Đề thi học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Lào Cai

Giới thiệu Đề thi học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Lào Cai

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Lào Cai.

Tài liệu Học sinh giỏi Toán 9 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi học sinh giỏi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề thi học sinh giỏi Toán 9 cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Lào Cai

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 9 tại đây

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH LÀO CAI NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) Ngày thi 16/03/2021 (Đề thi gồm 01 trang, 05 câu)  3 x 2 x 9x  x  1 3 x  1  Câu 1 (4,0 điểm). Cho biểu thức P     ,  :  x  1 3x  2 x 3x  x  2  7x  7 x x  0, x  1 . a) Rút gọn biểu thức P . b) Tìm x sao cho P nhận giá trị là một số nguyên. Câu 2 (6,0 điểm). a) Cho phương trình x 2  2(m  1)x  2m  5  0, ( x là ẩn, m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x 2 thỏa mãn x 1  x 2  2 2 . b) Lúc 7 giờ sáng một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với khoảng cách là 1 quãng đường do xe bị hỏng nên người đó phải dừng lại sửa mất 20 phút 3 rồi đi tiếp trên đoạn đường còn lại với vận tốc kém vận tốc lúc đầu là 8 km/h . Khi đến B người đó 18 km . Sau khi đi được 1 quãng đường AB đầu tiên. 3 Biết người đó trở về A lúc 10 giờ 20 phút sáng cùng ngày. Hỏi xe đạp hỏng lúc mấy giờ? nghỉ lại 30 phút rồi trở về A với vận tốc bằng một nửa vận tốc đi trên 2  x  1  y 2  xy  y  1 c) Giải hệ phương trình  3 2y  x  y  1.  Câu 3 (6,0 điểm). Cho tam giác ABC nhọn có AB  AC . Gọi D là trung điểm của BC . Hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H . Đường tròn tâm O ngoại tiếp BDF và đường tròn tâm O  ngoại tiếp CDE cắt nhau tại I ( I khác D ), EF cắt BC tại K . Chứng minh a) Tứ giác AEIF nội tiếp. b) Tam giác DCA đồng dạng với tam giác DIC . c) Ba đường thẳng BE ,CF , KI đồng quy. Câu 4 (2 điểm). Cho 3 số thực dương a,b, c thỏa mãn: biểu thức P  a 2b 2 b 2c 2 a 2c 2 .   c(a 2  b 2 ) a(b 2  c 2 ) b(a 2  c 2 ) 1 1 1  2  2  1. Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 a b c Câu 5 (2,0 điểm). Giải phương trình nghiệm nguyên: y 4  2y 3  y 2  2y  x 2  x  0 . ———————–HẾT———————-Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay! Chữ ký của giám thị số 1:……………………….. Chữ ký của giám thị số 2:…………………….. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM LÀO CAI KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn Toán (Đáp án gồm 6 trang, 05 câu) I. Hướng dẫn chung 1. Nếu thí sinh giải theo cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa câu đó. 2. Nếu thí sinh giải theo cách khác nhưng chưa hoàn thiện lời giải thì giám khảo chỉ cho điểm những ý làm được nếu chỉ ra được lời giải hoàn thiện theo hướng làm đó. 3. Bài hình học không vẽ hình hoặc vẽ sai hình (theo từng ý) thì không chấm điểm. 4. Trong một bài toán nếu có nhiều ý mà các ý có liên quan đến nhau, nếu thí sinh không làm được ý trước thì không được sử dụng kết quả của ý đó để làm ý sau. II. Hướng dẫn chấm chi tiết  3 x 2 x 9x  x  1 3 x  1  Câu 1 (4,0 điểm). Cho biểu thức P   ,    :  x  1 3x  2 x 3x  x  2  7x  7 x x  0, x  1 . a) Rút gọn biểu thức P . b) Tìm x sao cho P nhận giá trị là một số nguyên. Ý Nội dung   3 x 2 P      x  1 3 x  2     b)   : 3 x  1  x  1 3 x  2  7x  7 x  9x  x  1 3 x 1    x  1  9x   x  13 x  2 3 x 3 x 2 2 a)   . Điểm    x 1 7 x x 1 . 3 x 1 7 x 0,5 0,5 3 x 2 3 x 1 7 x 0,5 3 x 2 x  0, x  1  x  0  P  0,5 7 x 3 x 2 0 0,5 P 7 x 3 x 2  7 14 7   3 3 3 x 2 3   0,5 7  0  P  , x  0, x  1 3 P nhận giá trị là một số nguyên  P  1;2 P 1 x  0,5 1 1  x  (tmđk) 2 4 P  2  x  4  x  16 (tmđk)  1    Vậy x    ;16 thì P nhận giá trị là một số nguyên.  4     0,5 Câu 2 (6,0 điểm). a) Cho phương trình x 2  2(m  1)x  2m  5  0, ( x là ẩn, m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x 2 thỏa mãn x 1  x 2  2 2 . b) Lúc 7 giờ sáng một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với khoảng cách là 18 km . Sau khi đi được 1 quãng đường do xe bị hỏng nên người đó phải dừng lại sửa 3 mất 20 phút rồi đi tiếp trên đoạn đường còn lại với vận tốc kém vận tốc lúc đầu là 8 km/h . Khi đến B người đó nghỉ lại 30 phút rồi trở về A với vận tốc bằng một nửa vận tốc đi trên 1 quãng đường AB đầu tiên. Biết người đó trở về A lúc 10 giờ 20 phút sáng 3 cùng ngày. Hỏi xe đạp hỏng lúc mấy giờ? 2  x  1  y 2  xy  y  1 c) Giải hệ phương trình:  3 2y  x  y  1.  Ý Nội dung Điểm Cho phương trình x 2  2(m  1)x  2m  5  0, ( m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1, x 2 thỏa mãn x 1  x 2  2 2 .   m  2  2  0, m 2 a)  Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x 1, x 2, m .  x  x  2 m  1 2 Áp dụng Vi-ét:  1 x 1x 2  2m  5  0,5 0,25 x1  x 2  2 2  x 1  x 2   8 0,5  m 2  4m  4  0 0,75 2  x 1  x 2   4x 1x 2  8 2 m 2 b) Lúc 7 giờ sáng một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với khoảng cách là 18 km . Sau khi đi được 1 quãng đường do xe bị hỏng nên người đó 3 phải dừng lại sửa mất 20 phút rồi đi tiếp trên đoạn đường còn lại với vận tốc kém vận tốc lúc đầu là 8 km/h . Khi đến B người đó nghỉ lại 30 phút rồi trở về A với vận tốc bằng một nửa vận tốc đi trên 1 quãng đường AB đầu tiên. Biết 3 người đó trở về A lúc 10 giờ 20 phút sáng cùng ngày. Hỏi xe đạp hỏng lúc mấy giờ? Đổi 20 phút = 1 1 1 h  ; 30 phút = h  ; 10 giờ 20 phút = 10 h   3 2 3 Gọi vận tốc xe đạp đi trên x km/h x  8 b) Vận tốc xe đạp đi trên 1 quãng đường AB đầu tiên là 3 0,5 2 quãng đường còn lại là x  8 km/h  3 Vận tốc xe đạp đi từ B về A là 0, 5x km/h  . Tổng thời gian xe đi từ A đến B rồi quay về A là: 1 1 1 5 10  7    h  3 3 2 2 0,5 Theo đề bài ta có phương trình 6 12 18 5    x x  8 0, 5x 2  5x 2  148x  672  0 x  24   x  28  5 0,5 Kết hợp với điều kiện được: x  24 km/h  Thời gian xe đi 1 6 1 quãng đường AB đầu tiên là  h  3 24 4 Vậy xe đạp hỏng lúc 7 giờ 15 phút. 0,5 2  x  1  y 2  xy  y  1 c) Giải hệ phương trình  3 2y  x  y  1.  Hệ phương trình đã cho tương đương: 2  2   x  1  x  1 y  y  1 1   x  1  y  2y 3 2    0,5 Nhân vế với vế của (1) và (2) được x  1 3 c)  y 3  2y 3  x  1  y 3 3 0,5  x  1  y . Thế vào phương trình (1) được y 2  1  y  1 0,5 Với y  1  x  0 Với y  1  x  2 Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x ; y   0;1, 2; 1 . 0,5 Câu 3 (6,0 điểm). Cho tam giác ABC nhọn có AB  AC . Gọi D là trung điểm của BC . Hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H . Đường tròn tâm O ngoại tiếp BDF và đường tròn tâm O  ngoại tiếp CDE cắt nhau tại I ( I khác D ), EF cắt BC tại K . Chứng minh a) Tứ giác AEIF nội tiếp. b) Tam giác DCA đồng dạng với tam giác DIC . c) Ba đường thẳng BE ,CF , KI đồng quy. A E F I O’ H O K B Ý M D Nội dung C Điểm a) Tứ giác AEIF nội tiếp.   IEC   1800 (tứ giác CDIE nội tiếp) IDC   IDB   1800 (hai góc kề bù) IDC a)   IFB   1800 (tứ giác BDIF nội tiếp) IDB   IFB   1800  IEC   AFI   1800  AEI  Tứ giác AEIF nội tiếp. 0,5 0,5 0,5 0,5 b) Tam giác DCA đồng dạng với tam giác DIC .   AEF  (tứ giác AEIF nội tiếp) Ta có: AIF   AEF  (tứ giác BCEF nội tiếp) ABC 0,5   FID   1800 (tứ giác BDIF nội tiếp) ABC b)   FID   1800  AIF  Ba điểm A, I , D thẳng hàng. BEC vuông tại E , D là trung điểm của BC  DB  DC  DE .   DCE  ( CDE cân tại D ).  DEC   DIC  (tứ giác CDIE nội tiếp) Mà DEC   DIC   DCE 0,5 0,5 0,5  chung và DCE   DIC  DCA và DIC có ADC  DCA  DIC g.g  c) Ba đường thẳng BE ,CF , KI đồng quy.   DAC  Ta có: DCA  DIC  DCI   IFE  (tứ giác AEIF nội tiếp) Mặt khác: DAC   IFE   DCI 0,5  tứ giác CIFK nội tiếp   KIC   KFC   ACD  (tứ giác BCEF nội tiếp) KFB    CID   ACD   KFB c)  0,5   BFC   900  KID  KI  AD (1) Tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH Tứ giác AEIF nội tiếp 0,5  I thuộc đường tròn đường kính AH  HI  AD (2) Từ (1) và (2)  ba điểm K , H , I thẳng hàng 0,5 Vậy ba đường thẳng BE ,CF , KI đồng quy tại H . Câu 4 (2 điểm). Cho 3 số thực dương a,b, c thỏa mãn: nhất của biểu thức: P  1 1 1  2  2  1. Tìm giá trị nhỏ 2 a b c a 2b 2 b 2c 2 a 2c 2 .   c(a 2  b 2 ) a(b 2  c 2 ) b(a 2  c 2 ) Ý Nội dung P 1 1 1 c  2  2  b a  Đặt x  P  1 1 1 a  2  2  c b   Điểm 1 1 1 b  2  2  c a  0,5 1 1 1 ; y  ; z  thì x , y, z  0 và x 2  y 2  z 2  1. a b c z x y z2 x2 y2      x 2  y2 y2  z 2 z 2  x 2 z 1 z2 x 1 x2 y 1  y2    Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 3 số dương ta có    0,5   1 x 1x  .2x 2 (1  x 2 )(1  x 2 )  2 2 4  x2 1 x2  27 2 2 2   3 3 x2 3 3 2   x 2 2 x (1  x ) (1) y2 3 3 2  y 2 2 y(1  y ) Từ (1); (2); (3) ta có P  z2 3 3 2  z 2 2 z (1  z ) (2);  (3) 0,5  3 3 2 3 3 x  y2  z 2  . 2 2 Dấu ”  ” xảy ra  x  y  z  Vậy MinP  3 2  x (1  x 2 )  Tương tự: 1  2x 2  1  x 2  1  x 2    2  3  1 3 hay a  b  c  3. 0,5 3 3 a b c  3 2 Câu 5 (2,0 điểm). Giải phương trình nghiệm nguyên: y 4  2y 3  y 2  2y  x 2  x  0 . Ý Nội dung Điểm Ta có: y 4  2y 3  y 2  2y  x 2  x  0  0,5  2  y 2  y  1  x 2  x  1 (*) Nếu x  0 thì x 2  x 2  x  1  x  1 suy ra x 2  x  1 không là số 2 chính phương nên không tồn tại số nguyên x , y thỏa mãn (*). Nếu x  1 thì x  1  x  x  1  x suy ra x  x  1 không là số 2 2 2 0,5 2 chính phương nên không tồn tại số nguyên x , y thỏa mãn (*). y  y Nếu x  1 hoặc x  0 thì từ (*) suy ra  y 2  y  1  1   y  y Vậy phương trình có nghiệm nguyên x ; y   1; 2, 1; 1, 1; 0, 1;1, 0; 2, 0; 1, 0; 0, 0;1 ————–Hết————  2  1 0 0,5 1 0,5
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top