Đề thi Học kì 2 Toán 9 PHƯỚC BÌNH-Q9 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020

Giới thiệu Đề thi Học kì 2 Toán 9 PHƯỚC BÌNH-Q9 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi Học kì 2 Toán 9 PHƯỚC BÌNH-Q9 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020.

Tài liệu môn Toán 9 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề thi Học kì 2 Toán 9 PHƯỚC BÌNH-Q9 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 9 tại đây

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 9 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS PHƯỚC BÌNH Năm học: 2019 – 2020 Môn: TOÁN – Lớp 9 – Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1: (1,5 điểm) Giải phương trình: 3×2 + 5x – 2 = 0 Bài 2: (2,5 điểm) Cho Parabol (P): và đường thẳng (d): a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ. b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán. Bài 3: (2,0 điểm) Cho phương trình ẩn x, tham số m: x2 – (2m + 1)x + 2m = 0 a/ Chứng minh phương trình luôn có nghiệm x1; x2 với mọi m. b/ Tìm m để: x12 + x22 – x1.x2 = 7 Bài 4: (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: Bạn An mang một xấp tiền 19 tờ gồm hai loại: 10 000 đồng và 20 000 đồng đi nhà sách mua bộ dụng cụ học tập với giá 283 000 đồng, An đưa tiền cho cô thu ngân và được thối lại 7 000 đồng. Hỏi bạn An đem theo bao nhiêu tờ tiền mỗi loại? Bài 5: (3,0 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (B, C là hai tiếp điểm). a/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp. b/ Kẻ cát tuyến AED của (O) (E nằm giữa A và D, tia AD nằm giữa AO và AB). Chứng minh: AB2 = AE.AD c/ Gọi F là giao điểm của AO và BC, DF cắt đường tròn (O) tại G. Chứng minh: Tứ giác ADOG nội tiếp, từ đó suy ra: BC2 = 4FG.FD —HẾT— ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 9 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS PHƯỚC BÌNH Năm học: 2019 – 2020 Môn: TOÁN – Lớp 9 – Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1: (1,5 điểm) Giải phương trình: Δ = b2 – 4ac = 52 – 4.3.(-2) = 49 > 0( 0.5 ( Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 05+0.5 Vậy S = Bài 2: (2,5 điểm) Cho Parabol (P): và đường thẳng (d): a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ. Tính đúng mỗi bảng giá trị 0.25+0.25 – Vẽ đúng (P) 0.5 – Vẽ đúng (d) 0.5 b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán. Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) = 0.25 Tìm được x1 = 2 ( y1 = – 1 x2 = – 4 ( y2 = – 4 0.25+0.25 Vậy tọa độ giao điểm là: (- 4; – 4 ); ( 2; – 1 ) 0.25 Bài 3: (2,0 điểm) Cho phương trình ẩn x, tham số m: x2 – (2m + 1)x + 2m = 0 a/ Chứng minh phương trình luôn có nghiệm x1; x2 với mọi m. Vậy phương trình luôn có nghiệm x1, x2 với mọi m 0.25 b/ Tìm m để: x12 + x22 – x1.x2 = 7 Theo định lí vi – et, ta có: x1 + x2 = S = 0.5 x1.x2 = P = Ta có: 0.5 Vậy m1 = -1; m2 = 3/2 thì … Bài 4: (1,0 đ) Bạn An mang một xấp tiền 19 tờ gồm hai loại: 10 000 đồng và 20 000 đồng đi nhà sách mua bộ dụng cụ học tập với giá 283 000 đồng, An đưa tiền cho cô thu ngân và được thối lại 7 000 đồng. Hỏi bạn An đem theo bao nhiêu tờ tiền mỗi loại? Giải Gọi số tờ tiền loại 10.000 là x (đồng), 0.25 Số tờ tiền loại 20.0000 là y (đồng), Ta có hpt 0.5 Vậy có 9 tờ 10.000 đ, 10 tờ 20.000 đ 0.25 Bài 5: (3,0 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (B, C là hai tiếp điểm). a/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp. b/ Kẻ cát tuyến AED của (O) (E nằm giữa A và D, tia AD nằm giữa AO và AB). Chứng minh: AB2 = AE.AD c/ Gọi F là giao điểm của AO và BC, DF cắt đường tròn (O) tại G. Chứng minh: Tứ giác ADOG nội tiếp, từ đó suy ra: BC2 = 4FG.FD Lưu ý: Mỗi câu đúng được 1 điểm;vẽ hình sai không chấm bài; học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho trọn số điểm. a/(1,0 đ) Chứng minh: Tứ giác ABOC nội tiếp. ta có: (do AB là tt) 0.25×4 (do KC là tt) ABOC nội tiếp ( tổng …) b/ (1,0 đ) Chứng minh : AB2 = AE.AD. ABE và  ADB ( cùng chắn cung BE) chung 0.25 ==> ABE  ADB(g.g) 0.25 0.5 c/ (1,0 đ)Chứng minh: Tứ giác ADOG nội tiếp, từ đó suy ra: BC2 = 4FG.FD Cm đc: OA là đường trung trực của BC ==> OA  BC tại F, F là trung điểm BC ABO vuông tại B, đường cao BF ==> OB2 = OF.OA (htl) ==>OG2 = OF.OA ==> , : chung ==> OFG  OGA(c.g.c) 0.25 ==>, mà ==> ==> Tứ giác ADOG nội tiếp (…) 0.25 Cm đc: FOD FGA(g.g) 0.25 , mà ==> BC2 = 4FG.FD 0.25 Hết!
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top