Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam.

Giới thiệu Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam.

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam..

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam.

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH (Đề gồm có 02 trang) KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ 101 Họ và tên học sinh: ……………………………………………………… Lớp: 10/ ……. Số báo danh: ………………………Phòng thi :………………… A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1. Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 2. Cho hàm số bậc hai có bảng biến thiên như sau: Hỏi hàm số đồng biến trên miền nào sau đây? A. . B. . C. . D. . Câu 3. Cho mệnh đề P: “”. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P. A. . B. . C. . D. . Câu 4. Cho hai tập hợp và . Tập hợp là tập hợp nào sau đây ? A. . B. . C. . D. . Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. . B. . C. . D. . Câu 6. Cho hàm số , khi đó bằng A. . B. . C. . D. . Câu 7. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 2 là số nguyên tố. B. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. C. . D. Buồn ngủ quá! Câu 8. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng cm. Tính độ dài của véctơ . A. cm. B. cm. C. cm. D. cm. Câu 9. Tìm hàm số biết đồ thị hàm số có đỉnh là ? A. B. C. D. Câu 10. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và D là điểm sao cho . Hãy phân tích véctơ theo hai véctơ và . A. . B. . C. . D. . Câu 11. Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng ? A. . B.. C. . D. . Câu 12. Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên ? A. . B. . C. . D. . Câu 13. Cho hai tập hợp và . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng để ? A. . B. . C. . D. . Câu 14. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu hai vectơ cùng phương và ngược chiều. B. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu hai vectơ đó song song hoặc trùng nhau. C. Hai vectơ được gọi là cùng hướng nếu hai vectơ đó có cùng phương và cùng chiều. D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của hai vectơ đó trùng nhau. Câu 15. Làm tròn số gần đúng đến chữ số hàng nghìn ta được kết quả: A. . B. . C. . D. . B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm). a) Cho các tập hợp và . Tìm các tập hợp : và . b) Tìm tập xác định của hàm số . Bài 2: (2 điểm). a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt có hoành độ thỏa . Bài 3:(1,5 điểm). a) Cho bốn điểm bất kì. Chứng minh rằng: . b) Cho có là trọng tâm, là điểm thỏa mãn hệ thức , thuộc cạnh sao cho . Chứng minh thẳng hàng. ———– HẾT ———- SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022 Môn: TOÁN – Lớp 10 HƯỚNG DẪN CHẤM (Hướng dẫn chấm có 04 trang) A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 1/3 điểm) Gồm có 08 mã đề từ 101 đến 108 Mã 101 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA B A C B B B D A C B C D B C D Mã 102 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA A C C C D A B C A C A D D C C Mã 103 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA C A D C D A B D A D C A B D B Mã 104 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA B D A A B C C A C C B C A A C Mã 105 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA D D C B D D B A C D A D D C A Mã 106 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA C A D B D A B B A A A C C C A Mã 107 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA B A B D D B A C A D D C B D B Mã 108 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA C C A C B D B B A B C D C C C B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Gồm các mã đề lẻ: 101; 103; 105; 107 Bài 1: (1,5 điểm). c) Cho các tập hợp và . Tìm các tập hợp : và d) Tìm tập xác định của hàm số . a) 1điểm AB 0,5 A B 0,5 b) 0,5 điểm Điều kiện: 0,25 Tập xác định là 0,25 Bài 2: (2 điểm). c) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số d) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt có hoành độ thỏa . a) 1,0 điểm Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số Tập xác định: D = R Tọa độ đỉnh 0,25 Bảng biến thiên: y (Nếu HS không ghi giới hạn thì không trừ điểm) 0,25 Đồ thị: Vẽ đúng dạng và đi qua các điểm đặc biệt. 0,5 b) 1,0 điểm Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt có hoành độ thỏa . PT hđgđ : 0,25 ycbt 0,25 0,25 0,25 Bài 3:(1,5 điểm). c) Cho bốn điểm bất kì. Chứng minh rằng: . d) Cho có là trọng tâm, là điểm thỏa mãn hệ thức , thuộc cạnh sao cho . Chứng minh thẳng hàng. a) 0,5 điểm a) Cho bốn điểm bất kì. Chứng minh rằng: . Chen điểm (Hoặc chuyển vế và nhóm) 0,25 Kết quả 0,25 b) 1,0 điểm b) Cho có là trọng tâm, là điểm thỏa mãn hệ thức , thuộc cạnh sao cho . Chứng minh thẳng hàng. 0,25 Chứng minh được 0,25 Từ (1), (2) suy ra 0,25 Suy ra cùng phương, hay thẳng hàng 0,25 Gồm các mã đề chẵn: 102; 104; 106; 108 Bài 1: (1,5 điểm). a)Cho các tập hợp và . Tìm các tập hợp : và . b)Tìm tập xác định của hàm số . a) 1,0 điểm Cho các tập hợp và . Tìm các tập hợp : và . A B 0,5 0,5 b) 0,5 điểm Tìm tập xác định của hàm số . Điều kiện: 0,25 Tập xác định là 0,25 Bài 2: (2 điểm). a)Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số b)Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt có hoành độ thỏa . a) 1,0 điểm Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số Tập xác định: D = R Tọa độ đỉnh 0,25 Bảng biến thiên: 2 (Nếu HS không ghi giới hạn thì không trừ điểm) 0,25 Đồ thị: Vẽ đúng dạng và đi qua các điểm đặc biệt 0,5 b) 1,0 điểm Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt có hoành độ thỏa . PT hđgđ : 0,25 ycbt 0,25 0,25 0,25 Bài 3:(1,5 điểm). a) Cho bốn điểm bất kì. Chứng minh rằng: . b) Cho có là trọng tâm, là điểm thỏa mãn hệ thức , thuộc cạnh sao cho . Chứng minh thẳng hàng. a) 0,5 điểm Cho bốn điểm bất kì. Chứng minh rằng: . Chen điểm (Hoặc chuyển vế và nhóm) 0,25 Kết quả 0,25 b) 1,0 điểm Cho có là trọng tâm, là điểm thỏa mãn hệ thức , thuộc cạnh sao cho . Chứng minh thẳng hàng. 0,25 Chứng minh được 0,25 Từ (1), (2) suy ra 0,25 Suy ra cùng phương, hay thẳng hàng 0,25 Ghi chú: – Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa của câu đó. – Cộng tổng điểm toàn bài khi đó mới làm tròn điểm cho toàn bài. ——————————–Hết——————————– ĐỀ GỐC_LẺ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA A A B B D B C B A B A C C D C ĐỀ GỐC_CHẴN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA B A B A C A D D C C C A B C B Mã đề 101 Trang Seq/Seq
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top