Đề KSCL Toán 11 đầu năm học 2020 – 2021 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh

Giới thiệu Đề KSCL Toán 11 đầu năm học 2020 – 2021 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề KSCL Toán 11 đầu năm học 2020 – 2021 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh mới nhất.

Tài liệu Toán 11 và các đáp án, hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Đề KSCL Toán 11 đầu năm học 2020 – 2021 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1 ĐỀ KHẢO SÁTCHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC NĂM HỌC 2020 -2021 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:…………………………………………………………… SBD: ……………………….. Câu 1: Cho tam giác ABC có BC  a, AC  b, AB  c .Mệnh đề nào sau đây đúng ? b2  c 2  a 2 2bc C. a 2  b 2  c 2  2bc B. a 2  b2  c 2  bcCosA A. cos A  D. a sin A  b sin B  c sin C Câu 2: Cho hai tập hợp A   ; 3 , B   5;2  . Khi đó tập hợp A  B bằng A.  ; 5 B.  ; 2  C.  5; 3 D.  3; 2      Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai vectơ a  ( m;2m  1), b  (3; 1) . Hai vectơ a, b cùng phương khi m  m0 .Khi đó A. m0   2; 1 B. m0   1;0  C. m0   0;1 D. m0  1; 2  Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1;3 , B  2; 2  , C  3;1 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là A.  2; 2  B.  2; 2   2 2 C.   ;    3 3 2 2 D.  ;  3 3 C. a  b  a c bd  c  d D. a  b  ac bd  c  d Câu 5: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: a  b A.   ac  bd c  d a  b a b B.    c  d c d  Câu 6: Tập nghiệm của phương trình sin x  0 là   B. k 2 | k   C. k | k   D.   k 2 | k    k | k   2 Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x  3 y  6  0 . Phép quay tâm O góc 900 biến đường thẳng d thành đường thẳng d có phương trình là A. 3x  2 y  6  0 B. 3x  2 y  6  0 C. 3x  2 y  6  0 D. 3x  2 y  6  0 A. Câu 8: Cho phương trình ax 2  bx  c  0  a  0  .Biệt thức   b 2  4 ac . Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi   0  b A.    0  a c  0 a   0  b C.    0  a c  0 a B. ac  0   0  D.  b   a  0 Câu 9: Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình  x 2  2 x  m  1  0 vô nghiệm. A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  0 Câu 10: Tập nghiệm của phương trình x  2  3 x  5 là tập nào sau đây A.   3 7 ; 2 4 B.  3 2 C.     3 7 ; 2 4 3 7 D.  ; 2 4 Câu 11: Gọi tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2  3 x  14  0 là khoảng  a; b  . Khi đó b  a bằng A. 11 2 B. 3 2 C. 5 2 D.   Câu 12: Giá trị của biểu thức A  cos      sin     là  2 A. 2sin  B. 0 C. 2 sin  7 2 D. sin 2 2 2 Câu 13: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 x  2(m  1) x  m  4m  3  0 .Tập các giá trị của m sao cho 2 x1 x2  3( x1  x2 )  0 là A. 0;1 B. 1;0 D. 0 C. 1 2 2 Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C  :  x  2    y  1  5 .Phương trình tiếp tuyến của  C  song song với đường thẳng d : 2 x  y  8  0 là A. 2 x  y  2  0 2 x  y  2  0 C.  2 x  y  8  0 B. 2 x  y  2  0 2x  y  2  0 D.  2x  y  8  0 Câu 15: Cho hàm số y   x 2  4 x  3 có đồ thị là  P  . Chọn mệnh đề đúng B.  P  nhận đường thẳng x  2 làm trục đối xứng. D. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;   . A.  P  có đỉnh là S  2;1 . C. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x  2 . Câu 16: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  x 2  2 mx  2 m  3 có tập xác định là  bằng A. 3 B. 6 D. 5  Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v   3;1 biến đường tròn C. 4  C  : x 2  y 2  6 x  4 y  12  0 thành đường tròn  C có phương trình là 2 2 A.  x  6    y  3  1 2 2 B. x 2   y  1  1 Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình A. 8 B. 8 2 2 C.  x  6    y  3  25 D. x 2   y  1  25 2 x  3  x  3 là C. 6 D. 2 Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A  5;3 , B  2; 1 , C  1;5 . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành ? A.  8; 3 B.  2;9  C.  4;9  D.  9; 2  Câu 20: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2  m  1 x  2 m  1  0 có nghiệm là: A.  ;0    4;   B.  ; 0   4;   C.  0; 4  D.  4;   Câu 21: Tam giác ABC có  A  60 , b  10 , c  20 . Diện tích của tam giác ABC bằng A. 50 . B. 50 3 . D. 50 5 . C. 50 2 .    Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ u   2; 4  , v  1; 3  . Khi đó u.v bằng B. 10 C. 14 2x 1 Câu 23: Bất phương trình  0 có tập nghiệm là 1 x D. 11 1  1  A.  ;   1;   B.  ;1 2 2   Câu 24: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ 1  D.  ;1 2  A. 4 1  C.  ;   1;   2  x2  1 x Câu 25: Cho hai tập hợp A và B . Phần gạch chéo trên hình dưới đây biểu diễn cho tập hợp nào ? A. y  x 2  2 B. y  x  1 C. y  x  2 D. y  A. A  B B. B A C. A  B D. A B C.  0; 4 . D.   0; 4 C. y  cos 2 x D. y  sin 2 x Câu 26: Tập xác định của hàm số y  A.  0; 2; 4 2x là x2  4 x B.   0; 4  Câu 27: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. y  1  sin x B. y  sin x Câu 28: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  có phương trình ax  by  c  0  a 2  b 2  0  là     B. u   b; a  C. u   b;  a  A. u   a; b  D. u   2 a; 2 b  Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M  3; 4  đến đường thẳng  : 3 x  4 y  1  0 là 8 8 24 24 A. B.  C. D.  5 5 5 5 Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  0; 1 , B  3;0  .Phương trình đường thẳng AB là A. x  3 y  3  0 B. x  3 y  1  0 C. x  3 y  3  0 D. 3 x  y  1  0 Câu 31: Hàm số f  x    m  1 x  2m  2 đồng biến trên  khi và chỉ khi A. m  1 B. m  1 C. m  1 D. m  1 Câu 32: Gọi x1 , x2 là các nghiệm của phương trình 2 x  11x  13  0 .Giá trị của A  x12  x 22 bằng 2 173 4 Câu 33: Hàm số y  sin x nghịch biến trên khoảng A. 95 B. C. 147 D. 69 4   3  A.  ;  2 2     B.   ;   2 2  3  D.  0;   2  C.  0;   5 x  2  4 x  5 Câu 34: Tổng các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  2 là 2  x   x  2  A. 28 C. 29 B. 21 Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình A. S   2017;   D. 27 x  2017  2017  x là B. S   ; 2017  C. S  2017 D. S   cos 2 x  tan x là cos x 11  7 A.  B.  C.  6 2 6   Câu 37: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó AD  AB bằng Câu 36: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình D.  3 2 a 2 a 3 D. 2a C. 2 2 Câu 38: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau đây đúng?  1  1            B. AM  AB  AC A. AM  AB  AC C. MA  MB  MC  0 D. MA  MB  MC 2 2  1  Câu 39: Số nghiệm của phương trình cos  x    thuộc khoảng  0;4  là  3 2 A. 3 B. 5 D. 6 C. 4 A. a 2 B. Câu 40: Cho phương trình 4 6  x  x 2  3x  2  của m để phương trình đã cho có nghiệm thực? A. 25. B. 26.  x  2  2 3  x  m .Có bao nhiêu giá trị nguyên C. 27. D. 24. Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  2; 1 , B  2;1 Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Ox sao cho tam giác ABM vuông tại M . A. M   5; 0  B. M   5; 0  và M  5; 0  C. M  5; 0  D. M  3; 0    Câu 42: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA  4 . Khi đó 2OA  OB bằng A. 12 B. 4 5 C. 4 2 D. 4 Câu 43: Một công ty trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại I( giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 6 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại II( giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 2 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to có giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ giá 10 triệu đồng. Hỏi trong một tháng công ty này thu về nhiều nhất là bao nhiêu tiền? Biết mỗi tháng chỉ có thể sử dụng tối đa 4 tấn Cacbon. A. 150 triệu đồng B. 280 triệu đồng C. 110 triệu đồng D. 200 triệu đồng 2 Câu 44: Tìm tất cả các giá trị của m để parabol  P  : y  2 x  x  3 cắt đường thẳng  d  : y  mx tại hai điểm phân biệt A, B sao cho cho trung điểm I của đoạn thẳng AB nằm trên đường thẳng    : 5x  y  0 . m  1 A. m  5 B. m  1 C. m  0 D.   m  5 Câu 45: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC . Biết phương trình đường thẳng AB là 2 x  y  11  0 và phương trình đường thẳng AC là x  4 y  2  0 . Điểm M  0;4  là trung điểm của BC .Khi đó tọa độ trung điểm N của AC là A.  0; 2  B. 1; 0  C.  2;0  D.  2;0  Câu 46: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây   Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình f f  x  1  m có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn  2; 2 . Số phần tử của S là A. 7 . B. 3 . C. 4 . D. 8 . 2 Câu 47: Cho hàm số f  x   mx  2  m  6  x  2 .Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  ;2  ? A. 1 B. 3 C. 2 D. Vố số 1 Câu 48: Số giá trị nguyên của m để hàm số f  x   2 x  m  1  xác định trên khoảng 1;  là xm A. 5 B. 4 C. 3 D. 0 4 3 2 2     Câu 49: Cho phương trình x  2 x  2 m  2 x  2 m  1 x  m  m  0. Tìm tất cả cả các giá trị của tham số m để phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt. 1 5    m   4  m   4 5 1 A.  B.  C. m   D. m   4 4 m  5 m  1   16  4 Câu 50: Tập hợp các giá trị của m để phương trình x 3  2 x 2  1  m  x  m  0 có ba nghiệm phân biệt x1, x2 , x3 sao cho x12  x 22  x 32  4 là  1  A.   ;1  4   1  B.   ;0    0;1  4   1  C.   ;1  4  ————– ———– HẾT ———- D.  ;1 SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1 ĐỀ KHẢO SÁTCHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC NĂM HỌC 2020 -2021 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 209 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:…………………………………………………………… SBD: ……………………….. Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x  2  3 x  5 là tập nào sau đây A.     3 7 ; 2 4 3 7 B.  ; 2 4 C.  3 2 D.   3 7 ; 2 4 Câu 2: Cho phương trình ax 2  bx  c  0  a  0  .Biệt thức   b 2  4 ac . Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi   0   0  b  b   0  A.    0 B.    0 C.  b D. ac  0  a  a   a  0 c c  0  0 a a Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x  3 y  6  0 . Phép quay tâm O góc 900 biến đường thẳng d thành đường thẳng d có phương trình là A. 3x  2 y  6  0 B. 3x  2 y  6  0 C. 3x  2 y  6  0 D. 3x  2 y  6  0 Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1;3 , B  2; 2  , C  3;1 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là  2 2 A.   ;   B.  2; 2   3 3 Câu 5: Tập nghiệm của phương trình sin x  0 là A.  2   k | k   B.   k 2 | k   2 2 C.  ;  3 3 D.  2;2  C. k | k   D. k 2 | k       Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai vectơ a  ( m;2m  1), b  (3; 1) . Hai vectơ a, b cùng phương khi m  m0 .Khi đó A. m0   0;1 B. m0   1;0  C. m0   2; 1 D. m0  1; 2  Câu 7: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2  m  1 x  2 m  1  0 có nghiệm là: A.  ;0   4;   B.  0; 4 C.  ;0    4;   D.  4;   Câu 8: Cho hàm số y   x 2  4 x  3 có đồ thị là  P  . Chọn mệnh đề đúng B.  P  nhận đường thẳng x  2 làm trục đối xứng. D. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;   . A.  P  có đỉnh là S  2;1 . C. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x  2 . Câu 9: Hàm số f  x    m  1 x  2m  2 đồng biến trên  khi và chỉ khi A. m  1 B. m  1 C. m  1 D. m  1 Câu 10: Gọi x1 , x2 là các nghiệm của phương trình 2 x 2  11x  13  0 .Giá trị của A  x12  x 22 bằng 173 69 B. 4 4 Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ A. A. y  x 2  2 B. y  x  1 C. 147 D. 95 C. y  x  2 D. y  x2  1 x Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M  3;4  đến đường thẳng  : 3 x  4 y  1  0 là 24 8 24 8 A.  B.  C. D. 5 5 5 5 2 2 Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C  :  x  2    y  1  5 .Phương trình tiếp tuyến của  C  song song với đường thẳng d : 2 x  y  8  0 là A. 2 x  y  2  0 2 x  y  2  0 C.  2 x  y  8  0 B. 2 x  y  2  0 Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình A. 8 B. 8 2x  y  2  0 D.  2x  y  8  0 2 x  3  x  3 là C. 6 D. 2  Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v   3;1 biến đường tròn  C  : x 2  y 2  6 x  4 y  12  0 thành đường tròn  C có phương trình là A. B. 2 2  x  6    y  3  1 Câu 16: Bất phương trình 1  A.  ;   1;   2   x  6 2   y  32  25 2 2 C. x 2   y  1  1 D. x 2   y  1  25 1  C.  ;   1;   2  1  D.  ;1 2  2x 1  0 có tập nghiệm là 1 x 1  B.  ;1 2  Câu 17: Cho hai tập hợp A   ; 3 , B   5;2  . Khi đó tập hợp A  B bằng A.  5; 3 B.  3; 2  C.  ; 5 D.  ; 2  C. y  cos 2 x D. y  sin 2 x Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. y  1  sin x B. y  sin x Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A  5;3 , B  2; 1 , C  1;5 . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành ? A.  4;9  Câu 20: B.  8; 3 C.  2;9  D.  9; 2  Cho tam giác ABC có BC  a, AC  b, AB  c .Mệnh đề nào sau đây đúng ? b2  c 2  a 2 B. cos A  2bc C. a sin A  b sin B  c sin C D. a 2  b 2  c 2  2bc   Câu 21: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó AD  AB bằng A. a 2  b2  c 2  bc CosA a 2 2 Câu 22: Hàm số y  sin x nghịch biến trên khoảng a 3 2 A. a 2 B. C.   3  A.  ;  2 2     B.   ;   2 2 C.  0;   D. 2a  3  D.  0;   2   1  Câu 23: Số nghiệm của phương trình cos  x    thuộc khoảng  0;4  là  3 2 A. 3 B. 6 D. 5 C. 4 Câu 24: Cho hai tập hợp A và B . Phần gạch chéo trên hình dưới đây biểu diễn cho tập hợp nào ? C. A  B B. B A D. A B Câu 25: Tam giác ABC có  A  60 , b  10 , c  20 . Diện tích của tam giác ABC bằng A. A  B A. 50 . B. 50 5 . D. 50 3 . C. 50 2 . 2 2 Câu 26: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 x  2(m  1) x  m  4m  3  0 .Tập các giá trị của m sao cho 2 x1 x2  3( x1  x2 )  0 là A. 0;1 B. 0 C. 1;0 D. 1 5 x  2  4 x  5 Câu 27: Tổng các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  2 là 2  x   x  2  A. 28 C. 29 B. 21 D. 27   Câu 28: Giá trị của biểu thức A  cos      sin     là  2 A. 2sin  B. sin 2 C. 2 sin  D. 0 Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  0; 1 , B  3;0  .Phương trình đường thẳng AB là A. x  3 y  3  0 B. x  3 y  1  0 C. x  3 y  3  0 D. 3 x  y  1  0 Câu 30: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  có phương trình ax  by  c  0  a 2  b 2  0  là     B. u   b;  a  D. u   b; a  A. u   a; b  C. u   2 a; 2 b  Câu 31: Gọi tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2  3 x  14  0 là khoảng  a; b  . Khi đó b  a bằng 11 D. 2    Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ u   2; 4  , v  1; 3  . Khi đó u.v bằng A. 5 2 B. A. 10 3 2 B. 4 Câu 33: Tập xác định của hàm số y  A.   0; 4 C. B.  0;4 . D. 11 C.   0; 4  D.  0; 2; 4 x  2017  2017  x là B. S   ;2017  Câu 35: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình C. S  2017 D. S   cos 2 x  tan x là cos x 7 C.  6  3 D.  2 2 2 Câu 36: Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình  x  2 x  m  1  0 vô nghiệm. A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  0 Câu 37: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau đây đúng?  1  1            B. AM  AB  AC A. AM  AB  AC C. MA  MB  MC  0 D. MA  MB  MC 2 2 Câu 38: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: B. D. a  b a  b a b a  b a  b A.  C.   ac  bd    ac bd  ac bd   cd c d c  d  c  d c  d A.  11 6 C. 14 2x là x2  4 x Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình A. S   2017;   7 2 B.  Câu 39: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  x 2  2 mx  2 m  3 có tập xác định là  bằng A. 3 C. 5 B. 4 D. 6 Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  2; 1 , B  2;1 Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Ox sao cho tam giác ABM vuông tại M . A. M  3; 0  B. M  5; 0  C. M   5; 0  và M  5; 0  D. M   5; 0  1 xác định trên khoảng 1;  là xm A. 5 B. 4 C. 0 D. 3 4 3 2 2 Câu 42: Cho phương trình x  2 x   2 m  2  x   2 m  1 x  m  m  0. Tìm tất cả cả các giá trị của tham số m để phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt. 1 5    m   4  m   4 5 1 A.  B.  C. m   D. m   4 4 m  5 m  1   16 4   Câu 43: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA  4 . Khi đó 2OA  OB bằng Câu 41: Số giá trị nguyên của m để hàm số f  x   2 x  m  1  A. 4 2 B. 4 C. 4 5 D. 12 Câu 44: Tập hợp các giá trị của m để phương trình x  2 x  1  m  x  m  0 có ba nghiệm phân biệt x1 , x2 , x3 sao cho x12  x 22  x 32  4 là 3 2  1   1   1  A.   ;1 B.  ;1 C.   ;1 D.   ;0    0;1  4   4   4  Câu 45: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây   Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình f f  x  1  m có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn  2; 2 . Số phần tử của S là A. 7 . B. 3 . C. 4 . D. 8 . 2 Câu 46: Cho hàm số f  x   mx  2  m  6  x  2 .Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  ;2  ? A. 3 B. 2 C. 1 Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC . Biết phương 2 x  y  11  0 và phương trình đường thẳng AC là x  4 y  2  0 . Điểm BC .Khi đó tọa độ trung điểm N của AC là A. 1; 0  B.  0; 2  C.  2;0  D. Vố số trình đường thẳng AB là M  0;4  là trung điểm của D.  2; 0  Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của m để parabol  P  : y  2 x  x  3 cắt đường thẳng  d  : y  mx tại hai điểm phân biệt A, B sao cho cho trung điểm I của đoạn thẳng AB nằm trên đường thẳng    : 5x  y  0 . m  1 A. m  0 B. m  5 C.  D. m  1  m  5 2 Câu 49: Một công ty trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại I( giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 6 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại II( giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 2 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to có giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ giá 10 triệu đồng. Hỏi trong một tháng công ty này thu về nhiều nhất là bao nhiêu tiền? Biết mỗi tháng chỉ có thể sử dụng tối đa 4 tấn Cacbon. A. 110 triệu đồng B. 200 triệu đồng C. 150 triệu đồng D. 280 triệu đồng Câu 50: Cho phương trình 4 6  x  x 2  3x  2  của m để phương trình đã cho có nghiệm thực? A. 27. B. 24.  x  2  2 3  x  m .Có bao nhiêu giá trị nguyên C. 25. —————————– ———– HẾT ———- D. 26. SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1 ĐỀ KHẢO SÁTCHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC NĂM HỌC 2020 -2021 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 357 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:…………………………………………………………… SBD: ……………………….. Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x  2  3 x  5 là tập nào sau đây        3 7 3 7 3 3 7 A.  ; B. ; C. D. ;  2 4 2 4 2 2 4 Câu 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: B. D. a  b a  b a b a  b a  b A.   ac  bd C.     ac bd  ac bd   cd c d c  d  c  d c  d     Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai vectơ a  ( m;2m  1), b  (3; 1) . Hai vectơ a, b cùng phương khi m  m0 .Khi đó A. m0   0;1 B. m0   1;0  C. m0   2; 1 D. m0  1; 2  C. y  x  1 D. y  Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ A. y  x  2 B. y  x 2  2 cos 2 x  tan x là cos x 11  7 A.  B.  C.  6 2 6 Câu 6: Hàm số y  sin x nghịch biến trên khoảng x2  1 x Câu 5: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình     3  B.   ;  C.  0;   2 2  2  Câu 7: Hàm số f  x    m  1 x  2m  2 đồng biến trên  khi và chỉ khi A.  0;   A. m  1 B. m  1 C. m  1 D.  3 2   3  D.  ;  2 2  D. m  1 Câu 8: Gọi x1 , x2 là các nghiệm của phương trình 2 x  11x  13  0 .Giá trị của A  x12  x 22 bằng 2 A. 173 4 B. 69 4 C. 147  1  Câu 9: Số nghiệm của phương trình cos  x    thuộc khoảng  0;4  là  3 2 A. 6 C. 3 B. 4 D. 95 D. 5 Câu 10: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2  m  1 x  2 m  1  0 có nghiệm là: A.  ;0   4;   B.  0; 4 C.  ;0    4;   D.  4;   Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M  3; 4  đến đường thẳng  : 3 x  4 y  1  0 là 24 8 24 8 A.  B.  C. D. 5 5 5 5 Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x  3 y  6  0 . Phép quay tâm O góc 900 biến đường thẳng d thành đường thẳng d có phương trình là A. 3x  2 y  6  0 B. 3x  2 y  6  0 C. 3x  2 y  6  0 D. 3x  2 y  6  0 Câu 13: Cho hai tập hợp A   ; 3 , B   5;2  . Khi đó tập hợp A  B bằng A.  3; 2  B.  5; 3 C.  ; 2  D.  ; 5 Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1;3 , B  2; 2  , C  3;1 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là  2 2 2 2 B.   ;   C.  ;   3 3 3 3 2x 1 Câu 15: Bất phương trình  0 có tập nghiệm là 1 x A.  2; 2  1  A.  ;   1;   2  1  B.  ;1 2  1  C.  ;   1;   2  Câu 16: Gọi tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2  3 x  14  0 là khoảng A. 3 2 B. 11 2 C. 5 2   Câu 17: Giá trị của biểu thức A  cos      sin     là  2 A. 2 sin  B. sin 2 C. 2sin  D.  2; 2  1  D.  ;1 2   a; b  . Khi đó D. b  a bằng 7 2 D. 0 Câu 18: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  x 2  2 mx  2 m  3 có tập xác định là  bằng A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 19: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 x 2  2(m  1) x  m 2  4m  3  0 .Tập các giá trị của m sao cho 2 x1 x2  3( x1  x2 )  0 là A. 1;0 B. 0;1 C. 0   Câu 20: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó AD  AB bằng a 3 2 Câu 21: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. y  1  sin x B. y  sin 2 x A. 2a B. C. a 2 2 C. y  cos 2 x D. 1 D. a 2 D. y  sin x Câu 22: Tam giác ABC có  A  60 , b  10 , c  20 . Diện tích của tam giác ABC bằng A. 50 . B. 50 5 . D. 50 3 . C. 50 2 . Câu 23: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau đây đúng?  1  1  A. AM  AB  AC 2 2    B. AM  AB  AC Câu 24: Tập xác định của hàm số y  A.  0;4 .    C. MA  MB  MC     D. MA  MB  MC  0 C.   0; 4 D.  0; 2; 4 2x là x2  4 x B.   0; 4  Câu 25: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  có phương trình ax  by  c  0  a 2  b 2  0  là     A. u   a; b  B. u   2 a; 2 b  C. u   b;  a  D. u   b; a  5 x  2  4 x  5 Câu 26: Tổng các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  2 là 2  x   x  2  A. 28 C. 29 B. 21 D. 27 Câu 27: Cho phương trình ax  bx  c  0  a  0  .Biệt thức   b  4 ac . Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi 2   0  b A.    0  a c  0 a 2   0  b C.    0  a c  0 a   0  B.  b   a  0 D. ac  0 Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  0; 1 , B  3;0  .Phương trình đường thẳng AB là A. x  3 y  3  0 B. x  3 y  1  0 C. x  3 y  3  0 D. 3 x  y  1  0 Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A  5;3 , B  2; 1 , C  1;5  . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành ? A.  2;9  B.  4;9  C.  9; 2  D.  8; 3 2 2 Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C  :  x  2    y  1  5 .Phương trình tiếp tuyến của  C  song song với đường thẳng d : 2 x  y  8  0 là 2 x  y  2  0 A.  2 x  y  8  0 2x  y  2  0 D.  2x  y  8  0    Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ u   2; 4  , v  1; 3  . Khi đó u.v bằng B. 2 x  y  2  0 C. 2 x  y  2  0 A. 10 B. 4 C. 14 D. 11 Câu 32: Cho tam giác ABC có BC  a, AC  b, AB  c .Mệnh đề nào sau đây đúng ? b2  c 2  a 2 B. cos A  2bc 2 2 2 D. a  b  c  2bc A. a sin A  b sin B  c sin C C. a 2  b2  c 2  bc CosA Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình A. S   2017;   x  2017  2017  x là B. S   ; 2017  C. S  2017 D. S   C. k | k   D. k 2 | k   Câu 34: Tập nghiệm của phương trình sin x  0 là A.   k 2 | k   B.  2   k | k   Câu 35: Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình  x 2  2 x  m  1  0 vô nghiệm. A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  0 Câu 36: Cho hàm số y   x 2  4 x  3 có đồ thị là  P  . Chọn mệnh đề đúng A.  P  có đỉnh là S  2;1 . B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x  2 . D.  P  nhận đường thẳng x  2 làm trục đối xứng. C. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;   . Câu 37: Tổng các nghiệm của phương trình 2 x  3  x  3 là C. 6 B. 8 D. 8 A. 2 Câu 38: Cho hai tập hợp A và B . Phần gạch chéo trên hình dưới đây biểu diễn cho tập hợp nào ? B. B A A. A  B D. A B C. A  B  Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v   3;1 biến đường tròn  C  : x 2  y 2  6 x  4 y  12  0 thành đường tròn  C có phương trình là 2 2 2 A.  x  6    y  3  1 B. x 2   y  1  1 2 2 C.  x  6    y  3  25 2 D. x 2   y  1  25 Câu 40: Cho phương trình x 4  2 x 3   2 m  2  x 2   2 m  1 x  m 2  m  0. Tìm tất cả cả các giá trị của tham số m để phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt. 1 5   m  m   4  5 1  4 A.  B. m   C.  D. m   5 4 4 m  m  1   16 4 Câu 41: Số giá trị nguyên của m để hàm số f  x   2 x  m  1  A. 3 B. 4 C. 5 2 Câu 42: Cho phương trình 4 6  x  x  3x  2  1 xác định trên khoảng 1;  là xm D. 0  x  2  2 3  x  m .Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm thực? A. 25. B. 26. C. 24. D. 27. 2 Câu 43: Cho hàm số f  x   mx  2  m  6  x  2 .Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  ;2  ? A. 3 B. Vố số C. 2 D. 1 Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  2; 1 , B  2;1 Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Ox sao cho tam giác ABM vuông tại M . A. M   5; 0  và M  5; 0  B. M   5; 0  C. M  5; 0  D. M  3; 0    Câu 45: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA  4 . Khi đó 2OA  OB bằng A. 12 B. 4 C. 4 2 D. 4 5 Câu 46: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây   Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình f f  x  1  m có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn  2; 2 . Số phần tử của S là A. 3 . B. 7 . C. 4 . D. 8 . Câu 47: Tìm tất cả các giá trị của m để parabol  P  : y  2 x  x  3 cắt đường thẳng  d  : y  mx tại hai điểm phân biệt A, B sao cho cho trung điểm I của đoạn thẳng AB nằm trên đường thẳng    : 5x  y  0 . m  1 A. m  0 B. m  5 C.  D. m  1  m  5 2 Câu 48: Một công ty trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại I( giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 6 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại II( giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 2 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to có giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ giá 10 triệu đồng. Hỏi trong một tháng công ty này thu về nhiều nhất là bao nhiêu tiền? Biết mỗi tháng chỉ có thể sử dụng tối đa 4 tấn Cacbon. A. 110 triệu đồng B. 200 triệu đồng C. 150 triệu đồng D. 280 triệu đồng Câu 49: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC . Biết phương trình đường thẳng AB là 2 x  y  11  0 và phương trình đường thẳng AC là x  4 y  2  0 . Điểm M  0;4  là trung điểm của BC .Khi đó tọa độ trung điểm N của AC là A. 1; 0  B.  0; 2  C.  2;0  D.  2;0  Câu 50: Tập hợp các giá trị của m để phương trình x 3  2 x 2  1  m  x  m  0 có ba nghiệm phân biệt x1 , x2 , x3 sao cho x12  x 22  x 32  4 là  1  A.   ;1  4  B.  ;1  1  C.   ;1  4  ———————————————– ———– HẾT ———-  1  D.   ;0    0;1  4  SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1 ĐỀ KHẢO SÁTCHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC NĂM HỌC 2020 -2021 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:…………………………………………………………… SBD: ………………………. Câu 1: Hàm số y  sin x nghịch biến trên khoảng  3  A.  0;   2    3  B.  ;  2 2  C.  0;      D.   ;   2 2     Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai vectơ a  ( m;2m  1), b  (3; 1) . Hai vectơ a, b cùng phương khi m  m0 .Khi đó A. m0   1; 0  B. m0  1; 2  C. m0   0;1 D. m0   2; 1 C. y  x  1 D. y  Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ A. y  x  2 B. y  x 2  2 5 x  2  4 x  5 Câu 4: Tổng các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  2 là 2  x   x  2  A. 28 C. 29 B. 21 x2  1 x D. 27 Câu 5: Cho hai tập hợp A   ; 3 , B   5;2  . Khi đó tập hợp A  B bằng A.  ; 5 B.  3; 2  C.  ; 2  D.  5; 3 Câu 6: Hàm số f  x    m  1 x  2m  2 đồng biến trên  khi và chỉ khi A. m  1 B. m  1 C. m  1   Câu 7: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó AD  AB bằng a 3 2 B. a 2 A. C. 2a D. m  1 D. a 2 2 Câu 8: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  x 2  2 mx  2 m  3 có tập xác định là  bằng A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M  3; 4  đến đường thẳng  : 3 x  4 y  1  0 là 24 8 24 8 A.  B.  C. D. 5 5 5 5 Câu 10: Cho tam giác ABC có BC  a, AC  b, AB  c .Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. a sin A  b sin B  c sin C C. a 2  b2  c 2  bcCosA b2  c 2  a 2 2bc 2 2 2 D. a  b  c  2bc B. cos A  Câu 11: Cho hai tập hợp A và B . Phần gạch chéo trên hình dưới đây biểu diễn cho tập hợp nào ? A. A  B C. B A B. A  B D. A B   Câu 12: Giá trị của biểu thức A  cos      sin     là  2 A. sin 2 B. 2 sin  C. 2sin  D. 0 Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1;3 , B  2; 2  , C  3;1 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là A.  2; 2   2 2 B.   ;    3 3 2 2 C.  ;  3 3 D.  2; 2  Câu 14: Cho phương trình ax 2  bx  c  0  a  0  .Biệt thức   b 2  4 ac . Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi   0  b A.    0 B. ac  0  a c  0 a Câu 15: Tập nghiệm của phương trình sin x  0 là A.   k 2 | k   B.  2   k | k     0  C.  b   a  0   0  b D.    0  a c  0 a C. k | k   D. k 2 | k   Câu 16: Tổng các nghiệm của phương trình B. 8 A. 2 2 x  3  x  3 là C. 6 D. 8    Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ u   2; 4  , v  1; 3  . Khi đó u.v bằng A. 11 B. 10 C. 14 2 D. 4 2 Câu 18: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 x  2(m  1) x  m  4m  3  0 .Tập các giá trị của m sao cho 2 x1 x2  3( x1  x2 )  0 là A. 1;0 B. 0;1 C. 0 D. 1 Câu 19: Tam giác ABC có  A  60 , b  10 , c  20 . Diện tích của tam giác ABC bằng A. 50 3 . B. 50 2 . Câu 20: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. y  1  sin x B. y  sin 2 x C. 50 . D. 50 5 . C. y  cos 2 x D. y  sin x Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  0; 1 , B  3;0  .Phương trình đường thẳng AB là A. 3 x  y  1  0 B. x  3 y  1  0 C. x  3 y  3  0 Câu 22: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: D. x  3 y  3  0 A. a  b  a c bd  c  d a  b a b B.    c d c  d Câu 23: Tập xác định của hàm số y  A.  0;4 . a  b C.   ac  bd c  d D. a  b  ac bd  c  d C.   0; 4 D.  0; 2; 4 2x là x2  4 x B.   0; 4  Câu 24: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  có phương trình ax  by  c  0  a 2  b 2  0  là     A. u   a; b  B. u   2 a; 2 b  C. u   b;  a  D. u   b; a  2 2 Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C  :  x  2    y  1  5 .Phương trình tiếp tuyến của  C  song song với đường thẳng d : 2 x  y  8  0 là A. 2 x  y  2  0 B. 2 x  y  2  0 2 x  y  2  0 C.  2 x  y  8  0 2x  y  2  0 D.  2x  y  8  0 Câu 26: Cho hàm số y   x 2  4 x  3 có đồ thị là  P  . Chọn mệnh đề đúng A.  P  có đỉnh là S  2;1 . B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x  2 . D.  P  nhận đường thẳng x  2 làm trục đối xứng. C. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;   .  1  Câu 27: Số nghiệm của phương trình cos  x    thuộc khoảng  0;4  là  3 2 A. 5 B. 3 C. 6 D. 4 Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A  5;3 , B  2; 1 , C  1;5 . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành ? A.  2;9  B.  4;9  C.  9; 2  D.  8; 3 cos 2 x  tan x là cos x 3 11 7  A.  B.  C.  D.  2 6 6 2  Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v   3;1 biến đường tròn Câu 29: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình  C  : x 2  y 2  6 x  4 y  12  0 thành đường tròn  C có phương trình là 2 2 A.  x  6    y  3  1 2 B. x 2   y  1  1 2 2 2 C.  x  6    y  3  25 D. x 2   y  1  25 Câu 31: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau đây đúng?  1  1            C. AM  AB  AC A. MA  MB  MC B. MA  MB  MC  0 D. AM  AB  AC 2 2 Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình A. S   ; 2017  B. S  2017 x  2017  2017  x là C. S   2017;   D. S   Câu 33: Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình  x 2  2 x  m  1  0 vô nghiệm. A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  0 Câu 34: Tập nghiệm của phương trình x  2  3 x  5 là tập nào sau đây   3 7 A.  ; 2 4 B.   3 7 ; 2 4 C.  3 2 D.   3 7 ; 2 4 Câu 35: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2  m  1 x  2 m  1  0 có nghiệm là: A.  ;0   4;   B.  4;  C.  0; 4  D.  ;0    4;   Câu 36: Gọi tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2  3 x  14  0 là khoảng  a; b  . Khi đó b  a bằng 7 3 C. 2 2 2x 1 Câu 37: Bất phương trình  0 có tập nghiệm là 1 x A. 5 2 1  A.  ;1 2  B. 1  B.  ;   1;   2  D. 1  C.  ;   1;   2  11 2 1  D.  ;1 2  Câu 38: Gọi x1 , x2 là các nghiệm của phương trình 2 x 2  11x  13  0 .Giá trị của A  x12  x 22 bằng 173 69 D. 4 4 Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x  3 y  6  0 . Phép quay tâm O góc 900 biến đường thẳng d thành đường thẳng d có phương trình là A. 3x  2 y  6  0 B. 3x  2 y  6  0 C. 3x  2 y  6  0 D. 3x  2 y  6  0 A. 95 B. 147 C. Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC . Biết phương trình đường thẳng AB là 2 x  y  11  0 và phương trình đường thẳng AC là x  4 y  2  0 . Điểm M  0;4  là trung điểm của BC .Khi đó tọa độ trung điểm N của AC là A. 1; 0  B.  0; 2  C.  2;0  D.  2;0    Câu 41: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA  4 . Khi đó 2OA  OB bằng A. 4 B. 12 C. 4 5 D. 4 2 Câu 42: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây   Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình f f  x  1  m có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn  2; 2 . Số phần tử của S là A. 7 . B. 3 . C. 4 . D. 8 . 4 3 2 2     Câu 43: Cho phương trình x  2 x  2 m  2 x  2 m  1 x  m  m  0. Tìm tất cả cả các giá trị của tham số m để phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt. 5 1    m   4  m   4 1 5 A. m   B. m   C.  D.  4 4 m  1 m  5   4 16 Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  2; 1 , B  2;1 Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Ox sao cho tam giác ABM vuông tại M . A. M  5; 0  B. M   5; 0  C. M   5; 0  và M  5; 0  D. M  3; 0  Câu 45: Cho hàm số f  x   mx 2  2  m  6  x  2 .Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  ;2  ? A. 3 B. 1 D. Vố số Câu 46: Tìm tất cả các giá trị của m để parabol  P  : y  2 x 2  x  3 cắt đường thẳng  d  : y  mx tại hai điểm phân biệt A, B sao cho cho trung điểm I của đoạn thẳng AB nằm trên đường thẳng    : 5x  y  0 . m  1 A. m  0 B. m  5 C.  D. m  1  m  5 C. 2 Câu 47: Một công ty trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại I( giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 6 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại II( giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 2 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to có giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ giá 10 triệu đồng. Hỏi trong một tháng công ty này thu về nhiều nhất là bao nhiêu tiền? Biết mỗi tháng chỉ có thể sử dụng tối đa 4 tấn Cacbon. A. 110 triệu đồng B. 200 triệu đồng C. 150 triệu đồng D. 280 triệu đồng Câu 48: Cho phương trình 4 6  x  x 2  3x  2  của m để phương trình đã cho có nghiệm thực? A. 25. B. 24.  x  2  2 3  x  m .Có bao nhiêu giá trị nguyên C. 26. D. 27. 1 xác định trên khoảng 1;  là xm A. 0 B. 3 C. 5 D. 4 3 2 Câu 50: Tập hợp các giá trị của m để phương trình x  2 x  1  m  x  m  0 có ba nghiệm phân biệt x1 , x2 , x3 sao cho x12  x 22  x 32  4 là Câu 49: Số giá trị nguyên của m để hàm số f  x   2 x  m  1   1  A.   ;1  4  B.  ;1  1  C.   ;1  4  ———————————————– ———– HẾT ———-  1  D.   ;0    0;1  4  SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1 ĐỀ KHẢO SÁTCHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC NĂM HỌC 2020 -2021 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 570 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:…………………………………………………………… SBD: ……………………….. Câu 1: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  x 2  2 mx  2 m  3 có tập xác định là  bằng A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 5 x  2  4 x  5 Câu 2: Tổng các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  2 là 2  x   x  2  B. 29 C. 28 D. 27 A. 21    Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ u   2; 4  , v  1; 3  . Khi đó u.v bằng A. 11 B. 10 C. 14 D. 4 Câu 4: Cho hai tập hợp A   ; 3 , B   5;2  . Khi đó tập hợp A  B bằng A.  ; 5 B.  3; 2  D.  5; 3 C.  ; 2  Câu 5: Hàm số f  x    m  1 x  2m  2 đồng biến trên  khi và chỉ khi A. m  1 B. m  1 C. m  1 D. m  1  1  Câu 6: Số nghiệm của phương trình cos  x    thuộc khoảng  0;4  là  3 2 A. 5 B. 3 C. 6 2 D. 4 2 Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C  :  x  2    y  1  5 .Phương trình tiếp tuyến của  C  song song với đường thẳng d : 2 x  y  8  0 là 2 x  y  2  0 A.  2 x  y  8  0 B. 2 x  y  2  0 C. 2 x  y  2  0 2x  y  2  0 D.  2x  y  8  0 Câu 8: Cho phương trình ax 2  bx  c  0  a  0  .Biệt thức   b 2  4 ac . Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi   0  b A.    0 B.  a c  0 a Câu 9: Cho tam giác ABC có   0  b D.    0 C. ac  0  a c  0 a BC  a, AC  b, AB  c .Mệnh đề nào sau đây đúng ?   0   b   a  0 b2  c 2  a 2 2bc 2 2 2 C. a 2  b2  c 2  bcCosA D. a  b  c  2bc     Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai vectơ a  ( m;2m  1), b  (3; 1) . Hai vectơ a, b cùng phương khi m  m0 .Khi đó A. a sin A  b sin B  c sin C B. cos A  A. m0   2; 1 B. m0  1; 2  C. m0   0;1 D. m0   1; 0  Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  0; 1 , B  3;0  .Phương trình đường thẳng AB là A. 3 x  y  1  0 B. x  3 y  1  0 C. x  3 y  3  0 D. x  3 y  3  0 Câu 12: Cho hàm số y   x 2  4 x  3 có đồ thị là  P  . Chọn mệnh đề đúng A.  P  có đỉnh là S  2;1 . C.  P  nhận đường thẳng x  2 làm trục đối xứng. Câu 13: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ x2  1 x Câu 14: Tập nghiệm của phương trình sin x  0 là A. y  x  1 B. y  A.   k 2 | k   B.  2   k | k   B. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;   . D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x  2 . C. y  x  2 D. y  x 2  2 C. k | k   D. k 2 | k   Câu 15: Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình  x 2  2 x  m  1  0 vô nghiệm. A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  0 Câu 16: Hàm số y  sin x nghịch biến trên khoảng  3  B.  0;  C.  2  Câu 17: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: A. a  b a b a  b B.  C.    a  c  b  d  cd c d  c  d A.  0;     3   ;  2 2     D.   ;   2 2 a  b  ac  bd  c  d D. a  b  ac bd  c  d Câu 18: Tam giác ABC có  A  60 , b  10 , c  20 . Diện tích của tam giác ABC bằng A. 50 3 . B. 50 2 . Câu 19: Tập xác định của hàm số y  A.  0;4 . C. 50 . D. 50 5 . C.   0; 4 D.  0; 2; 4 2x là x2  4 x B.   0; 4  Câu 20: Cho hai tập hợp A và B . Phần gạch chéo trên hình dưới đây biểu diễn cho tập hợp nào ? A. A  B B. A B C. B A D. A  B Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M  3;4  đến đường thẳng  : 3 x  4 y  1  0 là 24 8 8 24 A.  B. C.  D. 5 5 5 5 Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1;3 , B  2; 2  , C  3;1 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là  2 2 A.   ;    3 3 B.  2;2  2 2 C.  ;  3 3   Câu 23: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó AD  AB bằng A. 2a B. a 3 2 C. a 2 2 D.  2; 2  D. a 2 Câu 24: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 x 2  2(m  1) x  m 2  4m  3  0 .Tập các giá trị của m sao cho 2 x1 x2  3( x1  x2 )  0 là B. 0;1 A. 0 D. 1;0 C. 1 Câu 25: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  có phương trình ax  by  c  0  a 2  b 2  0  là     A. u   2 a; 2 b  B. u   a; b  C. u   b; a  D. u   b;  a  Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A  5;3 , B  2; 1 , C  1;5 . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành ? A.  9;2  B.  8; 3 C.  2;9  D.  4;9  Câu 27: Cho tam giác ABC . Gọi M là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau đây đúng?  1  1            B. AM  AB  AC A. MA  MB  MC C. MA  MB  MC  0 D. AM  AB  AC 2 2 Câu 28: Gọi tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2  3 x  14  0 là khoảng A. 3 2 B. 11 2 C. 7 2  a; b  . Khi đó b  a bằng D. 5 2  Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v   3;1 biến đường tròn  C  : x 2  y 2  6 x  4 y  12  0 thành đường tròn  C  có phương trình là 2 2 A.  x  6    y  3  1 2 B. x 2   y  1  1 2 2 2 C.  x  6    y  3  25 D. x 2   y  1  25 Câu 30: Gọi x1 , x2 là các nghiệm của phương trình 2 x 2  11x  13  0 .Giá trị của A  x12  x 22 bằng A. 173 4 B. 95 C. 147   Câu 31: Giá trị của biểu thức A  cos      sin     là  2 A. sin 2 B. 2 sin  C. 2sin  Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình A. S   D. 69 4 D. 0 x  2017  2017  x là B. S   ; 2017  C. S  2017 D. S   2017;   Câu 33: Tập nghiệm của phương trình x  2  3 x  5 là tập nào sau đây   3 7 A.  ; 2 4 B.   3 7 ; 2 4 C.  3 2 D.   3 7 ; 2 4 Câu 34: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2  m  1 x  2 m  1  0 có nghiệm là: A.  ;0   4;   B.  4;   C.  0; 4  D.  ;0    4;   Câu 35: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? B. y  1  sin x A. y  sin x Câu 36: Bất phương trình C. y  cos 2 x 2x 1  0 có tập nghiệm là 1 x 1  1  B.  ;   1;   C. A.  ;1 2 2   Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d tâm O góc 900 biến đường thẳng d thành đường thẳng d A. 3x  2 y  6  0 B. 3x  2 y  6  0 C. Câu 38: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình A.  7 6 D. y  sin 2 x B.  3 2 Câu 39: Tổng các nghiệm của phương trình B. 8 A. 2 1  1  D.  ;1  ;   1;   2  2  có phương trình 2 x  3 y  6  0 . Phép quay có phương trình là D. 3x  2 y  6  0 3x  2 y  6  0 cos 2 x  tan x là cos x 11 C.  6 D.  2 x  3  x  3 là C. 8  2 D. 6 Câu 40: Tập hợp các giá trị của m để phương trình x  2 x  1  m  x  m  0 có ba nghiệm phân biệt x1 , x2 , x3 sao cho x12  x 22  x 32  4 là 3 2  1   1   1  A.   ;1 B.   ;1 C.   ;0    0;1 D.  ;1  4   4   4  Câu 41: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây   Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình f f  x  1  m có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn  2; 2 . Số phần tử của S là A. 4 . B. 3 . C. 8 . D. 7 . 4 3 2 2     Câu 42 Cho phương trình x  2 x  2 m  2 x  2 m  1 x  m  m  0. Tìm tất cả cả các giá trị của tham số m để phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt. 1 5   m m   1 5   4 4 A. m   B.  C.  D. m   4 4 m  5 m  1   16  4 Câu 43: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC . Biết phương trình đường thẳng AB là 2 x  y  11  0 và phương trình đường thẳng AC là x  4 y  2  0 . Điểm M  0;4  là trung điểm của BC .Khi đó tọa độ trung điểm N của AC là A.  2;0  B.  0; 2  C. 1; 0  D.  2;0  Câu 44: Tìm tất cả các giá trị của m để parabol  P  : y  2 x 2  x  3 cắt đường thẳng  d  : y  mx tại hai điểm phân biệt A, B sao cho cho trung điểm I của đoạn thẳng AB nằm trên đường thẳng    : 5x  y  0 . m  1 A. m  0 B. m  5 C.  D. m  1  m  5   Câu 45: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA  4 . Khi đó 2OA  OB bằng A. 12 B. 4 2 C. 4 Câu 46: Cho phương trình 4 6  x  x 2  3x  2  D. 4 5  x  2  2 3  x  m .Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm thực? A. 25. B. 24. C. 26. D. 27. 2 Câu 47: Cho hàm số f  x   mx  2  m  6  x  2 .Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  ;2  ? A. Vố số B. 1 C. 3 Câu 48: Số giá trị nguyên của m để hàm số f  x   2 x  m  1  A. 0 B. 3 C. 5 D. 2 1 xác định trên khoảng 1;  là xm D. 4 Câu 49: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  2; 1 , B  2;1 Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Ox sao cho tam giác ABM vuông tại M . A. M  5; 0  B. M   5; 0  và M  5; 0  C. M   5; 0  D. M  3; 0  Câu 50: Một công ty trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại I( giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 6 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại II( giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 2 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to có giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ giá 10 triệu đồng. Hỏi trong một tháng công ty này thu về nhiều nhất là bao nhiêu tiền? Biết mỗi tháng chỉ có thể sử dụng tối đa 4 tấn Cacbon. A. 110 triệu đồng B. 150 triệu đồng C. 200 triệu đồng D. 280 triệu đồng ———————————————– ———– HẾT ———- SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1 ĐỀ KHẢO SÁTCHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC NĂM HỌC 2020 -2021 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 628 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:…………………………………………………………… SBD: ……………………….. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1;3 , B  2; 2  , C  3;1 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là A.  2; 2  2 2 C.  ;  3 3 B.  2; 2   2 2 D.   ;    3 3 Câu 2: Hàm số f  x    m  1 x  2m  2 đồng biến trên  khi và chỉ khi A. m  1 B. m  1 C. m  1   Câu 3: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó AD  AB bằng A. 2a B. a 3 2 C. a 2 2 D. m  1 D. a 2 Câu 4: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  có phương trình ax  by  c  0  a 2  b 2  0  là     A. u   2 a; 2 b  B. u   a; b  C. u   b; a  D. u   b;  a  Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  0; 1 , B  3;0  .Phương trình đường thẳng AB là A. x  3 y  1  0 B. x  3 y  3  0 C. x  3 y  3  0   Câu 6: Giá trị của biểu thức A  cos      sin     là  2 A. 2 sin  B. 2sin  C. sin 2 D. 3 x  y  1  0 D. 0 Câu 7: Tập nghiệm của phương trình x  2  3 x  5 là tập nào sau đây   3 7 A.  ; 2 4 B.   3 7 ; 2 4 Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình A. S   C.  3 2 D.   3 7 ; 2 4 x  2017  2017  x là B. S   ;2017  C. S  2017 D. S   2017;   Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 x  3 y  6  0 . Phép quay tâm O góc 900 biến đường thẳng d thành đường thẳng d có phương trình là A. 3x  2 y  6  0 B. 3x  2 y  6  0 C. 3x  2 y  6  0 D. 3x  2 y  6  0 2 x  3  x  3 là C. 2 2 Câu 11: Cho hàm số y   x  4 x  3 có đồ thị là  P  . Chọn mệnh đề đúng Câu 10: Tổng các nghiệm của phương trình A. 8 B. 6 A.  P  có đỉnh là S  2;1 . C.  P  nhận đường thẳng x  2 làm trục đối xứng. D. 8 B. Hàm số đồng biến trên khoảng  2;   . D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x  2 . Câu 12: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ A. y  x2  1 x B. y  x 2  2 C. y  x  1 D. y  x  2 Câu 13: Tam giác ABC có  A  60 , b  10 , c  20 . Diện tích của tam giác ABC bằng B. 50 3 . A. 50 2 . Câu 14: Tập nghiệm của phương trình sin x  0 là A.   k 2 | k   B.  2   k | k   C. 50 . D. 50 5 . C. k | k   D. k 2 | k   5 x  2  4 x  5 Câu 15: Tổng các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  2 là 2  x   x  2  A. 27 B. 28 C. 21 Câu 16: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng: A. a  b a  b a b a  b B.    C.   ac  bd  a c bd  cd cd c d   c  d Câu 17: Tập xác định của hàm số y  A.  0;4 . D. 29 D. a  b  ac bd  c  d 2x là x2  4 x B.  0; 2; 4 C.   0; 4 D.   0; 4  Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M  3;4  đến đường thẳng  : 3 x  4 y  1  0 là 24 8 24 8 A.  B. C. D.  5 5 5 5 Câu 19: Cho hai tập hợp A và B . Phần gạch chéo trên hình dưới đây biểu diễn cho tập hợp nào ? A. A  B B. A B Câu 20: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. y  sin x B. y  1  sin x C. B A D. A  B C. y  cos 2 x D. y  sin 2 x Câu 21: Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình  x 2  2 x  m  1  0 vô nghiệm. A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  0 2 2 Câu 22: Cho phương trình ax  bx  c  0  a  0  .Biệt thức   b  4 ac . Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi A. ac  0   0  b B.    0  a c  0 a   0  b C.    0  a c  0 a   0  D.  b   a  0 Câu 23: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  2  m  1 x  2 m  1  0 có nghiệm là: A.  ;0   4;   B.  4;   C.  0; 4  D.  ;0    4;   C.  0;      D.   ;   2 2 Câu 24: Hàm số y  sin x nghịch biến trên khoảng   3  A.  ;  2 2   3  B.  0;   2  Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A  5;3 , B  2; 1 , C  1;5 . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành ? A.  8; 3 Câu 26: Bất phương trình 1  A.  ;   1;   2  B.  9; 2  C.  4;9  D.  2;9  1  C.  ;1 2  1  D.  ;   1;   2  2x 1  0 có tập nghiệm là 1 x 1  B.  ;1 2  Câu 27: Gọi tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2  3 x  14  0 là khoảng  a; b  . Khi đó b  a bằng A. 3 2 B. 11 2 C. 7 2 D. 5 2  Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v   3;1 biến đường tròn  C  : x 2  y 2  6 x  4 y  12  0 thành đường tròn  C có phương trình là 2 2 A.  x  6    y  3  1 2 B. x 2   y  1  1 2 2 C.  x  6    y  3  25 2 D. x 2   y  1  25 Câu 29: Gọi x1 , x2 là các nghiệm của phương trình 2 x 2  11x  13  0 .Giá trị của A  x12  x 22 bằng A. 173 4 B. 95 D. C. 147  1  Câu 30: Số nghiệm của phương trình cos  x    thuộc khoảng  0;4  là  3 2 A. 5 B. 6 C. 3 69 4 D. 4 Câu 31: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  x  2 mx  2 m  3 có tập xác định là  bằng 2 A. 5 B. 3 C. 6 D. 4 2 2 Câu 32: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C  :  x  2    y  1  5 .Phương trình tiếp tuyến của  C  song song với đường thẳng d : 2 x  y  8  0 là 2 x  y  2  0 A.  2 x  y  8  0 2x  y  2  0 D.  2x  y  8  0    Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ u   2; 4  , v  1; 3  . Khi đó u.v bằng B. 2 x  y  2  0 C. 2 x  y  2  0 D. 10 A. 11 B. 4 C. 14 Câu 34: Cho tam giác ABC có BC  a, AC  b, AB  c .Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. a 2  b2  c 2  bc CosA C. cos A  B. a 2  b 2  c 2  2bc b2  c 2  a 2 2bc D. a sin A  b sin B  c sin C Câu 35: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2 x 2  2(m  1) x  m 2  4m  3  0 .Tập các giá trị của m sao cho 2 x1 x2  3( x1  x2 )  0 là C. 1;0 D. 0;1     Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho hai vectơ a  ( m;2m  1), b  (3; 1) . Hai vectơ a, b cùng phương khi m  m0 .Khi đó A. 0 B. 1 A. m0   0;1 B. m0   1;0  C. m0  1; 2  D. m0   2; 1 cos 2 x  tan x là cos x 7 3 11  A.  B.  C.  D.  6 2 6 2 M Câu 38: Cho tam giác ABC . Gọi là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau đây đúng?  1  1            B. AM  AB  AC A. MA  MB  MC C. MA  MB  MC  0 D. AM  AB  AC 2 2 Câu 37: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình Câu 39: Cho hai tập hợp A   ; 3 , B   5;2  . Khi đó tập hợp A  B bằng A.  5; 3 B.  ; 2  C.  3; 2  D.  ; 5 Câu 40: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC . Biết phương trình đường thẳng AB là 2 x  y  11  0 và phương trình đường thẳng AC là x  4 y  2  0 . Điểm M  0;4  là trung điểm của BC .Khi đó tọa độ trung điểm N của AC là A.  2;0  B.  2;0  C.  0; 2  D. 1; 0  Câu 41: Cho hàm số f  x   mx 2  2  m  6  x  2 .Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  ;2  ? A. Vố số B. 1 C. 3 D. 2 Câu 42: Cho phương trình x 4  2 x 3   2 m  2  x 2   2 m  1 x  m 2  m  0. Tìm tất cả cả các giá trị của tham số m để phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt. 1 5   m m   5 1   4 4 A. m   B.  C.  D. m   4 4 m  5 m  1   16  4 Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của m để parabol  P  : y  2 x 2  x  3 cắt đường thẳng  d  : y  mx tại hai điểm phân biệt A, B sao cho cho trung điểm I của đoạn thẳng AB nằm trên đường thẳng    : 5x  y  0 . m  1 A. m  0 B. m  5 C.  D. m  1  m  5 Câu 44: Một công ty trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại I( giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 6 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại II( giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 2 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to có giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ giá 10 triệu đồng. Hỏi trong một tháng công ty này thu về nhiều nhất là bao nhiêu tiền? Biết mỗi tháng chỉ có thể sử dụng tối đa 4 tấn Cacbon. A. 110 triệu đồng B. 150 triệu đồng C. 200 triệu đồng D. 280 triệu đồng Câu 45: Cho phương trình 4 6  x  x 2  3x  2  của m để phương trình đã cho có nghiệm thực? A. 26. B. 24.  x  2  2 3  x  m .Có bao nhiêu giá trị nguyên C. 27. D. 25. Câu 46: Tập hợp các giá trị của m để phương trình x  2 x  1  m  x  m  0 có ba nghiệm phân biệt x1 , x2 , x3 sao cho x12  x 22  x 32  4 là 3 2  1   1   1  A.   ;0    0;1 B.  ;1 C.   ;1 D.   ;1  4   4   4  Câu 47: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây   Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình f f  x  1  m có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn  2; 2 . Số phần tử của S là A. 4 . B. 3 . C. 7 . D. 8 . Câu 48: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A  2; 1 , B  2;1 Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Ox sao cho tam giác ABM vuông tại M . A. M   5; 0  và M  5; 0  B. M  5; 0  C. M   5; 0  D. M  3; 0    Câu 49: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA  4 . Khi đó 2OA  OB bằng A. 4 2 B. 12 C. 4 Câu 50: Số giá trị nguyên của m để hàm số f  x   2 x  m  1  A. 3 B. 4 C. 0 ———————————————– ———– HẾT ———- D. 4 5 1 xác định trên khoảng 1;  là xm D. 5 mamon DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 made 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 Cautron 1 A 2 C 3 B 4 D 5 D 6 C 7 A 8 A 9 D 10 A 11 A 12 C 13 C 14 B 15 A 16 D 17 D 18 C 19 B 20 B 21 B 22 C 23 A 24 D 25 B 26 C 27 D 28 C 29 A 30 A 31 B 32 D 33 A 34 B 35 D 36 C 37 A 38 B 39 A 1 A 2 B 3 D 4 C 5 C 6 B 7 A 8 A 9 C 10 B dapan KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 132 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B C B D A D C B A A B KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 B A A C D C A D B B DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 209 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 D D B C D A A D C B A A A B D D B C A B D C B D C A B B C B B B D C D D B C A D A B C A B A C D D B KHAO SAT VDC 209 50 D KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 A C B A C D C B B D D DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 357 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 D A A C B A A A C C B D C A A C B D B A D B D D B B D B C B C A C C C D A B D D A C A A B A C D C D KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 485 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 D C C D A A B B C C D DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 485 485 485 485 485 485 485 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 628 628 628 628 33 34 35 36 37 38 39 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 1 2 3 4 B D A D C D A B A C D D B B A B D D A B C A C D A A C B C D C D C B B D D B A D A D C C A D C B D D KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 570 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 C A B D B D C C C A C KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC 628 628 628 628 40 41 42 43 B C B B DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 DE KHAO SAT 11 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 628 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 B A D A A B A A B C C D A B C D C C A A D D B D D C A C C C B B A B A KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC KHAO SAT VDC 628 628 628 628 628 628 628 44 45 46 47 48 49 50 C A A A B D D
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top