Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định

Giới thiệu Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định.

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 12 tại đây

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I Năm học 2021-2022 Môn: TOÁN lớp 12 Thời gian làm bài :90 phút MÃ ĐỀ 132 ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng  ;   ? A. y  x 1 . x2 B. y  x 1 . x3 C. y   x3  3x 2  9 x . D. y  x3  3x . Câu 2: Hàm số y   x 2  2 x nghịch biến trên khoảng nào? A. 1; 2  . B.  ;1 . C. 1;   . D.  0;1 . Câu 3: Đồ thị sau đây là của hàm số y  x  3x  1 . Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x3  3x  1  m  0 có ba nghiệm thực phân biệt. 3 A. 1  m  3 . B. 1  m  3 . C. 1  m  3 . D. 2  m  2 . Câu 4: Cho hàm số y  f  x  liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn  1;3 như hình vẽ bên dưới Khẳng định nào đúng? A. max f  x   3 . 1;3 B. max f  x   5 . 1;3 C. max f  x   4 . 1;3 D. max f  x   0 . 1;3 Câu 5: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Trang 1/6 – Mã đề thi 132 A. y  x2 . 1 x B. y  2x 1 . x 1 C. y  x2 . x 1 D. y  x 1 . x 1 Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABCD . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  ABCD  và  ABCD bằng A. AC  . B. AB . Câu 7: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  A. y  3. B. y  2. C. AD . 3x  1 là x2 C. y  2. D. AA . D. y  3. Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x  6 x  3  m vô nghiệm. A. m  6 . B. 6  m  3 . C. m  6 . D. m  3 . Câu 9: Đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng ? 1 A. y  2021 . B. y  x 4  x 2  1 . C. y  x3  2 x  1 . D. y  2 . x  x 1 2022 x 4 2 x2  x  4 Câu 10: Kí hiệu M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y  trên x 1 M đoạn  0;3 . Tính giá trị của . m 2 4 5 A. 2 . B. . C. . D. . 3 3 3 Câu 11: Cho hàm số y  f  x  có lim f  x   3 và lim f  x    . Khẳng định nào sau đây đúng? x  x 1 A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  1 và y  3 . B. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x  1 và tiệm cận ngang y  3 . C. Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x  3 và tiệm cận ngang y  1 . D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x  3 và x  1 . Câu 12: Đường cong của hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ? A. y  x4  x 2  2 . B. y   x4  2 x2  2 . C. y   x3  3x  2 . D. y  x4  2 x 2  2 . Câu 13: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên. Trên K , hàm số có bao nhiêu cực trị? A. 1 . B. 3 . C. 0 . D. 2 . Câu 14: Cho hàm số f  x  có đạo hàm là f   x   x  x  1 x   . Số điểm cực tiểu của hàm số 2 y  f  x  là A. 0 . B. 3 . C. 1 . D. 2 . Trang 2/6 – Mã đề thi 132 Câu 15: Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số y   x3  3x 2  4 . A. M  0; 4  . C. x  2 . B. y  0 . Câu 16: Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x3  3×2  4 x và trục hoành là A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. M  2;0  . D. 2 . Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  x  1 trên đoạn  0; 2 là 4 2 4 3 . B. 1 . C. . 5 4 Câu 18: Khối bát diện đều thuộc khối đa diện nào? A. 3 ; 5 . B. 5 ; 3 . C. 3 ; 4 . A. D. 7 . 10 D. 4 ; 3 . Câu 19: Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là A. 10 . B. C303 . C. A303 . D. 330 . Câu 20: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.  2;    . B.  ; 0  . C.  2; 2  . D.  0; 2  . Câu 21: Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên sau. Số nghiệm của phương trình f ( x)  3 là A. 3. B. 0. C. 1. Câu 22: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau D. 2. Hàm số y  f  x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.  0;1 . C.  1;1 . D.  ; 1 .  1;0 . B. Câu 23: Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau: Số điểm cực trị của hàm số y  f ( x) là A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1 . Trang 3/6 – Mã đề thi 132 x2 . Mệnh đề nào sau đây đúng? x3 A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. B. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;   . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;   . Câu 24: Cho hàm số y  Câu 25: Cho hình chóp S. ABC có diện tích đáy bằng 3a 2 , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng  ABC  , SB  2a . Tính thể tích khối chóp S.ABC . 2a 3 . 3 Câu 26: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S. ABCD là A. a 3 . A. a3 3 . 2 B. 2a3 . C. 3a 3 . B. a 3 . C. a3 3 . 6 Câu 27: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. D. a3 3 . 3 x x2  4 là x2  2 x  3 D. 1 . Câu 28: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 3 . Tính thể tích V của khối chóp đó theo a . a3 a3 3 a3 2 a 3 10 A. V  . B. V  . C. V  . D. V  . 2 3 6 3 Câu 29: Hàm số y  sin x có giá trị nhỏ nhất là A. y  2 . B. y  1 . C. y  0 . D. y  1 . Câu 30: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là 4 1 A. 3Bh . B. Bh . C. Bh . D. Bh . 3 3 Câu 31: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ ? 1 C. y   x3  x 2  1 . D. y   x3  3×2  1 . 3 Câu 32: Cho hình lập phương ABCD. ABCD . Số đo góc giữa hai đường thẳng AC và BB ‘ bằng A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 . A. y  x3  3x 2  1 . B. y  x3  3x 2  1. Câu 33: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  a, AD  2a , SA  3a và SA   ABCD  . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABCD  bằng A. 600 . B. 1200 . C. 300 . D. 900 . Câu 34: Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB  a và AA  a 3 . Thể tích khối lăng trụ ABC. ABC bằng a3 3 a3 3 A. . B. . C. a3 3 . 2 6 Câu 35: Số mặt đối xứng của hình lăng trụ tam giác đều là A. 1 . B. 2 . C. 4 . 3a 3 3 D. . 2 D. 3 . Trang 4/6 – Mã đề thi 132 Câu 36: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. ABC có góc giữa hai mặt phẳng  ABC  và  ABC  bằng 60 , cạnh AB  a . Tính thể tích V của lăng trụ ABC. ABC . A. V  3 3 a . 4 B. V  3 3 a . 8 C. V  3a3 . D. V  3 3 3 a . 8 Câu 37: Độ giảm tải lượng virus COVID-19 của một loại vắcxin X là G  x   0,025x 2  30  x  trong đó x là số miligam thuốc được tiêm cho bệnh nhân  0  x  30  . Để bệnh nhân đó giảm tải lượng virus nhiều nhất thì liều lượng thuốc cần tiêm vào là A. x  10  mg  . B. x  25  mg  . C. x  15  mg  . D. x  20  mg  . 2x 1 có đồ thị  C  . Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để đường x 1 thẳng d : y  x  m cắt  C  tại hai điểm phân biệt A , B sao cho AB  4 . Câu 38: Cho hàm số y  A. 3 . B. 1 . C. 2 . D. 4 . 3 2 Câu 39: Cho hàm số y  ax  bx  cx  d  a, b, c, d    có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c, d ? A. 1 . B. 2 . C. 4 . D. 3 . Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y  trên đoạn  2; 3 bằng 14 ? A. 2 . B. 4. C. 1 . x  m2 x 1 D. 0 . Câu 41: Cho hàm số y  2 x3  3  2m  9  x 2  6  m2  9m  x  7 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  3;6  ? A. 4 . B. 3 . C. 5 . D. 7 . Câu 42: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật AB  a, AD  2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA  a . Gọi M là trung điểm của AD . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SD . 2a 5 a 6 a 6 a 2 A. . B. . C. . D. . 6 3 2 5 1 1 Câu 43: Gọi x1 , x2 là hai điểm cực trị của hàm số y  x 3  mx 2  4 x  10 . Có bao nhiêu giá trị của 3 2 2 2 tham số m thỏa mãn:  x1  1 x2  1  2022 ? A. 3 . B. 1 . C. 2 . Câu 44: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau D. 0 . Trang 5/6 – Mã đề thi 132 Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số g  x   B. 5 . A. 2 . Câu 45: Cho hàm số f  x    7  3x  C. 3 . 2021    7  3x  2021 2021 là f  x  1 D. 4 .  2022 x . Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m  thỏa mãn điều kiện f x3  2 x 2  3x  m  f  2 x  2 x 2  5  0, x   0;1 . Số phần tử của S là? A. 7 . B. 9 . C. 3 . D. 5 . Câu 46: Cho tập S  1;2;3;…;19;20 gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S . Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là 3 1 3 7 A. . B. . C. . D. . 19 114 38 38 Câu 47: Cho hàm số y   x  1 2 x  1 3x  1  m  2 x  và y  12 x4  22 x3  x2  10 x  3 có đồ thị lần lượt là  C1  và  C2  . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên đoạn  2021;2021 để  C1  cắt  C2  tại 3 điểm phân biệt. A. 2022 . B. 4040 . C. 2021 . D. 2020 . Câu 48: Cho f  x  là hàm số bậc bốn thỏa mãn f  0   0 . Hàm số f   x  có bảng biến thiên như sau: Hàm số g  x   f   x 2   3x 2  x 4 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 . B. 5 . C. 7 . D. 3 . Câu 49: Cho hình chóp S. ABC có thể tích là V , gọi M , H , I theo thứ tự là trung điểm của BC , AM , SH . Một mặt phẳng qua I cắt các cạnh SA , SB , SC tại các điểm A , B , C  . Thể tích của khối chóp S. ABC có giá trị nhỏ nhất là V V 27V 9V A. . B. . C. . D. . 256 8 3 256 Câu 50: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình dưới đây. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 g  x   f  4 x  x 2   x3  3x 2  8x  trên đoạn 1;3 . 3 3 A. 12. B. 15. C. 19 . 3 D. 25 . 3 ——————————————————— HẾT ———- Trang 6/6 – Mã đề thi 132
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top