Kỹ năng cơ bản sử dụng máy tính cầm tay Casio giải nhanh Toán 10 – Phạm Phú Quốc

Giới thiệu Kỹ năng cơ bản sử dụng máy tính cầm tay Casio giải nhanh Toán 10 – Phạm Phú Quốc

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Kỹ năng cơ bản sử dụng máy tính cầm tay Casio giải nhanh Toán 10 – Phạm Phú Quốc.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Kỹ năng cơ bản sử dụng máy tính cầm tay Casio giải nhanh Toán 10 – Phạm Phú Quốc

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG CÁC BÀI TOÁN TẬP HỢP   Ví dụ 1: Liệt kê các phần tử tập hợp sau A  x    2 x 2  3 x  1 x 2  3   0 A. A  {0}.  1 B. A  1; .  3 C. A    3;1; 3 . D. A  1. Hướng dẫn Để tìm nghiệm phương trình 2 x  3x  1  0 ta thực hiện các thao tác trên máy tính như sau. Đối với máy CASIO 570VN PLUS, ta ấn liên tiếp các phím sau w532=p3=1==. Màn hình hiện: 2 Nhấn = màn hình hiện: Còn đối với việc tìm phương trình x 2  3  0 , ta thực hiện tương tự như phương trình   Ví dụ 2: Liệt kê các phần tử tập hợp sau A  x   2 x 3  11x 2  17 x  6  0 A. A  . B. A  2;3. C. A  2. 1  D. A  2;3; . 2  Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ của máy tính Ta có: 1  x  2   2 x 3  11x 2  17 x  6  0   x  3   x  2   Vậy tập hợp A  2;3 , như thế ta chọn đáp án B. Lưu ý: Để tìm nghiệm của phương trình 2 x 3  11x 2  17 x  6  0 ta thực hiện thao tác trên máy tính như sau: w542=p11=17=p6==. Màn hình xuất hiện: Nhấn = màn hình xuất hiện: Nhấn = màn hình xuất hiện:   2n 3  11n 2 Ví dụ 3: Liệt kê các phần tử tập hợp sau A   x  n   , n  3 17 n  6   9 9 9    A. A  0; 1;   . B. A  0; 1;  . C. A  0; 1;1;   . D. A  0; 1 . 11 11 11    Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính 1 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 2 x3  11x 2 nhấn CALC rồi nhập X  0; X  1; X  2; X  3 ta nhận được các giá trị 17 x  6 9 9   tương ứng là 0; ; 1; 1 . Vậy A  0; 1;  . Như thế ta chọn đáp án A. 11  11  Lưu ý: Các thao tác trực tiếp trên máy tính cầm tay CASIO 570VN PLUS như sau: a2Q)^3$p11Q)dR17Q)p6r0=. Màn hình hiện: Nhập vào máy tính biểu thức Nhấn r1=. Màn hình hiện: Nhấn r2=. Màn hình hiện: Nhấn r3=. Màn hình hiện: n  n  1   Ví dụ 4: Cho tập hợp A   x  n  ,1  n  20  . Tính tổng tất cả các phần tử của tập hợp A. 2   A. 1540. B. 1504. C. 1450. D. 1054. Hướng dẫn Nhập vào máy tính như màn hình Nhấn = màn hình hiện: Như thế ta chọn đáp án A. Các thao tác trên máy tính như sau: qiaQ)(Q)+1)R2$$1E20=.   2×2  x  1   Ví dụ 5: Liệt kê các phần tử của tập hợp A   x   x 1   A. A  3; 2;0;1 . B. A  3; 2;0;1 . C. A  3; 2;0; 1 . D. A  3; 2; 0; 1 . Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính: Ta có: 2×2  x  1 2  2x 1  x 1 x 1 2 2x  x 1 2   hay:   khi và chỉ khi Do đó, với x  , x  1 thì x 1 x 1 x 1  1 x  0  x  1  1  x  2   x 1  2 x  1    x  1  2  x  3 Vậy A  3; 2;0;1 . Như thế ta chọn đáp án A. 2 GV: Phạm Phú Quốc Lưu ý: Để phân tích ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 2×2  x  1 2  2x 1  x 1 x 1 ta làm như sau: Cách 1: Chia bằng tay đa thức 2 x 2  x  1 cho đa thức x  1 ta được thương là 2 x  1 và phần dư là 2 . Do đó, ta có phân tích như trên. Cách 2: Ta chia bằng máy tính cầm tay. f ( x) r ( x)  q( x)  . Khi đó, ta có phân tích Cơ sở của lý thuyết: Giả sử g ( x) g ( x)  f ( x)   f ( x)  f ( x) r ( x)  q( x)    q( x)  g ( x)  r ( x) hay   q( x)  g ( x)  r ( x)  0 . g ( x) g ( x)  g ( x)   g ( x)  2 2x  x 1 2  2x 1  Từ đó cách phân tích như sau: x 1 x 1 2×2  x  1 vào máy. Nhấn dấu = để máy lưu tạm biểu thức vừa nhập. Sau đó gán Bước 1: Nhập biểu thức x 1 X  1000 (nhấn r nhập X  1000 ) mà hình máy tính sẽ xuất hiện: Tức là giá trị của biểu thức tại X  1000 là 1999.001989  2000  2x . Bước 2: Ta nhấn phím chuyển ! quay lại biểu thức ban đầu nhập rồi trừ đi 2X (màn hình xuất hiện 2×2  x  1  2 x ). Rồi nhấn phím = màn hình máy tính xuất hiện: x 1 Kết quả 0.998001998  1 Bước 3: Ta nhấn phím chuyển ! quay lại biểu thức nhập ở bước 2 rồi trừ cho 1 (màn hình xuất hiện 2×2  x  1  2 x  1 ), sau đó ta nhân cả biểu thức vừa nhập cho ( x  1) . Khi đó màn hình xuất hiện như sau: x 1  2×2  x  1   2 x  1  x  1   x 1  Bước 4: Ta nhấn phím rnhập X  1000 , màn hình cho kết quả: Kết quả: 1.999999992  2 Bước 5: Ta nhấn phím chuyển ! quay lại biểu thức nhập ở bước 4 rồi trừ đi 2. Màn hình xuất hiện:  2 x2  x  1   2 x  1  x  1  2   x 1  Tiếp theo nhấn = màn hình máy tính xuất hiện kết quả: 3 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Giá trị 8.01109  0 . Bước 6: Bước thử lại, ta nhấn rgán X bởi một số giá trị tùy ý. Ta thấy kết quả đều bằng 0 . Tức là phép toán chia của ta chính xác tuyệt đối. BÀI TẬP TỰ LUYỆN   Bài 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp sau A  x    x  2  x  3  x 2  5 x  6   0 . A. A  2; 2; 3 . B. A  2; 2;3 . C. A  1; 2; 3 . D. A  2; 3 .   Bài 2: Liệt kê các phần tử của tập hợp sau A  x    3 x  1  2 x 2  5 x  2   0 . A. A  2 . 1  B. A   ; 2  . 2  1 1 C. A   ; 2;  . 2 3  1 D. A   2;  .  3   Bài 3: Liệt kê các phần tử của tập hợp sau A  x    2 x  1 x  3  3 x 2  10 x  3  0 . A. A  2 . 1 1  B. A   ; ;3 . 2 3  1 1 C. A   ; 2;  . 2 3 D. A  3 .   n 3  5n Bài 4: Liệt kê các phần tử của tập hợp sau A   x  n  , n  4  . n6    1 4 4 22   1 4 4 22   1 4 4 22   1 4 4 22  C. A  0; ; ; ;  . D. A  0; ; ; ;  . A. A  0; ; ; ;  . B. A  0; ; ; ;  .  4 3 7 5  4 3 7 5  4 3 7 5  4 3 7 5 Bài 5: Cho tập hợp A   x  2n 2  1 n  ,1  n  15 . Tính tổng tất cả các phần tử của tập hợp A. D. 4295.  3x  2   . Bài 6: Liệt kê các phần tử của tập hợp sau A   x   x 1   A. A  2;0 . B. A  3; 2;0;1 . C. A  3; 2;0; 1 . A. 2459. B. 2495. C. 2549.  D. A  2;0; 1 .  Bài 7: Số phần tử của tập hợp A  k 2  1 k  , k  2 là: A. Một phần tử. B. Hai phần tử. C. Ba phần tử. D. Năm phần tử.  2x  x 1    x   . Bài 8: Liệt kê các phần tử của tập hợp B    x 1  A. B  8; 7; 1; 2 . B. B  8; 7; 1; 2 . C. B  8; 7;1; 2 . D. B  8; 7;0; 2 . 2   Bài 9: Liệt kê các phần tử của tập hợp A  x   2 x3  x 2  6 x  3  0 . 1  1  1  A. A   ; 3;  3  . B. A    . C. A   ; 3  . 2  2 2  Bài 10: Trong các tập hợp sau đây, tập nào là tập rỗng?  C. C   x   x   7 x  12  0 . A. A  x   x 2  4 x  2  0 . 2  D. D   x   x 1  D. A   ;  3  . 2   B. B  x   x 2  x  1  0 . 4 2   4x  2  0 . GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN HÀM SỐ 3 Ví dụ 1: Cho hàm số f ( x)  5 x  x  4  2 x 2  1 . Kết quả nào sau đây sai? A. f (1)  11. B. f (2)  45. C. f (0)  5. D. f (2)  53. Hướng dẫn 3 2 Nhập biểu thức 5 x  x  4  2 x  1 vào máy. Nhấn dấu = để máy lưu tạm biểu thức vừa nhập. Sau đó nhấn phím r , rồi nhập các giá trị của biến số X ở các đáp án để chọn đáp án thỏa mãn bài toán. Cụ thể với đáp án A, ta nhấn r rồi nhập X  1 , rồi nhấn dấu =. Màn hình xuất hiện: Tức là f (1)  11 . Như thế đáp án A đúng. Tiếp theo đối với đáp án B, ta nhấn r, nhập X  2 , nhấn dấu = . Màn hình xuất hiện. Tức là f (2)  45 . Như thế đáp án B cũng đúng. Tiếp tục với đáp án C, ta nhấn r, nhập X  0 , rồi nhấn dấu = . Màn hình xuất hiện. Tức là f (0)  5 . Như thế đáp án C là đáp án sai. Do đó chọn đáp án C. Lưu ý: Để nhập biểu thức 5 x3  x  4  2 x 2  1 vào máy, ta nhấn liên tiếp các phím sau: qc5Q)^3$+Q)p4$+qc2Q)dp1. Ví dụ 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số f ( x)  2 x  1  3 x  2? . Kết quả nào sau đây sai? A. 1; 1 . B.  2;6  . C.  2; 10  . D.  0;3 . Hướng dẫn Nhập biểu thức 2 x  1  3 x  2  Y vào máy, rồi nhấn dấu = để máy lưu tạm biểu thức vừa nhập. Sau đó, nhấn r . Máy hỏi nhập X ? , ta nhập X là hoành độ các điểm , rồi nhấn dấu =. Máy hỏi nhập Y ? , ta nhập Y là tung độ các điểm, rồi nhấn dấu =. Nếu tọa độ điểm nào cho kết quả bằng 0 thì điểm đó thuộc đồ thị hàm số. Cụ thể đối với đáp án A . Ta nhấn r, máy hỏi nhập X ? , ta nhập X  1 , rồi nhấn dấu =. Máy hỏi nhập Y ? , ta nhập Y  1 , rồi nhấn dấu =. Màn hình xuất hiện. Do đó đáp án A không đúng. Tiếp tục đối với đáp án B. Ta nhấn r, máy hỏi nhập X ? , ta nhập X  2 , rồi nhấn dấu =. Máy hỏi nhập Y ? , ta nhập Y  6 , rồi nhấn dấu =. Màn hình xuất hiện. 5 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Do đó đáp án B đúng. Như thế ta chọn đáp án B. Ví dụ 3: Cho hàm số f ( x)  2 x 2  x  1 . Tìm x để f ( x )  7. 3 3 3 B. 2; . C. 2; . A. 2; . 2 2 2 Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính Ta có: f ( x)  7  2 x 2  x  1  7  2 x 2  x  1  7  0 . 3 D. 2;  . 2 Nhập biểu thức 2 x 2  x  1  7 vào máy, rồi nhấn dấu = để máy lưu tạm biểu thức vừa nhập. Sau đó nhấn r. Máy hỏi nhập X ? , ta nhập X là các giá trị của đáp án, rồi nhấn dấu = . Nếu đáp án nào mà tại các giá trị, biểu thức đã nhập đều bằng 0 thì đó là đáp án đúng. Cụ thể, đối với đáp án A. Ta nhấn r, máy hỏi nhập X ? , ta nhập X  2 , rồi nhấn dấu =. Màn hình xuất hiện Tiếp tục nhấn r, máy hỏi nhập X ? , ta nhập X   3 , rồi nhấn dấu =. Màn hình xuất hiện 2 Do đó , đáp án A không đúng. Với đáp án B, ta nhấn r, máy hỏi nhập X ? , ta nhập X  3 , rồi nhấn dấu =. Màn hình xuất hiện 2 Vậy đáp án B là đáp án đúng. Như thế ta chọn đáp án B. 2x 1 Ví dụ 4: Tìm tập xác định của hàm số f ( x)  3 . 2 x  5 x 2  4 x  10 5 5  5  5  A. D     . B. D   1;  . C. D     . D. D   1; 2;   . 2 2  2  2  Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ của máy tính 5 Hàm số xác định khi: 2 x3  5 x 2  4 x  10  0  x  . 2 5 Vậy tập xác định của hàm số là D     . Do đó ta chọn đáp án A. 2 Lưu ý: Để giải phương trình 2 x3  5 x 2  4 x  10  0 . Ta nhấn liên tiếp các phím: w542=p5=4=p10== . Màn hình hiện 6 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Nhấn tiếp dấu bằng, màn hình hiện 5 . 2 Ví dụ 5: Đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2  và B  2;1 có phương trình là: Tức là phương trình chỉ có một nghiệm thực x  A. y   x  3. B. y  x  3. C. y   x  3. Hướng dẫn D. y  x  3. Cách giải có hỗ trợ máy tính. Phương trình đường thẳng có dạng: y  ax  b . Vì đường thẳng đi qua hai điểm A, B nên ta có: a  b  2  a  1    2a  b  1 b  3 Vậy đường thẳng cần tìm là y   x  3 . Như thế ta chon đáp án C. Lưu ý: Để giải hệ phương trình: a  b  2  2a  b  1 Ta nhấn liên tiếp các phím. w511=1=2=2=1=1===. Ví dụ 6: Cho hàm số y  5 x 2  2 x  3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số. 14 1 . A. 3. B. C. 10. D.  . 5 5 Hướng dẫn Giải nhanh bằng trắc nghiệm bằng tay: 2 1  14 14 1 14  Ta có: y  5  x     dấu bằng xảy ra khi x   . Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là . Như thế ta 5 5 5 5 5  chọn đáp án B. Giải toán bằng máy tính: Ta nhấn liên tiếp các phím: w535=2=3=====. Màn hình hiện: Ví dụ 7: Cho hàm số y  2 x 2  2 x  3 . Tìm giá trị lớn nhất của hàm số. 5 1 B. 2. C.  . D. . A. 3. 2 2 Hướng dẫn Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay: 7 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 2 1 5 5 1 5  Ta có: y  2  x      dấu bằng xảy ra khi x  . Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là  . Như thế ta 2 2 2 2 2  chọn đáp án C. Cách giải bằng máy tính: Ta nhấn liên tiếp các phím w53p2=2=p3=====. Màn hình xuất hiện: Ví dụ 8: Xác định parabol y  ax 2  bx  c , biết parabol đó đi qua ba điểm A  2;7  , B  1; 4  , C 1;10  . A. y  2 x 2  x  3. B. y   x 2  2 x  1. C. y  2 x 2  3 x  5. D. y  x 2  2 x  3. Hướng dẫn Cách giải có sự hỗ trợ của máy tính: Vì parabol đi qua ba điểm A  2;7  , B  1; 4  , C 1;10  nên ta có: 4a  2b  c  7 a  2   a  b  c  4  b  3 a  b  c  10 c  5   Vậy parabol cần tìm là y  2 x 2  3 x  5 . Như thế ta chọn đáp án C.  4a  2b  c  7  Lưu ý: Để giải hệ phương trình:  a  b  c  4 .  a  b  c  10  Ta nhấn liên tiếp các phím: w524=p2=1=7=1=p1=1=4=1=1=1=10= ===. Màn hình lần lượt xuất hiện: Ví dụ 9: Xác định parabol y  ax 2  bx  c , biết parabol đó đi qua A 1; 2  và có đỉnh I (1; 2). A. y  2 x 2  x  3. B. y   x 2  2 x  1. C. y  2 x 2  3 x  5. D. y  x 2  2 x  3. Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ của máy tính: Vì parabol đi qua A 1; 2  và có đỉnh I  1; 2  nên ta có:  y 1  2  a  b  c  2 a  b  c  2  a  1    b  b    1    1   2a  b  0  b  2   2a  2a a  b  c  2 c  1    y  1  2 a  b  c  2 Vậy parabol cần tìm là y   x 2  2 x  1 . Như thế ta chọn đáp án B. 8 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 a  b  c  2  Lưu ý: Để giải hệ phương trình 2a  b  0 . a  b  c  2  Ta nhấn liên tiếp các phím: w521=1=1=p2=2=p1=0=0=1=p1=1=2= ===. Ví dụ 10: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y  2 x  1 và parabol y  x 2  2 x  3 . A.  2; 5  ,  2;3 . B.  2;5  ,  2; 3 . C.  2;5  ,  2; 3 . D.  2; 5  ,  2;3 . Hướng dẫn Cách giải nhanh trắc nghiệm bằng tay: x  2 Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là: x 2  2 x  3  2 x  1  x 2  4  0    x  2 Với x  2 thì y  5. Với x  2 thì y  3. Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là  2;5  ,  2; 3 . Do đó chọn đáp án B. Cách giải bằng máy tính: Nhập vào máy tính biểu thức: y   2 x  1 : y   x 2  2 x  3 . Sau đó nhấn r . Máy hỏi nhập Y ? , ta nhập Y là tung độ các điểm rồi nhấn dấu bằng. Máy hỏi nhập X ? ta nhập X là hoành độ các điểm, rồi nhấn dấu bằng. Nếu cả hai biểu thức đều cho kết quả bằng 0 thì điểm đó chính là giao điểm. Cụ thể với đáp án A. Nhấn r , nhập Y  5; X  2 . Màn hình thứ nhất xuất hiện Do đó đáp án A bị loại. Tiếp tục với đáp án B. . Nhấn r , nhập Y  5; X  2 . Màn hình thứ nhất xuất hiện Nhấn tiếp dấu bằng. Màn hình thứ hai xuất hiện Tiếp tục nhất dấu bằng nhập Y  3; X  2 . Màn hình thứ nhất hiện Nhấn tiếp dấu bằng. Màn hình thứ hai xuất hiện 9 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Do đó, đáp án B là đáp án đúng. Như thế ta chọn đáp án B. Lưu ý: Để nhập biểu thức y   2 x  1 : y   x 2  2 x  3 , ta nhấn liên tiếp các phím Qnp(2Q)+1)QyQnp(Q)d+2Q)p3) BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Cho hàm số f ( x)  5 x , kết quả nào sau đây là sai? A. f (1)  5. B. f (2)  10. C. f (2)  10. 1 D. f    1. 5  2  x  1 , x   ;0   Bài 2: Cho hàm số y   x  1, x   0;3 . Tính f  3 , f  4  . Kết quả lần lượt là:  2  x  1, x   3;    2 A. 1, . B. 2;15. C. 2; 5. D. 1;15. 3 x 1 Bài 3: Cho hàm số y  có đồ thị (C ) . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số (C ). x 1 A.  2;3 . B.  2; 3 . C.  3;3 . D.  3;3 . Bài 4: Tìm tập xác định của hàm số y  A. D  . B. D  . x 1 . x  x3 C. D   1;3 . 2 D. D   1 . Bài 5: Xác định a, b để đồ thị hàm số y  ax  b đi qua hai điểm A  2;1 , B 1; 2  . A. a  2 và b  1. B. a  2 và b  1. C. a  1 và b  1. D. a  1 và b  1. Bài 6: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A  1; 2  và B  3;1 là: x 1 x 7 3x 7 3x 1  .  .  . B. y  C. y  D. y    . 4 4 4 4 2 2 4 2 Bài 7: Xác định a, b để đồ thị hàm số y  ax  b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x  3 và đi qua điểm A. y  M  2; 4  . 4 12 A. a  ; b  . 5 5 4 12 B. a   ; b  . 5 5 4 12 4 12 C. a   ; b   . D. a  ; b   . 5 5 5 5 3 Bài 8: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y  x  2 và y   x  3 là: 4  4 18   4 18   4 18   4 18  B.  ;   . C.   ;  . D.   ;   . A.  ;  . 7 7 7  7 7   7 7  7 Bài 9: Xác định tọa độ đỉnh I của parabol y   x 2  4 x. A. I  2; 12  . B. I  2; 4  . C. I  1; 5  . 10 D. I 1;3 . GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 3 Bài 10: Hàm số sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x  ? 4 3 3 B. y   x 2  x  1. C. y  2 x 2  3 x  1. D. y  x 2  x  1. A. y  4 x 2  3x  1. 2 2 2 Bài 11: Xác định parabol y  ax  bx  2 , biết parabol đó đi qua hai điểm M 1;5  và N  2;8  . A. y  x 2  x  2. B. y  x 2  2 x  2. C. y  2 x 2  x  2. D. y  2 x 2  2 x  2. Bài 12: Xác định parabol y  ax 2  bx  c , biết parabol đó đi qua hai điểm A  0;8  và có đỉnh S  6; 12  . A. y  x 2  12 x  96. B. y  2 x 2  24 x  96. C. y  2 x 2  36 x  96. D. y  3 x 2  36 x  96. Bài 13: Xác định parabol y  ax 2  bx  c , biết parabol có đỉnh I  2; 4  và đi qua A  0;6  . 1 2 x  2 x  6. B. y  x 2  2 x  6. C. y  x 2  6 x  6. D. y  x 2  x  4. 2 Bài 14: Xác định parabol y  ax 2  bx  c , biết parabol đó đi qua ba điểm A  0; 1 , B 1; 1 , C  1;1 . A. y  A. y  x 2  x  1. B. y  x 2  x  1. C. y  x 2  x  1. D. y  x 2  x  1. Bài 15: Cho parabol y  x 2  5 x  4 . Xác định tọa độ giao điểm của parabol với trục hoành. A.  1;0  ,  4;0  . B.  0; 1 ,  0; 4  . C.  1;0  ,  0; 4  . D.  0; 1 ,  4;0  . Bài 16: Cho parabol y  x 2  3x  2 . Xác định tọa độ giao điểm của parabol với đường thẳng y  x  1. A. 1;0  ,  3; 2  . B.  0; 1 ,  2; 3 . C.  1; 2  ,  2;1 . D.  0; 1 ,  2;1 . Bài 17: Cho parabol có phương trình y  ax 2  bx  c . Xác định các hệ số a, b, c của parabol, biết parabol đó đi qua M  1; 8  và có đỉnh I 1; 2  . 5 1 5 1 5 1 5 1 A. a   ; b  5; c   . B. a   , b  5, c  . C. a  , b  5, c  . D. a  , b  5, c  . 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Bài 18: Cho hàm số y  2 x  x  3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số. 21 25 B. 2. C.  . D.  . A. 3. 8 8 2 Bài 19: Cho hàm số y  3 x  6 x  2 . Tìm giá trị lớn nhất của hàm số. A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. 1 2 x  x  1 và y  x 2  2 x  1. 4 C. 1;0  ,  9; 4  . D.  1;0  ,  9; 4  . Bài 20: Xác định tọa độ giao điểm của hai parabol y  A.  0; 1 ,  4;9  . B.  0;1 ,  4;9  . Bài 21: Xác định tọa độ giao điểm của trục tung với parabol y  x 2  5 x  4. A.  1;0  . B.  0; 4  . C.  0; 4  . D.  4;0  . Câu 22: Cho parabol có phương trình y  ax 2  bx  c . Xác định các hệ số a, b, c của parabol, biết parabol đó đi qua M  3;0  và có đỉnh I 1; 4  . 1 A. a  1; b  2; c  3. B. a  1; b  2; c  3. C. a  1; b  2; c  . D. a  2; b  3; c  1. 2 Câu 23: Xác định parabol y  ax 2  bx  2 , biết parabol đó đi qua điểm M  3; 4  và có trục đối xứng x  1 A. y  x 2  x  2. 3 B. y  2 2 1 2 2 x  2 x  2. C. y  x  x  2. D. y  x 2  2 x  2. 3 3 3 11 3 . 2 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Câu 24: Xác định parabol y  ax  bx  2 , biết parabol đó có đỉnh I  2; 2  . 2 A. y   x 2  4 x  2. B. y   x 2  2 x  2. C. y  x 2  4 x  2. D. y  2 x 2  4 x  2. 1 Câu 25: Xác định parabol y  ax 2  bx  2 , biết parabol đó đi qua M  1;6  và có tung độ đỉnh là  . 4 2 2 2 2  y  x  3x  2  y  x  3x  2  y  x  3x  2  y   x  3x  2 . . . . A.  B. C. D.    2 2 2 2 y 16 x 12 x 2 y 16 x 12 x 2 y 16 x 12 x 2 y 16 x 12 x 2                 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Ví dụ 1: Giải phương trình 4  x  1  3  5  7 x   6 x  3 . A. x  14 . 23 B. x  14 . 25 15 . 23 Hướng dẫn C. x  D. x   14 . 23 Cách giải bằng máy tính Cách 1: Nhập vào máy tính biểu thức: 4  x  1  3  5  7 x    6 x  3 . Sau đó nhấn phím r . Máy hỏi nhập X ? , ta nhập các giá trị ở đáp án. Nếu đáp án nào làm cho biểu thức bằng 0 thì đáp án đó là đáp án đúng. Ví dụ, 14 đối với đáp án A. Ta nhấn r, nhập X  rồi nhấn dấu bằng. Màn hình hiện 23 Do đó đáp án đúng là đáp án A. Cách 2: Nhập vào máy tính biểu thức 4  x  1  3  5  7 x    6 x  3 . Sau đó nhấn qr= . Màn hình hiện: Nhấn qJz. Màn hình hiện 14 là nghiệm phương trình. 23 Ví dụ 2: Giải phương trình 3  x  1 x  1  5  3 x 2  2 x. Vậy x  A. x  3. B. x  4. C. x  3. Hướng dẫn D. x  1. Cách giải bằng máy tính Cách 1: Nhập vào máy tính biểu thức 3  x  1 x  1  5  (3 x 2  2 x). Sau đó nhấn r . Máy hỏi nhập X ? , ta nhập các giá trị ở các đáp án. Nếu đáp án nào làm cho giá trị biểu thức bằng 0 thì đáp án đó là đáp án đúng. Cách 2: Nhập vào máy tính biểu thức 3  x  1 x  1  5  (3 x 2  2 x). . Sau đó nhấn qr= . Màn hình hiện: 12 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Vậy x  4 là nghiệm phương trình. Như thế ta chọn đáp án B. Ví dụ 3: Tập nghiệm của phương trình x 2  9 x  3  0 là:  9  69 9  69  ; A.  . 2   2  9  96 9  96   9  69 9  96   9  96 9  69  ; ; ; B.  C.  .  . D.  . 2  2  2   2  2  2 Hướng dẫn Ta nhấn liên tiếp các phím w531=p9=3===. Màn hình xuất hiện liên tiếp. Như thế ta chọn đáp án A. Ví dụ 4: Tập nghiệm của phương trình 6 x3  13x 2  x  2  0 là: 1 1  1 1   1 1  1 1 B. 2;  ;   . C. 2; ;   . D. 2; ;   . A. 2; ;  . 2 3  2 3   2 3  2 3 Hướng dẫn Ta nhấn liên tiếp các phím w546=p13=1=2====. Màn hình xuất hiện liên tiếp Do đó, ta chọn đáp án D. Ví dụ 5: Giả sử x1 , x2 là nghiệm của phương trình 3x 2  5 x  11  0 . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức: A  A. 620 . 363 x1 x2  . x22 x12 B. 621 . 363 C. 363 . 620 Hướng dẫn D.  363 . 620 Ta nhấn liên tiếp các phím w53p3=5=11==qJz=qJxw1aQzRQxd$ +aQxRQzd= Màn hình xuất hiện Do đó ta chọn đáp án A. Ví dụ 6: Tập nghiệm của phương trình 2 x 2  3 x  1  2 x 2  x  1 là:  3  3  ;  2 . A.   3  1  B.   . 2  1 5  33  C. 3;  ; . 2 4   Hướng dẫn 13 D. 0;1 . GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Nhập vào máy tính biểu thức 2 x 2  3x  1  (2 x 2  x  1) . Sau đó nhấn r. Máy hỏi nhập X ? , ta nhập các giá trị ở các đáp án. Nếu đáp án nào làm cho giá trị biểu thức bằng 0 thì đáp án đó đúng. Ví dụ, đối với đáp án A. Ta nhấn r , nhập X  3 3 , rồi nhấn dấu bằng. Màn hình xuất hiện 3 Do đó đáp án A bị loại. Đối với đáp án C. Ta nhấn r , nhập X  3 , rồi nhấn dấu bằng. Màn hình xuất hiện Do đó đáp án C bị loại. Đối với đáp án D. Ta nhấn r , nhập X  0 , rồi nhấn dấu bằng. Màn hình xuất hiện Do đó đáp án D bị loại. Vậy đáp án đúng là đáp án B. Ví dụ 7: Cho phương trình A. 1. B. 3. 3  x  x 2  2  x  x 2  1. Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình. C. 5. D. 9. Hướng dẫn Nhập vào máy tính biểu thức 3  x  x 2  2  x  x 2  1. Nhấn dấu bằng để máy lưu tạm biểu thức. Sau đó nhấn !qr=. Màn hình xuất hiện Lưu nghiệm vừa tìm được cho biến A, bằng cách nhấn qJz . Màn hình xuất hiện Tiếp theo nhấn CEEE để quay lại màn hình nhập ban đầu. Nhấn $(!!)P(Q)pQz) . Màn hình hiện Nhấn qr=p3= . Màn hình hiện 14 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Lưu nghiệm vừa tìm được cho biến B, bằng cách nhấn qJx . Màn hình hiện Tiếp theo nhấn CEEEE để quay lại màn hình nhập ban đầu, nhấn $(!!)P(Q)pQz)(Q)pQx)qr==0= Màn hình hiện Như thế phương trình chỉ có hai nghiệm. Nhấn CQzd+Qxd= . Màn hình hiện Vậy tổng bình phương các nghiệm của phương t rình bằng 3. Như thế ta chọn đáp án B. 3 2  x  y  7  có nghiệm là Ví dụ 8: Hệ phương trình  5  3 1  x y A. 1; 2  . B. 1; 2  . 1  C.  1;   . 2  Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ của máy tính 1 1 Điều kiện: x. y  0 . Đặt a  , b  ta được hệ x y Với a  1 thì x  1 ; Với b  2 thì y    1 D. 1;  .  2 3a  2b  7 a  1   5a  3b  1 b  2 1 . Vậy hệ có nghiệm là 2 1   1;   . Chọn đáp án C. 2  Cách giải bằng máy tính 3 2 5 3   7 :   1 . Sau đó nhấn r . Máy hỏi nhập X ? , ta nhập X , rồi nhấn dấu x y x y bằng. Máy hỏi nhập Y ? , ta nhập Y rồi nhấn dấu bằng. Nếu đáp án nào làm cho cả hai biểu thức trên đều có giá trị bằng 0 thì đáp án đó là đáp án đúng. Cụ thể với đáp án A. Nhấn r , Nhập X  1, Y  2 . Màn hình thứ nhất xuất hiện Nhập vào máy biểu thức: Nhấn tiếp dấu bằng. Màn hình thứ hai xuất hiện 15 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Do đó đáp án A loại. Lưu ý: Thao tác bấm a3RQ)$+a2RQn$+7Qya5RQ) $pa3RQn$p1r1=2= Tiếp tục với đáp án C. Nhấn r , Nhập X  1, Y   1 . Màn hình thứ nhất xuất hiện 2 Nhấn tiếp dấu bằng. Màn hình thứ hai xuất hiện Vậy đáp án C là đáp án đúng. x  y  z 1  0  Ví dụ 9: Giải hệ phương trình  2 x  y  z  6  0 . 3 x  y  2 z  4  0  A. 1;1;3  . B. 1;1; 3  . C. 1; 1; 3  . D. 1; 1;3 . Hướng dẫn Nhấn liên tiếp các phím w521=1=p1=p1=2=1=1=6 =3=p1=p2=p4==== . Màn hình lần lượt xuất hiện Do đó ta chọn đáp án A.  xy  x  y  x 2  2 y 2 Ví dụ 10: Giải hệ phương trình  .  x 2 y  y x  1  2 x  2 y C.  x; y    5; 2  . A.  x; y    5; 2  . B.  x; y    5; 2  . D.  x; y    5; 2  . Hướng dẫn Nhập vào máy biểu thức: xy  x  y  ( x  2 y ) : x 2 y  y x  1   2 x  2 y  . Sau đó nhấn r . Máy hỏi nhập 2 2 X ? , ta nhập X , rồi nhấn dấu bằng. Máy hỏi nhập Y ? , ta nhập Y rồi nhấn dấu bằng. Nếu đáp án nào làm cho cả hai biểu thức trên đều có giá trị bằng 0 thì đáp án đó là đáp án đúng. Cụ thể với đáp án A. Nhấn r , Nhập X  5, Y  2 . Màn hình thứ nhất xuất hiện 16 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Nhấn tiếp dấu bằng. Màn hình thứ hai xuất hiện Do đó đáp án A loại. Tiếp tục với đáp án B. Nhấn r , Nhập X  5, Y  2 . Màn hình thứ nhất xuất hiện Nhấn tiếp dấu bằng. Màn hình thứ hai xuất hiện Vậy đáp án B là đáp án đúng. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Tập nghiệm của phương trình x  2 x 2  8 x  5  0 là:  3  29  C. 2; 1  6 . A. 1; B. 1;1  2 . . 2   3     Bài 2: Tập nghiệm của phương trình x 3  x 2  8 x  6  0 là:  3  20   1  5  A. 1; B. 1; C. 1;1  2 . . . 2 2       x 2  xy  y 2  4 Bài 3: Hệ phương trình  có nghiệm là:  x  y  xy  2 A. 1; 2  ;  2;1 .   B. 2  3; 2  3 .   1  13  D.  1; . 2      D.  0; 2  ;  2; 0  .   D. Vô nghiệm.   D.  0; 2  ;  2; 0  .   D.  0; 2  ;  2; 0  . C. 2  3; 2  3 .  x  y  xy  2  Bài 4: Hệ phương trình  2 5 có nghiệm là : 2 x y  xy   2  1 1  A. 1; 2  ;  2;1 . B.  2;  ;  ; 2  .  2 2   x  y  xy  5 Bài 5: Hệ phương trình  2 có nghiệm là 2 x  y  5 C. 2  3; 2  3 .  1 1  B.  2;  ;  ; 2  .  2 2   x  y  xy  5 Bài 6: Hệ phương trình  2 có nghiệm là 2  x y  xy  4  1 1  B.  2;  ;  ; 2  . A. 1; 2  ;  2;1 .  2 2  A. 1; 2  ;  2;1 . C. 2  3; 2  3 . C. 2  3; 2  3 . Bài 7: Tìm tập nghiệm của phương trình 3x 2  1  7. 17  D. 1;1  7 . GV: Phạm Phú Quốc 13 9  A.  ;  . 4 2  ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 B. 0; 3 . Bài 8: Giải phương trình x 3  3 x 2  2 A. x  2; x  2  2 3. C. 7; 11 .  x  2 3 D.   2;  2 .  6 x  0. B. x  2; x  2  2 3. C. x  2; x  2  2 3. D. x  2; x  2  2 3. Bài 9: Tìm tập nghiệm của phương trình 3  2 x  1  4. 13 9  B. 0; 3 . A.  ;  . C. 7; 11 . D. 4 2  Bài 10: Tìm tập nghiệm của phương trình 2 x  11  x  3.  3  3  ;  2 . A.    3  1 5  33  B. 3;  ; . 2 4     2;  2 . C. 0;1 . D. Vô nghiệm. Bài 11: Tìm tập nghiệm của phương trình 2 x 2  x  1  6 x  2 .  1 5  33  D. 3; ; . 4   2 2 Bài 12: Giả sử x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x  13 x  7  0 . Không giải phương trình, hãy tính giá trị 13 9  A.  ;  . 4 2  B. 0; 3 . C. 7; 11 . của biểu thức A  x13  x23 . A. 240. B. 2470. C. 4270. D. 2470. Bài 13: Giả sử x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x 2  13 x  7  0 . Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức A  x14  x24 . A. 33391. B. 339391. Bài 14: Giải phương trình C. 3391. D. 391. 7  3 x 2  x  1  2   x   3 x 2  x. 2   1  61 1  61  ; A. S   . 6 6   1  61 1  61  ; B. S   . 6   6 1  61 1  61  ; C. S   . 6   6 1  61 1  61  ; D. S   . 6   6 x 1 1  . Bài 15: Giải phương trình 2 x  2x  2 2 A. S  0; 2 . B. 0; 2 .  3  x 1   Bài 16 Giải hệ phương trình   4   x  1 A.  x; y    2; 4  . C. 2 . D. 0 . 5 4 y 1 . 1 19  y 1 5 B.  x; y    2; 4  . C.  x; y    2; 4  . D.  x; y    2; 4  .  x  y  z  2  Bài 17: Giải hệ phương trình  x  2 y  3 z  18. 2 x  y  z  9  A.  x; y; z   1; 2;5  . B.  x; y; z   1; 2; 5  . C.  x; y; z   1; 2; 5  . 18 D.  x; y; z    1; 2;5  . GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 x  y  5  Bài 18: Giải hệ phương trình  y  z  1.  z  x  2  A.  x; y; z    2; 3; 4  . B.  x; y; z    2;3; 4  . C.  x; y; z    2;3; 4  . D.  x; y; z   1; 2; 5  . 2 x  3 y  5 Bài 19: Giải hệ phương trình  2 . 2 3 x  y  2 y  4    31 59    31 59   A. S  1;1 ;   ;   . B. S  1; 1 ;   ;   .  23 23    23 23       31 59   C. S   1;1 ;   ;   .  23 23      31 59   D. S  1; 1 ;   ;    .  23 23    3×3   6  y  x 2  2 xy  0 Bài 20: Giải hệ phương trình  2 .  x  x  y  3 A. S   0; 3 ;  2;9  . B. S   0; 3 ;  2; 9 . C. S   0;3 ;  2;9 . D. S   0; 3 ;  2;9 .  y2  2  3 y  x2  . Bài 21: Giải hệ phương trình  2  x 2 3x   y2 A.  x; y   1;1 . B.  x; y    1; 1 . C.  x; y   1; 1 . 1  1 x  x  y  y Câu 22: Giải hệ phương trình  . 2 y  x3  1    1  5 1  5   1  5 1  5   A. S  1; 1 ;  ; ; ; . 2 2   2 2       1  5 1  5   1  5 1  5   B. S  1;1 ;  ; ; ;  . 2 2   2 2       1  5 1  5   1  5 1  5   C. S   1;1 ;  ; ; ; . 2 2   2 2       1  5 1  5   1  5 1  5   D. S   1; 1 ;  ; ; ;  . 2 2   2 2      x  y  xy  3 Câu 23: Giải hệ phương trình  .  x  1  y  1  4 A.  x; y    3;3 . B.  x; y    3;3 . C.  x; y    3; 3 . D.  x; y    3; 3 . Câu 24: Giải phương trình x  1 3 x  1 .  2x  3 x 1 19 D.  x; y    1;1 . GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 11  65 11  41  A. S   ; . 10   14 11  65 11  41  B. S   ; . 10   14 11  65 11  65  C. S   ; . 10   14 11  41 11  41  D. S   ; . 10   14 Câu 25: Giải phương trình 2  x 2  3x  2   3 x3  8. A. x  3  13. B. x  3  15. C. x  3  13. D. x  3  15. SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤTPHƯƠNG TRÌNH 1 2 3 Ví dụ 1: Giải bất phương trình  ..  x x4 x3 A. 12  x  4; 3  x  0. B. 12  x  4; 3  x  0. C. 12  x  4; 3  x  0. D. 12  x  4; 3  x  0. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính 1 2 3 1 2 3      0 (*) Ta có:  x x4 x3 x x4 x3 1 2 3   0 , sau đó nhấn rgán X những giá trị đặc trưng trong Cách làm: Nhập vào máy biểu thức  x x4 x3 các miền nghiệm để loại dần các đáp án và chọn đáp án đúng. Nhìn vào đáp án B và D chứa số 12 . Do đó ta nhấn r thử với số 12 . Kết quả màn hình xuất hiện Do đó đáp án B và D bị loại. Tiếp theo, ta nhìn đáp án C có chứa số 4 còn đáp án A không có. Cho nên ta thử tiếp với số 4 . Kết quả màn hình xuất hiện Do đó đáp án C bị loại. Như thế đáp án của bài toán là đáp án A.  x2  9   x 2  3x  12  0 . Ví dụ 2: Giải hệ bất phương trình   3x  1  x  7  2 x  5 A. x  3 hay x  1. B. 3  x  5. C. x  5. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính   x2  9 x2  9  0 0  x 2 x  x 2 x   3  12   3  12  Ta có:  x x 3 1 7     3x  1  x  7  0   2  2 x  5 x  5 20 D. 1  x  3. GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 3x  1 x  7 x2  9 :  . Sau đó nhấn r gán X những giá trị đặc trưng 2 2  x  3x  12 x  5 trong miền nghiệm để loại dần các đáp án và chọn đáp án án đúng. Nhìn vào đáp án, ta thấy chỉ có đáp án A và C chứ số 6 . Do đó ta nhấn r thử với số 6 . Kết quả màn hình thứ nhất xuất hiện Nhập vào máy tính biểu thức: Tiếp tục nhấn dấu = màn hình xuất hiện Nhìn vào kết quả trên hai màn hình. Ta thấy số 6 thỏa mãn. Nên một trong hai đáp án A và C là đáp án đúng. Ta nhận thấy, trong đáp án A có chứa số 2 , còn đáp án C không có. Do đó, ta thử tiếp với số 2 . Nhấn r thử với số 2 . Kết quả màn hình thứ nhất xuất hiện. Do đó đáp án A bị loại. Như vậy, đáp án đúng là đáp án C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN x  4x  3  0  Bài 1: Giải hệ bất phương trình 3 x 2  10 x  3  0. 4 x 2  x  3  0  2 A. Vô nghiệm. 3 1 B.   x  . 4 3 C. 1  x  1. 3  x2  5x  7  2 x 2  3 x  2  0 Bài 2: Giải hệ bất phương trình  2 .   x x 5 6  0  x 2  11x  30 1 A.   x  2. B. 2  x  3. C. 0  x  3. 2 2  x  3x  2  0 . Bài 3: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình  2  x  1  0 B. 1 . C. 1; 2 . D.  1;1 . A. . D. 1  x  3. D. Vô nghiệm.  x 2  4 x  3  0 . Bài 4: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình  2  x  6 x  8  0 A.  ;1   3;   . B.  ;1   4;   . C.  ; 2    3;   . 2  x  0 Bài 5: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình  . 2 x  1  x  2 21 D. 1; 4  . GV: Phạm Phú Quốc A.  ; 3  . ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 C.  2;   . B.  3; 2  . D.  3;   . 1 1  là: 2x  3 5  x 2 3 2   2   A.  ;  . B.  ;   . C.  ;     ;5  . 3 2 3   3   Bài 7: Tìm tập nghiệm của bất phương trình x  1  x  1  4. Bài 6: Tập nghiệm của bất phương trình A.  2; 1 . B. [  1;1). C.  1; 2  .  3 2 D.   ;  ;  5;   .  2 3 D.  2; 2  . 1  1   Bài 8: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình  2 x  3 5  x .  x 1  2  A.  1;  . 3  2  B.  ;1 . 3  Bài 9: Tập nghiệm của bất phương trình C.  1;1 .  x  1 x  4   0 là: x 1 B. ( ; 1]  1; 4  . A.  ; 1  1; 4  .  2  D.   ;1 .  3  C. (1;1]  [4; ). D.  ; 1  [4;  ). Bài 10: Cho bất phương trình  x 2  6 x  5  8  2 x. Nghiệm của bất phương trình là: B. x  5. C. 3  x  5. D. 3  x  5. A. x  3. Bài 11: Cho bất phương trình 2 x 2  3 x  5  x  1. Nghiệm của bất phương trình là: 5 5 B.  x  3. C. x  3. D. 2  x  3. A. x  . 2 2 Bài 12: Cho bất phương trình 1  x  1  x  x. Nghiệm của bất phương trình là: B. 1  x  0. C. 0  x  1. D. 1  x  1. A. 1  x  1. Bài 13: Cho bất phương trình 3 7 3 7 3 7  x  3.  x  3.  x  3. C. x  D. x  2 2 2 1 3 Bài 14: Cho bất phương trình x  x  3  . Tập nghiệm của bất phương trình là: 2 2  1 B.  2; 6  . C. 3; 7  . D. 1;5 . A.   0;  .  2 A. 3 7  x  3. 2 2 x 2  6 x  1  x  2  0 . Tập nghiệm của bất phương trình là: B. Bài 15: Cho bất phương trình x 2  x 2  3 x  5  3 x  7. Tập nghiệm của bất phương trình là: A.  1; 4  . B.  ; 1   4;   . C. 1; 4 . D. Đáp số khác. SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN THỐNG KÊ Trình tự sử dụng MODE thống kê như sau:  Nhấn w1 để xóa dữ liệu thống kê cũ.  Cài đặt chế độ số liệu có tần số: qwR41  Chuyển sang MODE thống kê: w31  Nhập số liệu xong nhấn C , lưu ý sau mỗi lần viết số liệu xong ta nhấn = để nhập số liệu. 22 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777  Để tính tổng ta nhấn q132= , tổng bình phương ta nhấn q131=  Để tính trung bình ta nhấn q142  Để tính tần số ta nhấn q141  Để tính độ lệch chuẩn ta nhấn q143=  Để tính phương sai ta nhấn q143=d= Ví dụ 1: Cho biết giá trị thành phẩm quy ra tiền (nghìn đồng) trong một tuần lao động của 7 công nhân là 150,170,170, 200, 230, 230, 250 Tính số trung bình cộng của dãy số liệu trên B. 201. C. 202. D. 200,5. A. 200. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính w1qwR41w31150=170=170=200=230 =230=250=Cq142= Màn hình hiện Vậy chọn đáp án A. Ví dụ 2: Cho biết giá trị thành phẩm quy ra tiền (nghìn đồng) trong một tuần lao động của 7 công nhân là 150,170,170, 200, 230, 230, 250 Phương sai của dãy số liệu trên gần bằng số nào nhất? A. 1228,7. B. 1228,6. C. 1228,5. D. 1228, 4. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính w1qwR41w31150=170=170=200=230 =230=250=Cq143=d= Màn hình hiện Vậy ta chọn đáp án A. Ví dụ 3: Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau Sản lượng 20 21 22 23 24 Tần số 5 8 11 10 6 N=40 Tính sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng. A. 22,1. B. 22, 2. C. 22,3. D. 22, 4. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính w1qwR41w3120=21=22=23=24=$R5= 8=11=10=6=Cq142= Màn hình xuất hiện Như thế ta chọn đáp án A. 23 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Ví dụ 4: Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau Sản lượng 20 21 22 23 24 Tần số 5 8 11 10 6 N=40 Tính phương sai của bản phân bố tần số trên. A. 1,52. B. 1,53. C. 1,54. D. 1,55. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính w1qwR41w3120=21=22=23=24=$R5= 8=11=10=6=Cq143=d= Màn hình xuất hiện Như thế ta chọn đáp án C. Ví dụ 5: Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau Sản lượng 20 21 22 23 24 Tần số 5 8 11 10 6 N=40 Tính độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số trên (làm tròn đến hàng phần trăm). A. 1, 23. B. 1, 24. C. 1, 25. D. 1, 22. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính w1qwR41w3120=21=22=23=24=$R5= 8=11=10=6=Cq143= Màn hình xuất hiện Vậy ta chọn đáp án B. Ví dụ 6: Chiều cao của 36 học sinh trong một lớp học được trình bày trong bảng phân bố tần số ghép lớp sau Lớp số đo chiều cao (cm) Tần số [150;156) 6 [156;162) 12 [162;168) 13 [168;174] 5 Cộng 36 Chiều cao trung bình của 36 học sinh gần với kết quả nào nhất? A. 162. B. 161,83. C. 161. D. 160. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính Cách giải bằng máy tính w1qwR41w31153=159=165=171=$R6 =12=13=5=Cq142= Màn hình xuất hiện 24 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Vậy chọn đáp án B. Ví dụ 7: Chiều cao của 36 học sinh trong một lớp học được trình bày trong bảng phân bố tần số ghép lớp sau Lớp số đo chiều cao (cm) Tần số [150;156) 6 [156;162) 12 [162;168) 13 [168;174] 5 Cộng 36 Tính phương sai của bảng phân bố tần số ghép lớp đã cho (làm tròn đến hàng phần trăm). A. 39,9. B. 30. C. 31. D. 30,97. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính w1qwR41w31153=159=165=171=$R6 =12=13=5=Cq143=d= Màn hình xuất hiện Vậy chọn đáp án D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Cho bảng phân bố tần số Điểm của 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi môn Hóa (thang điểm 20) Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 Tính điểm trung bình của 100 học sinh trên (làm tròn đến hàng phần trăm). A. 15, 2. B. 15, 21. C. 15, 23. D. 15, 25. Bài 2: : Cho bảng phân bố tần số Điểm của 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi môn Hóa (thang điểm 20) Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 Tính phương sai của bảng phân bố tần số đã cho (làm tròn đến hàng phần trăm). A. 3,95. B. 3,96. C. 3,97. D. Đáp số khác. Bài 3: cho dãy số liệu thống kê 1;2;3;4;5;6;7. Tính phương sai của các số liệu thống kê đã cho. B. 2. C. 3. D. 4. A. 1. Bài 4: Cho bảng phân bố tần số Trên con đường A, trạm kiểm soát đã ghi lại tốc độ của 30 chiếc ô tô (đơn vị km/h) Vận tốc 60 61 62 63 65 67 68 69 70 72 Tần số 2 1 1 1 2 1 1 1 2 2 Vận tốc 73 75 76 80 82 83 25 84 85 88 90 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Tần số 2 3 2 1 1 1 1 3 1 1 Tính vận tốc trung bình của 30 chiếc xe. B. 73, 63. C. 74. D. 74, 02. A. 73. Bài 5: Cho bảng phân bố tần số Trên con đường A, trạm kiểm soát đã ghi lại tốc độ của 30 chiếc ô tô (đơn vị km/h) Vận tốc 60 61 62 63 65 67 68 69 70 72 Tần số 2 1 1 1 2 1 1 1 2 2 Vận tốc Tần số 73 2 75 3 76 2 80 1 82 1 83 1 84 1 Tính độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số đã cho. A. 8, 68. B. 8, 65. C. 8,58. Bài 6: Cho bảng phân bố tần số ghép lớp Khối lượng của một nhóm cá mè Tần số Lớp khối lượng (kg) [0,5;0,7) 3 [0,7;0,9) 4 [0,9;1,1) 6 [1,1;1,3) 4 [1,3;1,5] 3 Cộng 20 Tính số trung bình của bảng phân bố tần số ghép lớp đã cho. A. 1,1. B. 1. C. 0,9. D. 1,2. Bài 7: Cho bảng phân bố tần số ghép lớp Khối lượng của một nhóm cá mè Lớp khối lượng (kg) Tần số [0,5;0,7) 3 [0,7;0,9) 4 [0,9;1,1) 6 [1,1;1,3) 4 [1,3;1,5] 3 Cộng 20 Tính phương sai của bảng phân bố tần số ghép lớp đã cho. A. 0,406. B.0 ,046. C. 0,064. 85 3 88 1 90 1 D. 8, 48. D. 0,604. SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN GÓC, CUNG, CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. Ví dụ 1: Đổi   320 sang radian. A. 8 . 45 B. 7 . 45 C. 10 . 45 Hướng dẫn D. 11 . 45 Cách giải bằng máy tính Muốn đổi sang đơn vị radian ta chuyển máy tính về mode radian qw4. Nhấp 32 vào máy rồi nhấn qM1. Màn hình hiện 26 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Nhấn dấu bằng màn hình hiện Do đó ta chọn đáp án A. Ví dụ 2: Đổi   32030 ‘ sang radian. 8 13 . . B. A. 45 72 C. 17 . 45 Hướng dẫn D. 23 . 45 Cách giải bằng máy tính Muốn đổi sang đơn vị radian ta chuyển máy t ính về mode radian qw4. Nhập 32030 ‘ vào máy bằng cách nhấn 32x30x rồi nhấn qM1. Màn hình hiện Nhấn dấu bằng màn hình hiện Do đó ta chọn đáp án B. 3 Ví dụ 3: Đổi   sang độ, phút, giây. 16 B. 300 45’30”. A. 330 45′. C. 300 44’30”. Hướng dẫn D. 300 40’. Cách giải bằng máy tính Muốn đổi sang đơn vị độ ta chuyển máy tính về mode độ qw3. 3 vào máy bằng cách nhấn phím qw3a3qKR16$ sau đó nhấn 16 qM2=x . Màn hình hiện Nhập Như thế ta chọn đáp án A. Ví dụ 4: Tính giá trị cos 35 . 3 27 GV: Phạm Phú Quốc A. 3 . 2 ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 B. 1 . 2 C. 2 . 2 D. 1 . 2 Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính Trước tiên ta chuyển về mode radian qw4. Nhấn ka35qKR3$)=. Màn hình hiện Do đó ta chọn đap án B. Ví dụ 5: Tính giá trị của biểu thức D  A. 3. B. 3 . 2 sin 750  cos 750 sin 750  cos 750 C. 3 . 3 D. 2 . 2 Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính Trước tiên chuyển máy tính về mode độ qw3. Nhấn aj75)pk75)Rj75)+k75)=. Màn hình xuất hiện. Do đó ta chọn đáp án C. Ví dụ 6: Cho cos a  A. 4 . 5   5 với  a   . Giá trị của tan a là: 3 2 B. 2 . 5 C.  2 . 5 Hướng dẫn D.  3 . 5 Cách giải bằng máy tính Trước tiên ta chuyển về mode radian qw4. Nhấn lqkaps5$R3$))=. Màn hình xuất hiện Nhấn qJz.Màn hình hiện Nhấn C để xóa màn hình. Sau đó lấy kết quả vừa gán cho biến A trừ đi các đáp án của bài toán. Nếu đáp án nào cho kết quả là số 0 thì đáp án đó đúng. Trong bài toán này, đáp án C cho kết quả màn hình sau 28 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Vậy đáp án C là đáp án đúng. Ví dụ 7: Cho hai góc nhọn a, b thỏa mãn sin a  A. 2  21 8 . B. 3 1 và cos b  . Tính giá trị sin  a  b  . 4 2 3  21 . 8 C.  3  21 . D. 3  8 Hướng dẫn Nhấn qja3R4$)=qJz. Lưu vào biến A. Màn hình hiện. 21 8 . Nhấn Cqka1R2$)=qJx. Lưu vào biến B. Màn hình hiện. Nhấn C để xóa màn hình. Nhấn jQz+Qx)=. Màn hình hiện Lưu kết quả vào biến C bằng cách nhấn qJc. Màn hình hiện Nhấn C để xóa màn hình. Lấy kết quả vừa lưu vào biến C trừ đi các đáp án của bài toán. Nếu đáp án nào là cho kết quả bằng 0 thì đáp án đó là đáp án đúng. Trong bài toán này, ta lấy kết quả trừ đi kết quả ở đáp án B. Màn hình hiện Vậy đáp án B là đáp án đúng. a 1 2  cos a . Ví dụ 8: Biết tan  . Hãy tính A  2 4 3  2sin a 7 5 7 7 A. . B. . C. . D. . 5 7 6 8 Hướng dẫn Nhập vào máy tính biểu thức: 2  cos a . 3  2sin a 29 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Nhấn phím r, sau đó nhập X bằng: 2ql1P4)=. Màn hình hiện Như thế ta chọn đáp án A. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Biết a  A. 5a   . Hãy tính giá trị của biểu thức A  cos 3a  2cos   3a  sin 2   1,5a  . 6 4  1 . 4 B. 3 . 2 C. 0. Bài 2: : Tính giá trị của biểu thức B  A.  1. Bài 3: Cho A. 1 . 17 Bài 4: Biết A. 20 . 17 Bài 5: Cho 3 A.  . 4 Bài 6: Biết A. 30.  4 . 0  .tan  360  . 16 B. B.  6 C. 1. D. . Tính giá trị của biểu thức C  sin 4 a  6sin 2 a.cos 2 a  cos 4 a 2.  sin 144   cos 126 0 2 3 . 4 2 . 2 1 4sin a  5.cos a cot a  . hãy tính giá trị của biểu thức C  . 2 2sin a  3cos a 5 2 B. . C. 13. D. . 9 9 sin a  2 cos a . tan a  2 . Tính giá trị của biểu thức D  2sin 3 a  3cos a 13 25 20 . B. C. D. . . 20 9 13 1 3 sin a  cos a  và  a   . Giá trị của sin 2a là 2 4 1 3 2 B. . C. . D. . 9 2 3 2 tan 2 a 1 cot a  . Tính giá trị của biểu thức D  . 2 2sin 2 a  3sin a cos a  5cos 2 a 40 23 . B. 15. C.  . D. 3 9 Bài 8: Cho tan a  A. sin  2340   cos  2160  3 . 2 B. Bài 7: Cho a  A. D. 2 . 2 2  1. C. D. 1 1  và tan b  với 0  a, b  . Tính a  b. 2 3 2 . C. Bài 9: Cho cot a  3 với 0  a   2  2 . D.  3 . . Tính giá trị sin 2a. 30 2  1. GV: Phạm Phú Quốc A. 1 . 3 B. ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 3 . 5 C. 3. D. 5. 3sin a  2 cos a . 5sin 3 a  4 cos3 a 13 70 . . C. D. 139 139 Bài 10: Cho tan a  3 . Tính giá trị của biểu thức D  A. 20 . 173 B. 25 . 93 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN TRONG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Oxy.      Ví dụ 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai vectơ a   2; 4  và b   5;3 . Tìm tọa độ của vectơ u  2a  b .     A. u   7; 7  . B. u   9; 11 . C. u   9; 5  . D. u   1;5  . Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính Nhấn w8122=p4=q5122p5=3=C2q53 pq54= .Màn hình xuất hiện Như thế ta chọn đáp án B. Ví dụ 2: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho ba điểm A  2;5 , B 1;1 , C  3;3 . Tìm tọa độ điểm E thỏa mãn hệ thức    AE  3 AB  2EC. A. E  7; 3 . B. E  3;3 . C. E  7;13 . D. E  2;13 . Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính     x  2  3(1  2)  2(3  x) x  7  . Như thế, ta chọn đáp án C. Gọi E  x; y  . Ta có: AE  3 AB  2 EC    y  5  3 1  5   2  3  y   y  13 Lưu ý: Để giải phương trình x  2  3 1  2   2  3  x  ta nhấn liên tiếp các phím Q)p2Qr 3(1p2)p2(3pQ))qr= Màn hình xuất hiện Tương tự đối với phương trình y  5  3 1  5   2  3  y  , ta nhấn liên tiếp các phím Q)p5Qr3 (1p5)p2(3pQ))qr= Màn hình xuất hiện.     Ví dụ 3: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho ba vectơ a   2; 4  , b   5;3 , c  1;7  . Phân tích vectơ c theo hai   vectơ a và b .  19  9   19  9   19  9   19  19  a  b. a  b. A. c  B. c  C. c  a  b . D. c  a  b . 7 7 7 7 7 7 7 7 Hướng dẫn 31 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính 19  m    1  m.2  n  5       7  . Giả sử c  ma  nb ta có: c  ma  nb   7  m.  4   n.3  n  9  7   19  9 a  b . Như thế ta chọn đáp án A. Vậy c  7 7 1  m.2  n  5  Lưu ý: Để tìm nghiệm của hệ  ta nhấn liên tiếp các phím 7  m.  4   n.3 w512=p5=1=p4=3=7===       Ví dụ 4: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho ba vectơ a   2; 4  , b   5;3 , c  1;7  . Tính c 2a  b .  A. 68. C. 68. B. 67.  D. 67. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính Nhấn w8122=p4=q5122p5=3=q51321= 7=Cq55q57(2q53pq54)= Màn hình hiện Như thế ta chọn đáp án C.     Ví dụ 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai vectơ a   4;3 , b  1;7  . Tính góc hợp bởi hai vectơ a và b . A. 300. B. 450. C. 600. D. 900. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính  a.b   Công thức tính cosin góc tạo bởi hai vectơ: cos a , b    . a .b   Vận dụng công thức trên ta nhấn liên tiếp các phím w8124=3=q51221=7 =C(q53q57q54)P(qcq53)Oqcq54)) = Màn hình hiện Nhấn w1qkM)=. Màn hình hiện Như thế ta chọn đáp án B. Ví dụ 6: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A  1; 1 , B 1;3 , C  5;1 . Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC. 1 7 A. H  ;  . 5 5  1 7 B. H   ;  .  5 5 1 7 C. H  ;   . 5 5 32 7 7 D. H  ;  . 5 5 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính     Gọi H  x; y  là trực tâm tam giác ABC. Ta có: BC   4; 2  , AC   6; 2  , AH   x  1; y  1 , BH   x  1; y  3 Vì H là trực tâm tam giác ABC nên: 1     x  5  AH .BC  0 4  x  1  2  y  1  0 4 x  2 y  2       6 x  2 y  4 6 x  1  2 y  1  0     BH . AC  0  y  7    5 Như thế ta chọn đáp án A. 4 x  2 y  2 ta nhấn liên tiếp các phím Lưu ý: Để giải hệ phương trình  6 x  2 y  4 w514=p2=p2=6=2=4=== Ví dụ 7: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A  1; 1 , B 1;3 , C  5; 1 . Tìm tọa độ chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC. A. K 1; 3 . B. K 1;3 . C. K  1;3 . D. K  1; 3 . Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ của máy tính Gọi K  x; y  là chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC . Ta có:    BC   4; 2  , AK   x  1; y  1 , BK   x  1; y  3 Vì K là chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC , ta có    4  x  1  2  y  1  0 4 x  2 y  2 x  1  AK .BC  0  .Như thế ta chọn đáp án B.      x  1 y  3   2 x  4 y  14 y  3     BK  k BC   4 2 BÀI TẬP TỰ LUYỆN     Bài 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai vectơ a   3; 4  và b   1; 2  . Tìm tọa độ của vectơ a  b . A.  4;6  . B.  2; 2  . C.  4; 6  . D.  3; 8  .       Bài 2: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho ba vectơ a   x; 2  , b   5;1 , c   x;7  . Xác định x để c  2a  3b . A. x  15. B. x  3. C. x  15. D. x  5. Bài 3: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho ba điểm với A 1; 2  , B  8;10  , C  7; 5 . Xác định tọa độ điểm M thỏa     2MB  3MC  4MA  0.  41 43   41 43   41 43  A.  41;43 . B.  ;  . C.  ;   . D.   ;   . 3 3   3 3   3  3    Bài 4: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm với A 1; 2  , B  2;3 . Tìm tọa độ điểm I sao cho IA  2 IB  0.   8 C.  1;  . D.  2; 2  . 3      Bài 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho ba vectơ a   2; 1 , b   3; 4  , c   4;7  . Phân tích vectơ c theo hai   vectơ a và b .             A. c  a  2b . B. c  a  2b . C. c   a  2b . D. c   a  2b .     Bài 6: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai vectơ a   2; 3 , b   5; m  . Tìm m để a và b cùng phương. A. 1; 2  .  2 B.  1;  .  5 33 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 15 13 C. 12. D.  . . 2 2   Bài 7: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho ba điểm A 1;3 , B  1; 2  , C  2;1 . Tìm tọa độ của vectơ AB  AC . A. 6. B.  A.  5; 3 . B. 1;1 . C.  1; 2  . D.  4; 0  . Bài 8: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A  1; 1 , B  2;0  , C  1;3 . Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC. A. H 1;1 . B. H 1;0  . C. H  0;0  . D. H  0;1 .       Bài 9: Trong hệ trục Oxy , cho ba vectơ a  1; 2  , b   4;3 , c   2;3 . Tính a b  c .   B. 28. C. 20. D. 0. A. 18. Bài 10: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A  1; 2  , B  2;0  , C  3; 4  . Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.  9 10  B. H  ;  . 7 7  A. H  4;1 . 4  C. H  ; 2  . 3  D. H  2;3 .   Bài 11: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho ba điểm A 1; 2  , B  1;1 , C  5; 1 . Tính cos AB, AC .   3 1 2 5 A.  . B. D.  C.  . . . 2 5 2 5     Bài 12: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai vectơ a   3; 4  , b   6; y  . Tìm y để a và b cùng phương. D. 4.     Bài 13: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai vectơ a  1; 2  , b   3; y  . Tìm y để a và b vuông góc. B. 8. A. 9. C. 7. 3 D.  . 2     Bài 14: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai vectơ a   2; 1 , b   4; 3 . Tính cos a , b . A. 6. C. 6. B. 3.   1 3 . D. . 2 2   Bài 15: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai vectơ a   3; 4  , b   4; 3 . Kết luận nào sau đây sai?       A. a.b  0. B. a  b . C. a.b  0. D. a . b  0. A.  5 . 5 B. 2 5 . 5 C. Bài 16: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A 1; 2  , B  1;1 , C  5; 1 . Tìm tọa độ chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC. 3 1 1 1 B. K  ;  . A. K  ;  . 2 2 2 2 3 1  3 3 C. K  ;  . D. K   ;   .  2 2 2 2 Bài 17: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A 1; 2  , B  1;1 , C  5; 1 . Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. A. I  2;5 .  3 3  C. I  ;  . 2 2  B. I  2;5 .  3 3 D. K   ;   .  2 2   Bài 18: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho ba điểm A  1; 2  , B  3;0  , C  5; 4  . Tính cos AB, AC . A. 1 . 2 B. 3 . 2 C. 2 . 2 D. 1. 34   GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Bài 19: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A 1; 2  , B  1;1 , C  5; 1 . Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC. A. H  2;5  . B. H  2;5  . C. H  2; 5  . D. H  2; 5  . SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC VÀ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. 1 Ví dụ 1: Cho góc x , với cos x  . Tính giá trị của biểu thức P  3sin 2 x  cos2 x 3 19 29 25 25 A. B. C. D. . . . . 9 9 9 9 Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính Nhập vào máy tính biểu thức: 3sin 2 x  cos2 x (bằng cách nhấn3jQ))d+kQ))d ). Nhấn phím r, sau đó nhập X bằng qk1P3)=. Màn hình hiện Như thế ta chọn đáp án D. Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức: T  cos2 150  cos2 250  cos2 450  cos2 650  cos2 750. 3 5 A. T  3. B. T  . C. T  . D. T  4. 4 2 Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính Trước tiên ta chuyển về mode độ: qw3 Nhấn liên tiếp các phím: k15)d+k25)d+k45)d+k65) d+k75)d= . Màn hình hiện Như thế ta chọn đáp án C. Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức P  sin 6 x  cos6 x  2sin 2 x.cos2 x  1. 1 A. P  2sin 2 x cos2 x. B. P   sin 2 x cos2 x. C. P  sin 2 x cos 2 x. D. P  1  sin 2 x cos2 x. 2 Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính Trước tiên ta chuyển về mode độ: qw3 Để tìm kết quả thu gọn của P trong bài toán này ta làm như sau. Bước 1: Nhập biểu thức sin 6 x  cos6 x  2sin 2 x.cos 2 x  1  f ( x) vào máy. Trong đó f ( x) là biểu thức trong các đáp án. Bước 2: Nhấn r, máy hỏi nhập X ? , ta nhập X tùy ý. Nếu X tùy ý mà biểu thức ở bước 1 có kết quả luôn bằng 0 thì biểu thức f ( x) đang kiểm tra chính là biểu thức thu gọn của P. Trong bài toán này , để kiểm tra đáp án A đúng hay sai, ta làm như sau: 35 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Bước 1: Nhập biểu thức sin 6 x  cos 6 x  2sin 2 x.cos 2 x  1   2sin 2 x cos 2 x  vào máy. Bước 2: Nhấn r, máy hỏi nhập X ? , ta nhập X  30 . Màn hình xuất hiện. Do đó đáp án A không đúng. Tiếp tục kiểm tra với đáp án B. Bước 3: Nhấn ! quay lại biểu thức vừa nhập ở bước 1, ta thay biểu thức 2sin 2 x cos2 x trong đáp án A bởi biểu thức  sin 2 x cos2 x trong đáp án B. Rồi nhấn X ? , ta nhập X  30 . Màn hình xuất hiện Tiếp tục nhấn dấu bằng, nhập X  15 . Màn hình xuất hiện Kết quả này cũng xấp xỉ bằng 0. Do đó, đáp án B là đáp án đúng. Lưu ý: Ở màn hình Nếu ta nhấn nút x Màn hình xuất hiện Nên kết quả này xấp xỉ bằng 0. Ví dụ 4: Một tam giá có độ bài 3 cạnh là a  7, b  8, c  5 . Tính diện tích tam giác đó. A. 11. B. 10 3. C. 10 2. D. 20 3. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính Trước tiên lưu độ dài các cạnh cho các biến A,B,C. Bằng cách nhấn liên tiếp như sau 7qJz8qJx5qJc abc  10 . Bằng cách bấm aQz+Qx+QcR2= Tính nửa chu vi: p  2 Lưu nửa chu vi cho biến D (qJj). Nhấn C để xóa màn hình. Sau đó nhấn liên tiếp sQj(QjpQz)(QjpQx)(QjpQc)= Màn hình hiện Như thế ta chọn đáp án B. 36 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Lưu ý: Diện tích tam giác trong bài toán này tính theo công thức Hê-rông: S  p  p  a  p  b  p  c  . Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có BC  7, AC  5, AB  8. Tính số đo góc  A của tam giác ABC . A. A  300. B. A  450. C.  A  600. D. A  900. Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính Trước tiên ta lưu độ dài các cạnh cho các biến A,B,C. Bằng cách nhấn liên tiếp các phím 7qJz5qJx8qJcC AB 2  AC 2  BC 2 1  . Suy ra  Ta có: cos A  A  600 . Như thế ta chọn đáp án C. 2 AB. AC 2 Để tính cos A , ta nhấn liên tiếp các phím. aQxd+QcdpQzdR2QxQc= Màn hình xuất hiện Để tính góc A, ta nhấn qkM)=. Màn hình hiện.   Ví dụ 6: Cho tam giác ABC có AB  2, BC  3, CA  5 . Tính CA.CB. A. 13. B. 15. C. 17. D. 14. Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính Trước tiên ta lưu độ dài các cạnh cho các biến A,B,C, bằng cách nhấn như sau: 3qJz5qJx2qJcC CB 2  CA2  AB 2 1 . Ta có: cos C  2CB.CA Để tính cos C ta nhấn liên tiếp các phím sau: aQzd+QxdpQcdR2QzQx= Màn hình hiện   Ta có: CA.CB  CA.CB.cos C  3.5.1  15. Do đó, ta chọn đáp án B. Ví dụ 7: Một tam giác có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó. A. r  2. B. r  2 2. C. r  2 3. Hướng dẫn D. r  4. Cách giải có hỗ trợ của máy tính Trước tiên ta lưu độ dài các cạnh cho các biến A, B, C, bằng cách nhấn như sau 13qJz14qJx15qJcC abc  21. (bằng cách nhấn: aQz+Qx+QcR2= ). Tính nửa chủ vi: p  2 37 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Lưu nửa chu chu vi cho biến D (qJj ). Nhấn C để xóa màn hình. Sau đó nhấn liên tiếp sQj(QjpQz)(Qj pQx)(QjpQc)= Màn hình xuất hiện Lưu diện tích tam giác ABC cho biến E ( qJk). S Tính r   4 . Bằng cách nhấn: CaQkRQj= .Màn hình hiện p Như thế , ta chọn đáp án D. Ví dụ 8: Một tam giác có độ dài ba cạnh là 6,8,10. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. A. 5. B. 4 2. C. 5 2. D. 6. Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ của máy tính Trước tiên ta lưu độ dài các cạnh cho các biến A, B, C bằng cách nhấn như sau 6qJz8qJx10qJcC abc . Tính nửa chu vi: p  2 (bằng cách bấm aQz+Qx+QcR2=). Lưu nửa chu chu vi cho biến D (qJj ). Nhấn C để xóa màn hình. Sau đó nhấn liên tiếp sQj(QjpQz)(QjpQx)(QjpQc)= Màn hình xuất hiện Lưu diện tích tam giác ABC cho biến E ( qJk). abc  5 . Bằng cách nhấn CaQzQxQcR4Qk= .Màn hình hiện Tính R  4S Như thế ta chọn đáp án A. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Đẳng thức nào sau đây sai? A. sin 450  sin 450  2. B. sin 30 0  cos 60 0  1. C. sin 60 0  cos150 0. D. sin120 0  cos 30 0. Bài 2: Tính giá trị biểu thức: T  sin 2 100  sin 2 200  sin 2 300  …  sin 2 700  sin 2 800  sin 2 900. A. T  4. B. T  5. C. T  6. D. T  7. Bài 3: Rút gọn biểu thức A  1  sin 2   cot 2   1  cot 2  . A. A  sin  . B. A  sin 2  . C. A  cos  . 38 D. A  1 . sin  GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Bài 4: Tính giá trị biểu thức T  2cos 30  sin 135  3  3tan 120 .  2 0 2 0 2 0 4 D. T  . 3 Bài 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC , với A 1; 1 , B  3; 3 , C  6; 0  . Tính diện tích tam giác A. T  5. B. T   3. C. T  2. ABC . A. 12. B. 6. C. 6 2. D. 9. Bài 6: Một tam giác có độ dài 3 cạnh là 5, 12, 13. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. 13 11 B. 8. C. . D. . A. 6. 2 2 Bài 7: Một tam giác có độ dài 3 cạnh là 6, 8, 10. Tính diện tích tam giác đó. B. 20 2. C. 48. D. 30. A. 24. Bài 8: Một tam giác có độ dài 3 cạnh là 3, 4, 5. Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó. B. 2. C. 3. D. 2. A. 1. Bài 9: Một tam giác có độ dài 3 cạnh là 5, 12, 13. Tính bán kính đường tròn nọi tiếp tam giác đó. A. 2. B. 2 2. C. 2 3. D. 3. Bài 10: Một tam giác có độ dài 3 cạnh là 13, 14, 15. Tính diện tích tam giác đó. A. 84. B. 84. C. 42. D. 168. Bài 11: Một tam giác có độ dài 3 cạnh là 52, 56, 60. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. 65 65 . . A. B. 40. C. 32,5. D. 8 4 Bài 12: Cho tam giác ABC có AB  1, BC  3, CA  2 . Tính số đo góc B của tam giác ABC .   00.   450.   600.   900. A. B B. B C. B D. B   Bài 13: Cho tam giác ABC có AB  1, BC  3, CA  2 . Tính AB. AC . 1 1 A. . B. 1. C. . D. 2. 2 8 Bài 14: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC , với A  2; 3 , B  3; 2  , C  2;5  . Tính diện tích tam giác ABC . A. S  11. B. S  12. C. S  13. D. S  14. Bài 15: Cho tam giác ABC có BC  6, AC  2, AB  3  1 . Tính số đo góc  A . A. 300. B. 450. C. 600. D. 900. SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Ví dụ 1: Cho hai đường thẳng d1 : x  2 y  1  0 và d 2 : x  3 y  11  0. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 và d 2 . A. A  5; 2  . B. A  5; 2  . C. A  5; 2  . D. A  5; 2  . Hướng dẫn Cách giải bằng máy tính Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là nghiệm của hệ phương trình: 39 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 x  2 y 1  0 x  2 y  1 x  5     x  3 y  11  0  x  3 y  11  y  2 Vậy tọa độ giao điểm là A  5; 2  . Như thế ta chọn đáp án A. x  2 y  1 . Ta nhấn liên tiếp các phím Lưu ý: Để tìm nghiệm của hệ   x  3 y  11 w511=p2=1=1=3=11=== Ví dụ 2: Cho điểm A  5; 2  và đường thẳng d : 3x  2 y  6  0 . Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của A lên d . A. H  2;0  . B. H  2; 2  . C. H  2; 0  . Công thức: Cho d : ax  by  c  0, M  x0 ; y0  D. H  2; 2  . Hướng dẫn . Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d . Khi đó tọa độ điểm H  xH  x0  ak (ax0  by0  c) . . Trong đó k  được xác định bởi công thức:  a 2  b2  yH  y0  bk Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính   3.5  2.2  6   xH  5  3k  2   1 Ta có: k  . Khi đó: .  32  22  y H  2  2k  0 Vậy tọa độ điểm H  2; 0  . Như thế ta chọn đáp án A. Lưu ý: Các thao tác trên máy tính đối với bài toán này như sau.   3 X  2Y  6  Tính k , ta nhập vào máy tiểu thức: . 32  22 Sau đó nhấn r nhập X  5; Y  2 . Rồi nhấn dấu bằng, màn hình hiện Tức là k  1. Nhấn qJz (lưu vào biến A). Màn hình hiện Nhấn C để xóa màn hình. Tính xH , ta nhấn 5+3Qz= . Màn hình hiện Nhấn C để xóa màn hình. Tính y H , ta nhấn 2+2Qz=. Màn hình hiện 40 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Ví dụ 3: Cho điểm A 1; 2  và đường thẳng d : x  2 y  1  0 . Tìm tọa độ A ‘ đối xứng với điểm A qua d .  3 6 A. A ‘   ;   .  5 5  3 6 B. A ‘   ;  .  5 5 Công thức: Cho d : ax  by  c  0, M  x0 ; y0  3 6 C. A ‘  ;   . 5 5 3 6 D. A ‘  ;  . 5 5 Hướng dẫn . Gọi M ‘ là điểm đối xứng của M qua d . Khi đó tọa độ điểm M ‘  x  x0  2ak (ax0  by0  c) . . Trong đó k  được xác định bởi công thức:  H a 2  b2  yH  y0  2bk Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính 3  x A ‘  1  2.1.k    1.1  2.2  1 4  5  Ta có: k  . Khi đó:  2 2  1 2 5  y  2  2.2.k  6  A ‘ 5  3 6 Vậy tọa độ điểm A ‘   ;   . Như thế ta chọn đáp án A.  5 5 Lưu ý: Các thao tác trên máy tính đối với bài toán này như sau.   X  2Y  1 Tính k , ta nhập vào máy tiểu thức: . 12  22 Sau đó nhấn r nhập X  1; Y  2 . Rồi nhấn dấu bằng, màn hình hiện 4 Tức là k   . Nhấn qJz (lưu vào biến A). Màn hình hiện 5 Nhấn C để xóa màn hình. Tính xH , ta nhấn 1+2O1OQz= . Màn hình hiện Nhấn C để xóa màn hình. Tính y H , ta nhấn 2+2O2OQz= . Màn hình hiện Ví dụ 4: Cho hai đường thẳng d1 : x  2 y  1  0 và d 2 : x  3 y  11  0. Tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d 2 . A. 60 0. B. 45 0. C. 90 0. D. 30 0. 41 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 Hướng dẫn  Công thức: Cho hai đường thẳng d1 và d 2 . Đường thẳng d1 có vectơ pháp tuyến n1 , đường thẳng d 2 có vectơ  pháp tuyến n2 . Khi đó, góc giữa d1 và d 2 được xác định bởi công thức:   n1.n2   cos  d1 , d 2   cos n1 , n2    . n1 . n2   Cách giải bằng máy tính     Ta có: n1  1; 2  , n2  1;3 . Nên cos  d1 , d 2   cos n1 , n2  0, 7071067812.   Các thao tác trên máy tính như sau  w8121=p2= (nhập vectơ n1 )  q51221=3= (nhập vectơ n2 ) C (Xóa màn hình) Nhấn qcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54 ))= .Màn hình hiện Nhấn w1qkM)= .Màn hình hiện   0 Vậy d 1 , d 2  45 . Như thế ta chọn đáp án B. Ví dụ 5: Cho đường thẳng d : x  2 y  1  0 và hai điểm A 1; 2  , B  0; 1 . Tìm M trên đường thẳng d sao cho   MA  2MB nhỏ nhất.  4 4  ; .  5 5 A. M   3 4  ; . 5 5  3 4  ; .  5 5 B. M  C. M   3 3  ; . 5 5 D. M  Hướng dẫn Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính     Vì M  d nên M 1  2t ; t  . Ta có MA   2t ; 2  t  , BM   2t  1; t  1 . Suy ra MA  2MB   2t  2; t  . 2   4  4 4 2 . Do đó ta được: MA  2 MB  5t  8t  4  5  t     5  5 5 4  3 4 Dấu bằng xảy ra khi t   . Khi đó tọa độ điểm M   ;   . Như thế ta chọn đáp án B. 5  5 5 42 GV: Phạm Phú Quốc ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 2  4 4 Lưu ý: Để phân tích 5t 2  8t  4  5  t    . Ta thực hiện trên máy tính như sau. Ta nhấn liên tiếp các phím  5 5 w535=8=4==== Màn hình hiện Nhấn dấu bằng, màn hình hiện Ví dụ 6: Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm M 1; 2  , N 1; 2  , P  5; 2  . A. x2  y2  6x 1  0. B. x2  y2  6x 1  0. C. x2  y2  6x  2  0. Hướng dẫn D. x2  y2  6x  4  0. Cách giải có hỗ trợ bằng máy tính Phương trình đường tròn (C ) có dạng: x 2  y 2  2ax – 2by  c  0 (a 2  b 2  c  0) Vì đường tròn  C  đi qua ba điểm M , N , P nên ta có hệ: 12   2 2  2a.1  2b.  2   c  0  2a  4b  c  5 a  3    2 2   2a  4b  c  5  b  0 1  2  2a.1  2b.2  c  0 52  22  2a.5  2b.2  c  0  10a  4b  c  29 c  1    Vậy đường tròn cần lập là x 2  y 2  6 x  1  0. Vậy ta chọn đáp án A. Lưu ý: Để giải hệ trên, ta nhấn liên tiếp các phím w52p2=4=1=p5=p2=p4=1=p5=p10 =p4=1=p29==== Màn hình hiện BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Cho hai đường thẳng d1 : 2 x  y  1  0 và d 2 : x  3 y  10  0. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 . A. A  1; 3 . B. A  0;1 . C. A 1;0  . D. A  2;1 . Bài 2: Cho điểm M  2;5  và đường thẳng d : x  2 y  2  0 . Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của M lên d. A. H 1;1 . B. H  0;1 . C. H 1;0  . D. H  2;1 . Bài 3: Cho đường thẳng d : x  2 y  15  0 . Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho xM2  yM2 nhỏ nhất. 43 GV: Phạm Phú Quốc A. M  3; 6  . ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 B. M  3;6 . D. M  3;6  . C. M  3; 6  . Bài 4: Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm M 1; 2  , N  5; 2  , P 1; 3 . A. x2  y2  6x  2 y 1  0. B. x2  y2 11x  5 y  16  0. C. x2  y2  6x  4 y 1  0. D. x2  y2  6x  y 1  0. Bài 5: Cho tam giác ABC với A  2;0  , B  4; 2  , C 1; 4  và đường thẳng d : x  2 y  3  0 . Tìm điểm M trên d    sao cho MA  MB  MC nhỏ nhất.  11 2   2 3 7 8 A. M  ;   . B. M   ;  . C. M  ;  .  5 5  5 5 5 5 Bài 6: Tính góc hợp bởi hai đường thẳng 2x  y  3  0 và x  3 y  1  0. D. M 1; 2  . A. 450. B. 1350. C. 300. D. 600. Bài 7: Cho điểm A  2;1 và đường thẳng d : 3x  y  2  0 . Tìm tọa độ A ‘ đối xứng với điểm A qua d . A. A ‘ 1;0  . B. A ‘  1;0  . C. A ‘ 1;1 . Bài 8: Tính góc hợp bởi đường thẳng D. A ‘  1; 1 . 3x  y  3  0 với trục tung. A. 450. B. 1200. C. 300. D. 600. Bài 9: Cho điểm A  3; 2  và đường thẳng d : x  2 y  4  0 . Tìm tọa độ A ‘ đối xứng với điểm A qua d . 9 2 A. A ‘  ;   . 5 5 9 2 B. A ‘  ;  . 5 5  9 2 C. A ‘   ;   .  5 5  9 2  D. A ‘  ;  .  5 5 Bài 10: Cho đường thẳng d : x  2 y  3  0 và hai điểm A 1;0  , B  3; 4  . Tìm M trên đường thẳng d sao cho   MA  3MB nhỏ nhất.  4 4  ; .  5 5 A. M   19 2  ; .  5 5  19 2  ; . 5 5 B. M  C. M   3 3  ; . 5 5 D. M  ĐÁP ÁN CÁC PHẦN I) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG CÁC BÀI TOÁN TẬP HỢP 1B 2A 3B 4C 5B 6A 7C 8C 9B 10B II) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN HÀM SỐ 1D 2B 3B 4B 5D 6B 7B 8A 9B 10D 11C 12D 13A 14B 15A 16A 17A 18D 19D 20B 21B 22A 23C 24C 25B III) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH 1A 2D 3D 4D 5A 6C 7D 8A 9B 10D 11D 12A 13B 14A 15A 16A 17B 18B 19A 20B 21A 22B 23A 24C 25C IV) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤTPHƯƠNG TRÌNH 1A 2D 3B 4B 5B 6D 7D 8A 9A 10C 44 GV: Phạm Phú Quốc 11B 12B 13D ĐT: 01667.555.777‐01689.666.777 14C 15D V) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN THỐNG KÊ 1C 2B 3D 4B 5B 6B 7C VI) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN GÓC, CUNG, CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. 1C 2C 3C 4D 5A 6C 7B 8A 9B 10D VII.1) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN TRONG HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Oxy. 1B 2C 3B 4C 5B 6D 7B 8C 9A 10B 11D 12B 13D 14A 15C 16B 17C 18C 19A VII.2) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC VÀ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 1D 2B 3B 4A 5B 6C 7A 8A 9A 10A 11C 12D 13B 14D 15C VII.3) SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO VN570VN PLUS TRONG BÀI TOÁN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 1A 2B 3B 4B 5A 6A 7A 8C 9A 10C 45
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top