Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Đoàn Thị Điểm

Giới thiệu Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Đoàn Thị Điểm

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Đoàn Thị Điểm.

Tài liệu môn Toán, hướng dẫn giải các đề thi chi tiết từ cơ bản đến nâng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Đoàn Thị Điểm

Các em học sinh và bạn đọc tiềm kiếm thêm tài liệu Toán 7 tại đây .

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO TRƯỜNG THCS Đoàn Thị Điểm GIỮA KÌ I TOÁN 7 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Kết quả của (23)2: 5 A. 2 B. 26 C. 16 D. 12 Câu 2: Kết quả của phép tính (-5)2.(-5)3 là: A.  5  B.  5  6 5 C. 3125 D.  10  5 Câu 3: Kết quả của x.x3.x5 là: A. x8 B. x15 C. x9 D. x16 Câu 4: Cho 4x=64, giá trị của x là: A. 64 B. 18 C. 2 D. 3 5 3 2 3 Câu 5: Cho  x   3 giá trị của x là: 4 3 4 21 B. 12 1 C. 20 29 D. 8 A. Câu 6: Kết quả của phép tính  1 0 2021  2019 2021     là :  2020 2022  A. 0 B. 1 C. 1 D. 2021 Trang 1 9 3  Câu 7: Cho biết  : 2  : x  , giá trị của x là: 8 8  2 A. 3 27 B. 128 27 C. 32 1 D. 6 n 625 5 Câu 8: Số nguyên dương n thỏa mãn    là : 81 3 A. n  2 . B. n  3 . C. n  4 . D. n  5 a c Câu 9: Chọn đáp án đúng. Từ tỉ lệ thức  (a, b, c, d  0) : b d c b A.  d a b d B.  c a a d C.  c b d c D.  b a Câu 10: Ba số x, y, z thỏa mãn: A. B. C. D. x y z   và x – y + z = 6 5 15 25 x  2; y  6; z  10 x  2; y  6; z  10 x  6; y  2; z  2 x  5; y  3; z  4 Câu 11: Biết: a ⊥c , b ⊥ a . Khẳng định nào đúng A. a // b B. a // c C. c // b D. b ⊥ c Trang 2 Câu 12: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c, biết a // b và b // c. Chọn kết luận đúng: A. a // c B. a ⊥ c C. a cắt c D. b ⊥ a Câu 13: Cho hình vẽ sau: Biết a // b, BCˆ D = 1200 và a ⊥ AB. Kết luận nào sau đây là đúng: A. AB//b, ADˆ C = 700 B. AB⊥b, ADˆ C = 700 C. AB//b, ADˆ C = 600 D. AB⊥b, ADˆ C = 600 Câu 14: Hình bên có A3  B1  50 . Tìm khẳng định sai c 2 3 2 3 1 a A4 1 B 4 b A. A4  B2  130 B. A1  B4  50 C. A1  B1  50 D. A4  B1  180 0 Câu 15: Cho xBy đối đỉnh với x ‘ By ‘ và xBy  60 . Số đo x ‘ By ‘ là : A. 300 B. 900 C. 1200 Trang 3 D. 600 Câu 16: Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3,5,7 và cạnh dài nhất hơn cạnh ngắn nhất 8cm. Chiều dài ba cạnh của một tam giác là : A. 6cm ; 10cm; 14cm B. 7cm ; 10cm; 15cm C. 4cm ; 9cm; 12cm D. 8cm ; 9cm; 16cm Câu 17: . Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70m, tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 3 . 4 Diện tích miếng đất này là: A. 225m2 B. 300m2 C. 400m2 D. 120m2 Câu 18: Giá bán 1kg gạo hôm qua là 16000 đồng. Hôm nay giá gạo giảm 10%. Hôm nay bạn Minh mua 10kg gạo phải trả số tiền là: A. 145 000 đồng B. 144 00 đồng C. 154 00 đồng D. 144 000 đồng Câu 19: Một cửa hàng bán một chiếc ti vi giá 9 600 000 đồng, như vậy lãi 20% so với giá nhập chiếc ti vi đó. Cửa hàng đã nhập chiếc ti vi đó với giá : A. 8 500 000 đồng B. 7 680 000 đồng C. 8 000 000 đồng D. 7 800 000 đồng Câu 20: Ngày tết ông bà mừng tuổi chung cho hai em Mai và Lan 90 nghìn đồng và bảo chia tỉ lệ theo số tuổi. Cho biết Mai 10 tuổi và Lan 8 tuổi. Số tiền mỗi em được ông bà mừng tuổi là: A. Mai được 70 000 đồng, Lan được 20 000 đồng B. Mai được 40 000 đồng, Lan được 50 000 đồng C. Mai được 60 000 đồng, Lan được 30 000 đồng D. Mai được 50 000 đồng, Lan được 40 000 đồng ———-HẾT———- 1. B 11. C 2. B 12. A 3. C 13. D 4. D 14. B ĐÁP ÁN 5. D 6. A 15. D 16. A 7. D 17. B 8. C 18. D 9. D 19. C 10. A 20. D ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Kết quả của  2  3 2 là: Trang 4 2  3 2  23.2  26 Chọn B. 26 Câu 2: Kết quả của phép tính (-5)2.(-5)3 là:  5 .  5 2 3   5  Chọn B.  5  5 5 Câu 3: Kết quả của x.x3.x5 là: x.x3.x5 =x1+3+5=x9 Chọn C. x9 Câu 4: Cho 4x=64, giá trị của x là: 4 x  43  x3 Chọn D. 3 5 3 2 3 Câu 5: Cho  x   3 giá trị của x là: 4 5 2 3  x 3 3 4 2 3 5  x  3 4 3 2 29  x 3 12 29 x 8 29 Chọn D. 8 Câu 6: Kết quả của phép tính  1 0 2021  2019 2021     là :  2020 2022  0  2019 2021      1  1  0  2020 2022  Chọn A. 0  1 2021 9 3  Câu 7: Cho biết  : 2  : x  , giá trị của x là: 8 8  9 3   : 2 : x  8 8  3 9 :x 16 8 1 x 6 1 Chọn D. 6 Trang 5 n 625 5 Câu 8: Số nguyên dương n thỏa mãn    là : 81 3 n 5 5     3 3 n4 4 Chọn C. n  4 . Câu 9: Chọn đáp án đúng. Từ tỉ lệ thức Chọn D. a c  (a, b, c, d  0) : b d d c  b a Câu 10: Ba số x, y, z thỏa mãn: x y z   và x – y + z = 6 5 15 25 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x y z x  y+z 6 2      5 15 25 5  15  25 15 5 Do đó: x 2  x2 5 5 y 2  y6 15 5 z 2   z  10 25 5 Chọn A. x  2; y  6; z  10 Câu 11: Biết: a ⊥c , b ⊥ a . Khẳng định nào đúng Chọn C. c // b Câu 12: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c, biết a // b và b // c. Chọn kết luận đúng: Chọn A. a // c Câu 13: Cho hình vẽ sau: Biết a // b, BCˆ D = 1200 và a ⊥ AB. Kết luận nào sau đây là đúng: Trang 6 c  AB Ta có  a / / b  b  AB a / / b  BCD  CDA  1800 (cặp góc trong cùng phía) 1200  CDA  1800 CDA  600 Chọn D. AB⊥b, ADˆ C = 600 Câu 14: Hình bên có A3  B1  50 . Tìm khẳng định sai c 2 3 2 3 1 B 4 1 a A4 b Ta có: A1  50 mà B4  1300 Chọn B. A1  B4  50 0 Câu 15: Cho xBy đối đỉnh với x ‘ By ‘ và xBy  60 . Số đo x ‘ By ‘ là : xBy  x ‘ By ‘  600 (cặp góc đối đỉnh) Chọn D. 600 Câu 16: Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3,5,7 và cạnh dài nhất hơn cạnh ngắn nhất 8cm. Chiều dài ba cạnh của một tam giác là : Gọi x, y, z lần lượt là độ dài ba cạnh của tam giác. Theo đề bài, ta có: x y z   và z  x  8 3 5 7 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x y z zx 8     2 3 5 7 73 4 Do đó: x  2  x  2.3  6 3 y  2  y  2.5  10 5 z  2  z  2.7  14 7 Chọn A. 6cm ; 10cm; 14cm Câu 17: . Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70m, tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng Diện tích miếng đất này là: Gọi x, y lần lượt là độ dài 2 cạnh của hình chữ nhật Trang 7 3 . 4 Theo đề bài, ta có: x y  và x  y  70:2=35 3 4 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x y x  y 35    5 3 4 3 4 7 Do đó: x  5  x  5.3  15 3 y  5  y  5.4  20 4 Diện tích hình chữ nhật : 15.20 =300 (m2) Chọn B. 300m2 Câu 18: Giá bán 1kg gạo hôm qua là 16000 đồng. Hôm nay giá gạo giảm 10%. Hôm nay bạn Minh mua 10kg gạo phải trả số tiền là: Số tiền bạn Minh trả : 16 000.(1-10%).10=144 000 đồng Chọn D. 144 000 đồng Câu 19: Một cửa hàng bán một chiếc ti vi giá 9 600 000 đồng, như vậy lãi 20% so với giá nhập chiếc ti vi đó. Cửa hàng đã nhập chiếc ti vi đó với giá : Cửa hàng đã nhập chiếc ti vi đó với giá: 9 600 000 : 120%= 8 000 000 đồng Chọn C. 8 000 000 đồng Câu 20: Ngày tết ông bà mừng tuổi chung cho hai em Mai và Lan 90 nghìn đồng và bảo chia tỉ lệ theo số tuổi. Cho biết Mai 10 tuổi và Lan 8 tuổi. Số tiền mỗi em được ông bà mừng tuổi là: Gọi x, y lần lượt là số tiền mừng tuổi của Minh và Lan. Theo đề bài, ta có: x y  và x  y  90 10 8 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x y x  y 90    5 10 8 10  8 18 Do đó: x  5  x  5.10  50 10 y  5  y  5.8  40 8 Vậy Mai được 50 nghìn đồng và Lan được 40 nghìn đồng. Chọn D. Mai được 50 000 đồng, Lan được 40 000 đồng Trang 8
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top