Kiểm tra định kỳ Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nam Tiền Hải – Thái Bình

Giới thiệu Kiểm tra định kỳ Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nam Tiền Hải – Thái Bình

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Kiểm tra định kỳ Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nam Tiền Hải – Thái Bình mới nhất.

Tài liệu Toán 11 và các đáp án, hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Kiểm tra định kỳ Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nam Tiền Hải – Thái Bình

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN SỞ GD & ĐT TỈNH THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NAM TIỀN HẢI Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (Đề có 6 trang) Mã đề 177 Họ tên : ……………………………………………………… Số báo danh : ………………. Câu 1: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ ( ABCD ) , SA = a 2 . Số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( SAB ) bằng A. 600 B. 00 Câu 2: Nếu lim x →1 A. 7 . f ( x) − 5 x −1 C. 300 = 2 và lim x →1 B. g ( x) −1 x −1 23 . 7 D. 450 f ( x ) .g ( x ) + 4 − 3 = 3 thì lim x −1 x →1 C. 17 . bằng D. 17 6 Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. Nếu un = a n và −1 < a < 1 thì lim un = 0 . B. Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảm. C. Nếu (un ) là dãy số tăng thì lim un = +∞ . 0. D. Nếu lim un = +∞ và lim vn = +∞ thì lim(un − vn ) = Câu 4: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA ⊥ ( ABCD ) , SA = a 6 Biết góc tạo bởi giữa SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 450 . Diện tích đáy là A. 2a 2 B. a 2 C. 1 2 a 2 D. 3a 2 3x 2 + 2 − 4 + x a a (với là phân số tối giản).Tính P= a − b . = 2 x →1 x −1 b b A. P = 2 . B. P = 3 . C. P = 1 . D. P = 5 . Câu 6: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B , AB = BC = a, AD = 2 BC Câu 5: Biết lim ,SA ⊥ ( ABCD ) ,SA = 2 a . Số đo góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( SAC ) bằng A. 450 B. 00 C. 600 D. 300 C. 2. D. – 2. Câu 7: lim (−2 x 4 − 3x 2 + 4) bằng x →−∞ A. −∞ . B. +∞ . Câu 8: Tìm giới hạn lim x →0 cos 2x − cos 4x x2 A. 6 B. 8 C. 4 D. 2 Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA ^ (ABCD). SA= a 3 .M là trung điểm của AB. Mặt phẳng đi qua M vuông góc với AC cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng: A. a2 6 4 B. a2 3 4 C. 5a 2 6 16 D. Đáp án khác Câu 10: Cho phương trình x3 + ax 2 + bx + c = 0 (1) trong đó a, b, c là các tham số thực. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau : A. Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm với mọi a, b, c . Trang 1/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/ B. Phương trình (1) vô nghiệm với mọi a, b, c . C. Phương trình (1) có ít nhất ba nghiệm với mọi a, b, c . D. Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm với mọi a, b, c . x . Xác định x để Câu 11: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a . SA ⊥ ( ABCD ) , SA = hai mặt phẳng ( SBC ) và ( SCD ) tạo với nhau góc 600 . A. x = 3a 3a x= . 2 2 Câu 12: lim1 x →( − )− 3 B. x = 2a. a 2 C. x = . D. x = a. C. 1. D. +∞ . C. −∞ . D. +∞ . C. −∞ . D. −3 . C. 0 . D. 3 . 2x2 − x + 2 bằng 3x 2 − 2 x − 1 A. 2. B. −∞ . 2 x3 − x bằng x →+∞ x 2 + 2 Câu 13: lim A. 2. B. 1. −3 x 2 + 7 x − 11 bằng Câu 14: lim x →−∞ x2 + x − 3 A. 0 . B. 3 . Câu 15: Tính lim A. 3 . 4 3n + 5 . Kết quả bằng 4n − 2 2 B. . 3 Câu 16: Trong không gian, tim mệnh đề đúng A. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó song song với nhau. B. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ phải nằm trong cùng một mặt phẳng. C. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ cùng hướng. D. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó cùng song song với một mặt phẳng  ax + 1 3 bx + 1 − 1 khi x ≠ 0  Câu 17: Biết hàm số f ( x ) =  ,( a , b là các số thực dương khác 0) x a + b − 2 khi x = 0  liên tục tại điểm x = 0 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a.b . 3 36 5 A. . B. 3 . C. . D. . 4 9 49   60 và A ' A  A ' B  A ' D. Gọi Câu 18: Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D '. Có đáy là hình thoi BAD O  AC  BD. Hình chiếu của A ' trên  ABCD  là : A. trọng tâm ABD. B. giao của hai đoạn AC và BD. C. trung điểm của AO. D. trọng tâm BCD. Câu 19: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a . Biết SA = a , SA ⊥ BC . Gọi I , J lần lượt là trung điểm của SA, SC . Góc giữa hai đường thẳng IJ và BD là A. 900 . B. . 300 C. 450 . D. 600 . 0 Câu 20: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B , AB = BC = a, AD = 2 BC ,SA ⊥ ( ABCD ) . Số đo góc giữa mặt phẳng ( SCD ) và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 450 . Độ dài đoạn thẳng SA A. a 5 B. a 2 C. a 3 D. 2a Trang 2/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/ Câu 21: Trong bốn giới hạn sau , giới hạn nào là −∞ ? 3x 2 + x + 5 . x →−∞ 1+ 2x A. lim −2 x 2 + x − 1 . x →−∞ 3+ x B. lim 3x 2 − x 4 + 1 . x →−∞ 2 − x − x 2 C. lim 1 − 3x3 + x 2 . x →+∞ 5 + x − 2 x 2 D. lim a b   x3 − 2 x 2 + x − 2 − x3 − x 2 − 4 khi x ≠ 2 Câu 22: Biết hàm số f ( x ) =  liên tục tại điểm x = 2 thì hệ − 7a 2 khi x =  200 thức liên hệ giữa a và b . A. 8a − 5b = B. 2a + 3b = C. a − 3b = D. 5a − 8b = 0. 0. 0. 0. Câu 23: Cho hình chóp S .ABCD , với đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B , đáy lớn AD  8 , BC  6 , SA vuông góc với mp ABCD  , SA  6 . Gọi M là trung điểm AB . P  là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB . Thiết diện của P  và hình chóp có diện tích bằng? A. 5 . B. 15 Câu 24: Mệnh đề nào sau đây đúng? c. C. 10 . D. 20 . A. Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ luôn là góc nhọn. B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng với góc giữa hai đường thẳng a và c khi b vuông góc với C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng với góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với c. D. Góc giữa hai đường thẳng luôn luôn bằng với góc giữa hai véctơ có giá là hai đường thẳng đó. Câu 25: lim ( 2n − 3n3 ) bằng A. 2 . B. −3 . Câu 26: Tính lim A. 0 . C. +∞ . D. −∞ . n+2 . Kết quả là n + 3n − 1 2 B. 1 . C. 2 . 3 D. 2 . Câu 27: Cho hàm số y = f ( x) có đồ thị như hình dưới đây, chọn khẳng định đúng: A. Hàm số liên tục trên (1;4 ) . C. Hàm số liên tục trên (1; +∞ ) . B. Hàm số liên tục trên  . D. Hàm số liên tục trên ( −∞;4 ) . Câu 28: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ( ) 3 x 2 − x + 1 + x − 2 =− . x →−∞ 2 3x + 2 C. lim− = −∞ . x →−1 x + 1 A. lim B. lim + x →−1 D. lim x →+∞ 3x + 2 = −∞ . x +1 ( ) x 2 − x + 1 + x − 2 = +∞ . Trang 3/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/ 4x2 + 1 Câu 29: Tính giới hạn K = lim . x →−∞ x +1 A. K = 4 B. K = 2 C. K = −2 Câu 30: Khẳng định đúng là A. lim f ( x ) = a ⇔ lim+ f ( x ) = a. B. lim f ( x ) = a ⇔ lim− f ( x ) = a. x → x0 x → x0 x → x0 x → x0 D. K = 1 x → x0 x → x0 x → x0 x → x0 C. lim f ( x ) = a ⇔ lim+ f ( x ) = lim− f ( x ) . lim− f ( x ) = a ⇔ lim+ f ( x ) = a . D. lim f ( x ) = x → x0 x → x0 Câu 31: Cho hình vuông ABCD cạnh 4a , lấy H , K lần lượt trên các cạnh AB, AD sao cho ( ABCD ) tại H lấy điểm S sao = BH 3= HA, AD 3KD . Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  = 30° . Gọi E là giao điểm của CH và BK . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SE và cho SBH BC . 2 28 36 A. . B. . C. Đáp án khác D. . 5 39 5 39 13 s inx − cosx bằng: π  x→ 4 tan  − x 4  Câu 32: limπ A. 0. B. +∞ . C. − 2 . D. 1 2 Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mp(ABC), tam giác ABC vuông cân tại A, gọi H SA là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (SBC), biết= A. AH = 2 a. 2 B. AH = 6 a. 2 C. AH = 6 a. 3 1 = BC a. Tính độ dài đoạn AH. 2 D. AH = 3 a. 2  4x +1 −1 khi x ≠ 0  2 Câu 34: Tìm a để hàm số f ( x) =  ax + (2a + 1) x liên tục tại x = 0 . 3 khi x = 0  A. 1 . 4 1 2 B. 1 6 C. 1 . D. − . Câu 35: Cho hình chóp S . ABC có tam giác ABC vuông cân tại A , SA vuông góc với mặt phẳng SA 2= AB 2a . Gọi α là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABC ) . Khẳng định nào ( ABC ) và = sau đây là đúng ? A. 60° < α < 90° . Câu 36: lim x →0 A. +∞ . Câu 37: lim x →1 A. 0 . B. α= 90° . C. α < 30° . D. 30° < α < 60° . 1 − x −1 bằng x B. 0 . C. 1 . 2 D. − . 1 2 C. 1 . 3 D. − . C. 0 . D. −∞ . x 2 − 3x + 2 bằng x3 − 1 1 3 B. − . 2 3 Câu 38: Kết quả đúng của lim ( x − x3 + 1) bằng x →−∞ A. 1 . B. +∞ . Trang 4/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/ Câu 39: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng ( 0;1) ( x − 1) 5 A. 3x 4 − 4 x 2 + 5 = 0. B. C. 3x 2017 − 8 x + 4 = 0. D. 2 x 2 − 3x + 4 = 0. − x7 − 2 = 0.  x2 − 4 x + 3 khi x ≠ 3  liên tục tại x = 3 là Câu 40: Giá trị của a để hàm số f ( x ) =  x − 3 x = 3 khi a  A. 2 . B. 4 . C. −2 . D. 1 . Câu 41: Hàm số gián đoạn tại điểm x0 = −1 là hàm số A. y = x2 + 1 . x +1 B. y = x+2 . x + 11 C. y = ( x + 1)( x 2 + 11) . D. y = x +1 . x2 + 1 Câu 42: Cho lim f ( x )= L ≠ 0 . Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai? x → x0 A. lim f ( x ) = L . B. lim 3 f ( x ) = 3 L . x → x0 x → x0 Câu 43: Tìm giới hạn lim x →−2 A. –7/24 4 2  1  1 C. lim  f ( x )  = L2 . x→ x D. lim   = . x→ x  f ( x)  L C. –7/32 D. –7/16 0 0 2 − 7x − 2 x+2 B. –7/64 Câu 44: Một chất điểm chuyển động với phương trình s ( t ) =t 3 − 3t 2 − 9t ( t được tính bằng giây, s ( t ) được tính bằng mét). Tính vận tốc của vật tại thời điểm t = 5 giây. A. 28 mét/giây B. 12 mét/giây C. 36 mét/giây D. 5 mét/giây Câu 45: Cho hình chóp SABC , có đáy ABC là tam giác vuông tại A và SA = SB = SC . Gọi H là trung điểm cạnh BC . Khẳng định nào sau đây sai? A. SH ⊥ ( SBC ) . B. SH ⊥ BC . C. SH ⊥ AC . D. SH ⊥ ( ABC ) . Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a 3 . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a. Góc giữa đường thẳng SB và CD là: A. 300 B. 900 C. 600 D. 450 Câu 47: lim A. 2n + 3n 2 bằng 3n + 1 3 . 4 B. +∞ . C. 0 . D. 5 7 Câu 48: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa cặp đường thẳng AB và A'C' bằng: A. 450 . B. 900 . C. 300 . D. 600 .  3x + 1 − ( x + a) khi x > 1  3 2 − x + 7  = 3 khi x 1 giá trị để hàm số f ( x) = Câu 49: Gọi a, b, c là các  9  x+b −c khi ≤ x < 1 10 x −1  liên tục tại x0 = 1 . Tính P = 5a + 9b + 3c A. P = 12 B. P = 4 1 6 Câu 50: Tổng S = + C. P = 2 D. P = −2  3n − 2n  5 + ... +   + ... có giá trị bằng n 36  6  Trang 5/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/ A. 2 . 3 B. 1 . 2 C. 1. D. 3 . 4 ------ HẾT ------ Trang 6/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 177 276 375 478 C C A D C D A A C D D D D D A D B A A B A A B C D A A C C C D C A D A D B B C A A A C C A D B A D B B A A A B D C A D D B A B A D D C D B B D A C D A B B B C D D C B A B C B D D D A D A D A A D D B C A B C A D D A A D A B D A C B C B A C C D A C B C A C D A C A A C B C D D C D B C B B C D B B B A C C A A A B D C A C C D A A B A D B B C C A A B B C D A B B B A A B A B D A D C A B B D D A B A D D B
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top