Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh

Giới thiệu Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh.

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 12 tại đây

Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN, Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Người ra đề: Thầy giáo Nguyễn Hữu Sơn Câu 1. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: Câu 2. Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. x  2 . B. x  3 . C. x  1 . Cho hàm số y  f  x  có đồ thị hàm số như hình vẽ sau: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  0;4 là Câu 3. Câu 4. A. 3 . B. 2 . C. 1 . Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 4 là: 64 A. 16. B. 4. C. . 3 Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: Giá trị lớn nhất của hàm số f  x  trên Câu 5. Câu 7. D. 2 . D. 64. bằng A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Cho hình chóp S. ABCD có SA vuông góc với  ABCD  , đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA  6a . Thể tích khối chóp S. ABCD bằng a3 A. . 3 Câu 6. D. x  2 . B. 6a 3 . C. 3a 3 . D. 2a3 . và lim f  x   , lim f  x   1 Cho hàm số y  f  x  có tập xác định là x x Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  f  x  là A. 2 . B. 0 . C. 1 . D. 3 . . Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 1 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 2x  5 2x  1 . B. y  x3  3×2  1 . C. y  . D. y  x4  x 2  1 . x 1 x 1 Khối lăng trụ có chiều cao bằng 4 , diện tích đáy bằng 6 . Thể tích khối lăng trụ này bằng A. 8 . B. 24 . C. 10 . D. 12 . Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: A. y  Câu 8. Câu 9. Số nghiệm thực của phương trình: 2 f  x   3 là A. 3 . B. 1 . Câu 10. Cho hàm số y  f  x  xác định trên C. 2 . có đồ thị như hình vẽ sau. D. 4. Số điểm cực tiểu của của hàm số y  f  x  A. 0 . B. 1 . C. 2 . Câu 11. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: D. 3 . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.  0; 2  . B. 1;3 . C.  2;0 D. 1;  . Câu 12. Khối chóp có chiều cao bằng 3 , diện tích đáy bằng 5 . Thể tích khối chóp bằng: A. 15 . B. 5 . C. 8 . D. 25 . Câu 13. Số cạnh của một hình bát diện đều là 2 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A. 12 . B. 16 . C. 10 . Câu 14. Cho hàm số bậc ba y  f  x  có đồ thị như hình sau D. 8 . Hàm số y  f  x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.  0;2 . B.  ; 1 . C.  2;4 . Câu 15. Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y   x3  3×2  2 . Câu 16. B. y   x 4  x 2  2 . Cho hàm số y  f  x  xác định, liên tục trên C. y  x 4  x 2  2 . D.  1;2 . D. y  x3  3×2  2 . và có bảng biến thiên dưới đây. Đồ thị hàm số y  f  x  cắt đường thẳng y  2020 tại bao nhiêu điểm? A. 0 . B. 4 . Câu 17. Cho hàm số y  f  x  xác định trên thiên như sau: C. 2 . D. 1 . 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến Hỏi đồ thị hàm số trên có bao nhiêu đường tiệm cận? A. 1. B. 0. C. 2. Câu 18. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng? A. Bát diện đều. B. Tứ diện đều. C. Hình lập phương. D. Lăng trụ lục giác đều. Câu 19. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? 3 D. 3. Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 2 x 1 . B. y  x3  2 x . C. y  2 x 2  1 . x 3 Câu 20. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   x3  3x trên đoạn  3;3 bằng A. 18 . B. 2 . C. 2 . Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số f  x   11  2 x trên 1;5 bằng A. y  D. y  2 x4  x2 . D. 18 . A. 3 . B. 5 . C. 1 . D. 11 . Câu 22. Cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều, biết AB  a, SA  a . Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng S A D H B A. Câu 23. Câu 24. a 3 2 2 . a3 2 C. . 6 a B. . 3 D. a 3 . x 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? x 1 A. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1 và 1;  . B. Hàm số nghịch biến trên . C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;1 và 1;  . Cho hàm số y  Cho hình chóp S.ABCD có SA   ABCD  , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AB  a, AD  2a, SA  3a. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng A. 2a3. Câu 25. C 3 C. a 3 . B. 6a3. D. a3 . 3 Đồ thị hàm số y  x3  3x  2 là hình nào trong 4 hình dưới đây? A. C. . . 4 B. . D. . Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng? x 3 1 1 3x  1 A. y  2 . B. y  . C. y   . D. y  2 . x  2x  1 x x 1 x2 Câu 27. Lăng trụ đứng ABCA’ B ‘ C ‘ có đáy ABC là tam giác vuông tại A , BC  2a, AB  a . Mặt bên (BB ‘ C ‘ C) là hình vuông. Khi đó thể tích lăng trụ là Câu 26. A. a3 2 . Câu 28. B. a 3 3 . C. 2a3 3 . Tìm phương trình tất cả các tiệm cận của đồ thị hàm số: y  A. x  2 và y  3 . D. 3x  1 x2 a3 3 . 3 1 2 B. x  3 và y  2 . C. x  2 và y   . D. x  2 và y  3 . Cho hàm số f  x  có đạo hàm f   x   x  x 1 , x  . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 0 . C. 1 . D. 3 . Câu 30. Hình chóp S.ABCD đáy hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA  a 3, AC  a 2 . Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là a3 3 a3 2 a3 3 a3 2 A. . B. . C. . D. . 2 2 3 3 Câu 31. Cho hàm số y  ax4  bx2  c có đồ thị như hình vẽ sau. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? 2 Câu 29. A. a  0, b  0, c  0 . B. a  0, b  0, c  0 . C. a  0, b  0, c  0 . D. a  0, b  0, c  0 . Câu 32. Số cực trị của hàm số f ( x)  x4  4 x2  3 A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1 . Câu 33. Trong tất cả các loại hình đa diện đều sau, loại nào có số mặt nhiều nhất? A. 5;3 . B. 3;5 . C. 4;3 . D. 3;4 . Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x3  5x và đường thẳng y  x là A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1 . Câu 35. Hàm số y  f ( x) và có đồ thị như hình sau. Số nghiệm thực của phương trình 3 f ( x)  5  0 Câu 34. trên đoạn  0;4 là A. 2. B. 0. C. 3. 5 D. 1. Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Câu 36. Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 1 2 gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Một vật chuyển động theo quy luật S   t 3  9t 2 , với t là khoảng thời Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng: A. 400 . B. 216 . C. 30. D. 54. ax  1 Câu 37. Xác định a, b, c để hàm số y  có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn đáp án đúng? bx  c A. a  2, b  2, c  1 . B. a  2, b  1, c  1. C. a  2, b  1, c  1. D. a  2, b  1, c  1. Câu 38. Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên và có đồ thị như hình vẽ sau: Số cực trị của hàm số y   f  x  là A. 5 . B. 3 . 2 C. 1 . D. 4 . mx  9 Câu 39. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y  nghịch biến trên từng xm khoảng xác định A. 3  m  3 . B. 3  m  3 . C. 3  m  3 . D. 3  m  3 . 3 2 Câu 40. Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  x   m 1 x  3x  1 đồng biến trên khoảng  ;  là A.  2;4 . C.  2;4 . Câu 41. B.   ;  2   4;   . D.   ;  2  4;   . Cho hàm số y  f  x  xác định trên 0 và có bảng biến thiên như hình sau.   Số nghiệm của phương trình: f x2  1 A. 2 . C. 4 . B. 3 . 6 D. 6 . Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Câu 42. Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y  mx4   m  1 x2  2m 1 có 3 điểm cực trị?  m  1 D.  . m  0 Câu 43. Cho lăng trụ ABC.A ‘ B ‘ C ‘ . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BB ‘ và CC ‘ . Tỉ số thể tích VABCMN là VABC. A’ B ‘C ‘ A. 1  m  0 . C. m  1. 2 . 3 x4 2 Câu 44. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  là x2  x A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 45. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B . Biết SAB là tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng  ABC  . Biết AB  a , AC  a 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là: a3 a3 6 a3 2 a3 6 A. . B. . C. . D. . 4 4 6 12 Câu 46. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên  SAB  là tam giác đều và nằm A. 1 . 6 B. m  1 . B. 1 . 3 C. 1 . 2 D. trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  SCD  bằng a 3 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 7a3 7 7a3 21 7a3 21 3a3 7 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 6 6 2 2 Câu 47. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A ‘ B ‘ C ‘ có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC  a , mặt phẳng  A ‘ BC  tạo với đáy một góc 30 và tam giác A ‘ BC có diện tích bằng a2 3 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A ‘ B ‘ C ‘ bằng a3 3 3a3 3 3a3 3 3a3 3 A. . B. . C. . D. . 8 2 8 4 2mx  m  2 Câu 48. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y  cắt x 1 đường thẳng  d  : y  x  3 tại hai điểm phân biệt A , B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 3 , với I  1;1 . Tính tổng tất cả các phần tử của S . 7 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 7 . B. 10 . C. 3 . D. 5 . 2 3 Câu 49. Cho hàm số y  x  mx  5 , m là tham số. Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị. A. 3 . B. 1 . C. 2 . D. 4 . Câu 50. Cho các số thực không âm x, y thỏa mãn x  y  1 . Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m A.    của biểu thức S  4×2  3y 4 y2  3x  25xy lần lượt là A. M  25 , m  12 . 2 B. M  12, m  191 . 16 8 C. M  25 191 ,m  2 16 D. M  25 ,m  0 . 2 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN, Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Người ra đề: Cô giáo Hoàng Thị Thương 2x 1 Câu 1. Cho hàm số y  . Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm x 1 A. (1;-1). B. (2;1). C. (1;2). D. (-1;1). 4 2 Câu 2. Tập các giá trị của tham số m để hàm số y   m 1 x   m  m  2 x2  m chỉ có đúng một cực trị là A.  2;   1 . B.  2;   C.  2;  . 1 . D.  ; 2 . 2  x2  x Câu 3. Đồ thị hàm số y  có tổng cộng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là  2x  3 x 12 A. 0. B. 3. C. 1. D. 2 4 2 Câu 4. Hàm số y  x  8x đồng biến trên khoảng A.  1;0  và 1;  . B.  ; 2 và  0;2  . C.  ; 2 và  2;   . D.  2;0 và  2;   . Câu 5. Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số y 1 1 -1 0 x -1 A. y  x4  3x 2  1 . B. y  x4  2 x2 . C. y  x4  2 x2 . D. y   x 4  2 x 2 . Câu 6. Cho hàm số y  x 3  3x 2  6 x  1 có đồ thị (C). Trong các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là A. y  3x  2 . B. y  3x  2 . C. y  3x  8 . D. y  3x  8 . Câu 7. Cho hàm số y = f (x ) có bảng biến thiên như hình dưới đây Mệnh đề đúng là A. Hàm số đã cho đồng biến trên (- ¥ ;- 1)È (- 1;2). B. Hàm số đã cho đồng biến trên (- 2;2) . C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2). D. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (- 2; + ¥ ) và (- ¥ ;- 2). Câu 8. Đồ thị hàm số y  x3  6 x 2  9 x  1 có tọa độ điểm cực đại là 9 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A. (3;0). B. (3;1). C. (1;3). D. (1;4). Câu 9. Cho hàm số y = f (x ) xác định và có đạo hàm trên K. Khẳng định sai là A. Nếu f ‘ (x )³ 0, ” x Î K thì hàm số f (x ) đồng biến trên K. B. Nếu hàm số y = f (x ) đồng biến trên khoảng K thì f ‘ (x )³ 0, ” x Î K. C. Nếu f ‘ (x )³ 0, ” x Î K và f ‘ (x )= 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến trên K. D. Nếu f ‘ (x )> 0, ” x Î K thì hàm số f (x ) đồng biến trên K. Câu 10. Cho hàm số f (x ) có đạo hàm f ‘ (x ) xác định, liên tục trên ¡ và f ‘ (x ) có đồ thị như hình vẽ bên y O 1 3 -1 x -4 Khẳng định đúng là A. Hàm số nghịch biến trên (- ¥ ;- 1). C. Hàm số đồng biến trên (1; + ¥ ). B. Hàm số đồng biến trên (- ¥ ;- 1)È (3; + ¥ ). D. Hàm số đồng biến trên (- ¥ ;- 1) và (3; + ¥ ). 1 Câu 11. Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y   x3  mx2  (2m  3) x  m  2 nghịch 3 biến trên R là A. 3  m  1. B. 3  m  1. C. m  1 . D. m  3; m  1. x  10 Câu 12. Số điểm có tọa độ nguyên trên đồ thị (C) của hàm số y  là x 1 A. 4 . B. 3. C. 8. D. 6 . 3 2   Câu 13. Cho hàm số y  2x  3x  1 có đồ thị C như hình vẽ Tất cả giá trị tham số m để phương trình 2×3  3×2  2m  0 1 có ba nghiệm phân biệt là 1 A. 0  m  . B. 1  m  0 . C. 0  m  1. D. 1  m  0 . 2 Câu 14. Cho hàm số y  f ( x) xác định trên [a, b] và x0 thuộc đoạn [a, b] . Khẳng định đúng là A. Hàm số y  f ( x) đạt cực trị tại x0 thì f ( x0 )  0 hoặc f ( x0 )  0 . B. Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì hàm số không có đạo hàm tại x0 hoặc f ( x0 )  0 . C. Hàm số y  f ( x) đạt cực trị tại x0 thì f ( x0 )  0 . D. Hàm số y  f ( x) đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0 . Câu 15. Hàm số y  1  x  1  x có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là 10 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A. 1; 0 . B. 2; 1 . C. 2; 2 . D. 2; 1 . Câu 16. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  3x  m trên đoạn [0; 2] bằng 3. Số phần tử của S là C. 0 . B. 2 . A. 1 . Câu 17. Hàm số 3 D. 6 . 2 y = ax + bx + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên y 2 x 1 -1 O Mệnh đề đúng là A. a < 0, b < 0, c < 0, d < 0 . a > 0, b < 0, c < 0, d > 0 . D. a > 0, b > 0, c > 0, d < 0 . B. C. a > 0, b > 0, c < 0, d > 0 . Câu 18. Cho đồ thị hàm số y  f  x  như hình vẽ dưới. Hỏi đồ thị hàm số y  f  x  có bao nhiêu tiệm cận? A. 3. B. 1. C. 4 D. 2. mx  4 Câu 19. Tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số y  giảm trên khoảng  ;1 là xm A. 2  m  2 . B. 2  m  1 . C. 2  m  1 . D. 2  m  2 . Câu 20. Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x2  mx  2  2x  1 có hai nghiệm thực phân biệt là 9 9 A. mR. B. m  . C. m  . D. m  0 . 2 2 2 2 Câu 21. Số giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y  x3  mx2  2 3m2 1 x  có hai điểm 3 3 cực trị có hoành độ x 1 , x2 sao cho x1x2  2  x1  x2   1 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 0  11  Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 Câu 22. Cho hàm số f  x  có đạo hàm là f   x  . Đồ thị của hàm số y  f   x  được cho như hình vẽ bên. Biết rằng f  0  f 3  f  2  f 5 . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f  x  trên đoạn 0;5 lần lượt là A. f  0 , f  5 . B. f 1 , f  5 . C. f  2 , f  5 . D. f  2 , f  0 . Câu 23. Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ tăng thêm giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng thì sẽ có 2 căn hộ bị bỏ trống. Muốn có thu nhập cao nhất thì công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá tiền một tháng là A. 2.250.000 B. 2.100.000 C. 2.200.000 D. 2.225.000 x 1 Câu 24. Tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y  2 có đúng hai tiệm cận x  2  m  1 x  m2  2 đứng là 3 2 3 2 B. m   ; m  1 . A. m  ; m  1; m  3 . 3 2 3 2 C. m   . D. m  . Câu 25. Tất cả các giá trị thực của m để bất phương trình x3  5x  7  m có nghiệm x   5;0  là C. m  143 . D. m  7 . A. m  7 . B. m  143 . Câu 26. Cho hàm số y  f x xác định trên ;10 2 và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới.     Chọn phát biểu đúng: A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận ngang y=-3. B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y=-2 và y=-3. C. Hàm số đạt cực đại tại x=2.   D. Hàm số đồng biến trên 2;10 . Câu 27. Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên . Đồ thị hàm số y  f   x  như hình bên. Hỏi đồ thị hàm số y  f  x   2x có bao nhiêu điểm cực trị? 12 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A. 4 . B. 3 . C. 2 . Câu 28. Cho hàm số f  x  . Hàm số y  f   x  có đồ thị như hình sau. D. 1 . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m đề hàm số g ( x)  4 f ( x  m)  x 2  2mx  2020 đồng biến trên khoảng (1;2). A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1 . Câu 29. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số f  x   x3  3x  m trên đoạn 0;3 bằng 16. Tổng tất cả các phần tử của S là: A. 16 . B. 16 . C. 12 . D. 2 . Câu 30. Đường cong trong hình bên d ư ớ i là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? y 2 -1 x O 1 -2 A. y   x3  3x  1 . C. y  x4  x 2  1 . B. y   x3  3x . D. y  x3  3x . Câu 31. Cho đồ thị của ba hàm số y  f  x  , y  f   x  , y  f   x  được vẽ mô tả ở hình dưới đây. Hỏi đồ thị các hàm số y  f  x  , y  f   x  và y  f   x  theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong nào? 13 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A. a, b, c. B. b, a, c. C. a, c, b. D. b, c, a. Câu 32. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có khoảng cách giữa A’C và C’D’ là 1 cm. Thể tích khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ là A. 8 cm 3 . C. 2 2 cm 3 . B. 3 3 cm 3 . D. 27 cm 3 . Câu 33. Cho các hình sau: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 34. Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a . Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABCD  bằng 600 , thể tích khối chóp S. ABCD là 9a3 15 D. V = 9a3 3 2 Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giác ABC vuông tại A, SA  2cm , AB  4cm, AC  3cm . Thể tích khối chóp là 3 A. 4cm . B. 12cm3 . C. 24cm3 . D. 8cm3 . Câu 36. Người ta muốn làm một cái bình thủy tinh hình lăng trụ đứng có nắp đậy, đáy là tam giác đều để đựng 16 lít nước. Để tiết kiệm chi phí nhất (xem tấm thủy tinh làm vỏ bình là rất mỏng) thì cạnh đáy của bình là A. V = 18a3 3 B. V = 18a3 15 C. V = A. 4m . B. 4dm . C. 2 3 2dm . D. 2 3 4m . Câu 37. Cho hình chóp S.ABC có AB  3a , AC  4a , BC  5a , SA  SB  SC  6a . Thể tích khối chóp S.ABC là 4a3 119 a 3 119 A. a 3 119 . B. . C. . D. 4a3 119 . 3 3 Câu 38. Nếu một hình chóp đa giác đều có chiều cao và cạnh đáy cùng tăng lên 2 lần thì thể tích của nó tăng lên số lần là A. 6 lần. B. 4 lần. C. 2 lần. D. 8 lần. Câu 39. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là A. Trong mỗi hình đa diện tổng số mặt và số cạnh nhỏ hơn số đỉnh. B. Tồn tại một hình đa diện có tổng của số mặt và số đỉnh nhỏ hơn số cạnh. C. Trong một hình đa diện tổng của số cạnh và số đỉnh nhỏ hơn số mặt. 14 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 D. Trong một hình đa diện tổng của số mặt và số đỉnh lớn hơn số cạnh. Câu 40. Cho lăng trụ ABC.ABC có ABC là tam giác vuông tại A . Hình chiếu của A lên  ABC  là trung điểm của BC . Biết AB  a , AC  a 3 , AA ‘  2a , thể tích khối lăng trụ ABC.A ‘ B ‘ C ‘ là a3 3a 3   A. a3 3 . B. 3a3 3 . C. D. 2 2 Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác lồi. A ‘ là điểm trên cạnh SA sao cho SA ‘ 3 = . Mặt phẳng (P) đi qua A ‘ và song song với (ABCD) cắt SB, SC , SD lần lượt tại SA 4 B’, C’, D’ . Mặt phẳng (P) chia khối chóp thành hai phần . Tỉ số thể tích của hai phần đó là 4 37 27 27 . . . . B. C. D. 19 98 37 87 Câu 42. Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là A. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt. B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh. C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh. Câu 43. Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là A. 12. B. 6. C. 4. D. 9. Câu 44. Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy,góc giữa mặt phẳng  SBD  và mặt phẳng đáy bằng 60 . Thể tích V của khối chóp S.ABCD là a3 6 a3 3 a3 3 a3 3 A. V  . B. V  . C. V  D. V  . 6 12 7 2 Câu 45. Cho  H  là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Thể tích của  H  bằng A. a3 a3 3 a3 2 a3 2 . B. . C. . D. . 6 3 6 2 Câu 46. Khối hộp chữ nhật ABCD. A’ B ‘ C ‘ D ‘ có AB  a , diện tích của ABCD và ABC ‘ D ‘ lần lượt bằng 2a2 và a 2 5 . Thể tích khối chữ nhật bằng 5a 3 A. a 3 5 . B. 2a 3 . C. 3a 3 . D. . 2 Câu 47. Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, mặt bên là BCCB hình vuông, khoảng cách giữa AB và CC bằng a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABC là 2a 3 2a 3 3 3 . . A. 2a . B. C. a . D. 3 2 Câu 48. Cho hình hộp ABCD.A ‘ B ‘ C ‘ D ‘ có thể tích V . Thể tích khối tứ diện ACB’ D’ là V V V V A. B. C. D. 3 4 6 5 Câu 49. Cho khối chóp O.ABC . Trên ba cạnh OA, OB, OC lần lượt lấy ba điểm A’, B, C sao cho V 2OA  OA, 4OB  OB, 3OC  OC . Tỉ số O. A ‘ B ‘C ‘ là VO. ABC 1 1 1 1 A. B. C. D. 24 32 16 12 A. 15 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 Câu 50. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SA  2 . Gọi D , E lần lượt là trung điểm của cạnh SA , SC . Thể tích khối chóp S.ABC biết BD  AE . A. 4 21 . 7 B. 4 21 . 3 C. 16 4 21 . 9 D. 4 21 . 27 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN, Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Người ra đề: Cô giáo Nguyễn Thị Duyên Câu 1: Khối đa diện đều loại 4;3 là A. Khối tứ diện đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối lập phương. D. Khối hộp chữ nhật. Câu 2: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là? A. I 1; 1 B. I  0;1 C. I 1;0 Câu 3: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  1;1 và có đồ thị như hình vẽ. D. I 1;1 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn  1;1 . Giá trị của M  m bằng A. 0 . B. 1 . Câu 4: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên C. 2 . D. 3 . ? 2x  2 x3 C. y  x  2 . D. y  x3  x2  2 x  1 . Câu 5: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 4 1 A. 3Bh . B. Bh . C. Bh . D. Bh 3 3 Câu 6: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. y  2 x3  3×2  x  5 . B. y  A. Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 . B. Hàm số đạt cực đại tại x  0 . C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số đạt cực đại tại x  5 . Câu 7: Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là 17 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 1 . 3 Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x  8x với trục hoành là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. x 1 Câu 9: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  2 là x  2x  3 A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. 2 x  3x Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số y  trên  4;  2 bằng x 1 28 A.  . B. 9 . C. 10 . D. 1 . 3 1 x Câu 11: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  có phương trình là x 1 A. y  1. B. y  1. C. x  1 . D. x  1 . 4 2 Câu 12: Hàm số y  x  4 x  1 nghịch biến trên khoảng   A. 0; 2 . B.   C.  ; 1 . 2; . D.  1;1 .   2 Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y   x3  2mx2  m2  3m x  5 đạt cực đại tại 3 x  1? A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. vô số. 3 Câu 14: Cho khối chóp có thể tích V  36 cm và diện tích mặt đáy B  6 cm2 . Chiều cao của khối     chóp là A. h  6  cm . B. h  18  cm . C. h  72  cm . Câu 15: Cho hàm số y  f  x  xác định, liên tục trên 1  cm . 2 và có bảng biến thiên như sau Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1 . B. Hàm số có đúng hai cực trị. C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 . D. Hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x  1 . Câu 16: Cho hàm số f  x  , bảng xét dấu f   x  như sau: Số điểm cực trị của hàm số là 18 D. h  Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 B. 0 . C. 2 . D. 3 . 2 x 1 Câu 17: Cho hàm số y  . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 3 có hệ số góc x2 bằng 5 5 A. 5 . B. . C. 5 . D.  . 9 9 Câu 18: Cho khối lập phương ABCD.A ‘ B ‘ C ‘ D ‘ . Tỉ số thể tích giữa khối chóp A ‘.ABD và khối lập phương bằng bao nhiêu? 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 6 5 3 Câu 19: Mặt phẳng  ABC chia khối lăng trụ ABC.ABC thành các khối đa diện nào? A. Hai khối chóp tam giác. B. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác. C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác. D. Hai khối chóp tứ giác. Câu 20: Hàm số y  f  x  có đồ thị như sau: A. 1 . Hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.  1;2  . B.  2; 1 . C.  2;1 . D.  1;1 . Câu 21: Hàm số y  8  2 x  x 2 đồng biến trên khoảng nào sau đây? A.  ;1 . B. 1;4 . C.  2;1 . D. 1;  . Câu 22: Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. S  4 3a 2 B. S  8a2 C. S  2 3a 2 D. S  3a 2 Câu 23: Hàm số nào sau đây không có cực trị? 2x  1 A. y  2 x3  3×2  1. B. y  x4  2 x 2  1. C. y  x4  2 x 2  1. D. y  . x 1 Câu 24: Có bao nhiêu số tự nhiên m để hàm số y   x3  2×2   m  3 x  m nghịch biến trên khoảng  ;   ? A. 2 . B. 0 . Câu 25: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên x -∞ y’ + C. vô số. D. 1 . và có bảng biến thiên như sau: 3 5 0 0 + +∞ 0 5 3 y 7 1 -∞ 19 -∞ Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 Phương trình f  x   4 có bao nhiêu nghiệm thực? A. 3 . B. 4 . C. 0 . D. 2 . Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , SA  AB  a , SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC) . Thể tích của khối chóp S.ABC bằng a3 3a 3 a3 . B. . C. . 3 2 2 Câu 27: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. D. a3 . 6 A. y   x4  2 x2  1 B. y  x3  x 2  1 C. y  x4  2 x 2  1 D. y   x3  x2  1 Câu 28: Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng 27 3 27 3 9 3 9 3 A. . B. . C. . D. . 4 2 2 4 Câu 29: Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A ‘ B ‘ C ‘ D ‘ với AB  2, AD  3, AA’  4 bằng A. 14 . B. 24 . C. 20 . D. 9 . 4 2 Câu 30: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y   x  (m  1) x  1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều. A. m  1  2 3 3 . B. m  1 . C. m  1  2 3 3 . D. m  1  2 3 3 . Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB  2a . Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC a3 3 a3 3 a3 3 2a3 3 A. V  B. V  C. V  D. V  4 3 12 3 Câu 32: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hai mặt phẳng  SAB  và  SAC  cùng vuông góc với đáy, góc tạo bởi  SBC  và mặt đáy bằng 60 . Thể tích khối chóp bằng a3 3 a3 2 a3 3 3a3 3 . B. . C. . D. . 4 8 8 8 Câu 33: Cho phương trình x3  3×2  3m 1  0 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn 1 ? A. 3 . B. 0 . C. 1 . D. 2 . 1 3 Câu 34: Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  x  mx2  4x 1 có hai điểm cực 3 trị x1 , x2 thỏa mãn x12  x22  3x1x2  12 . Tổng các phần tử của S là A. 0 . B. 1 . C. 6 . D. 8 . Câu 35: Hình lăng trụ ABC.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; AB  1; AC  2. Hình chiếu vuông góc của A trên  ABC  nằm trên đường thẳng BC . Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A.  ABC  . 20 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số A. 3 . 2 B. 1 . 3 Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 C. 2 5 . 5 D. 2 . 3 Câu 36: Cho hình chóp S.ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , SB . Tính tỉ số VS . ABC . VS .MNC 1 1 . B. . C. 2 . D. 4 . 2 4 Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD độ dài cạnh đáy là a . Biết rằng mặt phẳng  P  qua A và SB 2 vuông góc với SC , cắt cạnh SB tại B với  . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD . SB 3 a3 6 a3 6 a3 6 a3 6 A. . B. . C. . D. . 4 6 3 2 ax  b Câu 38: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y  . cx  d A. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. bd  0, ad  0. B. ad  0, ab  0 . C. bd  0, ab  0. D. ab  0, ad  0. xm với m là tham số thực. Giả sử m0 là giá trị dương của tham số m để hàm x 8 số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;3 bằng 3. Giá trị m0 thuộc khoảng nào trong các khoảng cho dưới đây? A. 1;4 . B.  6;9  . C.  2;5 . D.  20;25 . Câu 39: Cho hàm số y  2   Câu 40: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 cos2x  4sin x trên đoạn 0;  là:  2 A. min y  2. B. min y  2 2. C. min y  0. D. min y  4  2.   0; 2    0; 2    0; 2    0; 2  Câu 41: Người ta giới thiệu một loại thuốc kích thích sự sinh sản của một loại vi khuẩn. Sau ít phút, số vi khuẩn được xác định theo công thức N (t )  1000  30t 2  t 3 (0  t  30) . Hỏi sau bao nhiêu phút thì số vi khuẩn lớn nhất? A. 20 phút. B. 10 phút. C. 30 phút. D. 15 phút. Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A có AB  AC  10, BC  12 . Các mặt bên của khối chóp đều tạo với đáy một góc bằng nhau và bằng 30o . Thể tích khối chóp đã cho là A. 18 3 . B. 48 3 . C. 16 3 . D. 9 3 x3 Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y  2 có hai đường x  2x  m tiệm cận đứng. A. m  1. B. m  1 và m  3 . C. m  1 . D. m  0 . 21 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Câu 44: Cho hàm số f  x   khoảng  0; ? Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 (m  1) x  4 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên x  2m A. 3 . B. 2 . C. 4 . Câu 45: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: D. 1 . Số nghiệm của phương trình  f  x   f  x   0 là A. 9 . B. 3 . C. 7 . 2 Câu 46: Cho hàm số bậc ba f  x   ax3  bx2  cx  d  a , b , c , d  D. 5 .  có đồ thị như hình vẽ sau đây: x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? f  x  2 f  x A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 1 . Câu 47: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị f ‘  x  như hình vẽ Đồ thị hàm số g  x   Hàm số y  f 1  x   A. 1;3 . 2 x2  x nghịch biến trên khoảng 2 B.  3;1 . C.  2;0 . 22  3 D.  1;  .  2 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 Câu 48: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Đặt g  x   2 f  f  x   3 . Tìm số điểm cực trị của hàm số g  x  . A. 2 . B. 8 . C. 10 . D. 6 . Câu 49: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 1 19 y  x4  x2  30x  m  20 trên đoạn 0;2 không vượt quá 20 . Tổng các phần tử của S 4 2 bằng A. 210 . B. 195 . C. 105 . D. 300 . Câu 50. Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.ABC . Các mặt phẳng  ABC và  ABC  chia khối lăng trụ thành 4 khối đa diện, kí hiệu H1 , H 2 lần lượt là khối đa diện có thể tích lớn nhất và nhỏ nhất V H1  trong 4 khối đa diện. Gọi V H1  , V H2  lần lượt là thể tích của H1 và H 2 . Tỉ số bằng V H2  A. 3 . B. 4 . C. 2 . ……………….HẾT…………… 23 D. 5 . Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 Câu 1: Cho hàm số f  x  liên tục trên Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN, Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Người ra đề: Cô giáo Nguyễn Thị Trang và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên  ;0 và  0; . B. Hàm số đồng biến trên  1;0 và 1;  . C. Hàm số đồng biến trên  1;0  1;  . D. Hàm số đồng biến trên  ; 1  1;  . Câu 2 : Cho hàm y  x 2  6 x  5 . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng  5;  . B. Hàm số đồng biến trên khoảng  3;  . C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;3 . Câu 3: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?  1  A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ;   .  2  B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ;3 . C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3; . 1  D. Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng  ;   và 3; . 2  Câu 4: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số hàm số 1 y  m2  m x3  2mx2  3x  2 đồng biến trên khoảng  ;   ? 3 A. 4 . B. 5 . C. 3 . D. 0 .   mx  4 đồng biến trên khoảng  1;  là xm C.  2; 1 . D.  2; 1 . Câu 5: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y  A.  2;1 . B.  2;2 . Câu 6 : Cho hàm số f  x  . Hàm số y  f ‘  x  có đồ thị như hình bên. Hàm số g  x   f 1  2x   x2  x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? 24 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 y 1 –2 4 O x –2  3  2 A. 1;  .  1  2 D.  2;3 . C.  2; 1 . B.  0;  . Câu 7:Cho hàm số f ( x) liên tục trên ¡ có đồ thị hàm số y  f (x) cho như hình vẽ Hàm số g ( x)  2 f  x 1   x2  2x  2020 đồng biến trên khoảng nào? D. (2;0) . A. (0;1) . B. ( 3;1) . C. (1;3) . Câu 8: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: Cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 4 . Câu 9:Cho hàm số f  x  liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu của f   x  như sau: Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 4 . B. 1 . C. 2 . D. 3 . 2 3 4 Câu 10. Cho hàm số f  x  có đạo hàm f ‘  x   x 1 x  3  x   x  2 với mọi x Î ¡ . Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. x = 2 . B. x = 3 . C. x  0 . D. x  1 . 2 4 2 Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  m x  m  2019m x2 1 có đúng  một cực trị? A. 2019 .  B. 2020 . C. 2018 . D. 2017 . 1 3 Câu 12.Cho hàm số y  mx   m  1 x2  3 m  2 x  2018 với m là tham số. Tổng bình phương tất 3 cả các giá trị của m để hàm số có hai điểm cực trị x1 ; x2 thỏa mãn x1  2 x2  1 bằng 40 22 25 8 A. B. C. D. 9 9 4 3 25 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 Câu 13.Tập hợp các giá trị của m để hàm số y  3×4  4×3 12×2  m 1 có 7 điểm cực trị là: A. (0;6) B. (6;33) C. (1;33) Câu 14. Cho hàm số f  x  , bảng biến thiên của hàm số f ‘  x  như sau: x ∞ 1 0 1 +∞ D. (1;6) +∞ +∞ 2 f'(x) 1 3   Số điểm cực trị của hàm số y  f x2  2x là A. 3 . B. 9 . C. 5 . D. 7 . Câu 15.Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn [- 2;6] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [- 2;6]. Giá trị của M – m bằng A. 9 . B. 8 . C. 9 . D. 8 . Câu 16.Tìm tập giá trị của hàm số y  x 1  9  x T  1; 9 T  1; 9 A. . B. T   2 2; 4 C. . D. T  0; 2 2  . x  m2  m Câu 17. Gọi A, B lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y  trên đoạn  2;3 . x 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để A  B  A. m  1; m  2 . 13 . 2 B. m  2 . C. m  2 . D. m  1; m  2 . 3 Câu 18.Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x)  x  30 x trên đoạn  2;19 bằng A. 20 10. B. 63. C. 20 10. D. 52. Câu 19.Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số 1 4 19 2 x  x  30x  m  20 trên đoạn 0;2 không vượt quá 20 . Tổng các phần tử của S bằng 4 2 A. 210 . B. 195 . C. 105 . D. 300 . Câu 20. Cho số a  0 . Trong số các tam giác vuông có tổng một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng a , y tam giác có diện tích lớn nhất bằng A. 3 2 a . 3 B. 3 2 a . 6 C. 26 3 2 a . 9 D. 3 2 a . 18 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 Câu 21.Cho hàm số y  f  x  có báng biến thiên như sau: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 22.Cho đồ thị hàm số y  f  x  như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? y 1 1 O x A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  0 , tiệm cận ngang y  1. B. Hàm số có hai cực trị. C. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận. D. Hàm số đồng biến trong khoảng   ;0 và  0;  . Câu 23.Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình dưới đây. 1 là 2 f  x  1 A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. x 1 Câu 24.Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để đồ thị hàm số y  2 có 3 đường x  8x  m tiệm cận? A. 14 . B. 8 . C. 15 . D. 16 . Câu 25. Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D . Hỏi đó là hàm số nào? Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y  27 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A. y  x3  2 x  1 . B. y  x3  2 x 2  1 . C. y  x3  2 x  1 . Câu 26. Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào A. y  x 1 . x 1 B. y  2x  1 . x 1 C. y  D. y   x3  2 x  1 . 2x  3 . x 1 D. y  2x  5 . x 1 ax  b có đồ thị như trong hình bên dưới. Biết rằng a là số thực dương, hỏi trong cx  d các số b, c, d có tất cả bao nhiêu số dương? Câu 27.Cho hàm số y  B. 2 . C. 0 . D. 3 . Câu 28.Cho hàm số y  x  6x  9x có đồ thị như Hình 1. Khi đó đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây? A. 1 . 3 2 28 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A. y   x3  6 x2  9 x . B. y  x3  6×2  9x . C. y  x  6×2  9 x . D. y  x  6 x  9 x . 3 3 Câu 29.Cho hàm số y  f  x  liên tục trên 2 và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f  x   2 là A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 6 . 3 Câu 30.Biết rằng đường thẳng y  4x  5 cắt đồ thị hàm số y  x  2 x  1 tại điểm duy nhất; kí hiệu  x0 ; y0  là tọa độ của điểm đó. Tìm y0 . A. y0  10 . B. y0  13 . C. y0  11 . D. y0  12 . x2 1 . Đường thẳng d : y  ax  b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 . Biết 2x  3 d cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm A,B sao cho OAB cân tại O . Khi đó a  b bằng A.  1 . B. 0 . C. 2 . D. 3 . Câu 31:Cho hàm số y  xm ( m là tham số thực) thỏa mãn min y  3. Mệnh đề nào dưới đây đúng? [2;4] x 1 A. m  4 B. 3  m  4 C. m  1 D. 1  m  3 3 2 2 3 Câu 33. Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số y  2x  3m x   m  2m x  2 cắt trục hoành tại Câu 32. Cho hàm số y  ba điểm phân biệt có hoành độ là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân? A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 . Câu 34.Cho khối đa diện đều. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Số đỉnh của khối lập phương bằng 8 . B. Số mặt của khối tứ diện đều bằng 4 . C. Khối bát diện đều là loại 4;3 . D. Số cạnh của khối bát diện đều bằng 12 . Câu 35.Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? 29 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A. Hình 3 . B. Hình 2 . C. Hình 4 . D. Hình 1 . Câu 36. Hình tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 6 . B. 3 . C. 4 . D. 2 . Câu 37.Cắt khối lăng trụ MNP.M NP bởi các mặt phẳng  MN P và  MNP ta được những khối đa diện nào? A. Ba khối tứ diện. B. Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. C. Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác. D. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. Câu 38.Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là 4 1 Bh . C. Bh . D. 3Bh . 3 3 Câu 39.Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA  a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD 2a3 2a3 2a3 3 A. V  B. V  C. V  2a D. V  6 4 3 Câu 40. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.ABCD , biết AC  a 3 . 1 3 6a3 3 A. V  a B. V  C. V  3 3a3 D. V  a3 4 3 Câu 41.Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 , tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . a3 3 a3 3 a3 6 a3 2 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 12 3 12 12 A. Bh . B. Câu 42.Cho một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 450. Thể tích khối chóp đó là a3 a3 a3 3 a3 3 . . A. B. C. D. . . 36 12 12 36 Câu 43. Cho lăng trụ ABC. A1B1C1 có diện tích mặt bên  ABB1 A1  bằng 4 , khoảng cách giữa cạnh CC1 đến mặt phẳng  ABB1 A1  bằng 6. Tính thể tích khối lăng trụ ABC. A1B1C1 . A. 12 . B. 18 . C. 24 . D. 9 . Câu 44. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng 21 . Hãy cho biết cạnh đáy bằng bao nhiêu? A. 21 B. 21 C. 7 3 D. 7 30 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 Câu 45. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của S trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho AH  2 AC ; mặt phẳng  SBC  tạo với đáy một góc 60o . Thể tích 3 khối chóp S.ABC là? a3 3 A. 12 a3 3 a3 3 a3 3 B. C. D. 48 36 24 Câu 46. Cho khối lăng trụ đứng ABCD.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , BD  a 3 và AA  4a (minh họa như hình bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng 4 3a3 . 3 Câu 47.cho lăng trụ đều ABC. ABC . Biết rằng góc giữa  ABC  và  ABC  là 30 , tam giác ABC có diện tích bằng 8 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC. ABC . A. 8 3 . B. 8 . C. 3 3 . D. 8 2 . Câu 48.Cho lăng trụ ABC.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , biết AA  AB  AC  a . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.ABC ? a3 2 a3 3 3a 3 a3 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4 Câu 49. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C , AB  2a , AC  a và SA vuông góc với mặt phẳng  ABC  . Biết góc giữa hai mặt phẳng  SAB  và  SBC  bằng 60 . Tính thể tích của khối chóp S.ABC . a3 2 a3 6 a3 6 a3 2 A. . B. . C. . D. . 6 12 4 2 Câu 50.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA, SB . Mặt phẳng  MNCD chia hình chóp đã cho thành hai phần. Tỉ số thể tích hai phần là (số bé chia số lớn) A. 2 3a3 . A. 3 . 5 B. 4 3a3 . C. 2 3a3 . 3 D. 3 . 4 C. 1 . 3 D. B. 31 4 . 5 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN, Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề Người ra đề: Cô giáo Vũ Thị Vui Câu 1. Hàm số y  f  x  có đồ thị như sau: Hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.  2;1 . C.  2; 1 . B.  1; 2  . Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên A. y  x4  2×2  4 . 2x  1 B. y  . x1 D.  1;1 . ? C. y  x3  3×2  3x . D. y  x2  4x  1 . Câu 3. Cho hàm y  x2  6x  5 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng  5;   . C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng  3;   . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 3 . Câu 4. Cho hàm số f  x  có đồ thị của hàm số y  f   x  như hình vẽ sau: Hàm số f  2x  1  A.  6; 3 . x3  x2  2x nghịch biến trên khoảng nào sau đây 3 B.  3;6  . C.  6;   . Câu 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y   ; 10 ?  1   D.  1;   . 2 x2 đồng biến trên khoảng x  5m A. 2 . B. Vô số. C. 1 . Câu 6. Cho hàm số f  x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau x 1 2 3  0 0 0     f  x D. 3 .  4 0   Hàm số y  3 f  x  2  x3  3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.  ; 1 . B.  1;0 . Câu 7. Hàm số nào sau đây không có cực trị? C.  0;2  . 32 D. 1;   . Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số A. y  x4  2×2  1. Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 C. y  B. y  x4  2×2  1. Câu 8. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: 2x  1 . x 1 D. y  2×3  3×2  1. Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. x  2 . B. x  2 . C. x  3 . D. x  1 . 2 2 2 2 Câu 9. Cho hàm số f  x  có đạo hàm f   x  x x  3x x  9 x  4x  3 . Số điểm cực trị của f  x  là  A. 3 .   C. 1 . B. 0 . 1 3  D. 2 . Câu 10. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y  x3  mx2  (m2  4)x  3 đạt cực đại tại x  3 . A. m  1 . B. m  1 . Câu 11. Biết rằng hàm số f  x  xác định, liên tục trên C. m  5 . D. m  7 . và có đồ thị được cho như hình vẽ sau: Tìm số điểm cực đại của hàm số y  f  f  x  2020 . A. 1 . B. 3 . C. 2 . Câu 12. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau: D. 4 . Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 . B. 1 . C. 3 . D. 2 . Câu 13. Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục trên . Đồ thị hàm y  f  x  như hình vẽ dưới đây: Hỏi đồ thị hàm số g  x   A.4. x2  1 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? f 2  x  4 f  x B.3. C. 1. 33 D. 2. Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Câu 14. Cho hàm số y  Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 xm (m là tham số thực) thỏa mãn min y  3 . Khẳng định nào sau dưới đây đúng [2;4] x 1 ? A. m  1. B. 3  m  4. C. m  4. Câu 15. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào đưới đây? D. 1  m  3. y 5 1 O 2 x A. y  x3  3x  1. B. y  x3  3x  1. C. y  x3  3×2  1. D. y  x3  3×2  1. Câu 16. Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y  f  x  m có 5 điểm cực trị? A. 5 . B. 6 . C. 3 . D. 4 . 5 4 3 2 Câu 17. Cho hàm số y  f  x   ax  bx  cx  dx  ex  f  a  0 và hàm số f   x  có đồ thị như hình 1 1 vẽ bên dưới đây. Gọi g  x   f  x   x3  x2  2x  m . Hàm số y  g  x  có tối đa bao nhiêu 3 2 điểm cực trị? A. 5. B. 9. C. 6. 2 Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số y  x  2x  3 trên đoạn 0; 3 bằng A. 18 . B. 3 . C. 6 . 34 D. 8. D. 2 . Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 Câu 19. Để đồ thị hàm số y  x4  2mx2  m  1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2, giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây? A. (2; 3). B. (1;0). C. (0;1). D. (1; 2). Câu 20. Cho hàm số y  f  x liên tục trên và có đồ thị y  f ‘  x  như hình vẽ sau: Đặt g  x  2 f  x   x  1 . Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số y  g  x  trên đoạn 3; 3 bằng A. g  0 . B. g 1 . C. g  3 . D. g  3 . 2 Câu 21. Đồ thị hàm số y  x 1 4  x2 có bao nhiêu đường tiệm cận? A. 4. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 22. Cho hàm số y  f ( x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn  1;3 như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. max f ( x)  f (0) . 1;3 B. max f  x   f 3 . C. max f  x   f  2 . D. max f  x   f  1 . 1;3 1;3 Câu 23. Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau: 1;3 Số nghiệm thực của phương trình 2 f  x  3  0 là A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 0 . x  2m ( m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho x1 max| f (x)| min| f ( x)| 4 . Tổng các bình phương các phần tử của S là Câu 24. Cho hàm số f ( x)  [0;2] [0;2] A. 37 . 16 B. 37 . 8 C. 25 . 35 D. 5 . Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Câu 25. Cho hàm số f ( x)  2  ax  a, b, c bx  c Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022  có bảng biến thiên như sau: Tổng các số a  b  c thuộc khoảng nào sau đây? A.  0; 2  . B.  2;0  .  2    2  D.   ;0  .  3  C.  0;  . 3 Câu 26. Cho hàm số y  x  2x  m  2 đồ thị C  . Gọi S là tập các giá trị m sao cho đồ thị C  có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox . Tổng tất cả các phần tử của S là A. 5 . B. 3 . C. 2 . D. 8 . 4 2 Câu 27. Cho hàm số y  ax  bx  c có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng? 4 2 y x O A. a  0, b  0, c  0. C. a  0, b  0, c  0. Câu 28. Cho hàm số y  f  x  ax4  bx2  c  a, b, c   B. a  0, b  0, c  0. D. a  0, b  0, c  0. có đồ thị như hình vẽ sau:  4sin x  1    m có nghiệm thuộc khoảng 3   Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3 f   7   0; 6  ?   A. 4. B. 6. C. 2. D. 3. 3 2 Câu 29. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x  3x  2  m có ba nghiệm phân biệt. A. m  2;  . B. m  ; 2 . C. m  2;2 . D. m  2;2 .   Câu 30. Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số y  2×3  3m2 x2  m3  2m x  2 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân? A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3 . 36 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Câu 31. Cho là đồ thị hàm số y  Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 2x  1 . Tìm k để đường thẳng d : y  kx  2k  1 cắt tại hai điểm x 1 phân biệt A,B sao cho khoảng cách từ A đến trục hoành bằng khoảng cách từ B đến trục hoành. A. 1. B. 2 5 C. 3 . 2x  1 trên đoạn 0;1 là: x2 1 1 A.  . B. 3 . C. . 2 2 2x 1 Câu 33. Đồ thị sau đây là của hàm số nào? C. x 1 D. 2 . Câu 32. Giá trị lớn nhất của hàm số y  A. y  x 1 . x1 B. y  Câu 34. Cho hàm số f  x  liên tục trên D. 3 . 2x 1 x3 D. y  . 1 x x 1 và có đạo hàm f   x   x2  x  2  x2  6x  m với mọi x Î ¡ x2 . x1 C. . Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn  2020;2020 để hàm số g (x)= f (1- x) nghịch biến trên khoảng  ; 1 ? A. 2016 . B. 2014 . C. 2012 . D. 2010 .    ABC . A B C ABC Câu 35. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại C , AB  2a và góc tạo bởi hai mặt phẳng  ABC và  ABC  bằng 60 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và BC . Mặt phẳng  AMN  chia khối lăng trụ thành hai phần. Thể tích của phần nhỏ bằng A. 7 3a3 . 24 B. 6a3 . 6 C. 7 6a3 . 24 D. 3a3 . 3 Câu 36. (a) (b) (c) (d) Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 37. Khối đa diện đều loại {5; 3} có tên gọi là A. khối lập phương. B. khối bát diện đều. 37 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 C. khối hai mươi mặt đều. D. khối mười hai mặt đều. Câu 38. Số mặt phẳng đối xứng của đa diện đều loại {4; 3} là A. 9. B. 8. C. 7. D. 6. Câu 39. Tổng diện tích tất cả các mặt của hình tám mặt đều cạnh a bằng A. 4 3a2 . B. 6 3a2 . C. 2 3a2 . D. 8 3a2 . Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có cạnh SA  x còn tất cả các cạnh khác có độ dài bằng 2 (tham khảo hình vẽ). S B C D A Tính thể tích Vmax lớn nhất của khối chóp S.ABCD . A. Vmax  1. 1 2 C. Vmax  3. B. Vmax  . D. Vmax  2. Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với  ABCD (tham khảo hình vẽ). S A D C B Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. 3a3 3a3 3a3 a3 . . . A. V  B. V  . C. V  D. V  6 8 24 12 Câu 42. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  a , AD  a 3 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC  tạo với đáy một góc 60 (tham khảo hình vẽ). S D A C B Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3a3 a3 A. V  3a3 . B. V  . C. V  a 3 . D. V  . 3 3 Câu 43. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A ‘ B ‘ C ‘ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A (tham khảo hình vẽ). 38 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A’ C’ B’ C A B Biết BC  2a và thể tích lăng trụ bằng 2a , khoảng cách d từ A đến mặt phẳng  A’ BC  bằng 3 3 5a 5a 2 5a . B. a 5 . C. D. . . 5 5 5 Câu 44. Cho hình lăng trụ ABC.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của A trên  ABC là trọng tâm tam giác ABC, AA hợp với mặt đáy một góc 60o (tham khảo hình vẽ). A. A C B C’ A’ G M B’ Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.ABC. 3a3 3 3a3 3a3 3 3a3 . . . . A. V  B. V  C. V  D. V  4 4 12 8 Câu 45. Gọi V là thể tích khối chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC (tham khảo hình vẽ). S N M C A B Tính thể tích khối AMNCB. V V 3V . . C. . D. 8 2 4 Câu 46. Cho khối lăng trụ ABC.ABC có thể tích bằng 2. Gọi M , N lần lượt là hai điểm nằm trên hai 2 cạnh AA , BB sao cho M là trung điểm cạnh AA và BN  BB (tham khảo hình vẽ). 3 A. V . 4 B. 39 Tổ Toán – Trường THPT Thuận Thành số Bộ đề cương ôn kiểm tra giữa kì I khối 12 năm học 2021 – 2022 A C B M N C’ A’ B’ Đường thẳng CM cắt đường thẳng CA tại P và đường thẳng CN cắt đường thẳng CB tại Q . Thể tích khối đa diện AMPBNQ bằng: A. 13 . 18 B. 23 . 9 C. 7 . 18 7 9 D. . Câu 47. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A ‘ B ‘ C ‘ có đáy là tam giác vuông tại A , AC  a, ACB  60o (tham khảo hình vẽ). B’ C’ A’ C B Đường thẳng BC ‘ tạo với mặt phẳng  ACC ‘ A’ A một góc 300 . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A ‘ B ‘ C ‘. A. V  3a3 . B. V  3a3 . 3 C. V  3a3 . D. V  6a3 . Câu 48. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a bằng 3a3 3a3 3a3 3a3 A. . B. . C. . D. . 12 6 2 4 Câu 49. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh AB = a , góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC ) bằng 45° . Thể tích khối chóp S.ABCD là a3 a3 a3 2 a3 2 A. . B. . C. . D. . 3 6 6 3 Câu 50. Cho hình chóp S . ABC có AB = AC = 4 , BC = 2 , SA = 4 3 , SAB = SAC = 30º . Tính thể tích khối chóp S. ABC. A. VS. ABC = 8 . B. VS. ABC = 6 . C. VS. ABC = 4 . D. VS . ABC = 12 . 40
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top