Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6

Giới thiệu Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6.

Tài liệu môn Toán sẽ luôn được cập thường xuyên từ nguồn đóng góp của quý bạn đọc và hoctoanonline.vn sưu tầm, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán mới nhất nhé.

Hơn nữa, Hoctoanonline.vn còn cung cấp file WORD Tài liệu môn Toán miễn phí nhằm hỗ trợ thầy, cô trong quá trình dạy học, biên soạn đề thi.

Tài liệu Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6

Các em học sinh Đăng ký kênh youtube để học thêm nhé

Text Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 6

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 1 – TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án đúng trong các câu sau.
Câu 1 : Đoạn thẳng AB là :
A. Đường thẳng chỉ có hai điểm A và B;
B. Hình gồm hai điểm A và B;
C. Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B;
D. Hình gồm hai điểm A, B và những điểm nằm giữa hai điểm A và B.
Câu 2 : Tập hợp M = { x ∈ N*/ x ≤ 4} gồm các phần tử:
P

P

A, 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4

C, 1; 2; 3; 4.

B, 0; 1; 2; 3

D, 1; 2; 3.

Câu 3 : Cách gọi tên đường thẳng ở hình vẽ bên là:
A, Đường thẳng M

C, Đường thẳng N

B, Đường thẳng mn

D, Đường thẳng

M

N

MN

Câu 4: Số 3345 là số:
A, Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3;
B, Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;
C, Chia hết cho cả 3 và 9;
D, Không chia hết cho cả 3 và 9.
Câu 5 : Giá trị của lũy thừa 23 là:
P

A. 3

P

B. 2

C. 6

D., 8.

C. K ∈ H

D. K ⊂ H.

Câu 6 : Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9}thì:
A. H ⊂ K

B. H ∈ K

Câu 7 : Cho biết 7142 – 3467 = M. Giá trị cuả 3467 + M là:
A. 7142

B. 3675

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960

C. 3467

D. Cả A, B, C đều sai.

Trang 1 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Câu 8 : Cho hình vẽ bên, hai tia Ox và Ax là hai tia:
A. Trùng nhau;

C. Đối nhau;

B. Chung gốc;

D. Phân biệt.

A

O

x

Câu 9 : Số dư trong phép chia số 326 751 cho 2 và cho 5 là:
A. 1;
B. 2;
C; 3;
Câu 10 : Tìm x ( x ∈ N) biết ( x – 29). 59 = 0
A. x = 59;

B. x = 0;

D. 4.

C. x = 29;

D. x = 30.

Câu 11 : 43 . 44 viết được dưới dạng một lũy thừa là:
P

P

P

P

A. 412;
P

B. 47;

P

P

P

C. 87;
P

P

D. 812.
P

P

Câu 12 : Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng. Nếu MP + NP = MN thì:
A. Điểm M nằm giữa hai điểm N, P;
B. Điểm N nằm giữa hai điểm M, P;
C. Điểm P nằm giữa hai điểm M, N;
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 13 : Tính 24 + 15 được kết quả là:
P

P

A. 23;

B. 95;

C. 31;

D. 30.

Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
A. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa;
B. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia;
C. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ;
D. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
Câu 15 : BCNN( 30, 75, 150) là:
A. 30

B. 337500

C. 150

D. Một kết quả khác.

Câu 16 : Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB thì:
A. AM + MB = AB

C. Cả A, B đều sai;

B. MA = MB;

D. A, B đều đúng.

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960

Trang 2 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Câu 17 : Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 0, 1, 2, 3, 5, 7

B. 1, 2, 3, 5, 7

C. 2, 3, 5, 7

D. 3, 5, 7.

Câu 18 : Cặp số nào sau đây là số nguyên tố cùng nhau?
A. 7 và 14

B. 14 và 10

C. 10 và 15

D. 15 và 14.

Câu 19 : Cho hai tập hợp : M = { 3; 5; 7; 9} và N = { 2; 3; 7; 8}
A. M ∩ N = {3; 5}

C. M ∩ N= {3; 5; 7}

B. M ∩ N = {3; 7}

D. M ∩ N = {2;3; 5;7;8;9}

Câu 20: Tìm tập hợp các bội số nhỏ hơn 28 cuả số 7:
A. {0; 7; 14};

B. {0; 14; 21};

C. {7; 14; 21};

D. {0; 7; 14; 21}.

C. 7

D. 9

Câu 21: Chữ số x để 7x là hợp số là:
A. 1

B. 3

Câu 22: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A. 32

B. 42

C. 52

D. 62

Câu 23: Tất cả các ước tự nhiên của a = 7 . 11 là:
A. 7, 11

B. 1, 7, 11

C. 0, 1, 7, 11

D. 1, 7, 11, 77.

Câu 24: Tổng 21 + 45 chia hết cho các số nào sau đây?
A. 9

B. 7

C. 5

D. 3

C. 46 ∈ P;

D. 38 ∈ P.

C. 2007;

D.20082.

Câu 25: Cho P = {a ∈ N/ 40 < a < 49}, ta có: A. 50 ∈ P; B. 42 ∉ P; Câu 26: Kết quả cuả 20082008 : 20082007 là: P A. 1; P B. 2008; Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 P P P P Trang 3 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 Câu 27: Hai điểm phân biệt A, B cùng thuộc đường thẳng xy. Tìm hai tia đối nhau có trong hình vẽ: A x B y A. Hai tia Ax, By là hai tia đối nhau; C. Hai tia Bx, BA là hai tia đối nhau; B. Hai tia Ax, AB là hai tia đối nhau; D. Hai tia Ay, Bx là hai tia đối nhau. Câu 28: Số 120 được phân tích ra thừa số nguyên tố là: A. 120 = 2.3.4.5 B. 120 = 4.5.6 C. 120 = 22. 5.6 P P D. 120 = 23.3.5 P P Câu 29 : Cho tập hợp M = { 4; 5; 6; 7; 8; 9}, ta có thể viết tập hợp M dưới dạng: A. M = {x ∈ N / 4 ≤ x ≤ 9} C. M = {x ∈ N / 4 < x ≤ 9} B. M = {x ∈ N / 4 < x < 9} D. M = {x ∈ N / 4 ≤ x < 9} Câu 30: Chọn câu trả lời đúng: A. −2485 < 2485 B. 3687 > −3687

C. −356 < 0 D. −2485 = 2485 Câu 31: Để kiểm tra 1 cọc tiêu có vuông góc với mặt đất không người ta thường dùng dụng cụ: A. Com pa B. Thước thẳng C. Dây dọi D. Thước cuộn. Câu 32: Tổng của 2 số nguyên khác dấu là: A. Số nguyên âm B. Bằng không C. Số nguyên âm nếu số nguyên âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn D. Số nguyên dương Câu 33: Nếu a = b.q ( b khác không) ta nói: A. a chia hết cho b C. a là bội của b B. b là ước của a D. Cả 3 câu trên đều đúng. Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 4 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 Câu 34: Cho a, b là 2 số nguyên tố cùng nhau: A. a, b là 2 số nguyên tố C. 1 số là số nguyên tố, 1số là hợp số. B. a, b là 2 hợp số D. a, b có ƯCLN bằng 1 Câu 35: Giá trị cuả biểu thức B = −25 + 125 là: A. 100 B. –150 C. –100 D. Một kết quả khác. Câu 36: Tìm câu sai trong các câu sau: Tập hợp Z các số nguyên bao gồm: U U A. Số nguyên dương, số 0 và số nguyên âm; B. Số nguyên dương và số nguyên âm; C. Số tự nhiên và số nguyên âm; D. Tập hợp N*, số 0 và tập hợp các số đối cuả N*. Câu 37 :Giá trị cuả biểu thức (-102) + x khi x = 12 là: P P P A. 90 B. 114 P C.-114 D.-90 . C. –7 D.11 Câu 38: Kết quả cuả phép tính: 5 – (7 – 9) là: A. 3 B. 7 Câu 39: Khi vẽ hình cho diễn đạt: “Cho đoạn thẳng MN, điểm H nằm trên đoạn thẳng MN, điểm K không nằm trên đoạn thẳng MN”. Hình vẽ đúng là: H M K N K A. M N H B. H M K C. M N H K N D. Câu 40: Hai tia đối nhau là: A. Hai tia cùng nằm trên 1 đường thẳng B. Hai tia chung gốc và tạo thành đường thẳng. C. Hai tia chỉ có 1 điểm chung D. Hai tia chung gốc Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 5 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 Câu 41: Tổng cuả tất cả các số nguyên x biết −4 ≤ x < 3 là: A. –7 B. –1 C. 1 D. Một kết quả khác. Câu 42 : Kết quả sắp xếp các số –2; -3; -101; -99 theo thứ tự tăng dần là: A. –2; – 3; – 99; – 101. C. –101; – 99; – 2; – 3. B. –101; – 99; – 3; – 2. D. – 99; – 101; – 2; – 3. Câu 43: Chọn câu trả lời đúng: A. N ∩ Z = Z B. Z ∩ N = N C. N ∩ N = Z D. Z ∩ N* = N* P P Câu 44: Tính 297 + (-13) + (-297) + 15 được kết quả là: A. 2 B. –2 C. 20 D. – 20 Câu 45: So sánh hai số –17 và – 71, có kết quả là: A. –17 < -71 B. – 17 = -71 C. A, B đều đúng D. –17 > -71

Câu 46 : Nếu AM + MB = AB thì:
A. Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB;
B. Điểm M nằm giữa hai điểm A và B;
C. Cả A và B đều sai;
D. Cả Avà B đều đúng.
Câu 47: ƯCLN(24; 36) là:
A. 1

B. 6

C. 12

D. 24.

C. 6125

D. 4725.

Câu 48 : Số nào sau đây chia hết cho 9:
A. 2756

B. 6357

Câu 49: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng CD và độ dài CD bằng 15cm. Độ dài
đoạn ID là:
A. 5cm

B. 7,5cm

C. 15cm

D. 30cm.

Câu 50: Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9:
A. 5067

B. 6075

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960

C. 6750

D. 7506.

Trang 6 |

P

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Câu 51 : Tập hợp M = {a ; b ; c ; x ; y}. Cách viết nào sau đây sai :
U

A. {a ; b ; c} ⊂ M

C. x ∈ M

D. d ∉ M

B. {a ; b; c} ∈ M

Câu 52 : Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3 và nhỏ hơn 9 được viết là :
A. M = {4; 5; 6; 7; 8}

C. M = {3; 4; 5; 6; 7; 8}

B. M = {3; 5; 7; 9}

D. M = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

Câu 53 : Cho B = {1; 2; 3} cách viết nào sau đây là đúng.
A. 1 ∈ B

B. {1} ∈ B

C. 1

D. 1

B. 66

C. 65

Câu 54 : Giá trị của biểu thức 65 : 6 là :
A. 64
P

P

P

P

P

P

P

D. 61

P

P

Câu 55 : Kết quả của 254.44 là :
P

A. 1004
P

P

P

P

P

B. 294
P

P

C. 278

D. 1006

C. 2

D. 5

P

P

P

Câu 56 : Điền vào dấu * để 3*5 chia hết cho 9.
A. 9

B. 1

Câu 57 : kết quả của phép tính 43.42 =?
P

A. 46
P

P

P

P

P

B. 45
P

C. 165

P

P

D. 166

P

P

Câu 58 : Số nào chia hết cho 13 mà không chia hết cho 9.
A. 123

C. 23.32

B. 621

P

P

P

P

D. 209

Câu 59 : Số 72 phân tích ra thừa số nguyên tố được kết quả là :
A. 32.8
P

B. 2.4.32

P

P

P

C. 23.32
P

P

P

P

D. 23.9
P

P

Câu 60 : BCNN(5 ; 15 ; 30) = ?
A. 5

B. 60

C. 15

D. 30

B. 15

C. 1

D. 60

Câu 61 : ƯCLN (15 ; 45 ; 60) = ?
A. 45
Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960

Trang 7 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Câu 62 : Giá trị của biểu thức A = 23.22.20 là :
P

A. 25 = 32
P

P

P

P

P

P

P

B. 25 = 10

C. 20 = 1

D. 80 = 1

B. 4

C. 6

D. 8

C. 1540

D. 1764

P

P

P

P

P

P

Câu 63 : ƯC của 24 và 30 là :
A. 4

Câu 64 : Số vừa chia hết cho 2 ; 3 ; 5 và 9 là :
A. 2340

B. 2540

Câu 65 : Cho A = 78 : 7. Viết A dưới dạng lũy thừa là :
P

A. 76
P

P

B. 78

P

P

C. 77

P

P

D. 79

P

P

Câu 66 : Khẳng định nào sau đây là sai.
A. – 3 là số nguyên âm.
B. Số đối của – 4 là 4
C. Số tự nhiên đầu tiên là số nguyên dương.
D. N ⊂ Z
Câu 67 : Sắp xếp nào sau đây là đúng.
A. – 2007 > – 2008

C. 2008 < 2007 B. – 6 > – 5 > – 4 > – 3

D. – 3 > – 4 > – 5 > – 6

Câu 68 : Kết quả sắp xếp các số -2 ; 3 ; 99 ; -102 ; 0 theo thứ tự tăng dần là:
A. – 102 ; 0 ; -2; 3 ; 99

C. -102 ; – 2; 0 ; 3 ; 99

B. 0 ; 2 ; -3 ; 99 ; -102

D. -102 ; 0 ; -2 ; 3 ; 99

Câu 69 : Các số sắp xếp theo thứ tự giảm dần là :
A. 19 ; 11 ; 0 ; -1 ; -5

C. 19 ; 11; -5; -1; 0

B. 19 ; 11; 0 ; -5; -1.

D. 19; 11; -5; 0; -1.

Câu 70 : Kết quả đúng của phép tính : (-15) + (-14) bằng :
A. 1

B. -1

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960

C. 29

D. -29

Trang 8 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Câu 71 : Cho đoạn thẳng AB, M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu.
A. MA + MB = AB và MA = MB
B. MA + MB = AB
C. MA = MB
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 72 : Cho ba điểm Q, M, N thẳng hàng và MN + NQ = MQ. Điểm nào nằm giữa hai
điểm còn lại.
A. Điểm Q

B. Điểm N

C. Điểm M

D. không có điểm nào.

Câu 73 : Trên đường thẳng a đặt 3 điểm khác nhau A, B, C. Số đoạn thẳng có tất cả là :
A. 2

B. 5

C. 3

D. 6

Câu 74 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng EF khi :
A. ME = MF

C. EM + MF = EF

B. ME = MF = EF/2

D. tất cả đều đúng.

Câu 75 : Hai tia đối nhau là :
A. Hai tia chung gốc.
B. Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng.
C. Hai tia chỉ có một điểm chung.
D. Hai tia tạo thành một đường thẳng.
Câu 76 : Hai đường thẳng phân biệt có thể :
A. Trùng nhau hoặc cắt nhau.
B. Trùng nhau hoặc song song.
C. Song song hoặc cắt nhau.
D. Không song song, không cắt nhau.
Câu 77 : M là trung điểm của AB khi có :
A. AM = MB

C. AM + MB = AB và AM = MB

B. AM + MB = AB

D. AM
= MB
=

Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960

AB
2

Trang 9 |

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6

Bài 78 : Điền vào ô trống chữ Đ nếu kết quả đúng, chữ S nếu kết quá sai.
Nội dung
a. Nếu a ⋮ 3 thì a là hợp số.
b. 3a + 25 ⋮ 5  a ⋮ 5
c. |x| > 0 với ∀ x ∈ Z
d. a2 ⋮ 7 thì a2 + 49 ⋮ 49
e. Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều là số lẻ.
f. Hai tia chung gốc thì đối nhau.
g. 3 điểm A, B, C thẳng hàng và AB = ½ AC thì A là trung
điểm của BC.
h. Cho KA + KB = 8cm và KA = 4cm thì K là trung điểm của
đoạn thẳng AB.
i. Ba điểm O, A, B thuộc đường thẳng d, nếu OA < OB thi điểm A nằm giữa hai điểm O và B. g. Nếu M năm giữa A và B thì AM + MB = AB. j. Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau. k. Nếu AM = MB = AB/2 thì M là trung điểm của AB P P P Lựa chọn P Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 10 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 II/ PHẦN BÀI TẬP I. TẬP HỢP Bài 1: U a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách. b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách. c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách. d) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách. e) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30 bằng hai cách. f) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 bằng hai cách. g) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100 bằng hai cách. Bài 2: Viết Tập hợp các chữ số của các số: U U a) 97542 b)29635 c) 60000 Bài 3: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4. U U Bài 4: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. U U a) A = {x ∈ N10 < x <16} a. B = {x ∈ N10 ≤ x ≤ 20 b) C = {x ∈ N5 < x ≤ 10} c) D = {x ∈ N10 < x ≤ 100} d) E = {x ∈ N2982 < x <2987} e) F = {x ∈ N*x < 10} f) G = {x ∈ N*x ≤ 4} g) H = {x ∈ N*x ≤ 100} Bài 5: Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9} U U Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B. Bài 6: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử U U Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 11 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50. b) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100. c) Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000 d) Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9. II. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1: Thực hiện phép tính: U U a) 3.52 + 15.22 – 26:2 n) (519 : 517 + 3) : 7 b) 53.2 – 100 : 4 + 23.5 o) 79 : 77 – 32 + 23.52 c) 62 : 9 + 50.2 – 33.3 p) 1200 : 2 + 62.21 + 18 d) 32.5 + 23.10 – 81:3 q) 59 : 57 + 70 : 14 – 20 e) 513 : 510 – 25.22 r) 32.5 – 22.7 + 83 f) 20 : 22 + 59 : 58 s) 59 : 57 + 12.3 + 70 g) 100 : 52 + 7.32 t) 151 – 291 : 288 + 12.3 P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P h) 84 : 4 + 39 : 37 + 50 u) 238 : 236 + 51.32 – 72 i) 29 – [16 + 3.(51 – 49)] v) 791 : 789 + 5.52 – 124 j) 5.22 + 98:72 w) 4.15 + 28:7 – 620:618 P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P k) 311 : 39 – 147 : 72 x) (32 + 23.5) : 7 l) 295 – (31 – 22.5)2 y) 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60 m) 718 : 716 +22.33 z) 520 : (515.6 + 515.19) P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P Bài 2: Thực hiện phép tính: U U a) 47 – [(45.24 – 52.12):14] k) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2] b) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34] l) 128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4 c) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)] m) 568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10 d) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3] n) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15 e) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28 o) 307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2 f) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)] p) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40 g) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2] q) 177 :[2.(42 – 9) + 32(15 – 10)] h) 695 – [200 + (11 – 1)2] r) [(25 – 22.3) + (32.4 + 16)]: 5 i) 129 – 5[29 – (6 – 1)2] s) 125(28 + 72) – 25(32.4 + 64) P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 P P P P P P P j) 2010 – 2000 : [486 – 2(72 – 6)] P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P t) 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} :15 P P P P P P Trang 12 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 Bài 3: Tính U U 3. 52 – 16 : 22 P P P 23 .17 – 23 . 14 P P P P P 17 . 85 + 15 . 17 – 120 20 – [30 – (5 – 1)2] 36 . 32 + 23 . 22 37. 24 + 37 . 76 + 63 . 79 + 21. 63 P P P P P P P P P 69 . 113 – 27 . 69 + 69 . 14 + 31 P 90 – (22 . 25 – 32 . 7) P P P P Bài 4: Tính U U A = (6888 : 56 – 112).152 + 13.72 + 13.28 P P B = [ 5082 : (1729 : 1727 – 162) + 13.12] : 31 + 92 P P P P P P P C = 1024 : 25 + 140 : (38 + 25) + 723 : 721 P P P P P P P Bài 5: Thực hiện phép tính: U U a) 43.27 − 43.23 ; b) 35.77 + 23.35 + 53.23 ; c) 2448 − 119 − (23 − 24 : 22 )  − 42 ; d) 1256 − 256 : 23 + (152 : 32 + 6.62 ) ; e) [(187 :186 − 17).2000 − 1989].17.12011 − 132.20130 ; f) 720 – {40.[(120 – 70) : 25 + 23]} P P III. TÌM X Bài 1: Tìm x: U U a) 165 : x = 3 d) 2x = 102 b) x – 71 = 129 e) x + 19 = 301 c) 22 + x = 52 f) 93 – x = 27 Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 13 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 Bài 2: Tìm x: U U a) 71 – (33 + x) = 26 j) 140 : (x – 8) = 7 b) (x + 73) – 26 = 76 k) 4(x + 41) = 400 c) 45 – (x + 9) = 6 l) 11(x – 9) = 77 d) 89 – (73 – x) = 20 m) 5(x – 9) = 350 e) (x + 7) – 25 = 13 n) 2x – 49 = 5.32 f) 198 – (x + 4) = 120 o) 200 – (2x + 6) = 43 g) 2(x- 51) = 2.23 + 20 p) 135 – 5(x + 4) = 35 h) 450 : (x – 19) = 50 q) 25 + 3(x – 8) = 106 i) 4(x – 3) = 72 – 110 r) 32(x + 4) – 52 = 5.22 P P P P P P P P P P P P Bài 3: Tìm x: U U a) 7x – 5 = 16 k) 5x + x = 39 – 311:39 b) 156 – 2x = 82 l) 7x – x = 521 : 519 + 3.22 – 70 c) 10x + 65 = 125 m) 7x – 2x = 617: 615 + 44 : 11 d) 8x + 2x = 25.22 n) 0 : x = 0 e) 15 + 5x = 40 o) 3x = 9 P P P P P p) 4x = 64 g) 5x + x = 150 : 2 + 3 q) 2x = 16 h) 6x + x = 511 : 59 + 31 r) 9x- 1 = 9 i) 5x + 3x = 36 : 33.4 + 12 s) x4 = 16 j) 4x + 2x = 68 – 219 : 216 t) 2x : 25 = 1 P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P f) 5x + 2x = 62 – 50 P P P P P P P P Bài 4: Tìm x, biết: U U a) 123 − 5( x + 4) = 38; b) (3 x − 24 ).73 = 2.7 4 ; [(6x-72) : 2 – 84] . 24 = 5688 (4 x − 1)3 = 27 2 ; c) 720 :  45 − (5 − 2 x)3  = 23.5. Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 14 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 IV. TÍNH NHANH Bài 1: Tính nhanh U U a) 58.75 + 58.50 – 58.25 h) 48.19 + 48.115 + 134.52 b) 27.39 + 27.63 – 2.27 i) 27.121 – 87.27 + 73.34 c) 128.46 + 128.32 + 128.22 j) 125.98 – 125.46 – 52.25 d) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66 k) 136.23 + 136.17 – 40.36 e) 12.35 + 35.182 – 35.94 l) 17.93 + 116.83 + 17.23 f) 35.23 + 35.41 + 64.65 m) 19.27 + 47.81 + 19.20 g) 29.87 – 29.23 + 64.71 n) 87.23 + 13.93 + 70.87 V. TÍNH TỔNG Bài 1: Tính tổng: U U a) S 1 = 1 + 2 + 3 +…+ 999 R R b) S 2 = 10 + 12 + 14 + … + 2010 R R c) S 3 = 21 + 23 + 25 + … + 1001 R R d) S 4 = 24 + 25 + 26 + … + 125 + 126 R R e) S 5 = 1 + 4 + 7 + …+79 R R f) S 6 = 15 + 17 + 19 + 21 + … + 151 + 153 + 155 R R g) S 7 = 15 + 25 + 35 + …+115 R R VI. DẤU HIỆU CHIA HẾT Bài 1: Trong các số: 4827; 5670; 6915; 2007. U U a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9? b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9? Bài 2: Trong các số: 825; 9180; 21780. U U a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9? b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9? Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 15 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 Bài 3: U U a) Cho A = 963 + 2493 + 351 + x với x ∈ N. Tìm điều kiện của x để A chia hết cho 9, để A không chia hết cho 9. b) Cho B = 10 + 25 + x + 45 với x ∈ N. Tìm điều kiện của x để B chia hết cho 5, B không chia hết cho 5. Bài 4: U a) Thay * bằng các chữ số nào để được số 73* chia hết cho cả 2 và 9. b) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 5. c) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9. d) Thay * bằng các chữ số nào để được số 589* chia hết cho cả 2 và 3. e) Thay * bằng các chữ số nào để được số 792* chia hết cho cả 3 và 5. f) Thay * bằng các chữ số nào để được số 25*3 chia hết cho 3 và không chia hết cho 9. g) Thay * bằng các chữ số nào để được số 79* chia hết cho cả 2 và 5. h) Thay * bằng các chữ số nào để được số 12* chia hết cho cả 3 và 5. i) Thay * bằng các chữ số nào để được số 67* chia hết cho cả 3 và 5. j) Thay * bằng các chữ số nào để được số 277* chia hết cho cả 2 và 3. k) Thay * bằng các chữ số nào để được số 5*38 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. l) Thay * bằng các chữ số nào để được số 548* chia hết cho cả 3 và 5. m) Thay * bằng các chữ số nào để được số 787* chia hết cho cả 9 và 5. n) Thay * bằng các chữ số nào để được số 124* chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. o) Thay * bằng các chữ số nào để được số *714 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9. Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 16 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 Bài 5: Tìm các chữ số a, b để: U U Số 4a12b 4a12b chia hết cho cả 2; 5 và 9. b) Số 7a142b cha hết cho cả 2; 5 và 9. Số 5a 43b chia hết cho cả 2; 5 và 9. c) Số 2a 41b chia hết cho cả 2; 5 và 9. Số 735a 2b chia hết cho 5 & 9 không chia Số 40ab chia hết cho cả 2; 3 và 5 hết cho 2. Số 5a 27b chia hết cho cả 2; 5 và 9. Số 2a19b chia hết cho cả 2; 5 và 9. Bài 6: Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 và 953 < n < U U 984. Bài 7: a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số sao cho số đó chia hết cho 9. U U b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số sao cho số đó chia hết cho 3. Bài 8: Khi chia số tự nhiên a cho 36 ta được số dư là 12 hỏi a có chia hết cho 4 không? Có U U chia hết cho 9 không? Bài 9: U Từ 1 đến 1000 có bao nhiêu số chia hết cho Tổng 102010 + 14 có chí hết cho 3 và 2 không P P 5. Tổng 1015 + 8 có chia hết cho 9 và 2 không? Hiệu 102010 – 4 có chia hết cho 3 không? P P P P Tổng 102010 + 8 có chia hết cho 9 không? P P Bài 10: U a) Chứng tỏ rằng ab(a + b) chia hết cho 2 (a;b ∈ N). b) Chứng minh rằng ab + ba chia hết cho 11. c) Chứng minh aaa luôn chia hết cho 37. Bài 11: Tìm x ∈ N, biết: U U a) 35  x c) 15  x b) x  25 và x < 100. d*) x + 16  x + 1. Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 17 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 Bài 12*: U U a) Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp có chia hết cho 3 không? b) Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp có chia hết cho 4 không? c) Chứng tỏ rằng trong ba số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3. d) Chứng tỏ rằng trong bốn số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 4. VII. ƯỚC. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT Bài 1: Tìm ƯCLN của U U a) 12 và 18 k) 18 và 42 b) 12 và 10 l) 28 và 48 c) 24 và 48 m) 24; 36 và 60 d) 300 và 280 n) 12; 15 và 10 e) 9 và 81 o) 24; 16 và 8 f) 11 và 15 p) 16; 32 và 112 g) 1 và 10 q) 14; 82 và 124 h) 150 và 84 r) 25; 55 và 75 i) 46 và 138 s) 150; 84 và 30 j) 32 và 192 t) 24; 36 và 160 Bài 2: Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN U U a) 40 và 24 g) 80 và 144 b) 12 và 52 h) 63 và 2970 c) 36 và 990 i) 65 và 125 d) 54 và 36 j) 9; 18 và 72 e) 10, 20 và 70 k) 24; 36 và 60 f) 25; 55 và 75 l) 16; 42 và 86 Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết: U U a) 45  x h) x ∈ Ư(20) và 0 < x < 10. b) 24  x ; 36  x ; 160  x và x lớn nhất. i) x ∈ Ư(30) và 5 < x ≤ 12 . c) 15  x ; 20  x ; 35  x và x lớn nhất. j) x ∈ ƯC(36,24) và x ≤ 20. Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 18 | ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6 d) 36  x ; 45  x ; 18  x và x lớn nhất. k) 91  x ; 26  x và 10< x < 30. e) 64  x ; 48  x ; 88  x và x lớn nhất. l) 70  x ; 84  x và x>8.

f) x ∈ ƯC(54,12) và x lớn nhất.

m) 15  x ; 20  x và x>4.

g) x ∈ ƯC(48,24) và x lớn nhất.

n) 150  x; 84  x ; 30  x và 0

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top