Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh

Giới thiệu Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh.

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 12 tại đây

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:…………………………………………….. Số báo danh:………………. Câu 1. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = B. 1 . C. 2 . f (x ) có bảng biến thiên như sau: x 1 A. 3 . Câu 2. Hàm số y y Mã đề 136 2x + 1 là x2 − 1 D. 4 . 3 0 2 y 4 Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình f (x ) A. 4;2 . B. m có ba nghiệm thực phân biệt là ( ) C. −4;2 . 4;2 . D. 4;2 . Câu 3. Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành? A. y x3 x2 . B. y 2x C. y 3. Câu 4. Khối lập phương đơn vị có thể tích bằng 1 A. 3 . B. . 3 x2 D. y 8x . D. 12 . C. 1 . () Câu 5. Cho hàm số đa thức bậc ba y = f x có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? ( ) 2022 . x 12 y A. Hàm số f x đồng biến trên 1; + . ( ) B. Hàm số f x nghịch biến trên −; −2 . ( ) -2 C. Hàm số f x đồng biến trên 0; + . ( O 1 x ) D. Hàm số f x nghịch biến trên −2;1 . Câu 6. Biết rằng hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào? y x O A. y x4 2x 2 1 . B. y x4 2x 2 1. C. y x3 Trang 1/6 – Mã đề 136 2x 2 1. D. y 2x x 1 . 1 Câu 7. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c có thể tích bằng 1 B. (abc )3 . C. 3abc . D. abc . abc . 3 Câu 8. Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 20cm 2 và thể tích bằng 60cm 3 thì chiều cao bằng A. 30cm . B. 3cm . C. 9cm . D. 1cm . 3 2 Câu 9. Đồ thị của hàm số y = −x + 3x + 5 có hai điểm cực trị A và B . Độ dài đoạn AB là A. B. 10 2 . −x + 2 Câu 10. Hàm số y = nghịch biến trên x +3 A. 5 2 . ( ) A. −; −3 . ( ) B. −;2 . D. 2 5 . C. 4 5 .   −3 . C. D. . Câu 11. Đồ thị hàm số y x 3 2x 12 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1 . B. 12 . C. 0 . D. 2 . 2 Câu 12. Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên khoảng nào?  1  C.  − ; +  . D. −; 0 .  4  2x − 1 Câu 13. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = có phương trình 2x + 1 1 1 A. y = −1 . B. y = − . C. y = 1 . D. y = . 2 2 3 Câu 14. Khối chóp có chiều cao bằng 7cm và thể tích bằng 28cm thì diện tích đáy bằng A. 12cm 2 . B. 36cm 2 . C. 4cm 2 . D. 15cm 2 . 2−x Câu 15. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = có phương trình x +3 A. y = −3 . B. x = −3 . C. y = −1 . D. x = 2 .  1 A.  −; −  . 2  Câu 16. Cho hàm số y = ( ( ) B. 0; + . ax + b có đồ thị là đường cong (C) như hình vẽ: cx + d Tọa độ giao điểm giữa tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của (C) là ( ) A. 1; −1 . ( ) B. −1; −1 . ( ( ) ( ) B. −; −1 . ) C. −1;1 . Câu 17. Hàm số y = x 3 − 3x nghịch biến trên khoảng nào? A. −1;1 . ) ( ( ) D. 1;1 . ) C. −2; + . ( ) D. −;2 . Câu 18. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 20cm 2 và chiều cao bằng 6cm là 40cm 3 . A. V 120cm 3 . B. V 240cm 3 . C. V D. V 60cm 3 . Câu 19. Khối chóp tam giác đều có chiều cao bằng 9dm và cạnh đáy bằng 2dm có thể tích là A. V 9 3dm 3 . B. V 12dm 3 . C. V 3dm 3 . Trang 2/6 – Mã đề 136 D. V 3 3dm 3 . Câu 20. Khối lăng trụ có 2022 đỉnh thì có bao nhiêu cạnh? A. 1013 . B. 6066 . C. 3033 . D. 2022 . () Câu 21. Cho hàm số y = f x có bảng biến thiên như sau: 2 0 x y 4 0 3 y 2 Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại x = 4 . C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3 . Câu 22. Một khối tứ diện có bao nhiêu mặt? A. 10 . B. 3 . B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = −2 . D. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 . C. 4 . () D. 6 . Câu 23. Cho hàm số y = f x có bảng biến thiên như sau: 1 0 x y 1 0 0 0 y 4 1 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. −; −1 . B. −1; + . C. −1; 4 . ( ) Câu 24. Cho hàm số y = f (x ) xác định trên ( ( ) 1 ) ( ) D. −1; 0 . () ( ) thỏa mãn lim f x = −1 và lim f x = m . Có bao nhiêu x→− x→+ giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số đã cho có đúng một đường tiệm cận ngang? A. Vô số. B. 2 . C. 1 . D. 0 . () Câu 25. Cho hàm số y = f x có bảng biến thiên như sau: 2 0 2 0 x y 3 y 1 Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. −1 . C. 3 . D. −2 . Câu 26. Cho khối lăng trụ ABC .A B C (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng? A C B C’ A’ B’ A. Đỉnh A thuộc mặt ABC . C. Đỉnh C thuộc mặt A B C . B. Đỉnh B thuộc mặt ACC A . D. Đỉnh C thuộc mặt ABC . Trang 3/6 – Mã đề 136 Câu 27. Hình sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong bốn hàm số cho ở các phương án A, B, C, D? x 1 y y 2 2 2x 1 . x 1 Câu 28. Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x 3 − 3x 2 trên đoạn  −1;1 là A. y 2x x 3 . 1 B. y 2x x 1 . 1 C. y D. y x x 1 . 1 B. m = −4 . C. m = −2 . D. m = 2 . Câu 29. Cho hàm số y = f x liên tục trên đoạn 1;5  và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số A. m = 0 . () trên đoạn 1;5  bằng y 4 3 2 O 1 2 5 x 4 A. 0 . B. 5 . C. 4 . Câu 30. Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là 1 2 B h. A. V Bh . B. V C. V 3Bh . 3 Câu 31. Cho hàm số y = f x có đạo hàm f  x = x x − 1 x − 2 , x  () () ( đã cho là A. 1 . B. 5 . Câu 32. Cạnh nào sau đây là cạnh đáy của khối chóp A. AB . B. SB . Câu 33. Số điểm cực trị của hàm số y = x 4 − 2x 2 là A. 2 . B. 4 . () Câu 34. Cho hàm số y = f x )( ) D. 2 . D. V 1 Bh . 3 . Số điểm cực trị của hàm số C. 3 . S .ABCD ? C. SC . D. 2 . C. 3 . D. 1 . D. SD . xác định trên tập D . Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số () A. f (x )  M với mọi x  D và tồn tại x B. f (x )  M với mọi x  D và tồn tại x C. f (x )  M với mọi x  D . D. f (x )  M với mọi x  D . y = f x trên D nếu ( ) sao cho f (x ) = M . 0  D sao cho f x 0 = M . 0 D 0 Câu 35. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − 2x 2 + 3 trên đoạn  −3;2  bằng A. 0 . B. 11 . C. 1 . D. 2 . Trang 4/6 – Mã đề 136 () () Câu 36. Cho hàm số y = f x có đạo hàm f  x tại mọi x () của hàm số y = f  x () () () . Đồ thị được cho như hình vẽ dưới đây. Biết rằng () f 0 + f 3 = f 2 + f 5 . Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của () A. f (2 ) ; f ( 5 ) . C. f (2 ) ; f ( 0 ) . y y = f x trên đoạn 0;5  lần lượt là x O 2 5 () () D. f (2 ) ; f ( 3 ) . B. f 0 ; f 5 . Câu 37. Cho hình lăng trụ đứng ABC .A B C có thể tích 432dm 3 . Lấy các điểm M , N , P lần lượt thuộc các cạnh AA , BB , CC sao cho AM AA 1 BN , 2 BB B. 243dm 3 . A. 252dm 3 . () CP 2 . Thể tích khối đa diện lồi ABCMNP bằng CC 3 C. 264dm 3 . D. 288dm 3 . Câu 38. Cho hàm số f x = x 2 − 2x . Có bao nhiêu giá trị m để giá trị lớn nhất của hàm số ( ) f 1 + sin x + m bằng 3 ? C. 2 . B. 4 . A. 3 . () Câu 39. Cho hàm số y = f x có đạo hàm f (x ) liên tục trên D. 1 . () . Bảng biến thiên của hàm số g(x ) = f  x như sau 4 0 x g x 0 0 4 0 2 g x 3 ( 3 ) Số điểm cực trị của hàm số y = f x 2 + 4x là A. 6 . B. 9 . C. 5 . D. 7 . Câu 40. Cho hai hình chóp M .ABCD , N .ABCD có chung đáy là hình vuông ABCD cạnh a . Chiều cao của hai hình chóp cùng bằng h . Hai điểm M , N nằm cùng phía so với mặt phẳng (ABCD ) và có hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng (ABCD ) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC , AD . Thể tích phần chung của hai khối chóp M .ABCD , N .ABCD bằng a 2h a 2h 5a 2h 5a 2h A. . B. . C. . D. . 8 12 12 24 ( ) mãn min f ( x ) + max f (x ) = m Câu 41. Cho hàm số f x = m x − 1 ( m là tham số thực khác 0). Gọi m1, m2 là hai giá trị của m thỏa 2;5 2;5 2 − 1 . Giá trị của m1 + m2 bằng A. 5 . B. −3 . C. 1 . D. 3 . Câu 42. Cho hình chóp S .ABCD , có AC vuông góc với BD và AC 3cm , BD từ điểm S đến mặt phẳng ABC bằng 9cm . Thể tích khối chóp S .ABCD bằng 4cm . Khoảng cách A. 36cm 3 . B. 18cm 3 . C. 54cm 3 . D. 6cm 3 . Câu 43. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = −x 3 − 6x 2 + 3mx + 4 nghịch biến trên ( ) khoảng −; −1 là ( A. −; − 4  . ( B. −; − 12  . ) C.  −4; +  . Trang 5/6 – Mã đề 136 ) D.  −3; +  . Câu 44. Tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = mx − 4 đồng biến trên từng khoảng xác x −m định của nó bằng bao nhiêu? A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 0 . Câu 45. Cho hình chóp tam giác đều S .ABC có cạnh bên bằng 2cm , các điểm D, E lần lượt là trung điểm của SA, SC , đồng thời AE vuông góc với BD . Thể tích khối chóp S .ABC bằng 4 21 4 21 4 21 4 21 B. C. D. cm 3 . cm 3 . cm 3 . cm 3 . 27 7 9 3 3 2 Câu 46. Biết m 0 là giá trị của tham số m để hàm số y = x − 3x + mx − 1 có hai điểm cực trị x 1 , x 2 sao A. cho x1 + x 2 − 3x1x 2 = 1 . Khẳng định nào sau đây đúng? ( ( ) ) A. m0  −4; −2 . Câu 47. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y = đứng? A. 2 . Câu 48. Cho hàm số y B. 0 . f (x ) có f ( 4) x y ) D. m0  −2;0 . 2x 2 − 3x + m không có tiệm cận x −m C. 1 . 0 và bảng biến thiên như sau: 0 2 2 0 0 0 y D. 3 . 1 Số nghiệm của phương trình f x 3 A. 14 . ( ( ) C. m0  0;2 . B. m0  2; 4 . 3x 2 2 3 là 2 3 C. 10 . B. 6 . () D. 9 . Câu 49. Cho hàm số y = f x có bảng biến thiên như sau: 1 x y y Đồ thị hàm số y = A. 1 . 1 ( ) f2 x −1 2 2 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? C. 3 . D. 4 . 1 x Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị của hàm số y cắt đường thẳng 1 x d : y 2x m tại hai điểm phân biệt? A. 3 . B. Vô số. C. 14 . D. 0 . B. 2 . —— HẾT —— Trang 6/6 – Mã đề 136
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top