Đề thi KSCL Toán 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc FILE WORD

Giới thiệu Đề thi KSCL Toán 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc FILE WORD

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi KSCL Toán 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc FILE WORD.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi FILE WORD từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất. Lưu ý: File xem trước có thể lỗi công thức, nhưng thầy cô cứ tải về là xài bình thường.

Tài liệu Đề thi KSCL Toán 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc FILE WORD

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây nhé.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN Mã đề thi: 066 ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2019-2020 Tên môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Câu 1: Hàm số có đồ thị Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 4 D. Hình 3 Câu 2: Trong mặt phẳng , cho hai vectơ . Tìm tọa độ vectơ biết . A. . B. . C. . D. . Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình là: A. B. C. D. Câu 4: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm và. A. . B. . C. . D. . Câu 5: Tập xác định của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 6: Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm và A. . B. . C. . D. . Câu 7: Đường thẳng đi qua , nhận làm véctơ pháp tuyến có phương trình là: A. . B. . C. . D. . Câu 8: Tìm các giá trị thực của tham số để phương trình vô nghiệm. A. . B. . C. . D. . Câu 9: Cho ba điểm phân biệt . Nếu thì đẳng thức nào dưới đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 10: Parabol có đỉnh là A. . B. . C. . D. . Câu 11: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng. A. . B. . C. . D. . Câu 12: Cho các vectơ , . Khi đó góc giữa chúng là: A. . B. . C. . D. . Câu 13: Giá trị nào của thì hàm số nghịch biến trên tập xác định của hàm số. A. . B. . C. . D. . Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 15: Tam giác Có thì câu nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 16: Cho hai điểm và Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn . A. . B. . C. . D. . Câu 17: Cho . Xác định để với mọi . A. và . B. . C. . D. . Câu 18: Tam giác có , , diện tích bằng Tính độ dài đường trung tuyến A. . B. . C. . D. . Câu 19: Tổng các nghiệm của phương trình bằng: A. B. C. D. Câu 20: Bất phương trình có tập nghiệm là: A. . B. . C. . D. . Câu 21: Gọi là tập nghiệm của bất phương trình . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của ? A. . B. . C. . D. . Câu 22: Biết Parabol đi qua gốc tọa độ và có đỉnh . Giá trị của a,b,c là: A. B. . C. . D. . Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ: A. . B. . C. . D. . Câu 24: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có đúng hai nghiệm. A. . B. . C. . D. . Câu 25: Cho 4 điểm bất kỳ . Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số với là A. . B. . C. . D. . Câu 27: Cho tam giác , gọi là trung điểm của và là trọng tâm của tam giác . Câu nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 28: Cho ba điểm , , . Đường thẳng chứa đường cao của tam giác có phương trình: A. . B. . C. . D. . Câu 29: Phương trình có bao nhiêu nghiệm? A. B. C. D. Câu 30: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng và . A. và . B. và. C. và . D. và . Câu 31: Miền nghiệm của hệ bất phương trình A. . B. . C. hoặc . D. . Câu 32: Có bao nhiêu giá trị của tham số để hệ phương trình có nghiệm duy nhất. A. B. C. D. Câu 33: Cho hai điểm , phân biệt. Tập hợp những điểm thỏa mãn thuộc A. Một đường khác không phải đường tròn. B. Đường tròn . C. Đường tròn . D. Đường tròn đường kính . Câu 34: Định m để bất phương trình có tập hợp nghiệm là tập hợp con của A. . B. . C. . D. . Câu 35: Giá trị của làm cho phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt là: A. hoặc . B. và . C. . D. hoặc . Câu 36: Trong tam giác Điều kiện để hai trung tuyến vẽ từ và vuông góc với nhau là: A. . B. . C. . D. . Câu 37: Cho hàm số đồ thị như hình bên. Hỏi với những giá trị nào của tham số thực thì phương trình có đúng nghiệm phân biệt. A. . B. . C. . D. . Câu 38: Gọi là trực tâm tam giác phương trình các đường thẳng chứa các cạnh và đường cao tam giác là: Phương trình đường thẳng chứa đường cao của tam giác là: A. . B. . C. D. . Câu 39: Với điều kiện nào của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 khác 0 thỏa mãn . A. hoặc . B. . C. . D. hoặc . Câu 40: Cho hàm số có đồ thị là ( là tham số). Số giá trị của để đồ thị nhận trục làm trục đối xứng là: A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 41: Giá trị nhỏ nhất của biết thức trên miền xác định bởi hệ: là: A. . B. . C. . D. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của . Câu 42: Giải bất phương trình: . A. . B. . C. . D. . Câu 43: Cho hai điểm . Tìm điểm thuộc trục và có hoành độ dương để tam giác vuông tại . A. . B. . C. . D. . Câu 44: Cho và Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A. B. C. D. Câu 45: bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có đúng bốn nghiệm? A. Vô số. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 46: Để bất phương trình nghiệm đúng , tham số phải thỏa điều kiện: A. . B. . C. . D. . Câu 47: Cho hàm số có đồ thị (như hình vẽ): Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm phân biệt? A. B. C. D. Câu 48: Cho hai đường thẳng và . Phương trình đường phân giác góc tù tạo bởi và là A. . B. . C. . D. . Câu 49: Cho hai bất phương trình (1) và . Các giá trị của tham số m sao cho nghiệm của bất phương trình (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2) là: A. . B. và . C. và . D. . Câu 50: Cho hệ phương trình : . Các giá trị thích hợp của tham số để tổng bình phương hai nghiệm của hệ phương trình đạt giá trị nhỏ nhất : A. B. C. D. ———————————————– ———– HẾT ———- Trang 6/6 – Mã đề thi 066
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top