Khảo sát kiến thức thi THPT Quốc gia năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa

Giới thiệu Khảo sát kiến thức thi THPT Quốc gia năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Khảo sát kiến thức thi THPT Quốc gia năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa mới nhất.

Tài liệu Toán 11 và các đáp án, hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Khảo sát kiến thức thi THPT Quốc gia năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây

ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THI THPT QG NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN – KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3 U ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi 111 Họ, tên thí sinh:……………………………………….. Số báo danh: ……………………… (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Câu 1: Khẳng định nào sai: A. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính . B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . . D. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó . Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD có các cạnh đối không song song. Giả sử AC ∩ BD = O và AD ∩ BC = I . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là: A. SC B. SB C. SO        D. SI Câu 3: . Bất phương trình − x 2 − 3 x + 4 > 0 có tập nghiệm là: A. ( −4;1) B. ( −∞; −4 ) ∪ (1; +∞ ) C. ( −1; 4 ) D. ( −∞; −1) ∪ ( 4; +∞ ) Câu 4: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Hàm số y = sin x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π B. Hàm số y = cot x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π C. Hàm số y = tan x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T = π D. Hàm số y = cos x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π  biến: Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến T DA A. C thành B. B. A thành D. C. B thành C. D. C thành A. 1 là sin x − cos x π  π  π  A.  {k π, k ∈ } B.   + k 2π, k ∈   C.   + k π, k ∈   D.   + k π, k ∈   4  2  4  0 vô nghiệm là: Câu 7: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình : cos x − m =  m < −1 A.  B. m ≥ 1 C. −1 ≤ m ≤ 1 D. m ≤ −1 m > 1 Câu 6: Tập xác định của hàm số y = Câu 8: Tập xác định của hàm số y = A. ( −∞; −9 ) ∪ (1; +∞ ) 9 − 8 x − x 2 là . B. ( −9;1) C. ( −∞; −9] ∪ [1; +∞ ) . D. [ −9;1] Câu 9: Hàm số nào sau đây có đồ thị trên khoảng (−π; π) được thể hiện như hình bên: A. y = sin x B. y = cot x C. y = cos x Câu 10: Từ 2,3,5,7. Có bao nhiêu số tự nhiên X sao cho 400 0 5 5 5 5 A. [ ;3) B. (−∞; ] ∪ (3 : +∞) C. ( ;3] D. (−∞; ) ∪ [3 : +∞) 2 2 2 2 Câu 20: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi I là trung điểm của AB. Mặt phẳng (IB’C’) cắt hình hộp theo thiết diện là hình gì? A. Hình tam giác B. Hình thang C. Hình bình hành D. Hình lục giác Câu 21: Cho đường thẳng ∆ : 4 x − 3 y + 6 = 0 . Đường thẳng d đi qua M (1;0 ) song song với ∆ có phương trình là A. 3 x + y − 1 = 0 ; B. 4 x − 3 y + 4 = 0 ; C. 4 x − 3 y − 4 = 0 ; D. 3 x − 4 y − 3 = 0 . Câu 22: Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A(1;2 ) , B(3;1) , C (5;4 ) . Phương trình nào sau đây là phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A ? A. 5 x − 6 y + 7 = 0 ; B. 3 x − 2 y − 5 = 0 ; C. 2 x + 3 y − 8 = 0 ; D. 3 x − 2 y + 5 = 0 . Câu 23: Phương trình ( 4m + 5 ) x =3 x + 6m − 3 có nghiệm duy nhất khi. A. m ≠ −5 4 B. m ≠ 1 2 C. m ≠ − Câu 24: Trong khai triển biểu thức (2 − x)9 . Hệ số của x 5 là: A. 24.C95 B. −24.C95 C. 25.C94 1 2 D. ∀m ∈  D. −25.C94 Trang 2/5 – Mã đề thi 111 Câu 25: Nghiệm của phương trình sin x = 1 là 2 π π 5π B. x = + k 2π và x = + k 2π + k 2π 6 6 6 π 5π 5π π C. x = D. x = + k π và x= − + k 2π và x = + kπ − + k 2π 6 6 6 6 Câu 26: Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đường thẳng GE song song với đường thẳng CD B. Hai đường thẳng GE và CD chéo nhau C. Đường thẳng GE cắt đường thẳng CD D. Đường thẳng GE cắt đường thẳng AD. A. x = ± Câu 27: Phương trình 3 tan x + 3 = 0 có nghiệm là: π π π π A. x= B. x= C. x = D. x = + kπ + kπ − + kπ − + kπ 3 6 3 6 Câu 28: Cho một tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 3cm , 5cm , 7cm . Góc lớn nhất của tam giác này có số đo bằng A. 110 0 ; B. 115 0 ; C. 120 0 ; D. 1350 . Câu 29: Cho A và B là 2 biến cố độc lập, biết P(A.B)= 0,06 và P(A)= 0,2. Hãy tính P(B). A. P(B)= 0,8 B. P(B)= 0,03 C. P(B)= 0,06 D. P(B)= 0,3 Câu 30: Với n là một số nguyên dương, đẳng thức nào sau đây là sai: A. (n + 1)!+ n ! = (n + 2)n ! B. (n + 1).n ! = (n + 1)! (n + 3)! = n 2 + 5n + 6 C. (n + 1)!.n ! = D. (n + 2)! (n + 1)! Câu 31: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây đúng? A. EC / / ( ABF ) B. ( AFD ) / / ( BEC ) C. AD / / ( BEF ) D. ( ABD ) / / ( EFC ) Câu 32: Gieo một con súc sắc, cân đối và đồng nhất. Giả sử con súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất để phương trình x 2 + bx + 2 = 0 có nghiệm. 1 1 1 2 A. B. C. D. 2 6 3 3 1 Câu 33: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) =3 + 2 x + với x > −1 là. ( x + 1) 2 9 7 A. B. 4 C. 3 D. 2 2 Câu 34: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 2 − 4 x + m + 2 trên [ −2;1] bằng 3. Khi đó giá trị của m là. A. m = 4 B. m = −5 C. m = 5 Câu 35: Cho một tập hợp có n phần tử. Số tập con khác rỗng của nó là : A. 2n B. 2n + 1 C. 2n − 1 Câu 36: Điều kiện để phương trình 3sin x + m cos x = 5 vô nghiệm là  m ≤ −4 A. m > 4 B. −4 < m < 4 C.  m ≥ 4 D. m = −11 D. 2n+1 D. m < −4 Câu 37: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên cạnh BD sao cho BN=2ND. Gọi F là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNK). Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. AF = FD B. AF = 2 FD C. AF = 3FD D. FD = 2 AF −1 Câu 38: Phương trình : sin 2 x = có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn: 0 < x < π 2 A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Trang 3/5 - Mã đề thi 111 = y sin 4 x + cos 4 x trên  Câu 39: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: . Khi đó M + m là: 3 1 A. 6 B. C. 2 D. 2 2 Câu 40: Tìm các giá trị của m để biểu thức f ( x ) = x 2 + (m + 1) x + 2m + 7 > 0 đúng ∀x ∈  . A. m ∈ ( −9;3) B. m ∈ [ −3;9] C. m ∈ ( −∞; −3) ∪ ( 9; +∞ ) D. m ∈ ( −3;9 )   Câu 41: Biết M ‘(−3;0) là ảnh của M (1; −2) qua Tu , M ”(2;3) là ảnh của M ‘ qua Tv . Tọa độ u + v là: A. (0;1) B. (−3; 2) C. (−2; −5) D. (1;5) 0 có 9 nghiệm phân biệt thuộc khoảng Câu 42: Để phương trình: sin 2 x + 2 ( m + 1) sin x − 3m ( m − 2 ) = (− 3π ;3π) thì các giá trị của tham số m là: 2  1 − 2 D.  m < 0 Câu 43: Gọi (d) là đường thẳng đi qua A(-1;3) và cách điểm B(-3;4) một khoảng lớn nhất. Giả sử (d) có a a+b tối giản). Khi đó bằng . phương trình là ax + by + c = 0 , (a,b,c nguyên và b c 1 1 1 −1 A. B. C. D. − 5 4 4 5 Câu 44: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là là tam giác đều cạnh bằng a , các mặt bên là những hình chữ nhật, AA ' = 2a . Trên các cạnh AA’, BB’, CC’ lần lượt lấy các điểm A1 , B1 , C1 sao cho A ' A1 BB1 CC1 1 . Trên các đoạn A1C1 và A ' B1 lần lượt lấy các điểm I, J sao cho IJ / / B ' C1 . Tính = = = A ' A BB ' CC ' 4 IJ ? a 13 a 13 a 13 a 13 B. C. D. A. 6 3 4 8 Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB / / CD, AB = 3CD=3a , tam giác SAB là tam giác đều. Gọi M là trung điểm của cạnh AD. Mặt phẳng (α) đi qua M song song với mặt phẳng (SAB) cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng? 9a 2 3 15a 2 3 7a 2 3 A. B. C. a 2 3 D. 8 16 8 Câu 46: .Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2 x3 − (2m − 3) x 2 − 2 x + 1 = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt? 1 9 1 1 9 A. m > B. < m < C. 0 < m < D. m > 2 2 2 2 2  x =−2 − 3t Câu 47: Khoảng cách từ điểm A(−1;3) đến đường thẳng (d)có phương trình  là .  y = 1 − 4t 6 3 4 2 A. B. C. D. 5 5 5 5 0 và hai điểm A(3;-5), Câu 48: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ): x 2 + y 2 − x − 4 y − 2 = B(7;-3) . Gọi M là điểm thuộc (C) sao cho MA2 + MB 2 đạt giá trị nhỏ nhất , M ’ ( a; b ) là ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số 3 . Khi đó 2a + b bằng : A. 9 B. 15 C. 8 D. 10 Trang 4/5 – Mã đề thi 111 Câu 49: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2 − 4 x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng ( 0;3) ? A. 3 < m < 4 ; B. −4 < m ≤ −3 ; C. −4 < m < −3 ; D. 3 < m ≤ 4 . Câu 50: Từ tập hợp các số tự nhiên có 10 chữ số đôi một khác nhau, chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số chọn được có các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải nhưng các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 thì không được như vậy. 31752 30240 27216 22680 A. B. C. D. 9.9! 9.9! 9.9! 9.9! ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 111 ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THI THPT QG NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3 U ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề thi 112 Họ, tên thí sinh:............................................... Số báo danh: ........................... (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Câu 1: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình : cos x − m = 0 vô nghiệm là:  m < −1 A.  B. −1 ≤ m ≤ 1 C. m ≤ −1 D. m ≥ 1 m > 1 Câu 2: Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AB và CD với AB = 3CD . Gọi O là giao điểm của AC và BD . Phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm C và biến điểm B thành điểm D có tỷ số là: 1 1 A. k = 3 . B. k = −3 . C. k = − D. k = . 3 3 Câu 3: Trong khai triển biểu thức (2 − x)9 . Hệ số của x 5 là: A. 24.C95 B. 25.C94 C. −24.C95 Câu 4: Nghiệm của phương trình sin x = D. −25.C94 1 là 2 π 5π π B. x = + k 2π và x = + k 2π + k 2π 6 6 6 π 5π 5π π C. x = D. x = + k π và x= + kπ − + k 2π − + k 2π và x = 6 6 6 6 Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD có các cạnh đối không song song. Giả sử AC ∩ BD = O và AD ∩ BC = I . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là: B. SI C. SO        D. SC A. SB A. x = ± Câu 6: Tập xác định của hàm số y = A. ( −∞; −9] ∪ [1; +∞ ) . 9 − 8 x − x 2 là . B. ( −9;1) C. ( −∞; −9 ) ∪ (1; +∞ ) D. [ −9;1] Câu 7: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Hàm số y = cot x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π B. Hàm số y = cos x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π C. Hàm số y = sin x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π D. Hàm số y = tan x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T = π Câu 8: Hàm số nào sau đây có đồ thị trên khoảng (−π; π) được thể hiện như hình bên: A. y = sin x B. y = cot x C. y = cos x D. y = tan x Trang 1/5 – Mã đề thi 112 Câu 9: Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A(1;2 ) , B(3;1) , C (5;4 ) . Phương trình nào sau đây là phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A ? A. 5 x − 6 y + 7 = 0 ; B. 2 x + 3 y − 8 = 0 ; C. 3 x − 2 y − 5 = 0 ; D. 3 x − 2 y + 5 = 0 . Câu 10: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi I là trung điểm của AB. Mặt phẳng (IB’C’) cắt hình hộp theo thiết diện là hình gì? A. Hình tam giác B. Hình thang C. Hình bình hành D. Hình lục giác Câu 11: Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đường thẳng GE song song với đường thẳng CD B. Hai đường thẳng GE và CD chéo nhau C. Đường thẳng GE cắt đường thẳng CD D. Đường thẳng GE cắt đường thẳng AD. Câu 12: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng . 3 3 3 A. a 3 B. a C. a D. a 3 4 6 Câu 13: Nghiệm của phương trình cos x = −1 là π π A. x = + k π B. x =− + k π C. x = π + k π D. x = π + k 2π 2 2 Câu 14: Tìm tập xác định của hàm số sau y = tan x π  A.= B. = D   + k π, k ∈   D  {k 2π, k ∈ } 2  π  D   + k 2π, k ∈   D. = C.= D  {k π, k ∈ } 2  1 là sin x − cos x π  π  B.   + k π, k ∈   C.   + k 2π, k ∈   D.  {k π, k ∈ } 4  4  Câu 15: Tập xác định của hàm số y = π  A.   + k π, k ∈   2   Câu 16: Cho v ( −4; 2 ) và đường thẳng ∆ ‘ : 2 x − y − 5 = 0 . Đường thẳng ∆ ‘ là ảnh của đường thẳng ∆ qua Tv . Khi đó phương trình của đường thẳng ∆ là: A. ∆ : x − 2 y − 18 = 0 B. ∆ : 2 x − y + 5 = 0 C. ∆ : x − 2 y − 2 = 0 D. ∆ : 2 x − y − 15 = 0. Câu 17: Cho đường thẳng ∆ : 4 x − 3 y + 6 = 0 . Đường thẳng d đi qua M (1;0 ) song song với ∆ có phương trình là A. 3 x + y − 1 = 0 ; B. 4 x − 3 y + 4 = 0 ; C. 4 x − 3 y − 4 = 0 ; D. 3 x − 4 y − 3 = 0 . 2 x − 5 ≥ 0 Câu 18: Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là.  3− x > 0 5 5 5 A. [ ;3) B. (−∞; ] ∪ (3 : +∞) C. ( ;3] 2 2 2   Câu 19: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến: 5 D. (−∞; ) ∪ [3 : +∞) 2 A. C thành A. B. C thành B. C. B thành C. D. A thành D. Câu 20: Từ 2,3,5,7. Có bao nhiêu số tự nhiên X sao cho 400 0 có tập nghiệm là: A. ( −1; 4 ) B. ( −∞; −4 ) ∪ (1; +∞ ) C. ( −∞; −1) ∪ ( 4; +∞ ) D. x = − π 6 + kπ D. ( −4;1) Câu 28: Phương trình ( 4m + 5 ) x =3 x + 6m − 3 có nghiệm duy nhất khi. 1 1 −5 B. m ≠ C. m ≠ D. ∀m ∈  2 2 4 Câu 29: Với n là một số nguyên dương, đẳng thức nào sau đây là sai: A. (n + 1)!+ n ! = (n + 2)n ! B. (n + 1).n ! = (n + 1)! (n + 3)! C. (n + 1)!.n ! = D. = n 2 + 5n + 6 (n + 2)! (n + 1)! A. m ≠ − Câu 30: Cho A và B là 2 biến cố độc lập, biết P(A.B)= 0,06 và P(A)= 0,2. Hãy tính P(B). A. P(B)= 0,8 B. P(B)= 0,03 C. P(B)= 0,06 D. P(B)= 0,3 Câu 31: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây đúng? B. AD / / ( BEF ) C. EC / / ( ABF ) D. ( AFD ) / / ( BEC ) A. ( ABD ) / / ( EFC ) Câu 32: Cho một tập hợp có n phần tử. Số tập con khác rỗng của nó là : A. 2n − 1 B. 2n+1 C. 2n D. 2n + 1 Câu 33: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên cạnh BD sao cho BN=2ND. Gọi F là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNK). Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. AF = FD B. AF = 2 FD C. AF = 3FD D. FD = 2 AF Câu 34: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 2 − 4 x + m + 2 trên [ −2;1] bằng 3. Khi đó giá trị của m là. A. m = 5 C. m = −5 B. m = 4 D. m = −11 Câu 35: Tìm các giá trị của m để biểu thức f ( x ) = x + (m + 1) x + 2m + 7 > 0 đúng ∀x ∈  . 2 A. m ∈ ( −3;9 ) B. m ∈ ( −9;3) C. m ∈ [ −3;9] D. m ∈ ( −∞; −3) ∪ ( 9; +∞ ) 5 vô nghiệm là Câu 36: Điều kiện để phương trình 3sin x + m cos x =  m ≤ −4 A.  B. m < −4 C. −4 < m < 4 m ≥ 4 D. m > 4 = y sin 4 x + cos 4 x trên  Câu 37: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: . Khi đó M + m là: Trang 3/5 – Mã đề thi 112 3 1 C. 2 D. 2 2 Câu 38: Gieo một con súc sắc, cân đối và đồng nhất. Giả sử con súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất để phương trình x 2 + bx + 2 = 0 có nghiệm. 1 2 1 1 A. B. C. D. 3 3 2 6 −1 Câu 39: Phương trình : sin 2 x = có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn: 0 < x < π 2 A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 1 với x > −1 là. Câu 40: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) =3 + 2 x + ( x + 1) 2 9 7 A. B. C. 4 D. 3 2 2 A. 6 B. Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ): x 2 + y 2 − x − 4 y − 2 = 0 và hai điểm A(3;-5), B(7;-3) . Gọi M là điểm thuộc (C) sao cho MA2 + MB 2 đạt giá trị nhỏ nhất , M ’ ( a; b ) là ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số 3 . Khi đó 2a + b bằng : A. 9 B. 15 C. 8 D. 10 Câu 42: Từ tập hợp các số tự nhiên có 10 chữ số đôi một khác nhau, chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số chọn được có các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải nhưng các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 thì không được như vậy. 31752 27216 22680 30240 A. B. C. D. 9.9! 9.9! 9.9! 9.9! Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB / / CD, AB = 3CD=3a , tam giác SAB là tam giác đều. Gọi M là trung điểm của cạnh AD. Mặt phẳng (α) đi qua M song song với mặt phẳng (SAB) cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng? 9a 2 3 7a 2 3 15a 2 3 A. B. C. a 2 3 D. 8 8 16 0 có 9 nghiệm phân biệt thuộc khoảng Câu 44: Để phương trình: sin 2 x + 2 ( m + 1) sin x − 3m ( m − 2 ) = (− 3π ;3π) thì các giá trị của tham số m là: 2 1 A. < m < 1 3 m > 2 B.  m < 0  1 − B. < m < C. 0 < m < D. m > 2 2 2 2 2 Câu 46: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2 − 4 x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng ( 0;3) ? A. 3 < m ≤ 4 . B. 3 < m < 4 ; C. −4 < m ≤ −3 ; A. (−2; −5) B. (0;1) C. (−3; 2) D. −4 < m < −3 ;   Câu 47: Biết M '(−3;0) là ảnh của M (1; −2) qua Tu , M ''(2;3) là ảnh của M ' qua Tv . Tọa độ u + v là: D. (1;5) Câu 48: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là là tam giác đều cạnh bằng a , các mặt bên là những hình chữ nhật, AA ' = 2a . Trên các cạnh AA’, BB’, CC’ lần lượt lấy các điểm A1 , B1 , C1 sao cho Trang 4/5 - Mã đề thi 112 A ' A1 BB1 CC1 1 . Trên các đoạn A1C1 và A ' B1 lần lượt lấy các điểm I, J sao cho IJ / / B ' C1 . Tính = = = A ' A BB ' CC ' 4 IJ ? a 13 a 13 a 13 a 13 A. B. C. D. 6 3 8 4  x =−2 − 3t Câu 49: Khoảng cách từ điểm A(−1;3) đến đường thẳng (d)có phương trình  là .  y = 1 − 4t 4 3 2 6 A. B. C. D. 5 5 5 5 Câu 50: Gọi (d) là đường thẳng đi qua A(-1;3) và cách điểm B(-3;4) một khoảng lớn nhất. Giả sử (d) có a a+b phương trình là ax + by + c = tối giản). Khi đó bằng . 0 , (a,b,c nguyên và b c 1 1 1 −1 B. − C. D. A. 5 4 5 4 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 112 SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3 U ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THI THPT QG NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) ĐỀ CHÍNH THỨC Họ, tên thí sinh:............................................... Số báo danh: ........................... Mã đề thi 113 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi I là trung điểm của AB. Mặt phẳng (IB’C’) cắt hình hộp theo thiết diện là hình gì? A. Hình bình hành B. Hình lục giác C. Hình thang D. Hình tam giác x2 và đường thẳng y = −2 x − 4 . Khẳng định nào sau đây là đúng? 4 A. Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất có hoành độ x = −2 ; B. Parabol không cắt đường thẳng; C. Parabol tiếp xúc với đường thẳng tại tiếp điểm là (− 4,4 ). D. Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt; Câu 3: Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đường thẳng GE song song với đường thẳng CD B. Hai đường thẳng GE và CD chéo nhau C. Đường thẳng GE cắt đường thẳng CD D. Đường thẳng GE cắt đường thẳng AD. Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD có các cạnh đối không song song. Giả sử AC ∩ BD = O và AD ∩ BC = I . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là: B. SI C. SO        D. SC A. SB Câu 5: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Hàm số y = sin x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π B. Hàm số y = cot x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π C. Hàm số y = cos x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π D. Hàm số y = tan x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T = π Câu 2: Cho parabol y = Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số sau y = tan x π  A.= D   + k π, k ∈   2  C. = D  {k π, k ∈ } π  B.= D   + k 2π, k ∈   2  D.= D  {k 2π, k ∈ } Câu 7: Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A(1;2 ) , B(3;1) , C (5;4 ) . Phương trình nào sau đây là phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A ? A. 5 x − 6 y + 7 = 0 ; B. 2 x + 3 y − 8 = 0 ; C. 3 x − 2 y − 5 = 0 ; D. 3 x − 2 y + 5 = 0 . Câu 8: Cho một tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 3cm , 5cm , 7cm . Góc lớn nhất của tam giác này có số đo bằng A. 1350 . B. 120 0 ; C. 110 0 ; Câu 9: Từ 2,3,5,7. Có bao nhiêu số tự nhiên X sao cho 400 1 Câu 12: Phương trình 3 tan x + 3 = 0 có nghiệm là: π π π A. x = B. x = C. x= − + kπ − + kπ + kπ 3 6 3 Câu 13: Hàm số nào sau đây có đồ thị trên khoảng (−π; π) được thể hiện như hình bên: A. y = sin x B. y = cos x C. y = tan x D. x= π 6 + kπ D. y = cot x 1 là sin x − cos x π  π  π  A.   + k π, k ∈   B.   + k π, k ∈   C.   + k 2π, k ∈   D.  {k π, k ∈ } 4  4  2  Câu 15: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b? A. 2 B. Vô số C. 1 D. Không có mặt phẳng nào. Câu 16: Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AB và CD với AB = 3CD . Gọi O là giao điểm của AC và BD . Phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm C và biến điểm B thành điểm D có tỷ số là: 1 1 A. k = . B. k = −3 . C. k = 3 . D. k = − 3 3 2 x − 5 ≥ 0 Câu 17: Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là.  3− x > 0 5 5 5 5 A. [ ;3) B. (−∞; ] ∪ (3 : +∞) C. ( ;3] D. (−∞; ) ∪ [3 : +∞) 2 2 2 2   Câu 18: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến: Câu 14: Tập xác định của hàm số y = A. C thành A. B. C thành B. C. B thành C. D. A thành D. Câu 19: Cho đường thẳng ∆ : 4 x − 3 y + 6 = 0 . Đường thẳng d đi qua M (1;0 ) song song với ∆ có phương trình là A. 4 x − 3 y + 4 = 0 ; B. 3 x + y − 1 = 0 ; C. 3 x − 4 y − 3 = 0 . Câu 20: Nghiệm của phương trình cos x = −1 là π A. x = π + k π B. x =− + k π C. x = π + k 2π 2 Câu 21: Số tam giác có đỉnh là các đỉnh của một đa giác đều 15 cạnh là: A. 1320 B. 45 C. 455 D. 4 x − 3 y − 4 = 0 ; D. x = π + kπ 2 D. 78 Câu 22: Phương trình ( 4m + 5 ) x =3 x + 6m − 3 có nghiệm duy nhất khi. A. m ≠ 1 2 B. m ≠ − 1 2 Câu 23: Nghiệm của phương trình sin x = C. m ≠ −5 4 D. ∀m ∈  1 là 2 Trang 2/5 – Mã đề thi 113 5π 5π π π A. x = + k 2π và x = B. x = + k 2π − + k 2π và x = − + k 2π 6 6 6 6 π π 5π D. x = C. x = + k π và x= + kπ ± + k 2π 6 6 6 9 5 Câu 24: Trong khai triển biểu thức (2 − x) . Hệ số của x là: B. 24.C95 C. 25.C94 D. −25.C94 A. −24.C95 Câu 25: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng . 3 3 3 A. a B. a C. a 3 D. a 4 6 3 Câu 26: . Bất phương trình − x 2 − 3 x + 4 > 0 có tập nghiệm là: A. ( −1; 4 ) B. ( −∞; −4 ) ∪ (1; +∞ ) C. ( −∞; −1) ∪ ( 4; +∞ ) D. ( −4;1)  Câu 27: Cho v ( −4; 2 ) và đường thẳng ∆ ‘ : 2 x − y − 5 = 0 . Đường thẳng ∆ ‘ là ảnh của đường thẳng ∆ qua Tv . Khi đó phương trình của đường thẳng ∆ là: A. ∆ : x − 2 y − 18 = 0 B. ∆ : 2 x − y + 5 = 0 C. ∆ : 2 x − y − 15 = 0. D. ∆ : x − 2 y − 2 = 0 Câu 28: Cho A và B là 2 biến cố độc lập, biết P(A.B)= 0,06 và P(A)= 0,2. Hãy tính P(B). A. P(B)= 0,8 B. P(B)= 0,03 C. P(B)= 0,06 D. P(B)= 0,3 Câu 29: Với n là một số nguyên dương, đẳng thức nào sau đây là sai: A. (n + 1)!+ n ! = (n + 2)n ! B. (n + 1).n ! = (n + 1)! (n + 3)! = n 2 + 5n + 6 D. C. (n + 1)!.n ! = (n + 2)! (n + 1)! Câu 30: Khẳng định nào sai: A. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính . B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó . C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . . D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó Câu 31: Điều kiện để phương trình 3sin x + m cos x = 5 vô nghiệm là  m ≤ −4 A. m < −4 B. m > 4 C.  m ≥ 4 D. −4 < m < 4 Câu 32: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 2 − 4 x + m + 2 trên [ −2;1] bằng 3. Khi đó giá trị của m là. A. m = 5 B. m = 4 C. m = −5 D. m = −11 Câu 33: Cho một tập hợp có n phần tử. Số tập con khác rỗng của nó là : A. 2n B. 2n − 1 C. 2n + 1 D. 2n+1 Câu 34: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên cạnh BD sao cho BN=2ND. Gọi F là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNK). Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. FD = 2 AF B. AF = 3FD C. AF = FD D. AF = 2 FD Câu 35: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: = y sin 4 x + cos 4 x trên  . Khi đó M + m là: 3 1 A. 6 B. C. 2 D. 2 2 Câu 36: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây đúng? A. AD / / ( BEF ) B. EC / / ( ABF ) C. ( ABD ) / / ( EFC ) D. ( AFD ) / / ( BEC ) Câu 37: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) =3 + 2 x + 1 với x > −1 là. ( x + 1) 2 Trang 3/5 – Mã đề thi 113 A. 3 B. 4 C. 7 2 D. 9 2 Câu 38: Tìm các giá trị của m để biểu thức f ( x ) = x 2 + (m + 1) x + 2m + 7 > 0 đúng ∀x ∈  . A. m ∈ ( −∞; −3) ∪ ( 9; +∞ ) B. m ∈ [ −3;9] C. m ∈ ( −3;9 ) D. m ∈ ( −9;3) Câu 39: Gieo một con súc sắc, cân đối và đồng nhất. Giả sử con súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất để phương trình x 2 + bx + 2 = 0 có nghiệm. 2 1 1 1 A. B. C. D. 3 6 3 2 −1 có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn: 0 < x < π Câu 40: Phương trình : sin 2 x = 2 A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 0 có 9 nghiệm phân biệt thuộc khoảng Câu 41: Để phương trình: sin 2 x + 2 ( m + 1) sin x − 3m ( m − 2 ) = (− 3π ;3π) thì các giá trị của tham số m là: 2 m > 2 A.  m < 0 1 B. < m < 1 3  1 − B. < m < C. 0 < m < D. m > 2 2 2 2 2  x =−2 − 3t Câu 45: Khoảng cách từ điểm A(−1;3) đến đường thẳng (d)có phương trình  là .  y = 1 − 4t 4 2 3 6 A. B. C. D. 5 5 5 5 Câu 46: Từ tập hợp các số tự nhiên có 10 chữ số đôi một khác nhau, chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số chọn được có các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải nhưng các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 thì không được như vậy. 22680 27216 31752 30240 A. B. C. D. 9.9! 9.9! 9.9! 9.9! Câu 47: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là là tam giác đều cạnh bằng a , các mặt bên là những hình chữ nhật, AA ‘ = 2a . Trên các cạnh AA’, BB’, CC’ lần lượt lấy các điểm A1 , B1 , C1 sao cho A ‘ A1 BB1 CC1 1 . Trên các đoạn A1C1 và A ‘ B1 lần lượt lấy các điểm I, J sao cho IJ / / B ‘ C1 . Tính = = = A ‘ A BB ‘ CC ‘ 4 IJ ? Trang 4/5 – Mã đề thi 113 a 13 a 13 a 13 a 13 B. C. D. 6 8 3 4 Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB / / CD, AB = 3CD=3a , tam giác SAB là tam giác đều. Gọi M là trung điểm của cạnh AD. Mặt phẳng (α) đi qua M song song với mặt phẳng (SAB) cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng? 7a 2 3 15a 2 3 9a 2 3 A. B. a 2 3 C. D. 8 16 8 A. Câu 49: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2 − 4 x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng ( 0;3) ? A. −4 < m < −3 ; B. −4 < m ≤ −3 ; C. 3 < m ≤ 4 . D. 3 < m < 4 ; A. (1;5) B. (0;1) C. (−2; −5) D. (−3; 2)   Câu 50: Biết M '(−3;0) là ảnh của M (1; −2) qua Tu , M ''(2;3) là ảnh của M ' qua Tv . Tọa độ u + v là: ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 113 SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3 U ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THI THPT QG NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 114 Họ, tên thí sinh:............................................... Số báo danh: ........................... (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Câu 1: Cho đường thẳng ∆ : 4 x − 3 y + 6 = 0 . Đường thẳng d đi qua M (1;0 ) song song với ∆ có phương trình là A. 4 x − 3 y + 4 = 0 ; B. 3 x + y − 1 = 0 ; C. 3 x − 4 y − 3 = 0 . D. 4 x − 3 y − 4 = 0 ; Câu 2: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Hàm số y = cot x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π B. Hàm số y = sin x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π C. Hàm số y = cos x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T = 2π D. Hàm số y = tan x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T = π Câu 3: Hàm số nào sau đây có đồ thị trên khoảng (−π; π) được thể hiện như hình bên: A. y = sin x B. y = cos x C. y = tan x D. y = cot x Câu 4: Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AB và CD với AB = 3CD . Gọi O là giao điểm của AC và BD . Phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm C và biến điểm B thành điểm D có tỷ số là: 1 1 A. k = 3 . B. k = −3 . C. k = . D. k = − 3 3 Câu 5: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng . 3 3 3 A. a 3 B. a C. a D. a 3 4 6 Câu 6: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b? A. Không có mặt phẳng nào. B. 1 C. Vô số D. 2 Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD với đáy là tứ giác ABCD có các cạnh đối không song song. Giả sử I . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là: AC ∩ BD = O và AD ∩ BC = A. SO        B. SB C. SC D. SI Câu 8: Khẳng định nào sai: A. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . . B. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính . C. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó D. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó . Câu 9: Nghiệm của phương trình cos x = −1 là π π A. x = + k π B. x =− + k π C. x = π + k 2π D. x = π + k π 2 2 Trang 1/5 - Mã đề thi 114 Câu 10: Tập xác định của hàm số y = A. [ −9;1] C. ( −∞; −9] ∪ [1; +∞ ) . B. ( −9;1) Câu 11: Phương trình π 9 − 8 x − x 2 là . D. ( −∞; −9 ) ∪ (1; +∞ ) 3 tan x + 3 = 0 có nghiệm là: π π π + kπ 3 6 3 6 Câu 12: Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hai đường thẳng GE và CD chéo nhau B. Đường thẳng GE cắt đường thẳng CD C. Đường thẳng GE song song với đường thẳng CD D. Đường thẳng GE cắt đường thẳng AD. 1 là Câu 13: Tập xác định của hàm số y = sin x − cos x π  π  π  A.   + k π, k ∈   B.   + k π, k ∈   C.   + k 2π, k ∈   D.  {k π, k ∈ } 2  4  4  Câu 14: Từ 2,3,5,7. Có bao nhiêu số tự nhiên X sao cho 400 1 x2 và đường thẳng y = −2 x − 4 . Khẳng định nào sau đây là đúng? 4 A. Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt; B. Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất có hoành độ x = −2 ; C. Parabol không cắt đường thẳng; D. Parabol tiếp xúc với đường thẳng tại tiếp điểm là (− 4,4 ). Câu 26: Cho parabol y = 2 x − 5 ≥ 0 Câu 27: Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là.  3− x > 0 5 5 5 5 A. ( ;3] B. (−∞; ] ∪ (3 : +∞) C. [ ;3) D. (−∞; ) ∪ [3 : +∞) 2 2 2 2 Câu 28: Với n là một số nguyên dương, đẳng thức nào sau đây là sai: B. (n + 1).n ! = A. (n + 1)!+ n ! = (n + 2)n ! (n + 1)! (n + 3)! C. (n + 1)!.n ! = D. = n 2 + 5n + 6 (n + 2)! (n + 1)! Câu 29: . Bất phương trình − x 2 − 3 x + 4 > 0 có tập nghiệm là: A. ( −1; 4 ) B. ( −∞; −4 ) ∪ (1; +∞ ) C. ( −∞; −1) ∪ ( 4; +∞ ) D. ( −4;1) Câu 30: Cho một tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 3cm , 5cm , 7cm . Góc lớn nhất của tam giác này có số đo bằng A. 120 0 ; B. 115 0 ; C. 110 0 ; D. 1350 . −1 có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn: 0 < x < π 2 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 31: Phương trình : sin 2 x = A. 1 = y sin 4 x + cos 4 x trên  Câu 32: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: . Khi đó M + m là: 3 1 A. 6 B. C. 2 D. 2 2 1 Câu 33: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) =3 + 2 x + với x > −1 là. ( x + 1) 2 7 9 A. 3 B. 4 C. D. 2 2 Câu 34: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên cạnh BD sao cho BN=2ND. Gọi F là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNK). Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. AF = 2 FD B. AF = 3FD C. FD = 2 AF D. AF = FD Câu 35: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây đúng? A. AD / / ( BEF ) B. EC / / ( ABF ) C. ( ABD ) / / ( EFC ) D. ( AFD ) / / ( BEC ) Câu 36: Tìm các giá trị của m để biểu thức f ( x ) = x 2 + (m + 1) x + 2m + 7 > 0 đúng ∀x ∈  . A. m ∈ ( −3;9 ) B. m ∈ ( −∞; −3) ∪ ( 9; +∞ ) C. m ∈ ( −9;3) D. m ∈ [ −3;9] Câu 37: Cho một tập hợp có n phần tử. Số tập con khác rỗng của nó là : A. 2n − 1 B. 2n+1 C. 2n D. 2n + 1 Trang 3/5 – Mã đề thi 114 Câu 38: Gieo một con súc sắc, cân đối và đồng nhất. Giả sử con súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất để phương trình x 2 + bx + 2 = 0 có nghiệm. 2 1 1 1 A. B. C. D. 3 3 2 6 Câu 39: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 2 − 4 x + m + 2 trên [ −2;1] bằng 3. Khi đó giá trị của m là. B. m = −5 C. m = −11 A. m = 5 5 vô nghiệm là Câu 40: Điều kiện để phương trình 3sin x + m cos x = A. m < −4 B. −4 < m < 4 C. m > 4 D. m = 4  m ≤ −4 D.  m ≥ 4  x =−2 − 3t Câu 41: Khoảng cách từ điểm A(−1;3) đến đường thẳng (d)có phương trình  là .  y = 1 − 4t 4 3 2 6 A. B. C. D. 5 5 5 5 0 có 4 Câu 42: .Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x 4 − 2 x3 − (2m − 3) x 2 − 2 x + 1 = nghiệm thực phân biệt? 1 9 1 1 9 A. m > B. < m < C. 0 < m < D. m > 2 2 2 2 2 Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2 − 4 x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng ( 0;3) ? A. −4 < m < −3 ; B. 3 < m < 4 ; C. 3 < m ≤ 4 . D. −4 < m ≤ −3 ; A. (1;5) B. (0;1) C. (−2; −5) D. (−3; 2)   Câu 44: Biết M '(−3;0) là ảnh của M (1; −2) qua Tu , M ''(2;3) là ảnh của M ' qua Tv . Tọa độ u + v là: Câu 45: Từ tập hợp các số tự nhiên có 10 chữ số đôi một khác nhau, chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số chọn được có các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải nhưng các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 thì không được như vậy. 22680 27216 31752 30240 A. B. C. D. 9.9! 9.9! 9.9! 9.9! Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C ): x 2 + y 2 − x − 4 y − 2 = 0 và hai điểm A(3;-5), B(7;-3) . Gọi M là điểm thuộc (C) sao cho MA2 + MB 2 đạt giá trị nhỏ nhất , M ’ ( a; b ) là ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số 3 . Khi đó 2a + b bằng : A. 9 B. 10 C. 8 D. 15 Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB / / CD, AB = 3CD=3a , tam giác SAB là tam giác đều. Gọi M là trung điểm của cạnh AD. Mặt phẳng (α) đi qua M song song với mặt phẳng (SAB) cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng? 9a 2 3 7a 2 3 15a 2 3 A. B. a 2 3 C. D. 8 8 16 Câu 48: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là là tam giác đều cạnh bằng a , các mặt bên là những hình chữ nhật, AA ' = 2a . Trên các cạnh AA’, BB’, CC’ lần lượt lấy các điểm A1 , B1 , C1 sao cho A ' A1 BB1 CC1 1 . Trên các đoạn A1C1 và A ' B1 lần lượt lấy các điểm I, J sao cho IJ / / B ' C1 . Tính = = = A ' A BB ' CC ' 4 IJ ? a 13 a 13 a 13 a 13 A. B. C. D. 4 6 3 8 0 có 9 nghiệm phân biệt thuộc khoảng Câu 49: Để phương trình: sin 2 x + 2 ( m + 1) sin x − 3m ( m − 2 ) = (− 3π ;3π) thì các giá trị của tham số m là: 2 Trang 4/5 - Mã đề thi 114 A. m ∈∅ m > 2 B.  m < 0 1 C. < m < 1 3  1 −
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top