Đề thi Học kì 2 Toán 9 PHONG PHÚ-Q8 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020.

Giới thiệu Đề thi Học kì 2 Toán 9 PHONG PHÚ-Q8 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020.

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi Học kì 2 Toán 9 PHONG PHÚ-Q8 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020..

Tài liệu môn Toán 9 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề thi Học kì 2 Toán 9 PHONG PHÚ-Q8 Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020.

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 9 tại đây

TRƯỜNG THCS PHONG PHÚ ĐỀ CHÍNH THỨC (đề kiểm tra gồm 01 trang) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN KIỂM TRA: TOÁN LỚP 9 Ngày kiểm tra: 15 / 06 / 2020 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1.(2 điểm) Giải các phương trình sau: a) b) Câu 2.(1,5 điểm) Để tổ chức đi tham quan khu di tích Địa đạo Củ Chi cho 354 người gồm học sinh khối 9 và giáo viên phụ trách, nhà trường đã thuê 8 chiếc xe gồm hai loại: loại 54 chỗ và loại 15 chỗ (không kể tài xế). Hỏi nhà trường cần thuê bao nhiêu xe mỗi loại? Biết rằng không có xe nào còn chỗ trống. Câu 3.(1,5 điểm) Cho parabol (P): a) Vẽ (P). b) Tìm điểm thuộc (P) có hoành độ là -3. Câu 4.(1,0 điểm) Động năng (tính bằng jun) của một quả bưởi rơi được tính bởi công thức , với m là khối lượng của quả bưởi (kg), v là vận tốc rơi của quả bưởi (m/s). a) Tính động năng của một quả bưởi nặng 2kg và có vận tốc rơi là 2m/s. b) Tính vận tốc rơi của một quả bưởi nặng 1kg tại thời điểm quả bưởi đạt được động năng là 32J. Câu 5.(1,0 điểm) Cho phương trình 3×2 + 5x – 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Không giải phương trình. Tính giá trị biểu thức A = Câu 6.(3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O; R). Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H. a) Chứng minh AEHD là tứ giác nội tiếp đường tròn và AE.AB = AD.AC. b) Vẽ đường kính AK của (O). Chứng minh BHCK là hình bình hành. c) Cho BC = .Tính tổng AB.CK + AC.BK theo R . …….. Hết …….. (Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh…………………………………………số báo danh……………….. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN TOÁN KHỐI LỚP 9 Câu 1.(2 điểm) Giải các phương trình sau: a) 0,5đ Phương trình có hai nghiệm phân biệt: ; 0,25đ+0,25đ b) Đặt (t 0) 0,25đ Ta có phương trình : 0,25đ Giải phương trình ta có : (loại) ; (nhận) 0,25đ Với t = 8 ta có 0,25đ Câu 2.(1,5 điểm) Gọi x là số xe loại 54 chỗ, y là số xe loại 15 chỗ. 0,25đ ĐK : x, y và x, y < 8 Tổng số xe cần thuê là 8 Do đó ta có phương trình : x + y = 8 (1) 0,25đ Tổng số người tham gia là 354 Do đó ta lại có phương trình : 54x + 15y = 354 (2) 0,25đ Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình : Giải hệ phương trình ta có (nhận) 0,25đ+0,25đ Vậy số xe loại 54 chỗ là 6 xe, số xe loại 15 chỗ là 2 xe. 0,25đ Câu 3.(1,5 điểm) Cho parabol (P): và đường thẳng (d): y = x - 4 a) Vẽ (P) Lập bảng giá trị đúng 0,5đ Vẽ đồ thị đúng 0,5đ b) Tìm điểm thuộc (P) có hoành độ là -3. Thay x = -3 vào công thức : Ta có: 0,25đ Vậy điểm thuộc (P) cần tìm là 0,25đ Câu 4.(1,0điểm) a) Động năng của quả bưởi: 0,25đ +0,25đ b) Vận tốc rơi của quả bưởi: (m/s) 0,25đ +0,25đ Câu 5.(1,0 điểm) Cho phương trình 3x2 + 5x - 6 = 0 Theo định lý Vi-et ta có: 0,25đ A = x1.x2(x1 + x2) - 3x1.x2 0,25đ 0,25đ+0,25đ Câu 6.(3,0 điểm) a) (1,5đ)Chứng minh AEHD là tứ giác nội tiếp đường tròn và AE.AB = AD.AC. Ta có: (BD, CE là đường cao) 0,25đ Xét tứ giác AEHD, ta có: 0,25đ Suy ra: AEHD là tứ giác nội tiếp. 0,25đ Chứng minh AEC đồng dạng ADB 0,25đ Suy ra: 0,25đ Vậy : AE.AB = AD.AC. 0,25đ b)(0,75đ) Vẽ đường kính AK của (O). Chứng minh BHCK là hình bình hành. Chứng minh BH//CK 0,25đ Chứng minh CH//BK 0,25đ Kết luận BHCK là hình bình hành 0,25đ c)(0,75đ) Cho BC = . Tính tổng AB.CK + AC.BK theo R. Gọi F là giao điểm của AH với BC ==> AF  BC tại F (do H là trực tâm của ABC) Chứng minh AFB đồng dạng ACK ==> AB.CK = AK.FB 0,25đ Chứng minh AFC đồng dạng ABK ==> AC.BK = AK.FC 0,25đ Nên AB.CK + AC.BK = AK.BC = 3R2 0,25đ Nếu học sinh có cách giải khác, Thầy (Cô) dựa vào biểu điểm trên để chấm. MA TRẬN ĐỀ Chủ đề Nội dung Mức độ 1/ Phương trình Câu 1(2đ): Giải phương trình a/ Phương trình bậc 2 b/ Phương trình trùng phương Nhận biết Nhận biết 2/ / Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Câu 2 (1,5đ): Giải bài toán thực tế Thông hiểu 3/ Hàm số y =ax2 Câu 3 (1,5đ): Vẽ (P) và tìm tọa độ điểm Nhận biết và vận dụng Câu 4 (1đ)Tích hợp liên môn Thông hiểu 4/ Vi – ét Câu 5 (1đ)Tính giá trị biểu thức Thông hiểu 5/ Hình học tổng hợp Câu 6 (3đ): a/Chứng minh tam giác đồng dạng và tứ giác nội tiếp b/Chứng minh tứ giác đặc biệt c/Tính tổng Nhận biết và vận dụng Thông hiểu Vận dụng cao
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top