Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2021-2022 Tham khảo

Giới thiệu Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2021-2022 Tham khảo

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2021-2022 Tham khảo.

Tài liệu môn Toán, hướng dẫn giải các đề thi chi tiết từ cơ bản đến nâng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2021-2022 Tham khảo

Các em học sinh và bạn đọc tiềm kiếm thêm tài liệu Toán 6 tại đây .

Text Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2021-2022 Tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 KHỐI 6 (Năm học 2021 – 2022) Câu 1. Cho tập hợp 1 A 2; 4; 6 và B 1; 2; 3; 4; 5; 6 . Chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây: A. 5 A B. 3 A C. 6 B D. 1 A Câu 2. Tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên bao gồm các phần tử lớn hơn 5 và không vượt quá 8 A. A B. A 6; 7; 8 Câu 3. Cho tập hợp H C. A 6; 7 x |x * C. H x |x ,x ,x B. H 6 6 D. H x |x Câu 4. Chọn cách thực hiện đúng : 32 : [12 32 : [12 A. 4 7; 8 0;1;2; 3; 4;5;6 . Chọn cách viết đúng: A. H 32 : [12 D. A 5; 6; 7; 8 2.(16 : 2 2)] 6.(16 : 2 2)] 32 : [6.(16 : 2 2)] 32 : [6.(16 : 4)] 32 : 16 2 4 , x x |x 6 2.(16 : 2 2)] * ,0 x 6 B. 32 : [12 4 2.(16 : 2 2)] 32 : [12 4 2.(16 : 4)] 32 : [12 4 2.4] 32 : [12 4 8] 32 : [12 4 8] 32 : [8 8] 32 : 16 2 C. 32 : [12 4 32 : [12 32 : [12 32 : [12 32 : [12 32 : [12 32 : 0 0 2.(16 : 22 )] 4 2.(16 : 4)] 4 2.4] 4 8] 4 8] 12] D. 32 : [12 4 32 : [12 32 : [12 32 : [12 32 : [12 32 : [12 32 : 2 16 2.(16 : 22 )] 4 2.(16 : 4)] 4 2.4] 4 6] 4 6] 10] Câu 5. Chọn câu trả lời đúng : A. Chỉ những số có chữ số tận cùng là 5 mới chia hết cho 5 B. Chỉ những số có chữ số tận cùng là 8 mới chia hết cho 2 C. Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2 D. Cả ba câu trên đều đúng Câu 6. 1x 8y là số chia hết cho cả 2 ;3 ;5 và 9. Khi đó giá trị của x và y là: A. x 2; y 5 B. x 0; y 0 C. x 2; y 0 D. x 0; y 5 Câu 7. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là: A. Lũy thừa  Nhân chia  Cộng trừ B. Nhân chia  Cộng trừ  Lũy thừa. C. Nhân chia  Cộng trừ  Ngoặc tròn. D. Ngoặc tròn  Ngoặc vuông  Ngoặc nhọn. Câu 8. Chọn câu trả lời đúng A. Số 1 là hợp số B . Số 1 là số nguyên tố C. Số 1 không có ước nào cả D. Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì Câu 9. Chọn câu trả lời đúng A. 9 B 6 B. 9 B 9 C. 9 U 12 B 3 D. 9 Câu 10. Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố A. 20 = 4.5 B. 20 = 2.10 C. 20 = 22.5 D. 20 = 10:2 Câu 11. Cho bài toán “Cô Mai mua 45 cuốn tập, 35 bút và 18 sách tham khảo để gói thành các phần thưởng như nhau. Hỏi nếu cô cần chia thành 9 phần thưởng sao cho mỗi phần thưởng đều có cùng số tập, cùng số bút, cùng số sách tham khảo thì có chia được hay không?”. Hãy chọn câu trả lời đúng. A. Cô Mai chia được thành 9 phần thưởng. Vì số 45 9; 35 9;18 B. Cô Mai chia được thành 9 phần thưởng . Vì 45 9; 35 9;18 9 C. Cô Mai không chia được thành 9 phần thưởng. Vì 45 9; 35 9;18 9 (45 35 D. Cả ba câu trả lời trên đều sai. 18) 9 9 (45 35 18) 9 Câu 12. Lớp 6A có 15 bạn học sinh giỏi, 12 bạn học sinh tiên tiến. Cô Lan cần mua tập để thưởng cho các bạn đạt danh hiệu học sinh giỏi mỗi bạn 10 cuốn tập, học sinh tiên tiến mỗi bạn 7 cuốn tập. Vậy cô cần mua bao nhiêu tập để phát thưởng. A.250 cuốn B.312 cuốn C.234 cuốn D.244 cuốn Câu 13. Lớp 6A, 6B, 6C lần lượt có 36, 42, 45 học sinh. Lớp nào có thể chia thành các nhóm , mỗi nhóm 4 bạn. A.6A B.6B C.6C D. cả ba lớp đều chia được Câu 14: Bạn Hà đi nhà sách mua 2 quyển sách tham khảo giá 50 000 đồng/quyển và 5 cây bút bi xanh giá 3 500 đồng/cái. Bạn đưa 200 000 đồng thì được thối lại: A. 82 000 đồng B. 820 000 đồng C. 8 200 đồng D. 182 000 đồng Câu 15: Lớp 6A có 36 bạn học sinh, giờ thể dục thầy yêu cầu lớp xếp hàng sao cho số bạn trong mỗi hàng như nhau và tối thiểu là 5 bạn một hàng, tối đa là 15 bạn một hàng. Cách xếp hàng nào sau đây sai: A.xếp thành 6 hàng B.Xếp thành 9 hàng C.Xếp thành 8 hàng D.Xếp thành 12 hàng Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? A. Hình bình hành có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau. B. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau. C. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau. D. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc. Câu 17: Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là: A. 20cm và 25cm B. 20cm và 25cm 2 C. 25cm 2 và 20cm D. 20cm và 10cm 2 Câu 18: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10cm và 15cm thì diện tích của nó là: A. 300cm 2 B. 150cm 2 C. 75cm 2 D. 25cm 2 Câu 19: Hình chữ nhật có diện tích 800m 2 , độ dài một cạnh là 40m thì chu vi của hình chữ nhật đó là: A. 100m B. 60m C. 120m D. 1600m 2 Câu 20: Hình bình hành có diện tích 50cm và một cạnh bằng 10cm thì chiều cao tương ứng với cạnh đó là: A. 5cm B. 10cm C. 25cm D. 50cm BẢNG ĐÁP ÁN 1 D 2 A 3 C 4 B 5 C 6 B 7 A 8 D 9 B 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C C C A A C A B C C A ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1. Cho tập hợp 1 A 2; 4; 6 và B 1; 2; 3; 4; 5; 6 . Phương án đúng trong các A phương án: D. 1 Câu 2. Tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên bao gồm các phần tử lớn hơn 5 và không vượt quá 8 là: A 6; 7; 8 Câu 3. Tập hợp H 0;1;2; 3; 4;5;6 . Cách viết đúng là: H x |x ,x Câu 4. Cách thực hiện đúng : 32 : [12 4 2.(16 : 22 )] 32 : [12 4 2.(16 : 4)] 32 : [12 4 2.4] 32 : [12 4 8] 32 : [12 4 8] 32 : [8 8] 32 : 16 2 Câu 5. Câu trả lời đúng : C. Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2 Câu 6. 1x 8y là số chia hết cho cả 2 ;3 ;5 và 9. Khi đó giá trị của x và y là: vì 1x 8y chia hết cho 2 và 5 nên y 0 vì 1x 80 chia hết cho 3 và 9 nên (1 8 vậy chọn B. x 0, y 0 0 x) (9 x) 9 x 0;9 6 Câu 7. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là: Lũy thừa  Nhân chia  Cộng trừ Câu 8: Số 1 là ước của mọi số tự nhiên bất kì. Do đó câu đúng là: D. Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì. Câu 9. Vì B 9 0;9;18;27; 36; 45… Câu trả lời đúng :B. 9 B 9 Câu 10. Cách phân tích 20 ra thừa số nguyên tố đúng: C. 20 = 22.5 Câu 11. Câu đúng C. Vì 45 9; 35 9;18 9 thưởng. (45 35 18) 9 Nên cô Mai không chia được thành 9 phần Câu 12. Lớp 6A có 15 bạn học sinh giỏi, 12 bạn học sinh tiên tiến. Cô Lan cần mua tập để thưởng cho các bạn đạt danh hiệu học sinh giỏi mỗi bạn 10 cuốn tập, học sinh tiên tiến mỗi bạn 7 cuốn tập. Vậy cô cần mua bao nhiêu tập để phát thưởng. Số cuốn tập cô Lan cần mua là: 15.10 12.7 234 cuốn Câu đúng : C.234 cuốn Câu 13. Lớp 6A, 6B, 6C lần lượt có 36, 42, 45 học sinh. Lớp nào có thể chia thành các nhóm , mỗi nhóm 4 bạn. Vì 36 4; 42 4; 45 4 nên chỉ có lớp 6A chia được thành các nhóm 4 bạn. Câu đúng : A.6A Câu 14: Bạn Hà đi nhà sách mua 2 quyển sách tham khảo giá 50 000 đồng/quyển và 5 cây bút bi xanh giá 3 500 đồng/cái. Bạn đưa 200 000 đồng thì được thối lại: Số tiền bạn được thối lại là: 200 000 (2 . 50 000 5 . 3 500)= 82 000 Câu đúng :A. 82 000 đồng Câu 15: Lớp 6A có 36 bạn học sinh, giờ thể dục thầy yêu cầu lớp xếp hàng sao cho số bạn trong mỗi hàng như nhau và tối thiểu là 5 hàng, tối đa là 15 hàng. Cách xếp hàng nào sau đây sai: U (36) {1;2; 3; 4; 6; 9;12;18; 36} Vì số hàng tối thiểu là 5 và tối đa là 15 nên các cách xếp đúng là : 6 hàng; 9 hàng; 12 hàng. Câu sai là: C.Xếp thành 8 hàng Câu 16: Trong các phát biểu , phát biểu đúng là: A. Hình bình hành có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau. Câu 17: Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là: S 5.5 25cm 2 P 5.4 20cm Câu đúng: B. 20cm và 25cm 2 Câu 18: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10cm và 15cm thì diện tích của nó là: S 10.15 150cm 2 Câu đúng: B. 150cm 2 Câu 19: Hình chữ nhật có diện tích 800m 2 , độ dài một cạnh là 40m thì chu vi của hình chữ nhật đó là: Độ dài cạnh còn lại : 800 : 40 20m Chu vi hình chữ nhật: P (20 40).2 120m Câu đúng : C. 120m Câu 20: Hình bình hành có diện tích 50cm 2 và một cạnh bằng 10cm thì chiều cao tương ứng với cạnh đó là: Chiều cao tương ứng : 50 : 10 5cm Câu đúng: A. 5cm
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top