Tìm giới hạn bằng máy tính cầm tay – Nguyễn Văn Phép

Giới thiệu Tìm giới hạn bằng máy tính cầm tay – Nguyễn Văn Phép

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và quý thây cô Tìm giới hạn bằng máy tính cầm tay – Nguyễn Văn PhépChương Giới hạn.

Tài liệu môn Toán 11  và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất nhé.

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây.

Text Tìm giới hạn bằng máy tính cầm tay – Nguyễn Văn Phép
TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY GIẢI PHÁP THỰC HIỆN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY (MTCT) ĐỂ TÍNH GIỚI HẠN Kiến thức giới hạn dãy số và giới hạn hàm số là cơ sở của của hai phép tính đạo hàm và tích phân ở phổ thông trung học .Kiến thức vế giới hạn không những khó đối với người học mà còn khó đối với người dạy .Trong tình hình hiện nay để cập nhật phù hợp thi trắc nghiệm .Để giúp giăm bớt khó khăn nên tôi soạn đề tài này. Giải pháp thực hiện bằng máy tính cầm tay (MTCT) để tính giới hạn Dãy số: Quy ước : trong máy tính không có biến n nên ta ghi x thay cho n . • Gặp hằng số : C  1010 ,C  10 20 …. đọc là (dấu của C) nhân vô cực với C là hằng số ( chú ý có thể lớn hơn 10). 10 ví dụ -5  10 ( đọc là âm vô cực ghi   ) • Gặp hằng số C  10 12 đọc là 0 ( Chú ý số mũ có thể nhỏ hơn – 10 ). ví dụ: 15  10 12 đọc là 0 A. Dãy có giới hạn là 0 • Ví dụ 1: lim  1n máy ghi :  1x calc x ? nhập 1010   n5 x5 11 Kq : 9.99999995 10 ta đọc là 0 Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: (sau khi đã mở máy) a(z1)^Q)RQ)+5 Màn hình sẽ xuất hiện:  Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy) Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 1 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY  Ta nhập tiếp: 10^10= Màn hình sẽ xuất hiện: Kq : 9.99999995 10 11 ta đọc là 0 Vậy lim  1n n5 0 (1) n cos n (1) x cos x • Ví dụ 2: lim nếu nhập calc như trên máy sẽ n2 1 x2 1 Math ERROR – Vận dụng định lý 1 Nếu u n  v n với mọi n và lim vn  0 thì lim u n  0 . – Ta chỉ cần ghi Vậy lim 1 calc x ? nhập 1010   kết quả 1 10 20 đọc là 0 x 1 2 (1) n cos n 0 n2 1 • Ví dụ 3: lim  1n máy ghi n 2 1 (1) x calc x ? 100 kq: 3.84430 …26 x10 31 2x 1 đọc là 0 Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: (sau khi đã mở máy) a(z1)^Q)R2^$Q)+1 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 2 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY Màn hình sẽ xuất hiện:  Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy)  Ta nhập tiếp: 100= Màn hình sẽ xuất hiện: Vậy lim  1x 2x 1 0 BÀI TẬP TƯƠNG TỰ : Tìm các giới hạn ( 1) n 2. lim 2n  1  (n  1) 1. lim n2 B.Giới hạn hữu hạn :   1n  3. lim sin n n5 4. lim cos 2n n3  1  1n • Ví dụ 1: lim 2   máy ghi: 2  n2 n2  calc x ? nhập 1010   kq là 2 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 3 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: 2+a(z1)^Q)RQ)+2 Màn hình sẽ xuất hiện:  Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy)  Ta nhập tiếp: 10^10= Màn hình sẽ xuất hiện:   1n  vậy lim 2   =2 n2  • Ví dụ 2: lim  1 sin 3n 1 sin 3n   mà lim  0 khi đó lim (-1)=-1  1  1 vì n 4n n  4n  sin 3n  nên lim   1  1  4n  • Ví dụ 3 lim n 2  3n  5 2 n 2 1 Cách bấm máy: Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 4 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY  Nhập vào máy tính: aQ)^2$p3Q)+5R2Q)^2$p1 Màn hình sẽ xuất hiện:  Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy)  Ta nhập tiếp: 10^15= Màn hình sẽ xuất hiện: vậy lim n 2  3n  5 = 0.5 2 n 2 1 Với cách bấm máy tương tự cho các ví dụ sau:  2n 3  4n 2  3n  3  2n 3  4n 2  3n  3 máy ghi n 3  5n  7 n 3  5n  7 calc x ? nhập 1015   Kq là – 2 • Ví dụ 4 : lim  2n 3  4n 2  3n  3  2 Vậy lim n 3  5n  7 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 5 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY 2 X 1  3 X  11 1 calc x=100 kq X 2 X 3 9 3 2 4 n 1 n 2  3  11  1  Vậy : lim n  2 n 3 9 3 2 4 • Ví dụ 5: máy ghi lim • Ví dụ 6: lim 13  3 X  15 13.3 n  15 máy ghi calc X ? nhập 100   3  2 X  4.5 X 3 .2 n  4 . 5 n 3.19755 …x10 17 đọc là 0 . 13.3 n  15  0 ( chú ý dấu nhân không ghi dấu chấm ) Vậy lim n 3.2  4.5 n C. Giới hạn vô cực :  n 3  3n  5  n 3  3n  5 máy ghi 2n 2 11 2n 2 11 calc x ? nhập 1015   kq  5 1014 đọc là âm vô cực • Ví dụ 1: lim vậy lim  n 3  3n  5   2n 2 11 Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: azQ)^3$p3Q)+5R2Q)d+11 Màn hình sẽ xuất hiện:  Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy) Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 6 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY  Ta nhập tiếp: 10^15= Màn hình sẽ xuất hiện: vậy lim  n 3  3n  5   2n 2 11 • Ví dụ 2 : lim 5n 2  3n  1 máy ghi : 5n 2  3n  1 calc x ? nhập 1015   kq là 5 10 30 (Đọc là dương vô cực ) Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: 5Q)dp3Q)+1 Màn hình sẽ xuất hiện:  Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy)  Ta nhập tiếp: 10^15= Màn hình sẽ xuất hiện: Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 7 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY Vậy lim  n 3  3n  5   2n 2 11 • Ví dụ 3: lim 3n 4  5n 2  n  1 máy ghi : 3n 4  5n 2  n  1 calc x ? nhập 1015   kq : 1.73205 …08  10 30 ( đọc là dương vô cực ) Vậy : lim 3n 4  5n 2  n  1   (Nhập tương tự ví dụ 2) *Nếu f n  với f(n) ,g(n) là các đa thức theo n .Ta chú ý đến số hạng g n  chứa mũ cao nhất của n trong từng biểu thức f(n) ,g(n)  2n 3  2n 3  3n  2 máy ghi calc x ? nhập 1015 2 2 3n 3n  5 14  6.66666667  10 (đọc là âm vô cực ) • Ví dụ 1: lim   kq: Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: az2Q)^3R3Q)d Màn hình sẽ xuất hiện:  Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy) Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 8 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY  Ta nhập tiếp: 10^15= Màn hình sẽ xuất hiện: Vậy lim  2n 3  3n  2   3n 2  5 Tương tự cho các ví dụ bên dưới • Ví dụ 2: lim n 6  7 n 3  5n  8 máy ghi n  12 n6 n calc x ? nhập 1015   kq 1 10 30 ( đọc là dương vô cực ) Vậy lim n 6  7 n 3  5n  8   n  12 • Ví dụ 3: lim 3n  1 2n  1 máy 3x  1 calc x ? 100   4065611 ..x1017 đọc là   . 2x 1 *CHÚ Ý : Gặp a n nhập n = 100 Vậy lim 3n  1   2n 1 n 2  4n  5 3n 3  n 2  7 n 2  4n  5 0 vậy lim 3 2 3n  n  7 • Ví dụ 4 : lim Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép máy ghi n2 3n 3 calc x ? nhập 1015   kq :0 Trang 9 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY 2n 4  3n  2 2n 4 máy ghi calc x ? nhập 1015 2n 2 2n 2  n  3 • Ví dụ 5: lim   kq: 2 2 Nếu gặp dạng tổng- hiệu hai căn cần chú ý lượng liên hợp rút gọn trước khi áp dụng dạng trên .   • Ví dụ 1: lim n 2  n  1  n ta có 2 n n 2   Vậy lim n 2  n  1  n  n 1 2  n 1  n  máy 1 2 1 2 1 • Ví dụ 2: lim  n  n 1  n  calc x ? nhập 1015   kq: n ghi n n  2  n 1 ta có 1 n  2  n 1  n  2  n 1  2 n Mà lim n   Vậy : lim 1 n  2  n 1 1 • Ví dụ 3: lim kq: 0   máy ghi 1 calc x ? nhập 1015   3n  2n 3n  2  2n  1 1  0 ( các hệ số trước n lệch nhau không vậy: lim 3n  2  2n  1 cần nhân lượng liên hợp. • Ví dụ 4: lim   kq: n2 1  n 1 3n  2 n2  n calc x ? nhập 1015 3n máy ghi : 1 3 Bài tập rèn luyện : Tìm các giới hạn sau: 4n 2  n  1 1. lim (KQ :2) 3  2n 2 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép 2. lim 3n 2  5  n 1  2n 2 (KQ: 0 ) Trang 10 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY 3. lim  n 2   2   (KQ:   ) n 1 2n  3n 3  1 5. lim (KQ: -3) n3  n2 7. lim n 2  n  1  4n 2  2 (KQ: -1 ) n3   6. lim 2  3n 3 n  1 1  4n 5  2 (KQ: • Ví dụ 1: lim x 3  5 x 2  10 x  máy viết : 𝑥→2 27 ) 4 3n  4 n  1 8. lim (KQ: -1) 2.4 n  2 n B. GIỚI HẠN HÀM SỐ 1.GIỚI HẠN HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM: Lim 𝑓(𝑥) Nếu f x  xác định tại x0 viết f x  calc ? x0   𝑥→𝑥0 1 ) 2 4. lim n 2  n  n 2  1 (KQ: x 3  5 x 2  10 x  f  x0  calc X ? 2   48 Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: Q)^3$+5Q)d+10Q) Màn hình sẽ xuất hiện:  Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy)  Ta nhập tiếp: 2= Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 11 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY Màn hình sẽ xuất hiện: Vậy lim x2 x 3  5 x 2  10 x   48 Tương tự cho ví dụ 2 • Ví dụ 2: lim x1 x 2  5x  6   2  f 1 x2 2. CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH: 2.1 Dạng f x  0 Khi tìm lim x x0 mà f x0   0 và g x0   0 g x  0 • Ví dụ 3 : lim x2 x2  4 x 2  3x  2 máy ghi x2  4 calc X ? nhập x 2  3x  2 2,000001 ( lớn hơn 2 một tí ti ) máy hiện 3,999997 làm tròn đọc là 4 hay nhập x= 1,999999999 ( nhỏ hơn 2 một tí ti )   4 Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: aQdp4RQ)dp3Q)+2 Màn hình sẽ xuất hiện:  Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy) Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 12 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY  Ta nhập tiếp: 2.000001= Màn hình sẽ xuất hiện: Vậy lim x2 x2  4 4 x 2  3x  2 Tương tự cho các ví dụ tiếp theo x 3  3x  2 x 3  3x  2 máy ghi calc X ? x 4  4x  3 x 4  4x  3 x 3  3x  2 1 1  Nhập 0,9999999   Vậy lim x1 4 2 x  4x  3 2 x 4  x 2  72 x 4  x 2  72 • Ví dụ 5: lim x3 2 máy ghi calc X ? nhập x  2x  3 x 2  2x  3 • Ví dụ 4: lim x1 3,0000001 kq :25,50000069 đọc là 25,5 hoặc nhập 2,9999999 kq : 25,49999993 đọc là 25,5 x 4  x 2  72 51  Vậy lim x3 2 2 x  2x  3 1  2 1   2 • Ví dụ 6: lim x1  2    calc X ? nhập  máy ghi  2  x 1 x 1  x 1 x 1 1 1,000000001   KQ : 2 1 3  1 3  • Ví dụ 7 : lim x1  máy ghi  calc X ? nhập   3  3  1 x 1 x  1 x 1 x  1,000000001   -1 KQ: -1 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 13 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY x4  a4 x4  a4 máy ghi calc xa xa chọn a = 0 khi đó x  0 kq: 0 chọn a =1 khi đó x  1 kq :4= 4  13 chọn a = 2 khi đó x  2 kq:32= 4  2 3 chọn a = 3 khi đó x  3 kq :108 = 4  33 x4  a4  4a 3 Vậy lim xa xa • Ví dụ 8: lim xa Nhận xét bài nầy thực hiện phép chia giải tự luận nhẹ hơn ! Bảng chia Hoc ne Hệ số của 1 0 0 0  a4 x a 1 a 0 a2 a3 lim x a x  a x 3  ax2  a 2 x  a 3   lim 2.2 DẠNG: xa xa x 3   ax2  a 2 x  a 3  4a 3 f x   Thường gặp khi x   nếu dạng không chứa căn bậc g x   chẳn thì tính như giới hạn dãy Chỉ khác n thay bằng x, khi x   nhập  1010 3x 3  2 x  2 3 máy ghi calc X ? 10 20 KQ: 3 2 2  2x  2x  1 • Ví dụ 1: lim x 3x 3  2 x  2  2×3  2x 2  1 • Ví dụ 2: lim x x 4  3x 2  1 x 4  3x 2  1 máy ghi: calc X ?  1010 KQ:    x3  2x  2  x3  2x  2 x 4  3x 2  1 x 4  3x 2  1 máy ghi: calc X ? 1010 KQ: 3 3  x  2x  2  x  2x  2 • Ví dụ 3: lim x  1  10 20   (đọc là trừ vô cực ) • Ví dụ 4 : lim x x 2  3x  2 x máy ghi 3x  1 Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép x 2  3x  2 x 1 calc X ?  10 20 KQ : 3x  1 3 Trang 14 TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY 4x 2  2x  1  2  x • Ví dụ 5: lim X  TH1: lim X  TH2: lim X  9 x 2  3x  2 x 4x 2  2x  1  2  x 9 x 2  3x  2 x 4x 2  2x  1  2  x 9 x  3x  2 x 2 CALC X ? 10 20 (trong căn) KQ: 1 5 CALC X ?  10 20 KQ: 3 • Ví dụ 6: lim X  ( x 2  x  1  x) dạng     Máy ghi x 1 x2  x 1  x CALC X? 10 20 KQ 1 2 • Ví dụ 7: lim X  ( x 2  x  1  x) Khi đó không phải dạng     . nên không cần nhân lượng liên hợp Máy ghi : ( x 2  x  1  x) CALC  10 20 KQ 2  10 20 đọc là   . Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 15
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top