Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Thăng Long

Giới thiệu Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Thăng Long

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Thăng Long.

Tài liệu môn Toán, hướng dẫn giải các đề thi chi tiết từ cơ bản đến nâng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Thăng Long

Các em học sinh và bạn đọc tiềm kiếm thêm tài liệu Toán 7 tại đây .

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 3 TRƯỜNG THCS THĂNG LONG Câu 1 . Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa  A. -1 B. 7 9 C.  D. 4 9 2 9 Câu 2. Chọn câu trả lời đúng: 1 60 17 B. 60 5 C. 35 1 D. 60 3 2   20 15 A. Câu 3. Cho biết : x + 19 48 1 B. x = 48 23 C. x = 48 19 D. x = 48 3 7  thì : 16 24 A. x = Câu 4 . Chọn câu đúng: A. -6 3 2 13 C. 12 B. 26 3 :1  15 5 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO GIỮA KỲ TOÁN 7 Thời gian làm bài:60 phút, không kể thời gian phát đề 1 2 và 3 3 D. 3 4 1 3 Câu 5. Số x mà : x :     1 là : 12 4  A. B. C. D.  1 4 2 3 2 3 3 2 Câu 6. Cho | x | = 3 thì 5 3 5 3 3 B. x = hoặc x = 5 5 3 C. x =  5 3 D. x = 0 hoặc x = 5 A. x = Câu 7. Số x12 không bằng số nào trong các số sau đây ? A. x2 . x6 B. x4 . x8 C. x18 : x6 ( x  0 ) D. (x3 )4 2 4 1 1 Câu 8. Số a mà : a :      là :  3  3 1 A. 3 1 B.   3 8 1 C.   3 1 D. 18 6 Câu 9. Mỗi ngày Mai được mẹ cho 30 000 đồng, Mai ăn sáng hết 20 000 đồng, Mai mua nước ngọt hết 4000 đồng, phần tiền còn lại Mai để vào tủ tiết kiệm. Hỏi sau 14 ngày, Mai có bao nhiêu tiền tiết kiệm? A. 80 000 B. 81 000 C. 82000 D. 84000 Câu 10. Cho 40n : 5n = 8 thì : A. n = 0 B. n = 1 C. n = 2 D. n = 3 Câu 11. Cho tỉ lệ thức A. x = 4 3 x 4  thì : 15 5 B. x = 4 C. x = -12 D . x = -10 1 Câu 12. Một khu phố được tài trợ 1,2 tấn gạo.Tổ 1 của khu phố đó được nhận số gạo 6 trên. Vậy số kg gạo khu phố 1 nhận được là: A. 20 B. 100 C. 200 D. 0,2 Câu 13. Số điểm kiểm tra thường xuyên của Lan và Mai lần lượt tỉ lệ với 3 ;2. Biết số điểm bạn Lan hơn bạn Mai 3 điểm. Số điểm bạn Lan là: A. 9 B. 6 C. 3 D. 2 Câu 14. Số viên bi của ba bạn Tân, Thu , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số viên bi của cả ba bạn đạt được là 24 . Số viên bi của bạn Ngân đạt được là A. 12 B. 8 C. 4 D. 9 Câu 15. Bạn Mai đo chiều dài của cái bàn bằng thước đo điện tử cho kết quả là 1,254 mét. Nếu làm tròn một chữ số thập phân thì được kết quả là: A. 1,3 m B. 1,3 m C. 1 m D. 1,4 m Câu 16. Chọn câu trả lời sai : Hai đường thẳng aa’; bb’ cắt nhau tại O và aOb  600 .Ta có : A. a ‘ Ob ‘  600 B. aOb ‘  1200 C. a ‘ Ob ‘  1200 D. a ‘ Ob  2.aOb Câu 17. Chọn câu phát biểu đúng. A. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc B. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau C.Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông D. Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông Câu 18. Cho hình vẽ, biết: d  MQ, d  NP và MQP  1100 . Số đo x của góc NPQ bằng : 0 A. 60 B. 700 C. 800 D. 900 Câu 19.Cho hình vẽ bên. Phát biểu nào dưới đây sai? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song hoặc trùng nhau D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau Câu 20. Cho hình vẽ, biết: ME // ND. Số đo góc MON bằng: A. 500 B. 550 C. 600 D. 650 ĐÁP ÁN 1D 11C 2B 12C 3C 13A 4C 14B ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: 1 3 2 6 9    ;  ; 1   3 9 3 9 9 9 4 3 2 6 7       9 9 9 9 9 9 Câu 2: 3 2 9 8 17 ( )    20 15 60 60 60 Câu 3: x 7 3 23   24 16 48 Câu 4: 26 8 26 5 13 :  .  15 5 15 8 12 Câu 5: x: 2 2 2  1  x  1.( )  3 3 3 Câu 7: 5C 15B 6B 16C 7A 17B 8C 18B 9D 19D 10B 20C x2 .x6  x8  x12 Câu 8: 1 a   3 4 2 1 1 .      3  3 6 Câu 9:Số tiền còn lại của Mai 1 ngày là:30 000-(20 000+4 000)=6 000 Số tiền còn lại của Mai 14 ngày là:6 000.14 000 =84 000(đ) Câu 11: X=-4.15:5=-12 Câu 12: Số kg gạo tổ 1 nhận: 1 1, 2.  0, 2 (tấn) =200 (kg) 6 Câu 13: Gọi số điểm của Lan Mai lần lượt là a,b a b a b 3    3 2 3 2 1 a  3 a  9 3 b 3b  6 2 Câu 14: Gọi số bi của 3 bạn lần lượt là a,b,c a b c a  b  c 24     4 3 1 2 3 1 2 6 a  4  a  12 3 b 4b4 1 c 4c 8 2 Câu 15: a’Ob’=aOb=600(đối đỉnh) Câu 18: d  NQ; d  NQ  MQ / / NP NPQ + PQM=1800 NPQ +1100=1800 , NPQ=700 Câu :20 Từ O vẽ đường thẳng xy//ME O1=EMO=300(so le trong) O2=1800 – OND=300 MON=300+300 =600
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top