Đề thi HSG huyện Toán 8 năm 2015 – 2016 phòng GD&ĐT Thái Thụy – Thái Bình

Giới thiệu Đề thi HSG huyện Toán 8 năm 2015 – 2016 phòng GD&ĐT Thái Thụy – Thái Bình

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi HSG huyện Toán 8 năm 2015 – 2016 phòng GD&ĐT Thái Thụy – Thái Bình.

Tài liệu Học sinh giỏi Toán 8 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi học sinh giỏi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề thi HSG huyện Toán 8 năm 2015 – 2016 phòng GD&ĐT Thái Thụy – Thái Bình

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 8 tại đây

PHÒNG DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI THỤY ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1 (4,0 điểm). 2x 5  x 4  2x  1 8x 2  4x  2  Cho biểu thức: P  4x 2  1 8x 3  1 a. Rút gọn P b. Tìm các giá trị của x để P = 6 Bài 2 (4,0 điểm). a. Cho các số a, b, c, d nguyên dương đôi một khác nhau và thoả mãn: 2a + b 2b + c 2c + d 2d + a . Chứng minh A = abcd là số chính phương. +  + 6 a b b+c c  d d +a b. Tìm a nguyên để a3 – 2a2 + 7a – 7 chia hết cho a2 + 3. Bài 3 (3,0 điểm). a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x – 1)(2x – 1)(2×2 – 3x – 1) + 2017 2 2 b. Giải phương trình:  x +1 + x +1 -3 2x-4   0  x-2  x -4  x-4  Bài 4 (3,0 điểm). a. Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác thỏa mãn: a3 + b3 + c3 = 3abc. Chứng minh tam giác đều. b. Cho x, y, z dương và x + y + z =1. Chứng minh rằng : 1 1 1  2  2 9 x  2yz y  2xz z  2xy 2 Bài 5 (5,0 điểm). Cho O là trung điểm của đoạn AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là cạnh AB vẽ tia Ax, By cùng vuông góc AB. Trên tia Ax lấy điểm C (khác A), qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OC cắt tia By tại D. a. Chứng minh AB2 = 4 AC.BD b. Kẻ OM vuông góc CD tại M. Chứng minh AC = CM c. Từ M kẻ MH vuông góc AB tại H. Chứng minh BC đi qua trung điểm MH d. Tìm vị trí của C trên tia Ax để diện tích tứ giác ABDC nhỏ nhất. Bài 6 (1,0 điểm). Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình 2016 x y 2015    2 x  y y  2015 4031 x  2016 ——HẾT—–Họ và tên học sinh:……………………………Số báo danh: …………..…… HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8– NĂM HỌC 2015-2016 Bài Nội dung Biểu điểm 2x 5  x 4  2x  1 8x 2  4x  2  Cho biểu thức: P  4x 2  1 8x 3  1 a. Rút gọn P b. Tìm các giá trị của x để P = 6 2x 5  x 4  2x  1 8x 2  4x  2  4x 2  1 8x 3  1 x 4 (2x  1)  (2x  1) 2(4x 2  2x  1) =  (2x  1)(2x  1) (2x  1)(4x 2  2x  1) a) P  (x 4  1)(2x  1) 2 x 4 1 2 x4  1     (2x  1)(2x  1) 2x  1 2x  1 2x  1 2x  1 x4 1 Vậy P = 2x  1 1 b) ĐK: x   2 4 x 1 P=6   6  x 4  1  12x  6 2x  1  x 4  4x 2  4  4x 2  12x  9  (x 2  2) 2  (2x  3) 2  x 2  2  2x  3 (1) hoặc x 2  2  2x  3 (2) Ta có (1)  x 2  2x  1  2  (x  1) 2  2 = 1 x 1  2 x  1  2 (tmđk)    x  1   2  x  1  2 (2)  x 2  2x  1  4  (x  1)2  4 vô nghiệm x  1  2 Vậy   x  1  2 0.25 1 1 0.25 0.25 0.25 0.25 0,25 0.25 0.25 a. Cho các số a, b, c, d nguyên dương đôi một khác nhau và thoả mãn: 2a + b 2b + c 2c + d 2d + a . +  + 6 a b b+c c  d d +a Chứng minh A = abcd là số chính phương. b. Tìm a nguyên để a3 – 2a2 + 7a – 7 chia hết cho a2 + 3. a) 2 2a + b 2b +c 2c +d 2d +a +  + 6 a  b b +c c  d d +a  1  a b c d +1+ 1 +1+ 6 a b b +c cd d +a a b c d +  + 2 a  b b + c c  d d +a 1  a b c d  1   0 a b b+c c d d +a 0,25 0,25  b b d d    0 a  b b +c c  d d +a 0,25 b(c -a) d(a – c)   0 (a  b)(b +c) (c  d )(d +a) 0,25  b(c  d )(d  a)  d (a  b)(b  c)  0  abc  acd  bd 2  b2d  0  (b  d )(ac  bd )  0 0,25 0,25  ac  bd  0  ac  bd (vì b ≠ d) 0,25 0,25 Vậy A = abcd = (ac)2 là số chính phương +) Thực hiện phép chia a3 – 2a2 + 7a – 7 cho a2 + 3, kết quả : a3 – 2a2 + 7a – 7 = (a2 + 3)(a – 2) + (4a – 1) +) Lập luận để phép chia hết thì 4a -1 phải chia hết cho a2 + 3 (4a  1)(a 2  3)  (4a  1)(4a  1)(a 2  3) (vì a  Z nên 4a  1 Z )  (16a 2  1) (a 2  3)  16( a 2  3)  49 (a 2  3) 0,5 0,5 0,5 0,5  49( a 2  3) +) Tìm a, thử lại và kết luận a  2; 2 a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x – 1)(2x – 1)(2×2 – 3x – 1) + 2017 2 2 b. Giải phương trình:  x +1 + x +1 -3 2x-4   0  x-2  x -4  x-4  a) A = (x – 1)(2x – 1)(2×2 – 3x – 1) +2017 = (2×2 – 3x + 1)(2×2 – 3x – 1) +2017 = (2×2 – 3x )2- 1 + 2017 =(2×2 – 3x )2 + 2016  2016 x  0 x  3 2  Dấu “=” xảy ra  2x 2  3x  0  x(2x  3)  0   3 x  0 x  3 2  0.5 0.5 0.75 Vậy A min = 2016   2 2  x +1 x +1  2x -4  b)  -3  +   0.  x-2  x -4  x -4  2 0.25 Điều kiện x  2;4 0,25 2  x +1 x +1  x -2   -12  +   0 (*)  x-2  x-4  x-4  Đặt x +1 x-2 x +1 = a và = b suy ra ab = x -2 x-4 x -4 Phương trình (*) trở thành : a2 + ab – 12b2 = 0 0, 25  (a – 3b)(a + 4b) = 0   a  3b  a  4b  0,25 x +1 x-2 = 3. x-2 x-4  (x+ 1)(x – 4) = 3(x-2)2 + Nếu a = 3b thì 0,5 Giải phương trình trên và kết luận phương trình vô nghiệm x +1 x-2 = 4. x-2 x-4  (x+ 1)(x -4) = -4(x-2)2 + Nếu a = -4b thì x  3 Giải phương trình trên ta được  (tmđk) x  4 5  + Kết luận nghiệm của phương trình S = { 3; 0,5 4 } 5 0,25 a. Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác thỏa mãn: a3 + b3 + c3 = 3abc. Chứng minh tam giác đều. b. Cho x, y, z > 0 và x + y + z =1. Chứng minh rằng : 1 1 1  2  2 9 x  2yz y  2xz z  2xy 2 a) C/m: a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca) 0,5 +) Từ giả thiết suy ra: (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca) = 0  a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca = 0 ( vì a + b + c > 0 ) 2 2 2 +) Biến đổi được kết quả: (a – b) + (b – c) + (c – a) = 0 4 0,25 0,5 a  b  0  b  c  0  a = b = c  Tam giác đó là đều (đpcm) 0,25 c  a  0  b) Đặt a = x2 + 2yz; b = y2 + 2xz; c = z2 +2xy  a, b, c > 0 và a + b + c = (x + y + z)2 = 1 0,5 +) C/m:  a  b  c  1  1  1   9  a b c 0,5  1 1 1 0,5 9 1 1 1  9 hay 2    9 (đpcm) a b c a bc x  2yz y2  2xz z2  2xy 5 Cho O là trung điểm của đoạn AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là cạnh AB vẽ tia Ax, By cùng vuông góc AB. Trên tia Ax lấy điểm C (khác A), qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OC cắt tia By tại D. a. Chứng minh AB2 = 4 AC.BD b. Kẻ OM vuông góc CD tại M. Chứng minh AC = CM c. Từ M kẻ MH vuông góc AB tại H. Chứng minh BC đi qua trung điểm MH d. Tìm vị trí của C trên tia Ax để diện tích tứ giác ABDC nhỏ nhất. Vẽ hình và ghi GT, KL y x D I M C A 0,5 K H B O a) Chứng minh: ΔOAC∽ΔDBO(g-g) 0,5 OA AC  OA.OB  AC.BD DB OB AB AB  .  AC.BD  AB2  4AC.BD (đpcm) 2 2  0,25 0,25 b) Theo câu a ta có: ΔOAC∽ΔDBO (g-g)  OC  AC 0,25 Mà OA  OB  OC  AC  OC  OD 0,25   OCM  +) Chứng minh: ΔOAC∽ΔDOC (c-g-c)  ACO 0,25 +) Chứng minh: ΔOAC=ΔOMC (ch-gn) AC  MC (đpcm) 0,25 OD OB OD OA AC OA c) Ta có ΔOAC=ΔOMCOA  OM; CA  CM OC là trung trực của AM OC  AM, 0,25 Mặc khác OA = OM = OB ∆AMB vuông tại M OC // BM (vì cùng vuông góc AM) hay OC // BI +) Xét ∆ABI có OM đi qua trung điểm AB, song song BI suy ra OM đi qua trung điểm AI  IC = AC +) MH // AI theo hệ quả định lý Ta-lét ta có:  MK  BK  KH IC BC AC Mà IC = AC  MK = HK BC đi qua trung điểm MH (đpcm) 0,25 0,25 0,5 0,25 d) Tứ giác ABDC là hình thang vuông 1 SABDC  (AC  BD).AB 2 0,25 Ta thấy AC, BD > 0, nên theo BĐT Cô-si ta có AC  BD  2 AC.BD  2. AB2 1  ABSABDC  AB2 4 2 0,25 0,25 Dấu “=” xảy ra  AC  BD  AB  OA 2 0,25 Vậy C thuộc tia Ax và cách điểm A một đoạn bằng OA Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 2016 x y 2015    2 x  y y  2015 4031 x  2016 +) Với a, b, c, d dương, ta có a b c d    bc c d d a a b c   b d  a(d  a)  c(b  c) b(a  b)  d(c  d)  a         (b  c)(d  a) (c  d)(a  b)  b c d  a   c  d a b a2  c2  ad  bc b2  d2  ab  cd 4(a2  b2  c2  d2  ab  ad  bc  cd)    1 2 1 2 (a  b  c  d)2  b  c  d  a  c  d  a  b 4 4 (theo bất đẳng thức xy  1 (x  y)2 ) 4 2 2 2 2 2(a  b  c  d  ab  ad  bc  cd)  (a  b  c  d)2 F 6 +) Mặc khác:  a2  b2  c2  d2  2ac  2bd  (a  c)2  (b  d)2  0 0,5 0,25 Suy ra F  2 và đẳng thức xảy ra  a = c; b = d +) Áp dụng với a = 2016, b = x, c = y, d = 2015 ta có: 2016 x y 2015    2 x  y y  2015 4031 x  2016 0,25 Đẳng thức xảy ra  y = 2016; x = 2015 Lưu ý : – Hướng dẫn chấm chỉ trình bày những ý cơ bản, nếu học sinh có cách giải khác mà đúng thì Giám khảo vẫn cho điểm nhưng không vượt quá thang điểm của mỗi ý đó. – Phần hình học, học sinh không vẽ hình thì không cho điểm. – Tổng điểm toàn bài bằng tổng điểm của các câu không làm tròn.
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top