Đề kiểm tra chất lượng đầu năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Nguyễn Huệ – Ninh Bình

Giới thiệu Đề kiểm tra chất lượng đầu năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Nguyễn Huệ – Ninh Bình

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề kiểm tra chất lượng đầu năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Nguyễn Huệ – Ninh Bình mới nhất.

Tài liệu Toán 11 và các đáp án, hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm học 2017 – 2018 môn Toán 11 trường THPT Nguyễn Huệ – Ninh Bình

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây

134:AAADAADABCDBDDCB TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ TỔ: TOÁN – TIN GV: CHÂU VĂN ĐIỆP ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM, NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề. Mã đề: 134 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm. Mỗi câu 0,25 điểm) U Câu 01: Cho tam thức bậc hai f ( x)= 2 x 2 − x + 4 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. f (x) > 0 ∀x ∈  B. f (x) < 0 ∀x ∈  1  C. f (x) ≤ 0 ∀x ∈  D. f (x) > 0 với mọi x ∈    4 2 Câu 02: Phương trình x + 2(m + 1) x + 9m + 9 = 0 có nghiệm khi m ∈ (−∞; a ] ∪ [b; +∞) thì: 7 9 A. a + b =−7 B. a + b = C. a + b = D. a + b =−9 2 Câu 03: Bất phương trình (m + 1) x − 2mx − m < 0 có nghiệm khi m ∈  [ a; b ] thì: 1 A. a + b = 1 B. a + b = 2 C. a + b =−1 9 − x2 ≥ 0 là x 2 + 3 x − 10 B. ( −5; −3) ∪ ( 2;3) C. ( −5; −3] ∪ [ 2;3) D. a + b =− 1 2 Câu 04: Tập nghiệm của bất phương trình: A. ( −5; −3] ∪ ( 2;3] Câu 05: Tập nghiệm của bất phương trình − x + 3 ≤ 0 là A. (−∞, −3] B. (−∞,3] C. [3;+∞) D. [ −5; −3] ∪ [ 2;3] D. (3;+∞) Câu 06: Rút gọn biểu thức sau A = ( tan x + cot x ) − ( tan x − cot x ) Ta được: 2 A. A = 2 B. A = 3 2 C. A = 4 D. A = 1 2π có số đo bằng độ là: 9 B. 36 0 C. 10 0 D. 40 0 Tập nghiệm của bất phương trình f ( x) = x 2 − 3 x − 4 ≤ 0 . Là: B. T = (−∞; −1] ∪ [4; +∞) (−∞; −4] ∪ [1; +∞) . D. T = [ − 1; 4] [ − 4;1] Câu 07: Cung A. 18 0 Câu 08: A. T = C. T = P P P P P P 1 − 3sin 2 x ta được: 2sin 2 x + 3 cos 2 x −3 3 −3 A. P = B. P = C. P = 4+ 3 4− 3 4+ 3 −π Câu 10: Cho tan α = 2 và −π < α < thì giá trị cos 2α là: 2 − 3 1 1 A. cos 2α = B. cos 2α = − C. cos 2α = 3 3 3 Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? π π π A. B. C. = y tan(x − ) = y sin(x 2 − ) = y cos(x − ) 2 2 2 2 Câu 12: Bất phương trình x + 2(m + 1) x + 9m − 5 ≥ 0 có tập nghiệm là  khi: A. m ∈ (1;6) B. m ∈ (−∞;1) ∪ (6; +∞) C. m ∈ [1;6] Câu 13: Cung tròn có độ dài l = 8cm có số đo α = 3,5rad có bán kính là: 7 A. R = 28cm B. R = cm C. R = 1cm 16 P P Câu 09: Cho tan x = 2 Tính P = Câu 14: Bất phương trình A. ab = 1 Mã Đề : 134 D. P = 3 4− 3 D. cos 2α = 3 3 D. y = cotx D. m ∈ (6; +∞) D. R = 16 cm 7 2 x 3 + 3 x 2 + 6 x + 16 − 4 − x > 2 3 có tập nghiệm là: s = (a; b ] thì B. ab = 4 C. ab = −1 D. ab = −4 Trang 1 / 2 134:AAADAADABCDBDDCB Câu 15: của d là:  Trong mặt phẳng Oxy,cho đường thẳng d có: 2x + 5y – 6 = 0. Tọa độ một VTCP  A. u (5; −2) B. u (5; 2) C. u (−5; −2) D. u (2;5)  Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, PT tham số của đường thẳng đi qua A(3;4) và có VTCP u (3;-2) là:  x= 3 + 3t  x= 3 − 6t  x= 6 − 3t  x= 3 + 2t A.  B.  C.  D.   y =−2 + 4t  y =−2 + 4t  y= 2 + 2t  y= 4 + 3t Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, Cho đường tròn (C): ( x + 1) + ( y − 2 ) = 16 Tìm tọa độ tâm I và bán 2 2 kính R của đường tròn (C). A. I (1; −2); R = B. I (−1; 2); R = C. I (1; −2); R = D. I (−1; 2); R = 4 16 16 4 Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua hai điểm A(2;4) và B(3;1) là: A. 3x + y + 10 = 0 B. x + 2y – 5 = 0 C. x + 2y+5=0 D. 3x + y – 10 = 0 2 2 Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, Đường Elip có phương trình 6 x + 9 y − 54 = 0 có tiêu cự là: A. C. 3 B. 2 3 3 D. 6 x = t Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1;3) và đường thẳng d  . Tọa độ điểm B đối xứng  y= 4 + t với A qua đường thẳng d là: A. B(1;5) B. B(1; −5) C. B(−1;5) D. B (−1; −5) II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm. Mỗi câu 0,5 điểm) U Câu 1: Giải bất phương: 2x − 3 ≥ 1 Câu 2: Giải bất phương : x + 5 ≤ 2 Câu 3: Giải bất phương: x2 − 4 x + 3 < x + 1 Câu 4: Giải hệ bất phương trình:  x2 + 5x + 6 ≥ 0  2  x + 4x + 4 ≥0  2  − x + 5x − 6 Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số: y = Câu 6: Chứng minh rằng: cot x s inx − 1 1 − sin 2 a.cos 2 a tan 2 a − cos 2 a = 2 cos a Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(−1;1), B(1;6), C(0;3) Tính chu vi tam giác ABC Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 2) và đường thẳng ∆ có phương trình 4 x − 3 y − 6 = 0 Viết phương trình đường tròn tâm M và tiếp xúc với ∆ Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆1 : 3 x + y + 5 = 0 và đường tròn 0 ; ∆1 : x − 2 y − 3 = (C) : x 2 + y 2 − 6 x + 10 y + 9 = 0 gọi M là một điểm trên (C), N là điểm trên ∆1 sao cho M và N đối xứng với nhau qua ∆ 2 . Tìn tọa độ điểm N Câu 10. Cho tấm bìa hình tam giác cân có cạnh bên là 5 cm và cạnh đáy là 6 cm Người ta cắt tấm bìa đó thành một tấm có hình chữ nhật sao cho trục đối xứng của hai hình là trùng nhau. Tính diện tích lớn nhất mà tấm bìa hình chữ nhật có thể tạo thành. ……………………………………………...…HẾT……………………..………………………………. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh:…………………………………Lớp:…………Số báo danh:…………………………… Mã Đề : 134 Trang 2 / 2 134:AAADAADABCDBDDCB TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ TỔ: TOÁN – TIN GV: CHÂU VĂN ĐIỆP ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM, NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề. Mã đề: 381 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm. Mỗi câu 0,25 điểm) U Câu 01: Cho tam thức bậc hai f ( x) =− x 2 + x − 4 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. f (x) > 0 ∀x ∈  B. f (x) < 0 ∀x ∈  1  C. f (x) ≤ 0 ∀x ∈  D. f (x) > 0 với mọi x ∈    2 2 0 vô nghiệm là: Câu 02: Số gía trị nguyên của m để phương trình x + 2(m + 1) x + 9m + 9 = B. 10 C. 7 D. 9 A. 8 2 Câu 03: Bất phương trình (m + 2) x − 2mx − m + 2 < 0 vô nghiệm khi m ∈ (a; b] thì: A. ab = 0 B. ab = 2 x −9 < 0 là x + 3 x − 10 B. ( −5; −3) ∪ ( 2;3) C. ( −5; −3] ∪ [ 2;3) Câu 04: Tập nghiệm của bất phương trình: A. ( −5; −3] ∪ ( 2;3] C. a + b =− 2 2 Câu 05: Tập nghiệm của bất phương trình x + 2 ≤ 0 là B. (−∞, 2] C. [2;+∞) A. (−∞, −2] 2 2 Câu 06: Rút gọn biểu thức sau A = (1 − sin x) cot x + 1 − cot 2 x ta được: A. A = s inx B. A = s in 2 x C. A = cosx π Câu 07: Cung có số đo bằng độ là: 18 B. 36 0 C. 10 0 A. 18 0 Câu 08: Tập nghiệm của bất phương trình f ( x) = x 2 + 3 x − 4 ≤ 0 là: A. T = (−∞; −4] ∪ [1; +∞) . B. T = (−∞; −1] ∪ [4; +∞) C. T = [ − 4;1] D. T = [ − 1; 4] 3 π tan α Câu 09: Cho sin α = và < α < π Tính P = ta được: 5 2 1 + tan 2 α −12 12 −3 A. P = B. P = C. P = 25 5 25 2 Câu 10: Cho cos α − sin α =thì giá trị sin 2α là: 5 1 1 4 A. sin 2α = B. sin 2α = − C. sin 2α = − 5 5 5 Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? π π π A. B. C. = y tan(x − ) y sin(x 2 − ) = y cos(x − ) = 2 2 2 P P P P D. ab = 2 2 P P Câu 12: Tập xác định của hàm số y = x 2 + 2(m + 1) x + 9m − 5 là  khi: A. m ∈ (1;6) B. m ∈ (−∞;1) ∪ (6; +∞) C. m ∈ [1;6] Câu 13: Cung tròn bán kính R = 24cm có số đo α = 600 thì có độ dài là: A. l = 8π (cm) B. l = 8(cm) C. l = 6π (cm) D. [ −5; −3] ∪ [ 2;3] D. (2;+∞) D. A = cos 2 x D. 40 0 P P D. P = 25 12 D. sin 2α = 4 5 D. y = cotx D. m ∈ (6; +∞) D. l = 6(cm) Câu 14: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 x 3 + 3 x 2 + 6 x + 16 − 4 − x > 2 3 là: A. vô số B. 3 C. 4 D. 5 Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có: 2 x − 5 y − 6 = 0 tọa độ một VTCP của d:     A. u (5; −2) B. u (5; 2) C. u (−5; 2) D. u (2;5) Mã Đề : 381 Trang 1 / 2 134:AAADAADABCDBDDCB  Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, PT tham số của đường thẳng đi qua A(−2;3) và có VTCP u (3; −2) là:  x= 3 + 3t  x =−5 − 3t  x= 3 − 2t  x= 3 − 6t A.  B.  C.  D.   y =−2 − 2t  y= 5 + 2t  y =−2 + 3t  y =−2 + 4t 0 Thì tọa độ tâm I và bán Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 − 4 x + 6 y − 3 = kính R của đường tròn (C) là: A. I (2; −3); R = B. I (2; −3); R = C. I (−2;3); R = D. I (−2;3); R = 4 4 16 16 Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua hai điểm A(0;4) và B(3;0) là: A. 4 x + 3 y + 12 = B. 4 x + 3 y − 12 = C. 4 x − 3 y − 12 = D. 3 x + 4 y − 12 = 0 0 0 0 2 2 0 có một tiêu điểm là: Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, Đường Elip có phương trình 6 x + 9 y − 54 = A. (0, 3) B. (− 3, 0) C. (−3, 0) D. (0,3) Câu 20: Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC số đường thẳng qua A và cách đều 2 điểm B và C là: A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm. Mỗi câu 0,5 điểm) U Câu 1: Giải bất phương: 2x − 3 ≥ 1 Câu 2: Giải bất phương : x + 5 ≤ 2 Câu 3: Giải bất phương: x2 − 4 x + 3 < x + 1 Câu 4: Giải hệ bất phương trình:  x2 + 5x + 6 ≥ 0  2  x + 4x + 4 ≥0  2  − x + 5x − 6 Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số: y = Câu 6: Chứng minh rằng: cot x s inx − 1 1 − sin 2 a.cos 2 a − cos 2 a = tan 2 a cos 2 a Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(−1;1), B(1;6), C(0;3) Tính chu vi tam giác ABC Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 2) và đường thẳng ∆ có phương trình 4 x − 3 y − 6 = 0 Viết phương trình đường tròn tâm M và tiếp xúc với ∆ Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆1 : 3 x + y + 5 = 0 ; ∆1 : x − 2 y − 3 = 0 và đường tròn (C) : x 2 + y 2 − 6 x + 10 y + 9 = 0 gọi M là một điểm trên (C), N là điểm trên ∆1 sao cho M và N đối xứng với nhau qua ∆ 2 . Tìn tọa độ điểm N Câu 10. Cho tấm bìa hình tam giác cân có cạnh bên là 5 cm và cạnh đáy là 6 cm Người ta cắt tấm bìa đó thành một tấm có hình chữ nhật sao cho trục đối xứng của hai hình là trùng nhau. Tính diện tích lớn nhất mà tấm bìa hình chữ nhật có thể tạo thành. ……………………………………………...…HẾT……………………..………………………………. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh:…………………………………Lớp:…………Số báo danh:…………………………… Mã Đề : 381 Trang 2 / 2 134:AAADAADABCDBDDCB TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ TỔ: TOÁN – TIN GV: CHÂU VĂN ĐIỆP ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM, NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề. Mã đề: 478 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm. Mỗi câu 0,25 điểm) U Câu 01: Tập nghiệm của bất phương trình − x + 3 ≤ 0 là B. (−∞,3] C. (3;+∞) D. [3;+∞) A. (−∞, −3] Câu 02: của d là:  Trong mặt phẳng Oxy,cho đường thẳng d có: 2x + 5y – 6 = 0. Tọa độ một VTCP  A. u (5; 2) B. u (5; −2) C. u (−5; −2) D. u (2;5) Câu 03: Trong mặt phẳng Oxy, Cho đường tròn (C): ( x + 1) + ( y − 2 ) = 16 Tìm tọa độ tâm I và bán 2 2 kính R của đường tròn (C). B. I (1; −2); R = C. I (−1; 2); R = D. I (−1; 2); R = A. I (1; −2); R = 4 4 16 16 2π Câu 04: Cung có số đo bằng độ là: 9 A. 18 0 B. 40 0 C. 10 0 D. 20 0 Câu 05: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? π π π B. C. D. y = cotx A. = y tan(x − ) = y cos(x − ) y sin(x 2 − ) = 2 2 2 Câu 06: Bất phương trình x 2 + 2(m + 1) x + 9m − 5 ≥ 0 có tập nghiệm là  khi: A. m ∈ (1;6) B. m ∈ [1;6] C. m ∈ (−∞;1) ∪ (6; +∞) D. m ∈ (6; +∞) 0 có tiêu cự là: Câu 07: Trong mặt phẳng Oxy, Đường Elip có phương trình 6 x 2 + 9 y 2 − 54 = P P P P P P P P A. 3 B. 3 C. 2 3 D. 6 2 Câu 08: Bất phương trình (m + 1) x − 2mx − m < 0 có nghiệm khi m ∈  [ a; b ] thì: 1 1 1 C. a + b = D. a + b = 2 2 2 Câu 09: Cho tam thức bậc hai f ( x)= 2 x − x + 4 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. f (x) ≤ 0 ∀x ∈  B. f (x) < 0 ∀x ∈  1  C. f (x) > 0 ∀x ∈  D. f (x) > 0 với mọi x ∈    4 2 9− x Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 ≥ 0 là x + 3 x − 10 A. ( −5; −3] ∪ ( 2;3] B. ( −5; −3) ∪ ( 2;3) C. [ −5; −3] ∪ [ 2;3] D. ( −5; −3] ∪ [ 2;3) A. a + b =−1 B. a + b =− Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình f ( x) = x 2 − 3 x − 4 ≤ 0 . Là: A. T = [ − 4;1] . B. T = (−∞; −1] ∪ [4; +∞) C. T = (−∞; −4] ∪ [1; +∞) D. T = [ − 1; 4] Câu 12: Bất phương trình A. ab = −4 2 x3 + 3 x 2 + 6 x + 16 − 4 − x > 2 3 có tập nghiệm là: s = (a; b ] thì B. ab = 4 C. ab = −1 D. ab = 1 x = t Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1;3) và đường thẳng d  . Tọa độ điểm B đối xứng  y= 4 + t với A qua đường thẳng d là: A. B(1;5) B. B(−1;5) C. B(1; −5) D. B (−1; −5)  Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, PT tham số của đường thẳng đi qua A(3;4) và có VTCP u (3;-2) là:  x= 6 − 3t  x= 3 + 3t  x= 3 + 2t  x= 3 − 6t A.  B.  C.  D.   y= 2 + 2t  y =−2 + 4t  y= 4 + 3t  y =−2 + 4t 0 có nghiệm khi m ∈ (−∞; a ] ∪ [b; +∞) thì: Câu 15: Phương trình x 2 + 2(m + 1) x + 9m + 9 = 7 9 A. a + b = B. a + b =−9 C. a + b =−7 D. a + b = Mã Đề : 478 Trang 1 / 2 134:AAADAADABCDBDDCB 1 − 3sin 2 x Câu 16: Cho tan x = 2 Tính P = ta được: 2sin 2 x + 3 cos 2 x −3 3 −3 3 A. P = B. P = C. P = D. P = 4+ 3 4− 3 4+ 3 4− 3 −π Câu 17: Cho tan α = 2 và −π < α < thì giá trị cos 2α là: 2 − 3 3 1 1 B. cos 2α = C. cos 2α = D. cos 2α = − A. cos 2α = 3 3 3 3 Câu 18: Cung tròn có độ dài l = 8cm có số đo α = 3,5rad có bán kính là: 7 16 B. R = cm C. R = 1cm D. R = cm A. R = 28cm 16 7 Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, phương của đường thẳng d đi qua hai điểm A(2;4) và B(3;1) là: A. 3x + y - 10 = 0 B. x + 2y – 5 = 0 C. x + 2y+5=0 D. 3x + y + 10 = 0 2 2 Câu 20: Rút gọn biểu thức sau A = ( tan x + cot x ) − ( tan x − cot x ) Ta được: B. A = 2 A. A = 1 C. A = 3 D. A = 4 II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm. Mỗi câu 0,5 điểm) U Câu 1: Giải bất phương: 2x − 3 ≥ 1 Câu 2: Giải bất phương : x + 5 ≤ 2 Câu 3: Giải bất phương: x2 − 4 x + 3 < x + 1 Câu 4: Giải hệ bất phương trình:  x2 + 5x + 6 ≥ 0  2  x + 4x + 4 ≥0  2  − x + 5x − 6 Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số: y = Câu 6: Chứng minh rằng: cot x s inx − 1 1 − sin 2 a.cos 2 a − cos 2 a = tan 2 a 2 cos a Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(−1;1), B(1;6), C(0;3) Tính chu vi tam giác ABC Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 2) và đường thẳng ∆ có phương trình 4 x − 3 y − 6 = 0 Viết phương trình đường tròn tâm M và tiếp xúc với ∆ Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆1 : 3 x + y + 5 = 0 ; ∆1 : x − 2 y − 3 =và 0 đường tròn (C) : x 2 + y 2 − 6 x + 10 y + 9 = 0 gọi M là một điểm trên (C), N là điểm trên ∆1 sao cho M và N đối xứng với nhau qua ∆ 2 . Tìn tọa độ điểm N Câu 10. Cho tấm bìa hình tam giác cân có cạnh bên là 5 cm và cạnh đáy là 6 cm Người ta cắt tấm bìa đó thành một tấm có hình chữ nhật sao cho trục đối xứng của hai hình là trùng nhau. Tính diện tích lớn nhất mà tấm bìa hình chữ nhật có thể tạo thành. ………………………………………………...…HẾT………………..………………………………. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh:…………………………………Lớp:…………Số báo danh:…………………………… Mã Đề : 478 Trang 2 / 2 134:AAADAADABCDBDDCB TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ TỔ: TOÁN – TIN GV: CHÂU VĂN ĐIỆP ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM, NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề. Mã đề: 592 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm. Mỗi câu 0,25 điểm) U Câu 01: Tập nghiệm của bất phương trình f ( x) = x 2 + 3 x − 4 ≤ 0 là: B. T = [ − 4;1] A. T = (−∞; −4] ∪ [1; +∞) . C. T = (−∞; −1] ∪ [4; +∞) D. T = [ − 1; 4] Câu 02: Tập nghiệm của bất phương trình x + 2 ≤ 0 là B. (−∞, 2] C. [2;+∞) D. (−∞, −2] A. (2;+∞) 2 Câu 03: Bất phương trình (m + 2) x − 2mx − m + 2 < 0 vô nghiệm khi m ∈ [ a; b ] thì: A. ab = −2 Câu 04: Cung π 18 B. ab = 2 C. ab = −2 D. ab = 2 có số đo bằng độ là: A. 18 0 B. 36 0 C. 10 0 D. 40 0 2 Câu 05: Số gía trị nguyên của m để phương trình x + 2(m + 1) x + 9m + 9 = 0 vô nghiệm là: A.vô số B. 8 C. 9 D. 10 2 x −9 Câu 06: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 < 0 là x + 3 x − 10 A. ( −5; −3) ∪ ( 2;3) B. ( −5; −3] ∪ [ 2;3) C. ( −5; −3] ∪ ( 2;3] D. [ −5; −3] ∪ [ 2;3] P P P P P P P P Câu 07: Rút gọn biểu thức sau A = (1 − sin 2 x) cot 2 x + 1 − cot 2 x ta được: A. A = s inx B. A = cosx C. A = s in 2 x D. A = cos 2 x Câu 08: Cho tam thức bậc hai f ( x) =− x 2 + x − 4 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. f (x) < 0 ∀x ∈  B. f (x) > 0 ∀x ∈  1  C. f (x) ≤ 0 ∀x ∈  D. f (x) > 0 với mọi x ∈    2 2 Câu 09: Cho cos α − sin α =thì giá trị sin 2α là: 5 1 1 4 4 A. sin 2α = B. sin 2α = C. sin 2α = − D. sin 2α = − 5 5 5 5 Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(0;4) và B(3;0) là: A. 4 x + 3 y + 12 = B. 4 x + 3 y − 12 = C. −4 x + 3 y − 12 = D. 3 x − 4 y − 12 = 0 0 0 0 Câu 11: Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC số đường thẳng qua A và cách đều 2 điểm B và C là: A. Vô số B. 2 C. 1 D. 0 3 π tan α Câu 12: Cho sin α = và < α < π Tính P = ta được: 5 2 1 + tan 2 α −3 12 25 −12 A. P = B. P = C. P = D. P = 5 12 25 25 Câu 13: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? π π π A. B. y = tanx C. D. = y cos(x − ) = y sin(x 2 − ) = y cot(x + ) 2 3 2 Câu 14: Tập xác định của hàm số y = x 2 + 2(m + 1) x + 9m − 5 là  khi: A. m ∈ (1;6) B. m ∈ [1;6] C. m ∈ (−∞;1) ∪ (6; +∞) D. m ∈ (6; +∞) Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có: 2 x − 5 y − 6 = 0 tọa độ một VTCP của d là:     A. u (5; 2) B. u (5; −2) C. u (−5; 2) D. u (2;5) Mã Đề : 592 Trang 1 / 2 134:AAADAADABCDBDDCB Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 − 4 x + 6 y − 3 = 0 Thì tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C) là: A. I (−2;3); R = B. I (2; −3); R = C. I (−2;3); R = D. I (2; −3); R = 4 16 16 4  Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, PT tham số của đường thẳng đi qua A(−2;3) và có VTCP u (3; −2) là:  x =−5 − 3t  x= 3 + 3t  x= 3 − 2t  x= 3 − 6t A.  B.  C.  D.   y= 5 + 2t  y =−2 − 2t  y =−2 + 3t  y =−2 + 4t 0 có một tiêu điểm là: Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, Đường Elip có phương trình 6 x 2 + 9 y 2 − 54 = A. (0, 3) B. (−3, 0) C. (− 3, 0) Câu 19: Cung tròn bán kính R = 24cm có số đo α = 600 thì có độ dài là: B. l = 8π (cm) C. l = 6π (cm) A. l = 8(cm) Câu 20: Số nghiệm nguyên của bất phương trình A. vô số B. 5 D. (0,3) D. l = 6(cm) 2 x3 + 3 x 2 + 6 x + 16 − 4 − x > 2 3 là: C. 4 D. 3 II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm. Mỗi câu 0,5 điểm) U Câu 1: Giải bất phương: 2x − 3 ≥ 1 Câu 2: Giải bất phương : x + 5 ≤ 2 Câu 3: Giải bất phương: x2 − 4 x + 3 < x + 1 Câu 4: Giải hệ bất phương trình:  x2 + 5x + 6 ≥ 0  2  x + 4x + 4 ≥0  2  − x + 5x − 6 Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số: y = Câu 6: Chứng minh rằng: cot x s inx − 1 1 − sin 2 a.cos 2 a tan 2 a − cos 2 a = 2 cos a Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A(−1;1), B(1;6), C(0;3) Tính chu vi tam giác ABC Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 2) và đường thẳng ∆ có phương trình 4 x − 3 y − 6 = 0 Viết phương trình đường tròn tâm M và tiếp xúc với ∆ Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆1 : 3 x + y + 5 = 0 ; ∆1 : x − 2 y − 3 = 0 và đường tròn (C) : x 2 + y 2 − 6 x + 10 y + 9 = 0 gọi M là một điểm trên (C), N là điểm trên ∆1 sao cho M và N đối xứng với nhau qua ∆ 2 . Tìn tọa độ điểm N Câu 10. Cho tấm bìa hình tam giác cân có cạnh bên là 5 cm và cạnh đáy là 6 cm Người ta cắt tấm bìa đó thành một tấm có hình chữ nhật sao cho trục đối xứng của hai hình là trùng nhau. Tính diện tích lớn nhất mà tấm bìa hình chữ nhật có thể tạo thành. ……………………………………………...…HẾT……………………..………………………………. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh:…………………………………Lớp:…………Số báo danh:…………………………… Mã Đề : 592 Trang 2 / 2 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm. Mỗi câu 0,25 điểm) U MÃ ĐỀ 134 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10 C11 C12 C13 C14 C15 C16 C17 C18 C19 C20 A B A A C A D D A A C C D D A C D D B C MÃ ĐỀ 478 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10 C11 C12 C13 C14 C15 C16 C17 C18 C19 C20 D B C B A C C B C A D A B A B B B B A D MÃ ĐỀ 381 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10 C11 C12 C13 C14 C15 C16 C17 C18 C19 C20 B B C B A B C C A A D C A D B C A D B C MÃ ĐỀ 592 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10 C11 C12 C13 C14 C15 C16 C17 C18 C19 C20 B D C C D A C A B B B C B B A D D C B B II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm. Mỗi câu 0,5 điểm) U Câu 1 2 Điểm Nội dung 2 x − 3 ≥ 1 ĐK: x ≥ 3 (Châm trước) 2 0,5 BPT ⇔ 2 x − 3 ≥ 1 ⇔ x ≥ 2 x + 5 ≤ 2 ⇔ −2 ≤ x + 5 ≤ 2 0,5 ⇔ −7 ≤ x ≤ −3 3 4 x +1 > 0   x2 − 4x + 3 < x + 1 ⇔  x2 − 4x + 3 ≥ 0  x2 − 4x + 3 < x2 + 2x + 1  đ 1  ⇔ x ∈  ;1 ∪ [ 0; +∞ ) 3   x ≤ −3 x2 + 5x + 6 ≥ 0 ⇔   x ≥ −2 • 0,25 0,25 (1) Xét phương trình x 2 + 4 x + 4 = 0 ⇔ (x + 2) 2 = 0 ⇔ x = −2 x = 2 − x2 + 5x − 6 = 0 ⇔  x = 3  x = −2 x2 + 4x + 4 Từ bảng xét dấu = > 2 ≥0⇔ −x + 4x − 6 2 < x < 3 0,25 (2) 0,25 T Từ (1) và (2) => tập nghiệm của hệ là= 5 ( 2;3) ∪ {−2} π  D=   + k 2π , kπ , k ∈   2  0,5 6 1 − sin 2 a cos 2 a 1 − sin 2 a cos 2 a − cos 4 a 2 − = a cos cos 2 a cos 2 a sin 4 a + cos 4 a + 2sin 2 a cos 2 a − sin 2 a cos 2 a − cos 4 a = cos 2 a sin 2 a (sin 2 a + cos 2 a ) 2 = = tan = a VP 2 cos a 0.25 = VT 0,25 =>đpcm 7 = AB 29; BC = C∆ABC = 8 d( M ,∆ ) = 10; CA = 0,25 5 29 + 10 + 5 0,25 0,25 8 5 64 25 0,25 Phương trình đường tròn cần tìm là: ( x − 1) + ( y − 2 ) = 2 9 2 +) Đường tròn có Tâm I (3, −5) bán kính R = 5 Gọi I ‘ là điểm đối xứng với I qua ∆ 2 ⇒ I ‘( −1;3) Gọi N (t; −3 t − 5) ∈ ∆1 khi đó N , I ‘ lần lượt là 2 điểm đối xứng của M , I qua ∆ 2 0.25 ⇒ NI ‘= MI ⇔ t 2 + 5t + 4= 0  t =−1  N (−1; −2) ⇔ ⇒ −4  N (−4;7) t = 10 0,25 +) Giả sử hình chữ nhật cắt đc là ABCD (hình vẽ) Đặt BC = 2 x ⇒ AB = S= ABCD 4 (3 − x) với 0 < x < 3 3 3 8 6 khi x = (3 x − x 2 ) ⇒ S max = 2 3 0,25 A D B C 0,25
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top