Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2021-2022 ĐTĐ

Giới thiệu Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2021-2022 ĐTĐ

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2021-2022 ĐTĐ.

Tài liệu môn Toán, hướng dẫn giải các đề thi chi tiết từ cơ bản đến nâng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2021-2022 ĐTĐ

Các em học sinh và bạn đọc tiềm kiếm thêm tài liệu Toán 6 tại đây .

Text Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 6 năm 2021-2022 ĐTĐ
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3 THAM KHẢO TRƯỜNG THCS ĐTĐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIỮA KÌ I TOÁN 6 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Tìm x biết: 100 : x  20 . 100 : x  20 A. x  100  20 x  80 100 : x  20 B. x  100 : 20 x  80 100 : x  20 C. x  100.20 x  2000 100 : x  20 D. x  100 : 20 x5 Câu 2: Tìm x biết: 5 x  35  50 . A. 17 B. 3 C. 25 D. 75 Câu 3: Chọn cách tính đúng là: A. 22 . 23 = 25 ; B. 22 . 23 = 26 ; C. 22 . 23 = 46 ; D. 22 . 23 = 45 ; Câu 4: Chọn cách tính đúng là: A. 523 : 521 = 52 ; B. 523 : 521 = 22; C. 523 – 521 = 52; D. 223 : 221 = 52;  Câu 5: Thực hiện các phép tính: 10  14  10 A.     10 B.     10 C.  D.    : 4  1 Chọn đáp án đúng nhất  14  : 4  1 24 : 4 1 6 1 5 ;  14  : 4  1 24 : 41 6 1 5 ;  14  : 4  1 24   10  : 3 8 ;  14  : 4  1 24 : 4 1 20  1 19 ; Câu 6: Thực hiện các phép tính: 10 : 2  3 .Chọn đáp án đúng nhất 10 : 2  3 A.  5  3 8 10 : 2  3 B.  8  3  11 10 : 2  3 C.  10 : 5 2 10 : 2  3 D.  5  3  53 Câu 7: Thực hiện các phép tính:. 10  2 . 42 Chọn đáp án đúng nhất: A. 42 B. 24 C. 26 D. 28 Câu 8: Thực hiện các phép tính: nhất: 2 023  252 : 53  27 .Chọn đáp án đúng A. 2023 B. 2050 C. 2025 D. 2055 Câu 9: Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố A. 20 = 4.5 B. 20 = 2.10 C. 20 = 22.5 D. 20 = 10:2 Câu 10: Những số chia hết cho 2 là A. 2515 2021 B. 2210 C. 1237 D. Câu 11: Bạn An mua 10 tập mỗi tập giấy kiểm tra hiệu VIBOOK KT08 giá 7000 đồng.Số tiền bạn An phải trả là bao nhiêu? A. Số tiền bạn An phải trả là 70000(đồng) B. Số tiền bạn An phải trả là 7010(đồng) C. Số tiền bạn An phải trả là 7000(đồng) D. Số tiền bạn An phải trả là 80000(đồng) Câu 12: Chọn trả lời đúng nhất: Bạn Bình mang theo 200 000 đồng vào nhà sách mua đồ dùng học tập. Bạn mua 10 tập mỗi tập giấy kiểm tra hiệu VIBOOK KT08 giá 7 000 đồng; 4 cây bút mỗi cây bút giá 3 500 đồng và 2 tập sách Tài Liệu Tham khảo Toán Lớp 6 giá 59 000 đồng/ tập. Bạn Bình có đủ tiền mua các món hàng trên không? Thừa hay thiếu bao nhiêu tiền? A. Bạn Bình không đủ tiền mua. Số tiền còn thiếu là: 2000 (đồng) ; B. Bạn Bình không đủ tiền mua. Số tiền còn thiếu là: 5000 (đồng) ; C. Bạn Bình đủ tiền mua. Số tiền còn dư là: 2000 (đồng) ; D. Bạn Bình đủ tiền mua. Số tiền còn dư là: 5000 (đồng) ; Câu 13: Chọn bài giải đúng Mỗi ngày Mai được cho 20000 đồng, Mai ăn sáng hết 12000 đồng, mua nước hết 5000 đồng. Hỏi số tiền còn lại của Mai là bao nhiêu? A. Số tiền còn lại của bạn Mai là 3000(đồng) B. Số tiền còn lại của bạn Mai là: 3 (đồng) C. Số tiền còn lại của bạn Mai là: 13000 (đồng) D. Số tiền còn lại của bạn Mai là: 13 (đồng) Câu 14: Chọn trả lời đúng nhất: Mỗi ngày Mai được cho 20000 đồng, Mai ăn sáng hết 12000 đồng, mua nước hết 5000 đồng, phần tiền còn lại mai bỏ vào heo đất dành tiết kiệm. Hỏi sau 15 ngày, Mai có bao nhiêu tiền tiết kiệm trong heo đất? A. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 45000 (đồng) B. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 45 (đồng) C. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 195000 (đồng) D. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 195 (đồng) Câu 15: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 4 cm và 7 cm thì có diện tích là A. 47 cm2; B. 11 cm2; C. 14 cm2 ; D. 28 cm2; Câu 16: Tính chu vi của hồ bơi kích thước như hình vẽ sau A. Chu vi của hồ bơi là 22 m ; B. Chu vi của hồ bơi là 21 m ; C. Chu vi của hồ bơi là 13 m ; D. Chu vi của hồ bơi là 23 m ; Câu 17: Quan sát hình vẽ bên và cho biết A. Đường chéo trong hình là D ; B ; B. Đường chéo trong hình là A; C ; C. Đường chéo trong hình là AB; CD ; D. Đường chéo trong hình là AC; BD ; Câu 18: Quan sát hình vẽ bên và cho biết A. Hình vẽ bên là hình chữ nhật ; B. Hình vẽ bên là hình chữ nhật hình lục giác đều C. Hình vẽ bên là hình vuông ; D. Hình vẽ bên là tam giác đều ; Câu 19: Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40 cm; 20 cm và 25 cm có diện tích là A. 85 cm2 ; B. 150 cm2 ; C. 1500 cm2 ; D. 1800 cm2 ; Câu 20: Tính diện tích của hồ bơi kích thước như hình vẽ sau A. Diện tích của hồ bơi là 23m2 B. Diện tích của hồ bơi là 21m2 ; C. Diện tích của hồ bơi là 13m2 ; D. Diện tích của hồ bơi là 22m2 ; ———–HẾT———- ĐÁP ÁN 1. D 2. B 3. A 4. A 5. A 6. A 7. A 8. D 9. C 10. B 11.A 12.A 13. A 14. A 15. C 16. A 17. D 18. D 19. C 20. A ĐÁP ÁN CHI TIẾT
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top