Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Giới thiệu Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 10 (chuyên) năm 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN VP ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 10 (DÀNH CHO CÁC LỚP CHUYÊN TOÁN: 10A1 VÀ 10A2) Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 209 Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………….. Số báo danh:……………………………………………………………………. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho , số tập con khác rỗng của là A. . B. 29. C. 32. D. 31. Câu 2: Tọa độ đỉnh của (P): là A. B. C. D. Câu 3: Cho hình bình hành ABCD. Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ đối của vectơ ? A. B. C. D. Câu 4: Trục đối xứng của parabol là A. B. C. D. Câu 5: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình ? A. B. C. D. Câu 6: Gọi G là trọng tâm của tam giác. Tập hợp điểm M trong mặt phẳng chứa tam giác sao cho là A. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. B. Đường tròn tâm G bán kính bằng 1. C. Đường tròn tâm G bán kính bằng 2. D. Đường tròn tâm G bán kính bằng 6. Câu 7: Cho . Liệt kê các phần tử của tập hợp . A. B. C. D. Câu 8: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào? A. B. C. D. y = Câu 9: Tam giác có . Tính độ dài vectơ tổng . A. B. C. D. Câu 10: Tìm các giá trị của để phương trình có nghiệm thuộc đoạn . A. B. C. D. Câu 11: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi A. B. C. D. Câu 12: Cho parabol có đồ thị như hình vẽ. Phương trình có điều kiện xác định là A. B. C. D. Câu 13: Cho hai tập hợp . Tập hợp là tập hợp nào sau đây? A. B. C. D. Câu 14: Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Câu 15: Cho hàm số . Tính . A. . B. . C. . D. . Câu 16: Tập hợp có bao nhiêu phần tử? A. 1 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 17: Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 18: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. . B. . C. . D. . Câu 19: Với giá trị nào của thì hàm số là hàm số bậc nhất ? A. . B. . C. . D. . Câu 20: Cho ba lực , , cùng tác động vào một vật tại điểm và vật đứng yên. Cho biết cường độ của bằng cường độ của bằng và hai lực , có phương vuông góc với nhau. Khi đó cường độ lực của là A. . B. . C. D. . Câu 21: Cho tam giác , biết rằng . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Tam giác vuông tại . B. Tam giác cân tại . C. Tam giác vuông tại . D. Tam giác vuông tại . Câu 22: Cho hàm số xác định trên thỏa mãn . Tính . A. B. C. D. Câu 23: Cho mệnh đề “” Mệnh đề phủ định của là A. . B. . C. . D. Không tồn tại sao cho . Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm , và . Tìm tọa độ điểm sao cho là trọng tâm tam giác . A. . B. . C. . D. . Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai véc tơ ; . Tọa độ của véc tơ là A. B. C. D. Câu 26: Tổng tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số cắt hai trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng bằng A. . B. . C. . D. . Câu 27: Gọi là trọng tâm tam giác vuông với cạnh huyền . Tính độ dài của vectơ . A. . B. . C. . D. . Câu 28: Cho tập hợp cách viết nào sau đây là đúng? A. B. C. D. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) ————————————- Câu 29 (1,0 điểm): Xét tính chẵn lẻ của hàm số . Câu 30 (1,0 điểm) : a) Cho hàm số và thoả mãn Chứng minh rằng là đơn ánh. b) Cho ánh xạ . Chứng minh rằng nếu là toàn ánh thì là toàn ánh. Câu 31 (1 điểm): a) Cho hình bình hành . Gọi là các điểm thỏa mãn Biểu diễn các véc tơ theo và từ đó suy ra thẳng hàng. b) Từ điểm nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến ( là tiếp điểm) đến đường tròn . Từ kẻ hai đường thẳng và sao cho cắt tại (); cắt tại (). Chứng minh rằng các đường thẳng hoặc đồng quy hoặc đôi một song song. ————————————— ———– HẾT ———- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN VP ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 10 (DÀNH CHO CÁC LỚP CHUYÊN TOÁN: 10A1 VÀ 10A2) Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 132 Họ tên thí sinh…………………………………………….. Số báo danh……………………………………………….. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Cho hình bình hành ABCD. Trong các vectơ sau, vectơ nào là vectơ đối của vectơ ? A. B. C. D. Câu 2: Cho hàm số . Tính . A. . B. . C. . D. . Câu 3: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. . B. . C. . D. . Câu 4: Cho hai tập hợp . Tập hợp là tập hợp nào sau đây? A. B. C. D. Câu 5: Gọi là trọng tâm tam giác vuông với cạnh huyền . Tính độ dài của vectơ . A. . B. . C. . D. . Câu 6: Tọa độ đỉnh của (P): là A. B. C. D. Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm , và . Tìm tọa độ điểm sao cho là trọng tâm tam giác . A. . B. . C. . D. . Câu 8: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào? A. B. y = C. D. Câu 9: Trục đối xứng của parabol là A. B. C. D. Câu 10: Tập xác định của hàm số là A. B. C. D. Câu 11: Cho . Liệt kê các phần tử của tập hợp . A. B. C. D. Câu 12: Tìm các giá trị của để phương trình có nghiệm thuộc đoạn . A. B. C. D. Câu 13: Cho parabol có đồ thị như hình vẽ. Phương trình có điều kiện xác định là A. B. C. D. Câu 14: Cho , số tập con khác rỗng của là A. 29. B. . C. 32. D. 31. Câu 15: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình ? A. B. C. D. Câu 16: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi A. B. C. D. Câu 17: Tập hợp có bao nhiêu phần tử? A. 1 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 18: Cho tam giác , biết rằng . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Tam giác vuông tại . B. Tam giác vuông tại . C. Tam giác vuông tại . D. Tam giác cân tại . Câu 19: Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 20: Với giá trị nào của thì hàm số là hàm số bậc nhất ? A. . B. . C. . D. . Câu 21: Cho ba lực , , cùng tác động vào một vật tại điểm và vật đứng yên. Cho biết cường độ của bằng cường độ của bằng và hai lực , có phương vuông góc với nhau. Khi đó cường độ lực của là A. . B. . C. D. . Câu 22: Cho tập hợp cách viết nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 23: Cho hàm số xác định trên thỏa mãn . Tính . A. B. C. D. Câu 24: Cho mệnh đề “” Mệnh đề phủ định của là A. . B. . C. . D. Không tồn tại sao cho . Câu 25: Gọi G là trọng tâm của tam giác. Tập hợp điểm M trong mặt phẳng chứa tam giác sao cho là A. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. B. Đường tròn tâm G bán kính bằng 1. C. Đường tròn tâm G bán kính bằng 2. D. Đường tròn tâm G bán kính bằng 6. Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai véc tơ ; . Tọa độ của véc tơ là A. B. C. D. Câu 27: Tam giác có . Tính độ dài vectơ tổng . A. B. C. D. Câu 28: Tổng tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số cắt hai trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng bằng A. . B. . C. . D. . II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 29 (1,0 điểm): Xét tính chẵn lẻ của hàm số . Câu 30 (1,0 điểm) : a) Cho hàm số và thoả mãn Chứng minh rằng là đơn ánh. b) Cho ánh xạ . Chứng minh rằng nếu là toàn ánh thì là toàn ánh. Câu 31 (1 điểm): a) Cho hình bình hành . Gọi là các điểm thỏa mãn Biểu diễn các véc tơ theo và từ đó suy ra thẳng hàng. b) Từ điểm nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến ( là tiếp điểm) đến đường tròn . Từ kẻ hai đường thẳng và sao cho cắt tại (); cắt tại (). Chứng minh rằng các đường thẳng hoặc đồng quy hoặc đôi một song song. ————————————— ———– HẾT ———- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2/4 – Mã đề thi 209
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top