Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Phú – Hà Nội

Giới thiệu Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Phú – Hà Nội

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Phú – Hà Nội.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Trần Phú – Hà Nội

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- HOÀN KIẾM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I Năm học 2018 − 2019 MÔN TOÁN – KHỐI 10 NỘI DUNG ÔN TẬP PHẦN I. TRẮC NGHIỆM A. ĐẠI SỐ 1. Mệnh đề – Tập hợp Câu 1: Cho mệnh đề P : “xR : x2+1 > 0” thì phủ định của P là: A. P : ” x   , x  1  0″ 2 B. P : ” x   , x  1  0″ 2 D. P : ” x   , x  1  0″ C. P : ” x   , x  1  0″ Câu 2: Xác định mệnh đề sai : A. xQ: 4×2 – 1 = 0 B. xR : x > x2 C. n N: n2 + 1 không chia hết cho 3 D. n N : n2 > n Câu 3: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng : A. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC  BD. B. Nếu hai tam giác vuông bằng nhau thì hai cạnh huyền bằng nhau. C. Nếu hai dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì hai cung chắn bằng nhau. D. Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3. Câu 4: Cho A = {x N / (x4 – 5×2 + 4)(3×2 – 10x + 3 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là : 1 A. A = {1, 4, 3} B. A = {1 , 2 , 3 } C. A = {1,-1, 2 , -2 , } D. A = { -1,1,2 , -2, 3 3 Câu 5: Cho tập hợp C = [  5; 2) . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 2 2 A. C =  x   5  x  2 B. C =  x   5  x  2 C. C =  x   5  x  2 D. C =  x   5  x  2 Câu 6: Cho A = {a; b; c ; d ; e}. Số tập con của A có 3 phần tử là: A.10 B.12 C. 32 Câu 7: Cho tập E = (; 6] và F =  2;7  . Tìm E  F A. E  F =  2; 6 B. E  F = (;7] C. E  F =  6;7  Câu 8: Cho tập hợp số sau A = ( – 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp AB là: B. (2 , 5] A. ( -1, 2] C. ( – 1 , 7) D. 8 D. E  F = (; 2) D. ( – 1 , 2) 2. Hàm số 3 x 3 B. D = (3; ) D. D = (3; ) 3 A. D =  3 C. D = (3; ) 3 Câu 2: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| – |x – 2|, g(x) = – |x| A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn; B. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn; C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ; D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ? A. (2; 6) B. (1; –1) C. (–2; –10) D. Cả ba điểm trên. Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y  2x-6   2 , x  (- ; 0) x 1   x+1 , x  [0 ; 2] . Tính f(4), ta được kết quả : Câu 4: Cho hàm số y =   x 2  1 , x  (2 ; 5] 2 ; B. 15; C. 5 ; 3 Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng (– ; 0) ? A. y = 2 x2 + 1; B. y = – 2 x2 + 1; C. y = 2 (x + 1)2; Câu 6: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào? y A. D. Kết quả khác. D. y = – 2 (x + 1)2. 1 1 – 1 x A. y = |x|; B. y = |x| + 1; C. y = 1 – |x|; D. y = |x| – 1. Câu 7: Cho hàm số y = x – |x|, trên đồ thị của hàm số này lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2 và 1. Đường thẳng AB là: 3x 3 3x 3 4x 4 4x 4 B. y = A. y = C. y = D. y =   ;  ;  .  4 4 4 4 3 3 3 3 2 Câu 8: Bảng biến thiên của hàm số y = –2x + 4x + 1 là bảng nào sau đây ? 2 x –∞ +∞ x –∞ 2 +∞ y +∞ +∞ y 1 –∞ 1 –∞ A. B. 1 x –∞ +∞ 1 x –∞ +∞ +∞ y +∞ y 3 –∞ 3 –∞ C. D. 2 Câu 9: Nếu hàm số y = ax + bx + c có a < 0, b < 0 và c > 0 thì đồ thị của nó có dạng: y y y y O x O x O x x O A. B. C. D. 2 Câu 10: Parabol y = ax + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh I(6; –12) có phương trình là: A. y = x2 – 12x + 96 B. y = 2×2 – 24x + 96 C. y = 2×2 –36 x + 96 D. y = 3×2 –36x + 96 2 Câu 11: Parabol y = ax + bx + c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = – 2 và đi qua A(0; 6) có phương trình là: A. y = 1 2 x + 2x + 6 2 B. y = x2 + 2x + 6 C. y = x2 + 6 x + 6 D. y = x2 + x + 4 Câu 12: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1) có ph.trình là: A. y = x2 – x + 1 B. y = x2 – x –1 C. y = x2 + x –1 D. y = x2 + x + 1 2 Câu 13: Cho M (P): y = x và A(3; 0). Để AM ngắn nhất thì: A. M(1; 1) B. M(–1; 1) C. M(1; –1) D. M(–1; –1). 2 Câu 14: Giao điểm của parabol (P): y = x + 5x + 4 với trục hoành là: A. (–1; 0); (–4; 0) B. (0; –1); (0; –4) C. (–1; 0); (0; –4) D. (0; –1); (– 4; 0). Câu 15: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ? 9 4 A. m <  ; 9 4 B. m >  ; C. m > 9 ; 4 D. m < 9 . 4 3. Phương trình - Hệ phương trình , Câu 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình 2 x  1  2  2x ? 1 1 1 A. x  B. x  C. x  D. x  1 2 2 2 Câu 2: Tìm tập nghiệm S của phương trình 3x  1  x  3  x  1 . 4  4 A. S = 1 B. S =   C. S = 1;  D. S =  3  3 Câu 3: Với điều kiện nào của m thì phương trình (4m  5) x  3 x  6m  3 có nghiệm 1 1 A. m   B. m  0 C. m   D. m 2 2 Câu 4: Định m để phương trình sau vô nghiệm: (m + 1)2x + 1 - m = (7m - 5)x A. m = 4 B. m = 3; m = 0 C . m = 2; m =3 D. m = -2; m = 3 Câu 5 : Xác định m để phương trình (4 m  5) x  2  x  2 m nghiệm đúng với mọi x thuộc R? A. 0 B. m C. -1 D. -2 2 x  3m x  2 Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình   3 vô nghiệm? x2 x 1 7 4 7 4 A. hoặc B. C. D. 0 3 3 3 3 Câu 7: Định m để phương trình x2 - 10mx + 9m = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1 - 9x2 = 0. A. m = 0; m = 1 B. m = 2; m = -1 C . m = 0; m = -1 D. m = 1; m = -2 Câu 8: Phương trình x2 + (m - 1)x + m + 6 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12 + x22 = 10 khi: A. m = 2, m = 7 B. m = - 2, m = 5 C . m = 3, m = 6 D. Cả 3 câu trên đều sai Câu 9: Định m để phương trình: x2 - 2(m + 1)x - m - 1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 và x12 + x22 - 6x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất. A. m = 1 B. m = -1 C.m=-2 D. m = 2 1 Câu 10:. Giải phương trình x  2  . x2 A. Phương trình vô nghiệm B. Phương trình có nghiệm duy nhất x = -1 C. Phương trình có nghiệm duy nhất x = 3 D. Phương trình có tập nghiệm là S  1;3 Câu 11: Xác định số nghiệm của phương trình 2 x  3  x  2 A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 12:. Cho phương trình 2x  5  4  x (1). Một học sinh giải phương trình (1) như sau: 5 Bước 1: Đặt điều kiện: x  2 Bước 2: Bình phương hai vế ta được phương trình -x 2  10x  21  0 (2) Bước 3: Giải phương trình (2) ta có hai nghiệm là x = 3 và x = 7. Bước 4: Kết luận: Vì x = 3 và x = 7 đều thỏa mãn điều kiện ở bước 1 nên phương trình (1) có hai nghiệm là x = 3 và x = 7. Hỏi: Bạn học sinh giải phương trình (1) như trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước thứ mấy? A. Bạn học sinh đã giải đúng B. Bạn học sinh đã giải sai ở bước 2 C. Bạn học sinh đã giải sai ở bước 3 D. Bạn học sinh đã giải sai ở bước 4 Câu 13:. Giải phương trình 3x  3  2x-1 . 1 1 A. x   hoặc x = 2 B. x = 2 C. x   D. Phương trình vô nghiệm 4 4 Câu 14: Gọi x1 , x2 ( x1  x2 ) là hai nghiệm của phương trình P= 1 1  x1 x2 x 2  x  1  21 x . Tính giá trị của biểu thức A. P = 9 B. P = -9 C. P = 6 D. P = -6 4 2 Câu 15: Phương trình x  (m  1) x  m  2  0 có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? A. m  1 B. m  2 C. m  2 D. m  2 và m  3  x  my  0 Câu 16: Hệ phương trình  có một nghiệm duy nhất khi: mx  y  m  1 A. m  0 B. m  1 C. m  1 D. m  1 x  2 y  m 1 Câu 17: Hệ phương trình  có nghiệm (x; y) sao cho x 2  y 2 đạt giá trị nhỏ nhất khi: 2 x  y  2 m  3  3 1 A.  B. C. -1 D. 1 2 2  x  my  0 Câu 18 Hệ phương trình  có vô số nghiệm khi:  mx  y  m  1 A. m  1 B. m  0 C. m  0 hoặc m  1 D. m  1 2x  y  2z  3  0   Câu 19: Hệ phương trình  x  3 y  z  8  0 có nghiệm là: 3x  2 y  z  1  0  A. (x;y;z)=(-1;3;2) B. (x;y;z)=(1;-3;2) C. (x;y;z)=(1;-3;-2) D. (x;y;z)=(-1;3;-2) 2 2 x  y  x  y  2 Câu 20: Nghiệm của hệ phương trình  là?  xy  x  y  1 A. (1; 0), (-1; 0) B. (0; -1), (-1; 0) C. (0; 1), (1; 0) D. (0; 1), (-1; 0) Câu 21: Tìm độ dài hai cạnh của một tam giác vuông, biết rằng : Khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17 cm2; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm thì diện tích giảm 11cm2. Đáp án đúng là: A. 5cm và 10cm B. 4cm và 7cm C. 2cm và 3cm D. 5cm và 6cm Câu 22: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 250m. Tìm chiều dài và chiều rộng của thử ruộng biết rằng khi ta giảm chiều dài 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi thửa ruộng không đổi. Đáp án đúng là: A. 32 m và 25 m B. 75 m và 50 m C. 50 m và 45 m D. 60 m và 40 m B. HÌNH HỌC Câu 1: Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo. Khi đó:             A. AB  IA  BI B. AB  AD  BD C. AB  CD  0 D. AB  BD  0 Câu 2: Cho 2 tam giác ABC và A’B’C’ lần lượt có trọng tâmlà G và G’.Đẳng thức nào sau đây sai.         A. GA  GB  GC  0 B. 3GG '  AB '  BC '  CA '         C. 3GG '  AC '  BA '  CB ' D. 3GG '  A ' A  B ' B  C ' C   Câu 3: Cho ABC đều cạnh a , G là trọng tâm. Khi đó AB  GC bằng: 2a 3 a 3 a 2a B. C. D. 3 3 3 3 Câu 4: Cho ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng:       1     2   A. AM  AB  AC B. MG  MA  MB  MC C. AM  3MG D. AG  AB  AC 3     3 Câu 5: Cho bốn điểm A, B, C, M thoả mãn MA  4MB  5MC  0 , ta có: A . A,B,C,M tạo thành một tứ giác B .A,B,C thẳng hàng C .M là trọng tâm tam giác ABC D .Đường thẳng AB song song với CM   Câu 6: Cho ABC vuông cân có AB  AC  a . Độ dài của tổng hai vectơ AB và AC bằng bao nhiêu? a 2 A. a 2 B. C. 2a D. a 2    Câu 7: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tính độ dài vectơ AB  AC  AD A.        A. AB  AC  AD  12    C. AB  AC  AD  2a 2    B. AB  AC  AD  a 2    D. AB  AC  AD  8a  4a 2  Câu 8: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho 3MB  5MC . Hãy biểu diễn vectơ AM   qua hai vectơ AB và AC .  3  5     A. AM  3 AB  5 AC B. IM  AB  AC 8 8  5  3   3  2  C. AM  AB  AC D. IM  AB  AC 8 8 5 5      Câu 9: Cho a  1; 2  , b   3; 4  . Vectơ m  2a  3b có tọa độ:     A. m  10;12  B. m  11;16  C. m  12;15  D. m  13;14  Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(-3;3), B(1;4), C(2;-5). Tọa độ điểm M thỏa    2 MA  BC  4CM là 1 5  1 5 1 5 5 1 A. M  ;  B. M   ;   C. M  ;   D. M  ;   6 6  6 6 6 6 6 6 Câu 11: Cho ba điểm A 1;3 ; B  3; 4  ; G  0; 3 . Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC . A.  2; 2  B.  2;-2  C.  2;0  D.  0; 2  Câu 12: Cho tam giác đều ABC cạnh a . Trên các cạnh BC , CA, AB của tam giác, lấy các điểm M , N , P a 2a sao cho BM  ; CN  ; AP  x (0  x  a) Khi đó: 3 3  1   x    1   A. PN   AC  AB  B. PN  AC  3 x AB 3 3 a   2   3 x    1   3x   C. PN   AC  D. PN   AC  AB  AB  3 a 3 a   Câu 13: Tam giác ABC vuông tại A ; đường cao AH . Khi đó:      c 2 AC  b 2 AB  c AC  b AB A. AH  B. AH  b2  c 2 b2  c2       c 2 AC  b 2 AB  c 2 AC  b 2 AB C. AH  D. AH   b2  c 2 b2  c2 Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M (1;3). Khẳng định nào sau đây sai? A. Hình chiếu vuông góc của M trên trục hoành là H (1;0). B. Hình chiếu vuông góc của M trên trục tung là K (0;3). C. Điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ là M '(3; 1) . D. Điểm đối xứng với M qua trục tung là N (1;3) .         Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy có hai véc tơ đơn vị trên hai trục là i , j . Cho v  ai  b j , nếu v . j = 3 thì  a, b  là cặp số nào sau đây : A. (2, 3) B. (3, 2) C. (– 3, 2) D. (0, 2)   Câu 16: Góc giữa hai véc tơ a = (1; -2) , b = (-1; -3) là:         A. ( a , b)  450 B. ( a , b )  60 0 C. ( a , b)  300 D. ( a , b )  900   Câu 17: Cho ABC vuông tại A , AB  a , BC  2 a . Tính tích vô hướng CA.CB : 1 A. 3a 2 B. a 2 C. 3a 2 D. a 2 2 0 Câu 18: Cho hai điểm A  2, 2  , B  5, –2  . Tìm M  Ox sao cho  AMB = 90 . A. M  0,1 B. M  6,1 C. M  6, 0  D. M 1, 6  Câu 19: Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai   A. GA.GB  a2 6   1 2 B. AB. AC  a 2     1 2 C. AC.CB   a 2 1 2 D. AB. AG  a 2 Câu 20: Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn  O, R  , M là một điểm bất kỳ trên đường tròn. Khi đó F  MA2  MB 2  MC 2 có giá trị là: A. F  2 3R 2 B. F  4 R 2 C. F  6 R 2 D. F  8 R 2   450 . Tính độ dài cạnh BC ? Câu 21: Cho tam giác ABC có AB  3; AC  2; C A. BC  5 B. BC  6 C. BC  1  2 D. BC  6 2 2   600 ; C   450 ; AB  5 . Tính độ dài cạnh AC ? Câu 22: Cho tam giác ABC có B 5 6 B. AC  5 3 C. AC  10 D. AC  5 2 2 Câu 23: Cho tam giác ABC có AC  4, BC  6 và  ACB  60o . Diện tích tam giác ABC là A. AC  A. 6 . B. 12 3 . C. 6 3 . D. 4 3 . 0   60 . Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AB  3 AE , Câu 24: Cho ta giác ABC có AB  2a, AC  a, BAC  trên cạnh AC lấy điểm F sao cho 4 AF  3 AC . Tính độ dài đoạn EF . a 73 a 73 12a 73 6a 73 A. EF  B. EF  C. EF  D. EF  . 12 6 73 73 3 Câu 25: Cho tam giác ABC với đường cao AH  32 . Biết AB  AC , tìm độ dài nhỏ nhất có thể có của 4 AB ? A. ABmin  38 B. ABmin  40 C. ABmin  42 D. ABmin  45 PHẦN II. TỰ LUẬN A. ĐẠI SỐ 1. Mệnh đề - Tập hợp Bài 1: Cho A và B lần lượt là tập xác định của hàm số: y  x2 và y  x 1 1 3  2x  6 5 x Xác định : AB; AB; A B; B A; CRB. 2. Hàm số Bài 1: Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số sau: a) y  x 2  x  x 2  x ; b) y  x 3  10 x . x2 1 Bài 2: Cho hàm số : y  ax  b (1). a) Tìm a, b để đồ thị hàm số đi qua hai điểm M(1; 1) , N(2; 4). Vẽ đồ thị (d) của hàm số (1) ứng với giá trị a, b vừa tìm được. b) Xác định m để đồ thị hàm số y  (2m 2  m) x  m 2  m (2) là một đường thẳng song song với (d). c) Tìm m để giá trị của hàm số (2) luôn âm với mọi x  [1; 3]. Bài 3:1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số y  x 2  3x  2 . 2) Từ đồ thị (P) hãy suy ra đồ thị y  | x 2  3x  2 | . 3) Tìm m để phương trình | x 2  3x  2 | 1  m  0 có 4 nghiệm phân biệt. Bài 4:a) Tìm hàm số bậc hai có đồ thị (P) biết rằng hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi x = 2 và nhận giá trị bằng 8 khi x = 1. Vẽ đồ thị (P). b) Xác định m để đường thẳng y  2 x  2  m cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1 x1 và x2 thỏa mãn x2  x2  2 x1 x 2  2 . x1 2 8x  2x   6; b) y  x 2  1  x 2 .   2 2 x 1  x 1 Bài 5*: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của: a) y   3. Phương trình - Hệ phương trình Bài 1: Giải và biện luận: a) (m  2) 2 x  m  (7 m  2) x ; c) ( x  1)(mx  2)  0; x  3m Bài 2: Giải phương trình: a) d) xm x2 ;  x 1 x 1 3x 2  9 x  8  x 2  3 x  4 4) ( x  1)( x  4)  3 x 2  5 x  2  6 6) 3x  2  x  1  4 x  9  2 x 2  5 x  2 1 1 3x  4  0 2 x x x 2  | x | 12 10)  2x x3 12)* 2 x 4  5 x 3  5 x 2  10 x  8  0 1 3x 1  14)* 2 1 x 1 x2 8) x 2  x 5  2 2 x2 x 4 11)* ( x 2  4 x  3)( x 2  6 x  8)  15 ; 9) 2  x  13)* x    3  x  1 2 4 b) | 2 x  1 |  | 2  x |  2 . 2) 5) 2 x  1  x  1  4 x 2  1  0 7) | 2 x 2  3 x |  x  5 2 e) (mx  1) x  1  0 . x 2  6x  9  1  2x ; Bài 3: Giải các phương trình: 1)  2 x 2  10 x  9  x  2 3) 3 x  3  5  x  2 x  4 2 b) | m 2 x  6 |  | 4 x  3m | . 16) (*) 2 15)* x  3 x  1  x  x  1 x2  2x  8  ( x  1)( x  2  2) x2  2x  3 Bài 4:1) Giải và biện luận phương trình: (m 2  5m  36) x 2  2(m  4) x  1  0 . 2) Cho phương trình x 2  2(m  1) x  m  3  0 , tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn : a) x1 x 16  2  ; x 2  1 x1  1 5 Bài 5: Giải hệ phương trình: b) x1 x2  x2 x1  2 x1 x 2 c) | x1  x 2 | 1 ; d) 5 x1  2 x 2  1 5  12 x  y  63  1)  8 x  15  77  y 2 17  3 x  2  y 1  5  3)   2 x  2  y  2  26  x  2 y 1 5 4 x  ( 3  1) y  1 ( 3  1) x  3 y  5 2)  2mx  (m  1) y  1  3m (m  2) x  my  3m  2 Bài 6: 1) Giải và biện luận hệ:  mx  4 y  m 2  4 2) Cho hệ:   x  (m  3) y  2m  3 a) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất x  y . b) Tìm m  Z để hệ có nghiệm nguyên. 3) Tìm giá trị nhỏ nhất của A  ( x  2 y  1)2  (2 x  my  5)2 . Bài 7*: Giải các hệ phương trình:  x( x  2)(2 x  y )  9 3 2  x  3 x  3x  y  1  0 2 2  x  2 xy  y  2  x  y  xy  3  x  y  1  2 xy 2 3)  2)  2 x  4x  y  6 4)  2 x  xy  y  14 2 2 x  y  3  2 x  y 1)  2 2 x  y  4 y  5 2 y  x 2  4 x  5 5)  2 x  y  1 6)   x  1  y  1  4  y2  2 3 y   x2  7)  2 3 x  x  2  y2  xy  x  y  x 2  2 y 2 9)   x 2 y  y x  1  2 x  2 y  x( x  y  1)  3  0  11)  5 2 ( x  y )  x 2  1  0  x 4  2 x 3 y  x 2 y 2  2 x  9 8)  2  x  2 xy  6x  6  x 2  y  x 3 y  xy 2  xy  5 / 4 10)  4  x  y 2  xy (1  2 x)  5 / 4 B. HÌNH HỌC     Bài 1: Chứng minh rằng | a |  | b |  | a  b | . Dấu bằng xảy ra khi nào? Bài 2: Cho tam giác ABC, A’ là trung điểm của BC, G là trọng tâm tam giác ABC, G’ là trọng tâm     tam giác ABA’. Gọi CA  a ; CB  b .      1) Biểu thị các véc tơ CG ; CG ' ; GG ' theo hai véc tơ a; b .  1 6     2) Với mọi điểm M, chứng minh rằng: MG '   2 MG  3 MB  MC  .  Bài 3: Cho tam giác ABC  7  3  7  DC . Chứng minh rằng: AD  AB  AC . 3 10 10  MC  MB  2) Với mọi điểm M thuộc BC, chứng minh rằng AM  AB  AC . BC BC  1) Lấy điểm D thuộc BC sao cho BD  Bài 4: Cho tam giác ABC 1 2   1) Xác định M, N, P sao cho MB  MC ;     AN  1  AC ; 3   PA   PB .  2) Tính MP, MN theo AB và AC . 3) Chúng minh ba điểm M, N, P thẳng hàng. Bài 5: Cho hình bình hành ABCD có góc BAD bằng 60o, AB = 2 , AD = 1 ,   Tìm AB . AD,     AB . AC , AC . BD . Bài 6: Cho tam giác ABC .   1 2 1) Chứng minh rằng : AB . AC  ( AB 2  AC 2  BC 2 ) .     2) Tìm tập hợp điểm M sao cho: AB . CM  CB . AM Bài 7: Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp điểm M sao cho:   1) MA 2  MA . MB  0     2) 2MA 2  MA . MB  MA . MC  0         3)  MA MB  MC  MB  MC   0 .            4)  MA 2 MB  3 MC  MB  MC   0 .            5)  MA MB  MA  2 MB  3 MC   0     6)     2 | MA MB  MC |  3 | MB  MC | .      7) | 2 MA MB  MC | | 2 MA MC | . Bài 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A(3; 1), B(1; 1), C(6; 0) a) Tìm góc A. b) Tìm tọa độ giao điểm của đường tròn đường kính AB và đường tròn đường kính OC. c) Tìm điểm D trên trục Ox sao cho tam giác ABD cân tại D. d) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.     e) Tìm tập hợp các điểm M sao cho MA( MA 2 MB  3 MC )  0 . Bài 9: Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ BK vuông góc với AC, gọi M và N lần lượt là trung điểm của AK và CD. a) Chứng minh rằng góc BMN là góc vuông. b) Tìm điều kiện của độ dài hai cạnh hình chữ nhật để tam giác BMN vuông cân. Bài 10: Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB = 2a, AD = a, BC = 4a.   a) Tính AC . BD từ đó suy ra góc giữa hai đường thẳng AC và BD. b) Gọi I là trung điểm của CD, J là điểm di động trên cạnh BC. Tính độ dài BJ để AJ  BI.   c) Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MB 2  MA . MC . HẾT
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top