N | 1 ≤ x ≤ 55}. L Câu 4. Cặp số chia hết cho 2 là A (234; 415). B (312; 450). C (675; 530). D (987; 123). L Câu 6. Số vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5 là A 425. B 693. C 660. D 256. L Câu 7. Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là A A = {0; 1; 2; 3; 5}. B B = {1; 5}. C C = {0; 1; 5}. D D = {5}. L Câu 8. Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau? A 3 và 11. B 4 và 6. C 2 và 6. L Câu 9. Số 39 là A số nguyên tố. C không phải là số nguyên tố. D 9 và 12. B hợp số. D không phải là hợp số. L Câu 10. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu A M cách đều hai điểm A, B . B M nằm giữa hai điểm A và B . C M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B . D M không nằm giữa A và B . L Câu 11. Cho điểm B nằm giữa 2 điểm A và C . Tia đối của tia BA là A tia AB . B tia CA. C tia AC . D tia BC . L Câu 12. Cho 4 đường thẳng phân biệt. Có thể tạo ra nhiều nhất bao nhiêu giao điểm? A 3 giao điểm. B 4 giao điểm. C 5 giao điểm. D 6 giao điểm. B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Viết tập hợp Q = {x ∈ N | 13 ≤ x ≤ 19} bằng cách liệt kê các phần tử. Bài 2. Thực hiện các phép tính sau (một cách hợp lý). a) 234 − 122 ÷ 144.   c) 80 − 130 − (12 − 4)2 . â Trang 7 b) 25 · 76 + 24 · 25. d) 1 + 2 + 3 + . . . + 101. LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX L Câu 5. Nếu a chia hết cho 3 và b chia hết cho 6 thì a + b chia hết cho A 3. B 6. C 9. D 5.  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 5 Bài 3. Cho các số sau: 3241, 645, 21330, 4578. a) Tìm số chia hết cho 2 và 3? b) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9? Bài 4. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số? Vì sao? a) 812 − 234. b) 3 · 5 · 7 · 11 + 3 · 6 · 8 · 9 · 10. c) 3 · 5 · 7 · 9 · 11 + 13 · 17 · 19 · 23. Bài 5. a) Tìm ƯCLN(24, 36). b) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400. Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của khối 6. Bài 6. Trên tia Ax, vẽ hai điểm B , C sao cho AB = 3 cm, AC = 6 cm. a) Điểm B có nằm giữa hai điểm A và C không? Vì sao? Math and LATEX b) So sánh AB và BC . c) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao? d) Vẽ tia Ax0 là tia đối của tia Ax. Trên tia Ax0 lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng DB . Tính độ dài đoạn thẳng DB . — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 8 Môn Toán ĐỀ SỐ 6  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 6 Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) L Câu 1. Thực hiện phép tính a) 2368 − 1754 + 1632 − 246. b) 120 · 48 + 60 · 28 + 30 · 88 + 12 · 160. c) 2 · 52 + 3 · 710 − 54 ÷ 33 . d) 45 · 311 − 95 · 211 . 273 · 322 L Câu 2. Tìm x, biết a) 125 − 5(x − 1) = 25. b) 740 ÷ (x + 8) = 102 − 2 · 13. c) (x − 5)3 = 64. d) 2x+2 − 2x = 96. a) Viết tập hợp A, B bằng cách liệt kê phần tử. b) Tính tổng tất cả các phần tử của mỗi tập hợp trên. c) Cho C = A ∩ B . Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp C . L Câu 4. Tìm các chữ số a, b biết a) 345a4b chia hết cho 3 và 10. b) a135b chia hết cho 5 và 9. L Câu 5. a) Tìm các số tự nhiên n sao cho 3n + 7 chia hết cho n − 2. Ta có 3n + 7 = 3n − 6 + 13 = 3(n − 2) + 13. . . Do đó, để 3n + 7 .. n − 2 thì 13 .. n − 2 Suy ra n − 2 ∈ Ư(13) = {1; 13}. Nên n ∈ {3; 15}. b) Cho P = 1 + 3 + 32 + 33 + . . . + 3101 . Chứng minh rằng P chia hết cho 13. P = 1 + 3 + 32 + (33 + 34 + 35 ) + . . . (399 + 3100 + 3101 ) = (1 + 3 + 32 ) + 33 (1 + 3 + 32 ) + . . . 399 (1 + 3 + 32 ) = (1 + 3 + 32 )(1 + 33 + . . . + 399 ) . = 13 · (1 + 33 + 399 ) .. 13. — HẾT — â Trang 9 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX L Câu 3. Cho A là tập hợp các số tự nhiên x sao cho x ∈ B(2) và x ≤ 30. B là tập hợp các số tự nhiên x sao cho x ∈ Ư(24).  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 7 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 7 Đề thi gồm có 02 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Cho tập hợp M = {2; 10; 25}. Khi đó A {10; 25} ⊂ M . B 2∈ / M. C M ⊂ {10; 25}. Math and LATEX L Câu 2. Kết quả của phép tính 55 · 57 bằng: A 535 . B 512 . C 2512 .  L Câu 3. Kết quả của phép tính 216 · 5 + 3 · 216 : 215 bằng: A 4. B 8. C 10. 3 L Câu 4. Kết quả của phép tính 92 bằng: A 96 . B 95 . C 38 . L Câu 5. Số 25365 bằng: A Chia hết cho 2 và 3. C Chia hết cho 2 và 5. D {10} ∈ M . D 1012 . D 16. D 812 . B Chia hết cho 3 và 5. D Chia hết cho 9. L Câu 6. Hiệu của 11 · 9 · 5 · 2 − 48 chia hết cho: A 2 và 3. B 2 và 9. C 3 và 5. A L Câu 7. Số đoạn thẳng có trong hình bên là: A 1. B 3. C 4. D 2 và 5. B C D D 6. L Câu 8. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C . Khẳng định nào sau đây sai: A Tia BA và tia BC đối nhau. B Tia AB và tia AC trùng nhau. C Điểm A thuộc tia BC . D Điểm A thuộc tia CB . B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể) a) 18 · 65 + 35 · 18. b) 28 : 24 + 32 · 38 . î ó c) 120 + 80 − (20 − 12)2 . d) 4 · 34 − 34 : 33 + 252 : 52 . Bài 2. Tìm số tự nhiên x biết a) 5 (x + 3) = 15. b) 20 + 5x = 55 : 53 . c) 52x−3 − 2 · 52 = 52 · 3. Bài 3. Vẽ đường thẳng xy . Lấy điểm O trên đường thẳng xy , điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy . a) Viết tên các tia trùng nhau gốc O. b) Viết tên các tia đối nhau gốc A. LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 10 Môn Toán ĐỀ SỐ 7  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 c) Lấy điểm bất kỳ không thuộc đường thẳng . Vẽ đoạn thẳng M A, tia M O, đường thẳng M B. Bài 4. a) Cho A = 5 + 52 + 53 + ... + 52016 . Tìm x để 4A + 5 = 5x . b) Chứng minh tích của 4 số tự nhiên liên tiếp luôn là số chính phương. — HẾT — Math and LATEX â Trang 11 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 8 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 8 Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Cho tập hợp M = {5; 8; 11}. Cách viết nào sau đây là sai? A 8 ∈ M. B {5; 8; 11} ⊂ M . C 13 ∈ / M. D {5; 8; 11} ∈ M . L Câu 2. Phép tính nào thực hiện đúng? A 2 · 42 = 82 = 64. B 2 · 42 = 2 · 16 = 32. C 2 · 42 = 2 · 8 = 16. D 2 · 42 = 82 = 16. L Câu 3. Để 5 chia hết cho n + 3 thì số tự nhiên n là C 2. A 4. B 3. D 1. L Câu 4. Trong hình vẽ bên có bao nhiêu tia? A 6 tia. B 12 tia. C 9 tia. B D 18 tia. Math and LATEX A C B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Cho M = {1; 13; 21; 29; 52}. Tìm x ∈ M biết 20 < x < 40. Bài 2. Thực hiện phép tính  b) 20 · 24 + 12 · 24 − 48 · 22 : 26 . a) 32 : {160 : [300 − (175 + 21 · 5)]}. Bài 3. Tìm số tự nhiên x, biết: b) (7x − 11)3 = 25 · 52 + 200. a) (x − 140) : 7 = 3. Bài 4. Trên đường thẳng a lấy 4 điểm E , F , G, H theo thứ tự đó. Biết EH = 7cm; F E = 2cm; F G = 3cm. a) So sánh F G và GH . b) Tìm những cặp đoạn thẳng bằng nhau. Bài 5. Chứng tỏ rằng tổng sau không chia hết cho 10. A = 405n + 2405 + m2 (m, n ∈ N, n 6= 0) . — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 12 Môn Toán ĐỀ SỐ 9  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 9 Đề thi gồm có 02 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong 4 câu sau: (1 điểm) L Câu 1. Số phần tử của tập hợp A = {1; 3; 5; . . . ; 2017} là A 2016. B 1008. C 1009. D 2017. L Câu 2. Số tự nhiên liền trước của số a + 1 (a ∈ N∗ ) là A a − 1. B a. C a + 1. D a + 2. L Câu 3. Điền chữ số nào sau đây vào dấu ∗ để số 23∗ chia hết cho 3? A 0. B 2. C 5. D 7. L Câu 4. Nếu đường thẳng chứa ba điểm A, B, C thì có tất cả số cách gọi tên đường thẳng đó là: A 3. B 4. C 5. D 6. a) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. b) Nếu a + b chia hết cho 9 và a chia hết cho 9 thì b chia hết cho 9. c) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 5. d) Đoạn thẳng AB là hình gồm tất cả các điểm nằm giữa A và B . B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1. (2 điểm). a) Cho tập hợp A = {x ∈ N | 7 < x ≤ 11}. (a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. Xác định số phần tử của tập hợp A. (b) Dùng kí hiệu (∈, ∈ / ) để viết các phần tử 7 và 11 thuộc A hay không thuộc tập hợp A. b) Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 6 không? (a) 60 − 15, (b) 48 + 2016 + 60. Bài 2. (2,5 điểm). 1. Thực hiện phép tính: a) 5 · 32 − 32 : 22 , b) 25 · 73 + 25 · 27 − 100. 2. Tìm số tự nhiên x biết: â Trang 13 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX L Câu 5. (1,0 điểm) Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 ĐỀ SỐ 9 Môn Toán a) (x − 15) · 72 = 0, b) x + 32 · 3 = 75 : 73 , . c) 14..(2 · x + 4). Bài 3. (2,5 điểm). Vẽ đường thẳng xy ; lấy điểm A, điểm C nằm trên đường thẳng xy và điểm B không nằm trên đường thẳng xy ; vẽ đường thẳng AB và tia CB . a) Kể tên tất cả các đoạn thẳng có trong hình vừa vẽ. b) Vẽ tia Cz cắt đoạn thẳng AB tại điểm I . Trong ba điểm A, I, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại và kể tên tia đối của tia IA. Bài 4. (1 điểm). Trong một phép chia, số bị chia bằng 63, số dư bằng 8. Tìm số chia và thương. Math and LATEX — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 14 Môn Toán ĐỀ SỐ 10  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 10 Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) L Câu 1. Thực hiện phép tính a) 253 − 137 + 25. b) 418 − 259 − 31. c) 36 · 68 + 64 · 68. d) 39 · 113 + 87 · 39. î ó f) 76 − 26 + (16 − 2 · 7)3 . e) 13 · 33 + 17 · 33 L Câu 2. Tìm số tự nhiên x biết: a) (x − 35) − 120 = 0. b) 310 − (118 − x) = 217. c) 2x − 128 = 23 · 32 . d) 4x3 + 12 = 120. L Câu 3. Cho các số 3476; 1254; 3261; 4735; 6420. b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2? c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5? L Câu 4. Thay dấu sao bởi các chũ số thích hợp đế 1 ∗ 5 chia hết cho 3. L Câu 5. Cho doan thắng AB = 8cm. Điếm C nằm giữa hai điêm A và B . So sánh hai đoan thắng AC và CB nếu: a) CB = 3 cm. b) CB = 4 cm. — HẾT — â Trang 15 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 11 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 11 Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) L Câu 1. Tìm a và b để a) Số 4a12b chia hết cho cả 2; 5 và 9. b) Số 71a1b chia hết cho 45. L Câu 2. Ba bạn Huy, Hùng, Uyên đến chơi câu lạc bộ thể dục đều đặn. Bạn Huy cứ 12 ngày đến 1 lần, Hùng 6 ngày đến một lần và Uyên 8 ngày đến một lần. Hỏi sau bao lâu nữa thì ba bạn gặp lại nhau ở câu lạc bộ lần thứ hai. L Câu 3. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm. a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao? Math and LATEX b) Tính độ dài đoạn thẳng AB . c) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? d) Gọi P là trung điểm của đoạn thẳng OA, Q là trung điểm của đoạn thẳng AB . Chứng tỏ OB = 2P Q. L Câu 4. Tìm số tự nhiên n sao cho . a) (3n + 8) .. (2n + 1) . b) (n2 + 3n + 6) .. (n + 3) — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 16 Môn Toán ĐỀ SỐ 12  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 12 Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Số chia hết cho cả 2; 3 và 5 là A 1035. B 1230. C 7352. D 503. L Câu 2. Kết quả phép tính 55 · 57 bằng: A 545 . B 512 . D 1014 . C 2514 . L Câu 3. Cho hình vẽ bên. Chọn câu đúng / d và B ∈ d. A A∈ B A ∈ d và B ∈ d. C A∈ / d và B ∈ / d. D A ∈ d và B ∈ / d. B A d L Câu 4. Hình gồm hai điểm P , Q và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm P , Q là A Tia P Q. B Tia OP . C Đoạn thẳng P Q. D Đường thẳng P Q. a) 55 + 45 : 32 . b) 24 · 85 + 15 · 24 − 230.   d) 191 − 102 − (97 − 94)2 · 20180 . c) 324 : 321 + 22 · 23 . Bài 2. Tìm số tự nhiên x, biết a) 2(x + 19) = 60. b) (7x − 24) · 54 = 56 . c) 21 − 5 · (x − 4) = 11. Bài 3. Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 4 và không vượt quá 30. a) Viết tập hợp A bằng hai cách. b) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử. Bài 4. Vẽ đường thẳng xy . Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy . Lấy điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy . a) Viết tên các tia trùng với tia Oy . b) Viết tên hai tia đối nhau gốc B . c) Hai tia Ax và Oy có đối nhau không? Vì sao? Bài 5. Nhà bạn Bách có quán bún riêu. Hàng ngày, mẹ bạn Bách mở cửa bán hàng lúc 6h30’. Vào các ngày thứ bảy, chủ nhật thì quán đông gấp rưỡi ngày thường. Mỗi ngày thường trung bình bán được 120 bát. Hỏi trong tháng 10 năm 2018, quán bún riêu nhà bạn Bách bán được bao nhiêu bát? Tổng thu được bao nhiêu tiền? (Biết rằng mỗi bát bún riêu có giá 25 000 đồng) Bài 6. Chứng minh rằng tổng sau chia hết cho 40. S = 3 + 32 + 33 + 34 + · · · + 32012 â Trang 17 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 13 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 13 Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) Bài 1. (2,0 điểm) Cho các số 1638; 393; 3690; 1650. Trong các số trên a) Số nào chia hết cho cả 3 và 9? b) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9? c) Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5? d) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9. Bài 2. (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) b) 27 · 39 + 27 · 25 + 27 · 36. Math and LATEX a) 135 + 360 + 65 + 40.    c) 24 : 390 : 500 − 53 + 49 · 5 . Bài 3. (2,0 điểm) Tìm các số tự nhiên x, biết a) x − 7 = 21. b) 96 − 7(x + 1) = 124 : 123 . c) 4 < 2x 6 128. d) 2x−2 = 1. Bài 4. (3,0 điểm) Vẽ hình theo yêu cầu sau: vẽ đường thẳng xy . Trên đường thẳng xy vẽ các điểm A, O, B sao cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B . a) Tia OA là tia đối của tia nào? b) Tia OB trùng với tia nào? c) Tia Ax có là tia đối của tia By không? Vì sao? Bài 5. (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng A = 2 + 22 + 23 + 24 + · · · + 290 chia hết cho 21. — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 18 Môn Toán ĐỀ SỐ 14  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 14 Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là B {3; 4; 5; 6}. C {2; 3; 4; 5; 6}. D {3; 4; 5; 6; 7}. A {2; 3; 4; 5; 6; 7}. L Câu 2. Kết quả của phép tính 55 · 59 được viết dưới dạng lũy thừa là B 514 . C 2514 . D 1014 . A 545 . L Câu 3. Cho hình vẽ bên, hãy chọn câu đúng A A 6∈ d và B ∈ d. B A ∈ d và B ∈ d. C A 6∈ d và B 6∈ d. D A ∈ d và B 6∈ d. B d A A C B B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. (1,0 điểm) Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách? Bài 2. (2,5 điểm) Thực hiện phép tính: a) 72 − 36 : 32 . b) 200 : [119 − (25 − 2 · 3)]. Bài 3. (1,5 điểm) Tìm x, biết 23 + 3x = 125. Bài 4. (3,0 điểm) Vẽ đường thẳng xy . Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy . Lấy điểm M thuộc tia Oy . Lấy điểm N thuộc tia Ox. a) Viết tên hai tia đối nhau gốc O. b) Trong ba điểm M , O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? — HẾT — â Trang 19 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX L Câu 4. Cho hình vẽ bên, hãy chọn câu đúng A A nằm giữa C và C . B B nằm giữa A và C . C C nằm giữa A và B . D Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 15 MATH AND LATEX ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ THAM KHẢO 15 Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) Bài 1. (2,5 điểm) Cho tập hợp A = {x ∈ N 7 < x 6 11}. a) Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp A. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử? b) Dùng kí hiệu (∈, 6∈) để điền vào ô vuông cho đúng 7 A; 9 A; 11 A. c) Hãy viết 3 tập hợp con của tập hợp A sao cho số phần tử của các tập hợp con đó là khác nhau? Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập hợp con? Math and LATEX Bài 2. (2,0 điểm) Dùng tính chất của các phép tính để tính nhanh a) 4 · 17 · 25. b) 281 + 129 + 219. c) 23 · 22 + 55 : 53 . d) 29 · 31 + 66 · 69 + 31 · 37. Bài 3. (2,5 điểm) Tìm x, biết a) 5 · x − 7 = 13. b) 2 · x + 32 · 3 = 75 : 73 . c) 95 − 3 · (x + 7) = 23. Bài 4. (2,5 điểm) Vẽ đường thẳng xy ; lấy điểm A nằm trên đường thẳng xy , lấy điểm B không nằm trên đường thẳng xy ; vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B . a) Kể tên tất cả các tia gốc A. b) Hãy cho biết hai tia đối nhau trong hình vừa vẽ. Bài 5. (0,5 điểm) Tìm các số tự nhiên x, y thỏa mãn: x2 + 2xy = 100. — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 20 Môn Toán ĐỀ SỐ 16  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 TRƯỜNG THCS HẢI LĨNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2018 − 2019 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0,5 điểm)  L Câu 1. Tập hợp B = x ∈ N 4 ≤ x < 9 có số phần tử là A 2. B 3. C 5. D ∅. L Câu 2. Kết quả so sánh hai số 23 và 32 là A 23 >32 . B 23 = 32 . C 23 < 32 . D 23 ≥ 32 . L Câu 3. Kết quả của lũy thừa 33 là A 27. B 9. C 6. D 81. L Câu 4. Kết quả của phép tính 32 + 40 là A 7. B 10. C 13. D 9. L Câu 5. Số x mà 2x · 22 = 28 là A 1. B 4. C 6. D 26 . D 7853. L Câu 7. Để số 57a chia hết cho 3 thì a nhận các giá trị là A 3. B 3 và 9. C 0; 3; 6 và 9. D 9 và 0. L Câu 8. Cho hình vẽ. Hãy cho biết khẳng định nào sai A C B A Điểm C nằm giữa hai điểm A và B . B Hai điểm C và B nằm cùng phía đối với điểm A. C Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với điểm C . D Hai điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B . B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính a) 17 · 35 + 17 · 65 − 50 ¶ î ó© c) 24 : 568 : 500 − (135 − 129)3  b) 2 · 52 − 18 : 32 : 23 Bài 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên x biết a) x − 5 = 126 : 6. b) 2 · x − 138 = 43 : 42 . Bài 3 (2 điểm). a) Vẽ đường thẳng xy . Lấy điểm O trên đường thẳng xy , trên tia Ox lấy điểm M trên tia Oy lấy điểm N . b) Viết tên hai tia đối nhau gốc O. c) Viết tên các tia trùng nhau gốc M . d) Viết tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy . Bài 4 (1 điểm). Cho A = 1 + 4 + 42 + 43 + · · · + 498 . Chứng tỏ rằng A chia hết cho 21. â Trang 21 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX L Câu 6. Trong các số sau số nào chia hết cho 9? A 324. B 246. C 7421.  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 17 TRƯỜNG THCS NGHĨA LÂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 02 trang Năm học: 2018 − 2019 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Cho tập hợp A = {a; 5; b; 7}. Cách viết nào đúng? / A. A 5 ∈ A. B 0 ∈ A. C 7∈ / A. D a∈ L Câu 2. Tập hợp M = {0; 1; 2; 3; . . . ; 100} có số phần tử là A 99. B 100. C 101. D 102. L Câu 3. Tập hợp Q = {1; 2; 3; . . . ; 55} có thể viết là  A Q = x ∈ N 1 < x < 55 . B Q = x ∈ N 0 < x < 55 .   C Q = x ∈ N 1 < x < 56 . D Q = x ∈ N 1 ≤ x ≤ 55 . L Câu 4. Cặp số chia hết cho 2 là A (234; 415). B (312; 450). C (675; 530). D (987; 123). Math and LATEX L Câu 5. Nếu a chia hết cho 3 và b chia hết cho 6 thì a + b chia hết cho A 3. B 6. C 9. D 5. L Câu 6. Số vừa chia hết cho 3, số vừa chia hết cho 5 là A 425. B 693. C 660. D 256. L Câu 7. Cho hai tập hợp Ư (10) và Ư (15). Giao của hai tập hợp này là A {0; 1; 3; 4; 5}. B {1; 5}. C {0; 1; 5}. D {5}. L Câu 8. Các cặp số nào sau đây là số nguyên tố cùng nhau. A 3 và 11. B 4 và 6. C 2 và 6. L Câu 9. Số 39 là A Số nguyên tố. C Không phải là số nguyên tố. D 9 và 12. B Hợp số. D Không phải là hợp số. L Câu 10. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu A M cách đều hai điểm A và B . B M nằm giữa hai điểm A và B . C M nằm giữa hai điểm A và B và cách đều hai điểm A và B . D Hai điểm A và B nằm cùng phía với điểm M . L Câu 11. Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C . Tia đối của tia BA là A Tia AB . B Tia CA. C Tia AC . D Tia BC . L Câu 12. Cho bốn đường thẳng phân biệt. Có thể tạo ra nhiều nhất bao nhiêu giao điểm A 3 giao điểm. B 4 giao điểm. C 5 giao điểm. D 6 giao điểm. B. PHẦN TỰ LUẬN  Bài 1 (0,5 điểm). Viết tập hợp Q = x ∈ N 13 ≤ x ≤ 19 bằng cách liệt kê các phần tử. Bài 2 (1,75 điểm). Thực hiện các phép tính sau (một cách hợp lý) a) 234 − 122 : 144. î ó c) 80 − 130 − (12 − 4)2 . LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX b) 25 · 76 + 24 · 25. d) 1 + 2 + 3 + · · · + 101. â Trang 22 Môn Toán ĐỀ SỐ 17  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Bài 3 (0,75 điểm). Cho các số sau: 3241; 645; 21330; 4578. a) Tìm số chia hết cho 2 và 3? b) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9? Bài 4 (0,75 điểm). Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng (hiệu) sau là só nguyên tố hay hợp số? Vì sao? a) 812 − 234. b) 3 · 5 · 7 · 11 + 3 · 6 · 8 · 9 · 10. c) 3 · 5 · 7 · 9 · 11 + 13 · 17 · 19 · 23. Bài 5 (1,5 điểm). a) Tìm ƯCLN(24, 36). b) Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400. Khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh của khối 6. Bài 6 (1,5 điểm). Trên tia Ax, vẽ hai điểm B , C sao cho AB = 3cm, AC = 6cm. a) Điểm B có nằm giữa hai điểm A và C không? Vì sao? b) So sánh AB và BC . d) Vẽ tia Ax0 là tia đối của tia Ax. Trên tia Ax0 lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng DB . Tính độ dài đoạn thẳng DB . — HẾT — â Trang 23 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX c) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 18 TRƯỜNG THCS QUY NHẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2018 − 2019 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Cho tập hợp P = {2; 3; 4; 5; 6}. Cách viết nào sau đây là sai A 4 ∈ P. B {4} ⊂ P . C {3; 4; 5} ⊂ P . D {4; 6} ∈ P . Math and LATEX L Câu 2. Tập hợp tất cả các ước của 10 là A {1; 2; 3; 5; 10}. B {2; 5; 10}. C {1; 2; 5}. D {1; 2; 5; 10}. L Câu 3. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố A {13; 15; 17; 19}. B {3; 5; 7; 11}. C {1; 3; 5; 9}. D {3; 5; 7; 9}. L Câu 4. Số tự nhiên x thỏa mãn 2 + x = 22 · 3 là A 6. B 8. C 10. D 12. L Câu 5. Kết quả của phép tính 24 : 22 · 33 : 32 A 6. B 12. C 18. D 24. L Câu 6. Tập hợp các bội của 3 là A {0; 3; 6; 9; · · · }. B {1; 3; 6; 9; · · · }. D {0; 3; 6; 9}. C {1; 3; 5; 9; · · · }. L Câu 7. Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B . Kết luận nào sau đây là đúng A Tia M A và tia AM là hai tia đối nhau. B Tia M B trùng với tia AB . C Tia M A và tia M B là hai tia đối nhau. D Tia M A trùng với tia BA. L Câu 8. Cho hai tia OM và ON là hai tia đối nhau, lấy điểm P nằm giữa điểm O và N . Kết luận nào sau đây là đúng A Điểm M, N nằm khác phía đối với điểm P . B Điểm M, N nằm cùng phía đối với điểm O. C Điểm O, N nằm khác phía đối với điểm M . D Điểm M, P nằm cùng phía đối với điểm O. B. PHẦN TỰ LUẬN L Câu 1. (3 điểm) Thực hiện phép tính  a) 75 − 3 · 52 − 4 · 23 . b) 17 · 85 + 15 · 17 − 120. c) 31 · {330 : [178 − 4(35 − 21 : 3)]}. L Câu 2. (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết a) 2x − 11 = 23. b) 60 − 3(x − 2) = 51. L Câu 3. (2 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 12cm. Lấy điểm M nằm giữa hai điểm A và B sao cho AM = 3cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng M B . b) Lấy thêm hai điểm phân biệt C , D trên đoạn thẳng M B (2 điểm này không trùng với M , B ). Khi đó, trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng, kể tên các đoạn thẳng đó. L Câu 4. (1 điểm) So sánh hai hiệu 20182019 − 20182018 và 20182018 − 20182017 . LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 24 Môn Toán ĐỀ SỐ 19 TRƯỜNG THCS TỐNG VĂN TRÂN ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 01 trang  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Năm học: 2018 − 2019 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Cho tập hợp A = {2; 4; 6}. Kết luận nào sau đây là sai A A ⊂ {2; 4; 6}. B 6 ∈ A. C {0; 2; 4} ⊂ A. D 0∈ / A.  L Câu 2. Số phần tử của tập hợp A = x ∈ N x = 2k; k ∈ N và k ≤ 4 . A 0. B 4. C 5. D 6. L Câu 3. Kết quả của phép tính 32 · 22 . A 54 . B 52 . C 64 . . L Câu 4. Biết (x − 18) .. 6 và 18 < x ≤ 24. Giá trị của x là A 24. B 18. C 18; 24. D 36. D 42. D 52. L Câu 6. Giá trị của x thỏa mãn x100 = 1x là A x ∈ R. B 1. C 0. D 1; 0. L Câu 7. Điểm M nằm giữa hai điểm N và P . Khẳng định nào sau đây là đúng? A Tia M N và N M là hai tia trùng nhau. B Tia M N và M P là hai tia trùng nhau. C Tia N M và N P chỉ có một điểm chung. D Điểm N thuộc tia P M . L Câu 8. Cho OA và OB là hai tia đối nhau, C là điểm nằm giữa hai điểm O và B . Kết luận nào sau đây là đúng. A Điểm O, A nằm khác phía đối với C . B A và C nằm khác phía đối với B . C O và C nằm khác phía đối với A. D A và B nằm khác phía đối với O. B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) ¶ î 5 ó© a) 21 · 78 + 21 · 23 − 21. b) 1033 − 3 250 : 24 + 24 − 60 : 4 . Bài 2. (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết a) 3x + 15 = 75. b) 21 − 3(x − 2) = 18. Bài 3. (1,0 điểm) Tìm x, y để số 1x9y chia hết cho cả 2; 5 và 9. Bài 4. (2,5 điểm) Vẽ hai tia Am, An là hai tia đối nhau. Lấy điểm I thuộc tia Am, điểm K thuộc tia An. a) Chỉ ra các tia đối nhau gốc I . b) Qua điểm H ở ngoài đường thẳng mn. Vẽ đoạn thẳng HI , tia HA, đường thẳng HK . c) Lấy điểm P thuộc tia Kn. Chứng minh điểm K nằm giữa hai điểm I và P . Bài 5. (0,5 điểm) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (a; b) để 5a + 9999 = 20b. — HẾT — â Trang 25 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX L Câu 5. Giá trị của x để (32 − x) là số liền trước của số 21. A 12. B 20. C 22.  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 20 TRƯỜNG THCS XUÂN LA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 02 trang Năm học: 2018 − 2019 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Giá trị lũy thừa là A 12. B 64. C 16. D 48. L Câu 2. Kết quả của phép tính 138 : 134 là A 132 . B 134 . C 1312 . D 14 . L Câu 3. Số 4 viết theo số La Mã là A VI. C IIII. B IV. D Một kết quả khác. Math and LATEX 43 L Câu 4. Cho tập hợp A = {x ∈ N∗ |x < 9}. Số phần tử của A là A 10. B 9. C 8. D 11. L Câu 5. Tập hợp các ước của 8 là A {0; 1; 2; 4; 6; 8}. B {0; 1; 2; 4; 8}. D {1; 2; 4; 6; 8}. C {1; 2; 4; 8}. L Câu 6. Kết quả phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố A 23 · 3 · 5. B 2 · 3 · 4 · 5. C 15 · 23 . D 2 · 3 · 22 · 5. L Câu 7. Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 1? A 4 số. B 3 số. C 5 số. D 6 số. L Câu 8. Cho tập hợp A = {a; b; c; d; e}. Số tập hợp con của A mà có 4 phần tử là A 5. B 6. C 3. D 4. B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Thực hiện phép tính (tính hợp lí) a) 3 · 52 − 15 · 22 . c) 125 · 5 · 17 · 8 · 2. b) 58 · 76 + 47 · 58 − 58 · 23.  d) 621 − [(117 + 3) : 5] − 32 . Bài 2. Tìm x ∈ N, biết a) 2 · (x + 4) + 5 = 65. b) (x − 5)2 = 16. . c) x .. 12 và 24 < x < 67. d) 5x · 3 − 75 = 0. Bài 3. Điền vào x, y các chữ số thích hợp để a) Số 2x5 chia hết cho 9. b) Số 4y3x chia hết cho cả 2; 3 và 5. Bài 4. Cho tia Ox và Oy là hai tia đối nhau. Điểm P và Q thuộc tia Ox sao cho P nằm giữa O và Q. Điểm A thuộc tia Oy . a) Tia nào trùng với tia OP ? Tia nào trùng với tia OA? b) Tia nào là tia đối của tia P Q? LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 26 Môn Toán ĐỀ SỐ 20  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 c) Có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó? Bài 5. . a) Cho A = 119 + 118 + 117 + · · · + 11 + 1. Chứng minh rằng A .. 5. b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n2 + n + 1 không chia hết cho 4. — HẾT — Math and LATEX â Trang 27 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 21 TRƯỜNG THCS YÊN PHONG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2018 − 2019 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Cho A = {x ∈ N | 4 < x < 9}. Số phần tử của tập hợp A là B 4. C 5. D 3. A 6. L Câu 2. Kết quả của phép tính 512 : 54 là B 253 . A 2548 . C 58 . D 53 . L Câu 3. Trong các số 910; 225; 1314; 540 số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là A 540. B 910. C 225. D 1314. Math and LATEX L Câu 4. Đoạn thẳng AB là hình gồm A Hai điểm A, B . B Những điểm nằm giữa A và B . C Những điểm nằm trên tia AB . D Hai điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A và B . B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) a) 126 + 344 + 474;  c) 12 · 49 − 3 · 22 · 72 : (2018 · 2019); b) 42 · 164 − 42 · 82 ;   d) 22 · (17 − 3 · 5) + 7 + 20190 : 23 . Bài 2. Tìm số tự nhiên x biết a) 45 − x = 27; b) 402 + (x − 2 · 64) = 430; c) x2 + 52 = 53 ; . d) x + 7 .. x + 1. Bài 3. Cho điểm O nằm giữa hai điểm A và B . Vẽ điểm C nằm giữa hai điểm O và A, điểm D nằm giữa hai điểm O và B . a) Kể tên các tia trùng nhau gốc O. b) Trong ba điểm O, C , D điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? Bài 4. Biết rằng số tự nhiên n chia hết cho 2 và n2 − 2n chia hết cho 5. Hãy tìm chữ số tận cùng của n. — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 28 Môn Toán TRƯỜNG THCS THUẬN THÀNH ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 01 trang ĐỀ SỐ 22  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Năm học: 2018 − 2019 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) Bài 1. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nếu có thể a) 23 + 45 + 77. c) 16 : 23 + 52 · 4. b) 17 · 34 + 17 · 39 + 27 · 17. ¶ î ó© d) 36 : 20 − 30 − (5 − 1)2 . Bài 2. Tìm số tự nhiên x biết a) (x − 35) − 120 = 0. b) 70 − 5 (x − 3) = 45. . c) x .. 12 và 12 ≤ x < 50. d) 12 (x − 1) : 3 = 43 + 23 . Bài 3. a) Tìm các chữ số a, b để: Số 1a5b chia hết cho cả 5 và 9. b) Cho A = 5 · 7 · 9 · 11 + 15 · 17 · 19. Hỏi A là số nguyên tố hay hợp số? Vì sao? a) Viết tên các tia đối nhau gốc N , các tia trùng nhau gốc N . b) Vẽ tia AM , đoạn thẳng N A, đường thẳng AP . Bài 5. Khi chia một số cho 255 ta được số dư là 160. Hỏi số đó có chia hết cho 85 không? Vì sao? Nếu có dư thì số dư là bao nhiêu? — HẾT — â Trang 29 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX Bài 4. Trên đường thẳng xy lấy các điểm M, N, P theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng xy .  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 23 TRƯỜNG THCS TRỰC NINH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 02 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)  A. PHẦN TRẮC NGHIỆM 2 điểm L Câu 1. Cho tập hợp M = {4; 5; 6; 7} cách viết nào sau đây là đúng: A {4} ∈ M . B 5 ⊂ M. C {6; 7} ∈ M . D {4; 5; 6} ⊂ M . . L Câu 2. Số phần tử của tập hợp P = {x ∈ N x ..2 và 12 < x ≤ 30} là A 7. B 8. C 9. D 10. Math and LATEX L Câu 3. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả là một số chia hết cho 3 là A 2019 + 22 . B 15 · 16 · 17 + 4 · 5. C 33 · 4 · 5 − 6 · 7 · 8. D 23 · 43 . L Câu 4. Cho 5x+1 = 125 ta có A x = 2. B x = 4. C x = 25. L Câu 5. Cho x ∈ Ư(20) và x > 5 ta có A x ∈ {10; 20}. C x ∈ {1; 2; 3; 4; 5; 10; 20}. B x ∈ {5; 10; 20}. D x ∈ {1; 2; 4; 5; 10; 20}. D x = 125. L Câu 6. Tập hợp các số tự nhiên x ∈ B{15} và 20 < x ≤ 100 là A {15; 30; 45; 60; 75; 90}. B {30; 45; 60; 75; 90}. C {30; 45; 60; 75; 90; 100}. D {0; 15; 30; 45; 60; ...}. L Câu 7. Cho bốn điểm phân biệt trong đó có đúng ba điểm thẳng hàng. Qua hai điểm ta vẽ một đường thẳng. Số đường thẳng tạo thành là A 3. B 4. C 5. D 6. L Câu 8. Trên cùng một đường thẳng, cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C . Khẳng định nào sau đây là sai. A Tia BA và tia BC đối nhau. B Tia AB và tia BC trùng nhau. C Điểm C thuộc tia AB . D Điểm A thuộc tia CB .  B. PHẦN TỰ LUẬN 8 điểm  Bài 1. 2 điểm Thực hiện phép tính    a) 52 · 33 + 52 · 67. b) 50+ 30 − 2 · 14 − 48 ÷ 42 . c) 312 · 4 + 5 · 312 : 39 .  Bài 2. 1,5 điểm Tìm số tự nhiên x biết: a) 65 : (15 − x) = 5.  Bài 3. 1,5 điểm Cho số 2a19b b) 105 − 5 (x + 8) = 53 ÷ 51 . a) Tìm b để số 2a19b chia hết cho 5. b) Tìm a, b để số 2a19b chia hết cho 2, 5 và 9.  Bài 4. 2 điểm Cho hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại A. Trên tia An lấy hai điểm phân biệt B và D (khác điểm A, điểm B nằm giữa A và D). Trên tia Ay lấy hai điểm phân biệt C và E (khác điểm A, điểm C nằm giữa A và E ). Vẽ hai đường thẳng BE, DC chúng cắt nhau tại F . LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 30 Môn Toán ĐỀ SỐ 23  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 a) Kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng. b) Nêu tên các tia đối nhau gốc A. Các tia trùng nhau gốc A. c) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng? Hãy kể tên các đoạn thẳng đó?  Bài 5. 1 điểm Cho A = 5 + 52 + 53 + 54 + ... + 52019 . Tìm x để 4A + 5 = 5x+1 . — HẾT — Math and LATEX â Trang 31 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 24 PGD&ĐT XUÂN TRƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 02 trang Năm học: 2019 − 2020 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) L Câu 1. Tập hợp A các chữ số dùng để viết số 2019 có số phần tử là A 8. B 4. C 5. D 6. Math and LATEX L Câu 2. Cho A = {x 4 ≤ x < 9 và x ∈ N}. Tổng tất cả các phần tử của tập hợp A là A 30. B 26. C 39. D 35. L Câu 3. Giá trị của số tự nhiên x thỏa mãn (x + 3) · 0 = 0 là A x ∈ N. B x ∈ N; x ≤ 3. C x ∈ N; x ≥ 3. D x ∈ ∅. L Câu 4. Số 35∗ chia hết cho 2 và 5 khi (∗) nhận giá trị là A 5. B 5. C 2. D 0. L Câu 5. Số nào sau đây chia hết cho tất cả các số 2, 3, 5, 9? A 1230. B 3150. C 902. D 903. L Câu 6. Tổng các ước số của 8 là A 4. B 8. D 15. C 14. L Câu 7. Cho điểm A thuộc tia OB . Khẳng định nào sau đây đúng? A Tia OA và tia OB là hai tia đối nhau. B Điểm B nằm giữa hai điểm O và A. C Tia OA và OB là hai tia trùng nhau. D Điểm O nằm giữa hai điểm A và B . L Câu 8. Cho 4 điểm A, B , C và D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số đoạn thẳng nhận hai trong số 4 điểm trên làm đầu mút là A 4. B 5. C 6. D 7. B. PHẦN TỰ LUẬN(8,0 điểm) Bài 1. (2,25 điểm) Thực hiện phép tính a) 39 · 53 + 47 · 39; b) 62 : 4 · 3 + 2 · 52 − 121 ;   c) 22 (14 − 4 · 3) + 7 + 20192020◦ : 23 . Bài 2. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết a) 96 − 3(x + 1) = 42; b) x ∈ Ư(40) và x ≤ 20. Bài 3. (1,0 điểm) Cho tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số sao cho tổng chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 11, chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị. a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê phần tử; b) Viết các tập con của tập hợp A gồn hai phần tử. Bài 4. (2,5 điểm) Cho Ox, Oy là hai tia đối nhau. Lấy điểm A thuộc tia Ox, hai điểm B và C thuộc tia Oy (điểm C nằm giữa hai điểm O và B ). LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 32 Môn Toán ĐỀ SỐ 24  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 a) Hai tia CB và BC có phải là hai tia đối nhau không? Vì sao? Kể tên tia trùng với tia Ox; b) Trong ba điểm A, O, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? c) Cho OA = 2 cm, AC = 4 cm, OB = 5 cm. Tính độ dài CB . Bài 5. (0,75 điểm) Cho A = 72020 2019 − 32018 5 2020 . Chứng tỏ rằng A là số chẵn. — HẾT — Math and LATEX â Trang 33 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 25 TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VINH Năm học: 2019 − 2020 ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 02 trang Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM L Câu 1. Tập A = {x ∈ ≤ 5} có A 6 phần tử. B 4 phần tử. C 5 phần tử. N∗ |x D Vô số phần tử. L Câu 2. Cho tập M = {a, b, c}. Số tập con có hai phần tử của M là A 7. B 8. C 6. D 3. L Câu 3. Kết quả của phép tính 66 : 63 là B 63 . A 1. C 62 . D 6. Math and LATEX L Câu 4. Trong phép chia cho 4, số dư có thể là A 0; 1; 2; 3. B 4. C 1; 2; 3. L Câu 5. Tổng 2019 + 321 A Chia hết cho 9. C Chia hết cho 2, 3 và 5. D 1; 2; 3; 4. B Chia hết cho 2 và 5. D Chia hết cho 2, 3, 5 và 9. L Câu 6. Khi viết số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 4, ta viết được A 6 số. B 4 số. C 5 số. D 2019 số. L Câu 7. Cho I là một điểm bất kì của đoạn thẳng M N , thì A I trùng với N , hoặc trùng với M hoặc nằm giữa hai điểm M , N . B I phải nằm giữa hai điểm M , N . C I trùng với M . D I trùng với N . L Câu 8. Hai tia trùng nhau nếu A Chung gốc và cùng nằm trên một đường thẳng. B Chung gốc và có một điểm chung khác với điểm gốc. C Chúng có hai điểm chung. D Chúng có rất nhiều điểm chung. B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể) b) 36 : 35 + 2 · 23 + 20200 . ¶ î ó© d) 60 : 20 − 30 − (5 − 1)2 . a) 20 · 64 + 36 · 20 + 19.  c) 80 − 4 · 52 − 3 · 23 . Bài 2. Tìm số tự nhiên x, biết a) 70 − 5 · (x − 3) = 45. b) 10 + 2 · x = 45 : 43 . c) 2 · 3x + 5 · 3x+1 = 153. Bài 3. Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy . Lấy điểm A thuộc Ox, B thuộc Oy , a) Viết tên các tia trùng nhau với gốc O. LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 34 Môn Toán ĐỀ SỐ 25  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 b) Trong 3 điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? vì sao? c) Lấy M 6∈ xy . Hãy vẽ đoạn thẳng M O, tia M A, đường thẳng M B . Bài 4. a) Gọi A = n2 + n + 1 với (n ∈ N). Chứng tỏ A không chia hết cho 4. b) Chứng tỏ rằng, với số tự nhiên n thì B = 3n+3 + 2n+3 + 3n+1 + 2n+2 chia hết cho 6. — HẾT — Math and LATEX â Trang 35 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 26 TRƯỜNG THCS THANH MIỆN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 - HẢI DƯƠNG Năm học: 2019 − 2020 ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 02 trang Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) L Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 5 là: A {0; 1; 2; 3; 4}. B {1; 2; 3; 4}. C {0; 1; 2; 3; 4; 5}. D {1; 2; 3; 4; 5}. L Câu 2. Số phần tử của tập hợp A = {1991; 1992; . . . ; 2019; 2020} là: A 28. B 29. C 30. D 31. L Câu 3. Một tàu hỏa chở 512 hành khách. Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi. Cần ít nhất mấy toa để chở hết số hành khách này? A 12. B 13. C 14. D 15. Math and LATEX L Câu 4. Trong các số 142; 255; 197; 210. Số không chia hết cho cả 2 và 5 là A 142. B 255. C 210. D 197. L Câu 5. Phép tính đúng là A 20191 = 0. B x7 · x = x8 . C 24 : 33 = 27 . D 10000 = 105 . L Câu 6. Với x = 2, y = 3 thì x3 · y 2 có giá trị bằng A 36. B 27. C 72. D 108. L Câu 7. Cho hình vẽ. Chọn khẳng định đúng trong các câu sau A A ∈ a, B ∈ / b. B A ∈ a, B ∈ b . C A∈ / a, B ∈ / b. D A∈ / a, B ∈ b . a A B b L Câu 8. Số La Mã XIV có giá trị là A 17. B 16. C 15. D 14. B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1. (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể) a) 146 + 121 + 54 + 379 c) 56 : 54 + 32 − 20191 b) 43 · 17 + 29 · 57 + 13 · 43 + 57    d) 100 : 250 : 450 − (4 · 53 − 22 · 25) Bài 2. (2,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết a) x − 25 = 70. b) x − 280 : 35 = 5 · 54. c) 390 : (5x − 5) = 39. d) 6 · x3 − 8 = 40. Bài 3. (2,0 điểm) Cho đường thẳng mn, lấy điểm O thuộc đường thẳng mn và điểm A không thuộc đường thẳng mn. Vẽ tia OA, lấy điểm C sao cho A nằm giữa O và C . a) Kể tên các tia đối nhau gốc O? LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 36 Môn Toán ĐỀ SỐ 26  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 b) Hai tia OA và AC có trùng nhau không? Vì sao? Bài 4. (1,0 điểm) a) Cho S = 1 + 3 + 32 + 33 + · · · + 398 + 399 . Tìm chữ số tận cùng của S . b) Tìm các số tự nhiện x, y sao cho 7x + 12y = 50. — HẾT — Math and LATEX â Trang 37 LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX Math and LATEX  Tuyển tập đề thi giữa học kì 1 Môn Toán ĐỀ SỐ 27 PGD&ĐT TP.NINH BÌNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm có 01 trang Năm học: 2018 − 2019 Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) L Câu 1. Giá trị của lũy thừa 43 là A 12. B 64. C 7. D 81. L Câu 2. Kết quả của phép tính 26 : 2 là A 27 . B 26 . C 25 . D 1. L Câu 3. Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây? A 9. B 7. C 5. D 3. L Câu 4. Đoạn thẳng M N là hình gồm A Hai điểm M và N . B Tất cả các điểm nằm giữa M và N . C Hai điểm M , N và một điểm nằm giữa M và N . D Điểm M , điểm N và tất cả các điểm nằm giữa M và N . B. PHẦN TỰ LUẬN 8,0 điểm Bài 1. (3,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết a) (9x + 2) · 3 = 60. b) (15 + x) : 3 = 36 : 33 . c) 2x = 22 · 2. Bài 2. (2,0 điểm) a) Tìm số tự nhiên gồm hai chữ số giống nhau. Biết rằng số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 1. b) Một đoàn tàu hỏa cần chở 892 khách tham quan. Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi. Hỏi đoàn tàu cần ít nhất bao nhiêu toa để chở hết số khách tham quan? Bài 3. (2,0 điểm) Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy . Lấy điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy . a) Viết tên các tia trùng nhau gốc O. b) Hai tia Ax và By có đối nhau không? Vì sao? c) Chỉ ra hai điểm nằm cùng phía đối với điểm A. d) Trong ba điểm A, O, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Bài 4. (1,0 điểm) Cho S = 1 + 3 + 32 + 33 + · · · + 398 . Chứng minh rằng a) S chia hết cho 13. b) S không phải là số chính phương. — HẾT — LATEX hóa:Nhóm Math and LATEX â Trang 38 Mục lục Đề số 1. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . . Đề số 2. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . . Đề số 3. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . . Đề số 4. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . . Đề số 5. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . . Đề số 6. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . . Đề số 7. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . . Đề số 8. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . . Đề số 9. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . . Đề số 10. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . Đề số 11. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . Đề số 12. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . Đề số 13. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . Đề số 14. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . Đề số 15. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Math and LATEX, 2019 − 2020 . . . . . . . Đề số 16. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Trường THCS Hải Lĩnh, 2018 − 2019 . . . Đề số 17. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Trường THCS Nghĩa Lâm, 2018 − 2019 . . Đề số 18. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Trường THCS Quy Nhật, 2018 − 2019 . . . Đề số 19. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Trường THCS Tống Văn Trân, 2018 − 2019 Đề số 20. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Trường THCS Xuân La, 2018 − 2019 . . . Đề số 21. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Trường THCS Yên Phong, 2018 − 2019 . . Đề số 22. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Trường THCS Thuận Thành, 2018 − 2019 . Đề số 23. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Trường THCS Trực Ninh, 2019 − 2020 . . Đề số 24. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, PGD&ĐT Xuân Trường, 2019 − 2020 . . . Đề số 25. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Trường THCS Lương Thế Vinh, 2019 − 2020 Đề số 26. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, Trường THCS Thanh Miện - Hải Dương, 2019 − 2020 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .  Đề số 27. Đề kiểm tra giữa học kì 1, môn Toán 6, PGD&ĐT Tp.Ninh Bình, 2018 − 2019 . . . 39 1 3 5 6 7 9 10 12 13 15 16 17 18 19 20 21 22 24 25 26 28 29 30 32 34 36 38 Math and LATEX                          
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top