Nội dung ôn tập học kì 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Đức – Hà Nội

Giới thiệu Nội dung ôn tập học kì 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Đức – Hà Nội

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Nội dung ôn tập học kì 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Đức – Hà Nội.

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Nội dung ôn tập học kì 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Việt Đức – Hà Nội

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 12 tại đây

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC NỘI DUNG ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021 – MÔN TOÁN ———- KHỐI 12 I. Thống nhất chương trình: Giải tích: – Nguyên hàm – Tích phân – Các phương pháp tính tích phân – Ứng dụng của tích phân – Số phức Hình học: – Hệ trục tọa độ trong không gian – Phương trình mặt phẳng – Phương trình đường thẳng II. Ma trận đề: Các chủ đề STT Tổng số câu 1 Nguyên hàm 7 2 Tích phân, các PP tính tích phân 12 3 Ứng dụng của tích phân 10 4 Số phức 5 5 Hệ tọa độ trong không gian Oxyz 4 6 Phương trình mặt phẳng 7 7 Phương trình đường thẳng 5 Tổng số câu: 50 ———————————————————————————————————————————- ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 (thi HK2 – Việt Đức – 2019-2020) Câu 1: Trong mặt phẳng phức Oxy , điểm M ( −3;5) là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số phức sau đây? A. −3 − 5i . B. −3 + 5i . C. 3 − 5i . D. 3 + 5i . e Câu 2: Tính tích phân I =  2 x (1 − ln x ) dx . 1 A. I = Câu 3: e −1 . 2 2 B. I = e2 − 3 . 2 C. I = e2 − 3 . 4 D. I = e2 . 2 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y = x ln x , x = 2 và trục Ox . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng: 8 7 8 8 7 A. V = ln 2 − . B. V = ln 2 − 1 . C. V = ln 2 + . 3 9 3 3 9 8 D. V = ln 2 + 1 . 3 3 Câu 4: x Cho I = x 2 + 1dx . Bằng cách đặt t = x 2 + 1 . Khẳng định nào sau đây sai? 0 4 1 B. I =  udu . 21 8 A. I = . 3 Câu 5: 4  1 32  C. I =  t  .  3 1 Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên D. I = 7 . 3 . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x ) , y = 0, x = −2 và x = 3 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng? −2 A. S =  −2 3 f ( x ) dx +  f ( x ) dx . 0 0 −2 0 3 C. S = −  f ( x ) dx −  f ( x ) dx . 0 Câu 6: 3 B. S = −  f ( x ) dx +  f ( x ) dx . D. S = 0 0 −2 3 0 0  f ( x ) dx −  f ( x ) dx . Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD biết A (1;0;1) , B ( 2;0; −1) , C ( 0;1;3) , D ( 3;1;1) . Thể tích V của khối tứ diện ABCD bằng: A. V = 4 . 2 Câu 7: Cho  f ( x ) dx = −3 và 1 A. I = −10 . Câu 8: 2 . 3 1 C. V = . 3 2 2 1 1 D. V = 4 . 3  g ( x ) dx = 4 . Tính tích phân I =   f ( x ) − g ( x ) dx . B. I = −9 . C. I = −2 . D. I = 10 . Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e x + 2 x thỏa mãn F ( 0 ) = 1 A. F ( x ) = e x − x 2 + . 2 Câu 9: B. V = B. F ( x ) = e x + x 2 + 3 . Tìm F ( x ) . 2 1 5 1 . C. F ( x ) = e x + x 2 + . D. F ( x ) = e x + 2 x 2 + . 2 2 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 2; 4; −6 ) và B ( 9;7;4) .Véctơ AB có tọa độ là: A. ( 7; − 3;10 ) . B. ( 7;3;10) . C. ( −7; − 3; − 10 ) . D. (11;11; − 2 ) . Câu 10: Trong mặt phẳng phức Oxy , gọi A, B, C , D là bốn đỉnh của một hình vuông có tâm là O , có đường chéo bằng 4 2 ,đỉnh A có tọa độ dương. Hỏi đỉnh A là diểm biểu diễn của số phức nào sau đây? A. 1 + i . B. 2 + 2i . C. 2 + 2 2i . D. 2 2 + 2i . C. 12 . D. −12 . Câu 11: Phần ảo của số phức ( 2 − 3i ) + (13 − 9i ) bằng: A. 15 . B. 9 . Câu 12: Số nghiệm thực của phương trình log 2 ( x 2 + 3 x ) = log A. 4 . B. 3 . C. 1 . 2 2 x là: D. 2 . Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A (1; −3; 4 ) , B ( −2; −5; −7 ) và C ( 6; −3; −1) . Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là: x −1 y + 3 z − 4 . = = 3 4 −1 x −1 y +1 z + 8 C. . = = 1 −3 −4 x −1 = 3 x −1 D. = 1 A. B. y +3 = −2 y +3 = −1 z−4 . −11 z−4 . −8 Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình chóp S. ABC đáy ABC là tam giác vuông tại A . SA vuông góc với đáy. Biết A trùng với gốc tọa độ O , B ( 4;0;0 ) , C ( 0;6;0 ) S ( 0;0;8) . Gọi I là tâm cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABC , tọa độ của điểm I là: A. I ( 2;3;4) . B. I ( 0;0;4) . C. I ( 2;3;0) . Câu 15: Số phức liên hợp của số phức −3 + 2i là: A. 2 + 3i . B. −3 − 2i . Câu 16: Số nghiệm thực của phương trình 3x A. 2 . B. 3 . 2 −9 x + 2 D. I ( 3;2;4) . C. 3 + 2i . D. −2 − 3i . = 9 là: C. Không có nghiệm. D. 1 . Câu 17: Biết mô đun của số phức nghịch đảo của số phức z = a + 2i ( a  A. − 5 . B.  5 . bằng C.  5i . Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , d: ) 1 . Khi đó a bằng: 3 D. 5. cho đường thẳng có phương trình x − 2 y −1 z −1 và mặt phẳng ( P ) : x + my + ( m 2 − 1) z − 7 = 0 ( m là tham số thực). Tìm = = 1 1 −1 tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d song song với mặt phẳng ( P ) . A. m = −1 . B. m = 1hoặc m = −2 . C. m = −2 . D. m = 2 hoặc m = −1 . Câu 19: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x2 + y 2 + z 2 − 4 x + 2 y + 6 z − 2 = 0 . Tâm I của mặt cầu ( S ) có tọa độ là: A. I ( −2;1;3) . B. I ( 2;1; −3) . C. I ( −2; −1; −3) . D. I ( 2; −1; −3) . Câu 20: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y = f ( x ) , y = 0, x = 0, x = 1 . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V được tính theo công thức nào dưới đây? 1 A. V =  f 2 1 ( x ) dx . B. V =   f 0 2 ( x ) dx . A.  f ( x ) dx = 3ln x C.  f ( x ) dx = x 3 2 2 D. V =   f ( x ) dx . 0 0 C. V =  f ( x ) dx . 0 Câu 21: Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 1 1 3 là: x2 +C. +C . 3 B.  f ( x ) dx = − x + C . D.  f ( x ) dx = x + C . 3 Câu 22: Hàm số F ( x ) = tan x + 2 là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây? A. f ( x ) = − 1 . sin 2 x B. f ( x ) = 1 . sin 2 x C. f ( x ) = 1 . cos 2 x D. f ( x ) = − 1 . cos 2 x Câu 23: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho đường thẳng  có phương trình chính tắc x − 3 y +1 z = = . Phương trình tham số của đường thẳng  là: 2 −3 1  x = 3 + 2t  x = −3 − 2t   A.  y = −1 − 3t ( t  ) . B.  y = 1 + 3t ( t  z = t z = t    x = −3 + 2t  C.  y = 1 − 3t ( t  z = t   x = 2 + 3t  D.  y = −3 − t ( t  z = t  ). ). ). Câu 24: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 : x −1 y + 2 z − 3 và = = 1 1 −1 x − 3 y −1 z − 5 . Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d 2 là: = = 1 2 3 A. 5 x − 4 y + z − 16 = 0 . B. 5 x − 4 y − z − 16 = 0 . d2 : C. 5 x + 4 y + z − 16 = 0 . Câu 25: Mô đun của số phức A. 1 . D. 5 x − 4 y + z + 16 = 0 . 1+ i bằng: 1− i B. 3 . C. 2 . D. 4 . Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình log3 ( 2 x − 3)  2 là: A. ( 3;6 ) . B. ( 7; + ) . C. ( 6; + ) . 3  D.  ; +  . 2   Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , khoảng cách giữa mặt phẳng ( P ) : 2 x + y + 2 z + 4 = 0  x = 2 + 5t  và đường thẳng d :  y = 1 − 2t ( t   z = −4t  A. 4 . 3 B. ) bằng: 11 . 3 C. 3 . D. 1 . 3 Câu 28: Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc 15 ( m/s ) thì bắt đầu tăng tốc, chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = a ( t ) = 2t + 1 ( m /s 2 ) , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc. Vận tốc của chất điểm đó sau 7 ( s ) là: A. 71 ( m/s ) . B. 42 ( m/s ) . C. 49 ( m/s ) . D. 65 ( m/s ) . Câu 29: Trên tập số phức, nghiệm của phương trình iz + 2 − i = 0 là: A. z = 2 + i . B. z = 3 + 4i . C. z = 1 − 2i . D. z = 1 + 2i . Câu 30: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương củacủa phương trình 4 z 2 − 16 z + 17 = 0 .Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức  = iz0 ? 1  A. M  ;1 . 4   1  B. M  − ;1 .  4   1  C. M  − ; 2  .  2  1  D. M  ; 2  . 2  Câu 31: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x ( 3 − x ) , trục hoành và hai 2 đường thẳng x = 1; x = 2 . Ta có S bằng: A. S = Câu 32: 27 . 2 B. S = Cho hàm số f ( x ) liên tục trên A. C.  3x 2 f ( x ) dx = − +C . 2  f ( x ) dx = 27 . 4 C. S = 13 . 2 D. S = 13 . 4 và thỏa mãn f ( x ) + 2 f ( − x ) = 3x . Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) . B. x2 +C . 2 D.  x2 f ( x ) dx = − + C . 2  f ( x ) dx = 3x 2 +C . 2 Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : ( x − 2 ) + ( y − 3) + ( z + 1) = 16 và 2 2 2 điểm A ( −1; − 1; − 1) . Xét các điểm M thuộc ( S ) sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với ( S ) , M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là: A. 3 x + 4 y + 2 = 0 . B. 6 x + 8 y + 11 = 0 . C. 3 x + 4 y − 2 = 0 . D. 6 x + 8 y − 11 = 0 . Câu 34: Trong mặt phẳng phức Oxy , cho các điểm M , N , G lần lượtlà điểm biểu diễn của các số phức −3 + 5i; 2 + 2i;3 + 5i . Nếu G là trọng tâm của tam giác MNP thì P là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây? A. −10 + 8i . B. 10 + 8i . C. −10 − 8i . 2 + 4i . 3 D. Câu 35: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình log 2 ( 4 x + 2m3 ) = x có hai nghiệm thực phân biệt. A. m  0 . B. 0  m  1 . 2 C. m  1 . 2 D. m  1 . 2 Câu 36: Trong mặt phẳng phức Oxy , miền trong của hình chữ nhật ABCD kể cả các cạnh AB, BC , CD, DA (hình vẽ) biểu diễn các số phức z. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Phần thực của số phức z + z nhỏ hơn −4 . B. Giá trị nhỏ nhất của z bằng 1 . C. Phần ảo của số phức z − z lớn hơn 4 . D. Giá trị lớn nhất của z bằng 13 . Câu 37: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên . Biết f ( 3) = 1 và 1  xf ( 3x ) dx = 1. Khi đó 0 3  x f  ( x ) dx bằng: 2 0 A. −16 . B. 14 . C. 8 . D. −9 . Câu 38: Nếu số phức z  1 thỏa mãn z = 1 thì phần thực của số phức B. −2 . A. 2 . C. 1 bằng: 1− z 1 . 2 D. − 1 . 2 Câu 39: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD , biết cạnh đáy bằng a , đường cao của hình chóp h = a . Gọi I là trung điểm SA , G1 , G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và SCD . Tính thể tích V của khối tứ diện SIG1G2 . a3 A. . 55 a3 B. . 54 a3 C. . 27 a3 D. . 36 1 1 Câu 40: Cho hình thang cong ( H ) giới hạn bởi các đường y = ; x = , x = 2 và trục hoành. Đường x 2 1  thẳng x = k   k  2  , chia hình ( H ) thành 2 phần có diện tích là S1 và S 2 được gạch chéo như 2  hình vẽ. Khi S1 = 3S2 thì k thuộc khoảng nào dưới đây? 4  A. k   ;1 . 5  1 4 B. k   ;  . 2 5  3 C. k  1;  .  2  1 D. k   0;  .  2 Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. ABC . Gọi O, O lần lượt là trung điểm AC , AC  , biết O ( 0;0;0 ) , A (1;0;0) , O ( 0;0;2 ) . G là trọng tâm tam giác BBA , E thuộc cạnh CC  sao cho CE = 2EC . Tính độ dài EG . A. EG = 4 2 . 3 B. EG = ln 6 Câu 42: Cho tích phân e ln 3 A. 2a − b = 1. x 4 3 . 3 C. EG = ( 5 2 . 3 D. EG = 33 . 3 ) dx = 3ln a − ln b , a, b  N * . Mệnh đề nào sau đây đúng? −x + 2e − 3 B. a + 2b = 0 . C. a 2 + b 2 = 29 . D. a − b = 1 . Câu 43: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,cho hai mặt phẳng ( ) : x + 2 y + mx + m − 3 = 0 và (  ) : x − y − 4 z + 3m = 0. Tìm các giá trị của m để góc giữa hai mặt phẳng ( ) và (  ) có số đo bằng 45 . m = 2 A.  .  m = 22 7   m = −2 B.  .  m = − 22 7  m = 2 C.  .  m = − 22 7   m = −2 D.  .  m = 22 7  Câu 44: Cho hai số thực b và c ( c  0) . Kí hiệu A và B là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 2bz + c = 0 . Tìm điều kiện của b và c để tam giác OAB là tam giác vuông ( O là gốc tọa độ). 2 A. b = c . 2 B. b = 2c . 2 C. c = 2b . D. b = c . Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,cho ba điểm A ( −2;3;1) , B (1;3;1) , C ( −2;3;2 ) . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình thang có AD//BC và S ACD = 2S ABC . A. D ( 4;3; −1) . B. D ( −8;3;3) .  D ( −4; −3;1) C.  .  D ( 8; −3; −3)  D ( 4;3; −1) D.  .  D ( −8;3;3) a+i b + ci cos x + i sin x ; z2 = ; z3 = ( a, b, c  a −i c − bi sin y − i cos y nhiêu số có mô đunbằng 1 ? A. 3 . B. 2 . C. 1 . Câu 46: Cho ba số phức z1 = ) . Trong ba số này có bao D. 0 . Câu 47: Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2sin x + 3cos x  m.3sin x có nghiệm. A. m  1 . B. m  4 . C. m  1 . D. m  4 . 2 Câu 48: 2 2 Một ô tô đang chạy đềuvới vận tốc a ( m/s ) thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v = v ( t ) = −6t + a ( m/s ) , trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi vận tốc ban đầu a của ô tô là bao nhiêu, biết từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn ô tô di chuyển được 75 ( m ) ? A. 40 ( m/s ) . B. 25 ( m/s ) . C. 30 ( m/s ) . D. 35 ( m/s ) . Câu 49: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 :  x = 1 − 3t  d 2 :  y = −2 + t ( t   z = −1 − t  ). x − 2 y −1 z −1 = = và −1 3 2 Phương trình đường thẳng nằm trong ( ) : x + 2 y − 3z − 2 = 0 và cắt hai đường thẳng d1 , d 2 là:  x = −3 + 5t  A.  y = 2 − t  ( t    z = 1 + t   x = −1  C.  y = −4 − 3t  ( t    z = −3 − 2t   Câu 50: ). ). Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm trên A. f 2 ( 2 ) = 81. x = 1  B.  y = 4 + 3t  ( t    z = 3 + 2t   ).  x = 3 − 5t  D.  y = −2 + t  ( t    z = −1 − t   ). thỏa mãn f ( x ) . f  ( x ) = 3×5 + 6 x 2 . Biết f ( 0 ) = 2 , tính f 2 ( 2 ) . B. f 2 ( 2 ) = 64 . C. f 2 ( 2) = 0 . D. f 2 ( 2 ) = 100 . ———————————————————————————————————————————- ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 (thi HK2 – Việt Đức – 2018-2019) Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 3x + 4 y + 2 z + 4 = 0 . Khoảng cách từ điểm M (1; −2;3) đến mặt phẳng ( P ) bằng: A. 5 . 29 B. 5 . 29 C. 5 . 9 D. 25 . 3 Câu 2: Tìm  (1 − x ) cos xdx .  (1 − x ) cos xdx = (1 − x ) sin x − cos x + C . C.  (1 − x ) cos xdx = (1 − x ) sin x + cos x + C .  (1 − x ) cos xdx = (1 + x ) sin x − cos x + C . D.  (1 − x ) cos xdx = (1 − x ) sin x − sin x + C . A. Câu 3: B. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đuờng thẳng ( 1 ) : x y +1 z −1 và = = 1 −1 2 x +1 y z − 3 . Góc giữa hai đường thẳng ( 1 ) và (  2 ) bằng: = = −1 1 1 A. 90 . B. 60 . C. 30 . D. 45 . ( 2 ) : Câu 4: Trong mặt phẳng phức Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z + z + z = 0 là đường 2 tròn ( C ) .Ta có diện tích S của đường tròn ( C ) là: A. S = 3 . Câu 5: D. S = 2 . Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 − x − 2 , trục tung, trục hoành và đường thẳng x = 3 là: 16 A. S = ( đvdt ) . 3 Câu 6: C. S = 4 . B. S =  . B. S = 28 ( đvdt ) . 3 C. S = Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình phẳng 3 ( đvdt ) . 2 (H ) D. S = 31 ( đvdt ) . 6 giới hạn bởi hai đường: y = x 2 − 4 , y = 2 x − 4 . Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo bởi khi quay ( H ) quanh trục hoành Ox . A. V = Câu 7: Câu 9: B. V = 168 . 5 C. V = 32 . 5 D. V = 32π . 5 Số phức z = −2 + 3i có mô đun bằng: A. Câu 8: 168 . 5 7. Trong tập số phức A. 2 . D. −2 + 3 . C. z = 2 − 3 . B. 7. , số nghiệm của phương trình z 2 − z + 1 = 0 là: B. 1 . C. 0 . D. 4 . Trên mặt phẳng phức Oxy , M là điểm biểu diễn số phức z = 2 + 5i . Tọa độ của điểm M là: A. M ( −2;5) . B. M ( −5; 2 ) . C. M ( 2;5) . D. M ( 5; 2 ) . Câu 10: Cho hàm số y = log 2 ( 2 x + 1) . Khi đó y (1) bằng: A. 2 ln 2 . 3 B. 2 . 3 Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số y = 2019 ( C. 2− x2 ) A. D = −; − 2    2; + . C. D =  − 2; 2  . 2 . 3ln 2 D. 1 . 3ln 2 . ( D. D = ( − B. D = −; − 2  . ) 2; 2 . Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu ( S ) tâm O bán kính R = 3 là: A. x 2 + y 2 + z 2 = 9 . B. x 2 + y 2 + z 2 = 3 . C. x 2 + y 2 + z 2 = 6 . D. x2 + y 2 + z 2 + 9 = 0 . Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 điểm A ( −3;4; −2 ) , B ( −4;1;2 ) . Tìm toạ độ của điểm M thoả mãn hệ thức OM = AB . A. M (1;3; −4 ) . 3 Câu 14: Cho  f ( x ) dx = 2 , 0 B. M ( −4; −11;3) . 3 3 0 0 C. M ( −1; −3;4 ) . D. M ( −4;11; −3) .  g ( x ) dx = 3 . Khi đó  3 f ( x ) − 2 g ( x ) dx bằng: A. 5 . B. 3 . C. 6 . D. 0 . C. log3 x = 0 . D. log3 x = 3 3 . Câu 15: Cho log3 ( log 27 x ) = log 27 ( log 3 x ) . Tính log 3 x . A. log3 x = −3 3 . B. log 3 x = Câu 16: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên 1 . 3 2 và  xf ( x ) dx = 6 .Tính tích phân I = 1 A. I = 4 . B. I = 6 .  xf ( ) 3 x 2 + 1 dx . 0 C. I = 2 . Câu 17: Cho các hàm số y = f ( x ) và y = g ( x ) liên tục trên D. I = 3 . . Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:  f ( x ) dx = g ( x ) dx  f ( x ) = g ( x ) . C.   f ( x ) + g ( x )  dx =  f ( x ) dx +  g ( x ) dx . A. Câu 18: Cho số phức z thỏa: A. 1 2 và . 5 5  f ( x ) dx = g ( x ) dx  f ( x ) = g ( x ) + C . D. f ( x ) = g ( x )   f ( x ) dx =  g ( x ) dx . B. 1 = 2 − i . Phần thực và phần ảo của z lần lượt là: z 2 1 2 i 2 1 B. − và − . C. và . D. và . 5 5 5 5 5 5 Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng ( d ) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( P ) : x + y − 3z − 1 = 0 và ( Q ) : x − y + 5z + 3 = 0 .  x = −3 + t  A. ( d ) :  y = 6 − 4t , t  .  z = −2 − t   x = −1 − t  B. ( d ) :  y = 2 + 4t , t  .  z =t   x = −2 + t  C. ( d ) :  y = 6 + 4t , t  .  z = 1+ t   x = −t  D. ( d ) :  y = −2 + 2t , t  .  z = −1 + t  Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( P ) chứa đường thẳng ( d ) : x −1 y z + 2 = = 2 3 1 và vuông góc với mặt phẳng ( Q ) : x + y + z − 6 = 0 có phương trình là: A. 2 x − y − z − 4 = 0 . B. 4 x − 2 y − 2 z − 7 = 0 . C. 2 x − y − z + 13 = 0 . D. 2 x − y − z + 6 = 0 . Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm M ( 2; −1;3) và song song với mặt phẳng ( P ) : x + y + 2 z − 5 = 0 là: A. x + y + 2 z + 7 = 0 . B. x + y + 2 z − 7 = 0 . C. x + y + 2 z + 14 = 0 . D. x + y + 2 z − 13 = 0 . Câu 22: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ( x − 2 ) − 1 và trục hoành bằng: 2 A. 2 . 3 B. 3 . 4 C. 4 . 3 25 . 4 D. Câu 23: Tìm tất cả các cặp số thực ( x; y ) thỏa mãn đẳng thức ( 2 x − 1) + ( 3 y + 2 ) i = 5 − i . A. ( x; y ) = ( 3;1) . B. ( x; y ) = (1;3) . C. ( x; y ) = ( 3; −1) . D. ( x; y ) = ( −1;3) . Câu 24: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABCD có AB = a, AD = 2a, AA = a . Góc giữa hai đường thẳng AB và B D bằng: A. 45 . B. 120 . C. 90 . D. 60 . Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại các điểm có hoành độ x = 1 và x = 3 . Nếu cắt vật thể đó theo một mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (với 1  x  3 ) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có các kích thước là 3x và 4x . Tính thể tích V của vật thể đó. A. 28 đvtt . B. 104 đvtt . C. 28 đvtt . D. 104 đvtt . 3 1 Câu 26: Một vật đang chuyển động thì tăng tốc với vận tốc v ( t ) = t 2 + t 3 + 10 ( m /s ) . Tính quãng 2 3 đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc vật bắt đầu tăng tốc. 4304 4301 4300 4297 A. S = B. S = ( m) . ( m ) . C. S = ( m ) . D. S = ( m) . 3 3 3 3 Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : ( x − 3) + ( y + 1) + ( z − 2 ) = 25 và mặt 2 2 2 phẳng ( Q ) : x + 2 y + 2 z − 17 = 0 . Mặt phẳng ( P ) song song với mặt phẳng ( Q ) và cắt mặt cầu ( S ) theo thiết diện là đường tròn có bán kính r = 3 . Phương trình mặt phẳng ( P ) là: A. ( P ) : x + 2 y + 2 z + 7 = 0 .  ( P ) : x + 2 y + 2z + 7 = 0 B.  . P : x + 2 y + 2 z − 17 = 0 ( )  C. ( P ) : x + 2 y + 2 z + 9 = 0 . D. ( P ) : x + 2 y + 2 z − 7 = 0 . i 4 − 1 i 2019 − 1 Câu 28: Trên tập số phức , rút gọn biểu thức P = 2018 − ta được: i i A. P = i . B. P = 1 − i . C. P = 0 . D. P = −1 − i . Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , côsin của góc giữa đường thẳng chứa trục Oy và mặt phẳng ( P ) : 4 x − 3 y + 2 z − 7 = 0 bằng: A. 2 . 3 B. 4 . 3 C. 2 . 3 D. 1 . 3 Câu 30: Các nghiệm phức của phương trình z 2 − ( 5 − i ) z + 8 − i = 0 là: A. 3 − 2i, 2 + i . B. 3 + 2i, 2 + i . C. 3 − 2i, 2 − i . D. 3 + 2i, 2 − i . Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình đường thẳng qua điểm A ( 0;1;3) và có véctơ chỉ phương u ( 2; −1;1) là: A. x y −1 z − 3 = = . 2 −1 1 B. x − 2 y +1 z −1 x y +1 z + 3 = = = . C. = . 1 1 3 2 −1 1 D. x + 2 y −1 z +1 = = . 2 −1 1 Câu 32: Trên mặt pm Oxy , nếu M là điểm biểu diễn số phức z1 = 1 + 2i và N là điểm biểu diễn số phức z2 = 3 + 4i . Gọi I là trung điểm MN . I là điểm biểu diễn số phức nào trong các số phức sau? A. 2 − 3i . B. 2 + 3i . C. 1 + i . D. 3 + 2i . Câu 33: Bất phương trình log 1 ( x − 1)  −2 có tập nghiệm là: 3 A. (1;10 . B. 1;10 . C. 10; + ) . Câu 34: Tìm phần thực của số phức z = (1 + i ) , biết n D. (1; + ) . n và thỏa mãn phương trình log 4 ( n 2 + 6n − 27 ) = 3 . A. 5. B. 8. C. 6. D. 7. Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các véctơ a (1; −1;1) , b ( 3;0; −1) , c ( 3; 2; −1) . Tọa độ ( ) của véctơ a.b .c là ( x; y; z ) . Ta có x + y + z bằng: A. 5 . B. 3 . C. 8 . D. 7 . Câu 36: Cho hàm số y = f ( t ) liên tục trên  a; b . Mệnh đề nào dưới đây sai? b A.  kdt = −k ( b − a ) ,k  . B. a C. b b a a b b a m  f ( t ) dt =  f ( t ) dt +  f (t ) dt , m  ( a; b ) . b  f ( t ) dt =  f ( x ) dx . D. m a a  f ( t ) dt = − f ( t ) dt . a b → → Câu 37: Trong không gian Oxyz , tìm x để hai véc tơ a = ( x; x − 2; 2 ) , b = ( x; 1; − 2 ) vuông góc với nhau.  x = −2 B.  . x = 3 A. x = 3 . x = 2 C.  .  x = −3 D. x = 1. Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ln ( x 2 + 1) − 2mx + 2 đồng biến trên 1 B. m  − . 2 A. m  0 . Câu 39: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên C. m  1 . 2 . 1 1 D. −  m  . 2 2 và thỏa mãn f ( 3x ) = 2 f ( x ) , với x  2 . Biết  f ( x ) dx = 2 . 0 6 Giá trị của tích phân  f ( x ) dx bằng: 0 A. 4 . B. 2 . Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ C. 6 . Oxyz , cho điểm D. 12 . A ( 2;5;3) và đường thẳng x −1 y z − 2 = = . Mặt phẳng ( P ) : x + by + cz + d = 0 chứa đường thẳng ( d ) và có khoảng 2 1 2 cách từ điểm A đến mặt phẳng ( P ) đạt giá trị lớn nhất. Khi đó b − c + d bằng: (d ) : A. −4 . Câu 41: Trong tập số phức B. 0 . C. 5 . D. −8 . , cho phương trình z 2 − 6 z + m = 0 (1) . Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong khoảng ( 0;20 ) để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1 z1 = z2 z2 ? A. 10. B. 13. C. 12. D. 11. ( ) Câu 42: Biết rằng số phức z thỏa mãn ( z + 3 − i ) z + 1 + 3i là một số thực. Tìm giá trị nhỏ nhất của z . A. 2 2 . B. 2 . C. 8 . D. và f ( x )  0, x  Câu 43: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm tại x  2 . 2 . Biết f  ( x ) = f ( x ) .e x và 2 f (1) = e . Tính J =  ln  f ( x )  dx . 0 A. J = e − 2e + 1 . B. J = e 2 − 2e − 1 . 2 C. J = e 2 − e + 1 . D. J = e 4 − 2e − 1 . Câu 44: Biết  f ( x ) dx = 2 x ln ( 3x − 1) + C. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.  f ( 3x ) dx = 6 x ln ( 3x − 1) + C . C.  f ( 3x ) dx = 3x ln ( 9 x − 1) + C . A.  f ( 3x ) dx = 6 x ln ( 9 x − 1) + C . D.  f ( 3x ) dx = 2 x ln ( 9 x − 1) + C . B. Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z − 1 = 0 và hai đường thẳng x +1 y z + 9 x −1 y − 3 z +1 , ( d2 ) : . Điểm M thuộc ( d1 ) sao cho khoảng cách từ = = = = 1 1 6 2 1 −2 điểm M đến đường thẳng ( d2 ) bằng khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( P ) . Biết rằng M ( a; b; c ) ( d1 ) : với a, b, c  . Khi đó a − b + c bằng: A. a − b + c = 2 . B. a − b + c = 8 . C. a − b + c = −10 . D. a − b + c = −4 . Câu 46: Cho lăng trụ ABCD. ABCD , đáy ABCD là hình vuông có diện tích là 2 ( đvdt ) . Hình chiếu vuông góc của đỉnh A trùng với tâm của đáy ABCD . Thể tích của lăng trụ là bao nhiêu để cosin của góc giữa mặt phẳng ( ABC ) và mặt phẳng ( DAB ) bằng A. V = 2 ( đvtt ) . B. V = 4 ( đvtt ) . 33 . 11 C. V = 2 2 ( đvtt ) . D. V = 2 ( đvtt ) . 3 Câu 47: Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng ( d ) : y = −6x + 4 , trục tung, trục hoành. Gọi S 2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 − 4 x + 4 , trục tung, trục hoành. Khi đó tỷ số A. Câu 48: 7 . 12 S1 bằng: S2 B. 5 . 12 C. 1 . 2 D. 1 . 3 Trên mặt phẳng phức Oxy , M là điểm biểu diễn số phức z  0 . N là điểm biểu diễn số phức z  = 1 . Biết z điểm M di động trên đường tròn tâm I ( −1;1) , bán kính R = 2 . Hỏi điểm N di động trên đường nào trong các đường sau? A. Đường tròn có phương trình: x2 + y 2 + 2 x − 2 y = 0 . B. Đường thẳng có phương trình: 2 x + 3 y + 1 = 0 . C. Đường thẳng có phương trình: 2 x + 2 y + 1 = 0 . D. Đường thẳng có phương trình: 2 x − 2 y + 1 = 0 . Câu 49: Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên 1 thỏa mãn f  ( x ) = 1 ; f ( 0 ) = 1; f ( 2 ) = 2 . Tính x −1 f ( −3) + f ( 3) . A. 2 + 3ln 2 . B. 1 + 3ln 2 . C. 3 + 3ln 2 . D. 4 + 3ln 2 .  x = 1 − 3t1  Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng ( 1 ) :  y = 1 + 2t1 , t1   z = 2−t 1  và  x = 3 − t2 (  2 ) :  y = 2 + t2 , t2  . Đường thẳng ( d ) lần lượt cắt cả hai đường thẳng ( 1 ) , ( 2 ) và vuông  z = −1 + t 2  góc với mặt phẳng ( P ) : 2 x + 2 y + z − 5 = 0 . Phương trình đường thẳng ( d ) là:  x = 1 + 2t  A. ( d ) :  y = 2 + 2t , t  .  z = −2 + t   x = 5 − 2t  B. ( d ) :  y = 2 − 2t , t  .  z = −t   x = 2t  C. ( d ) :  y = 5 + 2t , t   z = 2+t   x = −2 − 2t  D. ( d ) :  y = 1 − 2t , t  .  z = 5−t  . ———————————————————————————————————————————- ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3 (thi HK2 – Việt Đức – 2017-2018) Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng ( P ) chứa đường thẳng  x = −1 + t1  x = 1 − 2t2  ( d1 ) :  y = 2 − t1 và song song với đường thẳng ( d2 ) :  y = 3t2 là:  z = 3 + 2t  z = 1+ t 1 2   Câu 2: A. ( P ) : 7 x + 5 y − z = 0 . B. ( P ) : − 7 x − 5 y + z + 3 = 0 . C. ( P ) : 7 x + 5 y − z + 6 = 0 . D. ( P ) : − 14 x − 10 y + 2 z − 11 = 0 . Tính  (1 − x ) cos xdx .  (1 − x ) cos xdx = (1 − x ) sin x − cos x + C . C.  (1 − x ) cos xdx = (1 − x ) sin x + cos x + C . A. Câu 3:  (1 − x ) cos xdx = (1 + x ) sin x − cos x + C . D.  (1 − x ) cos xdx = (1 − x ) sin x − sin x + C . B. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng qua điểm A ( 4;3; 2 ) và có véctơ pháp tuyến n (1; 2; −3) là: A. x + 2 y − 3 z + 4 = 0 . B. 4 x + 3 y + 2 z + 4 = 0 . C. 4 x + 3 y + 2 z − 4 = 0 . D. x + 2 y − 3 z − 4 = 0 . Câu 4: Thể tích của vật thể có trục đối xứng là Ox giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 3, biết nếu cắt vật thể theo mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ xo thỏa mãn 1  x0  2 thì được thiết diện là hình thoi có các kích thước đường chéo là 3x và 5x bằng: 35 35 A. 65 . B. 65 . C. . D. . 2 2 Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A ( 0;0;3) và hai đường thẳng x = 1+ t x y+2 z  = và ( d 2 ) :  y = 2 + t . Gọi ( P ) là mặt phẳng chứa ( d1 ) và song song ( d 2 ) . ( d1 ) : = 2 3 4  z = 1 + 2t  Khoảng cách từ A đến ( P ) là: 3 . 5 A. Câu 6: B. 2 . 5 4 . 5 C. D. 6 . 5 Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v ( t ) = 160 − 10t ( m/s ) Tính quãng đường mà vật di chuyển được từ thời điểm t = 0 đến khi vật dừng hẳn. A. S = 1082 ( m ) . Câu 7: B. S = 1280 ( m ) . D. S = 1180 ( m ) . Cho z = x + yi, w = a + bi ( a, b, x, y  R ) . Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai? z ax − by ay + bx = + i. w a 2 + b2 a 2 + b2 C. z + w = ( a + x ) + ( b + y ) i . B. w − z = ( a − x ) + ( b − y ) i . A. Câu 8: C. S = 1382 ( m ) . Trong không gian với D. z.w = ax − by + ( ay + bx ) i . hệ trục độ tọa Oxyz , phương ( S ) : x + y + z − 2x − 6 y + 8z + 1 = 0 có tọa độ tâm I và bán kính R A. I ( 2;6; −8) , R = 5 . B. I ( 2;6; −8) , R = 25 . C. I (1;3; −4 ) , R = 5 . 2 Câu 9: 2 2 trình mặt cầu là: D. I ( −1; −3; 4 ) , R = 5 . Cho số phức z thỏa mãn (1 − i ) z + 2iz = 5 + 3i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức w = z 2 . A. –4 và –3. B. –3 và 4. C. 4 và –3. D. 3 và 4. Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 3 vectơ a = ( 5; 4; −1) , b = ( 2; −5;3) và c thỏa mãn hệ thức a + 2c = b . Tọa độ của c là ( x; y; z ) , khi đó ta có x + y + z bằng: A. 8 . B. −4 . C. −2 . D. 4 . Câu 11: Cho hàm số y = f ( t ) liên tục trên  a; b . Mệnh đề nào dưới đây sai? b a A.  dt = a − b . B. a b a C.   f ( x ) dx = 0 . D. a b f ( x ) dx = −  f ( t ) dt . a b c b a a c  f ( t ) dt = f ( t ) dt +  f ( x ) dx, c  ( a; b ) . Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A (1;1;3) ; B ( 2;6;5) . Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB .  1 5  A. M  − ; − ; −1 . 2 2   3 7  B. M  ; ; 4  . 2 2  1 5  C. M  ; ;1 . 2 2  D. M (1;5; 2 ) . Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − y + z − 1 = 0 . Tính khoảng cách d từ điểm M ( −1;2; −1) đến mặt phẳng ( P ) . A. d = 4 3 . 3 B. d = 12 . 3 C. d = 5 3 . 3 D. d = 15 . 3 Câu 14: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y = ( x − 2 ) − 9 và trục hoành bằng: 2 A. 24 . B. 36 . C. 25 . 4 D. 50 . 3 Câu 15: Trong mặt phẳng phức, giả sử A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của hai số phức z1 , z2 . Độ dài đoạn AB có giá trị là: B. z1 − z2 . A. z1 − z2 . C. z1 + z2 . D. z1 + z2 . Câu 16: Cho ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 3x 2 , cung tròn có phương trình y = 4 − x 2 (với 0  x  2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của ( H ) bằng: A. 4 + 3 . 12 B. 4 + 2 3 − 3 . 6 C. 5 3 − 2 . 3 D. 4 − 3 . 6 Câu 17: Phần ảo của số phức z = ( 2 − i ) (1 + i ) là: 2 A. –7. B. 1. C. 7. D. –1. Câu 18: Cho hàm số y = log 2 ( 2 x + 1) . Khi đó y (1) bằng: A. 2 . 3 B. 2 ln 2 . 3 C. 2 . 3ln 2 D. 1 . 3ln 2 Câu 19: Góc giữa hai mặt phẳng (  ) : 8 x − 4 y − 8 z + 1 = 0; ( ) : 2 x − 2 y + 7 = 0 là: A.  . 6 B.  . 2 C.  . 4 D.  . 3 Câu 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , đường thẳng (  ) là hình chiếu của đường thẳng x −1 y +1 z − 2 xuống mặt phẳng ( Q ) : x + y + z − 6 = 0 có phương trình là: = = 2 3 −1  x = 1 + 2t  x = 3 + 2t  x = 2t  x = 6 − 2t     A. (  ) :  y = 1 + 5t . B. (  ) :  y = 2 + 5t . C. (  ) :  y = 5t . D. (  ) :  y = −5t .  z = 4 − 7t  z = 1 − 7t  z = 6 − 7t  z = 7t     (d ) : 2 Câu 21: Cho  0 A. 1 . f ( x ) dx = −1 , 2  g ( x ) dx = 1 . Khi đó 0 B. 4 . 2   f ( x ) + g ( x ) + 1 dx bằng: 0 C. 2 . D. 0 .   4 Câu 22: Biết rằng 1  x cos 2 xdx = a + b , với a, b  . Khẳng định nào sau đây đúng ? 0 A. a + b = 4. B. a + b = 3. C. a + b = −1. Câu 23: Biết F ( x ) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 4 x 3 − F ( 2) . A. F ( 2 ) = 38 . B. F ( 2 ) = 86 . 7 D. a + b = 1. 1 + 3x và thỏa mãn F (1) + 2F ( 2) = 2 . Tính x2 C. F ( 2 ) = 7 . 151 . 4 D. F ( 2 ) = Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn z + 2i = 3i ( z − 2 ) . Tính giá trị của biểu thức P = 2z − 5 + 2i . A. 2. B. 1. C. 5. D. 3. Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho vectơ a ( 2; −1; 2 ) . Tìm y , z sao cho vectơ c ( −2; y; z ) cùng phương với a . A. y = 1; z = −2 . B. y = 2; z = −1 . C. y = −2; z = 1 . D. y = −1; z = 2 . Câu 26: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y = 4 + − x 2 + 6 x − 5, y = 4 − − x 2 + 6 x − 5 quanh trục hoành. A. V = 32 . B. V = 32 2 . C. V = 128 . 3 D. V = 128 . 3 Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) ngoại tiếp tứ diện ABCD biết A ( 2;3; −2 ) , B ( 0; −1; −4 ) , C ( 5; −2; −6 ) , D ( 4;4; −3) có phương trình là: A. ( S ) : ( x + 3) + ( y + 1) + ( z − 5 ) = 14 . B. ( S ) : ( x + 2 ) + ( y − 4 ) + ( z − 3) = 14 . C. ( S ) : ( x − 3) + ( y − 1) + ( z + 5 ) = 14 . D. ( S ) : ( x − 1) + ( y − 5 ) + ( z + 3) = 14 . 2 2 2 Câu 28: Trong tập số phức 2 2 2 2 2 2 2 2 2 , phương trình z 2 + (1 − i ) z − 18 + 13i = 0 có hai nghiệm là: A. 4 − i, 5 − 2i . B. 4 + i, 5 − 2i . C. 4 − i, − 5 + 2i . D. 4 − i, − 5 − 2i . Câu 29: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình đường thẳng qua điểm M ( −1; −2;5) và  x = 2t  song song với đường thẳng ( d ) :  y = 1 − t ( t   z = −3 − t  ) là:  x = 2−t  x = −1 − 4t  x = 1 − 2t  x = −1 − t     A.  y = −1 − 2t ( t  R ) . B.  y = −2 + 2t ( t  R ) . C.  y = 2 + t ( t  R ) . D.  y = −2 − 2t ( t  R ) .  z = −1 + 5t  z = 5 + 2t  z = −5 + t  z = 5 + 5t     Câu 30: Kết quả của phép tính ( 5 + 3i )( 3 − 5i ) là: A. 15 − 15i . B. 30 − 16i . C. 25 + 30i . D. 25 + 9i . 2 Câu 31: Tìm tập xác định D của hàm số y = log 2 ( x − 2 x ) . A. D = ( −;0 )  ( 2; + ) . B. D = ( −;0 )   2; + ) . C. D = ( 0; + ) . D. D = ( −;0   2; + ) . Câu 32: Trong mặt phẳng phức, gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và điểm B là điểm biểu diễn của số phức w = 2 + 3i . Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau: A. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ. B. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x . C. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành. D. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung. Câu 33: Trong tập số phức A. 4 . , phương trình z 4 − 1 = 0 có số nghiệm là: B. 2 . C. 1 . 1 Câu 34: Tập nghiệm S của bất phương trình   2 A. S = ( −;3) . D. 0 . x 2 − 4x  8 là: B. S = (1; + ) . C. S = (1;3) . D. S = ( −;1)  ( 3; + ) . Câu 35: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? u ( x ) A.  dx = log u ( x ) + C . u ( x) B. F ( x ) = 5 − cos x là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin x . C. Nếu F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) thì mọi nguyên hàm của f ( x ) đều có dạng F ( x ) + C ( C là hằng số). D. F ( x ) = 1 + tan x là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 1 + tan 2 x . Câu 36: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ln ( x 2 + 1) − 2mx + 2 đồng biến trên 1 1 B. −  m  . 2 2 A. m  0 . C. m  Câu 37: Cho hàm số f ( x ) = 3 2 + sin x . Tìm họ nguyên hàm 3 A.  f  ( 2 x + 1) dx = 2 C.  f  ( 2 x + 1) dx = 2 − cos ( 2 x + 1) + C . B. 3cos ( 2 x + 1) 2 + sin ( 2 x + 1) +C . D. Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , 1 . 2 . 1 D. m  − . 2  f  ( 2 x + 1) dx .  f  ( 2x + 1) dx = 6 2 + cos ( 2 x + 1) + C . 3 2 + sin ( 2 x + 1) + C .  f  ( 2 x + 1) dx = 2  x = t1  cho hai đường thẳng ( 1 ) :  y = 2 + 2t1 ,  z = 5 − 4t 1   x = −5 (  2 ) :  y = 2 + t2 ( t1 , t2  R ) . Phương trình đường thẳng ( d ) là đường vuông góc chung của hai  z = −3 + t 2  đường thẳng ( 1 ) , ( 2 ) là:  x = −5 + 2t  A. ( d ) :  y = 5 + 3t ( t  R ) .  z = −3t   x = −1 + 6t  B. ( d ) :  y = −4 − t ( t  R ) .  z = −1 + t   x = 1 + 6t  C. ( d ) :  y = 4 − t ( t  R ) .  z = 1+ t   x = 5 + 6t  D. ( d ) :  y = 5 − t ( t  R ) .  z =t  x Câu 39: Cho hàm số y = log 3 ( 3 + x ) , biết y (1) = A. 2 . B. 4 . a 1 + với a, b  . Tính giá trị của a + b . 4 b ln 3 C. 7 . D. 1 . Câu 40: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình phức z z 4 2 +z = −200 . Quy ước z2 là số phức có phần 1 − 7i ảo âm, tính z1 + z2 . A. z1 + z2 = 5 + 4 2 . B. z1 + z2 = 65 . C. z1 + z2 = 17 . D. z1 + z2 = 105 . Câu 41: Cho hàm số y = f ( x ) thỏa mãn y = x. y 2 và f ( −1) = 1 . Tính f ( 2 ) . A. −2 . 1 C. − . 2 B. 2 . D. 1 . 2 Câu 42: Tìm giá trị lớn nhất của z biết rằng số phức z thỏa mãn điều kiện 1 − iz = 1 . A. 2. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn z − 2 − z + 2i = 12 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là: 2 2 B. Đường tròn có bán kính r = 4 . D. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ. A. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ. C. Đường tròn có bán kính r = 2 . Câu 44: Cho hai số phức z1 , z2 thỏa mãn z1 + 2 − 3i = 2 và z2 − 1 − 2i = 1 . Tìm giá trị lớn nhất của P = z1 − z2 . B. P = 6 . A. P = 3 + 10 . C. P = 3 + 34 . D. P = 3 . Câu 45: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABCD có AB = a, AD = 2a, AA = a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B D . A. d( AB , BD ) = a 3 . 4 B. d( AB , BD ) = a . 2 C. d( AB , BD ) = a 2 . 2 D. d( AB , BD ) = a 3 . 3 Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt cầu ( S ) : ( x − 4 ) + ( y − 1) + ( z + 2 ) = 12 , 2 2 2 ( S ‘) : ( x + 4 ) + ( y − 9 ) + ( z − 6 ) = 12 . Phương trình mặt cầu ( S ”) và tiếp xúc với cả hai mặt cầu ( S ) , ( S ‘) và có thể tích nhỏ nhất có phương trình là: A. ( S ”) : x2 + y 2 + z 2 + 10 y + 4 z − 46 = 0 . B. ( S ”) : x 2 + y 2 + z 2 − 10 y − 4 z + 17 = 0 . C. ( S ”) : x2 + y 2 + z 2 − 2x + 4 y − 8z + 9 = 0 . D. ( S ”) : x2 + y 2 + z 2 + 8 y − 10 z + 17 = 0 . 2 2 2 Câu 47: Cho chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = 2a , AD = a 2 , cạnh bên SA ⊥ ( ABCD ) . Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBD ) bằng a . Số đo của góc tạo bởi cạnh bên SC và mặt phẳng ( SBD ) gần nhất với góc nào? A. 20 . B. 52 . C. 1012’ . D. 32 . x −1 y − 2 z −1 = = , A ( 2;1; 4 ) . Gọi 1 1 2 H ( a; b; c ) là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất. Tính T = a 3 + b3 + c 3 . Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : A. T = 13 . B. T = 5 . C. T = 8 . D. T = 62 . 1 Câu 49: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên 0;4 thỏa mãn f (1) = 1;   f  ( x )  dx = 2 0 1 và 5  xf ( x ) dx = 5 . Tích  f ( x ) dx bằng: 1 4 3 0 A. − 1 2 . 15 1 Câu 50: Biết  x+ B. x3 1+ x giá trị bằng: A. P = 15 . 2 dx = 0 2 . 3 C. 3 . D. 1 . 4 a 2 +b . Với a , b , c là các số nguyên. Khi đó biểu thức P = a + b + c có c B. P = −16 . C. P = 16 . D. P = 17 . ———————————————————————————————————————————- ĐỀ ÔN TẬP SỐ 4 (thi thử – Việt Đức – 2017-2018) Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : 3x + 4 y + 2 z + 4 = 0 . Khoảng cách từ điểm M (1; −2;3) đến mặt phẳng ( P ) bằng: Câu 2: A. 5 . 29 Tìm  (1 − x ) cos xdx . B. 5 . 29 C.  (1 − x ) cos xdx = (1 − x ) sin x − cos x + C . C.  (1 − x ) cos xdx = (1 − x ) sin x + cos x + C . A. Câu 3: 5 . 9 D. 25 . 3  (1 − x ) cos xdx = (1 + x ) sin x − cos x + C . D.  (1 − x ) cos xdx = (1 − x ) sin x − sin x + C . B. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đuờng thẳng ( 1 ) : x y +1 z −1 và = = 1 −1 2 x +1 y z − 3 . Góc giữa hai đường thẳng ( 1 ) và (  2 ) bằng: = = −1 1 1 A. 90 . B. 60 . C. 30 . D. 45 . ( 2 ) : Câu 4: Trong mặt phẳng phức Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z + z + z = 0 là đường 2 tròn ( C ) .Ta có diện tích S của đường tròn ( C ) là: A. S = 3 . Câu 5: B. S =  . C. S = 4 . D. S = 2 . Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 − x − 2 , trục tung, trục hoành và đường thẳng x = 3 là: 16 A. S = ( đvdt ) . 3 B. S = 28 ( đvdt ) . 3 C. S = 3 ( đvdt ) . 2 D. S = 31 ( đvdt ) . 6 Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình phẳng (H ) giới hạn bởi hai đường: y = x 2 − 4 , y = 2 x − 4 . Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo bởi khi quay ( H ) quanh trục hoành Ox . A. V = Câu 7: Câu 9: B. V = 168 . 5 C. V = 32 . 5 D. V = 32π . 5 Số phức z = −2 + 3i có mô đun bằng: 7. A. Câu 8: 168 . 5 D. −2 + 3 . C. z = 2 − 3 . B. 7. , số nghiệm của phương trình z 2 − z + 1 = 0 là: B. 1 . C. 0 . Trong tập số phức A. 2 . D. 4 . Trên mặt phẳng phức Oxy , M là điểm biểu diễn số phức z = 2 + 5i . Tọa độ của điểm M là: A. M ( −2;5) . B. M ( −5; 2 ) . C. M ( 2;5) . D. M ( 5; 2 ) . Câu 10: Cho hàm số y = log 2 ( 2 x + 1) . Khi đó y (1) bằng: A. 2 ln 2 . 3 B. 2 . 3 C. Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số y = 2019 ( 2− x2 2 . 3ln 2 D. 1 . 3ln 2 . ) ( D. D = ( − A. D = −; − 2    2; + . B. D = −; − 2  . C. D =  − 2; 2  . ) 2; 2 . Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu ( S ) tâm O bán kính R = 3 là: A. x 2 + y 2 + z 2 = 9 . B. x 2 + y 2 + z 2 = 3 . C. x 2 + y 2 + z 2 = 6 . D. x2 + y 2 + z 2 + 9 = 0 . Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 điểm A ( −3;4; −2 ) , B ( −4;1;2 ) . Tìm toạ độ của điểm M thoả mãn hệ thức OM = AB . A. M (1;3; −4 ) . 3 Câu 14: Cho  f ( x ) dx = 2 , 0 A. 5 . B. M ( −4; −11;3) . 3 3 0 0 C. M ( −1; −3;4 ) . D. M ( −4;11; −3) .  g ( x ) dx = 3 . Khi đó  3 f ( x ) − 2 g ( x ) dx bằng: B. 3 . C. 6 . D. 0 . C. log3 x = 0 . D. log3 x = 3 3 . Câu 15: Cho log3 ( log 27 x ) = log 27 ( log 3 x ) . Tính log 3 x . A. log3 x = −3 3 . B. log 3 x = Câu 16: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên 1 . 3 2 và  xf ( x ) dx = 6 .Tính tích phân I = 1 A. I = 4 . B. I = 6 .  xf ( 3 0 C. I = 2 . Câu 17: Cho các hàm số y = f ( x ) và y = g ( x ) liên tục trên ) x 2 + 1 dx . D. I = 3 . . Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:  f ( x ) dx = g ( x ) dx  f ( x ) = g ( x ) . C.   f ( x ) + g ( x )  dx =  f ( x ) dx +  g ( x ) dx . A.  f ( x ) dx = g ( x ) dx  f ( x ) = g ( x ) + C . D. f ( x ) = g ( x )   f ( x ) dx =  g ( x ) dx . B. Câu 18: Cho số phức z thỏa: A. 1 2 và . 5 5 1 = 2 − i . Phần thực và phần ảo của z lần lượt là: z 2 1 2 i 2 1 B. − và − . C. và . D. và . 5 5 5 5 5 5 Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình tham số của đường thẳng ( d ) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( P ) : x + y − 3z − 1 = 0 và ( Q ) : x − y + 5z + 3 = 0 .  x = −3 + t  A. ( d ) :  y = 6 − 4t , t  .  z = −2 − t   x = −1 − t  B. ( d ) :  y = 2 + 4t , t  .  z =t   x = −2 + t  C. ( d ) :  y = 6 + 4t , t  .  z = 1+ t   x = −t  D. ( d ) :  y = −2 + 2t , t  .  z = −1 + t  Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( P ) chứa đường thẳng ( d ) : x −1 y z + 2 = = 2 3 1 và vuông góc với mặt phẳng ( Q ) : x + y + z − 6 = 0 có phương trình là: A. 2 x − y − z − 4 = 0 . B. 4 x − 2 y − 2 z − 7 = 0 . C. 2 x − y − z + 13 = 0 . D. 2 x − y − z + 6 = 0 . Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm M ( 2; −1;3) và song song với mặt phẳng ( P ) : x + y + 2 z − 5 = 0 là: A. x + y + 2 z + 7 = 0 . B. x + y + 2 z − 7 = 0 . C. x + y + 2 z + 14 = 0 . D. x + y + 2 z − 13 = 0 . Câu 22: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ( x − 2 ) − 1 và trục hoành bằng: 2 A. 2 . 3 B. 3 . 4 C. 4 . 3 D. 25 . 4 Câu 23: Tìm tất cả các cặp số thực ( x; y ) thỏa mãn đẳng thức ( 2 x − 1) + ( 3 y + 2 ) i = 5 − i . A. ( x; y ) = ( 3;1) . B. ( x; y ) = (1;3) . C. ( x; y ) = ( 3; −1) . D. ( x; y ) = ( −1;3) . Câu 24: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABCD có AB = a, AD = 2a, AA = a . Góc giữa hai đường thẳng AB và B D bằng: A. 45 . B. 120 . C. 90 . D. 60 . Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại các điểm có hoành độ x = 1 và x = 3 . Nếu cắt vật thể đó theo một mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (với 1  x  3 ) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có các kích thước là 3x và 4x . Tính thể tích V của vật thể đó. A. 28 đvtt . B. 104 đvtt . C. 28 đvtt . D. 104 đvtt . 3 1 Câu 26: Một vật đang chuyển động thì tăng tốc với vận tốc v ( t ) = t 2 + t 3 + 10 ( m /s ) . Tính quãng 2 3 đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc vật bắt đầu tăng tốc. 4304 4301 4300 4297 A. S = B. S = ( m) . ( m ) . C. S = ( m ) . D. S = ( m) . 3 3 3 3 Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : ( x − 3) + ( y + 1) + ( z − 2 ) = 25 và mặt 2 2 2 phẳng ( Q ) : x + 2 y + 2 z − 17 = 0 . Mặt phẳng ( P ) song song với mặt phẳng ( Q ) và cắt mặt cầu ( S ) theo thiết diện là đường tròn có bán kính r = 3 . Phương trình mặt phẳng ( P ) là: A. ( P ) : x + 2 y + 2 z + 7 = 0 .  ( P ) : x + 2 y + 2z + 7 = 0 B.  . P : x + 2 y + 2 z − 17 = 0 ( )  C. ( P ) : x + 2 y + 2 z + 9 = 0 . D. ( P ) : x + 2 y + 2 z − 7 = 0 . Câu 28: Trên tập số phức , rút gọn biểu thức P = A. P = i . B. P = 1 − i . i 4 − 1 i 2019 − 1 − ta được: i 2018 i C. P = 0 . D. P = −1 − i . Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , côsin của góc giữa đường thẳng chứa trục Oy và mặt phẳng ( P ) : 4 x − 3 y + 2 z − 7 = 0 bằng: 2 . 3 A. 4 . 3 B. 2 . 3 C. D. 1 . 3 Câu 30: Các nghiệm phức của phương trình z 2 − ( 5 − i ) z + 8 − i = 0 là: A. 3 − 2i, 2 + i . B. 3 + 2i, 2 + i . C. 3 − 2i, 2 − i . D. 3 + 2i, 2 − i . Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình đường thẳng qua điểm A ( 0;1;3) và có véctơ chỉ phương u ( 2; −1;1) là: A. x y −1 z − 3 = = . 2 −1 1 B. x − 2 y +1 z −1 x y +1 z + 3 = = = . C. = . 1 1 3 2 −1 1 D. x + 2 y −1 z +1 = = . 2 −1 1 Câu 32: Trên mặt pm Oxy , nếu M là điểm biểu diễn số phức z1 = 1 + 2i và N là điểm biểu diễn số phức z2 = 3 + 4i . Gọi I là trung điểm MN . I là điểm biểu diễn số phức nào trong các số phức sau? A. 2 − 3i . B. 2 + 3i . C. 1 + i . D. 3 + 2i . Câu 33: Bất phương trình log 1 ( x − 1)  −2 có tập nghiệm là: 3 A. (1;10 . B. 1;10 . C. 10; + ) . Câu 34: Tìm phần thực của số phức z = (1 + i ) , biết n D. (1; + ) . n và thỏa mãn phương trình log 4 ( n 2 + 6n − 27 ) = 3 . A. 5. B. 8. C. 6. D. 7. Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các véctơ a (1; −1;1) , b ( 3;0; −1) , c ( 3; 2; −1) . Tọa độ ( ) của véctơ a.b .c là ( x; y; z ) . Ta có x + y + z bằng: A. 5 . B. 3 . C. 8 . D. 7 . Câu 36: Cho hàm số y = f ( t ) liên tục trên  a; b . Mệnh đề nào dưới đây sai? b A.  kdt = −k ( b − a ) ,k  b . B. a C. b b a a  f ( t ) dt =  f ( x ) dx .  a D. b m f ( t ) dt =  f ( t ) dt +  f ( t ) dt , m  ( a; b ) . m a b a a b  f ( t ) dt = − f ( t ) dt . → → Câu 37: Trong không gian Oxyz , tìm x để hai véc tơ a = ( x; x − 2; 2 ) , b = ( x; 1; − 2 ) vuông góc với nhau.  x = −2 B.  . x = 3 A. x = 3 . x = 2 C.  .  x = −3 D. x = 1. Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ln ( x 2 + 1) − 2mx + 2 đồng biến trên 1 B. m  − . 2 A. m  0 . Câu 39: Cho hàm số f ( x ) liên tục trên C. m  1 . 2 . 1 1 D. −  m  . 2 2 và thỏa mãn f ( 3x ) = 2 f ( x ) , với x  2 . Biết  f ( x ) dx = 2 . 0 6 Giá trị của tích phân  f ( x ) dx bằng: 0 A. 4 . B. 2 . D. 12 . C. 6 . Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A ( 2;5;3) và đường thẳng x −1 y z − 2 = = . Mặt phẳng ( P ) : x + by + cz + d = 0 chứa đường thẳng ( d ) và có khoảng 2 1 2 cách từ điểm A đến mặt phẳng ( P ) đạt giá trị lớn nhất. Khi đó b − c + d bằng: (d ) : A. −4 . B. 0 . C. 5 . D. −8 . , cho phương trình z 2 − 6 z + m = 0 (1) . Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của Câu 41: Trong tập số phức tham số m trong khoảng ( 0;20 ) để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1 z1 = z2 z2 ? A. 10. B. 13. C. 12. ( D. 11. ) Câu 42: Biết rằng số phức z thỏa mãn ( z + 3 − i ) z + 1 + 3i là một số thực. Tìm giá trị nhỏ nhất của z . A. 2 2 . B. 2 . Câu 43: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm tại x  C. 8 . và f ( x )  0, x  D. 2 . 2 . Biết f  ( x ) = f ( x ) .e x và 2 f (1) = e . Tính J =  ln  f ( x )  dx . 0 A. J = e − 2e + 1 . 2 B. J = e 2 − 2e − 1 . C. J = e 2 − e + 1 . D. J = e 4 − 2e − 1 . Câu 44: Biết  f ( x ) dx = 2 x ln ( 3x − 1) + C. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.  f ( 3x ) dx = 6 x ln ( 3x − 1) + C . C.  f ( 3x ) dx = 3x ln ( 9 x − 1) + C . A.  f ( 3x ) dx = 6 x ln ( 9 x − 1) + C . D.  f ( 3x ) dx = 2 x ln ( 9 x − 1) + C . B. Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 2 y + 2 z − 1 = 0 và hai đường thẳng x +1 y z + 9 x −1 y − 3 z +1 , ( d2 ) : . Điểm M thuộc ( d1 ) sao cho khoảng cách từ = = = = 1 1 6 2 1 −2 điểm M đến đường thẳng ( d2 ) bằng khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( P ) . Biết rằng M ( a; b; c ) ( d1 ) : với a, b, c  . Khi đó a − b + c bằng: A. a − b + c = 2 . B. a − b + c = 8 . C. a − b + c = −10 . D. a − b + c = −4 . Câu 46: Cho lăng trụ ABCD. ABCD , đáy ABCD là hình vuông có diện tích là 2 ( đvdt ) . Hình chiếu vuông góc của đỉnh A trùng với tâm của đáy ABCD . Thể tích của lăng trụ là bao nhiêu để cosin của góc giữa mặt phẳng ( ABC ) và mặt phẳng ( DAB ) bằng 33 . 11 2 ( đvtt ) . 3 Câu 47: Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng ( d ) : y = −6 x + 4 , trục tung, trục hoành. A. V = 2 ( đvtt ) . B. V = 4 ( đvtt ) . C. V = 2 2 ( đvtt ) . D. V = Gọi S 2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 − 4 x + 4 , trục tung, trục hoành. Khi đó tỷ số A. Câu 48: S1 bằng: S2 7 . 12 B. 5 . 12 C. 1 . 2 D. 1 . 3 Trên mặt phẳng phức Oxy , M là điểm biểu diễn số phức z  0 . N là điểm biểu diễn số phức z  = 1 . Biết z điểm M di động trên đường tròn tâm I ( −1;1) , bán kính R = 2 . Hỏi điểm N di động trên đường nào trong các đường sau? A. Đường tròn có PT: x2 + y 2 + 2 x − 2 y = 0 . C. Đường thẳng có PT: 2 x + 2 y + 1 = 0 . Câu 49: Cho hs y = f ( x ) xác định trên A. 2 + 3ln 2 . B. Đường thẳng có PT: 2 x + 3 y + 1 = 0 . D. Đường thẳng có PT: 2 x − 2 y + 1 = 0 . 1 ; f ( 0 ) = 1; f ( 2 ) = 2 . Tính f ( −3) + f ( 3) . x −1 C. 3 + 3ln 2 . D. 4 + 3ln 2 . 1 thỏa f  ( x ) = B. 1 + 3ln 2 .  x = 1 − 3t1  Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng ( 1 ) :  y = 1 + 2t1 , t1   z = 2−t 1  và  x = 3 − t2 (  2 ) :  y = 2 + t2 , t2  . Đường thẳng ( d ) lần lượt cắt cả hai đường thẳng ( 1 ) , ( 2 ) và vuông  z = −1 + t 2  góc với mặt phẳng ( P ) : 2 x + 2 y + z − 5 = 0 . Phương trình đường thẳng ( d ) là:  x = 1 + 2t  A. ( d ) :  y = 2 + 2t , t  .  z = −2 + t   x = 5 − 2t  B. ( d ) :  y = 2 − 2t , t  .  z = −t   x = 2t  C. ( d ) :  y = 5 + 2t , t   z = 2+t   x = −2 − 2t  D. ( d ) :  y = 1 − 2t , t  .  z = 5−t  . —— HẾT ——
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top