Đề cương ôn tập Toán 10 HK2 năm 2018 – 2019 trường Trần Phú – Hà Nội

Giới thiệu Đề cương ôn tập Toán 10 HK2 năm 2018 – 2019 trường Trần Phú – Hà Nội

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề cương ôn tập Toán 10 HK2 năm 2018 – 2019 trường Trần Phú – Hà Nội.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề cương ôn tập Toán 10 HK2 năm 2018 – 2019 trường Trần Phú – Hà Nội

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 – Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 10 – HK II PHẦN 1: ĐẠI SỐ A. BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH Học sinh cần nắm vững cách giải bất phương trình bậc nhất, bất phương trình bậc hai, hệ bất phương trình một ẩn; định lý về dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai. I-Trắc nhiệm Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2  4  0 . A. S  2 ; 2 . B. S   ;  2  2 ;   . C. S   ;  2  2 ;   . D. S   ; 0  4 ;   . Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2  4x  4  0 . A. S  . B. S   2 . C. S  2 ;   . D. S   2 . Câu 3: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. f x   x 4  x 2  1 là tam thức bậc hai. B. f x   2x  4 là tam thức bậc hai. C. f x   3x 3  2x  1 là tam thức bậc hai. D. f x   3x 2  2x  5 là tam thức bậc hai. 2 Câu 4: Cho f x   ax  bx  c a  0 và   b 2  4ac . Cho biết dấu của  khi f x  luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x   . A..  > 0 B.  = 0. C.  < 0. D.   0. 2 Câu 5: Cho hàm số y  f x   ax  bx  c có đồ thị như hình vẽ. Đặt   b 2  4ac , tìm dấu của a và  . A. a  0,   0. B. a  0,   0. C. a  0,   0. D. a  0,   0. 2 2 Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x  m  2 x  m  4m  0 có hai nghiệm trái dấu. A. m  0 hoặc m  4. B. 0  m  4. C. m  2. D. m  2. Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2  mx  4m  0 vô nghiệm. ___________________________________________________________________________________ Trang 1 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ A. 0  m  4. B. 4  m  4. C. 0  m  16. D. 0  m  16. Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của a để a 2  a. A. a  0 hoặc a  1. B. 0  a  1. C. a  1. Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình A. m 1 . 4 B. m  . C. m 1 . 4 D. a  . x 2  x  m  0 D. vô nghiệm. m 1 . 4 Câu 10: Giá trị x thỏa mãn bất phương trình 2x  6  0 là A. x  2 . Câu 11: Điều kiện của bất phương trình A. x  0 C. x  4 . B. x  3 . 1 2 x 4 B. x  2 . D. x  5 .  x  2 là C. x  2 . D. x  2 . Câu 12: Nghiệm của bất phương trình 2x  10  0 là A. x  5 . B. x  5 . C. x  5 . D. x  8 . Câu 13: Tìm m để phương trình mx 2  3 m  1 x  2  0 có hai nghiệm trái dấu. A. m  0. B. m  2. C. m < 0. D. m > 2. Câu 14: Tìm m để phương trình mx 2  2mx  m  1  0 vô nghiệm. A. m  0. B. m  0. C. m  0. D. m  0. Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình (x 1)(x 3)  0 là A. (; 3]  [1; ) . B.  . Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình A. [2; 4] B. B.  . [3;1] . D. [1; ) . 4x  0 là 3x  6 (;2)  [4; ) . Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình A. 3; . C. C. (2; 4] . D. (2; 4) . x 1  1 là x 3 C.  . D. ; 3 . Câu 18: Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất một ẩn A. 2x  y  1 B. 2 3  x x C. 3x  1  2x D. 2x  1  0 ___________________________________________________________________________________ Trang 2 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 – Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ 2x  3  x  1. Câu 19: Tìm điều kiện của bất phương trình 2x  3 A. x  3 . 2 B. x 3 . 2 C. Câu 20: Tìm điều kiện của bất phương trình A. x  2 . 2x  3 6  3x B. x  2 . x  2 . 3 D. x 2 . 3  x 2 . C. x  2 . D. x  2 . Câu 21: Tìm m để hàm số y  x  m 2  3m  3  8  4x có tập xác định là 1;2 .   A. m  1; m  2. B. m  1; m  4. C. m  1;  .  D. m  2;  .  Câu 22: Giá trị x  2 là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? A. 2x  3  1  .  3  4x  6  B. 2x  5  3x   4x  1  0  C. . 2x  4  3  .  1  2x  5  D. 2x  3  3x  5  .  2x  3  1  Câu 23: Cho f x   2x  4 , khẳng định nào sau đây là sai? A. f x   0  x  2;  . B. f x   0  x  ;2 . C. f(x) có hệ số góc bằng 2. D. f x   0  x  2 . Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình 2x  4  A. S   ;    11   8 B. S  ;  . 11   x 3  4x  1 . 5 8  C. S   ;  .   11    11  2 D. S  ;  . Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 2x  35  x   0.  A. S  5;  3   2   3 Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình A. S  2; 3 3  B. S  ;   5;  C. S   ;5 . 2  2  B. S  2; 3 3  2  D. S  ; 5   ;  . 4x  2 0. 6  2x C. S  ;2  3;  D. S  ;2  3;  Câu 27: Tìm m để f x   m  2 x  2m  1 là nhị thức bậc nhất. A. m  2 B.   m 2    1  m   2   C. m  2 D. m  2 ___________________________________________________________________________________ Trang 3 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 – Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình 2x  1  1 1  A. S  0;1 D. S  ;1  1;  C. S  ;1 B. S   ;1 2  Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình 3x  1  2  A. S  1;  1   3  1  1 C. S  (; 1)  ( ; ) D. S   ;  3  3 B. S   Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình x 2  2  x  1 . A. S    1 B. S     2   1  2  D. S   ;  C. S  1;  II-Tự luận Bài 1: Giải các bất phương trình sau: 3 x − 47 4 x − 47 x2 + 2x + 5 > ≥ x −3 1) 2) 3x − 1 2x −1 x+4 Bài 2: Giải các hệ bất phương trình sau: 3)  x 2 − x − 12 < 0 1)  2 x − 1 > 0  x 2 − 3x + 4 >0  3)  x 2 − 3  x2 + x − 2 < 0  1 x2 − 2x − 2 ≤ ≤1 2) 13 x 2 − 5 x + 7 Bài 3: Giải các bất phương trình sau: 1) x 2 − 1 − 2 x < 0 2) 2 x + 5 > 7 − 4 x 3) 1 2 2x + 3 + 2 ≤ 3 x +1 x − x +1 x +1 x2 − 4x ≤1 x2 + x + 2 Bài 4: Giải các bất phương trình sau: 1) x 2 − x − 12 < 7 − x 2) x 2 − 16 + x −3 > x −3 5 x −3 3) 2 − x + 4x − 3 ≥2 x Bài 5: 1) Tìm các giá trị của m để f(x) = ( m − 1) x 2 − 2 ( m + 1) x + 3 ( m − 2 ) luôn dương với mọi x. 2) Tìm các giá trị của m để f(x) = ( m − 4 ) x 2 + ( m + 1) x + 2m − 1 luôn âm với mọi x. 3) Tìm các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x: x 2 − 8 x + 20 a) ( m + 1) x 2 − 2 ( m − 1) x + 3m − 3 ≥ 0 b) <0 mx 2 + 2 ( m + 1) x + 9m + 4 4) Tìm các giá trị của m để phương trình: 0 có hai nghiệm âm phân biệt a) x 2 + 2 ( m + 1) x + 9m − 5 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt. b) ( m − 2 ) x 2 − 2mx + m + 3 =  x 2 + 10 x + 16 ≤ 0 5) Tìm các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình sau vô nghiệm:  mx ≥ 3m + 1 ___________________________________________________________________________________ Trang 4 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ B. CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC- CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Học sinh cần nắm vững giá trị lượng giác của các cung, góc có liên quan đặc biệt,các công thức lượng giác và áp dụng vào các bài toán : tính giá trị của biểu thức lượng giác,chứng minh,rút gọn biểu thức lượng giác... I – Trắc nghiệm: 1.Biểu thức sin 2 x.tan 2 x + 4sin 2 x − tan 2 x + 3cos 2 x không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng : A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. 2.Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng? A. cos 90o30′ > cos100o. B. sin 90o < sin 150o. C. sin 90o15′ < sin 90o30′. D. sin 90o15′ ≤ sin 90o30′. 3 3 3.Cho tan α + cot α = m Tính giá trị biểu thức cot α + tan α . B. m3 − 3m C. 3m3 + m A. m3 + 3m 5 4.Cho sin a + cos a = . Khi đó sin a.cos a có giá trị bằng : 4 9 3 A. 1 B. C. 32 16 π 2π 5π 5.Tính giá trị của= G cos 2 + cos 2 + ... + cos 2 + cos 2 π . 6 6 6 A. 3 B. 2 C. 0 D. 3m3 − m D. 5 4 D. 1 A cos 20 + cos 40 + cos 60 + ... + cos160 + cos180 có giá trị bằng : 6.Biểu thức= A. A = 1 . B. A = −1 C. A = 2 . D. A = −2 . 2  sin α + tan α  7.Kết quả rút gọn của biểu thức   + 1 bằng:  cosα +1  1 1 A. 2 B. 1 + tanα C. D. sin2 α cos 2 α π 2π 9π 8.Tính = E sin + sin + ... + sin 5 5 5 A. 0 B. 1 D. −2 C. −1 3sin α − 2 cos α 9.Cho cot α = 3 . Khi đó có giá trị bằng : 12sin 3 α + 4 cos3 α 1 1 5 3 A. − . B. − . C. . D. . 4 4 4 4 π 3π 10.Biểu thức A = sin(π + x) − cos( − x) + cot(2π − x) + tan( − x) có biểu thức rút gọn là: 2 2 A. A = 2 sin x . B. A = −2sin x C. A = 0 . D. A = −2cot x . 11.Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? 0 0 0 0 0 A. tan 45o < tan 60o. B. cos 45o = sin 45o. C. sin 60o < sin 80o. 12.Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng? A. cos150o = 3 . 2 B. cot 150o = 3. C. tan150o = − 1 . 3 D. cos 35o > cos10o. D. sin150o = − 3 . 2 13.Tính M = tan10 tan 20 tan 30….tan 890 A. 1 14. Cho cos= x B. 2 C. −1 2  π   − < x < 0  thì sin x có giá trị bằng : 5  2  D. 1 2 ___________________________________________________________________________________ Trang 5 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ A. 3 . 5 −3 . 5 B. C. −1 . 5 1 15.Giả sử 3sin 4 x − cos 4 x = thì sin 4 x + 3cos 4 x có giá trị bằng : 2 A. 1. B. 2. C. 3. 1 7π và < α < 4π , khẳng định nào sau đây là đúng ? 3 2 2 2 2 2 2 A. sin α = − B. sin α = C. sin α = . . . 3 3 3 2 2 17.Nếu tan α + cot α = 2 thì tan   cot  bằng bao nhiêu ? A. 1 . B. 4 . C. 2 .  5π  18.Đơn giản biểu thức= D sin  − a  + cos (13π + a ) − 3sin ( a − 5π ) D. 1 . 5 D. 4. 16.Cho cos α =  2 A. D. 3 .  B. 3sin a A. 3sin a − 2 cos a 19.Nếu sinx = 3cosx thì sinx.cosx bằng: 2 3 A. B. 10 9 20.Cho sin a = 2 D. sin α = − . 3 C. −3sin a D. 2 cos a + 3sin a C. 1 4 D. C. 5 27 D. − 1 6 5 . Tính cos 2a sin a 3 17 5 27 B. − 5 9 π  2  0 < α <  thì α bằng: 2  π π π B. C. A. 3 4 6 22.Nếu a =200 và b =250 thì giá trị của (1+tana)(1+tanb) là: 5 27 21.Nếu cos α + sin= α A. 2 C. π 3  α 23.Giá trị của tan  α +  bằng bao nhiêu khi sin= 3 5  A. 38 + 25 3 . 11 24.Đơn giản biểu thức = C A. 4sin 200 B.2 B. 8−5 3 . 11 1 3 + sin100 cos100 B. 4 cos 200 C. 3 π   <α <π  . 2  8− 3 . 11 C. 8cos 200 D. π 8 D. 1 + D. 2 48 − 25 3 . 11 D. 8sin 200 3 25.Cho sin α = . Khi đó cos 2α bằng: 4 A. 1 . 8 B. 7 . 4 C. − 7 . 4 5 3 π π ; cos= ( < a < π ; 0 < b < ) Hãy tính sin(a + b) . b 13 5 2 2 63 56 A. 0 B. C. 65 65 27.Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng 1 D. − . 8 26.Biết sin= a D. −33 65 ___________________________________________________________________________________ Trang 6 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ 1 1 1 1 1 1 π x + + + cos x= cos , 0 < x < . 2 2 2 2 2 2 2 n A. 4. 28.Cho a = A. B. 2. C. 8. D. 6. π 1 và (a+1)(b+1) =2; đặt tanx = a và tany = b với x, y∈ (0; ), thế thì x+y bằng: 2 2 π 3 B. π 6 C. π 4 π 2 D.  1  + 1 .tan x là  cos2x  29.Biểu thức thu gọn của biểu = thức B  B. cot 2x . A. tan 2x . a 8 1 2 30.Ta có sin 4 x = − cos 2 x + A. 2. D. sin x . C. cos2x . b cos 4 x với a, b ∈  . Khi đó tổng a + b bằng : 8 B. 1. C. 3. D.4. II – Tự luận: Bài 1: 3 π 3π Cho sin α = − , < α < .Tính cosα,tanα,cotα? 5 2 2 π π π b. Cho sinx = - 0,96 với < α < 2π .Tính sin( x + ), cos(π − x), tan( x + ), cot(3π − x) ? 2 2 2 Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau: a. a. c. Bài 3: 1- 2cos 2   tan 2  - cot 2  sin 2 .cos 2  b. 1 − cos α + cos2α = c otα sin 2α − s inα d. sin   cos  -1 cos   sin  - cos   1 1  sin  4sin 2 α 1 − cos 2 α = 16cos 2 α 2 2 Chứng minh các biểu thức sau độc lập đối với x: A  2sin 6 x  cos 6 x  - 3sin 4 x  cos 4 x  B  sin 4 x+4cos 2 x + cos 4 x+4sin 2 x C  cos 4 x 2cos 2 x - 3  sin 4 x 2sin 2 x - 3 Bài 4: Rút gọn biểu thức π   3π  A cos  − α  + cos (π − α ) + cos  = − α  + cos ( 2π − α ) 2   2  9π    5π  − a B = sin (13π + a ) − cos a −  + cot (12π − a ) + tan 2    2  Bài 5: Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có A B C b. cos2A + cos2B + cos2C =−1 − 4cos A cos B cos C a. sin A + sin B + sin C = 4cos cos cos 2 2 2 A B A C C B tan A.tan B.tan C c. tan A + tan B + tan C = d. tan tan + tan tan + tan tan = 1 2 2 2 2 2 2 Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức sau: a. A = tan10O.tan 20O.tan 30O...tan 70O.tan 80O B cos10O + cos20O + cos30O + ... + cos160O + cos170O b.= c. C = sin825O.cos(-15O) + cos75O.sin(-555O) + tan155O.cot245O sin 200 sin 300 sin 400 sin 500 sin 600 sin 700 d. D = cos100 cos 500 ___________________________________________________________________________________ Trang 7 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ PHẦN 2:HÌNH HỌC A. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ Học sinh cần nắm vững cách viết phương trình tham số, tổng quát, chính tắc của đường thẳng; tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng, tính góc giữa 2 đường thẳng và các dạng toán liên quan. I – Trắc nghiệm:  1.Đường thẳng đi qua điểm A ( 1; -2 ) và nhận n (− 2;4 ) làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là: A. x + 2 y + 4 = 0 B. x − 2 y + 4 = 0 C. x − 2 = 0 D. x − 2 y − 5 = 0  2.Đường thẳng đi qua điểm và nhận u (1;−1) làm véc tơ chỉ phương có phương trình là: A. x − y − 1 = 0 B. x + y − 3 = 0 C. x − y + 5 = 0 D. x + y − 1 = 0 2 có phương trình là: 3 C. 3x − 2 y − 13 = 0 D. 2 x − 3 y − 12 = 0 3.Đường thẳng đi qua điểm C (3;−2 ) và có hệ số góc k = A. 2 x + 3 y = 0 B. 2 x − 3 y − 9 = 0  x = −1 + 3t 4.Cho đường thẳng d có phương trình tham số là:  Phương trình tổng quát của d y = 2 − t B. x + 3 y = 0 C. x + 3 y − 5 = 0 D. 3x − y + 2 = 0 A. 3 x − y + 5 = 0 5.Đường thẳng d có phương trình tổng quát: 4 x + 5 y − 8 = 0 .Phương trình tham số của d là:  x = −5t  x = 2 + 4t  x = 2 + 5t  x = 2 + 5t B.  C.  D.  A.   y = 4t  y = 5t  y = 4t  y = −4t 6.Cho hai điểm A(5;6 ), B(− 3;2 ) Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là: x−5 y −6 x−5 y −6 x+3 y−2 x+5 y+6 = = = = B. C. D. 2 1 −2 1 2 −1 −2 −1 7.Cho điểm M (1;2 ) và đường thẳng d: 2 x + y − 5 = 0 .Tọa độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là: A.  9 12   3 A.  ;  B. (− 2;6 ) C.  0;  D. (3;−5)  2 5 5  8.Cho đường thẳng d: − 3 x + y − 3 = 0 và điểm N (− 2;4 ) Tọa độ hình chiếu vuông góc của N trên d là:  2 21   1 11  B.  − ;  C.  ;  5 5   3 3 9.Cho hai đường thẳng d1 : mx + (m − 1) y + 2m = 0 và d 2 : 2 x + y − 1 = 0 .Nếu A (− 3;−6 ) B. A. C. ;  1 33  D.  ;   10 10  // thì: D. tùy ý Câu 10: Cho hai đường thẳng d1 : 2 x − 4 y − 3 = 0 và d 2 : 3 x − y + 17 = 0 .Số đo góc giữa và là: 3π π D. − 4 4 10.Cho đường thẳng d : 4 x − 3 y + 13 = 0 .Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi d và trục Ox là: A. 4 x + 3 y + 13 = 0 và 4 x − y + 13 = 0 B. 4 x − 8 y + 13 = 0 và 4 x + 2 y + 13 = 0 C. x + 3 y + 13 = 0 và x − 3 y + 13 = 0 D. 3x + y + 13 = 0 và 3 x − y + 13 = 0 A. π 4 B. π 2 C. 12.Cho hai đường thẳng song song d1 : 5 x − 7 y + 4 = 0 và d 2 : 5 x − 7 y + 6 = 0 .Phương trình đường thẳng song song và cách đều và là: A. 5 x − 7 y + 2 = 0 B. 5 x − 7 y − 3 = 0 C. 5 x − 7 y + 4 = 0 D. 5 x − 7 y + 5 = 0 ___________________________________________________________________________________ Trang 8 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ 13.Cho hai đường thẳng song song d1 : 5 x − 7 y + 4 = 0 và d 2 : 5 x − 7 y + 6 = 0 . Khoảng cách giữa và là: A. 4 74 6 74 B. C. 2 74 D. 10 74 14.Cho ba điểm A(1;4 ), B(3;2 ), C (5;4 ) Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: 3  B.  ;2  C. (9;10) 2  15.Đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) và song song với đường thẳng d: A. (2;5) tổng quát là: A. 4 x + 2 y + 3 = 0 B. 2 x + y + 4 = 0 D. (3;4 ) có phương trình C. 2 x + y − 4 = 0 D. x − 2 y + 3 = 0 có phương 16.Đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) và vuông góc với đường thẳng d: trình tổng quát là: A. 4 x − 2 y + 3 = 0 B. 2 x − 4 y + 4 = 0 C. 2 x − 4 y − 6 = 0 D. x − 2 y + 3 = 0 17.Lập phương trình đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d: lượt tại A, B sao cho AB = và cắt Ox, Oy lần . Phương trình đường thẳng ∆ là: 0 3 x − 2 y − 6 = C. 6 x − 4 y − 10 = 0 D.  0 3 x − 2 y + 6 = 18.Cho hai điểm A(1;−4 ), B(3;2 ) .Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng A. 3 x − 2 y + 12 = 0 B. 3 x − 2 y − 12 = 0 AB. A. ; B. ; C. 3x ; D. 19.Cho tam giác ABC với A(1;1), B(0;−2 ), C (4;2 ) Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm A của tam giác ABC là: A. ; B. ; C. x ; D. 20.Cho tam giác ABC với A(1;1), B(0;−2 ), C (4;2 ) Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC là: A. B. ; C. ; D. 21.Cho tam giác ABC với A(2;−1), B(4;5), C (− 3;2 ) Phương trình tổng quát của đường cao đi qua điểm A của tam giác ABC là: A. B. C. D. 22.Đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng A. 15 ; B. 7,5 C. 3 D. 5 23.Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 4 x − 3 y − 26 = 0 và 3x + 4y – 7 = 0 A. ; B. ; C. ; D. Không có giao điểm 24.Cho bốn điểm A(1;2), B(− 1;4), C (2;2), D(− 3;2) Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng AB và CD là: A. ; B. ; C. ; D. ; 25.Cho bốn điểm A(1;2 ), B(4;0 ), C (1;−3), D(7;−7 ) Vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD là: B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau x y 26.Vị trí tương đối của hai đường thẳng lầ lượt có phương trình: − = 1 và 6 x − 2 y − 8 = 0 2 3 A. Song song; B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau A. Song song; C.Trùng nhau; ___________________________________________________________________________________ Trang 9 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ C.Trùng nhau; D. Vuông góc với nhau 27.Khoảng cách từ điểm M (1; -1) đến đường thẳng 3x − 4 y − 17 = 0 là: A.2 ; B. − 18 5 C. 2 5 10 5 D. 28.Diện tích tam giác ABC với A(3;−4), B(1;5), C (3;1) là C. 10 A. 26 B. 2 5 D.5 29.Cho đường thẳng đi qua hai điểm A(3;0 ), B(0;4 ) Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6 A. (0;1) B. ( 0; −8 ) C. (1;0) D. (0;0 ) và ( 0;8 ) 30.Cho tam giác ABC với A(1;3), B(− 2;4 ), C (− 1;5) và đường thẳng d : 2 x − 3 y + 6 = 0 .Đường thẳng d cắt cạnh nào của tam giác ABC ? A. Cạnh AB B. Cạnh BC C. Cạnh AC; D. Không cắt cạnh nào II – Tự luận: Bài 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(1 ; -1), B( -2 ; 1), C(3 ; 5). a) Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC. b) Viết phương trình các đường thẳng chứa trung tuyến , đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC. Bài 2: Viết phương trình đường thẳng d biết: a) d đi qua điểm và cách điểm một khoảng bằng 2. b) d song song với ∆ : 3 x − 4 y + 1 = 0 và khoảng cách đến ∆ khoảng bằng 1. c) d đi qua điểm và cách đều hai điểm và . Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A, biết phương trình đường thẳng AB : x + 2 y − 1 = 0 và BC : 3 x − y + 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AC biết rằng AC đi qua điểm Bài 4: Cho đương thẳng ∆ có phương trình x – 3y – 6 = 0 và điểm A = (2 ; - 4 ). a) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của điểm A trên ∆. b) Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua ∆. Bài 5:Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2 ; -1 ) và hợp với đường thẳng d: 5x – 2y + 3 = 0 một góc Bài 6: Lập phương trình các đường thẳng chứa 4 cạnh của hình vuông ABCD biết đỉnh A (-1 ; 2) và  x = −1 + 2t phương trình của một đường chéo là :   y = −2t C. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Học sinh nắm vững các dạng phương trình đường tròn;cách xác định tâm và bán kính của đường tròn; cách viết phương trình đường tròn thỏa mãn yếu tố cho trước;điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn;cách viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm ,qua điểm ,có phương cho trước. I – Trắc nghiệm: 1. Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x2 + y2 – x + y - 1=0 1 1 6 1 1 6 A.I(-1;1) ,R=5 B. I ( ;− ), R = C. I(-1;1), R= D. I (− ; ), R = 2 2 2 2 2 2 2. Cho đường tròng (C): x2 + y2 - 2x + 4y +1 = 0. Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. (C) có tâm I (1;-2) B. (C) đi qua M(1;0) D. (C) có bán kính R = 2 C. (C) đi qua A(1;1) 3. Cho 2 điểm A(5;-1),B(-3;7).Phương trình đường tròn đường kính AB là: ___________________________________________________________________________________ Trang 10 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 - Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ A. x 2 + y 2 + 2 x − 6 y − 22 = 0 B. x 2 + y 2 − 2 x − 6 y − 22 = 0 C. x 2 + y 2 − 2 x − 6 y + 22 = 0 D. Đáp án khác. 4. Cho 2 điểm A(1;1),B(7;5).Phương trình đường tròn đường kính AB là: A. x 2 + y 2 + 8 x + 6 y + 12 = 0 B. x 2 + y 2 − 8 x − 6 y + 12 = 0 C. x 2 + y 2 − 8 x − 6 y − 12 = 0 D. x 2 + y 2 + 8 x + 8 y − 12 = 0 . 5.Cho phương trình : x 2 + y 2 − 2ax − 2by + c = 0(1) .Điều kiện để (1) là phương trình đường tròn là: A. a 2 + b 2 − 4c > 0 B. a 2 + b 2 − c > 0 C. a 2 + b 2 − 4c ≥ 0 6.Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? (I) x 2 + y 2 − 4 x + 15 y − 12 = 0 D. a 2 + b 2 − c ≥ 0 (II) x 2 + y 2 − 3 x + 4 y + 20 = 0 (III) 2 x 2 + 2 y 2 − 4 x + 6 y + 1 = 0(1) A. Chỉ (I) B. Chỉ (II) C. Chỉ (III) D. Chỉ (I) và (III). 7.Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? B. 4 x 2 + y 2 − 10 x + 4 y − 2 = 0 A. x 2 + y 2 − 4 x − 8 y + 20 = 0 C. x 2 + y 2 − 2 x − 8 y + 20 = 0 D. x 2 + y 2 − 4 x + 6 y − 1 = 0 8. Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 + 2 x + 4 y − 20 = 0 .Hỏi mệnh đề nào sau đây sai? A. (C)có tâm I(1;2) B. (C) có bán kính R = 5 C. (C)qua M(2;2). D. (C) không qua A(1;1). 2 2 9. Cho đường tròn (C): x + y − 4 x + 3 = 0 .Hỏi mệnh đề nào sau đây sai? A. (C)có tâm I(2;0) B. (C) có bán kính R = 1 C. (C) cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt. D. (C) cắt trục Oy tại 2 điểm phân biệt. 10. Phương trình đường tròn tâm I(-1;2) và đi qua M(2;1) là: A. x 2 + y 2 + 2 x − 4 y − 5 = 0 B. x 2 + y 2 + 2 x − 4 y + 3 = 0 C. x 2 + y 2 − 2 x − 4 y − 5 = 0 D. Đáp án khác. 11. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 + y 2 − 2(m + 1) x + 4 y + 8 = 0 là phương trình đường tròn: A. m < 0 B. m < -1 C. m > 1 D. m < - 3 hoặc m > 1 2 12. Với giá trị nào của m thì phương trình x + y 2 − 2(m + 2) x + 4my + 19m − 6 = 0 là phương trình đường tròn: A. 1 < m < 2 B. m < 1 hoặc m > 2 C. − 2 ≤ m ≤ 1 D. m < - 2 hoặc m > 1 13. Tính bán kính R của đường tròn tâm I (1,-2) và tiếp xúc với đường thẳng( d): 3x – 4y – 26 = 0 3 A. R=3 B. R=5 C.R=15 D.R = 5 14. Đường tròn nào sau đây đi qua 3 điểm A(3;4) B(1;2) C(5;2) A.(x + 3)2 + (y – 2)2 = 4 B. (x – 3)2 + (y – 2)2 = 4 C. (x + 3)2 + (y + 2)2 = 4 D. x2 + y2 + 6x + 4x + 9 = 0 15. Cho 3 điểm A(3;5),B(2;3),C(6;2).Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là: A. x 2 + y 2 − 25 x − 19 y + 68 = 0 B. 3 x 2 + 3 y 2 − 25 x − 19 y + 68 = 0 C. x 2 + y 2 + 25 x + 19 y − 68 = 0 D. 3 x 2 + 3 y 2 + 25 x + 19 y + 68 = 0 16. Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 − 4 x − 2 y = 0 và đường thẳng d : x + 2y + 1 = 0.Trong các mệnh đề sau ,tìm mệnh đề đúng. A. d đi qua tâm của đường tròn (C) B. d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt C. d tiếp xúc (C) D. d không có điểm chung với (C). 2 2 17. Cho đường tròn (C): ( x − 4 ) + ( y − 3) = 5 và đường thẳng d : x + 2y – 5 = 0.Tọa độ tiếp điểm của đường thẳng d và đường tròn (C) là: A. (3;1) B. (6;4) C. (5;0) D. (1;2) ___________________________________________________________________________________ Trang 11 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 – Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ 18. Cho 2 đường tròn (C1 ) : x 2 + y 2 + 2 x − 6 y + 6 = 0, (C2 ) : x 2 + y 2 − 4 x + 2 y − 4 = 0 .Trong các mệnh đề sau ,tìm mệnh đề đúng: A. (C1) cắt (C2) tại hai điểm phân biệt B. (C1) không có điểm chung với (C2) C. (C1) tiếp xúc trong với (C2) D. (C1) tiếp xúc ngoài với (C2) 19. Cho 2 điểm A(-2 ;1),B(3 ;5) .Tập hợp điểm M(x ;y) nhìn AB dưới 1 góc vuông nằm trên đường tròn có phương trình là : A. x 2 + y 2 − x − 6 y − 1 = 0 B. x 2 + y 2 + x + 6 y − 1 = 0 C. x 2 + y 2 + 5 x − 4 y + 11 = 0 D. Đáp án khác 20. Đường thẳng nào tiếp xúc với đường tròn (C): (x – 2)2 + y2 = 4 tại M có hoành độ xM = 3 A. x + y – 6 = 0 B. x + y + 6 = 0 C. x + y – 6 = 0 D. x+ y+6=0  x = 2 + 4 sin t , (t ∈ R) là phương trình đường tròn : 21. Phương trình   y = −3 + 4 cos t A. Tâm I(-2;3),bán kính R = 4. B. Tâm I(2;-3),bán kính R = 4. C. Tâm I(-2;3),bán kính R = 16. D. Tâm I(2;-3),bán kính R = 16. 22. Đường tròn (C) tâm I(-4;3),tiếp xúc trục Oy có phương trình là: A. x 2 + y 2 − 4 x + 3 y + 9 = 0 B. ( x + 4) 2 + ( y − 3) 2 = 16 C. ( x − 4) 2 + ( y + 3) 2 = 16 D. x 2 + y 2 + 8 x − 6 y − 12 = 0 23. Đường tròn đi qua A(2;4) tiếp xúc với các trục tọa độ có phương trình là: A. ( x − 2) 2 + ( y − 2) 2 = 4; ( x − 10) 2 + ( y − 10) 2 = 100 B. ( x + 2) 2 + ( y + 2) 2 = 4; ( x − 10) 2 + ( y − 10) 2 = 100 C. ( x − 2) 2 + ( y − 2) 2 = 4; ( x + 10) 2 + ( y + 10) 2 = 100 D. ( x + 2) 2 + ( y + 2) 2 = 4; ( x + 10) 2 + ( y + 10) 2 = 100 24. Đường tròn tâm I(-1;3) tiếp xúc với đường thẳng d: 3x – 4y + 5 = 0 có phương trình là: B. ( x + 1) 2 + ( y − 3) 2 = 2 A. ( x + 1) 2 + ( y − 3) 2 = 4 C. ( x + 1) 2 + ( y − 3) 2 = 10 D. ( x − 1) 2 + ( y + 3) 2 = 2 25. Đường tròn (C ) đi qua A(1;3),B(3;1) và có tâm nằm trên đường thẳng d: 2x – y + 7 = 0 có phương trình là: A. ( x − 7) 2 + ( y − 7) 2 = 102 B. ( x + 7) 2 + ( y + 7) 2 = 164 C. ( x − 3) 2 + ( y − 5) 2 = 25 D. ( x + 3) 2 + ( y + 5) 2 = 25 26. Cho đường tròn (C) : ( x − 3) 2 + ( y − 1) 2 = 10 .Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(4;4) là: A. x – 3y + 5 = 0 B. x + 3y – 4 = 0 C. x – 3y +16 = 0 D. x + 3y – 16 = 0 2 2 27. Cho đường tròn (C) : x + y + 2 x − 6 y + 5 = 0 .Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d : x + 2y – 15 = 0 có phương trình là : x + 2 y = 0 x − 2 y = 0 x + 2 y −1 = 0 x − 2 y −1 = 0 A.  B.  C.  D.   x + 2 y − 10 = 0  x + 2 y + 10 = 0 x + 2 y − 3 = 0 x − 2 y − 3 = 0 2 2 28. Cho đường tròn (C) : ( x − 2) + ( y − 2) = 9 .Phương trình tiếp tuyến của (C) qua A(5 ;-1) có phương trình là : x + y − 4 = 0 x = 5 2 x − y − 3 = 0 3 x − 2 y − 2 = 0 A.  B.  C.  D.  x − y − 2 = 0  y = −1 3 x + 2 y − 2 = 0 2 x + 3 y + 5 = 0 29. Cho đường tròn (C) : x 2 + y 2 − 6 x + 2 y + 5 = 0 và đường thẳng d : 2x +(m-2)y – m – 7 = 0 Với giá trị nào của m thì d tiếp xúc (C) ? A. m = 3 B. m = 15 C. m = 13 D. m = 3 hoặc m = 13 2 2 30. Cho đường tròn (C) : x + y + 6 x − 2 y + 5 = 0 và điểm A(-4;2).Đường thẳng d qua A cắt (C) tại 2 điểm M,N sao cho A là trung điểm của MN có phương trình là: A. x – y + 6 = 0 B. 7x – 3y + 34 = 0 C. 7x – y + 30 = 0 D. 7x – y + 35 = 0 ___________________________________________________________________________________ Trang 12 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 – Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ II – Tự luận : Bài 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(0;6),B(4;0),C(3;0) và đường thẳng d : x – 2y + 3 = 0. a) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC. b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) ,biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d. c) Viết phương trình đường thẳng ∆ qua M(1 ;2) cắt (C) tại 2 điểm E,F sao cho M là trung điểm EF. Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(3;1) và đường thẳng d: x + y – 2 = 0. a) Viết phương trình đường tròn (C) tâm A tiếp xúc với đường thẳng d. b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) kẻ từ O(0;0). c) Tính bán kính đường tròn (C’) tâm A,biết (C’) cắt d tại 2 điểm E,F sao cho diện tích tam giác AEF bằng 6. x = t Bài 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm I(1 ;-2) và đường thẳng d có phương trình :  . y = 2 − t a) Lập phương trình đường tròn (C) tâm I tiếp xúc với đường thẳng d.Tìm tọa độ tiếp điểm. b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) ,biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d. c) Tìm trên trục Oy các điểm từ đó kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C) sao cho 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau. Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,viết phương trình đường tròn (C ) thỏa mãn : a) (C) có đường kính AB với A(4 ;0) ;B(2 ;5) b) (C) đi qua A(1;3),B(-2;5) và có tâm thuộc đường thẳng d: 2x – y + 4 = 0 . c) (C) đi qua A(4;-2) và tiếp xúc với Oy tại B(0;-2) . d) (C) đi qua A(0 ;1),B(0;5) và tiếp xúc với 0x. D. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP Học sinh nắm vững định nghĩa và cách viết phương trình chính tắc của (E) ;cách xác định các yếu tố trong (E) :độ dài trục lớn ,trục nhỏ,tiêu cự,tiêu điểm,tâm sai,đường chuẩn,hình chữ nhật cơ sở,…và mối quan hệ giữa các yếu tố đó. I – Trắc nghiệm: 1. Phương trình chính tắc của (E) có độ dài trục lớn bằng 8,độ dài trục nhỏ bằng 6 là : x2 y2 x2 y2 + =1 + =1 A. B. C. 9 x 2 + 16 y 2 = 1 D. 9 x 2 + 16 y 2 = 144 64 36 9 16 4 2. Phương trình chính tắc của (E) có tâm sai e = ,độ dài trục nhỏ bằng 12 là : 5 2 2 2 2 2 x y2 x y x y x2 y2 + =1 + =1 + =1 + =1 A. B. C. D. 25 36 100 36 64 36 36 25 3. Cho (E) : 9 x 2 + 25 y 2 = 225 .Hỏi diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp (E) bằng bao nhiêu ? A. 15 B. 30 C. 40 D. 60 2 2 x y + 2 = 1 tại 2 điểm M,N phân biệt.Khi đó M,N : 4. Đường thẳng y = kx cắt (E) : 2 a b A. Đối xứng nhau qua O(0 ;0). B. Đối xứng nhau qua Oy. C. Đối xứng nhau qua Ox. D. A,B,C đều sai. 2 2 x y + = 1 và điểm M thuộc (E).Khi đó độ dài đoạn OM thỏa mãn : 5.Cho (E) : 16 9 A. OM ≤ 3 B. 3 ≤ OM ≤ 4 C. 4 ≤ OM ≤ 5 D. OM ≥ 5 2 2 x y + = 1 .Đường thẳng d : x = – 4 cắt (E) tại 2 điểm M,N.Khi đó độ dài đoạn MN bằng : 6. Cho (E) : 25 9 9 9 18 18 A. B. C. D. 5 25 5 25 7. Cho (E) có 2 tiêu điểm F1(-4 ;0),F2(4 ;0) và điểm M thuộc (E).Biết chu vi tam giác MF1F2 bằng 18.Khi đó tâm sai của (E) bằng : ___________________________________________________________________________________ Trang 13 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 – Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ A. 4 18 B. 4 5 C. − 4 5 D. − 4 9 9  8. Cho (E) có 2 tiêu điểm F1 (− 7 ;0), F2 ( 7 ;0) và điểm M  − 7 ;  thuộc (E).Gọi N là điểm đối xứng 4  với M qua gốc tọa độ O.Khi đó ; 9 23 7 A. NF1 + MF2 = B. NF2 + MF1 = C. NF2 − NF1 = D. NF1 + MF1 = 8 2 2 2 x2 y2 + = 1 có tâm sai bằng : 9. (E) : 25 9 5 3 4 4 B. C. − D. A. 3 5 5 5 12 10. Cho (E) có độ dài trục lớn bằng 26,tâm sai e = .Độ dài trục nhỏ của (E) bằng : 13 A. 5 B. 10 C. 12 D. 24 2 2 11. Cho (E) : 16 x + 25 y = 100 và điểm M thuộc (E) có hoành độ bằng 2.Tổng khoảng cách từ M đến 2 tiêu điểm của (E) bằng : A. 5 B. 2 2 C. 4 3 D. 3 12. Phương trình chính tắc của (E) có độ dài trục lớn bằng 6,tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn bằng 1/3 là : x2 y2 x2 y2 x2 y2 x2 y2 + =1 + =1 + =1 + =1 A. B. C. D. 9 3 9 8 19 5 6 5 13. Phương trình chính tắc của (E) có độ dài trục lớn gấp 2 lần độ dài trục nhỏ và tiêu cự bằng 4 3 là : x2 y2 x2 y2 x2 y2 x2 y2 + =1 + =1 + =1 + =1 A. B. C. D. 36 9 36 24 24 6 16 4 14. Phương trình chính tắc của (E) có đường chuẩn x + 4 = 0 và 1 tiêu điểm F(-1 ;0) là : x2 y2 x2 y2 x2 y2 x2 y2 + =1 + =1 + =1 + =1 A. B. C. D. 4 3 16 15 16 9 9 8 15. Phương trình chính tắc của (E) có tiêu cự bằng 6 và đi qua A(0 ;5) là : x2 y 2 x2 y2 x2 y2 x2 y2 + =1 + =1 + = 1 + =1 A. B. C. D. 25 9 100 81 15 16 34 25 x2 y2 + = 1 .Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của (E) bằng : 16. Cho (E) : 5 4 5 3 5 2 5 5 A. B. C. D. 4 5 5 5 17. Phương trình chính tắc của (E) có độ dài trục lớn gấp 2 lần độ dài trục nhỏ và đi qua A(2 ;-2) là : x2 y2 x2 y2 x2 y2 x2 y2 + =1 + =1 + =1 + =1 A. B. C. D. 24 6 36 9 16 4 20 5 18. Phương trình chính tắc của (E) nhận M(4 ;3) là 1 đỉnh của hình chữ nhật cơ sở là : x2 y2 x2 y2 x2 y2 x2 y2 + =1 + =1 + =1 + =1 A. B. C. D. 16 3 9 4 16 9 16 4 19. Phương trình chính tắc của (E) có khoảng cách giữa các đường chuẩn bằng 50/3 và tiêu cự bằng 6 là : x2 y2 x2 y2 x2 y2 x2 y2 + =1 + =1 + =1 + =1 A. B. C. D. 64 25 89 64 25 16 16 7 x2 y2 + = 1 và điểm M thuộc (E) có hoành độ bằng xM = -13.Khoảng cách từ M đến 2 20. Cho (E) : 169 144 tiêu điểm của (E ) lần lượt là : ___________________________________________________________________________________ Trang 14 Đề cương ôn tập môn Toán HK2 lớp 10 năm học 2018 – 2019 – Tổ Toán THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm. ____________________________________________________________________________________________ A. 10 và 6 B. 8 và 18 C. 13 và ± 5 D. 13 và ± 10 II – Tự luận : Bài 1 : Lập phương trình chính tắc cuả Elíp trong các trường hợp sau : 3 a) Elíp có 1 tiêu điểm F1 (− 3;0) và đi qua điểm M (1; ) . 2 12 b) Elíp có độ dài trục lớn bằng 26 và tâm sai e = . 13 5 c) Elíp có 1 đỉnh B1 (0;− 5 ) thuộc trục bé và đi qua điểm M (2; ) . 3 5 d) Elíp có tâm sai e = và hình chữ nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20. 3 Bài 2 :Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Elíp có phương trình : ( E ) : 9 x 2 +25 y 2 − 225 = 0 . Xác định tọa độ tiêu điểm ,các đỉnh,độ dài trục lớn,độ dài trục nhỏ ,tiêu cự,tâm sai của (E). Bài 3 :Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(0 ;3),F1(-4 ;0),F2(4 ;0). a) Lập phương trình chính tắc của Elip đi qua Avà nhận F1,F2 làm 2 tiêu điểm. b) Tìm điểm M thuộc Elip sao cho MF1 = 9.MF2. 3 Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 điểm A(1;0), B( ;1) 2 a) Lập phương trình chính tắc của Elip đi qua A,B. b) Tìm điểm M thuộc Elip nhìn 2 tiêu điểm dưới 1 góc vuông. CHÚC CÁC EM ÔN TẬP HIỆU QUẢ VÀ THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO! ___________________________________________________________________________________ Trang 15
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top