Đề thi Học kì 2 Toán 9 LÊ THÀNH CÔNG-NHÀ BÈ Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020.

Giới thiệu Đề thi Học kì 2 Toán 9 LÊ THÀNH CÔNG-NHÀ BÈ Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020.

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề thi Học kì 2 Toán 9 LÊ THÀNH CÔNG-NHÀ BÈ Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020..

Tài liệu môn Toán 9 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề thi Học kì 2 Toán 9 LÊ THÀNH CÔNG-NHÀ BÈ Tp Hồ Chí Minh năm 2019-2020.

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 9 tại đây

UBND HUYỆN NHÀ BÈ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LÊ THÀNH CÔNG MÔN TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Bài 1. (1,5 điểm): Giải phương trình và hệ phương trình a) b) Bài 2. (1,5 điểm): Cho (P): và (d): a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ. b) Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán. Bài 3. (1,0 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 80m. Nếu tăng chiều dài 2m và tăng chiều rộng 5m thì diện tích tăng thêm 195m^2. Tính diện tích của hình chữ nhật lúc đầu. Bài 4. (1,0 điểm) Cho thêm muối vào 180g dung dịch nước muối 10% thì thu được dung dịch muối 36%. Tính khối lượng muối đã thêm vào. Bài 5. (1,0 điểm) Có một chai đựng nước suối như trong hình vẽ. Bạn Hòa đo đường kính của đáy chai bằng 6cm, đo chiều cao của phần nước trong chai được 9cm rồi lật ngược chai và đo chiều cao của phần hình trụ không chứa nước được 7cm (hình minh họa). a) Tính thể tích lượng nước trong chai. b) Tính thể tích chai. (Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân). Biết thể tích hình trụ được tính theo công thức: V=S_đáy.chiều cao Bài 6. (1,0 điểm): Cho phương trình: a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt. b) Không giải phương trình, tính giá trị biểu thức: Bài 7. (3,0 điểm) Cho ∆KDQ nhọn (KD < KQ) nội tiếp (O; R). Hai đường cao DM, QN cắt nhau tại H. KH cắt DQ tại A. a) Chứng minh tứ giác KNHM nội tiếp và tại A. b) Chứng minh KM.KQ = KN.KD. Nếu DQ = 2MN. Chứng minh (KQN) ̂=30^0 c) Đường thẳng MN cắt đường thẳng DQ tại S. KS cắt (O) tại T. Gọi I là trung điểm của DQ. Chứng minh I, H, T thẳng hàng. ------HẾT------ UBND HUYỆN NHÀ BÈ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HK II TRƯỜNG THCS LÊ THÀNH CÔNG MÔN TOÁN - KHỐI 9 NĂM HỌC 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 90 phút Câu Trình bày Thang điểm 1a. 〖4x〗^2+5x-9=0 (a = 4; b = 5; c = -9) △ =b^2-4ac = 52 - 4.4.(-9) = 169 > 0 Vì ( > 0 nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt: x_1=(-b+√(△))/2a=(-5+√169)/(2 . 4)=1 x_2=(-b-√(△))/2a=(-5-√169)/(2 . 4)=(-9)/4 Vậy S = {1;(-9)/4} 0.25 0.25 0.25 b. {■([email protected]=3)┤ ⟺{■([email protected]=9)┤ ⟺{■([email protected]=3)┤ ⟺{■(y=3/[email protected]=3)┤ Vậy hệ phương trình có nghiệm {■(y=3/[email protected]=3)┤ 0.25 0.25 0.25 2a. BGT (P); vẽ đúng (P) BGT (d); vẽ đúng (d) 0.25 x 2 0.25 x 2 b. Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) 1/2 x^2=x+4 Tính ra giao điểm (4;8) và giao điểm (-2;2) 0.25 0.25 3 Gọi x(m); y(m) lần lượt là chiều dài và chiều rộng ban đầu của hình chữ nhật (đk x > y > 0) Theo đề bài ta có hệ phương trình {■((x+y)[email protected](x+2)(y+5)=xy+195)┤ ⟺{■([email protected]=5)┤ Vậy diện tích ban đầu là: 35 .5 = 175 m2 0.25 0.25 0.25 0.25 4 Gọi x là khối lượng muối cần đổ thêm vào (x > 0) Theo đề bài ta có phương trình 36%=(x+(180 . 10%)/(100%))/(x+180)∙100% ==> x = 73,125 Vậy khối lượng muối được thêm vào là 73,125g 0.25 0.25 0.25 0.25 5a. Thể tích lượng nước trong chai là: V=S_(đáy ). chiều cao=π.(6/2)^2∙9=81π≈254,47(〖cm〗^3 ) 0.25 x 2 b. Thể tích phần chai không chứa nước: π∙(6/2)^2∙7=63π (〖cm〗^3 ) Thể tích chai là: 81π+63π=144π≈452,39(〖cm〗^3 ) 0.25 0.25 6a. 〖3x〗^2-6x-4=0 △ =b^2-4ac=(-6)^2-4.3.(-4)=84>0 Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt 0.25 b. Theo Viet: {■(x_1+x_2=(-b)/[email protected]_1 x_2=c/a=(-4)/3)┤ Ta có: A = 〖〖2x〗_2〗^2/(x_1+x_2 )+〖2x〗_1 = (〖〖2x〗_2〗^2+〖2x〗_1 (x_1+x_2 ))/(x_1+x_2 ) = (2(〖x_1〗^2+〖x_2〗^2 )+〖2x〗_1 x_2)/(x_1+x_2 ) = (2[(x_1+x_2 )^2-〖2x〗_1 x_2 ]+〖2x〗_1 x_2)/(x_1+x_2 ) = (2[2^2-2∙(-4)/3]+2∙ (-4)/3)/2 = 16/3 0.25 0.25 0.25 7 a. CM Tứ giác KNHM nội tiếp Xét tứ giác KNHM có:( KNH) ̂+(KMH) ̂=90^0+90^0=180^0 ==>Tứ giác KNHM nội tiếp (tổng 2 góc đối bằng 1800) CM KH  DQ tại A: Xét (KDQ có: DM  KQ QN  KD DM và QN cắt nhau tại H ==> KH  DQ tại A (đường cao thứ 3) 0.25 0.25 0.25 0.25 b. CM được tứ giác DNMQ nội tiếp ==> (KMN) ̂=(KDQ) ̂ (tính chất góc ngoài bằng góc đối trong không kề với nó) Xét (KNM và (KDQ có: K ̂ chung (KMN) ̂=(KDQ) ̂ (cmt) ==> (KNM ∽ (KDQ (g – g) ==> KM.KQ = KN.KD Vì (KNM ∽ (KDQ ==> KN/KQ=MN/DQ=1/2 Tính được (KQN) ̂ = 300 0.25 0.25 0.25 0.25 c. Kẻ đường kính KE CM được tứ giác DNMQ, DQKT nội tiếp ==> ST.SK = SN.SM (= SD.SQ) ==> ST/SM=SN/SK CM được (STN ∽ (SMK ==> (STN) ̂=(SMK) ̂ ==> Tứ giác KTNM nội tiếp. Mà tứ giác KNHM nội tiếp đường tròn đường kính KH ==> 5 điểm K, T, N, H, M thuộc đường tròn đường kính KH ==> (KTH) ̂ = 900 Mà (KTE) ̂ = 900 (góc nội tiếp chắn nửa (O)) ==> T, H, E thẳng hàng (1) CM DHQE là hình bình hành, có I là trung điểm DQ ==> I là trung điểm HE ==> I, H, E thẳng hàng (2) Từ (1), (2) ==> T, H, I thẳng hàng 0.25 0.25 0.25 0.25 1
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top