Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Yên Lạc – Vĩnh Phúc

Giới thiệu Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Yên Lạc – Vĩnh Phúc

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Yên Lạc – Vĩnh Phúc mới nhất.

Tài liệu Toán 11 và các đáp án, hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Yên Lạc – Vĩnh Phúc

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 11 tại đây

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020 ĐỀ THI MÔN: TOÁN – LỚP 11 Đề thi có 5 trang Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian giao đề./. MÃ ĐỀ THI: 507 Câu 1: Cho đường thẳng d : 5 x + 2 y + 4 = 0 . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng?     A. u2 = ( 5;2 ) B. u= C. D. 2; − 5 u = 5; − 2 u = ( 2;5) ( ) ( ) 1 3 4 Câu 2: Chu kì tuần hoàn của hàm số y = cos4 x + sin4x là: π π A. T = B. T = 4 π C. T = 2 4 P P P P D. T = 2 π Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin 2 x − 4sin x − 6 trên đoạn [ 0; 2π ] là: A. −9 B. −20 D. 9 C. 0 Câu 4: Cho hai tập hợp A = [ − 1;5) và B = [ 2;10] . Khi đó tập hợp A ∩ B bằng A. [ − 1;10) B. ( 2;5 ) D. [ −1;10] C. [2;5) Câu 5: Số nghiệm của phương trình x 4 − 3 x 2 + 1 = 0 là: A. 4. B. 0. C. 3. ( D. 2. ) Câu 6: Phương trình sin 2 x − 1 + 3 sin x cos x + 3cos 2 x = 0 có nghiệm là: π   x = 4 + kπ A.   x = π + kπ  3 π   x = 4 + kπ B.   x = π + k 2π 3  π   x = 4 + k 2π D.   x = π + k 2π 3  π   x = 4 + k 2π C.   x = π + kπ 3  Câu 7: Có bao nhiêu số có 3 chữ số, mà tất cả các chữ số đều lẻ? A. 125 B. 10 C. 60 D. 20 π  Câu 8: Số nghiệm của phương trình sin 2 x + 3 cos 2 x + 3 = 0 trong khoảng  −π ;  là 2  A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 9: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình: A. Phép vị tự B. Phép quay C. Cả ba đều đúng D. Phép tịnh tiến 2 2 Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy ,cho Elip (E) có phương trình chính tắc x + y = 1 . Chu vi hình chữ nhật cơ sở của (E) là : A. 32 25 B. 15 9 C. 8 D. 16 Câu 11: Trong mp Oxy cho điểm A(2; -3). Phép quay tâm O góc quay α = −90 biến A thành điểm nào ? A. A’(-3;-2) B. A’(3; -2 C. A’(-3;2) D. A’(3; 2) Câu 12: Trong mp Oxy,  cho điểm M(1; -4). Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v ( −2; −2 ) và phép đối xứng tâm O sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau? 0 A. D(1; 6) B. C(-1; -6) Câu 13: Khẳng định nào sau đây là đúng? π A. cos x ≠ −1 ⇔ x ≠ − + k 2π 2 π C. cos x ≠ 0 ⇔ x ≠ + kπ 2 C. B(2; -2) B. cos x ≠ 1 ⇔ x ≠ D. cos x ≠ 0 ⇔ x ≠ D. A(4; -4) π 2 π 2 + kπ + k 2π Trang 1/5 – Mã đề thi 507 Câu 14: Tính cosin góc giữa 2 đường thẳng d1 : x + 2 y= − 7 0, d2 : 2 x − 4 y= + 9 0. 3 2 1 3 A. . B. . C. D. . . 5 5 5 5 Câu 15: Phương trình lượng giác: cos 3x = cos120 có nghiệm là: π π k 2π −π k 2π A. x = B. x = C.= ± + k 2π ± + x + 15 45 3 45 3 D. = x π + 45 k 2π 3 Câu 16: Các giá trị m để tam thức f ( x) = x − (m + 2) x + 8m + 1 đổi dấu 2 lần là 2 A. 0 < m < 28 . B. m > 0 . C. m < 0 hoặc m > 28 . D. m ≤ 0 hoặc m ≥ 28 . Câu 17: Từ các chữ số 0,1, 2,3,5 có thể lập thành bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2? A. 72. B. 69. C. 42. D. 54. Câu 18: Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5} . Số các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lấy từ tập A là: A. 100 B. 90 C. 120 D. 180 Câu 19: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R ? cos x tan x A. y = (x2 + 1).sinx B. y = C. y = x.cos2x D. y = 2 1+ x 1+ x2  π Câu 20: Tìm x ∈  0 ;  thoả mãn phương trình cos5x . sin4x = cos3x . sin2x  2 P A. P π π B. ; π π C. π 3π 5π ; D. ; π 5π 7π ; ; 6 8 4 10 14 14 14 12 12 12 Câu 21: Cho 12 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ- không, có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho. A. 12! B. 264 C. 90 D. 132 Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho A(1;3), B(-3;4), C(0;3). Tìm tọa độ điểm M sao cho    ; MC = 3MA − MB A. M (6; -2) B. M (2; 4) C. M(6; 2) Câu 23: Điều kiện để phương trình 3sin x + m cos x = 5 vô nghiệm là  m ≤ −4 A.  m ≥ 4 B. −4 < m < 4 π D. m < −4 C. m > 4 Câu 24: Điều kiện xác định của hàm số y = π D. M (2; -4) 1 − sin x là: cos x C. x ≠ kπ π + kπ 2 2 2 Câu 25: Cho ∆ABC với các cạnh AB = c , AC = b, BC = a . Gọi R , r , S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? abc 1 a A. R = B. S = C. a 2 + b 2 − c 2 = 2ac cos C D. S = ab sin C 2 sin A 4R 2 2 2 2 Câu 26: Phương trình sin x + sin 2x = sin 3x + sin 4x tương đương với phương trình nào sau đây? A. cos x . sin 2 x . sin 5 x = 0 B. cos x . cos 2 x . sin 3 x = 0 C. cos x . cos 2 x . cos 3 x = 0 D. sin x . cos 2 x . sin 5 x = 0  2 2 Câu 27: Trong mp Oxy cho (C): ( x − 3) + ( y + 2 ) = 9 . Phép tịnh tiến theo v ( 3; −2 ) biến (C) thành A. x ≠ − + k 2π B. x ≠ P P P + k 2π P P P P D. x ≠ P đường tròn nào? A. x 2 + y 2 = 9 B. ( x − 3) + ( y + 2 ) = 9 C. ( x − 6 ) + ( y − 9 ) = 9 D. ( x − 6 ) + ( y + 4 ) = 9 2 2 2 2 2 2 Câu 28: Phương trình nào sau đây vô nghiệm: Trang 2/5 – Mã đề thi 507 A. tan x + 3 = 0 C. 2 cos 2 x − cos x − 1 =0 D. 3sin x – 2 = 0 B. sin x + 3 = 0  π Câu 29: Tìm khẳng định đúng: Trong khoảng  0;  hàm số y = cos x là hàm số:  2 A. Đồng biến. B. Nghịch biến. C. Không đổi. D. Vừa đồng biến vừa nghịch biến. Câu 30: Biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O, tỉ số k = −3 là: B. x ‘ = C. x ‘ = A. x ‘ = 3 x, y ‘ = −3 y −3 x, y ‘ = −3 y −3 x, y ‘ = 3y x + 3, y ‘ = y + 3 D. x ‘ = Câu 31: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số = y 4 sin x + 3 − 1 lần lượt là: A. 4 2 − 1 và 7 B. 4 2 và 8 Câu 32: Giá trị lớn nhất của hàm số là: y = C. cos x + 2sin x + 3 2 cosx − sinx + 4 B. −1. . A. 2 . Câu 33: Nghiệm của phương trình A. x=π + k 2π D. 2 và 4 2 và 2 C. 3 − 2 3. . D. 2 − 2 2. . C. x = kπ D. x= tan x = 0 là: cos x − 1 B. x = k 2π π +k 2π 2 Câu 34: Biết rằng N là ảnh của M qua phép đối xứng tâm O. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hoành độ của M và N đối nhau, tung độ của M và N đối nhau. B. Hoành độ của M và N đối nhau, tung độ của M và N bằng nhau. C. Hoành độ của M và N bằng nhau, tung độ của M và N đối nhau. D. Hoành độ của M và N bằng nhau, tung độ của M và N bằng nhau. Câu 35: Tìm m để phương trình ( m + 3) (1 + sin x cos x) =(m + 2)cos 2 x có nghiệm. m ≤ −3 B.  m ≥ 1 A. m ≤ 3 Câu 36: Biết phương trình A. 1 C. m ≥ 1 D. m ≤ −3 x a= , x b . Giá trị của biểu thức ab bằng: 3 x + 1 = x + 1 có hai nghiệm= B. 2 C. -2 D. 0 Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x + y − 2 x − 6 y + 6 =. 0 Đường thẳng (d) đi qua 32 M(2;3) cắt (C) tại hai điểm A, B. Tiếp tuyến của đường tròn tại A và B cắt nhau tại E. Biết S AEB = và 5 phương trình đường thẳng (d) có dạng ax − y + c = 0 với a, c ∈ , a〉 0 . Khi đó a + 2c bằng: 2 A. -4 B. -1 C. 1 2 D. 0 π π 3   Câu 38: Nghiệm của phương trình sin 4 x + cos 4 x + cos  x −  ⋅ sin  3 x −  − = 0 có dạng 4 4 2   aπ x = + kcπ , k ∈  . Tính a + b − 2c b A. 3. B. 2. C. 7. D. 5 Câu 39: Hàng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều . Độ sâu h (mét ) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong 1 ngày bởi công thức  πt π  = h 3cos  +  + 12, ( 0 < t ≤ 24 ) . Hỏi mực nước biển cao nhất tại thời điểm nào?  8 4 A. t = 13 (giờ) B. t = 15 (giờ) C. t = 12 (giờ) D. t = 14 (giờ) Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình (C ) : x 2 + y 2 − 2 x + 2 y − 7 =0 và đường thẳng d : x + y + 1 =0 . Gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng d với đường tròn (C). Tính độ dài dây cung AB. Trang 3/5 - Mã đề thi 507 A. AB = 2 5 . B. AB = 34 C. AB = 2 3 . D. AB = 4 . Câu 41: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 1 4 9 + + ? a b c A. 34. B. 63. C. 35. D. 36. 4 3 Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G ( ;1) , trung điểm BC là M(1;1), đường cao kẻ từ B thuộc đường thẳng có phương trình x + y – 7 = 0. Biết C ( a, b ) . Tính a - 2b A. 5 B. -3 C. -5 D. 3 Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : ( x − 1) + y 2 = 4 và hai điểm B(1;2), 2 C(-1;0). Một điểm A di động trên (C). Khi đó trực tâm tam giác ABC luôn thuộc đường tròn có phương trình: 2 2 4 A. (x + 1) 2 + (y + 2) 2 = 4 C. (x + 1) 2 + (y − 2) 2 = 4 B. (x + 3) 2 + (y − 2) 2 = 4 D. (x − 3) + (y + 2) = Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình ( x 2 − 20 x + 19 ) x − m = 0 có hai nghiệm phân biệt? A. 18 B. 19 C. vô số D. không có giá trị nào 1 − m (1) . Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm Câu 45: Cho phương trình 2 sinx + mcosx = π π x ∈ − ;   2 2  A. −1 ≤ m ≤ 3 B. −1 < m < 3 C. 0 ≤ m ≤ 3 D. −1 ≤ m ≤ 0 Câu 46: Ba bạn A , B , C mỗi bạn viết ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn [1;16] được kí hiệu theo thứ tự là a, b, c rồi lập phương trình bậc hai ax 2 + 2bx + c = 0 . Số phương trình bậc hai lập được có nghiệm kép là: B. 163 A. 16 C. 32 D. 128 0 (1) có đúng 3 nghiệm phân biệt Câu 47: Xác định m để phương trình ( 3cos x − 2 )( 2 cos x + 3m − 1) =  3π x ∈ 0 ; 2   .  1 A. < m < 1 3 B. m < −1 1  m<  C. 3  m > 1 D. 1 < m ≤1 3  x3  y 3  2 x 2  4 y 2  5  0 (1) Câu 48: Biết hệ phương trình  2 có hai nghiệm ( x1 ; y1 ), ( x2 ; y2 ) .  x  2 y 2  4 x  13 y  7  0 (2)  2 2 Tính y1  y2 A. 3 67 B. 3 5 C. 67 3 D. 5 3  π  Câu 49: Ảnh của đồ thị hàm số = y sin 2 x − 3 qua phép tịnh tiến theo véc tơ v =  ;3  là đồ thị hàm số 4  A. y = cos2x B. y = −cos2x C. y = cos2x + 3 D. y = cos2x - 6 Câu 50: Cho hàm số f ( x ) = sin 4 x + cos 4 x − 2m sin x.cos x . Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số xác định với mọi số thực x (trên toàn trục số) là 1 1 1 1 1 A. 0 ≤ m ≤ . B. m ≤ . C. − ≤ m ≤ 0 . D. − ≤ m ≤ . 2 2 2 2 2 Trang 4/5 - Mã đề thi 507 ----------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./. Trang 5/5 - Mã đề thi 507
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top