Đề KSCL Toán 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc FILE WORD

Giới thiệu Đề KSCL Toán 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc FILE WORD

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề KSCL Toán 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc FILE WORD.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi FILE WORD từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất. Lưu ý: File xem trước có thể lỗi công thức, nhưng thầy cô cứ tải về là xài bình thường.

Tài liệu Đề KSCL Toán 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc FILE WORD

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây nhé.

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN ĐỀ THI KSCL LẦN 2 Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 102 Câu 1: Cho hình vuông cạnh . Khi đó bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 2: Có bao nhiêu giá trị thực của để phương trình vô nghiệm? A. Đáp án khác. B. . C. . D. . Câu 3: Giải phương trình . A. . B. . C. . D. . Câu 4: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị của hàm số đối xứng qua trục hoành. B. Đồ thị của hàm số đối xứng qua gốc tọa độ. C. là hàm số chẵn. D. là hàm số lẻ. Câu 5: Cho tam giác đều cạnh có là trọng tâm. Khi đó là A. . B. . C. . D. . Câu 6: Cho hệ phương trình . Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm : A. . B. . C. . D. . Câu 7: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình có nghiệm. A. . B. . C. . D. . Câu 8: Xác định phương trình của Parabol có đỉnh và đi qua điểm . A. . B. . C. . D. . Câu 9: Số giá trị nguyên của thuộc đoạn để phương trình có nghiệm là A. . B. . C. . D. . Câu 10: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực? A. . B. . C. . D. . Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số . A. . B. . C. . D. . Câu 12: Cho phương trình . Số nghiệm của phương trình này là A. . B. . C. . D. . Câu 13: Cho hàm số: . Giá trị của ; lần lượt là A. và . B. và . C. và . D. và . Câu 14: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai? A. . B. . C. . D. . Câu 15: Cho phương trình . Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho? A. . B. . C. . D. . Câu 16: Cho . Tìm tập hợp các điểm sao cho: . A. Tập hợp các điểm chỉ là một điểm trùng với . B. Tập hợp các điểm là một đường tròn. C. Tập hợp các điểm là tập rỗng. D. Tập hợp của các điểm là một đường thẳng. Câu 17: Cho tam giác . Gọi , là hai điểm xác định bởi , . Hệ thức nào đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 18: Hãy chỉ ra phương trình bậc nhất trong các phương trình sau: A. . B. . C. . D. . Câu 19: Cho tam giác vuông cân tại , cạnh . Tính . A. Đáp án khác. B. . C. . D. . Câu 20: Nghiệm của hệ phương trình là: A. . B. . C. . D. . Câu 21: Số nghiệm của phương trình: là A. . B. . C. . D. . Câu 22: Phương trình có bao nhiêu nghiệm? A. . B. . C. . D. . Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía với trục tung A. . B. . C. . D. . Câu 24: Phương trình có hai nghiệm và với và . Tính . A. . B. . C. . D. . Câu 25: Gọi là trọng tâm tam giác vuông với cạnh huyền . Tổng hai véctơ có độ dài bằng bao nhiêu? A. . B. . C. . D. . Câu 26: Số nghiệm nguyên của phương trình: là A. . B. . C. . D. . Câu 27: Điều kiện xác định của phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 28: Cho tam giác vuông tại và điểm trên cạnh sao cho đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tỉ số diện tích . A. . B. . C. . D. . Câu 29: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng? ` A. . B. . C. . D. . Câu 30: Cho 2 vectơ biết và . Tính góc giữa 2 vectơ và . A. . B. . C. . D. . Câu 31: Cho hệ phương trình Số giá trị nguyên của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất là A. 16 B. 17 C. 14 D. 15 Câu 32: Cho . Giá trị biểu thức bằng bao nhiêu? A. . B. . C. . D. . Câu 33: Cho hàm số: , mệnh đề nào sai: A. Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng . C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: D. Hàm số đồng biến trên khoảng. Câu 34: Số giá trị nguyên của tham số thuộc để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt là A. . B. . C. . D. Câu 35: Cho một hình chữ nhật. Khi ta tăng chiều dài và chiều rộng lên thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm . Nếu giảm chiều dài và chiều rộng thì diện tích hình chữ nhật giảm . Tính diện tích của hình chữ nhật ban đầu. A. . B. . C. . D. . Câu 36: Cho các tập hợp và . Có bao nhiêu giá trị nguyên thỏa mãn . A. . B. . C. . D. . Câu 37: Véctơ có điểm đầu là , điểm cuối là được kí hiệu là A. . B. . C. . D. . Câu 38: Cho các tập hợp và . Khi đó là A. . B. . C. . D. . Câu 39: Cho và là hai vecto đều khác vecto . Trong các kết quả sau hãy chọn kết quả đúng: A. B. . C. . D. . Câu 40: Cho các số thực , thỏa mãn: . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức có tổng là A. . B. . C. Một đáp án khác. D. . Câu 41: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên . A. . B. . C. . D. . Câu 42: Cho mệnh đề: “”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là A. . B. . C. . D. . Câu 43: Gọi là 2 nghiệm của phương trình . Giá trị lớn nhất của bằng ( là phân số tối giản, ). Khi đó bằng A. B. . C. . D. . Câu 44: Cho tập ; . Tập là A. . B. . C. . D. . Câu 45: Gọi T là tập các giá trị nguyên của m để phương trìnhcó 1 nghiệm. Tính tổng các phần tử của T. A. . B. . C. . D. A. Câu 46: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho các điểm . Điểm thuộc trục sao cho: nhỏ nhất, khi đó a + b bằng? A. . B. . C. . D. . Câu 47: Trong hệ tọa độ cho , . Tìm tọa độ của . A. . B. . C. . D. . Câu 48: Cho hàm số . Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên lần lượt là , thỏa mãn . Khi đó giá trị của là A. . B. . C. . D. . Câu 49: Cho . Gọi , là các điểm thỏa mãn: , và . Tìm để ba điểm , , thẳng hàng. A. . B. . C. . D. . Câu 50: Phương trình có một nghiệm thì A. . B. . C. . D. . ———————————————– ———– HẾT ———–
Trang chủ
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Họ tên thí sinh: ………………………………………………… SBD: ………… Trang 5/5 – Mã đề thi 102
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top