Đề KSCL Toán 11 tháng 5 năm 2020 trường THPT Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc

Giới thiệu Đề KSCL Toán 11 tháng 5 năm 2020 trường THPT Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề KSCL Toán 11 tháng 5 năm 2020 trường THPT Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc mới nhất.

Tài liệu Toán 11 và các đáp án, hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Đề KSCL Toán 11 tháng 5 năm 2020 trường THPT Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây

ĐỀ KSCL THÁNG 5 NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán; Lớp 11 Thời gian làm bài 60 phút, không kể giao đề (Đề gồm 05 trang) SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG Mã đề: 132 Câu 1: Cho hai điểm A , B thuộc đồ thị hàm số y  sin x trên đoạn  0;  . Các điểm C , D thuộc trục Ox thỏa mãn ABCD là hình chữ nhật và CD   3 . Độ dài cạnh BC bằng y A B O D C  x 1 3 2 . C. . D. . 2 2 2 Câu 2: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y  x 2  2 x  m trên đoạn  0;3 bằng 5. Tổng tất cả các phần tử của S là A. 1 . B. A. 8 . B. 12 . Câu 3: Cho đồ thị hàm số y  f  x  như hình vẽ. C. 2 . Xét các khẳng định sau i) lim f  x    . ii) lim f  x    . iii) lim f  x   1 . iv) lim f  x    . x 1 x  D. 2 . x 1 x  Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng? A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, tam giác SAB đều. Gọi M là điểm trên cạnh AD sao cho AM  x, x   0; a  . Mặt phẳng   qua M và song song với (SAB) lần lượt cắt các 2a 2 3 cạnh CB, CS, SD tại N, P, Q. Khi diện tích tứ giác MNPQ bằng thì x bằng bao nhiêu? 9 a 2a a a A. . B. . C. . D. . 3 2 3 4 Câu 5: Cho cấp số cộng  un  với u1  2 và u2020  2020 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng 2017 2018 2019 . B. . C. 1 . D. . 2018 2019 2020 Câu 6: Cho hình lập phương ABCD.EFGH . Góc giữa hai đường thẳng AB, EH là A. 90 . B. 0 . C. 45 . D. 60 . A. Trang 1/6 – Mã đề thi 132 Câu 7: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC . a 5 a 3 D. . 2 2 Câu 8: Sau đợt nghỉ dịch Covid-19, từ ngày 04 tháng 5 năm 2020, học sinh trường THPT Nguyễn Thị Giang đi học trở lại. Nhà trường yêu cầu tất cả học sinh đều phải đeo khẩu trang. Qua khảo sát, lớp 11A có 16 học sinh nữ và 24 học sinh nam, trong đó chỉ có một nửa số học sinh nữ và một nửa số học sinh nam đeo khẩu trang theo quy định. Nếu chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11A để kiểm tra, hãy tính xác suất để chọn được học sinh nữ hoặc học sinh đeo khẩu trang. 9 7 2 1 A. . B. . C. . D. . 10 10 3 2 Câu 9: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB  a, SA  AB , A. a 2 . B. a . C. SC  BC, SB  2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm SA, BC và  là góc giữa MN và  ABC  . Giá trị cos  bằng 3 2 11 2 6 B. . C. . 2 11 5 Câu 10: Tất cả các nghiệm của phương trình cos 2 x  0 là A. A. x   2   k 2  k   . B. x  4  k  k  6 . 3 .   k  k   . 4 2 2 Câu 11: Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B, 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một em học sinh. Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B là 3 1 2 1 A. . B. . C. . D. . 20 6 5 15 Câu 12: Đạo hàm của hàm số y  sin 2 x là A. 2cos x . B. 2cos 2x . C. 2sin 2x . D. 2cos 2x . C. x  k k    D. D. x  Câu 13: Cho cấp số nhân  un  với u1  2 và u2  1 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng A. 1 2 B. 1 . C. 2 . D. 1 . Câu 14: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh AB  a . Tích vô hướng AB.CD bằng a2 a 2 A. . B. . C. a 2 . D. 0 . 2 2 Câu 15: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ? A. 0 . B. 1 . C. Vô số. D. 2 . 1 Câu 16: Một vật chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S  t 3  t 2  2t  1 ( t là thời gian tính 2 bằng giây, S là đường đi tính bằng mét). Tính vận tốc  m / s  của vật tại thời điểm t0  2  s  ? A. 14  m / s  . B. 9  m / s  . C. 12  m / s  . D. 6  m / s  . Trang 2/6 – Mã đề thi 132 Câu 17: Cho tam thức bậc hai y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm số nghiệm của phương 3  trình f  sin x   2 với x    ; 2   .  6 4 2 10 5 O -1 3 5 10 2 -3 4 6 A. 4 . B. 2 . C. 3 . 2x 1 có đạo hàm là x 1 3 1 A. y   . B. y  . 2 ( x  1) ( x  1)2 D. 1 . Câu 18: Hàm số y  C. y   1 . ( x  1) 2 D. y  2 . Câu 19: Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm của ba cạnh tam giác ABC được gọi là tam giác trung bình của tam giác ABC . Ta xây dựng dãy tam giác A1B1C1 , A2 B2C2 , A3 B3C3 , … sao cho A1B1C1 là một tam giác đều cạnh bằng 3 và với mỗi số nguyên dương n  2 , tam giác An BnCn là tam giác trung bình của tam giác An1Bn1Cn1 . Với mỗi số nguyên dương n đặt S n là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác An BnCn . Tính S1  S2  …  Sn  … 15 9 A. . B. 5 . C. . D. 4 . 2 4   Câu 20: Cho hàm số f  x   x cos x . Tính giá trị f ‘    .  2   A. 0 . B. 1 . C.  . D. . 2 2 Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình 3sin x  4cos x  m  0 có nghiệm? A. 11 . B. 5 . C. 6 . D. 10 . Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O . Biết SA  SC và SB  SD . Khẳng định nào sau đây sai? S A D O A. AC   SDB  . B B. CD   SBD  . C C. BD   SAC  . D. SO   ABCD  . c bằng x  x k C.  . Câu 23: Với k là số nguyên dương, c là hằng số, giới hạn lim B.  . D. x k .   x 2  3x  2 , khi x  1  Câu 24: Tìm a sao cho f  x    liên tục tại xo  1 . x 1 2 ax  1 , khi x  1  A. 0 . A. a  2 . B. a  0 . C. a  1 . D. a  1 . Trang 3/6 – Mã đề thi 132 Câu 25: Số cách chọn ra 5 bạn từ một tổ có 10 bạn là A. C510 . B. C105 . C. 510 . D. A105 . Câu 26: Cho tứ diện ABCD . Điểm M thuộc đoạn AC ( M khác A , M khác C ). Mặt phẳng   đi qua M song song với AB và AD , cắt tứ diện đã cho theo giao tuyến là A. Hình vuông. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình tam giác. Câu 27: Cho cấp số nhân  un  có số hạng đầu u1 , công bội q . Tính số hạng thứ n . A. un  u1q n1 . B. un  u1  n  1 q . C. un  u1   n  1 q . D. un  u1q n . Câu 28: Với k , n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k  n , mệnh đề nào dưới đây đúng? k ! n  k ! n! n! n! A. Cnk  . B. Ank  . C. Cnk  . D. Ank  . n! k!  n  k !  n  k ! Câu 29: Hàm số f  x   2x 1 liên tục trên khoảng nào sau đây? x  4x  3 A.  1;1 . 2 B.  0; 2  . C.  2; 4  . 1  D.  ;3  . 2  a 3x  3  m a tối giản. Tính 2a  b .  , m là số thực, a, b là số nguyên và x 2 x2 b b 1 A. 1 . B. 1 . C. 0 . D. . 2 1 1 Câu 31: Cho hàm số f  x   x3  x 2  x  . Tập nghiệm của bất phương trình f ‘  x   0 là 3 2 A. . B. 1 . C.  . D.  ;1 . Câu 30: Biết giới hạn lim Câu 32: Cho hàm số y  f  x  xác định và có đạo hàm trên tập số thực. Biết f ‘ 1  5; f 1  6 . Tìm giới hạn lim f 2  x   f  x   30 x 1 x 1 A. 29 . . B. 0 . x bằng x 1 x  1 A. 0 . B.  . Câu 34: Hình chóp tứ giác có tất cả số mặt là A. 4 . B. 6 . C. 110 . D.  . C.  . D. 1 . C. 7 . D. 5 . C. 1 . D. Câu 33: Tính lim Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có G là trọng tâm của tam giác ABC. Tính d  G,  SBC   khi biết d  A,  SBC    3 (đơn vị dài). A. 2 . 3 B. 3 . Câu 36: Giới hạn lim A. 0 . 1 bằng n  2020 1 B. . 3 C. 1 . 2 1 . 3 D.  . 3    Câu 37: Cho cos x  , x    ;0  . Tính tan x . 4  2  A.  7 . 3 B. 7 . 3 C. 7 . 4 D. 7 . 9 Trang 4/6 – Mã đề thi 132 Câu 38: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Nếu hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. B. Nếu ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến đó phải đồng quy. C. Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau. D. Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường thẳng nào đó trong mặt phẳng đó. Câu 39: Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3  1 song song với đường thẳng 3x  y  1  0 ? A. 3 . B. 2 . C. 0 . D. 1 . Câu 40: Số cách xếp 4 bạn A, B, C, D đứng thành hàng ngang sao cho A và B luôn cạnh nhau là A. 12 . B. 24 . C. 6 . D. 48 . —– Hết —-Họ và tên thí sinh:………………………………………………… Số báo danh:……………………………………….. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh không được sử dụng tài liệu. Trang 5/6 – Mã đề thi 132 made 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 Cautron 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 dapan B C A C B A D B D C D D A D B C C A D C B B A C B D A B A C B C B D C A A D D A Trang 6/6 – Mã đề thi 132 ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1. Cho hai điểm A, B thuộc đồ thị hàm số y = sin x trên đoạn [ 0; π ] . Các điểm C , D thuộc trục Ox thỏa mãn ABCD là hình chữ nhật và CD = A. 1 . B. 3 . 2 π 3. Độ dài cạnh BC bằng 1 C. . 2 Lời giải D. 2 . 2 Chọn B Giả sử D ( a;0 ) với 0 < a < π .  π π   ABCD là hình chữ nhật; A ( a;sin a ) ; ⇒ B  a + ;sin  a +   3 3    π π  a sin  a +  ⇒= a Do ABCD là hình chữ nhật sin= vì 0 < a < π 3 3  Độ dài cạnh BC = Câu 2. 3 . 2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = x 2 − 2 x + m trên đoạn [ 0;3] bằng 5 . Tổng tất cả các phần tử của S là A. 8 . B. −12 . C. −2 . Lời giải Chọn C Xét hàm số f ( x ) = x 2 − 2 x + m trên đoạn [ 0;3] . Có f ′ ( x= ) 2x − 2 ; f ′ ( x) = 0 ⇔ x =1 . Ta có f ( 0 ) = m , f (1= ) m − 1 , f ( 3=) m + 3 . Khi đó max y= m + 3 hoặc max y = 1 − m . [0;3] Ta xét các Trường hợp sau: [0;3] D. 2 . TH1: max y = m + 3 = 5 ⇒ m = 2 . [0;3] Thử lại với m = 2 . Khi đó y = x 2 − 2 x + 2 = x 2 − 2 x + 2, ∀x ∈ [ 0;3] nên max y = 5 . [0;3] Do đó m = 2 (thỏa mãn). TH2: max y =− 1 m =⇒ 5 m= −4 . [0;3] Thử lại với m = −4 . Khi đó y = x 2 − 2 x − 4 nên max y = 5 . [0;3] Do đó m = −4 (thỏa mãn). Vậy có hai giá trị thỏa mãn là m = 2; m = −4 . Tổng tất cả các phần tử của S là 2 − 4 =−2. Câu 3. Cho đồ thị hàm số y = f ( x ) như hình vẽ. Xét các khẳng định sau i) lim+ f ( x ) = +∞ . ii) lim− f ( x ) = +∞ . iii) lim f ( x ) = 1 . iv) lim f ( x ) = +∞ . x →−1 x →−1 x →−∞ x →+∞ Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng? A. 3. B. 1. C. 2. Lời giải Chọn A Qua đồ thị hàm số y = f ( x ) ta có: D. 4. lim f ( x ) = +∞ ; lim− f ( x ) = +∞ ; lim f ( x ) = 1 . x →−1+ x →−∞ x →−1 Vậy chon đáp án A. Câu 4. Cho hình chóp S . ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , tam giác SAB đều. Gọi M = x, x ∈ ( 0; a ) . Mặt phẳng (α ) qua M và song song với là điểm trên cạnh AD sao cho AM ( SAB ) lần lượt cắt các cạnh CB, CS , SD tại N , P, Q. Khi diện tích tứ giác MNPQ bằng thì x bằng bao nhiêu? A. a . 2 B. 2a . 3 C. a . 3 D. Lời giải Chọn C Kẻ đường thẳng qua M và song song với AB , cắt BC tại N . Kẻ đường thẳng qua N và song song với SB , cắt SC tại P . Kẻ đường thẳng qua M và song song với SA , cắt SD tại Q . Suy ra tứ giác MNPQ là thiết diện của hình chóp S . ABCD cắt bởi (α ) . PQ (α ) ∩ ( SCD ) =  Có ( SCD ) ∩ ( ABCD ) = CD  MN ( ABCD ) ∩ (α ) = ⇒ PQ, CD, MN hoặc đôi một song song, hoặc đồng quy. a . 4 2a 2 3 9 Mà CD //MN ⇒ PQ //CD. ( PQ < CD ) (1) Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên ( ABCD ) . Ta có: SA = SB ⇒ HA = HB . Suy ra H thuộc đường trung trực đoạn AB . ⇒ HC = HD ⇒ SC = SD ⇒ ∆SBC = ∆SAD ( c − c − c )  = QDM  ⇒ ∆PCN = ∆QDM ( c − g − c ) ⇒ PN = QM (2) ⇒ PCN Từ (1) và (2) ta có tứ giác MNPQ là hình thang cân. Ta có: PQ SQ AM = = ⇒ PQ = AM = x . CD SD AD E PN ∩ QM ⇒ ∆ENM cân tại E. Gọi = = = PN SB, AB ) 60o , NM ) ( Mà ( ⇒ ∆ENM là tam giác đều cạnh a và ∆EPQ là tam giác đều cạnh x . ⇒ S MNPQ = S ∆EMN − S ∆EPQ = Ta có: S MNPQ = Câu 5. a2 3 x2 3 − 4 4 2a 2 3 a 2 3 x 2 3 2a 2 3 a . x ⇔ − = ⇔ = 9 4 4 9 3 Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = 2 và u2020 = 2020 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A. 2017 . 2018 B. 2018 . 2019 C. 1 . D. 2019 . 2020 Lời giải Chọn B Gọi d là công sai của cấp số cộng ( un ) . Khi đó u2020= u1 + 2019d . Hay 2020 = 2 + 2019d ⇔ d = Câu 6. 2018 . 2019 Cho hình lập phương ABCD.EFGH . Góc giữa hai đường thẳng AB , EH là A. 900 . B. 00 . C. 450 . Lời giải D. 600 . Chọn A E H G F A D B C Vì AD song song với EH nên góc giữa hai đường thẳng AB , EH bằng góc giữa hai đường thẳng . AB , AD . Đó là góc BAD  = 900 . Do ABCD là hình vuông nên góc BAD Vậy góc giữa hai đường thẳng AB , EH bằng 900 . Câu 7. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC . A. a 2 . B. a . C. a 5 . 2 D. Lời giải Chọn D S H A D I B C a 3 . 2 Gọi I là trung điểm của AB . Do SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên SI ⊥ ( ABCD ) . Ta có AD / / BC ⇒ BC / / ( SAD ) nên d ( BC ; SA ) = d ( BC ; ( SAD ) ) = d ( B; ( SAD ) ) = 2d ( I ; ( SAD ) ) ( d I ; ( SAD ) Trong mp ( SAI ) kẻ IH ⊥ SA tại H , mà AD ⊥ IH nên IH ⊥ ( SAD ) ⇒ IH = ) a 3 a . SI .IA 2 2 =a 3 = 2. d ( BC ; SA ) = 2d ( I ; ( SAD ) ) = 2IH = 2. 2 2 3a a 2 SI 2 + IA2 + 4 4 Vậy d ( BC ; SA ) = Câu 8. a 3 . 2 Sau đợt nghỉ dịch Covid-19, từ ngày 04 tháng 5 năm 2020, học sinh trường THPT Nguyễn Thị Giang đi học trở lại. Nhà trường yêu cầu tất cả các học sinh đều phải mang khẩu trang. Qua khảo sát, lớp 11A có 16 học sinh nữ và 24 học sinh nam, trong đó chỉ có một nửa số học sinh nữ và một nửa số học sinh nam đeo khẩu trang theo quy định. Nếu chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11A để kiểm tra, hãy tính xác suất để chọn được học sinh nữ hoặc hoặc học sinh đeo khẩu trang. A. 9 . 10 B. 7 . 10 C. 2 . 3 D. 1 . 2 Lời giải Chọn B Số phần tử không gian mẫu : n ( Ω ) =40 . Gọi A là biến cố chọn được học sinh nữ hoặc học sinh đeo khẩu trang. Ta có n ( A ) = 16 + 12 = 28 Vậy P ( A ) = = Câu 9. n ( A ) 28 7 = = n ( Ω ) 40 10 Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB = a , SA ⊥ AB , SC ⊥ BC , SB = 2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA, BC và α là góc giữa MN và ( ABC ) . Giá trị cos α bằng A. 3 . 2 B. 2 11 . 11 C. 2 6 . 5 Lời giải Chọn D Vẽ SD ⊥ ( ABC )  AB ⊥ SA ⇒ AB ⊥ AD Khi đó ta có   AB ⊥ SD  BC ⊥ SC ⇒ BC ⊥ CD   BC ⊥ SD Suy ra ABCD là hình vuông Gọi H là trung điểm của AD khi đó MH  SD ⇒ MH ⊥ ( ABC ) D. 6 . 3  ( α là góc giữa MN và ( ABC ) ). MNH ⇒α = SD = MH = SB 2 −= BD 2 ( 2a ) 2 ( − a 2 1 a 2 , HN = a , MN = SD = 2 2 Vậy cos α = ) 2 =a 2. MH 2 + HN 2 = 6 2 a 6 HN = . = 3 MN a 6 2 Câu 10. Tất cả các nghiệm của phương trình cos 2 x = 0 là π A. x = + k 2π ( k ∈  ) . 2 π B. x =+ kπ ( k ∈  ) . 4 π π C. x =+ k ( k ∈  ) . 4 2 π D. x =+ kπ ( k ∈  ) . 2 Lời giải Chọn C π π π cos 2 x = 0 ⇔ 2 x = + kπ ( k ∈  ) ⇔ x = + k ( k ∈  ) . 2 4 2 Câu 11. Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp A , 2 học sinh lớp B , 1 học sinh lớp C vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một em học sinh. Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B là A. 3 . 20 B. 1 . 6 C. 2 . 15 D. 1 . 5 Lời giải Chọn D Ta có n ( Ω ) = 6! = 720 . Gọi X là biến cố cần tìm. Khi đó: Trường hợp 1: Học sinh lớp C ngồi đầu dãy hoặc cuối dãy. + Xếp học sinh lớp C ngồi đầu dãy hoặc cuối dãy có 2 cách. + Chọn 1 học sinh trong 2 học sinh lớp B và xếp cạnh học sinh lớp C có 2 cách. + Xếp 4 học sinh còn lại vào 4 vị trí có 4! = 24 cách. Khi đó số cách xếp là: 2.2.24 = 96 cách. Trường hợp 2: Học sinh lớp C không ngồi đầu dãy. + Số cách xếp học sinh lớp C ngồi giữa hai học sinh lớp B là 2 cách (ta xem nhóm 3 học sinh này như một học sinh D ) + Số cách xếp 3 học sinh lớp A và học sinh D vào 4 vị trí là 4! = 24 cách. Khi đó số cách xếp là 2.24 = 48 cách. Từ 2 trường hợp, suy ra số phần tử của biến cố X là n ( X ) = 96 + 48 = 144 cách. Vậy xác suất của biến cố cần tìm là P (= X) n ( X ) 144 1 . = = n ( Ω ) 720 5 Câu 12. Đạo hàm của hàm số y = sin 2 x là A. 2cosx . B. −2cos 2 x . C. 2 sin2 x . D. 2cos 2 x . Lời giải Chọn D = 2 x ) '.cos 2 x 2cos 2 x . Ta có y ' (= Câu 13. Cho cấp số nhân ( un ) với A. 1 . 2 u1 = 2 và u2 = 1 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng? C. 2 . B. −1 . Chọn A Gọi q là công bội của cấp số nhân D. 1 . Lời giải u2 1 = . u1 2 Câu 14. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh AB = a . Tích vô hướng −a 2 a2 A. . B. . C. a 2 . 2 2 q Ta có: = Chọn D Cách 1: Lời giải   AB.CD bằng D. 0 . D C A B          AB.CD = CB − CA = .CD − CA.CD CB.CD.cos 600 − CA.CD.cos 600 .CD CB= ( ) = 0. Cách 2: Gọi M là trung điểm của CD. CD ⊥ AM ⇒ CD ⊥ ( MAB ) ⇒ CD ⊥ AB Do:  CD ⊥ BM   Vậy: AB.CD = 0 . Câu 15. Cho hai đường thẳng A. 0 . a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa B. 1 . C. Vô số. a và song song với b ? D. 2 . Lời giải Chọn B Theo định lý 3 bài đường thẳng song song với mặt phẳng của sách giáo khoa, chọn B. Câu 16. Một vật chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 1 S = t 3 − t 2 + 2t − 1 ( t là thời gian tính 2 bằng giây, S là đường đi tính bằng mét). Tính vận tốc (m / s ) của vật tại thời điểm t0 = 2( s) ? A. 14(m / s ) . B. 9(m / s ) . C. 12(m / s ) . D. 6(m / s ) . Lời giải Chọn C Ta có: v(t )= S ′(t )= 3t 2 − t + 2 ⇒ v(2)= 12 . Câu 17. Cho tam thức bậc hai y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm số nghiệm của phương   trình f ( sin x ) = −2 với x ∈  −π ; A. 4 . B. 2 . 3π  . 2  C. 3 . D. 1 . Lời giải Chọn C Giả sử f ( x ) = ax 2 + bx + c . Vì đồ thị hàm số đi qua các điểm ( −1;0 ) , ( 3;0 ) và ( 0; −3) nên ta a. ( −1)2 + b. ( −1) + c = 0 −b+c 0 = a= a 1   2   có hệ a.3 + b.3 + c =0 ⇔ 9a + 3b + c =0 ⇔ b =−2 .  2   −3 −3 c = c = a.0 + b.0 + c =−3 Ta được f ( x ) = x 2 − 2 x − 3 . sin x = 1 + 2 Ta có f ( sin x ) =−2 ⇔ sin 2 x − 2sin x − 3 =−2 ⇔ sin 2 x − 2sin x − 1 =0 ⇔  sin x = 1 − 2 ⇔ sin x = 1 − 2 ≈ −0.414   Ta có bảng biến thiên của hàm số y = sin x trên  −π ; 3π  . 2    Từ bảng biến thiên suy ra phương trình sin x = 1 − 2 có 3 nghiệm thuộc khoảng  −π ;   Do đó, phương trình f ( sin x ) = −2 có 3 nghiệm thuộc khoảng  −π ; Câu 18. Hàm số y = A. y ' = − 3π 2 3π  . 2   .  2x + 1 có đạo hàm là x −1 3 ( x − 1) 2 . B. y ' = 1 ( x − 1) 2 C. y ' = − . 1 ( x − 1) 2 D. y ' = 2 . . Lời giải Chọn A Ta có: y ' = ( 2 x + 1)′ . ( x − 1) − ( x − 1)′ . ( 2 x + 1) = ( x − 1)2 2x − 2 − 2x − 1 ( x − 1)2 = − 3 ( x − 1)2 . Câu 19. Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm của ba cạnh tam giác ABC được gọi là tam giác trung bình của tam giác ABC. Ta xây dựng dãy tam giác A1 B1C1 , A2 B2C2 , A3 B3C3 ,... sao cho A1 B1C1 là một tam giác đều cạnh bằng 3 và với mỗi số nguyên dương tam giác trung bình của tam giác hình tròn ngoại tiếp tam giác A. 15π . 4 n ≥ 2, tam giác An−1Bn−1Cn−1. Với mỗi số nguyên dương n đặt Sn là diện tích An BnCn . Tính S1 + S2 + ... + Sn + ... B. 5π . An BnCn là C. 9π . 2 D. 4π . Lời giải Chọn D Xét tam giác đều ABC có A′, B′, C ′ lần lượt là trung điểm của BC , CA, AB. Khi đó ∆A′B′C ′ là tam giác trung bình của ∆ABC. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC : R = 3 AB. 3 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác A′B′C ′ : R′ = 3 A′B′ 3 R′ A′B′ 1 Suy ra= = . R AB 2 Gọi S là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC và S ′ là diện tích hình tròn ngoại tiếp S ′ R ′2 1 ∆A′B′C ′, khi đó = = S R2 4 Do đó dãy số ( S n ) là một cấp số nhân có công bội q = 1 và S1 là diện tích hình tròn ngoại tiếp 4 2  3  tam giác A1 B1C1 có cạnh bằng 3 nên= S1 π= R π .  . A1 B= 1  3π . 3   2 1 1 1 Vậy S1 + S 2 + ... + S n= + ... S1. = 3π . = 4π . 1 1− q 1− 4  π Câu 20. Cho hàm số f ( x ) = x cos x. Tính giá trị f ′  −  .  2 A. 0. B. 1. π C. − . 2 Lời giải D. π . 2 Chọn C cos x + x. ( cos x )′ = cos x − x sin x Ta có: f ′ ( x ) = ( x cos x )′ = π  π  π  π  π Do đó f ′  −  = cos  −  −  −  .sin  −  = − . 2  2  2  2  2 Câu 21. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình 3sin x − 4 cos x − m = 0 có nghiệm A. 11 . B. 5 . C. 6 . D. 10 . Lời giải Chọn B Ta có 3sin x − 4 cos x − m =0 ⇔ 3sin x − 4 cos x =m . Điều kiện cần và đủ để phương trình trên có nghiệm là 32 + ( −4 ) ≥ m 2 ⇔ m ≤ 5 2 Vì m nguyên dương nên m ∈ {1;2;3;4;5} Câu 22. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O . Biết SA = SC và SB = SD . Khẳng định nào sau đây sai? A. AC ⊥ ( SDB ) . B. CD ⊥ ( SBD ) . C. BD ⊥ ( SAC ) . D. SO ⊥ ( ABCD ) . Lời giải Chọn B S A B D O C Cách 1: Giả sử CD ⊥ ( SBD ) , suy ra CD ⊥ BD (Vô lý). Vậy đáp án B sai. Cách 2: Vì ABCD là hình thoi tâm O nên AC ⊥ BD (1) . Vì SA = SC nên tam giác SAC cân tại S , suy ra SO ⊥ AC ( 2 ) . Vì SB = SD nên tam giác SBD cân tại S , suy ra SO ⊥ BD ( 3) . Từ (1) và (2) suy ra AC ⊥ ( SDB ) . Từ (1) và (3) suy ra BD ⊥ ( SAC ) . Từ (2) và (3) suy ra SO ⊥ ( ABCD ) . Vậy các đáp án A, C, D đúng và đáp án B sai. c bằng x →+∞ x k Câu 23. Với k là số nguyên dương, c là hằng số, giới hạn lim B. 0 . A. c . C. −∞ . D. +∞ . Lời giải Chọn B Ta có lim c = c và lim x k = +∞ nên lim x →+∞ x →+∞ x →+∞ c =0. xk  − x 2 + 3x − 2  Câu 24. Tìm a sao cho hàm số f ( x ) =  x −1  2ax − 1  B. 1 . A. 0 . khi x ≠ 1 liên tục tại x0 = 1 . khi x = 1 C. 2 . D. −1 . Lời giải Chọn B ( x − 1)( − x + 2=) lim − x + 2= 1. − x 2 + 3x − 2 = lim ( ) x →1 x →1 x →1 x −1 x −1 Ta có: lim f ( x= ) lim x →1 f (1= ) 2a − 1 . Hàm số đã cho liên tục tại x0 = 1 ⇔ lim f ( x ) = f (1) ⇔ 1= 2a − 1 ⇔ a = 1 . x →1 Câu 25. Số cách chọn ra 5 bạn từ tổ có 10 bạn là A. C510 . 5 . B. C10 C. 510. 5 . D. A10 Lời giải Chọn B 5 . Số cách chọn ra 5 bạn từ tổ có 10 bạn là C10 Câu 26. Cho tứ diện ABCD. Điểm M thuộc đoạn AC ( M khác A, M khác C ). Mặt phẳng (α ) đi qua M song song với AB và CD, cắt tứ diện đã cho theo giao tuyến là A. Hình vuông. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Tam giác. Lời giải Chọn B D Q P A B M N C Ta có AB || (α ) +) AB ⊂ ( ABC )   ) ∩ (α ) MN || AB ( N ∈ BC ).  ⇒ ( ABC=  M ∈ (α ) ∩ ( ABC )  CD || (α )   +) CD ⊂ ( BCD) ∩ (α ) NP || CD ( P ∈ BD).  ⇒ ( BCD)=  N ∈ (α ) ∩ ( BCD)  AB || (α ) +) AB ⊂ ( ABD)   ∩ (α ) PQ || AB (Q ∈ AD).  ⇒ ( ABD)=  P ∈ (α ) ∩ ( ABD)  Theo cách dựng thì thiết diện MNPQ là hình bình hành. Câu 27. Cho cấp số nhân ( un ) có số hạng đầu u1 , công bội q . Tính số hạng thứ n . A. un = u1.q n −1 . B.= un u1 ( n − 1) q . C.= un u1 ( n + 1) q . Lời giải Chọn A Câu hỏi lý thuyết. Công thức tính số hạng tổng quát của một cấp số nhân: un = u1.q n −1 . D. un = u1.q n . Câu 28. Với k , n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k ≤ n , mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Cnk = k !( n − k ) ! . n! k B. An = n! . ( n − k )! k C. Cn = k! . ( n − k )! D. Ank = n! . k! Lời giải Chọn B Câu hỏi lý thuyết. ( ) k Số chỉnh hợp chập k của n k , n ∈  + , k ≤ n được tính bởi công thức An = Câu 29. Hàm số f ( x) = n! . ( n − k )! 2x −1 liên tục trên khoảng nào sau đây? x − 4x + 3 A. (−1;1) 2 B. (0;2) C. (2;4) 1  D.  ;3  2  Lời giải Chọn A Hàm số là hàm phân thức hữu tỉ, có tập xác định D =  {1;3} nên liên tục trên từng khoảng ( −∞;1) , (1;3) và ( 3;+∞ ) . Câu 30. Biết giới hạn lim x →2 A. 1 3x + 3 − m a a tối giản. Tính 2a − b . = , m là số thực, a, b là số nguyên và x−2 b b B. −1 C. 0 D. 1 2 Lời giải Chọn C 3x + 3 − m a = , với a, b là số nguyên thì điều kiện cần là phương trình x →2 x−2 b 3x + 3 − m = 0 phải có nghiệm x = 2 , suy ra m = 3 . Để lim Khi đó ta được: 3( x − 2) 3x + 3 − 3 3 1 lim lim = = lim = . x →2 x → 2 x → 2 x−2 3x + 3 + 3 2 ( x − 2 ) 3x + 3 + 3 ( Suy ra a = 1, b = 2 ⇒ 2 a − b = 0 . ) Câu 31. Cho hàm số f ( x = ) 1 3 1 x − x 2 + x + . Tập nghiệm của bất phương trình f ' ( x ) ≤ 0 là 3 2 C. ∅. B. {1}. A. . D. ( −∞;1) . Lời giải Chọn B Ta có f ' ( x ) = x 2 − 2 x + 1 = ( x − 1) 2 ≥ 0. Vậy f ' ( x ) ≤ 0 ⇔ x − 1 = 0 ⇔ x = 1 . Câu 32. Cho hàm số y = f ( x ) xác định và có đạo hàm trên tập số thực. Biết f ′ (1) = 5 ; f (1) = 6 . Tìm giới f 2 ( x ) − f ( x ) − 30 hạn lim x −1 x →1 A. −29 . . B. 0 . C. 110 . D. +∞ . Lời giải Chọn C x − 1 xác định khi x ≥ 0 và y = f ( x ) xác định và có đạo hàm trên tập số thực nên Vì f 2 ( x ) − f ( x ) − 30 x −1 x > 0 . x ≠1 xác định và có đạo hàm khi  Áp dụng quy tắc L’Hospital ta có lim f 2 ( x ) − f ( x ) − 30 x −1 x →1 2 f ( x) f ′( x) − f ′( x) = lim 2 x  2 f ( x ) f ′ ( x ) − f ′ ( x )  x →1 x →1 1 2 x = lim = 2  2 f (1) f ′ (1) − f ′ (= 1)  2. ( 2.5.6 = − 5 ) 110 . Câu 33. Tính lim− x →1 x bằng x −1 B. −∞ . A. 0 . C. +∞ . Lời giải Chọn B Ta có: lim− ( x − 1)= 0, x − 1 < 0 với mọi x < 1 và lim− ( x )= 1 > 0 x →1 Do đó: lim− x →1 x →1 x = −∞ . x −1 D. 1 . Câu 34. Hình chóp tứ giác có tất cả số mặt là A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 5 . Lời giải Chọn D S A B D C Dễ thấy hình chóp tứ giác có tất cả số mặt là: 5. Câu 35. Cho hình chóp S . ABC có G là trọng tâm của tam giác ABC . Tính d ( G, ( SBC ) ) khi biết d ( A, ( SBC ) ) = 3 (đơn vị dài). A. 2 . 3 B. 3 . C. 1 . D. 1 . 3 Lời giải Chọn C Gọi I là trung điểm BC ⇒ AG cắt ( SBC ) tại I . Ta có d ( G, ( SBC ) ) 1 GI 1 1 d ( A, ( SBC ) ) = 1. = ⇒ = ⇒ d ( G, ( SBC ) ) = 3 AI 3 d ( A, ( SBC ) ) 3 Câu 36. Giới hạn lim A. 0 . 1 bằng n + 2020 B. 1 . 3 C. 1 . 2 D. +∞ . Lời giải Chọn A 1 1 n = 0= 0. Ta có lim = lim 2020 1 n + 2020 1+ n Câu 37. Cho cos= x A. − 7 . 3 3  π  , x ∈  − ;0  . Tính tan x . 4  2  B. 7 . 3 C. 7 . 4 D. 7 . 9 Lời giải Chọn B 1 1 1 7 Ta có: 1 + tan 2 x = 2 ⇒ tan x =± − 1 =± − 1 =± 2 2 cos x cos x 3 3   4 7  π  Vì x ∈  − ;0  nên cos x > 0 ⇒ cos x = . Vậy đáp án B đúng. 3  2  Câu 38. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Nếu hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. B. Nếu ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến đó phải đồng quy. C. Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau. D. Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường thẳng nào đó trong mặt phẳng. Lời giải + Nếu hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau Sai vì chúng có thể trung nhau + Nếu ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến đó phải đồng quy. Sai vì chúng có thể song song + Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau. Sai vì hai đường thẳng chéo nhau vẫn có thể cùng vuông góc với một đường thẳng thứ 3. Chọn D Câu 39. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số = y x 3 − 1 song song với đường thẳng 3 x − y + 1 =0 A. 3 . B. 2 . C. 0 . Lời giải D. 1 . Chọn D Ta có y ‘ = 3 x 2 ; 3 x − y + 1 = 0 ⇒ y = 3 x + 1 Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng = y 3x + 1 Nên 3 x 2 = 3 ⇒ x ∈ {-1;1} = y y ‘ ( x0 )( x − x0 ) + y0 Phương trình tiếp tuyến có dạng: Với x =1 ⇒ y ‘ = 3 ( x − 1) + 0 = 3 x − 3 , nhận x = 1 . Với x =−1 ⇒ y ‘ =3 ( x + 1) − 2 =3 x + 1 , nên x = −1 không thỏa. Câu 40. Số cách sắp xếp 4 bạn A, B, C , D đứng thành hàng ngang sao cho A và B luôn đứng cạnh nhau là A. 12 . B. 24 . C. 6 . D. 48 . Lời giải Chọn A + A, B đứng cạnh nhau coi như một người, đỏi chỗ ba người này có 3! cách Hai người A, B đứng cạnh nhau đổi chỗ cho nhau có 2! cách. Vậy số cách sắp xếp là 3!.2! = 12 cách. ——————– HẾT ——————–
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top