Đề thi Học kì 2 Toán 9 THĂNG LONG-Q3 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020.

Giới thiệu Đề thi Học kì 2 Toán 9 THĂNG LONG-Q3 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020.

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi Học kì 2 Toán 9 THĂNG LONG-Q3 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020..

Tài liệu môn Toán 9 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề thi Học kì 2 Toán 9 THĂNG LONG-Q3 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020.

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 9 tại đây

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3 TRƯỜNG THCS THĂNG LONG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 1 trang) KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1. (2,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau: a) b) c) Câu 2. (1,5 điểm) Cho hàm số có đồ thị (P). a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): . Câu 3. (1,5 điểm) Cho phương trình có hai nghiệm x1 ; x2. Không giải phương trình hãy tính: ; ; . Câu 4. (0,75 điểm) Trong tháng ba, cả hai tổ A và B sản xuất được 460 sản phẩm. Trong tháng tư, tổ A làm vượt 15% và tổ B làm vượt 10% so với tháng ba nên cả hai tổ sản xuất được 520 sản phẩm. Hỏi trong tháng ba mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm? Câu 5.(0,75 điểm ) Tháng vừa rồi mẹ mua 120kg gạo đựng vào hai thùng. Khi mẹ lấy 20 kg gạo từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số gạo ở thùng thứ hai bằng số gạo thùng thứ nhất. Tính xem lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu kg gạo. Câu 6. (1,0 điểm) Trong một khu vui chơi, người ta dựng một mô hình kim tự tháp bằng bê tông cốt thép. Mô hình kim tự tháp có dạng một hình chóp đều, đáy là hình vuông mỗi cạnh 4m, chiều cao 3m. Tính khối lượng bê tông cốt thép đã sử dụng, biết rằng khối lượng riêng của bê tông cốt thép là 2,5 tấn/m3. (Cho biết thể tích hình chóp đều được tính bằng công thức , trong đó V (m3) là thể tích hình chóp đều; S (m2) là diện tích đáy hình chóp đều; h (m) là chiều cao hình chóp đều). Câu 7 .(2,5 điểm) Từ điểm M ở bên ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến MA, MB của (O) (với A, B là các tiếp điểm) và cát tuyến MDE không qua tâm O (D, E thuộc (O), D nằm giữa M và E ). a) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp. b) Gọi H là giao điểm của OM và AB. Chứng minh: OMAB và MD. ME = MA2. c) Gọi S là giao điểm của ED và AB. Chứng minh: MD. SE =ME. SD. – Hết – Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3 TRƯỜNG THCS THĂNG LONG KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 9 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC Câu Ý Nội dung Điểm 1 (2đ) a (0,5đ) .Vậy hpt có 1 nghiệm (1; -2) 0,25×2 b (0,75đ) có ∆=28>0 nên ; x1 = 0,25×3 c (0,75đ) . Đặt t = x2 ; đk: t ≥0; Pt trở thành: t2 +3t – 4 = 0 t1 =1 (nhận); t2 = -4 (loại) x1 =1; x2 = -1 0,25×3 2 (1,5đ) a (1đ) Bảng giá trị đúng và vẽ đúng đồ thị: y= x2 0,5x 2 b (0,5đ) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): x2 – 2x – 3 = 0. Tìm được x1 = 3; x2 = -1. (P) cắt (d) tại hai điểm: (3;9); (-1;1). 0,25×2 3 (1,5đ) (1đ) S = x1 + x2 = ; P = x1.x2 = 0,5×2 b (0,5đ) A = 2×2.x2 – x1 -x2 = 2P- S=-4 0,25×2 4 (1đ) (1đ) Gọi số sản phẩm của tổ A làm được trong tháng 3 là x ( x∈N*), số sản phẩm của tổ B làm được trong tháng 3 là y (y∈N*) Tháng 3 hai tổ làm được 460 sản phẩm nên: x + y =460 Tháng 4 hai tổ làm được 520 sản phẩm nên: 1,15x + 1,1 y = 520 Ta có hệ pt : Giải hệ pt ta được: x = 280, y=180 Vậy số sản phẩm của tổ A làm được trong tháng 3 là 280, số sản phẩm của tổ B làm được trong tháng 3 là 180. 0,25 0,25 0,25 0,25 5 (0,75đ) (0,75đ) Gọi số kg gạo lúc đầu của thùng thứ nhất là x (kg) ( x > 0) Số kg gạo lúc đầu của thùng thứ hai là 120- x (kg) Số kg gạo lúc sau của thùng thứ nhất là x -20(kg) Số kg gạo lúc sau của thùng thứ hai là 140 -x (kg) Số gạo lúc sau của thùng thứ hai bằng hai phần ba thùng thứ nhất nên: 140 – x =(x-20) Giải pt ta được: x =92; y = 28 Vậy lúc đầu thùng 1 có 92kg gạo, thùng 2 có 28kg gạo. 0,25 0,25 0,25 6 (0,75đ) (0,75đ) Diện tích đáy hình chóp: S =42 =16 (m2) Thể tích kim tự tháp : V =.16.3 =16 (m2) Khối lượng bê tông cốt thép đã sử dụng là :16.2,5 = 40 ( m3 ) 0,25×3 7 (2,5đ) a (1đ) = 900 +900 =1800 (MA, MB là các tiếp tuyến) Tứ giác OAMB nội tiếp. 0,75 0,25 b (1đ) Chứng minh được OM là trung trực của AB OMAB MAD đồng dạng MEA vì: chung; (góc nt và góc tạo bởi tt và dây cùng chắn cung AD) Suy ra: MA2 = MD.ME 0,25×2 0,25 0,25 c (0,5đ) Chứng minh được tứ giác OHDE nội tiếp. Suy ra: Suy ra: . Suy ra HS là phân giác trong góc DHE, mà HM vuông góc HS, nên HM là phân giác ngoài tam giác DHE. 0,25 0,25 Học sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn chấm trọn điểm. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN 9 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn và ứng dụng Nhận biết hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn và biết cách giải các HPT đơn giản Vận dụng HPT để giải bài toán thực tế Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5 5% 1 1,0 10% 2 1,5 15% 2. Hàm số y=ax2 Nhận biết hàm số y=ax2 ; và biết cách vẽ đồ thị hàm số Tìm điểm thuộc (P) thỏa yêu cầu Số câu 1 1 0,5 5% 2 Số điểm Tỉ lệ % 1,0 10% 1,5 15% 3. Phương trình bậc hai một ẩn Giải được phương trình bậc 2 một ẩn dạng tổng quát Giải phương trình quy về phương trình bậc hai Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,75 7,5% 1 0,75 7,5% 2 2 1,5% 4. Hệ thức Vi-et và Ứng dụng Xác định phương trình có nghiệm, Áp dụng hệ thức Vi-et vào việc tính tổng và tích của 2 nghiệm Tính biểu thức liên hệ giữa 2 nghiệm Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1,0 10% 1 0,5 5% 2 1,5 15% Toán thực tế Giải bài toán thực tế đơn giản (lập phương trình bậc nhất, áp dụng kiến thức quen thuộc,…) Vận dụng các công thức về đường tròn (hoặc hình không gian) để giải các bài toán thực tế Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,75 7,5% 1 0,75 7,5% 2 1,5 15% 5. Góc với đường tròn Hiểu tính chất các loại góc với đường tròn để làm các bài tập về tính toán và chứng minh Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1,0 10% 1 1,0 10% 6. Tứ giác nội tiếp. Nhận biết dấu hiệu của tứ giác nội tiếp và áp dụng vào các chứng minh đơn giản Vận dụng các kiến thức về tứ giác nội tiếp đường tròn, tam giác đồng dạng,… để chứng minh. Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1,0 10% 1 0,5 5% 2 1,5 15% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ 5 4,25 42,5% 5 3,5 35% 2 1,75 17,5% 1 0,5 5% 13 10 100%
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top