Tài liệu tự học hàm số liên tục – Nguyễn Trọng

Giới thiệu Tài liệu tự học hàm số liên tục – Nguyễn Trọng

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và quý thây cô Tài liệu tự học hàm số liên tục – Nguyễn TrọngChương Giới hạn.

Tài liệu môn Toán 11  và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất nhé.

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây.

Text Tài liệu tự học hàm số liên tục – Nguyễn Trọng
Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 CHƯƠNG GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC 4 GIỚI HẠN BÀI 3. HÀM SỐ LIÊN TỤC A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Hàm số liên tục tại 1 điểm – Giả sử hàm số f ( x ) xác định trên khoảng ( a; b ) và x0  ( a; b ) . Hàm số y = f ( x ) gọi là liên tục tại điểm x0 nếu lim f ( x ) = f ( x0 ) . x → x0 – Hàm số không liên tục tại điểm x0 gọi là gián đoạn tại x0 . 2. Hàm số liên tục trên một khoảng, đoạn – Giả sử hàm số f ( x ) liên tục trên khoảng ( a; b ) . Ta nói rằng hàm số y = f ( x ) liên tục trên khoảng ( a; b ) nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó. – Hàm số y = f ( x ) gọi là liên tục trên đoạn  a; b  nếu nó liên tục trên khoảng ( a; b ) và lim f ( x ) = f ( a ) , lim− f ( x ) = f ( b ) . x →a + x →b Nhận xét: – Nếu hai hàm f ( x ) và g ( x ) liên tục tại điểm x0 thì các hàm số f ( x )  g ( x ) , f ( x ) .g ( x ) , c. f ( x ) (với c là hằng số) đều liên tục tại điểm x0 . – Hàm số đa thức liên tục trên xác định của chúng. . Hàm số phân thức và lượng giác liên tục trên từng khoảng 3. Tính chất của hàm số liên tục – Định lý về giá trị trung gian: Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn  a; b  . Nếu f ( a )  f ( b ) thì với mỗi số thực M nằm giữa f ( a ) , f ( b ) tồn tại ít nhất một điểm c  ( a; b ) thoả mãn f ( c ) = M . – Ý nghĩa hình học: Nếu hàm số f liên tục trên đoạn  a; b  và M là một số thực nằm giữa f ( a ) , f ( b ) thì đường thẳng y = M cắt đồ thị hàm số y = f ( x ) tại ít nhất một điểm có hoành độ c  ( a; b ) . – Hệ quả: Nếu hàm số f liên tục trên đoạn  a; b  và f ( a ) . f ( b )  0 thì tồn tại ít nhất một điểm c  ( a; b ) sao cho f ( c ) = 0 . Ta thường vận dụng theo hai hướng sai: + Vận dụng chứng minh phương trình có nghiệm: “Nếu hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn  a; b  và Page 1 f ( a ) . f ( b )  0 thì phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( a; b ) ”. Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC  a; b  và f ( x ) cắt trục hoành ít nhất tại một điểm có hoành độ c  ( a; b ) + Vận dụng trong tương giao đồ thị: “Nếu hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn f ( a ) . f ( b )  0 thì đồ thị của hàm số y = ”. B. DẠNG TOÁN VÀ BÀI TẬP _DẠNG 1. XÉT TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM Phương pháp giải: Hàm số liên tục tại điểm x = x0 khi f ( x0 ) = lim f ( x ) hoặc f ( x0 ) = lim− f ( x ) = lim+ f ( x ) x → x0 x → x0 x → x0  VÍ DỤ  x 2 − 3x + 2 khi x  2  Ví dụ 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) =  x − 2 tại điểm x0 = 2 . 4 x − 7 khi x = 2  ĐS: Liên tục Lời giải Ta có f ( x0 ) = f (2) = 4.2 − 7 = 1 x 2 − 3x + 2 ( x − 2)( x − 1) lim f ( x) = lim = lim =1 x →2 x →2 x → 2 x−2 x−2 Suy ra f (2) = lim f ( x) nên hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 2. x→2  x+3 −2 khi x  1  Ví dụ 2. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) =  x − 1 tại điểm x0 = 1 . 1  khi x = 1  3 ĐS: Không liên tục Lời giải 1 Ta có f ( x0 ) = f (1) = . 3 lim f ( x) = lim x →1 x →1 x+3 −2 x −1 1 1 = lim = lim = x → 1 x → 1 x −1 ( x − 1)( x + 3 + 2) x+3 +2 4 Suy ra f (1)  lim f ( x) nên hàm số f ( x) không liên tục tại điểm x0 = 1 (hay gián đoạn tại x →1 Page 2 điểm x0 = 1 ). Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC  x 2 − 3x + 3 khi x  2  Ví dụ 3. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) = 1 − 2 x − 3 tại điểm x0 = 2 khi x  2   2− x ĐS: Liên tục Lời giải Ta có f ( x0 ) = f (2) = 22 − 3.2 + 3 = 1 lim f ( x) = lim− ( x 2 − 3x + 3) = 1 x → 2− x →2 lim f ( x) = lim+ x → 2+ x →2 1− 2x − 3 1− 2x + 3 2 = lim+ = lim+ =1 x → 2 x → 2 2− x (2 − x)(1 + 2 x − 3) 1 + 2x − 3 Suy ra f (2) = lim− f ( x) = lim+ f ( x) nên hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 2 . x→2 x→2  x2 − 9  Ví dụ 4. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) =  x + 1 − 2 2 x + 12  khi x  3 tại điểm x0 = 3 . khi x  3 ĐS: Không liên tục Lời giải Ta có f ( x0 ) = f (3) = 18 lim f ( x) = lim− (2 x + 12) = 18 lim+ f ( x) = lim+ x →3− x →3 x →3 x →3 x2 − 9 ( x − 3)( x + 3)( x + 1 + 2) = lim+ x → 3 x −3 x +1 − 2 = lim( x + 3)( x + 1 + 2) = 24 + x →3 Suy ra f (3) = lim− f ( x)  lim+ f ( x) nên hàm số f ( x) không liên tục tại điểm x0 = 3 . x →3 x →3  x +1− x + 3  x −1  3 Ví dụ 5. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) =  4  3×3 − 6 x 2 − 3x + 6  2  3x − 14 x + 11 khi x  1 khi x = 1 tại điểm x0 = 1 . khi x  1 ĐS: Liên tục Lời giải lim− f ( x) = lim− x →1 3×3 − 6 x 2 − 3x + 6 ( x − 1)(3x 2 − 3x − 6) 3x 2 − 3x − 6 3 = lim = lim = x →1− x →1− 3x 2 − 14 x + 11 ( x − 1)(3x − 11) 3x − 11 4 Page x →1 3 4 3 Ta có f ( x0 ) = f (1) = Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 lim+ f ( x) = lim+ x →1 x →1 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC x +1− x + 3 ( x − 1)2 − ( x + 3) x+2 3 = lim+ = lim+ = x →1 ( x − 1)( x + 1 + x −1 x + 3) x→1 x + 1 + x + 3 4 Suy ra f (1) = lim− f ( x) = lim+ f ( x) nên hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 1. x →1 x →1  2 cos 5 x.cos 3 x − cos8 x − 1  Ví dụ 6. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) =  x4 + x2 2 khi x  0 khi x = 0 tại điểm x0 = 0 . ĐS: Không liên tục Lời giải Ta có f ( x0 ) = f (0) = 2 2cos5x.cos3x − cos8 x −1 cos8 x + cos 2 x − cos8 x −1 = lim 4 2 x →0 x →0 x →0 x +x x4 + x2  sinx 2 −2  cos 2 x − 1 −2sin 2 x = lim 4 = lim 2 2 = lim   . 2  = −2 x →0 x + x 2 x →0 x ( x + 1) x →0  x  x + 1 lim f ( x) = lim Suy ra f (0)  lim f ( x) nên hàm số f ( x) không liên tục tại điểm x0 = 0 (hay gián đoạn tại x →0 điểm x 0 = 0 ).  x3 + 2 x 2 − 5 x − 6  x3 − 4 x Ví dụ 7. Tìm a để hàm số f ( x) =   1 (a + x)  8 khi x  2 liên tục tại điểm x0 = 2. khi x = 2 ĐS: a = 13 Lời giải 1 Ta có f (2) = (a + 2) 8 x3 + 2 x 2 − 5 x − 6 ( x − 2)( x 2 + 4 x + 3) x 2 + 4 x + 3 15 lim f ( x) = lim = lim = lim = x →2 x →2 x →2 x →2 x( x + 2) x3 − 4 x x( x − 2)( x + 2) 8 1 15 Hàm số liên tục tại điểm x0 = 2  f (2) = lim f ( x)  (a + 2) =  a = 13. x →2 8 8  2( x 2 − 4)  Ví dụ 8. Tìm m để hàm số f ( x) =  x + 2 − x  m + 2 + m − 10 x  khi x  2 liên tục tại điểm x0 = 2 . khi x  2 ĐS: m = 2 Lời giải x →2 x →2 Fb: ThayTrongDGL 3( x 2 − 4) 3( x − 2)( x + 2)( x + 2 + x) = lim+ x + 2 − x2 x + 2 − x x →2 Tài liệu biên soạn và sưu tầm Page lim+ = lim+ 4 Ta có f (2) = m + 2 + m − 20 Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 = lim+ x →2 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC 3( x − 2)( x + 2)( x + 2 + x) 3( x + 2)( x + 2 + x) = lim+ = −16 x →2 −( x + 1)( x − 2) −( x + 1) lim = lim( m + 2 + m −10 x) = m + 2 + m − 20 − x →2− x →2 Hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 2  lim+ f ( x) = lim− f ( x) = f (2)  m + 2 + m − 20 = −16 x →2 x →2 m  4 m  4  m+2 = 4−m   2  m=2 m = 2  m = 7 m − 9m + 14 = 0  BÀI TẬP ÁP DỤNG Xét tính liên tục của các hàm số sau tại các điểm được chỉ ra:  x2 − 3 −1  1. f ( x) =  x − 2 2 x − 2  khi x  2 tại điểm x0 = 2 . Đs: Liên tục khi x = 2 khi x  −1 tại điểm x0 = −1 . Đs: Liên tục khi x = −1 Xét tính liên tục của các hàm số sau tại các điểm được chỉ ra:  3x 2 − 2 x − 1  1. f ( x) =  x −1 2 x + 2  Bài 3. khi x  2 khi x  1 tại điểm x0 = 1 . Đs: Liên tục khi x  1  x2 + 2 x − 3  x 2 + x − 2 khi x  1 2. y = f ( x) =  tại điểm x0 = 1 .  x + 1 + 7 khi x  1  3 Đs: Không liên tục  x3 − 3x − 4  3. f ( x) =  x + 5 − 3 −4 x + 46  Đs: Liên tục khi x  4 tại điểm x0 = 4 . khi x  4 Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm các hàm số sau liên tục tại các điểm được chỉ ra:  x3 − 5 x 2 + 7 x − 3  1. f ( x) =  x2 −1  2m + 1  Fb: ThayTrongDGL khi x  1 tại điểm x0 = 1 . khi x = 1 Tài liệu biên soạn và sưu tầm Đs: m = − 1 2 Chúc các em học tốt ! 5 Bài 2. Đs: Liên tục khi x = 2  2 − 7 x + 5 x 2 − x3  2. f ( x) =  x 2 − 3x + 2 1   x 2 + 3x + 2  3. f ( x) =  − x − 1  x2 + 2 x  tại điểm x0 = 2 . Page Bài 1. Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11  1+ x − 1− x khi x  0  x 2. f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = 0 . −5m + 4 − x khi x = 0  x+2 Đs: m = 1 5 3 6+ x −2 khi x  2  3. f ( x ) =  x − 2 liên tục tại điểm x0 = 2 . 2 x − m khi x = 2  Đs: m = 47 12  3 12 x − 4 − 2 khi x  1  4. f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = 1 . x −1  2 2  m x + 8 + 2mx khi x = 1 Đs: m = −1 Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm các hàm số sau liên tục tại các điểm được chỉ ra:  x3 − 8  1. f ( x) =  2 x 2 − x − 6 mx + 10  khi x  2 Đs: m = − 29 7  2x −1 −1 khi x  1  2. f ( x ) =  x 2 + 2 x − 3 liên tục tại điểm x0 = 1 . x + m khi x  1  Đs: m = − 3 4  2 x2 − 7 x + 6  khi x  2  x−2 3. m để f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = 2 . m + 1 − x khi x  2  x+2 Đs: m = − 3 4  3x − 3 + x − 1 5 x 2 + 4  khi x  1  x2 − 2 x + 1 4. f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = 1 . 1 m2 + x − 3m khi x  1  3  Đs: m = 1 hoặc m = 2  7 − 3x − 4 khi x  −3  2 − 1 − x 5. f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = −3 . m2 − 2mx − 3 khi x  −3  2 Đs: m = 0 hoặc m = 6 3− x  khi x  3  2 5 − x + 16 6. f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = 3 .  m ( x + m + 1) khi x  3  3 Đs: m = −5 hoặc m = 1 tại điểm x0 = 2 . khi x  2 Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Đs: m = 2 6  3 ( x2 − 4)  khi x  2 7. f ( x ) =  x + 2 − x liên tục tại điểm x0 = 2 .   m + 2 + m − 10 x khi x  2 Page Bài 4. GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC LỜI GIẢI Bài 1.  x2 − 3 −1  1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) =  x − 2 2 x − 2  Ta có f ( x0 ) = f (2) = 2 tại điểm x0 = 2 . khi x = 2 x2 − 3 −1 x2 − 4 x+2 = lim = lim =2 x →2 x−2 ( x − 2)( x 2 − 3 + 1) x→2 x 2 − 3 + 1 lim f ( x) = lim x →2 khi x  2 x →2 Suy ra f (2) = lim f ( x) nên hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 2. x→2  2 − 7 x + 5 x 2 − x3  2. Xét tinh liên tục của hàm số f ( x) =  x 2 − 3x + 2 1  khi x  2 tại điểm x0 = 2 . khi x = 2 Ta có f ( x0 ) = f (2) = 1 2 − 7 x + 5 x 2 − x3 ( x − 2)(− x 2 + 3x − 1) − x 2 + 3x − 1 = lim = lim =1 x →2 x →2 x →2 x 2 − 3x + 2 ( x − 2)( x − 1) x −1 lim f ( x) = lim x →2 Suy ra f (2) = lim f ( x) nên hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 2 . x→2  x 2 + 3x + 2 khi x  −1  3. Xét tinh liên tục của hàm số f ( x) =  − x − 1 tại điểm x0 = −1 .  x2 + 2 x khi x = −1  Ta có f ( x0 ) = f (−1) = −1 x 2 + 3x + 2 ( x + 1)( x + 2) x+2 = lim = lim = −1 x →−1 x →−1 x →−1 −1 − x −1 −( x + 1) lim f ( x) = lim x →−1 Suy ra f (−1) = lim f ( x) nên hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = −1 . x →−1 Bài 2.  x3 − 3x − 4  1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) =  x + 5 − 3 −4 x + 46  khi x  4 tại điểm x0 = 4 . khi x  4 Ta có f ( x0 ) = f (4) = 30 lim f ( x) = lim− (−4 x + 46) = 30 x → 4− x →4 lim+ f ( x) = lim+ x →4 x →4 x 2 − 3x − 4 ( x − 4)( x + 1)( x + 5 + 3) = lim+ = lim+ ( x + 1)( x + 5 + 3) = 30 x →4 x−4 x + 5 − 3 x →4 Suy ra f (4) = lim− f ( x) = lim+ f ( x) nên hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 4 .  3x 2 − 2 x − 1  2. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) =  x −1 2 x + 2  Fb: ThayTrongDGL khi x  1 tại điểm x0 = 1 . khi x  1 Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! 7 x→4 Page x→4 Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC Ta có f ( x0 ) = f (1) = 4 lim+ f ( x) = lim(2 x + 2) = 4 lim− f ( x) = lim− + x →1 x →1 x →1 x →1 3x 2 − 2 x − 1 ( x − 1)(3x + 1) = lim− = lim(3 x + 1) = 4 x →1 x →1− x −1 x −1 Suy ra f (1) = lim+ f ( x) = lim− f ( x) nên hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 1 . x →1 x →1  x2 + 2 x − 3  x 2 + x − 2 khi x  1 3. Xét tính liên tục của hàm số y = f ( x) =  tại điểm x0 = 1 .  x + 1 + 7 khi x  1  3 Ta có f ( x0 ) = f (1) = 2 +7 3 x +1 + 7 2 +7 = x →1 x →1 3 3 2 x + 2x − 3 ( x − 1)( x + 3) x+3 4 lim+ f ( x) = lim+ 2 = lim+ = lim+ = x →1 x →1 x + x − 2 x →1 ( x − 1)( x + 2) x →1 x + 2 3 lim− f ( x) = lim− Suy ra f (1) = lim− f ( x)  lim+ f ( x) nên hàm số f ( x) không liên tục tại điểm x0 = 1 . x →1 x →1  x3 − 3x − 4  4. Xét tính liên tục của hàm số f ( x) =  x + 5 − 3 −4 x + 46  khi x  4 tại điểm x0 = 4 . khi x  4 Ta có f ( x0 ) = f (4) = 30 lim f ( x) = lim− (−4 x + 46) = 30 x → 4− x →4 x 2 − 3x − 4 ( x − 4)( x + 1)( x + 5 + 3) lim+ f ( x) = lim+ = lim+ = lim+ ( x + 1)( x + 5 + 3) = 30 x →4 x →4 x →4 x−4 x + 5 − 3 x →4 Suy ra f (4) = lim− f ( x) = lim+ f ( x) nên hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 4 . x→4 Bài 3. x→4  x3 − 5 x 2 + 7 x − 3  1. Tìm m để hàm số f ( x) =  x2 −1  2m + 1  khi x  1 tại điểm x0 = 1 . khi x = 1 Ta có f ( x0 ) = f (1) = 2m + 1 lim f ( x) = lim x →1 x →1 x3 − 5 x 2 + 7 x − 3 ( x − 1)2 (x − 3) ( x − 1)( x + 3) = lim = lim =0 2 x → 1 x → 1 x −1 ( x − 1)(x + 1) x +1 Page 8 1 Hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 1  lim f ( x) = f (1)  2m + 1 = 0  m = − . x →1 2 Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC  1+ x − 1− x khi x  0  x 2. Tìm m để hàm số f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = 0 . −5m + 4 − x khi x = 0  x+2 Ta có: f ( 0 ) = −5m + 2 1+ x − 1− x = lim x →0 x x lim f ( x ) = lim x →0 x →0 2x ( 1+ x + 1− x ) = lim x →0 2 =1 1+ x + 1− x Hàm số liên tục tại điểm x0 = 0 khi và chỉ khi lim f ( x ) = f ( 0 )  −5m + 2 = 1  m = x →0 Vậy m = 1 5 1 . 5 3 6+ x −2 khi x  2  3. Tìm m để hàm số f ( x ) =  x − 2 liên tục tại điểm x0 = 2 . 2 x − m khi x = 2  Ta có f ( 2 ) = 4 − m lim f ( x ) = lim x →2 3 x →2 6+ x −2 = lim x →2 x−2 ( x − 2) ( x−2 3 (6 + x) 2 + 23 6 + x + 4 ) = lim 1 x →2 3 (6 + x) Hàm số liên tục tại điểm x0 = 2 khi và chỉ khi lim f ( x ) = f ( 2 )  4 − m = x →2 Vậy m = 2 + 23 6 + x + 4 = 1 12 1 47 m= 12 12 47 . 12  3 12 x − 4 − 2 khi x  1  4. Tìm m để f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = 1 . x −1  2 2  m x + 8 + 2mx khi x = 1 Ta có f (1) = m2 + 8 + 2m lim f ( x ) = lim x →1 = lim x →1 3 3 x →1 12 x − 4 − 2 = lim x →1 x −1 ( x − 1) 12 (12 x − 4) 2 + 2 12 x − 4 + 4 12 ( x − 1) ( (12x − 4) + 2 12x − 4 + 4) 2 3 3 =1 3 Hàm số liên tục tại điểm x0 = 1 khi và chỉ khi lim f ( x ) = f (1)  m2 + 8 + 2m = 1 Page 9 x →1 Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 1 − 2m  0   2 2  m + 8 = (1 − 2m ) GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC 1  m  1 2   m      m = −1  m = −1 2 −3m2 + 4m + 7 = 0  7  m = 3  Vậy m = −1 . Bài 4.  x3 − 8  1. Tìm m để hàm số f ( x) =  2 x 2 − x − 6 mx + 10  Ta có f ( x0 ) = f (2) = 2m + 10 khi x  2 tại điểm x0 = 2 . khi x  2 lim f ( x) = lim− (m x + 10) = 2m + 10 x → 2− x →2 lim+ f ( x) = lim+ x →2 x →2 x3 − 8 ( x − 2)(x 2 + 2 x + 4) x 2 + 2 x + 4 12 = lim = lim = x → 2+ 2 x 2 − x − 6 x→2+ ( x − 2)(2 x + 3) 2x + 3 7 Hàm số f ( x) liên tục tại điểm x0 = 2  lim+ f ( x) = lim− f ( x) = f (2)  2m + 10 = x →2 x →2 12 29 m=− 7 7  2x −1 −1 khi x  1  2. Tìm m để f ( x ) =  x 2 + 2 x − 3 liên tục tại điểm x0 = 1 . x + m khi x  1  Ta có f (1) = 1 + m lim+ f ( x ) = lim+ x →1 x →1 2 ( x − 1) 2x −1 −1 2 1 = lim+ = lim+ = x + 2 x − 3 x →1 ( x − 1)( x + 3) 2 x − 1 + 1 x →1 ( x + 3) 2 x − 1 + 1 4 ( 2 ) ( ) lim f ( x ) = lim− ( x + m ) = 1 + m x →1− x →1 Hàm số liên tục tại điểm x0 = 1 khi và chỉ khi lim+ f ( x ) = lim− f ( x ) = f (1)  1 + m = x →1 x →1 1 3 m=− 4 4  2 x2 − 7 x + 6  khi x  2  x−2 3. Tìm m để f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = 2 . m + 1 − x khi x  2  x+2 1 Ta có f ( 2 ) = m − 4 Page 1− x  1  lim f ( x ) = lim+  m +  = m− x →2  x+2 4 x → 2+ Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm 10 3 Vậy m = − . 4 Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 lim− f ( x ) = lim− 2 x2 − 7 x + 6 x−2 = lim− ( −2 x + 3) = −1 x →2 x →2 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC = lim− ( x − 2 )( 2 x − 3) x →2 x−2 = lim− x →2 − ( x − 2 )( 2 x − 3) x−2 x →2 Hàm số liên tục tại điểm x0 = −3 khi và chỉ khi lim f ( x ) = lim− f ( x ) = f ( 2 )  m − x →2+ x →2 1 3 = −1  m = − 4 4 3 Vậy m = − . 4  3x − 3 + x − 1 5 x 2 + 4  khi x  1  x2 − 2 x + 1 4. Tìm m để f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = 1 . 1 m2 + x − 3m khi x  1  3  1 Ta có f (1) = m2 + − 3m 3 1 1   lim+ f ( x ) = lim+  m 2 + x − 3m  = m 2 + − 3m x →1 x →1  3 3  ( ( x − 1) 3 − 5×2 + 4 3x − 3 + x − 1 5 x 2 + 4 lim f ( x ) = lim− = lim− 2 x →1− x →1 x →1 x2 − 2 x + 1 ( x − 1) = lim− ( x − 1) ( 3 − ( x − 1) x →1 = lim− x →1 5×2 + 4 2 −5 ( x − 1)( x + 1) ( x − 1) ( 3 + 5×2 + 4 ) = lim 3 − x →1− ) = lim− x →1 ) 5×2 + 4 x −1 −5 ( x + 1) 3 + 5×2 + 4 =− 5 3 Hàm số liên tục tại điểm x0 = 1 khi và chỉ khi m = 1 1 5 lim+ f ( x ) = lim− f ( x ) = f (1)  m 2 + − 3m = −  m 2 − 3m + 2 = 0   x →1 x →1 3 3 m = 2 Vậy m = 1 hoặc m = 2 .  7 − 3x − 4 khi x  −3  5. Tìm m để f ( x ) =  2 − 1 − x liên tục tại điểm x0 = −3 . 3 m2 − 2mx − khi x  −3  2 3 Ta có f ( −3) = m2 + 6m − 2 Page 11 3 3  lim− f ( x ) = lim−  m2 − 2mx −  = m 2 + 6m − x →−3 x →−3  2 2 Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 ( ) ) ( ) −3 ( x + 3) 2 + 1 − x −3 2 + 1 − x 7 − 3x − 4 3 = lim+ = lim+ =− x →−3 2 2 − 1− x ( x + 3) 7 − 3x + 4 x→−3 7 − 3x + 4 lim+ f ( x ) = lim+ x →−3 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC ( x →−3 Hàm số liên tục tại điểm x0 = −3 khi và chỉ khi lim+ f ( x ) = lim− f ( x ) = f ( −3)  m 2 + 6m − x →−3 x →−3 m = 0 3 3 = −  m 2 + 6m = 0   2 2  m = −6 Vậy m = 0 hoặc m = −6 . 3− x  khi x  3  2 5 − x + 16 6. Tìm m để f ( x ) =  liên tục tại điểm x0 = 3 .  m ( x + m + 1) khi x  3  3 m Ta có f ( 3) = ( 4 + m ) . 3 lim− f ( x ) = lim− x →3 x →3 lim f ( x ) = lim+ x →3+ x →3 m m ( x + m + 1) = ( 4 + m) . 3 3 ( 3 − x ) ( 5 + x 2 + 16 ) 5 + x 2 + 16 5 = lim = lim = . x →3 3+ x 3 ( 3 − x )( 3 + x ) x 2 + 16 x →3 3− x + 5− + Hàm số liên tục tại điểm x0 = 3 khi và chỉ khi lim+ f ( x ) = lim− f ( x ) = f ( 3)  x →3 x →3 m = 1 m 5 ( 4 + m ) =  m 2 + 4m − 5 = 0   3 3  m = −5 Vậy m = −5 hoặc m = 1.  3 ( x2 − 4)  khi x  2 7. Tìm m để f ( x ) =  x + 2 − x liên tục tại điểm x0 = 2 .   m + 2 + m − 10 x khi x  2 Ta có f ( 2 ) = m + 2 + m − 20 . lim f ( x ) = lim− x → 2− x →2 lim+ f ( x ) = lim+ x →2 = lim+ x →2 3( x + 2) x→2 ( ( ) m + 2 + m − 10 x = m + 2 + m − 20 . 3( x2 − 4) x+2 −x x+2+x − ( x + 1) = lim+ 3 ( x − 2 )( x + 2 ) x →2 ) = −16 . ( x+2+ x − ( x − 2 )( x + 1) ) 12 Hàm số liên tục tại điểm x0 = 2 khi và chỉ khi Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Page  4 − m  0 lim− f ( x ) = lim+ f ( x ) = f ( 2 )  m + 2 = 4 − m   2 x →2 x →2  m + 2 = ( 4 − m ) Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC m  4 m  4   2  m = 2  m = 2 . m − 9m + 14 = 0   m = 7  Vậy m = 2 . BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1.  x3 + 27  2 x 2 + 5 x − 3 khi x  −3 Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  tại điểm x0 = −3 . ĐS: K liên tục. 4 + x khi x = −3  5 Bài 2.  −2 x 2 + 8  Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  1 − 4 x − 3 5 x − 2  khi x  −2 tại điểm x0 = −2 . ĐS: Liên tục. khi x  −2 Bài 3.  x2 − 9 khi x  3  Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  x + 1 − 2 tại điểm x0 = 3 . ĐS: Không liên tục. 2 x + 12 khi x  3  Bài 4.  x2 − 4 khi x  2  x − 7 x − 10 Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  tại điểm x0 = 2 . ĐS: Liên tục. − 8 x hi x = 2  3 Bài 5. ( x − 5)2 + 3  Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  x − 5   2x −1 − 3 Bài 6.  x 2 + x − 12  x − 3 Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  2 x +5  x − 1 khi x  5 tại điểm x0 = 5 . ĐS: Liên tục. khi x  3 tại điểm x0 = 3 . ĐS: Liên tục. khi x = 3 khi x  5 tại điểm x0 = 5 . ĐS: Liên tục. Bài 8.  3x + 1 − 5 − x khi x  1  Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  −2 x3 + 3x 2 − x tại điểm x0 = 1 . ĐS: Liên tục. −2 x + 1 khi x  1  Bài 9.  x 2 − x − 4 khi x  2  2  x − 5x + 6 khi x  2 tại điểm x0 = 2 . ĐS: Liên tục. Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  x + 2 − 2  −4 khi x = 2  Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! 13 khi x  5 Page Bài 7.  4x + 5 − 5  f x = Xét tính liên tục của hàm số ( )  x − 5  2x  25 khi x  5 Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC  x 2 − 3x + 2  Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  x + 8 − 3 x 1− x − 6  Bài 10. khi x  1 tại điểm x0 = 1 . ĐS: Liên tục. khi x  1 Bài 11.  2 x3 + x − 3 khi x  1  x3 − 1  Tìm m để hàm số f ( x ) =  2 liên tục tại điểm x0 = 1 . ĐS: m = 2 . 2  ( m − 1) x + 4 khi x  1  x+2 Bài 12.  x 4 − 6 x 2 − 27 khi x  −3  10 Tìm m để hàm số f ( x ) =  x 3 + 3 x 2 + x + 3 liên tục tại điểm x0 = −3 . ĐS: m = . 3 mx + 3 khi x = −3  Bài 13.  x 3 − 27  Tìm m để hàm số f ( x ) =  2 x 2 − 4 x − 6 mx + 8   x−2  Tìm m để hàm số f ( x ) =  x + 2 − 2  x + 2m  Bài 14. khi x  3 liên tục tại điểm x0 = 3 . ĐS: m = − khi x  3 khi x  2 37 . 24 liên tục tại điểm x0 = 2 . ĐS: m = 2 . khi x = 2  x 2 − 25 khi x  5 15  2 Tìm m để hàm số f ( x ) =  x − 4 x − 5 liên tục tại điểm x0 = 5 . ĐS: m = . 3 2 2 ( x − 5) + m khi x  5  Bài 15. _DẠNG 2. XÉT TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN TXĐ Phương pháp giải: Hàm số liên tục tại điểm x = x0 khi f ( x0 ) = lim f ( x ) hoặc f ( x0 ) = lim− f ( x ) = lim+ f ( x ) x → x0 x → x0 x → x0  VÍ DỤ  2 x3 + x + 3  3 Ví dụ 1. Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  x + 1 7  3 khi x  −1 trên . khi x = −1 ĐS: Liên tục trên . Lời giải 14 . Page + Tập xác định của hàm số là D = Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC 2 x3 + x + 3 là hàm phân thức hữu tỉ nên liên tục trên các khoảng x3 + 1 mà nó xác định. + Xét x  −1 thì f ( x ) = ( − ; − 1) và ( −1; +  ) + Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) tại x = −1 ( x + 1) ( 2 x2 − 2 x + 3) 2 x3 + x + 3 2×2 − 2x + 3 7 Ta có lim f ( x ) = lim = lim = lim = . x →−1 x →−1 x →−1 x3 + 1 ( x + 1) ( x 2 − x + 1) x→−1 x 2 − x + 1 3 7 f ( −1) = . 3 Suy ra lim f ( x ) = f ( −1) nên hàm số đã cho liên tục tại x0 = −1 . x →−1 + Vậy hàm số đã cho liên tục trên .  x2 − 4 x + 3 khi x  1  Ví dụ 2. Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  x − 1 trên − 5 − x khi x  1  . ĐS: Liên tục trên . Lời giải + Tập xác định của hàm số là D = . + Với mọi x0  (1; +  ) , lim f ( x ) = lim x → x0 x → x0 x2 − 4 x + 3 = f ( x0 ) Suy ra hàm số đã cho liên tục trên x −1 . khoảng (1; +  ) . ( ) + Với mọi x0  ( − ;1) , ta có lim f ( x ) = lim − 5 − x = − 5 − x0 = f ( x0 ) Suy ra hàm số đã x → x0 x → x0 . cho liên tục trên khoảng ( − ;1) . + Xét tính liên tục của hàm số tại x = 1 f (1) = − 5 − 1 = 2 . ( ) – lim− f ( x ) = lim− − −5 − x = −2 . x →1 x →1 – lim+ f ( x ) = lim+ x →1 x →1 ( x − 1)( x − 3) = lim x −1 x →1+ ( x − 3) = −2 . Suy ra lim− f ( x ) = lim+ f ( x ) = f (1) nên hàm số đã cho liên tục tại x = 1 . x →1 .  x2 + x − 6  Ví dụ 3. Tìm a để hàm số f ( x ) =  x + 2 − 3x − 2  2x − 3 2 + a ) ( Fb: ThayTrongDGL khi x  2 liên tục trên . ĐS: a = −11 . khi x  2 Tài liệu biên soạn và sưu tầm 15 Vậy hàm số đã cho liên tục trên Page x →1 Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC Lời giải Với x  ( − ; 2 ) ta có: – f ( x0 ) = x02 + x0 − 6 . x0 + 2 − 3 x0 − 2 2 2 – lim f ( x ) = lim ( 2 x − 3) + a  = ( 2 x0 − 3) + a .  x → x0 x → x0  Suy ra lim f ( x ) = f ( x0 ) nên hàm số liên tục trên khoảng ( − ; 2 ) . x → x0 Với x  ( 2; +  ) ta có – f ( x0 ) = ( 2 x0 − 3) + a . 2 2 2 – lim f ( x ) = lim ( 2 x − 3) + a  = ( 2 x0 − 3) + a .  x → x0 x → x0  Suy ra lim f ( x ) = f ( x0 ) nên hàm số liên tục trên khoảng ( 2; +  ) . x → x0 Lại có: – f ( 2) = 1 + a . – lim+ f ( x ) = lim+ x →2 x →2 x2 + x − 6 = −10 . x + 2 − 3x − 2 2 – lim− f ( x ) = lim− ( 2 x − 3) + a  = 1 + a .  x →2 x →2  Khi đó hàm số liên tục trên thì sẽ liên tục tại x = 2 khi và chỉ khi lim f ( x ) = lim− f ( x ) = f ( 2 )  −10 = 1 + a . x → 2+ x →2 Suy ra a = −11 là giá trị cần tìm.  BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài 1.  2 x3 + 6 x 2 + x + 3 khi x  −3  Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  trên x+3 19 khi x = −3  . Lời giải Tập xác định của hàm số là D = . 2 x3 + 6 x 2 + x + 3 là hàm phân thức hữu tỉ nên liên tục trên các khoảng x+3 ( − ; − 3) và ( −3; +  ) mà nó xác định. 16 – Xét x  −3 thì f ( x ) = Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Page – Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) tại x = −3 Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC ( x + 3) ( 2 x 2 + 1) 2 x3 + 6 x 2 + x + 3 lim f ( x ) = lim = lim = lim ( 2 x 2 + 1) = 19 . x →( −3) x →( −3) x → − 3 x → ( −3 ) ( ) x −3 x+3 Suy ra lim f ( x ) = f ( −3) nên hàm số đã cho liên tục tại x = −3 . x →( −3) Vậy hàm số đã cho liên tục trên Bài 2. .  x2 − 5x + 6 khi x  2  Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  2 x 3 − 16 trên 2 − x khi x  2  . Lời giải Tập xác định D = . – Với mọi x0  ( −; 2 ) , lim f ( x ) = lim x → x0 x → x0 x2 − 5x + 6 = f ( x0 ) . 2 x3 − 16 Suy ra hàm số đã cho liên tục trên khoảng ( − ; 2 ) . – Với mọi x0  ( 2; +  ) , lim f ( x ) = lim ( 2 − x ) = 2 − x0 = f ( x0 ) . x → x0 x → x0 Suy ra hàm số đã cho liên tục trên khoảng ( 2; +  ) . – Xét tính liên tục của hàm số tại x = 2 f ( 2) = 0 . lim− f ( x ) = lim− x →2 x →2 ( x − 2 )( x − 3) = lim x2 − 5x + 6 x −3 1 = lim− =− 3 − 2 2 x →2 2 ( x − 2 ) x + 2 x + 4 2 x − 16 ( ) x→2 2 ( x + 2 x + 4 ) 24 lim f ( x ) = lim+ ( 2 − x ) = 0 . x → 2+ x →2 Suy ra hàm số không liên tục tại x = 2 . Bài 3.  2 x2 − x − 3 khi x  −1  Tìm a để f ( x ) =  x3 + x 2 + x + 1 liên tục trên 3 a khi x = −1  . Lời giải 2 x2 − x − 3 là hàm phân thức hữu tỉ nên nó liên tục trên từng x3 + x 2 + x + 1 khoảng mà nó xác định. Lại có Ta có với x  1 thif f ( x ) = ( x + 1)( 2 x − 3) = lim 2 x − 3 = − 5 . 2 x2 − x − 3 = lim 3 2 x →−1 x + x + x + 1 x →−1 x + 1 x 2 + 1 ( )( ) x→−1 x2 + +1 2 x →−1 Khi đó hàm số liên tục trên Fb: ThayTrongDGL Page – lim f ( x ) = lim thì sẽ liên tục tại x = −1 khi và chỉ khi Tài liệu biên soạn và sưu tầm 17 – f ( −1) = a 3 . Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC 5 lim f ( x ) = f ( −1)  a3 == − . x →−1 2 Suy ra a = 3 − 5 là giá trị cần tìm. 2 BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1.  3 x −1 khi x  1   x −1 Xét tính liên tục của hàm số f ( x ) =  liên tục trên  1− x + 2  x + 2 khi x  1 Bài 2.  x2 + 5x khi x  0  Tìm m để f ( x ) =  x − 1 − 1 liên tục trên m + 2 khi x  0  Bài 3.  x2 − 1 khi x  −1  Tìm m để f ( x ) =  x 3 + x 2 + x + 1 liên tục trên cos m khi x = −1  Bài 4.  3 x − 2 + 2x −1 khi x  1  Tìm m để f ( x ) =  liên tục trên x −1 3m − 2 khi x = 1  Bài 5.  x +1 −1 khi x  0  Tìm m để f ( x ) =  liên tục trên x 2 x 2 + 3m + 1 khi x  0  . . . . . _DẠNG 3. CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM Phương pháp giải: – Để chứng minh phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất một nghiệm trên D , ta chứng minh hàm số f ( x ) liên tục trên D và có hai số a , b  D sao cho f ( a ) . f ( b )  0 . – Để chứng minh phương trình f ( x ) = 0 có k nghiệm trên D , ta chứng minh hàm số f ( x ) liên tục trên D và tồn tại k khoảng rời nhau ( ai ; ai +1 ) với i = 1;2;…; k nằm trong D sao cho f ( ai ) . f ( ai +1 )  0 . Ví dụ 1. Chứng minh phương trình 4 x3 − 8 x 2 + 1 = 0 có nghiệm trong khoảng ( −1; 2 ) . Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! Page  VÍ DỤ 18 Chú ý: Hàm số đã thức liên tục trên . Hàm số phân thức và lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng. Khi hàm số đã liên tục trên rồi, sẽ lieent ục trên mỗi khoảng ( ai ; ai +1 ) mà ta cần tìm. Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC Lời giải – Đặt f ( x ) = 4 x3 − 8 x 2 + 1 và f ( x ) là hàm đa thức nên liên tục trên , suy ra liên tục trên  −1; 2 .   f ( −1) = −11 – Ta có   f ( −1) . f ( 2 ) = −11  0  x0  ( −1; 2 ) : f ( x0 ) = 0 ,   f ( 2) = 1 Nghĩa là phương trnhf f ( x ) = 4 x3 − 8 x 2 + 1 = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( −1; 2 ) . Ví dụ 2. Chứng minh phương trình x3 − 3x + 1 có đúng ba nghiệm phân biệt. Lời giải Đặt f ( x ) = x3 − 3x + 1 và f ( x ) là hàm đa thức nên liên tục trên , suy ra hàm số liên tục trên các đoạn  −2;0 ;  0;1 ; 1; 2 .   f ( −1) = −1 – Ta có   f ( −2 ) . f ( 0 ) = −1  0  phương trình f ( x ) = x3 − 3x + 1 = 0 có ít nhất   f ( 0) = 1 một nghiệm thuộc khoảng ( −2;0 ) . (1)   f ( 0) = 1 – Ta có   f ( 0 ) . f (1) = −1  0  phương trình f ( x ) = x3 − 3x + 1 = 0 có ít nhất một   f (1) = −1 nghiệm thuộc khoảng ( 0;1) . (2)   f (1) = −1 – Ta có   f (1) . f ( 2 ) = −3  0  phương trình f ( x ) = x3 − 3x + 1 = 0 có ít nhất   f ( 2) = 3 một nghiệm thuộc khoảng (1; 2 ) . (3) Từ (1) , ( 2 ) , ( 3) suy ra phương trình có ít nhất ba nghiệm phân biệt thuộc các khoảng ( −2; 0 ) , ( 0;1) , (1; 2 ) . Mà f ( x ) là đa thức bậc ba nên phương trình f ( x ) = 0 có tối đa ba nghiệm. Suy ra phương trình đã cho có đúng ba nghiệm phân biệt. Chú ý: Với sự hỗ trợ của chức năng mode 7 trong casio, ta dễ dàng tìm được các khoảng ( −2; 0 ) , ( 0;1) , (1; 2 ) như trên. Công việc còn lại là trình bày sao cho đúng ngôn ngữ. Ví dụ 3. Chứng minh rằng phương trình x3 + x + 1 = 0 có ít nhất một nghiệm âm lớn hơn −1 . Lời giải Đặt f ( x ) = x3 + x + 1 , vì f ( x ) là hàm đa thức nên liên tục trên , suy ra hàm số liên tục trên   f ( −1) = −1 Ta có   f ( −1) . f ( 0 ) = −1  0  phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất một nghiệm f 0 = 1 ( )   Fb: ThayTrongDGL Page thuộc khoảng ( −1;0 ) . 19 đoạn  −1; 0 . Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC Suy ra phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất một nghiệm âm lớn hơn −1 . Ví dụ 4. Chứng minh rằng phương trình x3 + 5 x 2 − 2 = 0 có ít nhất hai nghiệm. Lời giải Đặt f ( x ) = x3 + 5 x 2 − 2 , f ( x ) là hàm đa thức trên , suy ra hàm số liên tục trên đoạn  −1; 0 ;  0;1   f ( −1) = 2 – Ta có   f ( −1) . f ( 0 ) = −4  0  phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất một nghiệm f 0 = − 2 ( )   thuộc khoảng ( −1;0 ) . (1)   f ( 0 ) = −2 – Tương tự   f ( −1) . f ( 0 ) = −8  0  phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất một f 1 = 4 ( )   nghiệm thuộc khoảng ( 0;1) . (2) Từ (1) và ( 2 ) ta suy ra phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất hai nghiệm. Ví dụ 5. Chứng minh rằng phương trình 4 x 4 + 2 x3 − x − 3 = 0 có ít nhất hai nghiệm. Lời giải Đặt f ( x ) = 4 x 4 + 2 x 3 − x − 3 , f ( x ) là hàm đa thức trên , suy ra hàm số liên tục trên đoạn  −1; 0 ,  0;1 .   f ( −1) = 4 – Ta có   f ( −1) . f ( 0 ) = −12  0  phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất một nghiệm f 0 = − 3 ( )   thuộc khoảng ( −1;0 ) . (1)   f ( 0 ) = −3 – Tương tự   f ( −1) . f ( 0 ) = −6  0  phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất một   f (1) = 2 nghiệm thuộc khoảng ( 0;1) . (2) Từ (1) và ( 2 ) ta suy ra phương trình f ( x ) = 0 có ít nhất hai nghiệm. Ví dụ 6. Chứng minh rằng phương trình (1 − m 2 ) x5 − 3x − 1 = 0 luôn có nghiệm với mọi m . Lời giải Đặt f ( x ) = (1 − m 2 ) x 5 − 3x − 1 và f ( x ) là hàm đa thức liên tục trên  f ( x ) liên tục trên đoạn  −1; 0 . 20 2   f ( −1) = m + 1 Ta có   f ( −1) . f ( 0 )  0  x0  ( −1;0 ) : f ( x0 ) = 0 . f 0 = − 1 ( )   Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Page Do đó phương trình f ( x ) = 0 luôn có nghiệm với mọi m (đpcm). Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC Chú ý: Đối với bài toán chứa tham số m , ta chọn khoảng ( a ; b ) sao cho tại vị trí a và b triệt tiêu đi m hoặc là biểu thức luôn dương hoặc luôn âm dựa vào kinh nghiệm người giải toán. Một số trường hợp sử dụng dấu tam thức bậc hai để đánh giá, tức ax 2 + bx + c  0, x  a  0  .   0 ax 2 + bx + c  0, x  a  0  .   0 Ví dụ 7. Chứng minh rằng phương trình x 4 + mx 2 − 2mx − 1 = 0 có nghiệm với mọi m . Lời giải Đặt f ( x ) = x 4 + mx 2 − 2mx − 1 và f ( x ) là hàm đa thức liên tục trên  f ( x ) liên tục trên đoạn  0; 2 .   f ( 0 ) = −1 Ta có   f ( −1) . f ( 2 ) = −15  phương trình f ( x ) = 0 luôn có nghiệm với mọi m . f 2 = 15 ( )   Ví dụ 8. Chứng minh rằng phương trình m ( x − 2 )( x − 3) + 2m − 5 = 0 có nghiệm với mọi m . Lời giải Đặt f ( x ) = m ( x − 2 )( x − 3) 2 x − 5 và f ( x ) là hàm đa thức liên tục trên  f ( x ) liên tục trên đoạn  2;3 .   f ( 2 ) = −1 Ta có   f ( 2 ) . f ( 3) = −1  phương trình f ( x ) = 0 luôn có nghiệm với mọi m . f 3 = 1 ( )   Ví dụ 9. Chứng minh phương trình ( x − a )( x − b ) + ( x − b )( x − c ) + ( x − c )( x − a ) = 0 có ít nhất một nghiệm với mọi số thực a , b , c . Lời giải Đặt f ( x ) = ( x − a )( x − b ) + ( x − b )( x − c ) + ( x − c )( x − a ) . Vì f ( x ) là hàm đa thức nên sẽ liên tục trên . Không mất tính tổng quát, có thể giả sử a  b  c . – Nếu a = b hoặc b = c thì f ( b ) = ( b − a )( b − c ) , suy ra phương trình có nghiệm x = b.   f ( a ) = ( a − b )( a − c )  0 – Nếu a  b  c thì   f ( a ) . f ( b )  0 . Do đó phương trình có ít f b = b − a b − c  0 ( ) ( )( )   nhất một nghiệm trong khoảng ( a ; b ) . Ví dụ 10. Cho ba số a , b , c thỏa mãn hệ thức 2a + 3b + 6c = 0 . Chứng minh rằng phương trình ax 2 + bx + c = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng ( 0;1) . Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Page Lời giải 21 Suy ra phương trình có ít nhất một nghiệm (đpcm). Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC Đặt f ( x ) = ax 2 + bx + c và f ( x ) là hàm đa thức nên liên tục trên . 2a + 3b + 6c = 0  – Ta có f ( 0 ) = c và có   2  4 2 2 c c.  f  3  = 9 a + 3 b + c = 3 ( 2a + 3b + 6c ) − 3 = − 3    2 2 – Nếu c = 0 thì f   = 0 , suy ra phương trình có nghiệm x =  ( 0;1) . 3 3 c 2 – Nếu c  0 thì ta có f ( 0 ) . f   = −  0 3 3  2  f ( x ) = 0 có nghiệm x = a   0;   ( 0;1) .  3 2 Vậy phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng ( 0;1) . Ví dụ 11. Cho hàm số f ( x ) = x3 − 3x 2 − 1 . Chứng minh rằng phương trình có nghiệm x0  ( 3; 4 ) . Không tính f ( 5 ) ( ) 36 và f 1 + 5 36 , chứng minh rằng x0  1 + 5 36 . Lời giải Ta có: f ( 3) = 33 − 3.32 − 1 = −1    f ( 3) . f ( 4 ) = −15  0 . 3 2 f ( 4 ) = 4 − 3.4 − 1 = 15  Suy ra phương trình có nghiệm x0  ( 3; 4 ) . Ta có f ( x ) = x3 − 3x 2 − 1 = ( x − 1) − 3 ( x − 1) − 3 . 3 Vì x0 là nghiệm của phương trình f ( x ) = 0 nên ta có f ( x0 ) = 0  ( x0 − 1) − 3 ( x0 − 1) − 3 = 0 . 3 Đặt  = x0 − 1 và x0  ( 3; 4 )    ( 2;3) . Khi đó, ta có  3 − 3 − 3 = 0   3 = 3 + 3  2. 9 = 6    6  36   5  36    5 36 . Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi 3 = 3   = 1 ( 2;3) . Do đó, dấu “ = ” không xảy ra, tức là ta luôn có   5 36  x0 − 1  5 36  x0  1 + 5 36. Suy ra điều phải chứng minh.  BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài 1. Chứng minh phương trình ( m 2 + 1) x3 − 2m 2 x 2 − 4 x + m 2 + 1 = 0 có ba nghiệm phân biệt. Bài 2. Chứng minh phương trình (1 − m ) x5 + 9mx 2 − 16 x − m = 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt. Bài 3. Chứng minh phương trình ( m 2 − m + 3) x 2 n − 2 x − 4 = 0 có ít nhất một nghiệm âm với mọi m . Bài 4. Chứng minh phương trình ( 4m + 1) x3 − ( m + 1) x + m = 0 có nghiệm với mọi m . Bài 5. Chứng minh phương trình m3 − 1 x 2001 − 1 ( x + 2 ) Bài 6. Chứng minh phương trình ( m 2 + 1) x3 − 2m 2 x 2 − 4 x + m 2 + 1 = 0 có ba nghiệm phân biệt. Fb: ThayTrongDGL ) 2002 + 2 x + 3 = 0 có nghiệm với mọi m . Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! 22 )( Page ( Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC Bài 7. Chứng minh rằng phương trình m ( x − 1) ( x 3 − 4 x ) + x 3 − 3x + 1 = 0 có ít nhất ba nghiệm. Bài 8. Cho  và  thỏa mãn 0     . Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm sin10 x − x = Bài 9.  sin 2  +  sin10  −  2 −  2 .  + a b c + + = 0 , ( k  n  m  0 ) và km  n2 thì phương trình k n m 2 ax + bx + c = 0 có nghiệm thuộc khoảng ( 0;1) . Chứng minh rằng nếu LỜI GIẢI Bài 1. Đặt f ( x ) = ( m 2 + 1) x 3 − 2m 2 x 2 − 4 x + m 2 + 1 , f ( x ) liên tục với mọi x  . Có: f ( −3) = ( m2 + 1) . ( −3) − 2m2 . ( −3) − 4. ( −3) + m2 + 1 = −44m2 − 14  0 ; 3 2 f ( 0 ) = ( m 2 + 1) .03 − 2m 2 .02 − 4.0 + m2 + 1 = m2 + 1  0 ; f (1) = ( m 2 + 1) .13 − 2m 2 .12 − 4.1 + m 2 + 1 = −2  0 ; f ( 2 ) = ( m 2 + 1) .23 − 2m 2 .22 − 4.2 + m 2 + 1 = m 2 + 1  0 . Ta (m f ( −3) . f ( 0 )  0 ; thấy 2 f ( 0 ) . f (1)  0 ; f (1) . f ( 2 )  0 nên phương trình + 1) x3 − 2m 2 x 2 − 4 x + m 2 + 1 = 0 có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( −3; 0 ) , ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( 0;1) , ít nhất 1 nghiệm trong khoảng (1; 2 ) . Vậy phương trình ( m 2 + 1) x3 − 2m 2 x 2 − 4 x + m 2 + 1 = 0 có ít nhất 3 nghiệm phân biệt. Bài 2. Đặt f ( x ) = (1 − m ) x5 + 9mx 2 − 16 x − m , f ( x ) liên tục trên . Trường hợp 1: m = 0 , ta có phương trình x5 − 16 x = 0 có nghiệm x  0; 2 . Vậy với m = 0 thì phương trình (1 − m ) x5 + 9mx 2 − 16 x − m = 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt. Trường hợp 2: m  0 , ta có: f ( −2 ) = (1 − m )( −2 ) + 9m ( −2 ) − 16. ( −2 ) − m = 67m ; 5 2 f ( 0 ) = (1 − m ) .05 + 9m.02 − 16.0 − m = −m ; f ( 2 ) = (1 − m ) .25 + 9m.22 − 16.2 − m = −3m . Ta thấy f ( −2 ) . f ( 0 ) = −67m 2  0 , f ( 0 ) . f ( 2 ) = −3m2  0 với mọi m  0 . Suy ra phương trình (1 − m ) x5 + 9mx 2 − 16 x − m = 0 có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( −2; 0 ) , ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( 0; 2 ) . Vậy phương trình (1 − m ) x5 + 9mx 2 − 16 x − m = 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt. Bài 3. Đặt f ( x ) = ( m 2 − m + 3) x 2 n − 2 x − 4 , f ( x ) liên tục trên ( ) ( . ) Xét f ( −2 ) = m2 − m + 3 ( −2 ) − 2. ( −2 ) − 4 = m2 − m + 3 .4n  0 . 2n 23 Xét f ( 0 ) = ( m 2 − m + 3) .02 n − 2.0 − 4 = −4  0 . Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Page Ta thấy f ( −2 ) . f ( 0 )  0 với mọi m  0 . Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC Suy ra phương trình ( m 2 − m + 3) x 2 n − 2 x − 4 = 0 có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( −2; 0 ) . Vậy phương trình ( m 2 − m + 3) x 2 n − 2 x − 4 = 0 có ít nhất một nghiệm âm. Bài 4. Trường hợp 1: m = 0 , ta có phương trình x3 − x = 0 luôn có nghiệm x = 0 ; x = 1 . Trường hợp 2: m  0 . Đặt f ( x ) = ( 4m + 1) x3 − ( m + 1) x + m , f ( x ) liên tục với mọi x  . Có: f ( −1) = ( 4m + 1)( −1) − ( m + 1)( −1) + m = −2m ; 3 f ( 0 ) = ( 4m + 1) .03 − ( m + 1) .0 + m = m . Ta thấy f ( −1) . f ( 0 ) = −2m 2  0 nên phương trình ( 4m + 1) x3 − ( m + 1) x + m = 0 có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( −1;0 ) . Vậy phương trình ( 4m + 1) x3 − ( m + 1) x + m = 0 có nghiệm với mọi m . Bài 5. ( + 2 x + 3 , f ( x ) liên tục với mọi x  )( ) f ( −2 ) = ( m − 1) ( −2 ) − 1 ( −2 ) + 2 + 2. ( −2 ) + 3 = −1 .   f (1) = ( m − 1)(1 − 1) (1 + 2 ) + 2.1 + 3 = 5 . Đặt f ( x ) = m3 − 1 x 2001 − 1 ( x + 2 ) Xét Xét 2002 2002 2001 3 3 . 2002 2001 Ta thấy f ( −2 ) . f (1) = −1.5 = −5  0 với mọi m . ( )( ) Suy ra phương trình m3 − 1 x 2001 − 1 ( x + 2 ) 2002 + 2 x + 3 = 0 có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( −2;1) . ( )( ) Vậy phương trình m3 − 1 x 2001 − 1 ( x + 2 ) Bài 6. 2002 + 2 x + 3 = 0 có nghiệm với mọi m . Đặt f ( x ) = ( m 2 + 1) x 3 − 2m 2 x 2 − 4 x + m 2 + 1 , f ( x ) liên tục với mọi x  . Có: f ( −3) = ( m2 + 1) . ( −3) − 2m2 . ( −3) − 4. ( −3) + m2 + 1 = −44m2 − 14  0 ; 3 2 f ( 0 ) = ( m 2 + 1) .03 − 2m 2 .02 − 4.0 + m2 + 1 = m2 + 1  0 ; f (1) = ( m 2 + 1) .13 − 2m 2 .12 − 4.1 + m 2 + 1 = −2  0 ; f ( 2 ) = ( m 2 + 1) .23 − 2m 2 .22 − 4.2 + m 2 + 1 = m 2 + 1  0 . Ta (m thấy 2 f ( −3) . f ( 0 )  0 , f ( 0 ) . f (1)  0 , f (1) . f ( 2 )  0 . Suy ra phương trình + 1) x3 − 2m 2 x 2 − 4 x + m 2 + 1 = 0 có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( −3; 0 ) , ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( 0;1) , ít nhất 1 nghiệm trong khoảng (1; 2 ) . Vậy phương trình ( m 2 + 1) x3 − 2m 2 x 2 − 4 x + m 2 + 1 = 0 có ba nghiệm phân biệt. Bài 7. Đặt f ( x ) = m ( x − 1) ( x3 − 4 x ) + x3 − 3x + 1 , f ( x ) liên tục với mọi x  . Có: 24 3 3 f ( −2 ) = m ( −2 − 1) ( −2 ) − 4. ( −2 ) + ( −2 ) − 3. ( −2 ) + 1 = −1 ;   Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Page f ( 0 ) = m ( 0 − 1) ( 03 − 4.0 ) + 03 − 3.0 + 1 = 1 ; Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC f (1) = m (1 − 1) (13 − 4.1) + 13 − 3.1 + 1 = −1 ; f ( 2 ) = m ( 2 − 1) ( 23 − 4.2 ) + 23 − 3.2 + 1 = 1 . Ta f ( −2 ) . f ( 0 )  0 , thấy f ( 0 ) . f (1)  0 , f (1) . f ( 2 )  0 nên phương trình m ( x − 1) ( x 3 − 4 x ) + x 3 − 3x + 1 = 0 có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( −2; 0 ) , ít nhất 1 nghiệm trong khoảng ( 0;1) , ít nhất 1 nghiệm trong khoảng (1; 2 ) . Vậy phương trình m ( x − 1) ( x 3 − 4 x ) + x 3 − 3x + 1 = 0 có ít nhất ba nghiệm. Bài 8. Đặt f ( x ) = sin10 x − x −  sin 2  +  sin10  −  2 −  2 , hàm số f ( x ) liên tục trên  + . Ta có lim f ( x ) = + nên tồn tại m  0 sao cho f ( m )  0 . x →− Mà lim f ( x ) = − nên tồn tại M  0 sao cho f ( M )  0 . x →+ Do đó, hàm số f ( x ) liên tục trên  m ; M  và f ( m ) . f ( M )  0 nên phương trình f ( x ) = 0 có nghiệm. Bài 9. Xét phương trình ax 2 + bx + c = 0 (1) . Đặt f ( x ) = ax 2 + bx + c thì f ( x ) liên tục trên . n2 n n Ta có f ( 0 ) = c ; f   = a. 2 + b. + c . k k k  n2  a b c   n2   2  n2  a b c n Suy ra f ( 0 ) . f   = c   + +  + c 1 −   = c 1 −  (do + + = 0 ). k n m k  km   k  k n m   km   n2  n2 n 2 Vì c  0 ; n  km  0   1 , do đó f ( 0 ) . f   = c 1 − 0. km k  km  2 2 – Với c = 0 phương trình đã cho trở thành ax 2 + bx = 0 . Suy ra x = 0 hoặc ax + b = 0 ( 2 ) . a b c + + = 0 suy ra b = 0 . Khi đó phương trình ( 2 ) k n m , suy ra phương trình (1) có nghiệm x  ( 0;1) . + Nếu a = 0 thì từ c = a = 0 và điều kiện có nghiệm là x  a b c + + = 0 suy ra a = 0 ), suy ra k n m b a b c phương trình ( 2 ) có nghiệm x = − . Khi đó từ điều kiện + + = 0 ; k  n  m  0 và a k n m b n c = 0 suy ra x = − =  ( 0;1) . Do đó phương trình (1) có nghiệm x  ( 0;1) . a k 2 n n n – Với 1 − = 0  f   = 0  là nghiệm thuộc ( 0;1) . k km k n2 n  n  0  f ( 0 ) . f    0 thì f ( x ) có ít nhất 1 nghiệm thuộc  0;  . Mà – Với c  0 và 1 − km  k k n  n  0;   ( 0;1) (vì 0   1 ) nên phương trình (1) có nghiệm x  ( 0;1) . k  k Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Page Vậy phương trình (1) luôn có nghiệm x  ( 0;1) . 25 + Nếu a  0 thì b  0 (vì nếu b = 0 , c = 0 thì từ điều kiện Chúc các em học tốt ! Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1. Bài 2. Chứng minh rằng phương trình x 4 − x3 − 2 x 2 − 15x − 25 = 0 có ít nhất một nghiệm âm và ít nhất một nghiệm dương. ĐS: ( −1;0 ) ; ( 3; 4 ) . Chứng minh rằng phương trình x3 + 4 x 2 − 2 = 0 có ba nghiệm trong khoảng ( −4;1) . 7  ĐS:  −4; −  ; 2  Chứng minh rằng phương trình x5 − 5×3 + 4 x − 1 = 0 có đúng năm nghiệm. 3  3 1    ĐS:  −2; −  ;  − ; −1 ;  −1;  ; 2  2 2    1   ;1 . 2  1   ;1 ; (1;3 ) . 2  Page 26 Bài 3. 1   −1; −  ; 2  Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt ! GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC Page 27 Tài liệu tự học dành cho HS Lớp 11 Fb: ThayTrongDGL Tài liệu biên soạn và sưu tầm Chúc các em học tốt !
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top