Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Bạch Đằng

Giới thiệu Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Bạch Đằng

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Bạch Đằng.

Tài liệu môn Toán, hướng dẫn giải các đề thi chi tiết từ cơ bản đến nâng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 Bạch Đằng

Các em học sinh và bạn đọc tiềm kiếm thêm tài liệu Toán 7 tại đây .

THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ 1- TOÁN 7 Câu 1. A. 3 4   20 5 13 20 B.  1 2 Câu 2. Giá trị biểu thức A. –1 13 20 C. 4 7 B. 1 C. 0 1 9 . 3 2 Câu 3. Tính giá trị biểu thức 1 18 Câu 4. Tính A. 3 7 B. 3 5 . 7 9 B. C. 3 7 23 14 49 72 D. 49 72 C. 1 B. B. D.–1 3 5  16 2 43 16 2 3 D. 5 15 cho kết quả là : 6 8 1 18 43 16 Câu 6. Giá trị của x trong biểu thức A. 19 20 3 4 . ta được 7 9 Câu 5. Tìm x biết: x  A. D. 13 là 14 2 A. 19 20 C. 23 x 5 2 3 2 3 D. 16 43 2, 4 là C. 2 16 43 3 3 Câu 7. Giá trị nào của x thỏa mãn x :      4 4 3 82 69 D. 82 69 3 A.   4 5 Câu 8. Cho biểu thức x 1 A. x 3 C.   4 3 B.   4 1 hoặc x 4 7 4 A. x 4; y C. x 20; y C. a 6; c 6; c A. 4 m a 3 b 2 3 2 4; y B. a 15 42 5 D. x 5 15; b D. a 15; b 15 10;c 10; c 25 25 1 thì m = 81 C. 3 243 ta tìm được 32 3 2 C. x c và a – b + c = –30 5 B. 27 Câu 13. x 5 C. x 7 30 D. x 12; y 13 30 9; b 1, 4 3 B. x 6 9; b 1 4 y và x +y = 10 ta tìm được x,y là 3 1 Câu 12. Nếu 3 A. x x 0,5 B. x Câu 11. Tìm a, b, c biết A. a 6 D. Không có đáp án nào Đúng 7 30 x 2 1 hoặc x 4 B. x Câu 9. Với giá trị nào của x để Câu 10. Biết  9 D.    16  3 , câu phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ? 4 C. Không tìm được x A. x 6 3 2 B. x 5 5 D. x 3 2 D. 5 42 5 Câu 14. Cho A A. A= 61 26.310 ; hãy tìm câu SAI 311.24 Câu 15. Từ tỉ lệ thức A. x y 22.1 31.1 B. A 3 7 B. x 3 3 x C. A 4 3 D. A y (x, y khác 0) có thể suy ra 7 y 7 C. y 3 x 7 D. x 3 Câu 16. Cho hình vẽ, hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau 1 2 A 3 4 2 1 B3 4 A. A4 và B2 là hai góc so le trong B. A1 và B3 là hai góc so le trong C. A2 và B3 là hai góc đồng vị D. A1 và B4 là hai góc trong cùng phía Câu 17. Cho hình vẽ, biết a//b. Chọn câu trả lời SAI A. A4 B4 B2 22.310 311.1 y 7 x 3 y 7 B. A1 1800 A4 C. A2 B2 D. A3 A1 Câu 18. Chọn câu phát biểu đúng : A. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau B. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc C. Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông D. Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc Câu 19. Đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu A. xy vuông góc với AB tại trung điểm I của AB B. xy vuông góc với AB C. xy vuông góc với AB tại A hoặc B D. xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB Câu 20. Cho hình vẽ sau biết a //b, hãy chọn câu trả lời ĐÚNG 56,11° a B E b 1 2 A. E1 56,110 ; E2 C. E1 E2 56,110 123,890 B. E1 123,890 ; E2 D. E1 E2 123,890 56,110 KHUNG ĐÁP ÁN 1A 11A 2A 12A 3A 13A 4A 14A 5A 15A 6A 16A 7A 17A 8A 18A 9A 19A 10A 20A ĐÁP ÁN CHI TIẾT 3 4 3  16 13    20 5 20 20 Câu 1. Câu 2. Giá trị biểu thức 1 2 4 7 13 14 2 Câu 3. Tính giá trị biểu thức 3 5 . 7 9 Câu 4. Tính 3 4 . 7 9 3 5 . 7 9 1 9 . 3 2 4 9 Câu 5. Tìm x biết 3 5  16 2 5 3 x  2 16 43 x 16 x Câu 6. Giá trị của x trong biểu thức 23 x 5 23 x 5 23 x 5 x x 2 3 2, 4 2, 4 2 3 46 15 46 23 : 15 5 2 3 Câu 7. Giá trị nào của x thỏa mãn 7 8 13 14 5 15 : 6 8 3 .1 7 3 7 1 1 9 . 9 2 5 8 . 6 15 1 2 4 9 9 8 18 1 18 2 3 3 x :     4 4 3 x   4 3 3 x   4 5 3 .  4 3 2 Câu 8. 3 4 x 1 3 1 4 x 3 4 x 1 hay 1 4 3 1 4 x 7 4 Câu 9. Với giá trị nào của x để x 0,5 1, 4 3 0,5. x 1, 4 3 7 30 x Câu 10. Biết x 2 y 3 x 2 x y 2 3 y và x +y = 10 ta tìm được x,y là 3 10 5 2 Từ đó suy ra: x 2 y 3 2 x 2.2 4 2 y 3.2 6 Câu 11. Tìm a, b, c biết a 3 a 3 30 10 b 2 c 5 Từ đó suy ra a b c 3 2 5 b 2 c và a – b + c = –30 5 3 a 3 b 2 c 5 3 a 3 3 3.3 b 3. c m m 1 81 4 Câu 13. x 5 x 5 x 243 32 3 2 1 34 26.310 311.24 6 15 m 1 thì m = 81 1 3 4 243 ta tìm được 32 3 25 5 Câu 14. Cho A A 2 3.5 1 Câu 12. Nếu 3 1 3 9 22.310 311.1 3 2 5 26.310 ; hãy tìm câu SAI 311.24 22.1 31.1 Câu 15. Từ tỉ lệ thức x 3 4 3 y x (x, y khác 0) có thể suy ra 7 y 3 7 Câu 16. Cho hình vẽ, hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau 1 2 A 3 4 2 1 B3 4 A. A4 và B2 là hai góc so le trong là ĐÚNG Câu 17. Cho hình vẽ, biết a//b. Chọn câu trả lời SAI A. A4 B4 B2 là câu SAI Câu 18. Chọn câu phát biểu đúng : A. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau Câu 19. Đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu A. xy vuông góc với AB tại trung điểm I của AB Câu 20. Cho hình vẽ sau biết a //b, hãy chọn câu trả lời ĐÚNG 56,11° a B E b 1 2 Vì E1 đồng vị với góc có số đo và a//b nên E1 Có E1 E2 E2 1800 1800 ( 2 góc kề bù) E1 1800 56,110 123,890 56,110
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top