Hướng dẫn giải một số bài toán bất đẳng thức ôn thi vào lớp 10

Giới thiệu Hướng dẫn giải một số bài toán bất đẳng thức ôn thi vào lớp 10

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Hướng dẫn giải một số bài toán bất đẳng thức ôn thi vào lớp 10.

Tài liệu ôn thi vào 10 môn Toán và hướng dẫn giải các đề thi từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất nhé.

Tài liệu Hướng dẫn giải một số bài toán bất đẳng thức ôn thi vào lớp 10

Các em học sinh Đăng ký kênh youtube để học thêm về môn Toán nhé.

Text Hướng dẫn giải một số bài toán bất đẳng thức ôn thi vào lớp 10
CHUYÊN ĐỀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC ÔN THI VÀO LỚP 10 I. Một số ví dụ Ví dụ 1: Cho a, b,c là các số không âm chứng minh rằng (a+b)(b+c)(c+a)  8abc Giải: Cách 1: Dùng bất đẳng thức phụ: x  y 2  4 xy Ta có a  b 2  4ab ; b  c 2  4bc ; c  a 2  4ac  a  b  b  c  c  a   64a 2 b 2 c 2  8abc  2 2 2 2  (a+b)(b+c)(c+a)  8abc Dấu “=” xảy ra khi a = b = c Ví dụ 2: 1 1 1    9 (403-1001) a b c 2) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1 CMR:x + 2y + z  4(1  x)(1  y )(1  z ) 1) Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 CMR: 3) Cho a > 0, b > 0, c > 0 CMR: 3 a b c    bc ca ab 2 4) Cho x  0 ,y  0 thỏa mãn 2 x  y  1 ;CMR: x+y  1 5 Ví dụ 3: Cho a>b>c>0 và a 2  b 2  c 2  1 Chứng minh rằng a3 b3 c3 1    bc ac ab 2 Giải:  a2  b2  c2 b c Do a, b, c đối xứng,giả sử a  b  c   a    b  c a  c a  b Áp dụng BĐT Trê- bư-sép ta có a2. a b c a2  b2  c2  a b c  1 3 1  b2.  c2.  .   = . = bc ac ab 3 bc ac ab 3 2 2 Vậy 1 a3 b3 c3 1    Dấu bằng xảy ra khi a=b=c= bc ac ab 2 3 Ví dụ 4: Cho a, b, c, d > 0 và abcd = 1.Chứng minh rằng : a 2  b 2  c 2  d 2  a b  c   bc  d   d c  a   10 Giải: Ta có a  b  2ab 2 2 c 2  d 2  2cd Do abcd =1 nên cd = 1 1 1 (dùng x   ) ab x 2 Ta có a 2  b 2  c 2  2(ab  cd )  2(ab  Mặt khác: ab  c   bc  d   d c  a  =(ab+cd)+(ac+bd)+(bc+ad) 1 )  4 (1) ab =  ab  1   1   1    ac     bc    2  2  2 ab   ac   bc   2 2 2 2 Vậy a  b  c  d  ab  c   bc  d   d c  a   10 Ví dụ 5: Cho 4 số a, b, c, d bất kỳ chứng minh rằng: (a  c) 2  (b  d ) 2  a 2  b 2  c 2  d 2 Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski tacó ac+bd  a 2  b 2 . c 2  d 2 mà a  c 2  b  d 2  a 2  b 2  2ac  bd   c 2  d 2  a 2  b 2   2 a 2  b 2 . c 2  d 2  c 2  d 2  (a  c) 2  (b  d ) 2  a 2  b 2  c 2  d 2 II. Một số bài tập thường gặp trong các đề thi vào lớp 10 abc a2 b2 c2 Bài 1: Cho các số thực dương a, b, c. CMR: + +  bc ac ba 2 Bài giải: bc a +  a (áp dụng bất đẳng thức Cô si) bc 4 ac ab b2 c2 Tương tự ta có: +  b; và +  c ac 4 ba 4 abc a2 b2 c2 + + +   a+b+c bc ac ba 2 abc a2 b2 c2  + +  (đpcm) bc ac ba 2 abc a2 b2 c2 + +  Vậy bc ac ba 2 1 1 + .Bài giải: Bài 2: Cho x, y > 0; thoả x + y = 1. Tìm Min A = 2 2 xy x y Với a, b, c > 0 ta có: 2 ab 4 1 1 4  (a, b > 0)    ab ab a b ab 1 (x  y)2 = (áp dụng bất đẳng thức Cô si) Mặt khác: x + y  2 xy => xy  4 4 1 1 4 1 4 1 1 1 A= + +  2 + = + 4 + =4+2=6 2 2 1 x  y  2xy 2xy (x  y) 2xy x 2  y 2 2xy 2xy 2. 4 1 Vậy MinA = 6 khi x = y = 2 Ap dụng bất đẳng thức (a + b)2  4ab => Bài 3. Cho a, b, c  0 : abc  1 1 1 1 1  2  2  CMR : 2 2 2 2 a  2b  3 b  2c  3 c  2a  3 2 Hướng dẫn Ta có: a 2  b 2  2ab; b 2  1  2b  a 2  2b 2  3  2  ab  b  1 1 1  2 a  2b  3 2  ab  b  1 Tương tự 1 1 1 1 1 1 1   2  2      2 2 2 2 a  2b  3 b  2c  3 c  2a  3 2  ab  b  1 bc  c  1 ca  a  1  Mặt khác: 1 1 1 1 ab b     2  1 ab  b  1 bc  c  1 ca  a  1 ab  b  1 ab c  abc  ab bca  ab  b 1 1 1 1 => 2  2  2   a  b  c 1 2 2 2 a  2b  3 b  2c  3 c  2a  3 2 Bài 4: Cho ba số x,y,z dương và xyz = 1.  2 => CMR : Bài giải Ta có x3  y 3  1  3 3 x3 y 3  3xy z 3  y 3  1  3 3 z 3 y 3  3zy x 3  z 3  1  3 3 x 3 z 3  3 xz Nên vế trái =  1 3xy 3 zy 3xz 1 1    3    xy xy zy xz zy xz     3 3 3  Vì xyz = 1. Dấu “ = “ khi x = y = z Bài 5: Cho 3 số dương a, b, c chứng minh rằng: a3 b3 c3 a b c   3  3  3  b c a b c a Giải Vận dụng bất đẳng thức Côsi, ta có: a3 b3 b3 c3 c3   a3 b3 b3 c3 c3 1  3 a (1) b 1  3 b (2) c c (3) a a3 a3 Cộng vế theo vế (1) (2) và (3) ta có:  1  3 a3 b3 c3 a b c a b c 2( 3   )  3  2(   )    b c3 a3 b c a b c a a b c  2(   )  3 b c a a3 b3 c3 a b c      Vậy: b3 c3 a3 b c a 1 3 3 xy zy xz Bài 6. (1đ) (Đắc Lắc 12 – 13) Cho hai số dương x, y thõa mãn: x + 2y = 3. Chứng minh rằng: 1 2  3 x y HD: Áp dụng 1/x + 1/y + 1/z  9/(x + y + z) Bài 7: (Hải Dương 12 – 13) Cho 2 số dương a, b thỏa mãn Q 1 1   2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức a b 1 1 .  4 2 2 a  b  2ab b  a  2ba 2 4 2 Hướng dẫn Với a  0; b  0 ta có: (a 2  b)2  0  a 4  2a 2b  b 2  0  a 4  b 2  2a 2b  a 4  b 2  2ab 2  2a 2b  2ab 2  Tương tự có 1 1  (1) 2 a  b  2ab 2ab  a  b  4 2 1 1  2 b  a  2a b 2ab  a  b  4 2 (2) . Từ (1) và (2)  Q  1 ab  a  b  1 1 1 1   2  a  b  2ab mà a  b  2 ab  ab  1  Q   . 2 a b 2(ab) 2 1 1 Khi a = b = 1 thì  Q  . Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức là 2 2 Vì Bài 8: (Hà Nội 12 – 13) Với x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện x  2y , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M  x 2  y2 xy Hướng dẫn Ta có M = x2  y 2 x2 y 2 x y x y 3x     (  ) xy xy xy y x 4y x 4y Vì x, y > 0, áp dụng bdt Co si cho 2 số dương x y x y x y ; ta có  2 . 1, 4y x 4y x 4y x dấu “=” xảy ra  x = 2y x y 3 x 6 3 4 y 4 2 3 5 Từ đó ta có M ≥ 1 + = , dấu “=” xảy ra  x = 2y 2 2 5 Vậy GTNN của M là , đạt được khi x = 2y 2 Vì x ≥ 2y   2  .   , dấu “=” xảy ra  x = 2y Bài 9: Hướng dẫn: Bài 10 (Hà Nam: 12 – 13) Cho ba số thực a, b, c thoả mãn a  1; b  4;c  9 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P  bc a  1  ca b  4  ab c  9 abc Hướng dẫn: Bài 11: (Hưng Yên 12 – 13) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x + y + z = 4. 1 1  1 xy xz 1 1 1 1 1 4 4 HD        xy xz x  y z  x  y  z  x  4  x  Chứng minh rằng Bài 12: (Thanh Hóa 12 – 13) Cho hai số thực a; b thay đổi, thoả mãn điều kiện a + b  1 và a > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = Hướng dẫn 8a 2  b  b2 4a a = b = 0,5 Bài 13: (Quảng Ngãi 12 – 13) Cho x  0, y  0 thỏa mãn x 2  y 2  1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A  Hướng dẫn: Với x  0, y  0 ta có x2  y 2 1 3 1 2 2 4  xy  xy   1  xy      2 2 2 1  xy 3 1  xy 3 2 xy 2 4 2  2   2    . Do đó A  1  xy 1  xy 3 3 Dấu “=” xảy ra khi x  y .  x  0, y  0  2 xy Từ  x  y 2  2 2 x  y  1 Vậy min A   2 2 khi x  y  . 3 2 Bài 14: (Quảng nam 12 – 13) Cho a, b ≥ 0 và a + b ≤ 2. Chứng minh : 2  a 1  2b 8   1  a 1  2b 7 Hướng dẫn: Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với: Ta có: 1 2 8   1  a 1  2b 7 1 2 1 1 1  = (1) (bđt Côsi)  2 a  1 2b  1 a  1 b  1 1 (a  1)(b  ) 2 2 2 xy . 1  xy 1 a 1 b  1 2  7 (bđt Cô si) (a  1)(b  )  2 2 4 2 8   (2) 7 1 (a  1)(b  ) 2 1 2 8 Từ (1) và (2) suy ra:   1  a 1  2b 7 1 3 5 Dấu “=” xảy ra chỉ khi : a + 1 = b + và a + b = 2  a = và b = 2 4 4 Bài 15: Chuyên lam Sơn Thanh Hóa 11 – 12 (Vòng 01) Cho a, b, c là ba số thực dương t/m a + b + c = 2 Tìm Max P biết P  ab ab  2c  bc bc  2a  ca ac  2b Hướng dẫn * Vì a + b+ c = 2 2c+ab = c(a+b+c)+ab= ca+cb+c2+ ab = (ca+ c2)+(bc + ab) = c(a+c) + b(a+c)=(c+a)(c+b)  2c+ab = (c+a)(c+b)  1 1  0 và  0 áp dụng cosi ta có ac bc 1 1 1 1 1  dấu (=)    a + c = b + c a = b  2. (a  c)(b  c) ac bc ac bc 1 1 1 1  (  ) hay (c  a )(c  b) 2 c  a c  b vì a ; b ; c > 0 nên ab 1  ab ab      (1) dấu bằng  a = b 2 c  a c b c  a (c  b)  bc 1  cb bc     Tương tự:  (2) dấu bằng  b = c bc  2a 2  a  b a  c  ac 1  ca ca      (3) dấu bằng  a = c 2b  ca 2  c  b b  a   ab  2c  ab cộng vế với vế của (1) ; (2) ; (3) ta có 1 ab ab cb cb ac ac ab bc ca   + + )  (    ab  2c bc  2a ca  2b 2 c  a c  b b  a c  a b  a c  b cb ab ac cb ac  1  ab  )(  )(   P  ( bc cb a  b a  b  2  ca ca 1 1 (a  c).b a.(b  c) c.(b  a )  1    a  b  c   .2  1 =   bc ab  2 2 2  ca ab bc ca 2  P= ≤ 1 dấu bằng  a = b = c =   3 ab  2c bc  2a ca  2b 2 Vậy min P = 1 khi a = b = c = 3  : P= Bài 16: (Vĩnh Phúc 11 – 12) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = ab bc ca   . c  ab a  bc b  ca Hướng dẫn: Từ a + b + c = 1 => ac + bc + c2 = c (Do c > 0) Vì vậy: c + ab = ac + ab + bc + c2 = (b+c)(c+a) a b  ab ab Do đó   a  c b  c (Cô – si) (b  c)(c  a) 2 c  ab c a b c   ca bc Tương tự:  bc ca ;  c a a b a  bc 2 b  ca 2 ac bc ab   3 Vậy P  a  c b  c a  b  2 2 Do đó: MinP = 3/2, xảy ra khi a = b= c = 1/2 Bài 17: (Hà Nội 11 – 12) Với x > 0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M  4x 2  3x  Hướng dẫn 1  2011 . 4x 1 1  2011  4 x 2  4 x  1  x   2010 4x 4x 1  (2 x  1) 2  ( x  )  2010 4x 1 Vì (2 x  1)2  0 và x > 0   0 , Áp dụng bdt Cosi cho 2 số dương ta có: x + 4x 1 1 1  2 x.  2.  1 4x 2 4x 1  M = (2 x  1)2  ( x  )  2010  0 + 1 + 2010 = 2011 4x 1  x  2 1    x  2 x  1  0 2    1 1   2 1   1  M  2011 ; Dấu “=” xảy ra   x  x=   x    x  4x 4 2 2     x  0 x  0  1    x   2    x  0 M  4 x 2  3x  Vậy Mmin = 2011 đạt được khi x = 1 2 Bài 18. (Hải Dương 11 – 12) Cho x, y, z là ba số dương thoả mãn x + y + z =3. Chứng minh rằng: x y z    1. x  3 x  yz y  3 y  zx z  3 z  xy Hướng dẫn Từ  x  yz   0  x 2  yz  2x yz (*) Dấu “=” khi x2 = yz 2 Ta có: 3x + yz = (x + y + z)x + yz = x2 + yz + x(y + z)  x(y  z)  2x yz Suy ra 3x  yz  x(y  z)  2x yz  x ( y  z ) (Áp dụng (*)) x  3x  yz  x ( x  y  z )  x  x  3x  yz x (1) x y z y y z z (2), (3)   y  3y  zx x y z z  3z  xy x y z x y z Từ (1), (2), (3) ta có   1 x  3x  yz y  3y  zx z  3z  xy Tương tự ta có: Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1 Bài 19: Cho các số a, b, c đều lớn hơn 25 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 4 a b c   . 2 b 5 2 c 5 2 a 5 25 (*) nên suy ra: 2 a  5  0 , 2 b  5  0 , 2 c  5  0 Do a, b, c > 4 Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số dương, ta có: Q a  2 b  5  2 a (1) 2 b 5 b  2 c  5  2 b (2) 2 c 5 c  2 a  5  2 c (3) 2 a 5 Cộng vế theo vế của (1),(2) và (3), ta có: Q  5.3  15 . Dấu “=” xẩy ra  a  b  c  25 (thỏa mãn điều kiện (*)) Vậy Min Q = 15  a  b  c  25
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top