Đề thi khảo sát chất lượng Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 4

Giới thiệu Đề thi khảo sát chất lượng Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 4

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi khảo sát chất lượng Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 4 mới nhất.

Tài liệu Toán 11 và các đáp án, hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Đề thi khảo sát chất lượng Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 4

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 4 MÔN TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề 169 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… SBD: ……………………….. Câu 1: Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì song song với đường thẳng kia. C. Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia. D. Cho hai mặt phẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với mặt mp này thì cũng vuông góc với mp kia.  x 2  1, x  3 Câu 2: Tìm a để hàm số y   liên tục tại điểm x0 = 3? a.x  4, x  3 A. a=1 B. a=2 C. a=4 D. a=3 Câu 3: Có 10 chiếc bút, 15 cái thước, 5 cái tẩy, các đồ vật này phân biệt. Chọn 1 đồ vật trong số các đồ vật trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A. 30 B. 10!.15!.5! C. 30! D. 25! Câu 4: Cho hàm số y=f(x). Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 có hệ số góc là: A. k=f’(x0).(x-x0)+f(x0) B. k=f’(x0)+f(x0) C. k=f(x0) D. k=f’(x0) Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 3x-4cos3x+5? A. 5 B. 10 C. 4 D. 12 Câu 6: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây là đúng? A. (AFD) // (BEC) B. EC // (ABF) C. (ABD) // (EFC) D. AD // (BEF) Câu 7: Tính L= lim x    x2  x  1  3 x3  1 . A. L= – 0,5 B. L=-∞ C. L=0 D. L=0,5 Câu 8: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng B. Phép đối xứng trục C. Phép đồng nhất D. Phép vị tự tỉ số -1   1200 , CSA   600 ,  ASB  900 , SA  SB  SC. Gọi I là hình chiếu Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có BSC vuông góc của S lên mp(ABC). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. I là trung điểm AB. B. I là trung điểm BC. C. I là trọng tâm tam giác ABC. D. I là trung điểm AC. Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD), SA  a 6 . Gọi α là góc giữa SC và mp(ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? 3 A. cos   B. α = 600 C. α = 450 D. α = 300 3 Câu 11: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x+y-3=0. Ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k=2 là đường thẳng d’ có phương trình: A. 4x-2y-3=0 B. 4x+2y-5=0 C. 2x+y+3=0 D. 2x+y-6=0 Câu 12: Ba người cùng đi săn A,B,C độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A,B,C tương ứng là 0,7; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng? Trang 1/5 – Mã đề thi 169 A. 0,75 B. 0,45 C. 0,94 4 2 Câu 13: Cho f(x)=x -2x -3. Tập nghiệm của bất phương trình: f’(x)>0 là: A. S= (1; 0)  (1; ) B. S= (1; ) C. S= (1; 0) D. 0,80 D. S= (1; ) Câu 14: Số nghiệm của phương trình: 2sin2x-1=0 thuộc (0; 3 ) là: A. 8 B. 2 C. 6 D. 4 Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có SA= SB = SC. Gọi O là hình chiếu của S lên mặt đáy ABC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. O là trực tâm tam giác ABC B. O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC C. O là trọng tâm tam giác ABC D. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Câu 16: Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó A. Tạo thành tam giác B. Cùng song song với một mặt phẳng C. Đồng quy D. Trùng nhau Câu 17: Cho tứ diện ABCD và ba điểm I, J, K lần lợt nằm trên các cạnh AB, BC, CD mà không trùng với các đỉnh. Thiết diện của hình tứ tiện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (IJK) là: A. Một hình thang B. Một tứ giác C. Một ngũ giác D. Một tam giác 100 2 100 Câu 18: Cho A=(2+3x) =a0+a1x+a2x +…+a100x . Tính tổng P=a0+a1+a2+…+a100. A. P=2100 B. P=5100 C. 100 D. P=3100 Câu 19: Xếp 3 bạn nữ và 4 bạn nam vào một hàng ghế có 7 chỗ được đánh số từ 1 đến 7 sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẽ nhau. Hỏi có bao nhiêu cách xếp? A. 210 B. 5040 C. 840 D. 144 Câu 20: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hàm số y = x2 – 3×3 + 4x+5 – liên tục trên R. B. Hàm số y=sin2x+cos3x – liên tục trên tập xác định C. Hàm số y= 2 x  1  3 liên tục trên (0;1000) D. Hàm số y = tan2x liên tục trên tập xác định Câu 21: Cho các hàm số f(x) và g(x) có đạo hàm trên R, k  R . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. [f(x)+g(x)]’=f’(x)+g’(x) B. [f(x).g(x)]’=f’(x).g’(x) C. [f(x)-g(x)]’=f’(x)-g’(x) D. [k.f(x)]’=k.f’(x) Câu 22: Xác định công bội q của cấp số nhân (un) biết u3 = 4 và u8=972. A. q=2 B. q=3 C. q=4 D. q=-3 Câu 23: Cho lim u ( x)  M , lim v( x)  N ; M , N  R . Khẳng định nào sau đây là sai: x  x0 x  x0 A. lim [u ( x).v( x)]  M .N B. lim [u ( x)  v( x)]  M  N C. lim [u ( x)  v( x)]  M  N D. lim x  x0 x  x0 x  x0 u ( x) M  x  x0 v ( x ) N x 1  3 1  ;a, b  Z . Tính tổng a+b. 2 x 2 x 4 a. b A. a+b=11 B. a+b = 5 C. a+b = 7 Câu 25: Khẳng định nào sau đây là đúng? Câu 24: Cho lim  C. lim  A. lim  n  4n  5  n   2 n 2  4n  5  n  2 2  2n2  3n  1 Câu 26: Tìm a để lim  2   a.n  4n  2  2 A. a=1 B. a=2  D. lim  B. lim C. a=3 D. a+b= 9  n  4n  5  n    n 2  4 n  5  n  2 2 D. a=4 Trang 2/5 – Mã đề thi 169 Câu 27: Tính giá trị của biểu thức: S= C12017  2C22017  3C32017  …  2017C2017 2017 A. 2017.22017 B. 2017.22018 C. 2017.22016 D. 22017 Câu 28: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Khoảng cách từ S tới (ABC) là: 9b 2  3a 2 9b 2  3a 2 b 2  3a 2 b 2  3a 2 B. C. D. 3 3 3 3 Câu 29: Từ các chữ số 1,2,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau? A. 720 B. 5! C. 6 D. 56 Câu 30: Xác định số hạng thứ 20 của cấp số cộng (un) với u1=3 và công sai d=5. A. u20=20 B. u20=3 C. u20=98 D. u20=95 3 2 Câu 31: Cho hàm số y=f(x)=x -3x , (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x+5? A. y=9x-27 hoặc y=9x+27 B. y= 9x-27 C. y=9x+27 D. y=9x hoặc y=9x+5    Câu 32: Cho ba vectơ a, b, c không đồng phẳng.          Xét các vectơ x  2a  b; y  4a  2b; z  3b  2c . Chọn khẳng định đúng?     A. Hai vectơ x; y cùng phương. B. Hai vectơ y; z cùng phương.      C. Ba vectơ x; y; z đồng phẳng. D. Hai vectơ x; z cùng phương. A. Câu 33: Gieo 1 con xúc xắc 2 lần. Tính xác suất để cả 2 lần gieo đều xuất hiện mặt 6 chấm? 1 P  A. 12 1 P  B. 18 C. P  1 6 D. P  1 36 Câu 34: Công thức tính xác suất của biến cố A trong phép thử có không gian mẫu Ω? A. P(A)  n(A) n() B. P(A)  1  A  C. P(A)  1  n(A) n() D. P(A)  A  Câu 35: Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xác suất để được ít nhất 2 bi vàng được lấy ra. 121 22 50 37 A. B. C. D. 455 455 455 455 Câu 36: Cho tứ diện ABCD có cạnh bằng a, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Cắt tứ diện bởi mặt phẳng (GCD) thì diện tích của thiết diện là: a2 3 a2 2 a2 3 a2 2 A. B. C. D. 2 6 4 4 50 Câu 37: Cho biểu thức A=(x+2y) . Số hạng thứ 31 trong khai triển Newton của A là: 31 31 19 19 31 20 30 30 30 20 x y x y A. 219 C50 B. 231 C31 C. 230 C30 D. 230 C50 50 x y 50 x y      D. 0  m  1 Câu 38: Tìm m để phương trình: cos2x – (2m – 1)cosx – m + 1 = 0 có đúng 2 nghiệm x    ;  ? 2 2 A. |m|>1 B. 1>m>0 C. 0  m  1 Câu 39: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. lim ( x 2  5  3)  0 x 2 B. lim (3 x3  2 x  5)   x  2x  3 7 x  x2 x  1 Câu 40: Một vật chuyển động với quãng đường biến thiên theo thời gian được xác định bởi phương trình: S(t)=t3+2t2, (S tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s)). Tính vận tốc của vật tại thời điểm vật chuyển động được quãng đường là 16m. A. v=16m/s B. v=7m/s C. v=39m/s D. v=20m/s C. lim ( x 2  2 x  3)   D. lim Trang 3/5 – Mã đề thi 169 u1  10  Câu 41: Cho dãy số (un) với  , n  N * . Tính lim un. 1 un 1  5 un  3 13 15 A. lim un= B. lim un=3 C. lim un= 4 4 5 Câu 42: Cho f(x)=sin ax, a>0. Tính f’(  ). A. f’(  )=5.sin4(a  ).cos(a  ) B. f’(  )=0 C. f’(  )=5a.sin4(a  ). cos(a  ) D. f’(  )=5a.sin4(a  ) Câu 43: Phương trình 2cosx + 1 = 0 có tập nghiệm là:  2   k2  , k  Z  3   5  C. S=    k2  , k  Z  6  D. lim un=2     k2  , k  Z  3     D. S=    k2  , k  Z  6  A. S=   B. S=   Câu 44: Cho hình lập phương ABCD. A1B1C1 D1 . Gọi O là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức đúng?  1     2    A. AO  AB  AD  AA1 B. AO  AB  AD  AA1 4 3  1     1    C. AO  AB  AD  AA1 D. AO  AB  AD  AA1 2 3 Câu 45: Phương trình nào sau đây có nghiệm? A. 2sinx +3=0 B. 3cosx-4=0 C. sinx+2cosx=5 D. tan2x=5 Câu 46: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: 2sinx+mcosx-2m=0 – có nghiệm?   2  m  3 A.  m   2  3      B. m     2 2  ;  3 3  C. m       2 2  ; 3 3  D. m  R Câu 47: Cho hàm số y=2sin2x – 4sinx + 4. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số này. Tính tổng S=M+m? A. S=12 B. S= 13 C. S= 4 D. S=10 Câu 48: Tập xác định của hàm số y= tan 2x ? cos x C. x       k  , k  Z 2 2 4    D. D= R   k  , k  Z 2  B. D=R   k ; A. D=R     k ; x   k, k  Z 4 2 2 Câu 49: Cho hàm số u=u(x) có đạo hàm trên R. Khẳng định nào sau đây là đúng? 1 ,(u(x)  0, x  R) A. [un(x)]’=n.un-1(x).u’(x) B. u(x) ‘  2 u(x) u ‘(x) ,(u(x)  0, x  R) C. [un(x)]’=n.un-1(x) D. u(x) ‘  u(x)     Câu 50: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. y=cot5x B. y=sin3x C. y=cos2x D. y=tan4x ———————————————– ———– HẾT ———Trang 4/5 – Mã đề thi 169 Mã đề 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Đáp án B B A D B A A A B B D C A C D C B B D D B B D A B Mã đề 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 169 Câu 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Đáp án D C B A C B A D A D B C D C D C C A C D C A B A C Trang 5/5 – Mã đề thi 169
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top