Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 Hai Bà Trưng

Giới thiệu Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 Hai Bà Trưng

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 Hai Bà Trưng.

Tài liệu môn Toán, hướng dẫn giải các đề thi chi tiết từ cơ bản đến nâng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 Hai Bà Trưng

Các em học sinh và bạn đọc tiềm kiếm thêm tài liệu Toán 6 tại đây .

Text Đề tham khảo Giữa kì 1 Toán 6 năm 2021 – 2022 Hai Bà Trưng
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3 KHẢO CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM TRƯỜNG THCS HAI BÀ TRƯNG GIỮA KÌ I TOÁN 6 Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Cho A  x  N */ x  4 . Cách viết nào sau đây đúng A. 0  A B. 5  A C. 4  A D. 6 A Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là: A. 0 B. 90 C. 10 D. 9 Câu 3. Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là: A. 2.4.5 D. 4.10 3 B. 2 .5 C. 5.8 Câu 4: Kết quả của phép tính 85 : 8 . 83 dưới dạng lũy thừa A. 14 B. 85 D. 87 C. 84 Câu 5. Thực hiện hợp lý phép tính (56.12 + 56.18) : 56 ta được A. 112 B. 28 C. 30 D. 56 C. 0 D. 40 Câu 6. Tìm x là số tự nhiên biết (x − 32) : 16 = 2 A. 64 B. 46 Câu 7. Năm nay bạn Kha 10 tuổi, mẹ bạn Kha 40 tuổi. Hỏi năm nay số tuổi của mẹ Kha gấp mấy lần số tuổi của Kha? A. 4 lần lần B. 5 lần C. 30 lần D. 20 Câu 8. Một lớp có 12 nữ và 36 nam. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia đều số bạn nam và bạn nữ vào các tổ. Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ , biết rằng số tổ không vượt quá 6. A. 12 tổ D. 6 tổ B. 3 tổ C. 4 tổ Câu 9: Bạn An đi nhà sách mua 3 cây bút bi cùng loại và 6 quyển tập cùng loại. Biết giá tiền một quyển tập là 10 000 đồng. Bạn đưa chị thu ngân tờ 200 000 đồng và được chị trả lại 125 000 đồng. Hỏi giá tiền của 1 cây bút mà bạn An đã mua là bao nhiêu? A. 5 000 đồng đồng B. 10 000 đồng C. 60 000 đồng D. 500 Câu 10. Chữ số thích hợp ở dấu * để số 3*5 chia hết cho 9 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11: Tính diện tích hình chữ nhật, biết chiều rộng bằng 4cm, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. A. 4cm2 32cm2 B. 8cm2 C. 16cm2 D. Câu 12.. Hình thoi có 2 đường chéo cắt nhau lần lượt là 10cm và 8cm. Diện tích hình thoi là A. 40cm 80cm2 C. 40cm2 B. 80cm D. Câu 13.. Hình có 4 cạnh bằng nhau là: A. Hình vuông vuông B. Hình thang C. Hình thoi D. Hình thoi và hình Câu 14. Hình có 2 đường chéo vuông góc là: A. Hình bình hành Hình thoi B. Hình lục giác C. Hình tam giác đều D. Câu 15. Hình có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là: A. Hình bình hành đều đúng B. Hình thoi C. Hình chữ nhật D. 3 câu A, B, C Câu 16. Hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau là : A. Hình vuông Hình chữ nhật B. Hình lục giác đều C. Hình tam giác đều D. Câu 17. Hình chữ nhật có chiều rộng là 5cm và chu vi là 22cm. Diện tích hình chữ nhật này là: A. 110cm2 55cm2 B. 30cm2 C. 85cm2 D. Câu 18: Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm; chiều cao ứng với cạnh đáy AB là 3cm. Diện tích của hình này là bao nhiêu xentimet vuông? A. 15cm2 18cm2 B. 60cm2 C. 12cm2 D. Câu 19: Trong các chữ cái sau, chữ nào có trục đối xứng: A. Chữ F Chữ R B. Chữ L C. Chữ V D. Câu 20: Trong các chữ cái sau, chữ nào có tâm đối xứng: A. Chữ Y Chữ G B. Chữ W C. Chữ O D. ———–HẾT———- ĐÁP ÁN 1. B 2. A 3. B 4. D 5. C 6. A 7. A 8. D 9. A 10. A 11. A 12. C 13. D 14. D 15. D 16. C 17. B 18. A 19. C 20. C ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Cho A = {1; 2; 3; 4}. Vậy 5 ∉ A Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là số 0 Câu 3. 40 = 23 . 5 Câu 4: 85 : 8 . 83 = 85 – 1 + 3 = 87 Câu 5. (56.12 + 56.18) : 56 = 56 (12+18) : 56 = 30 Câu 6. (x − 32) = 2 . 16 x – 32 = 32 x = 32 + 32 = 64 Câu 7. Số tuổi của mẹ Kha gấp số tuổi của Kha là: 40 : 10 =4 lần Câu 8. ƯCLN (12; 36) = 12 ⇒ ƯC(12; 36) = {1; 2; 3; 4; 6; 12} Vì số tổ không vượt quá 6 nên số tổ là 6 Câu 9: Tổng số tiền của 3 cây bút và 6 quyển tập là 200 000 – 125 000 = 75 000 đồng Số tiền của 6 quyển tập là 10 000 . 6 = 60 000 đồng Số tiền của 3 cây bút là 75 000 – 60 000 =15 000 đồng Số tiền của 1 cây bút là 15 000 : 3 = 5 000 đồng Câu 10. 3 + * + 5 = 8 + *. Vì số này chia hết cho 9 nên * = 1 Câu 11: Chiều dài là: 4.2 = 8(cm). Diện tích là 8.4 = 32(cm2) Câu 12.. S   10.8  40 cm 2 2  Câu 13. Hình có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi và hình vuông Câu 14. Hình có 2 đường chéo vuông góc là hình thoi Câu 15. Hình có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật. Câu 16. Hình có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau là hình tam giác đều Câu 17. S = 5 . (22 : 2 – 5) = 30 (cm2) Câu 18: S = 5 . 3 = 15 (cm2) Câu 19: Chữ V có trục đối xứng: Câu 20: Chữ O có tâm đối xứng:
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top