Đề thi KSCL lần 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương

Giới thiệu Đề thi KSCL lần 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi KSCL lần 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương mới nhất.

Tài liệu Toán 11 và các đáp án, hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Đề thi KSCL lần 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây

SỞ GD – ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 Năm học 2019 – 2020 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 10/11/2019 Mã đề 131 Họ, tên thí sinh: …………………………………………………………… SBD: ……………………….. C©u 1 : Từ các chữ số 0,1, 2,3, 4 và 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5 A. 32 B. 36. C. 320 D. 40 C©u 2 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép tịnh tiến theo  AB A. Tam giác CDO . B. Tam giác ABO . C. Tam giác DEO . D. Tam giác BCO . C©u 3 : Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng song song d : 2 x − y + 4 = 0 và d : 2 x − y − 1 =0 .  Nếu phép tịnh tiến theo vectơ = u 1 ( m; −3) biến đường thẳng 2 d1 thành đường thẳng d 2 thì giá trị của m bằng: A. – 3 B. 4 C. – 4 D. 1 1 C©u 4 : Elip ( E ) có độ dài trục lớn bằng 12 và tâm sai bằng có phương trình chính tắc là: A. C©u 5 : A. C©u 6 : A. 3 x² y² x² y ² x² y ² + = 1 + = 1 1 + = B. C. D. 144 128 36 32 9 8 Điều kiện cần và đủ để phương trình a sin x + b cos x = c có nghiệm là. 2 2 2 2 2 2 2 B. a + b > c C. a + b 2 ≤ c 2 D. a 2 + b 2 = a +b ≥ c c2 sin 2 x − 1 Tìm tập xác định D của hàm số y = . 2.cos x − 1  π  π  D=  ± + k 2π , k ∈   B. D =   + k 2π , k ∈    4  4  x² y ² + = 1 36 4  2  π  D =   + kπ , k ∈   D. D =    4   2  C©u 7 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(1; 1) , B(0;1) , C (5; 4) . 3 Gọi tam giác A ‘ B ‘C ‘ là ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm O tỉ số  . Tính diện 2 tích của tam giác A ‘ B ‘C ‘ 135 45 45 135 A. B. C. D. 4 8 2 4 C©u 8 : Cho 2 hộp chứa các quả cầu. Hộp 1 có chứa 5 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ. Hộp 2 có chứa 7 quả cầu xanh, 6 quả cầu vàng. Lấy mỗi hộp 2 quả cầu, có bao nhiêu cách lấy được tổng cộng 4 quả mà có đủ 3 loại màu ? A. 2184 (cách). B. 1944 (cách). C. 981 (cách). D. 630 (cách). C©u 9 : Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số ? A. 10000 số. B. 9000 số. C. 4536 số. D. 39 số. C©u 10 : Có bao nhiêu cách chia 10 người thành 3 nhóm gồm có 5 người, 3 người và 2 người? 5 3 2 5 3 2 A. C10 + C5 + C2 (cách). B. A10 + A5 + A2 (cách). C. Mã đề 131 Trang 1 5 3 2 5 3 2 C. C10 .C5 .C2 (cách). D. A10 . A5 . A2 (cách). C©u 11 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 3 x + 4 y − 5 = 0 và hai điểm A (1;3) , B ( 2; − 1) . Gọi M ( a; b ) là điểm nằm trên đường thẳng d sao cho MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó a + b bằng? −22 13 22 13 2 2 C©u 12 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos = 4 x cos 3 x + m sin x có nghiệm  π  x ∈  0;  .  12  1  1  1  A. m ∈  ; 2  B. m ∈ ( 0;1) C. m ∈  0;  D. m ∈  −1;  4  2  2  A. C©u 13 : A. B. C. D. C©u 14 : A. 45 32 B. C. 7 8 D. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai. Hàm số y = cos x và y = cot x là các hàm số chẵn. Hàm số y = tan x và y = cot x có cùng chu kì tuần hoàn là π . Hàm số y = sin x và y = cos x có cùng tập xác định. Hàm số y = sin x và y = tan x là các hàm số lẻ. Điều kiện xác định của phương trình x ≥1 B. x >1 x −1 1 = là: x −1 x C. x ≥ 0 x ≠ 1 D.  x≥0 C©u 15 : Tìm các giá trị của tham số m để phương trình cos 2 x − 4 cos x + m = 0 có nghiệm. A. −3 ≤ m ≤ 5 B. −5 ≤ m ≤ 3 C. −5 < m < 3 D. −3 < m < 5 C©u 16 : Có 12 đề thi tự luận và 15 đề thi trắc nghiệm. Một học sinh chọn 2 đề thi để làm bài trong đó có 1 đề thi tự luận và 1 đề thi trắc nghiệm. Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn ? A. 54 cách. B. 180 cách. C. 27 cách D. 360 cách C©u 17 : Cặp hàm số nào sau đây có cùng TXĐ:  y = tan x  A.  1 − sin x  y = cos x  y = tan x B.   y = cot x  y = tan x  D.  1 − cos x  y = sin x  y = tan x C.   y = sin x C©u 18 : Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y sin x cos x − 1 theo thứ tự là: = A. − 3 1 và − . 2 2 B. −2 và 0 . C. − 3 1 và . 2 2 D. −1 và 0 . C©u 19 : Cho hai số thực a,b thoả mãn ( a 2 − b 2 + 1)2 + 4a 2b 2 − a 2 − b 2 = 0 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T= a 2 + b 2 . Khi đó M + m bằng : A. 12 B. 3 C. 5 D. 4 C©u 20 : Ảnh của điểm E ( −2;7 ) qua phép vị tự tâm O tỷ số k = −2 là: A. 7  E ′ 1; −  2  B. E ′ ( −4;14 ) C. E ′ ( −4;14 ) D. E ′ ( 4; − 14 ) C©u 21 : Cho đường tròn (T ) : x 2 + y 2 + 4 x − 6 y − 5 = 0 . Viết phương trình đường tròn (T ′ ) là ảnh của   v (1; −1) . (T ) qua việc thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến theo các vectơ u= (1; −2 ) và = 2 2 2 2 0 0 A. (T ′ ) : x + y + 8 x − 12 y + 34 = B. (T ′ ) : x + y + 4 x − 6 y + 16 = 2 2 2 2 0 0 C. (T ′ ) : x + y + 4 x − 6 y − 26 = D. (T ′ ) : x + y − 18 = Mã đề 131 Trang 2 C©u 22 : Có 15 học sinh giỏi gồm 6 học sinh khối 12 , 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10 . Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh? A. 4249 B. 5005 C. 4250 D. 805 2 n −1 C©u 23 : Tìm n thỏa mãn: An Cn = 48 ? A. n = 1 ± 193 2 B. n = 0 C. n = 4 D. ∅ C©u 24 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm J (1; 2) và đường tròn (C ) : x 2 + y 2 − 4 x + 10 y + 14 = 0 . Phép vị tự tâm J tỉ số k = − 3 biến đường tròn (C ) thành đường tròn (C ') . Tìm bán kính R của (C ') ? B. R = 129. D. R = 3 5. A. R = 15 3. C. R = 15. C©u 25 : Điểm nào sau đây là ảnh của điểm A1; 2 qua phép quay tâm O 0;0 góc quay 90 B. A '1; 2 A. A '1; 1 C©u 26 : Phương trình cos 3x= m + 1 có nghiệm khi A. −2 ≤ m ≤ 0 B. m ≤ 0 C©u 27 : π  Tìm tập xác định của hàm= số y tan  2 x −  A '2; 1 C. −4 ≤ m ≤ 2 D. A '2;1 D. −1 ≤ m ≤ 1   4  3π kπ  D=   + , k ∈  2 5   3π kπ  D. D=   + , k ∈   C. 2 4  x + 2m + 2 C©u 28 : Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = xác định trên ( −1;0) . x−m m ≥ 0 m > 0 . . A.  B. m ≤ −1. D. m ≥ 0. C.   m ≤ −1  m < −1 A.  3π kπ  D=   + , k ∈  2 8   3π kπ  D=   + , k ∈  2 7  C. B. C©u 29 : Hàm= số y tuần hoàn với chu kỳ: 2 cos 2 x   2016 + A. π B. 3π C. 2π D. 4π 2 C©u 30 : Tìm k sao cho k thỏa mãn: C14k + C14k + 2 = 2C14k +1 k 4,= k 8 A. k = 4 B. k = 8 C. = D. ∅ C©u 31 : Công thức nào sau đây là công thức nghiệm của phương trình sin x = sin α .  x= α + k 2π , k ∈ . α + kπ , k ∈ . A.  B. x =  x = π − α + k 2π  x= α + kπ , k ∈ . C. x =±α + k 2π , k ∈ . D.   x = π − α + kπ C©u 32 : Nghiệm của phương trình cot x + 3 = 0 là: π 4π π π − + k 2π ∨ x = + k 2π − + k 2π B. x = A. x = + k 2π ∨ x = 3 3 3 2π π 2π π x= + k 2π − + k 2π ∨ x = + k 2π D. x = + k 2π ∨ x = 3 3 3 3 Cho tập A có n phần tử ( n ∈  *) , điều nào sau đây là sai? n! Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử là Ank = với k ≤ n, k ∈  * . (n − k )! n! Số các tổ hợp chập k của n phần tử là Cnk = với k ≤ n, k ∈  . k !(n − k )! 3 C. C©u 33 : A. B. Mã đề 131 Trang 3 Pn 1.2.3....(n − 2)(n − 1)n . C. Số các hoán vị của ( n + 1) phần tử là= Mỗi hoán vị của n phần tử cũng chính là một chỉnh hợp chập n của n phần tử. Vì vậy D. P = An . n n C©u 34 : Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a lấy 6 điểm phân biệt. Trên đường thẳng b lấy 5 điểm phân biệt. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm. Xác xuất để ba điểm được chọn tạo thành một tam giác là: A. 2 11 B. 60 169 C. 9 11 D. 5 11 C©u 35 : Một đội văn nghệ có 20 người gồm 10 nam và 10 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm 5 người sao cho có ít nhất 2 nam và có ít nhất 1 nữ ? A. 633600 (cách). B. 450 (cách). C. 12900 (cách). D. 15494 (cách). C©u 36 : Phương trình x 2 + 5 x + 4 − 5 x 2 + 5 x + 28 = 0 có tập nghiệm là S = {a; b} , với a < b . Tính = T 20a + 11b A. −156 B. −136 C. 146 D. −256 C©u 37 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d cắt trục Ox, Oy lần lượt hai điểm A ( a;0 ) , B ( 0; b ) , ( a, b ≠ 0 ) . Phương trình đường thẳng d là: x b y 1. = a x a y = 1. b x y 1. = a b C©u 38 : Một trường đại học tổ chức thi vấn đáp tiếng anh cho sinh viên của trường. Có 15 đề thi vấn đáp, trong đó 6 đề có nội dung về giáo dục, 4 đề có nội dung về kinh tế và 5 đề có nội dung A. d : + B. d : − x a C. d : + y = 0. b D. d : + về thể thao. Một sinh viên rút thăm bất kỳ một đề để trả lời. Tìm xác suất để sinh viên đó rút được đề có nội dung về giáo dục? 2 4 1 D. C. 15 2 5 C©u 39 : ( 2m − 3) x − my = 3m − 2 Cho hệ phương trình  (với m là tham số) . Tìm m để hệ đã cho có 5  5 x − ( 2m + 3) y = nghiệm duy nhất ( x; y ) thỏa mãn điều kiện 2 x + 3 y = −27 A. 3 5 B. A. -1 C©u 40 : C. −2 B. 2 D. 9 4 m cos x Cho phương trình m sin x + ( m + 1) cos x = . Tìm các giá trị của m sao cho phương trình đã cho có nghiệm. m > 0 m ≥ 0 C. −4 ≤ m ≤ 0 D.   m ≤ −4   m < −4 C©u 41 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1;6 ) ; B ( −1; −4 ) . Gọi C , D lần lượt là ảnh của  A và B qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (1;5 ) . Tìm khẳng định đúng: A. −4 < m < 0 B. A. ABCD là hình thoi. C. Bốn điểm A, B, C , D thẳng hàng. C©u 42 : Phương trình 3 + 2sin x = 0 có nghiệm là: π 4π − + k 2π ∨ x = + k 2π A. x = 3 B. D. B. ABCD là hình bình hành. ABCD là hình thang. 2π π + k 2π ∨ x = + k 2π 3 3 π π x = + k 2π ∨ x = − + k 2π x= 3 2π π − + k 2π ∨ x = + k 2π C. x = D. 3 3 3 3 C©u 43 : Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn có tâm I ( −1;3) và đi qua điểm A (1; 2 ) có phương trình là : Mã đề 131 Trang 4 A. C. C©u 44 : x2 + y 2 − 2 x + 6 y + 5 = 0. 2 2 x + y − 2x − 4 y = 0. B. D. x 2 + y 2 + 2 x − 6 y − 15 = 0. 2 2 x + y + 2x − 6 y + 5 = 0.  x x 2 + y + y= x 4 + x3 + x a c  a c  Cho hệ phương trình  9 có nghiệm là  b ; d  , với b ; d là các    x + y + x − 1 + y ( x − 1) =  2 a+c phân số tối giản. Khi đó giá trị biểu thức T = b+d 25 25 25 5 D. T = B. T = C. T = A. T = 4 8 4 16 C©u 45 : Cho đa giác đều có n đỉnh, n ∈  và n ≥ 3 . Tìm n , biết rằng đa giác đó có 90 đường chéo A. 18 . B. −12 và 15 . C. 15 D. ∅ C©u 46 : Cho hình vuông ABCD tâm O . Phép biến hình nào biến hình vuông thành chính nó B. Q( A,90°) D. Q( O,90°) A. Q( A,45°) C. Q( O,45°) C©u 47 : Cho tập A = {0;1; 2;3; 4;5;6} . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số gồm có 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số 2 và 5 đứng cạnh nhau ? A. 204 B. 480 C. 408 D. 336 C©u 48 : + x 2 1 4  A. C©u 49 : A. C©u 50 : > x+ 3−  5 3 Tập nghiệm của hệ bất phương trình  là + − + − x x x x 3 1 3 1 2 1  − ≤ −  2 3 4 3 13  22   13    22   C.  −∞;  B.  −∞;   ; +∞  D.  ; +∞  27  21   21    27   1 Nghiệm của phương trình cos 2 x = − là 2 2π π π π ± + kπ . ± + k 2π . ± + k 2π . x= ± + k 2π . B. x = C. x = D. x = 3 3 6 3 2 − x + 2x+4 ( x + 1)(3 − x) + 4 có dạng T = [ a; b ] khi đó tính a 2 − b 2 . Tập giá trị của hàm số y = A. -168 B. 143 C. 168 D. -144 —————- HẾT —————- Mã đề 131 Trang 5 ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán Lớp 11 Mã đề 131 CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA B D D D A A D C B C CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA D B A B B B A A B D CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 ĐA D C C C C A A A A C CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA A B C C C B D C B B CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 ĐA C A D B C D C B A A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA B B B D C D A C A C CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA C D A B A C A B D D CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 ĐA C A A D D D B C B A CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA B C B A D C A B A C CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 ĐA D D B A C A C B B D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA B C D C D B D C C A CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA B D B D D C B A D D CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 ĐA C A C C C B B A A A CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA B C B B B C A B D A CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 ĐA D A A C A D A B D A Mã đề 232 CÂU Mã đề 133 CÂU Mã đề 234 CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA B D B A A D C D C D CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA B A D C D B B A B C CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 ĐA A B C A C A C A D B CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA B B D A C A D B A D CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 ĐA D A C D A B C B C C CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA D C A B C C A D B D CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA C A A D D B B D A D CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 ĐA A A C A A B B B D C CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA B B A D B C A B C C CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 ĐA C B C A D B A D D C CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA B D B B D C B A D C CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA B A A B C A D C A B CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 ĐA A A C B B C B D D D CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA A D C B C C A D D B CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 ĐA D A A C D A C C B A Mã đề 135 Mã đề 236
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top