Đề thi HSG Toán 8 năm 2016 – 2017 phòng GD&ĐT Phù Ninh – Phú Thọ

Giới thiệu Đề thi HSG Toán 8 năm 2016 – 2017 phòng GD&ĐT Phù Ninh – Phú Thọ

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi HSG Toán 8 năm 2016 – 2017 phòng GD&ĐT Phù Ninh – Phú Thọ.

Tài liệu Học sinh giỏi Toán 8 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi học sinh giỏi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề thi HSG Toán 8 năm 2016 – 2017 phòng GD&ĐT Phù Ninh – Phú Thọ

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 8 tại đây

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8 NĂM HỌC 2016-2017 Môn: Toán Thời gian làm bài: 120 phút, không kể giao đề Đề thi có 03 trang I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm) Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy thi (V.dụ: 1 – A) Câu 1. Phân tích đa thức thành nhân tử: x 2  2 xy  6 y  9 , ta được: A. (x + 2)(x + 3y – 2) B. (x + 3)(x + 2y – 3) C. (x + 3)(x + 3y – 2) D. (x + 2)(x + 2y – 2) Câu 2. Phân tích đa thức: 3×2 – 8x + 4 thành các nhân tử là: A. (x – 2)(3x – 2) B. (x + 2)(3x – 2) C.(x – 3)(2x – 3) D. (x + 3)(2x + 3) Câu 3. Giải phương trình: x3 – x2 – 12x = 0 được các nghiệm là: A. x1 = 1; x2 = – 2; x3 = 0 B. x1 = 3; x2 = – 4; x3 = 0 C.x1 = 4; x2 = – 3; x3 = 0 D. Kết quả khác Câu 4. Điều kiện xác định của biểu thức: A  ( 2 x 4×2 2 x x 2  3x  2  ):( 2 ) là: 2 x x 4 2 x 2 x  x3 A. x ≠ – 2; x ≠ 0; x ≠ 2 B. x ≠ 0; x ≠ 2; x ≠ 3 C. x ≠ – 2; x ≠ 0 D. x ≠ 2; x ≠ 3 Câu 5. Điều kiện để biến đổi tương đương khi giải phương trình 2x 13x  2  0 là: 3x  5x  2 3x  x  2 2 A. x ≠ 1 và x ≠ 2 3 C. x ≠ 1 và x ≠ 2 B. x ≠ 2 và x ≠ 2 3 D. x ≠ – 2 và x ≠ – 2 3  1  x3  1  x2    x : Câu 6. Cho biểu thức  2 3 với x ≠ -1 và x ≠ 1. Sau khi rút gọn, được:  1 x  1 x  x  x A. (1 – x)2 (1 + x) B. (1 + x2)(1 – x) C. (1 + x)2 (1 + x2) D. (1 – x2) (1 + x2) Câu 7. Một tam giác cân có chiều cao ứng với cạnh đáy bằng 10 cm, chiều cao ứng với cạnh bên bằng 12 cm. Tam giác cân đó có diện tích là: A. 60 cm2 B. 120 cm2 C. 75 cm2 D. 57 cm2 Câu 8. Cho  ABC có độ dài ba cạnh : AB = 20 cm, AC = 34 cm, BC = 42 cm. Diện tích của tam giác đó là: A. 630 cm2 B. 633 cm2 C. 363 cm2 D. 336 cm2  =2C  , AB = 8 cm, BC = 10 cm. Tính AC Câu 9. Cho  ABC có B A. 12 cm B. 21 cm C. 13 cm D. 31 cm Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của M = 2×2 – 8x + 1 là: A. Mmin = – 6  x = 1 B. Mmin = – 7  x = 2 C. Mmin = – 8  x = 3 D. Mmin = – 9  x = 4 Câu 11. Tỉ số các cạnh bé nhất của hai tam giác đồng dạng bằng 2/5. Tính chu vi P và P’ của hai tam giác đó biết P’ – P = 18 cm 162 36 cm; P = cm 7 7 A. P’= 48cm; P = 30 cm B. P’= C. P’= 30cm; P = 12cm D. P’’ = 21cm; P = 3cm Câu 12. Rút gọn biểu thức (x + y)2 + (x – y)2 – 2×2 ta được kết quả là B. 2y2 A. 2y C. – 2y2 D. 4x + 2y2 Câu 13. Phương trình m(x – 1) = 5 – (m – 1)x vô nghiệm nếu : A. m = 1 4 B. m = 1 2 C. m = 3 4 D. m = 1 Câu 14. Giá trị nhỏ nhất của đa thức A = 4×2 + 4x + 11 là A. -10 khi x = -1/2 B. -11 khi x = -1/2 C. 9 khi x = -1/2 D. 10 khi x = -1/2 Câu 15. Bất phương trình x2 + 2x + 3 > 0 có tập nghiệm là : A. Mọi x  R B. x   C. x > -2 D. x ≥ -2 Câu 16. Phương trình 2 x  5  3  x có nghiệm là : A. {-2; 13 } 3 B. {-2; 157 } 3 8 3 C. {-2; } II. PHẦN TỰ LUẬN: (12,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Cho n là số nguyên không chia hết cho 3. Chứng minh rằng P = 32n + 3n + 1 chia hết cho 13. Câu 2. (3,0 điểm) a) Biết a – 2b = 5 tính giá trị biểu thức B = 3a  2b  3b  a . 2a  5 b5 b) Cho x, y, z là các số khác không. Chứng minh rằng: x y z Nếu x  y  z  1  1  1  0 thì 3  xyz . x  y3  z3 x y z 6 6 6 8 3 D. {-2;  } Câu 3. (3,5 điểm) a) Giải phương trình nghiệm nguyên : 1 1 1 1 + + = x y 2xy 2 b) Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x + y  10. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : P = 2x + y + 30 5 + x y Câu 4: (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD, M là một điểm nằm giữa B và C. Kẻ AN vuông góc với AM, AP vuông góc với MN (N và P thuộc đường thẳng CD). 1. Chứng minh tam giác AMN vuông cân và AN2 = NC . NP 2. Tính tỉ số chu vi tam giác CMP và chu vi hình vuông ABCD. 3. Gọi Q là giao điểm của tia AM và tia DC. Chứng minh tổng điểm M thay đổi trên cạnh BC. —————– Hết —————– 1 1 + không đổi khi 2 AM AQ2 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HSNK LỚP 8 NĂM HỌC 2016-2017 Môn: Toán I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm. Riêng câu 4 nếu chỉ đúng 1 đáp án thì không cho điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án đúng B A C C, D A B C D Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án đúng A D C B B D A D II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1. (2,0 điểm) Theo giả thiết vì n không chia hết cho 3 nên có dạng n = 3k + 1 và n = 3k + 2. + Nếu n = 3k + 1 thì 0,5 P = 32(3k+1) + 3(3k+1) + 1 = (33k+1)2 + 33k+1 + 1 = 9.272k + 3.27k +1 Vì 27 chia cho 13 dư 1 nên 27k và 272k chia cho 13 dư 1 hay 9.272k và 3.27k 1,0 chia cho 13 thì dư 9 và 3. Khi đó P chia cho 13 sẽ có số dư là 13. Vậy P = 32(3k+1) + 3(3k+1) + 1 chia hết cho 13 + Nếu n = 3k + 2 chứng minh tương tự P = 32(3k+1) + 3(3k+1) + 1 chia hết cho 13 0,5 Câu 2. (3,0 điểm) a) Biết a – 2b = 5 tính giá trị biểu thức 3a  2b 3b  a B=  . 2a  5 b5 2a  (a  2b) b  ( a  2b)   2a  5 b5 0,5 2a  5 b  5   11  2 2a  5 b  5 0,5 b) Cho x, y, z là các số khác không. Chứng minh rằng: Nếu x  y  z  1 1 1 x6  y 6  z 6    0 thì 3  xyz . x y z x  y3  z3 1 1 1    0  xy + yz + zx = 0 x y z Khi đó chứng minh được: x3y3 + y3z3 + z3x3 = 3x2y2z2 mà x + y + z = 0 suy ra x3 + y3 + z3 = 3xyz từ đó x 6  y 6  z 6 ( x 3  y 3  z 3 )2  2( x3 y 3  y 3 z 3  z 3 x 3 )  x3  y3  z 3 x3  y3  z 3 Ta có  (3 xyz ) 2  2.3. x 2 y 2 z 2 9 x 2 y 2 z 2  6 x 2 y 2 z 2   xyz 3 xyz 3 xyz 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 3. (3,5 điểm) Giải phương trình 1 1 1 1 + + = x y 2xy 2 a) ĐKXĐ : x  0 , y  0 0.25 => 2y + 2x + 1 = xy  xy – 2x – 2y – 1 = 0  x(y – 2) – (2y – 4) – 5 = 0  (y – 2)(x – 2) = 5 Vì x, y  Z => x – 2, y – 2  Z. Do đó ta có bảng giá trị : x-2 1 5 -1 -5 y-2 5 1 -5 -1 x 3 7 1 -3 y 7 3 -3 1 Thử lại chọn chọn chọn chọn Vậy phương trình có 4 nghiệm nguyên (3 ; 7) , (7 ; 3) , (1 ; -3) , (-3 ; 1) 30 5 + x y 4 6 4 y 30 5 = x+ x+ y+ + + 5 5 5 5 x y 4 6 30 y 5 = (x + y)+ ( x + ) + ( + ) 5 5 x 5 y b) 0.25 0.25 0.5 0.25 P = 2x + y + 0.5 Vì x, y > 0 nên áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương ta có : 6 30 6 30 x+ 2 x. = 12 5 x 5 x y 5 y 5 + 2 . =2 5 y 5 y 6 30 y 5 , và x và 5 x 5 y (1) (2) Từ (1), (2) và từ giả thiết x + y  10 => P  8 + 12 + 2 = 22  x, y > 0 6 30  x= x = 5 5 x Dấu “=” xảy ra    y = 5 y = 5 5 y   x + y =10 Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 22  x = y = 5 Câu 4: (3,5 điểm) 0.5 0.25 0.5 0.25 B A M N D P C Q 1. *) Chứng minh tam giác AMN vuông cân  = BAM  – Chứng minh DAN – Chứng minh  ADN =  ABM (g.c.g) => AN = AM (hai cạnh tương ứng)  = 90o (giả – Tam giác AMN có AM = AN (chứng minh trên) và MAN thiết) => Tam giác AMN vuông cân tại A. *) Chứng minh AN2 = NC . NP 0.25 0.25 0.25 – Tam giác AMN cân tại A (chứng minh trên) và AP  MN (giả thiết)  => NAP  = MAP  = 1 MAN  = 45o => AP là tia phân giác của MAN 0.25  CD = 45o – Vì ABCD là hình vuông (giả thiết) => A 0.25 2  = 45o ACN hay – Chứng minh  ACN ∽  PAN (g.g) => AN CN = => AN2 = NP.NC PN AN 2. – Chứng minh PM = PN – Chu vi tam giác CMP là : CM + MP + CP = CM + PN + CP (vì MP = NP) = CM + PD + DN + CP = (CP + PD) + (BM + CM) (BM = DN vì  ADN =  ABM) = CD + CB = 2BC – Chu vi hình vuông ABCD bằng 4BC => Tỉ số chu vi tam giác CMP và chu vi hình vuông ABCD là : 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 2BC 1 = 4BC 2 3. – Tam giác ANQ vuông tại A, có đường cao AD => AN.AQ = AD.NQ (=2SABC) => 1 = NQ => 1 = NQ 2 AD AN.AQ AD 2 2 2 2 AN .AQ 2 2 Mà NQ = AN + AQ (ĐL Py-ta-go trong tam giác vuông ANQ) 2 2 => 1 2 = AN 2+ AQ2 = 1 2 + 1 2 = 1 2 + 1 2 (vì AM = AN) AD AN .AQ AN AQ AM AQ Do hình vuông ABCD cho trước nên độ dài cạnh AD không đổi => 1 + 1 = 1 không đổi khi M thay đổi trên cạnh BC. AM2 AQ2 AD2 —————————————— 0.5 0.25 0.25
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top