Đề thi thử Toán 11 THPTQG 2019 lần 3 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang

Giới thiệu Đề thi thử Toán 11 THPTQG 2019 lần 3 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi thử Toán 11 THPTQG 2019 lần 3 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang mới nhất.

Tài liệu Toán 11 và các đáp án, hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Đề thi thử Toán 11 THPTQG 2019 lần 3 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3 Năm học 2018 – 2019 Bài thi TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 132 Câu 1: Trong tam giác ABC bất kỳ với BC  a, CA  b, AB  c . Khẳng định nào sau đây là sai? 1 A. S ABC  bc sin A . B. a 2  2bc cos B  b 2  c 2 . 2 b2  c 2  a 2 a b c C. cos A  . D.   . 2bc sin A sin B sin C Câu 2: Biết parabol ( P ) : y  ax 2  bx  2 có tọa độ đỉnh I (2; 2) . Khi đó a  2b bằng: A. 2. B. 7 . C. 7 . D. 9 . 2x 1 1 Câu 3: Giá trị f (0) để hàm số f ( x )  liên tục tại điểm x  0 là x( x  1) A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 4: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sin x  0 ? A. tan x  0 . B. cos x  1 . C. cos x  1 . D. cot x  1 . 3x  2 Câu 5: Giá trị của lim bằng x 1 2 x  1 A.  . B.  . C. 1 . D. 5. Câu 6: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và M là trung điểm của OD (tham khảo hình vẽ bên) . Gọi () là mặt phẳng đi qua điểm M và song song với SO, AD . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng () với hình chóp S . ABCD là hình gì? A. Tam giác. B. Hình thang. C. Ngũ giác. D. Hình bình hành. 0 2019 2018 1 2 2017 2 2019 2019 Câu 7: Cho A  C2019 2  3.2 .C2019  3 .2 .C2019  …  3 C2019 . Vậy A bằng A. 6 2019 . B. 52019 . C. 2019 . D. 32019 . Câu 8: Cho hàm số f  x   x 2  x  1 . Khi đó đạo hàm của hàm số tại x  2 bằng A. 8 3 . B. 41 . C. 5 . D. 2 . 2 7 45 1   Câu 9: Số hạng không chứa x trong khai triển  x  2  là x   15 5 A. C 45 . B. C 45 . C. C15 D. C30 45 . 45 . Câu 10: Một tổ có 10 học sinh, trong đó có 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó 3 học sinh nam 6 A. C63  C43 . B. C63 .C43 . C. C10 . D. C63 . Câu 11: Biết số tự nhiên n thỏa mãn C18n  C18n  2 . Khi đó Cn5 bằng A. 252 . B. 56 . C. 21 . D. 54 . Câu 12: Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 1; 4; 16; 64;  Gọi S n là tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó. Mệnh đề nào sau đây đúng? Trang 1/6 – Mã đề thi 132 4  4n  1 4n  1 A. S n  4 . B. S n  . C. S n  . D. S n  . 2 3 3 x  y  z  2  Câu 13: Gọi ( x0 ; y0 ; z0 ) là nghiệm của hệ phương trình  z  y  3 . Giá trị của x0 . y0 .z0 bằng z  1  n 1 n 1  4n 1  A. 3. B. 6 . Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. y  sin x . B. y  sin x cos 3 x . C. 2. D. 6. C. y  sin x  cos x . D. y  cos 2 x . Câu 15: Đồ thị hàm số y  sin x được suy ra từ đồ thị  C  của hàm số y  cos x bằng cách   A. tịnh tiến  C  qua phải một đoạn dài . B. tịnh tiến  C  qua trái một đoạn dài . 2 2   C. tịnh tiến  C  lên trên một đoạn dài . D. tịnh tiến  C  xuống dưới một đoạn dài . 2 2 x2 2 Câu 16: Giới hạn lim bằng x 2 x2 1 1 A. 0 . B. 1 . C. . D. . 2 4 2 Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  6cos x  4sin 2 x . A. 2 . B. 5 . C. 8 . D. 2 . Câu 18: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (tham khảo hình vẽ bên) . Gọi M, N theo thứ tự lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC. Khẳng định nào sau đây là sai? A. MN  ( SCD) . B. ON cắt ( SAD) . C. MN  ( SAD) . D. OM  ( SAD) . Câu 19: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a. Hình chiếu vuông góc của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AD, biết SH  a 15 . Số đo của góc giữa SC và mặt phẳng  ABCD  là A. 60 0 . B. 750 . C. 300 . Câu 20: Cho 3 điểm A, B, C bất kỳ. Khẳng định nào sau đây là sai?          A. AB  CB  AC . B. AB  AC  CB C. AB  AC  BC 4×2 1 Câu 21: Giới hạn K  lim bằng x  x 1 A. K  0 B. K  1 C. K  2   Câu 22: Cho a và b ngược hướng . Khẳng định nào sau đây là đúng?      A. a.b  1 . B. a.b  a b . C. a.b  0 . D. 450 .    D. AB  BC  AC . D. K  4    D. a.b   a b . Câu 23: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua 2 điểm A 1;3 và B  2; 5  là  x  2  t  x  1  2t  x  1  6t  x  1  3t A.  C.  D.  ; t   B.  ;t  ;t  ;t   y  5  3t  y  3  5t  y  3  4t  y  3  2t Câu 24: Cho hàm số y  x 2  2 x  3 có đồ thị  P  . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. Hàm số trên đồng biến trên khoảng  ;1 . B.  P  cắt Ox tại các điểm A  1;0  và B  3;0  . C.  P  có trục đối xứng là y  1 . Trang 2/6 – Mã đề thi 132 D.  P  có đỉnh là I 1; 3 . Câu 25: Cho hàm số y  x 3  3 x 2  2 có đồ thị  C  . Phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C  tại điểm M 0 1;0  là A. y  3 x  3 . B. y  3 x  1 . C. y  3 x  1 . Câu 26: Cho hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề đúng?  (C )  B .  ( A)  B . A. T B. T (C)  B . C. TCD DA AD D. y  3 x  3 .  (C )  B . D. T AB Câu 27: Cho các số 4; 1; 6; x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tìm x. A. x  11. B. x  12. C. x  10. D. x  7. Câu 28: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ bên) . Gọi M , N , P, Q theo thứ tự lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC, SD. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. MN và PQ chéo nhau. C. NQ  BD . B. MP và AC cắt nhau. D. NP  SD . Câu 29: Nghiệm của phương trình tan x  3  0 là:     A. x    k . B. x   k 2 . C. x    k . D. x   k . 6 6 3 3 2 Câu 30: Một chất điểm chuyển động theo phương trình s  t   t , trong đó t  0, t tính bằng giây và s  t  tính bằng mét. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t  2 giây bằng A. 3 m/s. B. 2 m/s. C. 4 m/s. 8n5  2n3  1 bằng 4n5  2n 2  1 A. 8 . B. 2 . C. 4 . Câu 32: Cho hình hộp ABCD. ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau (tham khảo hình vẽ bên) . Mệnh đề nào sau đây là sai? D. 5m/s. Câu 31: Giá trị của lim A. BD  AB  . B. BD  AC . C. AB  DC . Câu 33: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SA  ( ABCD) (tham khảo hình vẽ bên) . Mệnh đề nào sau đây là đúng? D. 1 . D. BC  AD . A. BC  ( SAB ) . B. BD  ( SAC ) . C. CD  ( SAD) . D. AC  ( SBC ) . Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : 2 x  y  3  0. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k  2 biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau? A. 4 x  2 y  3  0 . B. 2 x  y  2  0 . C. 2 x  y  6  0 . D. 2 x  y  3  0 . Trang 3/6 – Mã đề thi 132 Câu 35: Cho tứ diện ABCD (tham khảo hình vẽ bên) . Gọi M, N, P theo thứ tự lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACD, ABD. Khi đó mặt phẳng ( MNP ) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau? A. ( ACD) . B. ( ABD) . C. ( ABC ) . D. ( BCD) . Câu 36: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x  m  1  x  2 x  m  0 có 2 nghiệm phân biệt là nửa khoảng  a; b  . Tính S  a  b . 3 . D. 1 . 2 Câu 37: Trong mặt phẳng () cho tam giác ABC vuông tại A có AB  a, B  600. Gọi O là trung điểm cạnh BC. Lấy điểm S nằm ngoài mặt phẳng () sao cho SB  a và SB  OA. Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho BM  x (0  x  a ). Gọi () là mặt phẳng đi qua điểm M và song song với SB và OA. Tìm x theo a để thiết diện của mặt phẳng () và hình chóp S.ABC có diện tích lớn nhất? a a 3a 2a A. . B. . C. . D. . 2 3 4 3 Câu 38: Người ta dự định xây dựng 1 tòa tháp 11 tầng tại 1 ngôi chùa theo cấu trúc diện tích mặt sàn tầng trên bằng nửa diện tích sàn tầng dưới, biết diện tích mặt đáy tháp là 1228 m 2 . Để đồng bộ các tầng, nhà chùa yêu cầu phải lát gạch hoa cỡ 30×30 cm . Số lượng gạch hoa nói trên cần dùng gần nhất với số nào? A. 27300 (viên). B. 25000 (viên). C. 27000 (viên). D. 27500 (viên). Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m  10;10 sao cho phương trình sin 2 x  m cos 2 x  5  m A. 2 . B. 1 . C. 3   có 5 nghiệm thuộc khoảng   ;  ? 2   A. 8 . B. 7 . C. 9 . 2 Câu 40: Cho hàm số y  f  x   ax  bx  c có đồ thị  C  (như hình vẽ). Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f 2  x    m  2  f  x   m  3  0 có 6 nghiệm phân biệt là D. 10 . A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 41: Tập hợp A  0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bảy chữ số khác nhau sao cho số 1 luôn đứng trước số 2 (chữ số 1 có thể đứng cạnh hoặc không đứng cạnh chữ số 2) ? A. 22500 . B. 128520 . C. 22050 D. 94920 . 2 x  ax  b Câu 42: Cho a, b là các số thực thỏa mãn lim  3 . Khi đó a 2  b 2 bằng x 3 x3 A. 25. B. 13. C. 9. D. 4. Câu 43: Một chiếc hộp có chứa 2021 tấm thẻ được đánh số 1, 2,…, 2021 . Rút 3 tấm thẻ bất kỳ từ hộp. Tính xác suất sao cho 3 tấm thẻ rút ra có tổng số ghi trên thẻ bằng 2019 ? Trang 4/6 – Mã đề thi 132 A. 2  3024 C2018 3 3!.C2021 . B. 2 C2018  3024 3 C2021 . C. 2  3025 C2018 3 3!.C2021 . D. 2 C2018  3025 3 C2021 . Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : ( x  1)2  ( y  2)2  4. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k   2 và phép đối xứng trục d : x  y  4  0 biến đường tròn (C ) thành đường tròn (C) có phương trình là A. (C) : x 2  y 2  16 x  4 y  52  0 B. (C) : x 2  y 2  16 x  4 y  64  0 C. (C) : x 2  y 2  10 x  2 y  22  0 D. (C) : x 2  y 2  10 x  2 y  10  0 Câu 45: Biểu diễn tập nghiệm của phương trình sin 2 x  sin 4 x  sin 6 x  0 trên đường tròn lượng giác ta được số điểm cuối là A. 8 B. 10 C. 6 D. 12 Câu 46: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Lấy M, N theo thứ tự lần lượt SI là trung điểm của SC, OB. Gọi I là giao điểm của SD với mặt phẳng ( AMN ). Khi đó tỉ số bằng SD 2 2 3 1 A. . B. . C. . D. . 3 5 5 2 Câu 47: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và  ABC  1200. Biết SA vuông góc với mặt đáy ABCD và SA  a 3. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó cosin của góc giữa 2 đường thẳng AM và SC bằng 3 42 42 42 11 42 . B. . C. . D. . A. 28 28 14 42 Câu 48: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 1;1 , B  4; 3 và đường thẳng d : x  2 y  1  0 . Điểm M  a; b   a, b    thuộc d và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6 . Khi đó a  b bằng A. 60. B. 27. C. 10. D. 10. u  1  1 Câu 49: Cho dãy số  un  với  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? 2 u n 1  u n  n u 1 A. u50  40426. B. u5  u60  70240. C. u100  328351. D. lim n3  . n 3 Câu 50: Cho hàm số y  2x  2 (C). Các tiếp tuyến của (C) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông x 1 cân có phương trình là  y   x  11 A.  .  y  x  7  y   x  11 B.  .  y   x  17  y  x 1 C.  .  y   x  17  y  x 1 D.  .  y  x  7 ———– HẾT ———- Trang 5/6 – Mã đề thi 132
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top