Đề cương ôn tập học kỳ I Toán 10 trường THPT Trung Văn – Hà Nội

Giới thiệu Đề cương ôn tập học kỳ I Toán 10 trường THPT Trung Văn – Hà Nội

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề cương ôn tập học kỳ I Toán 10 trường THPT Trung Văn – Hà Nội.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề cương ôn tập học kỳ I Toán 10 trường THPT Trung Văn – Hà Nội

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

TRƯỜNG THPT TRUNG VĂN TỔ TOÁN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – 2016 – 2017 MÔN: TOÁN 10 —-***—A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: I. MỆNH ĐỀ-TẬP HỢP 0001: Cho A = “xR : x2+1 > 0” thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề: A. “ xR : x2+1  0” B. “ xR: x2+1 0” C. “ xR: x2+1 < 0” 0002: Xác định mệnh đề đúng: A. xR: x2  0 B. xR : x2 + x + 3 = 0 C. x R: x2 > x 0003: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. x ≥ y  x2 ≥ y2 C. x + y >0 thì x > 0 hoặc y > 0 0004: Xác định mệnh đề đúng: A. x R, yR: x.y>0 C. xN, y N: x chia hết cho y D. “  xR: x2+1  0” D. x Z : x > – x B. (x +y)2 ≥ x2 + y2 D. x + y >0 thì x.y > 0 B. x N : x ≥ – x D. xN : x2 +4 x + 3 = 0 0005: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng : A. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC  BD B. Nếu 2 tam giác vuông bằng nhau thì 2 cạnh huyền bằng nhau C. Nếu 2 dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì 2 cung chắn bằng nhau D. Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 0006: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là mệnh đề đúng : A. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau B. Nếu a = b thì a.c = b.c C. Nếu a > b thì a2 > b2 D. Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 và 2 0007: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai : A. xQ: 4×2 – 1 = 0 B. xR : x > x2 C. n N: n2 + 1 không chia hết cho 3 D. n N : n2 > n 0008: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai : A. Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc kia B. Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc bằng 600 C. Hai tam gíac bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dang và có 1 cạnh bằng nhau D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông 0009: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng : A. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau B. Nếu a = b thì a.c = b.c C. Nếu a > b thì a2 > b2 D. Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2 0010: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng : A. x Q: x2 = 2 B. xR : x2 – 3x + 1 = 0 C. n N : 2n  n D. x R : x < x + 1 0011: Cho tập hợp A ={a;{b;c};d}, phát biểu nào là sai: 1 A. aA B. {a ; d}  A C. {b; c}  A D. {d}  A 0012: Cho tập hợp A = {x N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là: A. {0; 2; 3; -3} B. {0 ; 2 ; 3 } C. {0; 1 ; 2 ; 3 ; -3} 2 D. { 2 ; 3} 0013: Cho A = {x N / (x4 – 5x2 + 4)(3x2 – 10x + 3 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là : A. {1; 4; 3} B. {1 ;2 ; 3 } C. {1;-1; 2 ; -2 ; 1 } 3 D. { -1; 1; 2 ; -2; 3} 0014: Cho tập A = {x N / 3x2 – 10x + 3 = 0 hoặc x3- 8x2 + 15x = 0}, A được viết theo kiểu liệt kê là : A. { 3} B. {0; 3 } C. {0; 1 ;5;3} 3 D. { 5; 3} 0015: Cho A là tập hợp . Chọn phương án đúng: A. {} A B.  A C. A   = A D. A  = A 0016: Cho tập hợp sô’ sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp AB bằng: A. ( -1;2] B. (2 ; 5] C. ( - 1 ; 7) D. ( - 1 ;2) 0017: Cho A = {a; b; c ; d;e }. Số tập con của A là: A. 10 B. 12 C. 32 D. 16 0018: Tập hợp nào là tập hợp rỗng: A. {x Z / x<1} B. {x Q / x2 – 4x +2 = 0} C. {x Z / 6x2 – 7x +1 = 0} D. {x R / x2 – 4x +3 = 0} 0019: Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng 1 tập con : A.  B. {x} C. {} D. {; 1} 0020: Cho X= {n N/ n là bội số của 4 và 6} Y= {n N/ n là bội số của 12} Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai : A. XY B. Y  X C. X = Y D.  n: nX và n Y 0021: Cho H = tập hợp các hình bình hành V = tập hợp các hình vuông N = tập hợp các hình chữ nhật T = tập hợp các hình thoi Tìm mệnh đề sai A. V T B. V N C. H T D. N H 0022: Cho A  . Tìm câu đúng A. A  = B. A = A C.   = A D. A A = 0023: Khi sử dụng MTBT với 10 chữ số thập phân ta được 8  2,828427125 . Giá trị gần đúng của xác đến hàng phần trăm là: A. 2,80 B. 2,81 C. 2,82 D. 2,83 0024: Cho số gần đúng a = 2 841 275 với độ chính xác d = 300. Số quy tròn của số a là: A. 2 841 200 B. 2 841 000 C. 2 841 300 D. 2 841 280 0025: Cho a  3,1463  0, 001 . Số quy tròn của số gần đúng a = 3,1463 là: A. 3,1463 B. 3,146 C. 3,14 D. 3,15 0026: Cho a  374529 150 . Số quy tròn của số gần đúng a = 3,1463 là: A. 374000 B. 375000 C. 374500 D. 374530 8 chính 2 0027: Đo chiều dài s của một quãng đường cho kết quả là s  50km  0, 2km . Tiếp đó, đo chiều cao h của một cây cho kết quả là h  5m  0,1m . Hỏi cách đo nào chính xác hơn? A. Phép đo chiều dài quãng đường B. Phép đo chiều cao của cây C. Hai phép đo chính xác như nhau D. Không thể kết luận được. II. HÀM SỐ BẬC NHẤT-HÀM SỐ BẬC HAI 0028: Cho hàm số y = f(x) = |–5x|, kết quả nào sau đây là sai ? A. f(–1) = 5 B. f(2) = 10 C. f(–2) = 10 0029: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ? A. (2; 6) B. (1; –1) C. (–2; –10) 0030: Cho hàm số: y = 1 5 D. f( ) = –1. D. (0; - 4) x 1 . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số: 2 x  3x  1 A. M1(2; 3) 2 C. M3 (1/ 2 ; –1/ 2 ) B. M2(0; 1) D. M4(1; 0)  2  x  1 , x  (-;0)  0031: Cho hàm số y =  x+1 , x  [0;2] . Tính f(4), ta được kết quả :  x 2  1 , x  (2;5] A. 2 3 B. 15 0032: Tập xác định của hàm số y = A.  B. ( ; + ∞)  3 x 0035: Tập xác định của hàm số y =  1   x A. m < D. R{–7;2}. 5 ]{2} 2 D. Kết quả khác. , x  (;0) , x  (0;+) là: C. R{0;3} D. R. C. [1; +∞) D. (–∞; –1]. x 1 xác định trên [0; 1) khi: x  2m  1 1 2 0038: Cho hàm số: f(x) = A. (1, +∞ ) C. [–7;2]; C. (1; A. R{0} B. R[0;3] 0036: Tập xác định của hàm số y = | x | 1 là: A. (–∞; –1]  [1; +∞) B. [–1; 1] 0037: Hàm số y = D. Kết quả khác. 5  2x là: ( x  2) x  1 5 2 5 ) 2 C. R {1 } x 1 là: x  x3 0033: Tập xác định của hàm số y = 2  x  7  x là: A. (–7;2) B. [2; +∞) A. (1; D. Kết quả khác. 2 B. R 0034: Tập xác định của hàm số y = C. 5 B. m  1 x 1  1 2 C. m < hoặc m  1 D. m  2 hoặc m < 1. 1 . Tập xác định của f(x) là: x 3 B. [1, +∞ ) C. [1, 3)∪(3, +∞ ) D. (1, +∞ ) {3} 3  x2  2 x là tập hợp nào sau đây? x2  1 0039: Tập xác định của hàm số: f(x) = A. R B. R {– 1, 1} C. R {1} 0040: Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y = | 2 x - 3 | . 3 A.  ;   2  3 C.  ;  2  3 B.  ;   2  D. R {–1} D. R.  1 khi x  0 0041: Cho hàm số: y =  x  1 . Tập xác định của hàm số là:  x  2 khi x  0  A. [–2, +∞ ) B. R {1} C. R D. {x∈R / x ≠ 1 và x ≥ –2} 3 0042: Cho đồ thị hàm số y = x (hình bên). Khẳng định nào sau đây sai? Hàm số y đồng biến: A. trên khoảng ( –∞; 0) B. trên khoảng (0; + ∞) C. trên khoảng (–∞; +∞) D. tại O. 0043: Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b). Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trên khoảng (a; b) ? A. đồng biến B. nghịch biến C. không đổi D. không kết luận được 0044: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (–1, 0)? A. y = x B. y = 1 x C. y = |x| 0045: Trong các hàm số sau đây: y = |x|; có bao nhiêu hàm số chẵn? A. 0 B. 1 0046: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ? A. y =  x 2 x 2 B. y =  +1 y = x2 + 4x; D. y = x2 y = –x4 + 2x2 C. 2 C. y =  D. 3 x 1 2 x 2 D. y =  + 2. 0047: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| – |x – 2|, g(x) = – |x| A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn B. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. 3 0048: Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: y = 2x + 3x + 1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số lẻ. C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ. D) y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. 0049: Cho hàm số y = 3x4 – 4x2 + 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số lẻ. C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ. D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. 0050: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ? A. y = x3 + 1 B. y = x3 – x C. y = x3 + x D. y = 1 x 0051: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn? A. y = |x + 1| + |1 – x| B. y = |x + 1| – |x – 1| C. y = |x2 – 1| + |x2 + 1| D. y = |x2 + 1| – |1 – x2| 0052: Giá trị nào của k thì hàm số y = (k – 1)x + k – 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số. A. k < 1 B. k > 1 C. k < 2 D. k > 2. 4 0053: Cho hàm số y = ax + b (a  0). Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đồng biến khi a > 0 B. Hàm số đồng biến khi a < 0 C. Hàm số đồng biến khi x >  b a b a D. Hàm số đồng biến khi x <  . x 2 0054: Đồ thị của hàm số y =   2 là hình nào ? y y 2 2 O 4 x A. B. –4 O y x y –4 4 O x O –2 C. 0055: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ? D. – 2 x y O 1 x –2 A. y = x – 2 B. y = –x – 2 0056: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào? C. y = –2x – 2 D. y = 2x – 2. C. y = 1 – |x| D. y = |x| – 1 y – 1 1 1 x A. y = |x| B. y = |x| + 1 0057: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào? y 1 – 1 O x A. y = |x| B. y = –x C. y = |x| với x  0 D. y = –x với x < 0 0058: Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(–2; 1), B(1; –2) ? A. a = – 2 và b = –1 B. a = 2 và b = 1 C. a = 1 và b = 1 D. a = –1 và b = –1. 0059: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(–1; 2) và B(3; 1) là: 5 A. y = x 1  4 4 x 7  4 4 B. y = C. y = 3x 7  2 2 D. y =  3x 1  . 2 2 0060: Cho hàm số y = x – |x|. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2 và 1. Phương trình đường thẳng AB là: A. y = 3x 3  4 4 B. y = 4x 4  3 3 C. y = 3x 3  4 4 D. y =  4x 4  . 3 3 0062: Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ? 2 A. y = 1 x  1 và y = 2 x  3 B. y = 1 x và y = x 1 2 2 2  2  C. y =  1 x  1 và y =   x  1 2  2  0063: Cho hai đường thẳng (d1): y = D. y = 2 x  1 và y = 2 x  7 . 1 1 x + 100 và (d2): y = – x + 100 . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 2 B. d1 và d2 cắt nhau D. d1 và d2 vuông góc. A. d1 và d2 trùng nhau C. d1 và d2 song song với nhau 3 4 4 18 C.   ;   7 7 0064: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = x + 2 và y = – x + 3 là: 4 18 A.  ;  7 7  4 18 B.  ;   7 7 4 18 D.   ;    7 7 0065: Các đường thẳng y = –5(x + 1); y = ax + 3; y = 3x + a đồng quy với giá trị của a là: A. –10 B. –11 C. –12 D. –1 2 0066: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = –x + 4x là: A. I(2; 12) B. I(2; 4) C. I(–2; –4); D. I(-2; -12). 2 0067: Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = –2x – 4x + 3 là: A. –1 B. 1 C. 5 D. –5. 0068: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x = A. y = 4x2 – 3x + 1; B. y = –x2 + 3 x + 1; 2 3 ? 4 C. y = –2x2 + 3x + 1; 0069: Cho hàm số y = f(x) = – x2 + 4x + 2. Câu nào sau đây là đúng? A. y giảm trên (2; +∞) B. y giảm trên (–∞; 2) C. y tăng trên (2; +∞) 2 0070: Cho hàm số y = f(x) = x – 2x + 2. Câu nào sau đây là sai ? A. y tăng trên (1; +∞) B. y giảm trên (1; +∞) C. y giảm trên (–∞; 1) 0071: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (– ; 0) ? A. y = 2 x2 + 1 B. y = – 2 x2 + 1 C. y = 2 (x + 1)2 0072: Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng (–1; + ) ? A. y = 2 x2 + 1 B. y = – 2 x2 + 1 C. y = 2 (x + 1)2 0073: Cho hàm số: y = x2 – 2x + 3. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? A. y tăng trên (0; + ∞ ) B. y giảm trên (– ∞ ; 1) C. Đồ thị của y có đỉnh I(1; 0) D. y tăng trên (-1; +∞ ) 0074: Bảng biến thiên của hàm số y = –2x2 + 4x + 1 là bảng nào sau đây ? D. y = x2 – 3 x + 1. 2 D. y tăng trên (–∞; +∞). D. y tăng trên (3; +∞). D. y = – 2 (x + 1)2. D. y = – 2 (x + 1)2. 6 x y –∞ 2 1 x y –∞ x y –∞ +∞ –∞ –∞ A. +∞ +∞ x y –∞ –∞ 1 2 x + 2x + 6 2 B. y = x2 + 2x + 6 +∞ +∞ 1 B. 1 3 2 –∞ +∞ 1 +∞ +∞ 3 C. D. 0075: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào? A. y = –(x + 1)2 B. y = –(x – 1) C. y = (x + 1)2 D. y = (x – 1)2 0076: Parabol y = ax2 + bx + 2 đi qua hai điểm M(1; 5) và N(–2; 8) có ph.trình là: A. y = x2 + x + 2 B. y = x2 + 2x C. y = 2x2 + x + 2 D. y = 2x2 + 2x + 2 0077: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh S(6; –12) có ph.trình là: A. y = x2 – 12x + 96 B. y = 2x2 – 24x + 96 C. y = 2x2 –36 x + 96 D. y = 3x2 –36x + 96 0078: Parabol y = ax2 + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = – 2 và đi qua A(0; 6) có phương trình là: A. y = C. y = x2 + 6 x + 6 D. y = x2 + x + 4 0079: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1) có ph.trình là: A. y = x2 – x + 1 B. y = x2 – x –1 C. y = x2 + x –1 D. y = x2 + x + 1 0080: Cho M  (P): y = x2 và A(3; 0). Để AM ngắn nhất thì: A. M(1; 1) B. M(–1; 1) C. M(1; –1) D. M(–1; –1). 0081: Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là: A. (–1; 0); (–4; 0) B. (0; –1); (0; –4) C. (–1; 0); (0; –4) D. (0; –1); (– 4; 0). 0082: Giao điểm của parabol (P): y = x2 – 3x + 2 với đường thẳng y = x – 1 là: A. (1; 0); (3; 2) B. (0; –1); (–2; –3) C. (–1; 2); (2; 1) D. (2;1); (0; –1). 2 0083: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ? A. m <  9 4 B. m >  9 4 C. m > 9 4 D. m < 9 4 III. PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH x  1 3x  5 2 x 2  3   0084: Nghiệm của phương trình là: x2 x2 4  x2 15 15 A.  B. C. 5 4 4 3x  3 4   3 là: 0085: Nghiệm của phương trình 2 x 1 x 1 10 10 10 A. -1 hoặc B. 1 hoặc  C. 3 3 3 D. 5 D. -1 0086: Với điều kiện nào của m thì phương trình (3m2  4) x  1  m  x có nghiệm duy nhất? A. m  1 B. m  1 C. m  1 D. m  0 0087: Với điều kiện nào của m thì phương trình (4m  5) x  3x  6m  3 có nghiệm 7 A. m  0 B. m   1 2 C. m   1 2 D. m 2 x  3m x  2   3 vô nghiệm? x2 x 1 7 7 4 4 A. B. C. hoặc D. 0 3 3 3 3 0089: Xác định m để phương trình (4m  5) x  2  x  2m nghiệm đúng với mọi x thuộc R? 0088: Vớ i giá trị nào của m thì phương trình A. 0 B. -2 C. m D. -1 2 0090: Với điều kiện nào của a thì phương trình (a  2) x  4  4 x  a có nghiệm âm? A. 0  a B. a  4 C. 0  a  4 D. a  0 và a  4 0091: Phương trình m  x 2 x  3 9m  9 có nghiệm không âm khi và chỉ khi   m  3 m  3 m2  9 B. m  0 với m  3 và m  9 D. 3  m  9 A. m  0 C. 0  m  3 0092: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình m2 ( x  m)  x  m có vô số nghiệm? A. m  1 B. m  0 hoặc m  1 C. m  0 hoặc m  1 D. 1  m  0  1 2 2 0093: Phương trình (m  1) x  4m  x  2m nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi: A. m  0 B. m  2 C. m  0 hoặc m  2 D. m 0094: Phương trình 3 x  m x  2m   2 có nghiệm không dương khi và chỉ khi? x x 1 A. m  1 hoặc m  0 B. m  1 hoặc m  0 C. m  1 và m  0 0095: Với giá trị nào của m thì phương trình (m2  3) x  2m2  x  4m vô nghiệm A. m  0 B. m  2 hoặc m  2 C. m  2 0096: Phương trình | 2(m2  1) x  5 | 3 vô nghiệm khi và chỉ khi: A. m  1 B. m  1 C. m  1 0097: Tổng các bình phương 2 nghiệm của phương trình x 2  2 x  8  0 là? A. 17 B. 20 C. 12 0098: Tổng các lập phương hai nghiệm của phương trình x 2  2 x  8  0 là? A. 40 B. -40 C. 52 0099: Phương trình A. 1 0100: Phương trình A. 1 0101: Phương trình A. m  2 0102: Phương trình A. m  2 0103: Phương trình A. m  1 1 2 D. 1  m    0 D. m  4 D. m  1 hoặc m  1 D. Đáp số khác D. 56 x 4  ( 2  3) x 2  0 có bao nhiêu nghiệm? B. 2 C. 3 D. 4 1,5 x 4  2, 6 x 2  1  0 có bao nhiêu nghiệm? B. 2 C. 3 D. 4 x 4  (m  1) x 2  m  2  0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? B. m  2 C. m  1 D. m  2 hoặc m  3 x 4  (m  1) x 2  m  2  0 có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? B. m  1 C. m  2 D. m  2 x 4  (m  1) x 2  m  2  0 có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? B. m  2 C. m  2 và m  3 D. m  2 8 3 2 5   x  2 x 1 x 1 1 B.  hoặc 6 2 0104: Nghiệm của phương trình A. 1 hoặc 3 4 C.  1 hoặc 3 4 D. 1 hoặc -6 2 0105: Nghiệm của phương trình (m  3) x 2  3(m  1) x  2m  6  0 là? A. 1 hoặc 2m  6 , m  3 m3 B. - 1 hoặc 2m  6 , m  3 m3 C. 1 hoặc 2, m  3 D. -1 hoặc -2, m  3 0106: Phương trình x 2  (m  2) x  m  1  0 có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia khi m bằng bao nhiêu? B.  A. 1 1 2 C. 1 hoặc 1 2 D. 1 hoặc  1 2 0107: Phương trình x 2  2(m  1) x  2m  1  0 có hai nghiệm phân biệt và tổng của hai nghiệm bằng tổng các bình phương của hai nghiệm khi m bằng bao nhiêu? A.  1 2 C.  B. 0 1 hoặc 0 2 D. 1 hoặc 0 2 5 x  4 y  3 là? 7 x  9 y  8 0108: Nghiệm của hệ phương trình   5 19   5 19  ;   17 17  B.   A.  ;   17 17   3x  2 y  1 0109: Nghiệm của hệ phương trình  2 2 x  3 y  0 A. ( 3; 2 2) B. ( 3; 2 2)  59 61  ;   73 73  C.   D. Đáp số khác. là? C. ( 3; 2 2) D. ( 3; 2 2)  x  my  0 có một nghiệm duy nhất khi: mx  y  m  1 0110: Hệ phương trình  A. m  1 B. m  1 C. m  0  x  my  0 có vô số nghiệm khi: mx  y  m  1 B. m  0 C. m  1 D. m  1 0111: Hệ phương trình  A. m  1 D. m  0 hoặc m  1 2ax  3 y  5 . Mệnh đề nào sau đây đúng? (a  1) x  y  0 0112: Cho hệ phương trình  I. Hệ có một nghiệm duy nhất khi a  3 II. Hệ có vô số nghiệm khi a  3 III. Hệ vô nghiệm khi a  3 A. Chỉ I B. Chỉ II C. I và II D. I và III x  y  x  3  0113: Hệ phương trình 2 x  y  z  3 có nghiệm là? 2 x  2 y  z  2  A. (-8; -1; 12) B. (-4; -1; 8) C. (-4; -1; -6) D. Đáp số khác. 9 1 x   0114: Nghiệm của hệ phương trình  1   x 2  2 1 y là: 2 2 y 2 B.   ; 4  A.  ; 4  3   3 D.  2; 4 C.  2; 4    2 x y 3 0  0115: Nghiệm của hệ phương trình   x 20  x  y  4  3 2 B.  ;   1 2 A. ( 1;  ) 4 3 2 C.   ;   3 3 1 D. 1;  2 C. (1; 1) hoặc (2; 2) D. (2; 1)    x  y  3  0116: Nghiệm của hệ phương trình  2 2 x  y  3  B. (1; 2) hoặc (2; 1) A. (1; 2) x  2 y  m 1 . Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) sao cho x 2  y 2 đạt giá trị nhỏ  2 x  y  2m  3 0117: Cho hệ phương trình  nhất? B.  A. 1 3 2 C. x  y  2 0118: Nghiệm của hệ phương trình  2 2  x  y  10 D. -1 là? B. (-1; 3) hoặc (3; -1) A. (-1; 3) 1 2 C. (3; -1) D. (1; -3) hoặc (-3; 1)  xy  96 0119: Nghiệm của hệ phương trình  2 2  x  y  208 A. (8; 12), (-8; -12), (12; 8), (-12; -8) C. (-8; 12), (12; -8), (8; 12), (12; 8) B. (8; 12), (12; 8) D. Đáp án khác. x  y  2 0120: Nghiệm của hệ phương trình  2 2  x  y  164 A. (10; 8) B. (-10; -8)  x2  y 2  x  y  2 0121: Nghiệm của hệ phương trình   xy  x  y  1 A. (0; 1), (1; 0) B. (0; -1), (-1; 0) C. (10; 8), (-8; -10) D. (10; 8), (-10; -8) là? C. (1; 0), (-1; 0) D. (0; 1), (-1; 0) C. (-6; 2), (2; -6) D. Đáp số khác  x 2  x  3 y là? 2  y  y  3 x 0122: Nghiệm của hệ phương trình  A. (0; 0), (2; 2) B. (0; 0), (-2; -2) x  y  4 có nghiệm khi m bằng bao nhiêu?  xy  m 0123: Hệ phương trình  10 A. m  4 B. m  4 C. m  4 D. m  4 IV. BẤT ĐẲNG THỨC 0124: Cho a > b > 0. Bất đẳng thức nào sau đây đúng A. a3  b3  (a  b)(a 2  b2 ) B. a(a 2  3b2 )  b(b2  3a 2 ) C. a 2 (a  3b)  b2 (b  3a) D. Cả ba câu A, B, C đều đúng 0125: Cho hai số a và b, câu nào sau đây là đúng? A. b(a  b)  a (a  b) C. (1  a 2 )(1  b2 )  (1  ab)2 B. 2(1  a)2  1  2a 2 D. Ba câu A, B, C 0126: Cho a, b, c với a > b và a > c. Câu nào sau đây đúng? A. a  bc 2 B. a  c  b  a C. 2a2  b2  c2 D. Hai câu A và B 0127: Cho a, b, c, d với a > b và c > d. Bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. a  c  b  d B. a  c  b  d C. ac  bd D. a 2  b 2 0128: Cho ba số a, b, c. Bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. a  b  2 ab B. (a  2b  3c)2  14(a 2  b2  c 2 ) C. ab  bc  ca  a 2  b 2  c 2 D. Ba câu A, B, 0129: Xét các mệnh đề sau: I. a 2  b 2  2ab II. ab(a  b)  a3  b3 Mệnh đề nào đúng? A. Chỉ I. B. Chỉ II. 0130: Bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. a2 1  4 a 1 2 B. ab 1  ab  1 2 III. ab  4  4 ab C. I và III D. I, II và III a2  1 1  a2  2 2 C. D. Hai câu A và C 0131: Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Xét các bất đẳng thức sau đây I. a 2  b2  c2  2(ab  bc  ca) II. a 2  b2  c2  2(ab  bc  ca) III. a 2  b 2  c 2  ab  bc  ca Bất đẳng thức nào đúng? A. Chỉ I. B. Chỉ II. C. Chỉ III. D. II và III 0132: Cho a, b, c là ba số không âm. Bất đẳng thức nào sau đây là đúng? A. ab(b  a)  a3  b3 B. (a  b)(ab 1)  4ab C. a  b  c  ab  bc  ca D. Hai câu B và C 0133: Câu nào sau đây đúng với mọi số x và y? A. 2 x 2  y 2  4  6 xy B. 4 xy( x  y)2  ( x 2  y 2 )2 C. xy  1  2 xy D. Hai câu A và B 0134: Cho a, b, c là ba số dương. Bất đẳng thức nào đúng?  a  b  c       a  b  c  C. 1  1  1    3  b  c  a  A. 1  1  1    8 b c a   a  b  c    B. 1  1  1    3 c a b D. Hai câu B và C 0135: Cho a, b, c là ba số dương. Khẳng định nào sau đây là sai? A. (1  2a)(2a  3b)(3b  1)  48ab B. (1  2b)(2b  3a)(3a  1)  48ab 11 C. 1 1 1 11 1 1        2 2 2 1 a 1 b 1 c 2a b c D. Có một câu sai trong câu trên V. VECTƠ – CÁC PHÉP TOÁN 0136: Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là sai? A. AB  BC  AC B. AB  CA  BC C. BA  CA  BC D. AB  AC  CB 0137: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. AC  BD B. DA  BC C. DA  CB D. BA  DC 0138: Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. AB  CB  0 B. BA  BC C. Hai véc tơ BA, BC cùng hướng D. AB  BC  0 0139: Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Đẳng thức nào sau đây là sai? A. OC  AO B. OA  OC C. OC  OA D. AB  CD 0140: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM. Khẳng định nào sau đây là sai: A. GA  2GM  0 B. OA  OB  OC  3OG , với mọi điểm O. C. GA  GB  GC  0 D. AM  2 MG 0141: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN  3MP . Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây: M P N H1 N N P M H2 M P H3 M P N H4 A. H 3 B. H4 C. H1 D. H 0142: Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là: A. AB = AC B. AB  k AC , k  0 C. AC  AB  BC D. MA  MB  3MC , M 0143: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vecto BA là: A. OF , DE , OC B. CA, OF , DE C. OF , DE , CO 0144: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai: A. AO  BO  BC B. AO  DC  OB C. AO  BO  DC D. OF , ED, OC D. AO  BO  CD 0145: Cho tứ giác ABCD. Nếu AB  DC thì ABCD là hình gì? Tìm đáp án sai A. Hình bình hành B. hình vuông. C. Hình chữ nhật D. Hình than 0146: Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ u  AD  CD  CB  DB là: A. u  0 B. u  AD C. u  CD D. u  AC 0147: Cho a và b khác 0 thỏa a = b . Phát biểu nào sau đây là đúng: A. a và b cùng nàm trên 1 đường thằng B.  a + b = a + b  12 C.  a - b = a – b D. a – b = 0 0148: Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương. B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương. C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng. D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướn 0149: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau B. Hiệu của 2 vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không C. Tổng của hai vectơ khác vectơ –không là 1 vectơ khác vectơ -không D. Hai vectơ cùng phương với 1 vec tơ khác 0 thì 2 vec tơ đó cùng phương với nha 0150: Cho tứ giác ABCD và điểm M tùy ý. Khi đó vectơ u  MA  4 MB  3MC bằng: A. u  BA  3BC B. u  3 AC  AB C. u  2 BI với I là trung điểm của AC. D. u  2 AI với I là trung điểm B 0151: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Khi đó AB  AD bằng: A. C. a 2 2a a 2 2 D. a B. 0152: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng A. Khi đó AB  AC bằng: a 5 2 a 3 C. 3 A. B. a 3 2 D. a 5 0153: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài AB  AD = ? A. 7a B. 6a C. 2a 3 D. 5 0154: Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng A. Độ dài AB  BC bằng A. a B. 2a C. a 3 D. a 3 2 0155: Cho tam giác đều ABC có cạnh A. Giá trị | AB  CA | bằng bao nhiêu ? A. 2a B. a C. a 3 D. a 3 2 13 0156: Cho ba lực F 1  MA, F 2  MB, F 3  MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F 1 , F 2 đều A F1 C M F3 F2 bằng 50 N và góc AMB  600 . Khi đó cường độ lực của F3 là: A. 100 3 N B. 25 3 N B C. 50 3 N D. 50 2 N 0157: Cho hình chữ nhật ABCD, goi O là giao điểm của AC và BD, phát biểu nào là đúng A. OA = OB = OC = OD B. AC = BD C.  OA + OB + OC + OD = 0 D. AC – AD = AB 0158: Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng A. AB = AC B. GA = GB = GC C.  AB + AC  = 2a D.  AB + AC = 3  AB – AC  0159: Cho tam giác ABC , trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng A. AB + BC =  AC  B.  GA + GB + GC = 0 C.  AB + BC  = AC D.  GA + GB + GC  = 0160: Cho  ABC có trọng tâm G và M là trung điểm của BC. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng ? A. 2 AM  3 AG B. AM  2 AG C. AB  AC  3 AG 2 D. AB  AC  2GM 0161: Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC. Câu nào sau đây đúng? A. GB  GC  2GM B. GB  GC  2GA C. AB  AC  2 AG D. Cả ba đều đúng 0162: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD .Tìm câu sai A. AB + AD = AC 1 ( BA + CB ) 2 C. OA + OB = OC + OD B. OA = d ) OB + OA = DA 0163: Phát biểu nào là sai A. Nếu AB = AC thì  AB  = AC  B. AB = CD thì A, B,C, D thẳng hàng C. 3 AB +7 AC = 0 thì A,B,C thẳng hàng D. AB – CD = DC – BA 0164: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp vecto nào sau đây cùng hướng ? A. MN và PN B. MN và MP C. MP và PN D. NM và NP 0165: Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng. A. HB  HC B. | AC | 2 | HC | C. | AH | 3 | HC | 2 D. AB  AC 0166: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điẻm O là trung điểm của đoạn AB. A. OA = OB B. OA  OB C. AO  BO D. OA  OB  0 0167: Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương? 14 1 2 A. 3a  b và  a  6b 1 2 B.  a  b và 2a  b C. 1 1 a  b và  a  b 2 2 D. 1 ab 2 và a  2b 0168: Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương: 1 3 3 A. u  2a  3b và v  a  3b B. u  a  3b và v  2a  b 5 2 5 C. u  2 a  3b và v  2a  9b 3 D. u  2a  3 1 1 b và v   a  b 2 3 4 0169: Biết rằng hai vec tơ a và b không cùng phương nhưng hai vec tơ 2a  3b và a   x  1 b cùng phương. Khi đó giá trị của x là: A. 1 2 B.  3 2 C.  1 2 0170: Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng: A. OA  CA  CO B. BC  AC  AB  0 C. BA  OB  OA D. 3 2 D. OA  OB  BA 0171: Cho tam giác ABC. Để điểm M thoả mãn điều kiện MA  MB  MC  0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào? A. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành B. M là trọng tâm tam giác ABC C. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành D. M thuộc trung trực của A 0172: Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, I là trung điểm của AM. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. 2 IA  IB  IC  0 B.  IA  IB  IC  0 C. IA  IB  IC  0 D. IA  IB  IC  0 0173: Cho tam giác ABC, có bao nhiêu điểm M thỏa  MA + MB + MC  = 5 A. 1 B. 2 C. vô số D. Không có điểm nào 0174: Cho ABC có trong tâm G. Gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Chọn khẳng định sai A. GA1  GB1  GC1  0 B. AG  BG  CG  0 C. AA1  BB1  CC1  0 D. GC  2GC1 0175: Cho 2 điểm cố định A, B, I là trung điểm AB. Tập hợp các điểm M thoả: MA  MB  MA  MB là: A. Đường tròn đường kính AB B. Trung trực của AB. C. Đường tròn tâm I, bán kính AB. D. Nửa đường tròn đường kính AB VI. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ 0176: Cho tam giác ABC với A( -5; 6); B (-4; -1) và C(3; 4). Tọa độ trọng tâm G của tam giacsABC là: A. (2;3) B. (-2; 3) C. (-2; -3) D. (2;-3 0177: Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng A(-2;4), B(4;0) là: A. (1;2) B. (3;2) C. (-1;2) D. (1;-2 0178: ] Cho a  (0,1) , b  (1;2) , c  (3; 2) .Tọa độ của u  3a  2b  4c : A. (10; -15) B. (15; 10) C. (10; 15) D. (-10; 15) 0179: Trong mp Oxy cho ABC có A(2 ;1), B( -1; 2), C(3; 0). Tứ giác ABCE là hình bình hành khi tọa độ đỉnh E là cặp số nào dưới đây? A. (0; -1) B. (1; 6) C. (6; -1) D. (-6; 1) 0180: Cho M(2; 0), N(2; 2), P(-1; 3) là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của  ABC. Tọa độ B là: A. (1; 1) B. (-1; -1) C. (-1; 1) D. Đáp số khác 15 0181: Cho A(0; 3), B(4;2). Điểm D thỏa OD  2DA  2DB  0 , tọa độ D là: A. (-3; 3) B. (8; -2) C. (-8; 2) D. (2; 5 ) 2 0182: Điểm đối xứng của A(-2;1) có tọa độ là: A. Qua gốc tọa độ O là (1;-2) B. Qua trục tung là (2; 1) C. Qua trục tung là (-2;-1) D. Qua trục hoành là(1;-2 0183: Tam giác ABC có C(-2 -4), trọng tâm G(0; 4), trung điểm cạnh BC là M(2; 0). Tọa độ A và B là: A. A(4; 12), B(4; 6) B. A(-4;-12), B(6;4) C. A(-4;12), B(6;4) D. A(4;-12), B(-6;4) 0184: Trong mpOxy, cho tam giác MNP có M(1;-1),N(5;-3) và P thuộc trục Oy ,trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox .Toạ độ của điểm P là A. (0;4) B. (2;0) C. (2;4) D. (0;2 0185: Cho hai điểm A(1;-2), B(2; 5). Với điểm M bất kỳ, tọa độ véc tơ MA  MB là A. (1;7) B. (-1;-7) C. (1;-7) D. (-1;7) 0186: Cho M(2; 0), N(2; 2), N là trung điểm của đoạn thẳng MB. Khi đó tọa độ B là: A. (-2;-4) B. (2;-4) C. (-2;4) D. (2;4 0187: Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương? A. 1 1 a  b và  a  b 2 2 B. 1 ab 2 và a  2b 1 2 C.  a  b và 2a  b 0188: Cho a =(1; 2) và b = (3; 4). Vec tơ m = 2 a +3 b có toạ độ là A. m =( 10; 12) B. m =( 11; 16) C. m =( 12; 15) 0189: Cho tam giác ABC với A( -3 ; 6); B ( 9; -10) và G( A. C( 5; -4) B. C( 5; 4) 1 3 1 2 D. 3a  b và  a  6b D. m = ( 13; 14 ; 0) là trọng tâm. Tọa độ C là: C. C( -5; 4) D. C( -5; -4 C. a – b =( 2; -3) D.  b  = 0190: Cho a =3 i -4 j và b = i – j . Tìm phát biểu sai: A.  a  = 5 B.  b  = 0 0191: Cho A(3; -2); B (-5; 4) và C( A. x = 3 1 3 B. x = -3 2 ; 0) . Ta có AB = x AC thì giá trị x là C. x = 2 D. x = – 0192: Cho a =(4; -m); b =(2m+6; 1). Tìm tất cả các giá trị của m để 2 vectơ cùng phương A. m=1  m = -1 B. m=2  m = -1 C. m=-2  m = -1 D. m=1  m = 0193: Cho a =( 1; 2) và b = (3; 4); cho c = 4 a – b thì tọa độ của c là: A. c =( -1; 4) B. c =( 4; 1) C. c =(1; 4) D. c =( -1; -4 0194: Cho tam giác ABC, biết A(5; -2), B(0; 3), C(-5; -1). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ: A. (0; 0) B. (10; 0) C. (1; -1) D. (0; 11 0195: ] Cho 4 điểm A(3; 1), B(2; 2), C(1; 6), D(1; -6). Điểm G(2; -1) là trọng tâm của tam giác nào? A. ABC B. ABD C. ACD D. BCD 0196: Cho hai điểm A(3; -4), B(7; 6). Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là? A. (2; -5) B. (5; 1) C. (-5; -1) D. (-2; -5 0197: Cho hai điểm M(8; -1) và N(3; 2). Nếu P là diểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì P có tọa độ là: A. (-2; 5) B. (13; -3) C. (11; -1) D. (11/2; 1/2 0198: Cho 4 điểm A(1; -2), B(0; 3), C(-3; 4), D(-1; 8). Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng ? 16 A. A, B, C B. B, C, D C. A, B, D D. A, C, 0199: Cho A(1;2), B(-2;6). Điểm M trên trục Oy sao cho ba điểm A,B, M thẳng hàng thì tọa độ điểm M là: A. (0; 10 ) 3 B. (0;- 10 ) 3 C. ( 10 ;0) 3 D. (- 10 ;0) 3 0200: Cho 4 điểm A(1; -2), B(0; 3), C(-3; 4). Điểm M thỏa mãn MA  2MB  AC . Khi đó tọa độ điểm M là: 5 4 A.   ;   3 3   5  5 4 C.  ;   5 4 B.  ;  3 3 3  4 D.   ;   3 3 3  VI. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC – TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 0201: Giá trị của cos300 + sin600 bằng bao nhiêu? A. ` 3 2 3 B. 3 0202: Giá trị của tan450 + cot1350 bằng bao nhiêu? A. 2 B. 0 C. 3 D. _DAK C. 3 D. _DAK 0203: Đẳng thức nào sau đây sai? 0 0 0 0 A. sin 45  sin 45  2 B. sin 30  cos 60  1 0 0 C. sin60  cos150  0 D. _DAK 0204: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 300. Khẳng định nào sau đây sai? 3 1 1 sin C  sin B  D. _DAK cos C  2 2 2 A. B. C. 0205: Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?  2 2 sin 2   cos 2  1 A. sin   cos  1 2 B. 2 2 C. sin   cos  1 0206: Cho  ABC có A(6;0), B(3;1), C(-1;-1). Số đo góc B trong  ABC là: 0 0 A. 150 B. 135 C. 120 D. _DAK D. _DAK   0207: Cho a  1;2 , b   2; 1 . Giá trị cos( a, b là: – A. 4 5 B. 0 3 C. 5 D. _DAK 0208: Cho u   3; 4  , v  8;6  . Khẳng định nào sau đây đúng? r r r r r r u = v B. u và v cùng phương C. u vuông góc với v A. r r D. u = – v 0209: Cho  ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a. Khi đó tích vô hướng AC.CB bằng: 2 2 2 D. _DAK A. 3a B. a C. – a 0210: Cho các điểm A(1; 1), B(2; 4), C(10; -2). Khi đó tích vô hướng BACB bằng: . A. 30 B. 10 C. -10 D. -3   0211: Cho các điểm A(1; 2), B(-1; 1), C(5; -1). Giá trị của cos AB, AC bằng : 3 1 3 D. _DAK B. 2 A. 2 C. 7 0212: Cho 4 điểm A(1; 2), B(-1; 3), C(-2; -1), D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng ? A. ABCD là hình vuông B. ABCD là hình chữ nhật 17 C. ABCD là hình thoi D. ABCD là hình bình hàn 0213: Cho 4 điểm A(1; 2), B(-2; -4), C(0; 1), D(-1; A. AB cùng phương với CD 3 ). Khẳng định nào sau đây đúng ? 2 AB  CD B. D. _DAK C. AB  CD 0214: Cho  ABCvới A(1; 4), B(3; 2), C(5; 4). Chu vi  ABC bằng bao nhiêu? A. 4  2 2 B. 4  4 2 C. 8  8 2 D. _DAK 0215: Gọi G là trọng tâm  ABC đều có cạnh bằng a . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: 1 2 A. AB. AC  a 2 1 AC.CB   a 2 2 B. a2 GA.GB  6 C. D. _DAK   0216: Cho a  1; 2  , b   4;3 , c   2;3 . Giá trị của biểu thức a b  c là: A. 18 C. 28 D. 2 B. 0 0217: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: 2 A. AB. AC  a 2 B. AC.CB  a 2 C. AB.CD  a D. AB.AD  0 B. TỰ LUẬN: I. PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1. Giải các phương trình sau a) 6x  3 2x 1  x 1 x 1 b) x 1 x  3 2   x  2 x  4 ( x  2)(4  x) c) 2 5  x 1 2x 1 x 1 4 x 1 3 x  3 x  2 x 2  4 x  15 2    e) f) 2 x 1 x 1 2  x x x 1 x 1 x 1 x 1 3x  1 x4 x4 3x 5    x3  2 g) h) i) x 1 x 1 x2 x 2x  2 2 2 x  1 3x  1 x  7 6 x2 18   4 k) l)   1 x 1 x  2 x 1 x  5 x  8 ( x  5)(8  x) d)  3 1 9   x  1 x  2 ( x  1)(2  x) Bài 2. Giải các phương trình sau: a) x  1( x 2  4 x  5)  0 b) m) 4 x  1(2 x 2  3x  2)  0 Bài 3. Giải các phương trình sau: a) 2 x 4  3x 2  1  0 d) x 4  x 2  5  0 g)  5 x 2  4  x 2  2   13 x 2  4  0 d) n) x2  x x2 7 x 2  3x   x 3 x 3 9  x2 4  5 x ( x 2  x  2)  0 e) 2 x  3(2 x 2  3x  1)  0 b) x 4  x 2  2  0 e) x 4  4 x 2  5  0 h)  x 2  1 7  2 x 2   10 x 2  0 c) 3x  2(3x 2  5 x  2)  0 f) 2 x  1( x 2  4)  0 c) 3x 4  5 x 2  2  0 f) 4 x 4  11x 2  3  0 Bài 4. Giải các phương trình sau: 18 c) x 1  1 x e) x 2  4  x  1 f) 2 x  1  5 x  2 g) 3x  2  2 x  3 h) 2 x  5  x  2 i) x  7  13  x k) 4 x  2 x  10  3x  1 l) 2 x  3  x  3 m) a) x2  6 x  6  2 x 1 b) d) 2x  3  x  2 2 x 2  2 x  8  3( x  4) 2 o) 3x  4  3  x  0 x  7 x  10  3x  1 Bài 5. Giải hệ phương trình sau (không dùng máy tính) 3x  2 y  2 z  4 3x  2 y  z  3   a)  x  2 z  4 b) 2 y  z  1 2 x  3 y  z  1 x  2 y  4z  2   n) 3x  4 y  2 z  3  d) 2 x  2 y  3z  6 2 x  3 y  z  7  2 x  3 y  z  4  e)  x  2 y  2 z  7  x  3 y  3z  7  4x  9  5  2x p) 2 x  7 x  4  1  0 2 3x  4 y  z  7  c) 2 x  3 y  2 x  2 y  z  3  3x  2 y  4 z  1  f) 6 x  4 y  8 z  2 3x  2 y  4 z  1  Bài 6. Cho phương trình: (m  1) x 2  2(m  4) x  m  5  0 . Tìm m để phương trình: a) Có nghiệm b) Có một nghiệm c) Có 2 nghiệm phân biệt d) Có nghiệm kép e) Vô nghiệm Bài 7. Cho phương trình: mx 2  2(m  1) x  2  0 . Tìm m để phương trình: a) Vô nghiệm b) Có 1 nghiệm duy nhất c) Có 2 nghiệm trái dấu 2 Bài 8. Cho phương trình: mx  2(m  2) x  m  3  0 . Tìm m để phương trình: a) Có nghiệm b) Có 2 nghiệm phân biệt c) Có 2 nghiệm trái dấu Bài 9. Tìm m để phương trình a) x2  (2m  3) x  m2  2m  0 có hai nghiệm phân biệt sao cho: x1.x2  8 b) 9 x 2  2(m2  1) x  1  0 có hai nghiệm phân biệt sao cho : x1  x2  4 c) x 2  (m  5) x  m  0 có hai nghiệm sao cho: x12  x22  9 d) x2   2m  1 x  m2  2  0 có hai nghiệm x1 , x2 sao cho: 3×1 x2  5  x1  x2   7  0 e) x 2  4 x  m  1  0 có hai nghiệm x1 , x2 sao cho: x13  x23  20 x1 x2 f) x 2  2 x  m  1  0 có 2 nghiệm x1 , x2 sao cho x14  x24  82 g) x 2  4 x  m  1  0 có 2 nghiệm x1 , x2 sao cho biểu thức P  x1  x2  2  x2  x1  2 đạt giá trị lớn nhất. Bài 10. Tìm m để phương trình a) x2  (2m  1) x  m2  1  0 có hai nghiệm sao cho: x1  2 x2 b) x 2  2mx  m2  2m  3  0 có hai nghiệm x1 , x2 sao cho: x1  3×2 . Tìm hai nghiệm đó c) (m  1) x 2  (2m  1) x  m  1  0 có 2 nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia d) x 2  2mx  m2  2m  3  0 có hai nghiệm x1 , x2 sao cho x1  2 x2  5 Bài 11. Tìm m để phương trình x 2  2mx  m 2  2m  3  0 có hai nghiệm x1 , x2 sao cho: a. x12  x22  22 b. x1  2 x2 c. x1  2 x2  5 Bài 12. Tìm m để phương trình a) x2  2  m 1 x  m2  3m  0 có 2 nghiệm x1 , x2 sao cho x12  x22  8 b) x 2  4 x  m  1  0 có 2 nghiệm x1 , x2 sao cho x13  x23  28 c) 3×2  2  m  1 x  3m  5  0 có 2 nghiệm x1 , x2 sao cho: x1  3×2  0 19 d) 3×2  4  m 1 x  m2  4m  1  0 có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 sao cho 1 1 1    x1  x2  x1 x2 2 e) x 2  x  m  0 có 2 nghiệm x1 , x2 sao cho biểu thức Q  x12  x1  1  x22  x2  1 đạt giá trị lớn nhất II. BẤT ĐẲNG THỨC Bài 1: Cho x, y là các số dương. Chứng minh rằng: 1 1 4   x y x y 1 1 b. x 2  y 2    2 x y a.  x y  Bài 2: Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng: a. ab bc ca   6 c a b  a  b  c      2 2 2 a b c a b c d. 2  2  2    b c a c a b a b c 3    f. bc ca a b 2 a2 b2 16c 2 1     64c  a  b  h. bc ca a b 9 b. 1  1  1    8 b c a c.  a 2  b 2  b 2  c 2  c 2  a 2   8a 2b 2c 2 a 2 b2 c2    abc b c a a 2 b 2 4c 2    a  3b g. b c a Bài 3: Cho a, b, c  0 và a  b  c  1. Chứng minh rằng: e. a. 1  a 1  b 1  c   8abc b. 16abc  a  b III. VECTƠ – HỆ TỌA ĐỘ Bài 1: Cho tứ giác lồi ABCD. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chứng minh rằng: c) AB  CD  AC  BD a) AC  BD  AD  BC  2EF d) GA  GB  GC  GD  2EF ( G là trung điểm của EF) b) AB  CD  AD  CB Bài 2 : Cho 8 điểm A,B,C,D,E,F,G, H tùy ý. Chứng minh rằng: a) AB  CD  EA  CB  ED c) AB  AF  CD  CB  EF  ED  0 b) AB  CD  EF  GA  GF  CB  ED d) AC  BF  GD  HE  AD  BE  GC  HF Bài 3: Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CA,AB. O là điểm tùy ý. Chứng minh rằng : a) AB  BC  AC  0 1 AC 2 d) AM  BN  CP  0 c) AP  BM  e) OA  OB  OC  OM  ON  OP b) AN  CM  PB  0 f) AP  BM  AN  BP  PC Bài 4.Cho tam giác ABC.Gọi I là trung điểm của BC ,K là trung điểm của BI a)Chứng minh rằng: AK  3 3 AB  AC 4 4 b)Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC. 1 3 2 3 Chứng minh rằng : AM  AB  AC Bài 5: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâm tương ứng là G và G’. Chứng minh rằng: AA ‘  BB ‘  CC ‘  3GG ‘ 2 Bài 6: Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Gọi I, J là hai điểm thoả mãn: IB  BA , JA   JC . 3 20 a) Chứng minh rằng AB  CG  AC  BG b) Phân tích vectơ IJ , IG theo hai vectơ AB, AC. Từ đó suy ra ba điểm I, G, J thẳng hàng Bài 7: Cho các điểm A(– 3;2) ,B(2;4) ,C(3;– 2). a) Chứng minh rằng: A ,B ,C là ba đỉnh của một tam giác b)Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC c)Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD d) Tìm tọa độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành e) Tìm tọa độ điểm M sao cho: AM  AB  2 AC f) Tìm tọa độ điểm N sao cho: 2 AN  3BN  AC  0 Bài 8:.Cho 3 điểm A(– 2;– 3) , B(2;1) , C(2;– 1) a)Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành b)Gọi E là điểm đối xứng với D qua A. Chứng minh rằng ACBE là hình bình hành Bài 9:.Cho tam giác ABC có A(– 1;1), B(5;– 3), đỉnh C nằm trên trục Oy và trọng tâm G nằm trên trục Ox. Tìm toạ độ đỉnh C Bài 10: Cho tam giác ABC biết trọng tâm G(1;2),trung điểm của BC là D(– 1;– 1), trung điểm cạnh AC là E(3;4).Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C Bài 11: Cho các điểm A(2;3), B(9;4), M(x;– 2) Tìm x để 3 điểm A,B,M thẳng hàng Bài 12: Cho các điểm A(1;1), B(3;2), C(m + 4;2m + 1),Tìm m để A ,B ,C thẳng hàng Bài 13. Cho tam giác ABC ,các cạnh BC ,CA ,AB lần lượt có trung điểm là M(– 2;1), N(1;– 3), P(2;2) a) Tìm tọa độ các đỉnh A ,B ,C b) Chứng minh rằng: các tam giác ABC và MNP có trọng tâm trùng nhau Bài 14: Cho hai điểm A(1;4) và B(2;2). Đường thẳng đi qua hai điểm A và B cắt trục Ox tại M và cắt trục Oy tại N.Tính diện tích tam giác OMN Bài 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1;2), B(-2;1), C(-1;4). a. Tính chu vi  ABC. b. Tìm tọa độ trực tâm H của  ABC. c. Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho 2MA  MB đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 16: Trong mp Oxy cho ba điểm A(-1; -1), B(3; 1), C(6; 0). a. Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng. b. Tính góc B của tam giác ABC. c. Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC. Bài 17:Trong mp Oxy cho ba điểm A(4; 6), B(1; 4), C(7; 3 ). 2 a. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A b. Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC. Bài 18: Cho tam giác ABC với ba trung tuyến AD, BE, CF. Chứng minh rằng: BC.AD  CA.BE  AB.CF  0 Bài 19: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a và AD = a 2 . Gọi K là trung điểm của cạnh AD. Chứng minh rằng BK vuông góc với AC. Bài 20: Chotam giác ABC. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC và M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh 1 4 rằng: MH .MA  BC 2 =============================================================== 21
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top