Kiến thức và bài tập đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song

Giới thiệu Kiến thức và bài tập đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Kiến thức và bài tập đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song.

Tài liệu môn Toán sẽ luôn được cập thường xuyên từ nguồn đóng góp của quý bạn đọc và hoctoanonline.vn sưu tầm, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán mới nhất nhé.

Hơn nữa, Hoctoanonline.vn còn cung cấp file WORD Tài liệu môn Toán miễn phí nhằm hỗ trợ thầy, cô trong quá trình dạy học, biên soạn đề thi.

Tài liệu Kiến thức và bài tập đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song

Các em học sinh Đăng ký kênh youtube để học thêm nhé

Text Kiến thức và bài tập đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 HÌNH HỌC 7 Chương 1: Đường thẳng vuông góc & Đường thẳng song song Họ và tên: …………………………………………… Năm học: 2019 – 2020 1 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 . HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Định nghĩa: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh góc kia. D A 2. Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau   đối đỉnh    AOC và BOD AOC  BOD Chú ý: – Mỗi góc chỉ có một góc đối đỉnh với nó. O B C – Hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh. II. BÀI TẬP Bài 1: Xem hình a, b, c, d , e. Hỏi cặp góc nào đối đỉnh? Cặp góc nào không đối đỉnh? b) a) Cặp góc đối đỉnh: …………… ………………………………. e) Cặp góc không đối đỉnh: c) ………………………………. Bài 2: a) Vẽ góc aOb  800 b) Vẽ a ‘ Ob ‘ đối đỉnh với góc aOb ( Oa và Oa ‘ đối nhau) c) Vẽ tia Om là phân giác của góc aOb d) Vẽ tia đối Om ‘ của tia Om ‘ . Vì sao Om ‘ là tia phân giác của góc a ‘ Ob ‘ ? e) Viết tên các cặp góc đối đỉnh ? f) Viết tên các cặp góc nhọn bằng nhau mà không đối đỉnh ? . Bài 3: Đường thẳng xx ‘ cắt yy ‘ tại O. Vẽ tia phân giác Ot của xOy ’ và t a) Gọi Ot ‘ là tia đối của tia Ot. So sánh xOt ‘ Oy ? d) . ‘ Oy. Tính góc mOt b) Vẽ tia phân giác Om của x Bài 4: Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O. Biết  AOC   AOD  20o. Tính mỗi góc   , BOD  , DOA . AOC , COB ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. 2 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 Bài 5: Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O sao cho  AOC  60. a) Tính số đo các góc còn lại; b) Vẽ tia Ot là phân giác của  AOC và Ot ‘ là tia đối của tia Ot. Chứng minh Ot ‘ là tia phân giác . của BOD ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. Bài 6: Trong hình vẽ bên, O  xx’  và nOx ’ a) Tính xOm  ; nOx ’ là hai góc đối đỉnh. Trên nửa b) Vẽ tia Ot sao cho xOt   900 . mặt phẳng bờ xx ‘ chứa tia Ot , vẽ tia Oy sao cho tOy Hai góc mOn và tOy là hai góc đối đỉnh không? Giải thích? m n x 4x – 10° 3x – 5° O ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. Bài 7: Cho điểm O nằm trên đường thẳng AB. Vẽ trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB các tia OC,   30o. Gọi OE là tia đối của tia OD. Tia OA là tia phân giác của góc nào? OD sao cho  AOC  BOD ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. 3 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 x’ Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 . HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH I. KIẾN THỨC CƠ BẢN . 1. Định nghĩa: Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau và một trong các góc tạo thành là góc vuông y   90o xx  yy (tại O)  xOy Lưu ý: Các phát biểu sau là tương đương: x’ O x – Đường thẳng AB và xy vuông góc với nhau tại O . – Đường thẳng xy và đường thẳng AB vuông góc với nhau tại O . y’ – Hai đường thẳng xy và AB vuông góc với nhau tại O . 2. Tính duy nhất của đường vuông góc: Qua một điểm cho trước, có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước 3. Đường trung trực của đoạn thẳng: Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó tại trung điểm của nóxy là đường trung trực của AB  xy  AB  O   AO  OB  xy  AB  x A O B y Lưu ý: xy  AB  O có nghĩa là xy cắt AB tại O . II. BÀI TẬP Bài 1: Vẽ góc xOy có số đo bằng 600 . Lấy điểm A trên tia Ox rồi vẽ đường thẳng a vuông góc với tia Ox tại A. Lấy điểm B trên tia Oy rồi vẽ đường thẳng b vuông góc với tia Oy tại B. Gọi giao điểm của a và b là C. Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng OC. Bài 2: Vẽ đoạn thẳng AB  4cm , đoạn thẳng BC  6cm . Vẽ đường trung trực của các đoạn thẳng AB , BC , CA trong các trường hợp: a) A, B, C là ba đỉnh của một tam giác. b) Điểm B nằm giữa A, C . ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. 4 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7   120. Vẽ các tia Oz và Ot nằm trong xOy  sao cho Oz vuông góc với Ox và Bài 3: Cho xOy Ot vuông góc với Oy. a) Tính số đo góc zOt ;  và  yOz. Chứng minh tia b) Gọi Om và On lần lượt là hai tia phân giác của hai góc xOt Om  On. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. AOB  50 .Gọi OC là tia phân giác của  Bài 4: Cho  AOB .Vẽ tia OE là tia đối của tia OA, vẽ tia  ). Hãy chứng tỏ rằng OD là tia phân giác của OD vuông góc với OC (tia OD nằm trong góc BOE . BOE ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. Bài 5: Cho góc AOB bằng 130 .Trong góc AOB vẽ các tia OC , OD sao cho OC  OA , OD  OB  . . Tính COD ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. 5 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 Bài 6: Cho góc tù xOy . Trong góc xOy , vẽ Ot  Ox và Ov  Oy.   tOy  a) Chứng minh xOv b) Chứng minh hai góc xOy và tOv bù nhau. c) Gọi Om là tia phân giác của góc xOy . Chứng minh Om là tia phân giác của góc tOv . ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………..   1800 ). Bài 7: a) Cho góc xOy . Vẽ góc xOy là góc đối đỉnh của góc xOy ( xOy’  và tOt’  b) Gọi Ot , Ot  , Oz lần lượt là tia phân giác của góc xOy , xOy , xOy . Tính tOz c) Vẽ tia Oz  sao cho hai góc xOz và xOz đối đỉnh. Oz  có phải là tia phân giác của góc xOy không? Giải thích. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. 6 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 . CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Định nghĩa: Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau và một trong các góc tạo thành là góc vuông.  2 ; A1 và B 3 . 2. Hai cặp góc so le trong : A4 và B 3. Bốn cặp góc đồng vị :  3 và B A2 và B 2 ; A 3 ;   1 ; A4 và B 4 A1 và B 4. Hai cặp góc trong cùng phía :   2 ; A4 và B 3 A1 và B 5. Quan hệ giữa các cặp góc: Nếu hai đường thẳng cắt một đường thẳng thứ ba và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì : – Hai góc so le trong còn lại bằng nhau. – Hai góc đồng vị bằng nhau. – Hai góc trong cùng phía bù nhau. 2  A2  B   1    A1  B  A3  B1     A2  B1  180 II. BÀI TẬP Bài 1: Xem hình vẽ bên rồi điền tên cặp góc cho đúng:  và BCD  là hai góc ………….. a) ABC  và CAD  là hai góc ………… b) CMN  và DNM  là hai góc ……….. c) CMN  và  d) DAC ACB là một cặp góc …….  là một cặp góc …..…  và DAB e) CBA Bài 2: Tính các giá trị x, y , z , t trên mỗi hình sau: a) B A M C N D b) ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. 7 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ………………………………………………………………..  . Chứng minh rằng A2  B Bài 3: Với hình vẽ bên cho biết  2 ;   A B A B a)  4 2 1 3 ;  ;A B  A3  B A1  B b)  4 4 3 1   1800 ;    1800 A1  B A4  B c)  2 3 ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. ………………………………………………………………… ……………………………………………………………….. Bài 4: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a ; b tại hai điểm A và B tạo thành cặp góc trong cùng phía bù nhau. Chứng minh rằng : a) 2 góc so le trong (trong mỗi cặp) bằng nhau b) 2 góc đồng vị (trong mỗi cặp) bằng nhau c) 2 góc trong cùng phía còn lại bù nhau. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. 8 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 Bài 5: Cho hình vẽ. Tính các góc còn lại.   75 . A B Biết  2 4 Bài 6: Cho hình vẽ. a) Kể tên các cặp góc so le trong, các cặp góc đồng vị và các cặp góc trong cùng phía. b) Tính các góc còn lại. 2 1 4 3 A y x 1 4 100° 2 3 B z B A x’ z’ y’ ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… 9 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 . HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Định nghĩa : Hai đường thẳng song song (trong mặt phẳng ) là hai đường thẳng không có điểm chung . 2. Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau.  1  a //b   A1  B  1  a //b   A3  B  1  180  a //b  A2  B  Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song. II. BÀI TẬP Bài 2: ’  120 , Bài 1: Cho hình vẽ bên biết cAa Tìm trên hình vẽ bên các cặp đường thẳng song  ABb  60 . song. Hai đường thẳng aa’ và bb’ có song không? c a a’ A b’ b B c’ ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… Bài 3: Cho hình vẽ bên biết  yAt  40 , …………………………………………………………………   140 và OBz   130. ………………………………………………………………… xOy Chứng minh At // Bz. ………………………………………………………………… y ………………………………………………………………… ………………………………………………………………… A t x O ………………………………………………………………… B 10 ………………………………………………………………… z Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7   30 , Bài 4: Cho hình vẽ bên biết OAx ……………………………………………………………………..   150 và Ot là tia phân giác của OBy ……………………………………………………………………..  AOB  60. Chứng minh ba đường thẳng Ax, By và Ot đôi một song song x …………………………………………………………………….. …………………………………………………………………….. …………………………………………………………………….. A …………………………………………………………………….. …………………………………………………………………….. t O …………………………………………………………………….. …………………………………………………………………….. y B ……………………………………………………………………..   130 và Bài 5: Cho Bx // Ny // Oz, OBx   140. Tính BON . ONy …………………………………………………………………….. B …………………………………………………………………….. z x …………………………………………………………………….. …………………………………………………………………….. O …………………………………………………………………….. …………………………………………………………………….. N y …………………………………………………………………….. …………………………………………………………………….. …………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………..   60; E   60 . Trên tia đối của tia DE lấy điểm G . Vẽ góc EGy so le Bài 6: Cho DEF có D   60. Vẽ Dx là tia phân giác của GDF  . Chứng minh: trong với góc DEF và EGy a) Gy // Dx b) Dx // EF …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… 11 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 ……………………………………………………………………………….………………… ……………………………………………………………………………….………………… ……………………………………………………………………………….………………… ……………………………………………………………………………….………………… ……………………………………………………………………………….………………… ……………………………………………………………………………….………………… ……………………………………………………………………………….………………… ……………………………………………………………………………….…………………   50. Lấy điểm A trên tia Ox. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ Ox chứa tia Oy vẽ tia Bài 7: Cho xOy   80 . Gọi At ‘ là tia phân giác của góc xAt . . At sao cho cắt Oy tại B và OAt a) Chứng minh At ‘ // Oy;   50. b) Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm A bờ là đường thẳng Oy vẽ tia Bn sao cho OBn Chứng minh Bn // Ox. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….………………………… ……………………………………………………………………….………………………………… ……………………………………………………………….………………………………………… ……………………………………………………….………………………………………………… ……………………………………………….………………………………………………………… ……………………………………….………………………………………………………………… ……………………………….………………………………………………………………………… 12 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 . TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó. 2. Tính chất của hai đường thẳng song song Nếu hai đường thẳng song song bị cắt bởi một đường thẳng thứ ba thì: – Hai góc so le trong bằng nhau. – Hai góc đồng vị bằng nhau. Hai góc trong cùng phía bù nhau.    A1  B1  1 a //b    A3  B     A2  B1  180 II. BÀI TẬP Bài 1: Khoanh tròn vào phát biểu đúng trong các phát biểu sau : a) Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m , có một đường thẳng song song với m . b) Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m , chỉ có một đường thẳng song song với m . c) Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m , có duy nhất một đường thẳng song song với m d) Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d , có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với d . e) Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với đường thẳng d thì hai đường thẳng AB và AC trùng nhau. f) Nếu hai đường thẳng b và c cùng song song với đường thẳng a thì hai đường thẳng b và c trùng nhau. A  60o . Tính số đo các góc còn lại trên hình. Bài 2: Cho hình vẽ bên. Biết a //b và  3 …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… a 2A b …………………………………………………………………… 4 3 …………………………………………………………………… 1 …………………………………………………………………… 4 3 2 B 1 …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… Bài 3: Cho hình vẽ dưới đây với a //b . Tìm số đo x và y …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… 13 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… Bài 4: Tìm số đo x trong hình sau. M …………………………………………………………………… N …………………………………………………………………… 135° …………………………………………………………………… x Q …………………………………………………………………… P …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… Bài 5: Cho hình vẽ dưới đây với a //b 1  C  2  40 . Tính D  1 và D 2 a) Biết C 1  D  1  30 .Tính C  2 và D 2 b) C …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… Bài 6: Tìm số đo x trên hình dưới đây. Bài 7: Tìm số đo x trong hình sau. A 50° E F 125° B 55° x C …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… 14 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 . TỪ VUÔNG GÓC TỚI SONG SONG I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của ba đường thẳng – Nếu hai đường thẳng (phân biệt) cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. a  c c   a //b b  c a – Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường kia. b a //b  c b c  a 2. Ba đường thẳng song song Hai đường thẳng (phân biệt) cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. a / /c   a / /b b / /c  II. BÀI TẬP   570 và Bài 1: Cho hình vẽ. Biết A  1230 , B d  a. Hỏi d có vuông góc với b không? a b c …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… d c C A 123° …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… b 57° D a B …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… Bài 2: Cho hình vẽ sau. Hãy chứng tỏ AD / / CG . …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… 15 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… Bài 3: Em hãy giải bằng nhiều cách: a) Tính  AIC b) Chứng minh AB //EF  c) Tính IFE …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… B A 45° …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… D C I …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… F E …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ……………………………………………………………………   80. Các Bài 4: Cho hình vẽ bên. Biết BAC tia Ax, By, Cz có nằm trên các đường thẳng song song với nhau không? Vì sao? …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… u B 60° …………………………………………………………………… y …………………………………………………………………… 120° x …………………………………………………………………… 160° A C z …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… Bài 5: Cho hình vẽ sau, trong đó AB //DE . …………………………………………………………………… . Tính BCE …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… 16 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… ……………………………………………………………………   theo nhiều Ax  BCN Bài 6: Chứng minh D cách. …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… Bài 7: Cho các thông tin như trong hình và cho  và  biết xx//yy . Hãy tính BCy ADC . …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… 17 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 . ĐỊNH LÍ I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Định lí. Giả thiết và kết luận của định lí. Một tính chất được khẳng định là đúng bằng suy luận gọi là một định lí. Giả thiết của định lí là điều cho biết. Kết luận của định lí là điều được suy ra. 2. Chứng minh định lí. Chứng minh định lí là dùng luận để từ giả thiết suy ra kết luận. II. BÀI TẬP Bài 1: Điền thêm vào chỗ trống để có định lý, sau đó gạch 1 đường dưới phần kết luận. a) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì …………………………………………………………………….. b) Nếu Ot là tia phân giác của góc xOy thì……………………………………………………………………………. c) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a , b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì ……………………………………………………….. d) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì ……………………………. e) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì ………………………………. f) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì …………………………….. g) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:  …………………………………………………………………………………………………………………………………  …………………………………………………………………………………………………………………………………  …………………………………………………………………………………………………………………………………  …………………………………………………………………………………………………………………………………  ………………………………………………………………………………………………………………………………… Dùng ngôn ngữ ký hiệu toán học để diễn tả các định lý a, b, d, e, f ở câu trên. ……………………………………………………………………………….………………………… ……………………………………………………………………….………………………………… ……………………………………………………………….………………………………………… ……………………………………………………….………………………………………………… ……………………………………………….………………………………………………………… ……………………………………….………………………………………………………………… Bài 2: Cho định lí: “Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông” (xem hình bên) a) Ghi giả thiết, kết luận của định lí. b) Chứng minh định lí trên. . …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… …………………………………………………………………… 18 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Phần 1: Trắc nghiệm Câu 1: Hai đường thẳng m và n vuông góc với nhau thì tạo thành A. một góc vuông. B. hai góc vuông. C. ba góc vuông. D. bốn góc vuông Câu 2: Cho ba đường thẳng a , b , c . Câu nào sau đây sai A. Nếu a // b , b // c thì a // c. B. Nếu a  b , b // c thì a  c. C. Nếu a  b , b  c thì a  c D. Nếu a  b , b  c thì a // c . Câu 3: Xem hình 4 và cho biết khẳng định nào chứng tỏ a//b: c   180 ; 3 ; A B A.  A4  B B.  1 3 A3 4 a  A3  B C.  D. Tất cả đều đúng. 2 2 1 Câu 4: Nếu có hai đường thẳng A. cắt nhau thì vuông góc nhau. 2 1 B. vuông góc với nhau thì cắt nhau. B3 4 C. cắt nhau thì tạo thành 4 góc bằng nhau. b H×nh 4 D.cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh. Câu 5: Cho điểm O nằm ngoài đường thẳng d . A. Có vô số đường thẳng đi qua điểm O và song song với đường thẳng d . B. Có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng d . C. Có ít nhất một đường thẳng đi qua O và song song với đường thẳng d . D. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua O và song song với đường thẳng d . c Câu 6 : a A 3 2 A. Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh. 4 1 B. Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau. C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. b 3 2 Câu 7: Hình bên cho biết a // b và c cắt a tại A, cắt b tại B. 4 B1 Hãy điền vào chổ trống (……) trong các câu sau: A1 = ……(vì là cặp góc sole trong) a)   = ……(vì là cặp góc đồng vị) b) A 2  A4  1800 (vì …………………………………….) c) B 3  A1 (vì ……………………………………………) d) B 1 Phần 2: Tự luận   55 Câu 1: Trong hình bên, biết a // b, D 1 a) Chứng minh c  b b) Tính số đo của góc C2 . …………………………………………………………………………………….. a 55° 1 b D 1 C 2 …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. c A B …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………….. 19 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 Câu 2: Ghi giả thiết và kết luận của định lí minh hoạ bởi các hình vẽ sau: c a b   45 Câu 3: Cho hình vẽ. Biết a // b,  A  30 , góc B Tính số đo của góc AOB . A 30 a O 45 B b ……………………………………………………………………………….………………………… ……………………………………………………………………….………………………………… ……………………………………………………………….………………………………………… ……………………………………………………….………………………………………………… ……………………………………………….………………………………………………………… ……………………………………….………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….………………………… ……………………………………………………………………….………………………………… ……………………………………………………………….………………………………………… ……………………………………………………….………………………………………………… ……………………………………………….………………………………………………………… ……………………………………….………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….………………………… ……………………………………………………………………….………………………………… ……………………………………………………………….………………………………………… ……………………………………………………….………………………………………………… ……………………………………………….………………………………………………………… 20 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Bài 1: Vẽ hình theo trình tự sau: a) Góc xOy có số đo 600 , Điểm A nằm trong góc xOy b) Đường thẳng m đi qua A và vuông góc với Ox c) Đường thẳng n đi qua A và song song với Oy Bài 2: (2 điểm) Cho đoạn thẳng AB  3cm . a) Vẽ và kí hiệu đường trung trực . d . của đoạn thẳng AB b) Lấy điểm M thuộc d , qua M kẻ đường vuông góc với d Bài 3: (3 điểm) Cho hình vẽ bên. Biết d // d’ và hai góc 610 và 1000. Tính các góc D1; C2; C3; B4 Bài 4: (3,5 điểm) Cho hình vẽ bên.   120, BCz   120 . Biết Ax //By , xAB a) Tính số đo  ABy ? b) Các cặp đường thẳng nào song song với nhau ? vì sao ? ……………………………………………………………………………….………………………… ……………………………………………………………………….………………………………… ……………………………………………………………….………………………………………… ……………………………………………………….………………………………………………… ……………………………………………….………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….………………………… ……………………………………………………………………….………………………………… ……………………………………………………………….………………………………………… ……………………………………………………….………………………………………………… ……………………………………………….………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….………………………… ……………………………………………………………………….………………………………… ……………………………………………………………….………………………………………… 21 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960 Toán 7 [Document title] PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 7 Mục lục . HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH……………………………………………………………………………………………. 2 . HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH……………………………………………………………………………………………. 4 . CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG ……………… 7 . HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG…………………………………………………………………… 10 . TIÊN ĐỀ ƠCLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG ………………………………………….. 13 . TỪ VUÔNG GÓC TỚI SONG SONG …………………………………………………………………. 15 . ĐỊNH LÍ …………………………………………………………………………………………………………… 18 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I …………………………………………………………………………………….. 19 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I …………………………………………………………………………………….. 21 22 Học Toán cùng thầy Toán Họa – 0986 915 960
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top