Đề cương ôn tập HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Thái Học – Khánh Hòa

Giới thiệu Đề cương ôn tập HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Thái Học – Khánh Hòa

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề cương ôn tập HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Thái Học – Khánh Hòa.

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề cương ôn tập HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Thái Học – Khánh Hòa

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 12 tại đây

Text Đề cương ôn tập HK1 Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Thái Học – Khánh Hòa
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI HỌC – DIÊN KHÁNH *********************** ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2017 – 2018 ~1~ Lưu hành nội bộ ĐỀ 1 Câu 1 Hàm số y= A.  2;   và (-2;0) 1 4 x  2×2  3 4 đồng biến trên các khoảng B.  ; 2  x2 .Chọn x2 trên  ; 2  C.  2;0  và  ; 2  D.  ;0  Câu 2 Cho hàm số y= câu sai A.Nghịch biến C.Nghịch biến trên (2;  ) B.Nghịch biến trên R 2 D.Nghịch biến trên  ; 2  và (2;  ) Câu 3: Giá trị của m để hàm số y mx  4 xm nghịch biến trên ( ;1) là: A. 2  m  2 B 2  m  1 C. 2  m  2 D. 2  m  1 3 2 Câu 4: Hàm số y  x  3x  mx đạt cực đại tại x = 0 khi : A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  0 4 3 Câu 5: Số điểm cực trị của hàm số y= -x – x +2là A.3 B.0 C.2 D.1 Câu 6: Đồ thị hàm số y  x 4  2mx 2  m  4 đi qua điểm (1; -4) thì hoành độ điểm cực tiểu là: A. 1 B. 0 C. -1;1 D. -1 Câu 7: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y  2x 1  3x  5 trên A. 2; 7/3 B. 7/3; 2 C. 47/24; 2 2 Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất y  x  8ln x trên đoạn 1;e . A.1 B. 4  8ln 2, C.e2  8 5 [ ;2 ] 3 D. 7/3 ; 47/24. D.2 Câu 9: Tìm GTLN, GTNN của hàm số f(x)  x 4  8x 2  6 trên đoạn [  3; 5] A. -10;6 B. 6;-9 C. 6; -10 D. -9;6 Câu 10 Cho hàm số y  3  2 x .Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là x 1 A. x= – 1 ;y = -2 B.x= – 2 ; y= – 1 C. x = 1; y = 2 Câu 11 Đồ thị hàm số y  2 x  1 có tâm đối xứng là : D. x = 1; y = -2 x 1 A.I(-1;2) B. I(-1;-2) C. I(- 2; 1) D. I(2; – 1) Câu 12Đồ thị hàm số y = 2 x3+ 3 x2- 4 có đặc điểm nào sau đây ? A. Nhận trục tung làm trục đối xứng B.Nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng C.Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 D.Cắt trục tung tại điểm có tung độ -4 ~2~ Câu 13 : Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm nào ? B. y  2x  1 A. y  2x  1 y D. y 2x  1 x  1 y y 3x  1 1  2x 2 . Khẳng định nào sau 6 5 hàm số có một tiệm cận ; hàm số có một tiệm cận ngang là y = 3; hàm số không có tiệm cận. D. Đồ có ba tiệm cận Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như 4 3 2 1 O -2 5 1 2 4 x 5 -1 2   2   y’ 2x  1 x 1 Cho hàm số 14: đây đúng? A. Đồ thị B. Đồ thị C. Đồ thị thị hàm số Câu 15 : hình bên: x y x 1 x 1 Câu C. A.  1 C. 1 Câu 16:Cho hàm số y 1 3 x  x 2  2. 3 2x  5 2x  3 B. y  x  2 x  2 x  3 2x 1 y  D. y  x  2 x  2 y  Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y’’ = 0 là: Chọn 1 câu đúng A. y  x  7 B. y   x  7 C. y   x  7 3 3 3 3 D. y 7 x 3 2 Câu 17: Phương trình x -3x = m + m có 3 nghiệm phân biệt khi: A. −2 < m < 1 B. −1 < m < 2 C. m < 1 D. m > −21 2x  1 . Viết phương trình tiếp tuyến của  C  x 1 ,biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y  3x  15 là A. y  3x  11; y  3x  1 B. y  3 x  11C. y  3x  1 D. y  3x  11 Câu 18: Cho  C  là đồ thị hàm số y  Câu 19: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y 2x 1 x2 với trục Oy. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là: Chọn 1 câu đúng A. y   3 x  1 B. y  3 x  1 C. y  3 x  1 D. 4 2 4 2 4 2 Câu 20: Giá trị của m để đường thẳng y = m – 2x cắt đường điểm phân biệt là: A. m  16 B. m  4; m  4 C. 4  m  4 ~3~ 3 1 y  x 4 2 cong y  2 x  4 x 1 D. m  4 tại hai Câu 21: Cho hàm số y   x 3  3x 2  3 có đồ thị (C). Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y  1 x  2017 là: Chọn 1 câu đúng 9 A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 2 2 C©u 22: Gi¶ sö ta cã hÖ thøc a + b = 7ab (a> b > 0). HÖ thøc nμo sau ®©y lμ ®óng? A. 2 log2  a  b   log2 a  log2 b C. log 2 B. ab  2  log 2 a  log 2 b  3 2 log 2 ab  log 2 a  log 2 b 3 D. 2 log2 a  b  log2 a  log2 b 3 C©u23: Cho 0 < a < 1. T×m mÖnh ®Ò sai trong c¸c mÖnh ®Ò sau: B. 0 < ax< 1 khi x > 0 A. ax> 1 khi x < 0 C. NÕu x1< x2 th× a x  a x D. Trôc hoμnh lμ tiÖm cËn ngang cña ®å thÞ hμm sè y = ax Câu 24: Hμm sè y = ln  x 2  x  2  x  cã tËp x¸c ®Þnh lμ: 1 2 A. (-; -2) B. (1; +) C. (-; -2)  (2; +) D. (-2; 2) Câu 25: Phương trình log 2 (x  3)  log 2 (x  3)  4 có nghiệm là A.x= 5 B.x = -5 C.x =5; x= -5 D. x=3 C©u 26: Phư¬ng tr×nh: 2x  2x1  2x2  3x  3x 1  3x 2 cã nghiÖm lμ: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 1 2 C©u27: Phư¬ng tr×nh:  = 1 cã tËp nghiÖm lμ: 4  logx A. 10; 100 2  logx B. 1; 20 C. 1   ; 10   10  D.  Câu 28: Bất phương trình:  2    2  có tập nghiệm là: A.  2;5  B.  2; 1 C.  1; 3 D. Kết quả khác Câu 29.  (sin3x+x) dx=? x 2  2x 1  cos3 x  1  C 3 30:  cos xdx bằng: a) Câu A. 2 C)  x sin x  C 1 cos x  C 2 x b) 3 1 1 cos3 x  1  C c)  cos3 x  C 3 3 B) 2 x sin D) x sin d) –cos3x+1+C x  2 cos x  C x  cos x  C Câu 31: Hình mười hai mặt đều có số đỉnh , số cạnh số mặt lần lượt là A. 12;30;20 B. 30;20;12 C. 20;30;12 D. 20;12;30 Câu 32: Nếu cạnh của một khối lập phương tăng lên 2 lần thì thể tích của khối lập phương tăng ~4~ A. 2 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 8 lần Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,SA vuông góc với đáy và AB= a, AD=2a. Góc giữa SB và đáy bằng 45°. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng: A a3 6 18 B 2a 3 2 a3 3 3 C 3 D 2a 3 3 Câu 34: Khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, A’ cách đều A, 0 B và C, (AA’;(ABC))=60 . Thể tích là: A a3 3 4 a3 3 12 B a3 6 4 C a3 3 3 D Câu 35: Khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, A’ cách đều A, B và C, (AA’;(ABC))=600 . Khcách từ A đến (BCC’B’) là:A 3a B 4a C a 4 3 3 2 D a 3 3 Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông, Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết diện tích của tam giác SAB là 9 3 cm2. Thể tích khối chóp S.ABCD là: A 36 3 cm3 81 3 cm3 B 9 3 2 C cm3 D Kết quả khác Câu 37: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’, khẳng định nào sau đây sai? VA ' ABC 1 VLT A VA ' ABC  1 B VA' ABC  1 C D  VLT 3 VLT 2 VA '. BCC ' B ' Câu 38. Hình chóp S.ABC có của khối chóp đó là A. 1 abc B. 3 SA  12, AB  5, AC  9, SA   ABC  , chân đường cao kẻ từ A xuống SB, SC. Tính 4225 B. 7 23 C. VA '. BCC ' B ' SA  SB, SB  SC, SC  SA , SA  a, SB  b, SC  c . 1 abc C. 1 abc D. abc 6 9 Câu 39. Cho hình chóp S.ABC có A. 2304 2 5 8 D.  3 2 Thể tích H,K lần lượt là VSAHK VSABC 440 1707 Câu 40. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB  2a, AC  a 3 . Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB. Cạnh bên SC hợp với đáy (ABC) một góc bằng 60 0 . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là: A. 4 29a 29 B. 87a 29 C. 4 87a 29 D. 4a 29 Câu 41: Cho hình lăngtrụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a, khoảng cách giữa 2 đáy bằng 2a có thểtích là: ~5~ B. a 3 C. 2a 3 A.4a 3 D. 5a 3 2 Câu 42: Cho khối chóp S.ABCD, SA = SC, SB = SD. Mệnh đề nào đúng ? A Phép đối xứng (SAC) biến khối SABD thành khối SCBD B Nếu đáy ABCD là hình chữ nhật thì Phép đối xứng (SAC) biến khối SABD thành khối SCBD C Nếu đáy ABCD là hình thoi thì Phép đối xứng (SAC) biến khối SABD thành khối SCBD. D Nếu đáy ABCD là hình bình hành thì Phép đối xứng (SAC) biến khối SABD thành khối SCBD Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy . Mặt phẳng (SBD) hợp với mặt phẳng đáy một góc 60 . Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo a bằng: A a3 6 6 a3 6 12 B a3 6 2 C D a3 3 4 Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, (SBD) tạo với đáy 1 góc 600.Mặt phẳng (SAB) và(SAD) cùng vuông góc với (ABCD). M là trung điểm của cạnh CD .Khoảng cách từ M đến (SBD) là: A. a 6 / 8 B. a 6 / 2 C. a 3 / 2 D. a 2 / 2 Câu 45: Thể tích của khối lăngtrụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tấtcả các cạnh bằng a là:A. a 3 12 3 B. a 3 4 3 C. a3 3 8 D.a 3 3 Câu 46. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là : B.  a 2 A.  a 2 C.  a 2 2 3 D.  a 2 2 2 Câu 47. Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và có SA= a, AB= b, AC= c. Mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,C,S có bán kính r bằng: B. 2 a 2  b2  c2 C. 1 a 2  b2  c 2 D. a 2  b2  c2 A. 2(a  b  c) 3 2 Câu 48. Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là : A.  a 2 B. 2 a 2 C. 1  a 2 D. 3  a 2 2 4 Câu 49. Một hình hộp chữ nhật nội tiếp mặt cầu và có ba kích thước là a,b,c. Khi đó bán kính r của mặt cầu bằng: ~6~ A. 1 2 a  b2  c2 2 B. C. a 2  b2  c 2 2( a 2  b 2  c 2 ) D. a 2  b2  c 2 3 Câu 50. Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a. Thể tích của khối trụ đó là: 1 3 1 3 1 3 B. D. A. a 3 a a  C. a 2 4 3 1A,2B,3B,4A,5D,6C,7D,8A,9B,10A,11B,12D,13A,14D,15C,16C,17A,18A,19D,2 0B,21B,22D,23C,24C,25A,26A,27A,28C,29A,30B,31C,32D,33B,34A,35A,36A,3 7B,38B,39A,40C,41C,42C,43A,44A,45B,46B,47C,48C,49A,50B. ĐỀ 2 3 2 1 -1 âu 1: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ : trong về hàm số đã cho, hãy chọn khẳng định đúng? A. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm I  0;1 B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang C. Đồ thị hàm số không có điểm cực trị D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng các định của nó 1 O Trong các khẳng định -1 2x nghịch biến trên các khoảng: x 1 A.  ; 1 và  1;   B.  ;1 và 1;  Câu 2: Hàm số y  C.  ;0  và 1;  D.  ;0  và  0;  Câu 3: Hàm số y  5  2 x  3x 2 đồng biến trên khoảng: 1 A.   ;    3 5 1 B.   ;     3 3 1 C.   ;1  3  Câu 4: Hàm số y  x3  3x  4 đạt cực đại tại x bằng: A. 3 B. 1 C. 1 1 D.  ;    3 D. 3 2 3 Câu 5: Hàm số y  x3  2 x 2  6 x  5 có mấy cực trị: A. 0 Câu 6: . Hàm số B. 2 y 2x  m x 1 2 C. 3 D. 1 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 0;1 bằng 1 khi ~7~ A. m=1 B. m=0 C. m=-1 Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  A. min y  0 [0:3] B. min y  4 D. m= 2 2x  4 trên đoạn [0;3] x 1 C. min y  1 [0:3] [0:3] D. min y  [0:3] 1 2 Câu 8: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số x2  x  2 y trên đoạn [2;4] x 1 A. M  8;m  1 Câu 9: Cho hàm số A. min y   1;2 1 2 B. M  8;m  y B. x 1 . 2x 1 22 3 C. M  7;m  0 D. M  8;m  7 Chọn phương án đúng trong các phương án sau C. max y  0  1;0 min y  3;5 11 4 D. max y   1;1 1 2 Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 3 2 1 1 -1 O -1 A. y   x3  3 x  1 B. y   x3  3x 2  1 x3 C. y   x  1 3 D. y  x3  3x  1 Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. 4 2 2 1 1 -1 O O 2 1 A. y  x 3  3x 2  3x  1 B. y   x 3  3x 2  1 C. y  x 3  3x  1 D. Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. A. y 2x  1 x 1 B. y x 1 x 1 C. y x2 x 1 D. y   x 3  3x 2  1 y x3 1 x Câu 13: Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x 4  3x 2  2 với trục hoành là A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 ~8~ Câu 14: Cho hàm số y  4 x3  6 x 2  4 x  1 . Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là: A. y  28 x  41 B. y  2 x  3 C. y  28 x  30 D. y  12 x  1 Câu 15: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây: A. Hàm số y  1 không có tiệm cận ngang B. Hàm số 2x 1 y  x4  x2 không có giao điểm với đường thẳng y = -1 C. Hàm số y  x  1 có tập xác định là D  R {  1} D. Đồ thị hàm số y  x3  x 2  2 x cắt trục tung tại 2 điểm Câu 16: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x  1 tại điểm A( - 1 ; 0) có hệ số góc 2 x5 bằng:A. -1/6 B. 6/25 C. -6/25 D. 1/6 Câu 17: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số: A. song song với đường thẳng x = 1 B. Có hệ số góc dương y 1 3 x  2 x2  3x  5 3 C. Song song với trục hoành D. Có hệ số góc bằng -1 Câu 18: Chọn đáp án sai A. Đồ thị của hàm số y  ax  b nhận giao điểm của hai tiệm cận làm tâm đối xứng cx  d B. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của phương trình f(x) =g(x) C. Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành D. Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là ba Câu 19 : Cho a, b là các số dương. Hãy chọn đáp án sai? 1 5 1 3 1 A. a 3 . a  a 6 B. 3 b : b 6  6 b C. a 4 : 3 a  a 2 Câu 20 : Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? B. log 1  0 C. log 1 1  4 A. log 1 9  2 3 3 81 D. D. 1 1 b 2 .b 3 . 6 b  b ln e  0 Câu 21: Cho các số thực dương a, b với a  1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? B. log a  ab   2  2 log a b C. log a  ab   1 log a b D. A. log a  ab   1 log a b 2 2 1 1 log a2  ab    log a b 2 2 2 Câu 22:Cho số thực dương a và được kết quả: 2 a  1. 4 Sau khi rút gọn biểu thức ~9~ A  log a a3 a 5 a ta 37 10 A. B. 15 6 C. - 1 D. 2 Câu 23: Số nghiệm của phương trình A.0 B. 1 Câu 24: Nghiệm của phương trình A.x=2;x=4 B. x=1;x=2 9  4.3  45  0 x x 1 2 là: C. 2 D. 3 log( x 2  6x  9)  0 là: C. x=2 ;x=3 Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình D. x=3;x=4 2 log 3 (4x  3)  log 1 (2x  3)  2 là: 3 A. 4 x> 3 B. 8   x3 3 C. Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình A.x<2;x>5 8 Câu 28: Một nguyên hàm của hàm số: C. x2  x 2 x2  x F ( x)  2 F ( x)  2 13  x 1 6 2 1  x 1 6 Câu 29: Một nguyên hàm của hàm số: A. C. F ( x)   F ( x)   D. 7  3x C 3 (7  3 x)3 C 3 Câu 30: Một nguyên hàm của hàm số: sin 2 x.cos2 x D. x<-1/2;x>0 là: sin 4 x D.  sin 4 x  C C 8 8 3 2 x  3x  3x  1 f ( x)  ,biết F(1)= 1 là: 2 3 x  2x 1 2 B. F ( x)  x  x  2  13 x 1 6 2 2 D. F ( x)  x  x  2  7 x 1 6 2 C. f ( x)  3 x 7  3x 2 B. F ( x)   D. F ( x)   f ( x )  x 3 .ln 2 x 4 A. F ( x)  x ln 2 x  x  C 4 4 4 C. F ( x)  x ln 2 x  x  C 4 16 3   x3 8 là: C. x<1/2 ;x>2 Câu 27: Nguyên hàm của hàm số: y = A. cos4 x  C B.  cos4 x  C A. 3.16 x  2.81x  5.36 x B. x<0;x>1/2 8 4  x3 3 là: (7  3 x) 2 C 3 3 7  3x C 3 là: B. D. F ( x)  x 2 ln 2 x x 2 F ( x)   C 2 4 x 4 ln 2 x x 4  C 4 16 Câu 31 : Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt của hình đa diện ấy B. Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn số mặt của hình đa diện ấy ~ 10 ~ C. Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn số mặt của hình đa diện ấy D. Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng số mặt của hình đa diện ấy Câu 32 : Số trục đối xứng của hình chóp tứ giác đều là : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 33 : Số mặt phẳng đối xứng của hình hộp chữ nhật là : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 34:Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a,SA(ABC), biết SC= a 2 . Chiều cao của hình chóp là: A.a B. a 3 4 C.2a D. a 3 Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD ,đáy là hình chữ nhật cạnh AB=a,AD=2a.Hình chiếu vuông góc của S xuống (ABCD) là trung điểm H của AB.Biết SD=3a.Chiều cao của hình chóp là : A. a 19 B. a 17 2 C. a 19 2 D. a 15 2 Câu 36: Hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AD=2a . Mặt bên (SAB) vuông góc với đáy .Tam giác SAB đều cạnh a .Thể tích khối chóp bằng: A. a 3 2 3 B. 2a 3 9 3 C. a 3 3 3 D. a 3 3 4 SB  a 2 . Câu 37: Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAC) và (SBC) cùng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp bằng ~ 11 ~ a3 3 A. 2 a3 3 B. 9 Câu 38: Thể tích khối tứ diện đều a3 2 A. 12 B. a3 2 6 a3 3 C. 4 cạnh a 2 là: a3 C. 3 D. a3 3 12 a3 2 D. 4 Câu 39: Hình lập phương có diện tích 1 mặt 20cm2.Thể tích của khối lập phương là : B. 40 5 cm3 C. 200 cm3 D. 20 5 A.800 cm3 3 cm Câu 40: Hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a.Đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có cạnh huyền bằng 4a .Thể tích khối ABC.A’B’C’ là: A. a3 3 B. C. 4 8a 3 D.4 a 3 2a3 Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có thể tích là V = a3 2 6 ,SA(ABCD).Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC,SD. Khi đó thể tích của khối MNPQ.ABCD là: A. a 3 2 3 B. 7 a 3 2 C. 2a 48 3 2 D. a 3 3 2 12 Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại A.SBC là tam giác cân tại S và (SBC) vuông góc với đáy .Biết BC=a;AC= a .Góc giữa SB và đáy là 300.Thể 2 tích khối chóp S.ABC và d(C,(SAB)) lần lượt là A. a3 3 a ; 8 7 B. a3 C ; a 48 2 7 a3 3 a ; 24 7 D. a3 ; 48 a 7 Câu 43: Cho tam giác OIM vuông tại I, góc IOM băng 300 và IM =a. quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OIM tạo thành một hình nón tròn xoay . diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là : B. 2 a 2 C.  a 2 D. 6 a 2 A. 4 a 2 Câu 44: Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi I,H là truing điểm của AB,CD .Thể tích khối trụ tròn xoay khi quay hình vuông đó quanh trục IH là: B.  a 3 C. 1  a3 D. 1  a3 A. 4 a 3 4 2 Câu 44: Một hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a, b ,c (c là chiều cao) nội tiếp trong một khối trụ . Thể tích khối trụ là : ~ 12 ~ A.  c(a 2  b 2 ) 4 B.  abc C. 4 1  c a 2  b2 4 D. 1  abc 2 Câu 45: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 20 và chiều cao h=5. Thể tích khối trụ là : B. 40 C. 10 D. 5 A. 20 Câu 46: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B và SA  (ABC) và SA=BC=a , AB= a 2 .Bán kính mặt cầu ngoại đi qua các đỉnh của hình chóp là : B. a C. 2a D. a 3 A. a 2 Câu 47:Bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp đều S.ABCD có các cạnh đều bằng 2a là : A. a 2 2 B. a 2 4 C. D. a 3 a 2 Câu 48:Bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ba kích thước a,b,c là: A. abc 2 B. abc 2 C. a 2  b2  c2 2 D. a 2  b2  c2 2 Câu 49: Cho hình chóp đều S.ABCD , biết hình chóp này có chiều cao bằng độ dài cạnh bên bằng a 6 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD bằng: A. 8a3 3 3 B. 10a3 2 3 C. 8a3 2 3 D. a 2 và 10a3 3 3 Câu 50: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA ^ (ABCD ) và mặt bên (SCD ) hợp với mặt phẳng đáy ABCD một góc 600 . Khoảng cách từ điểm A đến mp (SCD ) bằng: A. a 3 3 B. a 2 3 C. a 2 2 D. a 3 2 ĐÁP ÁN 1A 2B 3B 4C 5B 6B 7B 8D 9B 10D 11A 12A 13C 14A 15D 16A 17D 18C 19C 20B 21D 22A 23B 24A 25D 26B 27B 28A 29C 30D 31C 32B 33B 34A 35C 36C 37D 38C 39B 40D 41B 42D 43B 44C 45A 46B 47D 48C 49C 50D ~ 13 ~ ĐỀ 3 3 2 x x 3   6x  3 2 4 trên khoảng  2;3 Câu 1: Hàm số y B . Đồng biến trên khoảng  2;   D . Nghịch biến trên khoảng  2;3 A . Đồng biến C . Nghịch biến trên khoảng  ; 2  Câu 2: Hàm số y 2 x  5 x3 A.  Câu 3: Tìm m để hàm số A. m  0 nghịch biến trên B .  ;3 C .  3;   1 y  x 3   2m  1 x 2  2mx  1 đồng biến trên  0;  D.  3 3 B. m  0 C. m  0 D. m  0 Câu 4: Hàm số f có đạo hàm là f ‘  x   x  x  1  2 x  1 thì f có số điểm cực trị là A.1 B.2 C.0 D. 3 Câu 5: Hàm số y  x 4  4 x3  5 nhận điểm A . x=3 là điểm cực tiểu B . x=0 là điểm cực đại C .x=3 là điểm cực đại D.x=0 là điểm cực tiểu Câu 6: Cho hàm số y  x3  3x 2  m2  2m . Tìm tất cả các giá trị m để giá trị cực đại của hàm số bằng 3. 3 4 A.  m  1 m  3  B. m  1  m  3  C. m  0 m  2  D. Không tồn tại m Câu 7: Gọi M, N lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số: y  2 x 4  4 x 2  1 trên  1;3 . Khi đó tổng M+N bằng: A. 128 B. 0 C. 127 D. 126 Câu 8: Cho hàm số: y  x  12  3x 2 . GTLN của hàm số bằng: A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 9: Câu 6. Gtnn của y  sin 3 x  cos 2 x  sin x  2 là A . 23/27 B .1/27 C.5 D. 1 Câu 10: Cho hàm số: y 5 . 1 2x Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là: A. y=0 C. x  1 B. Không có tiệm cận ngang. D. y   5 2 Câu 11: Cho hàm số: 2 y x 1 . x  2mx  4 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận. ~ 14 ~ A.  m  2 m  2  Câu 12: Cho hàm số B. m  2   5 m   2 y x 1 . x2 C. m  2    m  2  5  m   2 D. m2 Mệnh đề nào sau đây sai A. Đồ thị hàm số luôn nhận điểm I  2;1 làm tâm đối xứng. B. Đồ thị hàm số không có điểm cực trị. C. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A  0; 2  D. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng  ; 2  &  2;   Câu 13: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào: A. y 2x x 1 B. y 2 x  1 x 1 C. y 2x 1 x 1 2x 1 x 1 D. y D. y  x4  2 x2  1 Câu 14: Bảng biến thiên trên là của hàm số nào: A. y   x4  2 x2  3 B. y   x4  2 x2  1 C. y  x4  2 x2  3 Câu 15: Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. a + b + c = 1 B. a + b + c = 0 C. a + b + c = -1 2 Câu 16; Đồ thị hàm số y  x3  x 2 cắt trục hoành tại mấy điểm: A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 ~ 15 ~ D. a + b + c = Câu 17: Cho hàm số: y x2 . 2x 1 Xác định m để đường thẳng y  mx  m  1 luôn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm thuộc về hai nhánh của đồ thị. A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. m  1 Câu 18: Cho hàm số: y  x3  3x 2  mx  1 và  d  : y  x  1 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số cắt (d) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 , x3 thoả mãn: x12  x22  x32  1 . A. m  5 B. Không tồn tại m C. 0  m  5 D. 5  m  10 Câu 19; Cho hàm số y 2x 1 . x 1 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M  0; 1 là B. y  3x  1 C. y  3x  1 D. y  3x  1 A. y  3x  1 Câu 20: Đồ thị hàm số y  2 x 4  8 x 2  1 có bao nhiêu tiếp tuyến song song với trục hoành: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 21: Cho hàm số: y  x3  x 2  1 . Tìm điểm nằm trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại điểm đó có hệ số góc nhỏ nhất. A.  1 ; 25  B.  2 ; 23  C.  1 ; 24  D.  1 ;  1   3 27  Câu 22: Rút gọn  3 27  3  3 27  3 3   12  A  a  a  a2    1 2 3 2 B. a A. 1  a log 7 Câu 23: Giá trị của a  0  a  1 là: C. 1  a D. 1  a 2 C. 49 D. 7 a A. 1 7 B. 7 Câu 24: Cho log 2  a . Tính log 125 theo a: A. 3  5a B. 2  a  5 4 C. 4 1  a  Câu 25: Số nghiệm của phương trình 4 x  3.2 x  2  0 là: A. 0 B. 2 C. 1 Câu 26: Phương trình A. 10; 100 1 2  1 1  log x 2  log x B. 1   ; 10   10  D. 6  7a D. 3 có tập nghiệm là: C. 1; 20 ~ 16 ~ D.  Câu 27: Phương trình log 2  x  3  log 2  x  1  3 có nghiệm là: A. x  9 B. x  5 C. x  11 D. x  7 2 x 1 Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình 5  25 là: A.  ;1  3; B.  ;0  3; C. 1  3     ;    ;  2  2   D. 1 3     ;    ;  2 2   Câu 29: Nguyên hàm của hàm số f ( x)  x x 2  5 là; 1 2 32 A.  x 5 3 1 2 32 B.  x 5 2 C. 3 x 5 2 3 2 D. x 5 2 3 2 Câu 30: Nguyên hàm của hàm số f ( x)  x.cos x là; A. x.sinx  cos x  C B. x.sinx  cos x  C C. x.sinx  sin x  C D. x.sinx  C Câu 31: Số đỉnh của một hình bát diện đều là:A. 6 B. 8 C. 10 D. 12 Câu 32: Một khối chóp có đáy là đa giác đều. Nếu độ dài cạnh đáy khối chóp tăng lên 2 lần thì thể tích khối chóp tăng lên A. 4 lần. B. 2 lần. C. 8 lần. D. 6 lần. Câu 33: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là: A. 5 B. 7 C. 9 D. 11 Câu 34: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao của hình chóp là a 2 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC. A. a3 6 12 B. a3 6 4 C. a3 6 D. a3 6 6 Câu 35: Một tứ diện đều có chiều cao bằng A. 9 2 4 . B. 27 2 4 . 6. C. Thể tích tứ diện đều này bằng 4 2. D. 9 2 2 . Câu 36: Cho khối chóp S.ABC có có (SAB) và (SAC) mp(ABC), SA= 5. Tam giác ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4 .Thể tích khối chóp S.ABC bằng A. 10 . B. 30. C. 20. D. 60.   1200 . Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB=AC=a, BAC Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCA. a3 8 B. a 3 C. a3 2 D. 2a 3 Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a . Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Thể tích khối chóp tứ giác đều là A. 4a 3 6 3 . B. 2a 3 6 3 C. ~ 17 ~ a3 6 3 D. 5a 3 6 3 Câu 39: Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật lần lượt là x, 2x, 4x (x > 0). Thể tích của hình hộp đã cho là 1728. Khi đó x bằng: A. 4 B. 2 C. 3 D. 6 Câu 40: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai: A. Hình lăng trụ đều có cạnh bên vuông góc với đáy. B. Hình lăng trụ đều có các mặt bên là các hình chữ nhật C. Hình lăng trụ đều có các cạnh bên bằng đường cao của lăng trụ D. Hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau Câu 41: Cho lăng trụ đứng ABC. ABC  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Góc giữa mặt A. 3 a 48 ( ABC ) và B. 3 a 72 0 mặt đáy là 45 . Tính theo a thể tích khối lăng trụ C. a3 24 D. 3 ABC. ABC  . a3 16 Câu 42: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có tất cả các cạnh đều bằng a .Thể tích của khối tứ diện A’.ABC bằng:A. a3 3 . 12 B. a3 3 . 6 C. a3 3 . 36 a3 3 . 24 a, SA  a 3 D. Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SAC) bằng A. a 2 6 B. a 2 4 C. a 3 6 D. a 3 2 Câu 44: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r. Thể tích của khối nón là: A. V   r 2 h B. V  3 r 2 h C. V  1  2 rh D. V  1  r 2 h 3 3 Câu 45: Cho một khối trụ có độ dìa đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng 90 . Diện tích xung quanh của khối trụ là: A. 81 B. 64 C. 78 D. 60 Câu 46: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC vuông cân tại A. Biết A trùng với đỉnh của khối nón, AB = 4a. Bán kính đường tròn đáy của khối nón là: A. a3 3 B. 3a 2 C. a 3 4 D. 2 2a Câu 47: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, SB = 2a. Tính thể tích V khối cầu ngoại tiếp hình chóp. A. V= 64 14 3 a 147 B. V= 16 14 3 a 49 C. V= 64 14 3 a 147 ~ 18 ~ D. V= 16 14 3 a 49 Câu 48: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AB = 4a, AC = 5a. Thể B. 8 a 3 C. 4 a 3 D. 12 a 3 tích của khối trụ là:A. 16 a 3   2 . Tính Câu 49: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và BSD bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. A. a 2 8 B. a 8 sin 2 2 C. a 2 sin 2 8 D. a 2 sin  .cos  8 Câu 50: Cho khối nón có đỉnh S, cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua đỉnh của khối nón tạo thành thiết diện là tam giác SAB. Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến thiết diện bằng 2, AB = 12, bán kính đường tròn đáy bằng 10. Chiều cao h của khối nón là:A. 8 15 15 B. 2 15 15 C. 4 15 15 D. 15 1D2D3A4B5A6B7D8B9A10A11A12C13D14B15A15C17C18B19B20C21D22C2 3C24A25B26B27B28D29A30A31A32A33C34A35A36A37A38A39D40D41B42 A43A44D45D46D47D48D49C50A ĐỀ 4 Câu 1: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R A. y  x3  2 x 2  2 B. y  x3  x  5 C. y  2 x3  x  5 D. y   x3  2 x  2 Câu 2: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y  2x  1 là đúng? A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên biến trên  1 ; x 1  1 ; B. Hàm số luôn luôn đồng C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +); D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). Câu 3: Hàm số y  1 x  (m  1) x  (m  1) x  1 đồng biến trên tập xác định của nó khi và 3 chỉ khi : A.-2-1 tất cả các B.  1  m    ;1   3  C. m 1 3 D. Câu 5: Hàm số y  x3  3x 2  mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi : A. m  0 B. m  0 C. m  0 D. 4 2 Câu 6 Điểm cực đại cuả đồ thị hàm số y  x  6 x  5 là: B  0;5 C  3; 4  3; 4 A. . . ~ 19 ~ m 1 m0 D  0; 5 . Câu 7: Xét hàm số trên . Kết luận nào sau đây đúng ? A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là – 2 B. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là – 6 D. Hàm số có giá trị lớn nhất là 26 Câu 8: Cho hàm số đạt giá trị lớn nhất trên là: A. 7 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 9:Cho hàm số y   x2  2 x .Giá trị lớn nhất của hàm số bằng A.0 B.1 C.2 D. 3 Câu 10: Phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = lần lượt là: và y = và và A. B. C. D. và Câu 11: Số tiệm cận của đồ thị hàm số y = A. 1 B. 3 là: C. 0 D. 2 Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? 2,5 2 1,5 1 0,5 5 4 3 2 O 1 1 2 3 4 0,5 1 1,5 2 2,5 A. y   x3  3x  4 B. y 2x  3 x 1 C. D. y  x3  3x 2  1 y   x4  2 x2  3 Câu 13. Cho đồ thị trong hình bên là của hàm số nào sau đây: B. y   x  1 . C. y  x  1 . D. y   x  1 . A. y  x  1 . 2x  3 Câu 14: Cho hàm số y  f  x 2x  3 2x  3 có đồ thị như hình vẽ. Tìm ~ 20 ~ 2x  3 x thỏa mãn 0  f  x  4 5 6 A. 2  x  2 B. 0  x  4 C.  2  x  2 D. 2  x  2 Câu 15: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y  x x 2 x2  3 và y  x  1 là: A. (2;-3) B. (3;1) C. (-1;0) D. (2;2) 2x 1 Câu 16: Đường thẳng (d): y = – x + m luôn cắt đồ thị hàm số y = x  1 tại hai điểm P, Q. Giá trị của m để đoạn thẳng PQ ngắn nhất là: A. m=3 B. m = -1 C. m =1 D. m = 2 Câu 17: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình  x3  3 x 2  4  m có một nghiệm . 2 A. B. 4  m  0  m  4 m  0   m  4 m  2  C. Câu 18: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số độ x0 = – 1 bằng: A.-2 B. 2 Câu 19: Tiếp tuyến của đồ thi hàm số phương trình là: A. y = -x – 3 D. y m  4; m  0 x4 x2  1 4 2 tại điểm có hoành C. 0 D. Đáp số khác 4 tại điểm có hoành đo x0 = – 1 có y x 1 B.y= -x + 2 C. y= x -1 D. y = x + 2 Câu 20: Biểu thức x . 3 x . 6 x5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ : 2 3 A. x Câu 21: Rút gọn 3 A. 1  a 2 B. x 5 2 C. x 7 3 D. x 5 3 3   12  A  a  a  a2    1 2 B. a C. 1  a D. 1  a 2 Câu 22: Cho log 2 3  a; log 2 7  b . Tính log 2 2016 theo a và b: A. 2  2a  3b B. 5  2a  b C. 5  3a  2b D. 2  3a  2b ~ 21 ~ Câu 23: Cho phương trình 72 x1  8.7 x  1  0 có hai nghiệm x1; x2 (giả sử x1  x2 ) . Khi đó x có giá trị: 2 x1 A. 2 B. 1 C. 1 2x  3 4x Câu 24: Ph−¬ng tr×nh 4  8 cã nghiÖm lμ: A. 6 B. 2 C. 4 D. 2 7 3 D. 0 5 log 4  x  7   log 2  x  1 Câu 25: BÊt ph−¬ng tr×nh: cã tËp nghiÖm lμ: B.  5;   C. (-1; 2) D. (-; 1) A. 1;4  Câu 26: Ph−¬ng tr×nh:  lg 54  x 3  = 3lgx cã nghiÖm lμ: A. 1 B. 3 C. 2 Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình D. 4 là log 1 ( x 2  5 x  7)  0 2 B  2;3 .  ; 2  A. C  2;   . D  ; 2    3;   .  e x  ex  2   là: cos 2 x   C. 2e x  1  C cos x Câu 28: Nguyên hàm của hàm số: y = A. B. 2e x  tan x  C 2e x  1 C cos x Câu 29 Một nguyên hàm của hàm số: A. F ( x)   1 2 x 1  x2 2 Câu30: Tính:  B. F ( x)  1 3  1  x2  f ( x)  x 1  x 2 3 C. F ( x)  C. K x2 3 D. là:  1  x2  3 2e x  tan x  C D. F ( x)  D. K 1 2 x 3  1  x2  3 1 K   x 2 e 2 x dx 0 A. K 2 e 1 4 B. K e2  1 4 e2 4 1 4 Câu 31 Số cạnh của hình mười hai mặt đều là: A 30 B 12 C 18 D 20 Câu 32 Khối mười hai mặt đều thuộc loại: A. {3, 5} B. {5, 3} C. {4, 3} D. {3, 4} Câu 33 Số trục đối xứng của một hình lập phương là: A 7 B 9 C 11 D 3 Câu 34 Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là: A. a3 6 B. a3 3 6 C. a3 12 ~ 22 ~ D. a3. 3 3 Câu 35: Cho khối chóp S.ABC có SA=12, tam giác ABC vuông tại A, AB = 5; AC = 9. SA vuông góc với mặt đáy, H, K lần lượt là chân đường cao kẻ từ A đến SB, SC. Tính V ABCHK A 2304 845 (đvtt) B 4225 (đvtt) 2304 C 4225 (đvtt) 1921 D 11726 845 (đvtt) Câu 36: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’; gọi E , F , J lần lượt là trung điểm của AD, AB và C’D’. Nếu tứ diện ABEA’ có thể tích là V thì thể tích tứ diện D’A’JD C V D 3V A V B V 2 3 8 Câu 37: Cho khối chóp tứ giác S.ABCD; gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC, SD. Khi đó tỉ số thể tích A 1 8 B 3 8 VS ..MNPQ VS . ABCD C 5 8 là: D 1 16 Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AC  a 3 . Mặt bên SCD là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCD là: A. a3 6 B. a3 6 12 C. a3 6 3 D. a3 6 6 Câu 39 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng   00    900  . Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và  bằng 2a3 tan  A. 3 a 3 2 tan  B. 6 a 3 2 tan  C. 12 a 3 2 tan  D. 3 Câu 40 Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và chiều cao h. Khi đó, thể tích của hình chóp bằng 3 2  b  h2  h 4 A. Câu 41 Cho lăng mặt A. ( ABC ) và a3 48 B. mặt a3 24 3 2 b  h2  h 8 trụ đứng ABC. ABC  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Góc 3 0 đáy là 45 . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.ABC . B. C. 3 2 b  h2  12 a3 3 C. 3 2  b  h2  b 4 D. giữa D. KẾT QUẢ KHÁC Câu 42 Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng 2a Thể tích của khối lăng trụ là: A. a3 3 B. a3 3 4 C. a3 3 2 ~ 23 ~ D. Câu 43 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ cạnh đáy 4 2 cm. Biết 0 đường chéo AC’ hợp với đáy một góc 60 . Tính thể tích khối lăng trụ. A. 128cm3 B. 256cm3 C. 256 2 cm3 D. 256 3 cm3 Câu 44 Cho(H) lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạch a, hình chiếu vuông góc A’ lên đáy trùng với tâm đường tròn ngoãi tiếp tam giác ABC và A’A hợp đáy bằng 600. Thể tích của (H) bằng: a. 3 6a 3a 3 b. 6 3 3a 3 c. 4 3 3a 3 d. 4 Câu 45: Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0. Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’O là. a3 8 A. a3 12 S. ABCD B. C. Câu 46 Cho hình chóp có đáy SC hợp với mặt phẳng ( ABCD) một góc khoảng cách từ điểm a. 12 a 5 b. 3 a 5 c. D 12 a 5 đến mặt phẳng a3 9 a3 2 3 .Biết SA  ( ABCD) , D. là hình chữ nhật với tan   4 , AB  3a và ABCD  5 BC  4a . Tính (SBC ) . d .5 3a Câu 47 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác SAB vuông tại S, SA  a 3 , SB = a . Gọi K là trung điểm của đoạn AC. Tính khỏang cách giữa hai đường thẳng BC và SK theo a. A. a B. a 3 2 C. D. KẾT QUẢ KHÁC a 3 Câu 48 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC  a 6 . Khi tam giác SAC quay quanh cạnh SA thì đường gấp khúc SAC tạo thành một hình nón tròn xoay. Thể tích của khối nón tròn xoay đó là: A. 4 a 3 3 B. a3 2 6 C.  a3 3 D. 3  a3 3 6 Câu 49. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là : A.  a 2 B.  a 2 C.  a 2 2 ~ 24 ~ 3 D.  a 2 2 2 Câu 50. Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và có SA= a, AB= b, AC= c. Mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,C,S có bán kính r bằng: B. 2 a 2  b2  c 2 C. 1 a 2  b2  c 2 D. a 2  b2  c 2 A. 2(a  b  c) 3 2 Đáp án 1B 11B 21D 31A 41D 2D 12C 22B 32B 42C 3D 13B 23D 33C 43D 4B 14A 24A 34C 44C 5A 15C 25C 35D 45B 6B 16A 26B 36A 46A 7C 17D 27D 37A 47 B 8C 18A 28D 38D 48A 9B 19A 29B 39B 49B 10B 20D 30A 40C 50C ĐỀ 5 Câu 1:Khoảng nghịch biến của hàm số: f(x) = x3 – x2 + 2 là: A.(-1;1) B.(0; 2/3) C. (-2/3;0) D. (1; +∞) Câu 2 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số: A.y = x3 B. y = x3 + x2 D. y = -x3+ 3×2 – 3x + 2 C.y = -x3 + 3x -1 Câu 3: Hàm số y = nghịch biến trên từng khoảng xác định khi : A. -1< m < 3 B. -3 < m < 1 C. -3 m 1 D. -1 m 2 Câu 4:13. Hàm số y = 2x – 4x + 5 đạt cực tiểu tại : A. x = 2 B. x = 3 C. x = 1 D. x = 4 Câu 5:.Hàm số f(x) = sin2x – x đật cực tiểu tại điểm: A. B. C. D. Câu 6: Haøm soá y = x3 – 2x2 + mx – 1 không coù cöïc trò khi giá trị của m thỏa mãn: A.m < B. m C. m < 4 D. m tùy ý Câu 716. Hàm số f(x) = √5 4 trên đoạn – 1; 1 có GTLN và GTNN theo thứ tự là:A.√5 ; 0 B. 3 ; 1 C. √3 ; 1 D. Đáp số khác + 2 trên đoạn – ; có GTLN và GTNN theo Câu 8: Hàm số y = thứ tự là: A.2 ; 7/4 B.3 ; 1 C. 3/2 ; 1/2 D. Đáp số khác 4 2 Câu 9: Hàm số y =x – 2x + 3 đạt giá trị nhỏ nhất là: ~ 25 ~ 3 A. 0 B. 1 C. 2 D. – 2 Câu 10: Cho hàm số .Phương trình nào không là đường tiệm cận của đồ thị số :A. x = 3 B. x = -1 C. y = 2 D. y = 0 song song với đường thẳng: Câu 11: Đường TCN của đồ thị hàm số y = A. x = -2 B. y = -2x +1 C. y = 2 D. y = 2x –3 Câu 12 :Cho hàm số y= 2 x  1 .Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm x 1 A. (1;2) B. (2;1) D. (- 1 ;1) C. (1;1) 3 2 2 Câu 13:Đồ thị hàm số y = x +3x -1 có tâm đối xứng là : A.I(-1;-2) B. I(1;-2) C. I(-1;2) D. I(-1;1) Câu 14: Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số nào: B. y = x3 + 3x + 2 A. y = x3 -3x + 2 Câu 15: x - 1 + y’ + + y + 1 1 - C. y = -x3 + 3x + 2 D. y = x3 – x + 2 Hàm số nào sâu đây có BBT ở hình trên: B. y = x  2 A. y = x  1 x 1 x 1 C. y = x2 x 1 Câu 16: Tìm m để đường thẳng d : y = -2x + m cắt đồ thị ( C) y = D. y = 2x  3 x 1 x2 x 1 tại hai điểm phân biệt A. m  2 2  m  2 2 B.  2 2  m  2 2 C. m ∈ R D. Khong tồn tại m 3 Câu 17.Tọa độ giao điểm của hai đồ thị y = -2 và  C  : y  x  3x là : B.  2; 2  ;  1; 2  C. (1; -2) D.  2; 2  ; 1; 2  A. 1; 2  ~ 26 ~ Câu 18: Đường thẳng d : y = mx + 2 cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt khi m có giá trị thỏa:A. m > -3 B. m < -3 C. m = -3 D. m ∈ R 3 Câu 19: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x - 3x2 + 1 tại điểm có hoành độ bằng 1 là: A. y = -3x -2 B. y = -3x + 1 C. y = -3x + 2 D. y = 3x + 2 Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 2x + y – 1 = 0 là: A. y = -2x-1; y = -2x + 7 B. y = -2x+1; y = -2x - 7 C. y = 2x-1; y = -2x + 7 D . y = 2x+1; y = -2x + 7 Câu 21:Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3- 3x + 1 biết hệ số góc của tt bằng -3 là: A. y = 3x -1 B. y = -3x + 1 C. y = -3x + 2 D. y = -3x + 3 ta được: Câu 22:Rút gọn biểu thức M = √81 2 2 B.- 9a b C. 9a2| | D. kết quả khác A. 9a b Câu 23:Rút gọn biểu thức N = ta được: A. B. Câu 24: Tính log √ (a>0;a C. D. 1) ta được: A. -7/3 B. 2/3 C. 5/3 D. 4 x-1 Câu 25:Nghiệm của phương trình : 2 = 8 là A. x = -4 B. x = 3 C. x = 4 D. x = 2 Câu 26:Nghiệm của bất phương trình:log 3 1 1 là : A. x 1 B. x 1 C. x > 1 D. x > 2 2 Câu 27 :Nghiệm của phương trình: log 3 (2 x  1)  log 1 (2 x  1)  2 là: 3 A. x = 2 ; x = 5/9 B. x = -2 ; x = -5/9 C. x =- 2 ; x = 5/9 D. x = 2 ; x = -5/9 Câu 28:Phương trình 2x = –x + 6 có nghiệm là: A. x = 1 B. x = 2 C. x =3 D. x = 4 Câu 29:Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x – 3sin2x là : A. 2 – 6 cos2x + C B. 2 + 6cos2x + C C. x2 + 3/2. Cos2x + C D. x2 – 6cos2x+ C Câu 30: Tính: I   sin 2 x cos 3 xdx , ta được: A. I = sin3x – sin5x + C B. I = sin3x + sin5x + C ~ 27 ~ C. I = cos3x – cos5x + C D. I = cos3x + sin5x + C Câu 31: Trong các khối đa diện sau, khối nào có số cạnh có thể là một số lẻ: A. Khôi chóp B. Khối tứ diện C. Khối hộp D. Khôi lăng trụ Câu 32:Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành chính nó: A. không có B.1 C. 2 D. vô số Câu 33:Trong các hình dưới đây hình nào không có tâm đối xứng: A. Hình hộp B. Hình lăng trụ tứ giác đều C. Hình lập phương D. Tứ diện đều Câu 34: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với đáy và SA = 2a. Thể tích của S.ABCD bằng: √ B. C. D. A. Câu 35:Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.Mặt bên SAB l là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của √ √ √ S.ABCD là:A. B. C. D. Câu 36: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy ; mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc 45 . Thể tích khối √ chóp S.ABCD tính theo a là: A. B. C. D. Câu 37: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a; mặt bên tạo với đáy một góc 60 .M là trung điểm SA. Thể tích khối chóp M.ABCD tính theo a √ √ √ bằng: A. B. C. D. Câu 38:Cho hình chóp S.ABCD có đáylà hình vuông canh a.Hình chiếu vuông góc của S lên đáy trùng với trung điểm I của AB.Góc giữa đường thẳng SC và đáy bằng 450. Thể tích của S.ABCD bằng: √ √ √ B. C. D. A. Câu 39: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, A’ cách đều 3 điểm A,B,C. Cạnh bên AA’ tạo với đáy một góc 600 . Khi đó thể tích của lăng trụ là:A.. a 3 4 3 B. a 3 3 C. a 2 3 2 D. a 3 3 2 4 Câu 40: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy băng a. Cạnh bên bằng 2a. Thể tích khối lăng trụ : A. a3 3 2 B. 2a3 C. √ D. 4a3 Câu 41: Cho khôi lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a.Dường chéo tạo với đáy một góc α . Thể tích khối lăng trụ tính theo a và α là: ~ 28 ~ √ √ A.a3tanα B.√2 a3tanα C. D. Câu 42:Cho khối lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ cóa đáy là tam giác đều cạnh a. Hình vuông góc của A’ lên (ABC) trùng với trung điểm I của BC.Cạnh bên tạo với đáy một góc 600.Thể tích của ABC.A’B’C’ bằng: √ √ √ A. B. C. D. Câu 43: Khối lăng trụ tứ giác đều ABCD. A’B’C’D’ có cạnh đáy a, đường chéo AC’ tạo với mặt bên ABB’A’ một góc 300. Thể tích của nó là:a √ A. 2 B. √3 C. √2 D. Câu 44: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng √ √ √ cách từ A đến mp(SBC) tính theo a là : A. B. C. D. Câu 45:Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy; SA = a. Khoảng cách từ C đến (SBD) bằng: √ √ √ B. C. D. A. Câu 46Cho tam giác ABC vuông tại A; góc ABC bằng 300 quay xung quanh cạnh AB. Mặt nón sinh ra có: A. Chiều cao là BC. B. Đường sinh là AC C. Bán kinh đáy là AB D. Đường sinh hợp với đáy một góc 600 Câu 47:Cho hình nón có đường sinh bằng a và góc ở đỉnh bằng 600. Diện tích B. C. D. xung quanh của hình nón là: A. Câu 48:Cho một hình nón có chiều caola h và góc ở đỉnh bằng 1200, người ta dựng một thiết diện qua 2 đường sinh vuông góc với nhau. Thiết diện đó có diện tích : A. 6h2 B. 4h2 C. 3h2 D. 2h2 Câu 49:Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a.Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện này có B. C. D. diện tích bằng :A. Câu 50:Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a.Diện tích của măt cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ bằng: B. C. D. A. 1B; 2D; 3A; 4C; 5A; 6B; 7B; 8C;; 9C; 10C; 11C; 1212B; 13D; 14A; 15D; 16A; 17C; 18A; 19C; 20A; 21B; 22C; 23A; 24; 25C; 26A; 27A; 28B; 29C; 30A; 31D; 32D; 33D; 34B; 35D; 36D; 37A; 38C; 39B;40A; 41B; 42A; 43B; 44C; 45D; 46D; 47A; 48D; 49A; 50B ~ 29 ~ ĐỀ 6 Câu 1. Hàm số y  x 4  2 x 2  1 đồng biến trên khoảng nào sau đây: B. (1;0);(0;1) C. (1;0);(1; ) D. Đồng biến trên R A. (; 1);(0;1) Câu 2. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây: A. B. y  x4  2×2  1 y  x 4  2 x 2  1 C. y   x 4  2 x 2  1 D. y   x 4  2 x 2  1 Câu 3. Tìm các giá trị của tham số m sao cho hàm y x2 xm đồng biến trên khoảng số (0;1) A. m  2 B. m  0 C. 1  m  2 D. m  0 hoặc 1  m  2 Câu 4. Tìm m để phương trình  x 4  3x 2  2  m có 3 nghiệm ? A. m  1 B. m  2 4 C. m  2 D. m  1 4 Câu 5. Hàm số y  x  3x  2 đạt cực tiểu tại 3 A. x  2 Câu 6. 2 B. x  2 C. x  0 D. x  1 Cho hàm số y  x  1 . Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị? x A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 3 2 Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số : y  x  3x  9 x  35 trên đoạn  4; 4 là A. 40 B. 30 C. 10 Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số y  x  3  5  x là A. max y 2 D B. max y2 2 D D. 20 C. max y2 D D. max y 1 D Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để e x  x 2  x  1  m có nghiệm trên [0; 2] A. m  e B. e  m  e2 C. m  e2 D. m  e hoặc m  e2 Câu 10 Cho hàm số y  1  5 x .Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số là x9 B. x= – 5 ;y = -9 1; y = -2 B.x= – 2 ; y= – 1 C. x = 1; y = 2 ~ 30 ~ D. x = Câu 11 Đồ thị hàm số y 6x 1 x6 có tâm đối xứng là : A.I(-6;-6) B. I(-6;-2) C. I(- 6; 6) D. I(-6; 0) Câu 12 Hàm số y  ax 3  bx 2  cx  d có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3 C. Hệ số a  0 D. H số có giá trị cực đại bằng 2 Câu 13: Bảng biến thiên trong hình bên là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây? A. y  x 4  2 x 2  1 C. y   x3  x  1 B. y  x3  3 x 2  x  2 D. y  x3  2 x  3 Câu 14: Cho hàm số y  x3  3x 2  2 có đồ thị là  C  . Tìm tọa độ điểm M thuộc  C  sao cho tiếp tuyến của đồ thị  C  tại M song song với đường thẳng () : y  9 x  2 . A. M (0;1) B. M (4;3) C. M (0;1), M (4;3) D. M (0; 1), M (4;3) 4 2 Câu 15 : Cho hàm số y  x  x  1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có hai cực trị. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1,   . C. Hàm số có một điểm cực tiểu. D. Hàm số đồng biến trên khoảng  ,0  Câu 16: Tìm m để hàm số y  2 x3  3  m  1 x 2  6  m  2  x  3 nghịch biến trên khoảng có độ dài lớn hơn 3. B. m  9 C. m  8 D. m  0 hoặc m  8 A. m  0 3 Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x  6 x 2  m  0 có ba nghiệm phân biệt. A. 0  m  2 B. 0  m  4 C. 0  m  32 ~ 31 ~ D. 0  m  8 Câu 18: Cho hàm số y x3 x 1 có đồ thị là đường cong (C).Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là: A y = 4x + 3 B y = -4x + 3 C y = 4x – 3 Câu 19: Cho hàm số y x 3 x 1 2 có đồ thị là đường cong (C).Có bao nhiêu tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng A 2 B 0 C 3 Câu 20: Giao điểm của đường thẳng M và N . Khi đó hoành độ trung điểm B. 5 A. 0 D y = -4x -3 y  2x  3 I 3x  y  1  0 D 1 và đồ thị hàm số y  là điểm của MN có giá trị bằng C. 2 6 x 1 3x  1 D. 1 3 Câu 21: Một đoàn cứu trợ lũ lụt đang ở vị trí A của tỉnh Quảng Bình muốn tiếp cận vị trí C để tiếp tế lương thực và thuốc phải đi theo con đường từ A đến B và từ B đến C (như hình vẽ). Tuy nhiên do nước ngập con đường từ A đến B nên đoàn cứu trợ không thể đi đến C bằng xe, nhưng đoàn cứu trợ có thể chèo thuyền từ A đến vị trí D trên đoạn đường từ B đến C với vận tốc 4km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 6km/h. Biết A cách B một khoảng 5km, B cách C một khoảng 7km. Xác định vị trí điểm D để đoàn cứu trợ đi đến xã C nhanh nhất. A. B. C. D. BD  5 km BD  4 km BD  2 5 km BD  2 2 km A 5 km B C D 7 km Câu 22: Tập xác định D của hàm số y  ( x  1) là 2 A. D  (;1)  (1; ) C. (; 1]  [-1; ) B. D  (1; ) D. D   {1}  a2 3 b    c  Câu 23: Biết log a b  2,log a c  3 . Khi đó giá trị của log a  A.  1 3 B. 6 D. 2 C. 5 3 Câu 24: Tìm tập xác định của hàm số y  log 2  236 x  1 ~ 32 ~ bằng A. D   ; 1  2  B. D   ;  1  2   Câu 25: Giải bất phương trình A. x  1 3   4 B. x  1 2 x 1 C. D   1 ;   2   4   3 D. DR 2  x C. x  1 D. x  1 Câu 26: Cho hàm số y  ln 1 . Khẳng định nào sao đây là khẳng định sai? 1 x A. C. y ‘  1 B. x. y ‘ 1  1 x. y ‘ 1  e y D. x 1 x 1 x. y ‘ 1  0 Câu 27: Một người gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% một năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được số tiền lãi là A. 20,128 triệu đồng C. 3,5 triệu đồng B. 70,128 triệu đồng D. 50,7 triệu đồng x  2x 3 Câu 28: Bất phương trình:  2    2  có tập nghiệm là: A.  2;5  B.  2; 1 C.  1; 3 D. Kết quả khác Câu 29. Nguyên hàm của hàm số: y = sin2x.cosx là: B. 1 cos3 x  C C. 1 sin3 x  C D. tg3x + C A.cos2x + C 2 3 3 Câu 30: Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là: A. F(x) = cos6x B. F(x) = sin6x C. 1  1 sin 6 x  1 sin 4 x  D.  1  sin 6 x  sin 4 x  26 4  2 6 4  Câu 31: Có mấy loại khối đa diện đều ? A. 1 B. 3 C. 5 D. 6 / / / / Câu 32: Thể tích của khối lập phương ABCD. A B C D có cạnh bằng a là A. V  3a B. V  1 a 3 C. V  1 a 3 D. V  a3 3 ABCD. A B C D / có AB  a, AD  2a, AA/  3a . Câu 33: Cho hình hộp chữ nhật khối hộp chữ nhật ABCD. A/ B /C / D / là / / / Thể tích B. V  6a3 C. V  2a3 D. V  18a3 A. V  6a 2 Câu 34: Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có đường sinh l  10cm , bán kính đáy r  5cm là ~ 33 ~ A. 50cm2 B. 50 cm2 C. 25 cm2 D. 100 cm2 Câu 35: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy r  2cm và chiều cao h  9cm là B. 18cm3 C. 162 cm3 D. 36 cm3 A. 18 cm3 Câu 36: Điều kiện cần và đủ để mặt phẳng ( P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; r ) tại điểm H là A. Mặt phẳng ( P) vuông góc với bán kính OH . B. Mặt phẳng ( P) song song với bán kính OH . C. Mặt phẳng ( P) vuông góc với bán kính OH tại điểm O . D. Mặt phẳng ( P) vuông góc với bán kính OH tại điểm H . Câu 37: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi với SA   ABCD  , SA  6a . Thể tích khối chóp S . ABCD là AC  2a, BD  3a , A. V  12a3 B. V  6a3 C. V  18a3 D. V  2a3 Câu 38: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC. A/ B /C / , tam giác ABC có   600 , BB /  a . Thể tích khối lăng trụ ABC. A/ B / C / là AB  a, AC  2a , góc BAC A. V  a 3 a3 B. V  2 chóp S. ABC có C. V  a 3 3 a3 3 D. V  2 đều cạnh 2a , Câu 39: Cho hình đáy ABC là tam giác tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Thể tích khối chóp S. ABC là A. V  a3 2 B. V  a3 C. V  3a3 D. V  3a 3 2 Câu 40: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA   ABC  , gọi D, E lần lượt là trung điểm của SB và SC . Tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABC là A. điểm B B. điểm S C. điểm D D. điểm E Câu 41: Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600 . Thể tích V của khối chóp S. ABC là A. V  3a 3 16 B. V  a3 12 C. V  3a 3 12 D. V  a3 3 24 Câu 42: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là một hình vuông cạnh a . Các mặt phẳng ( SAB), ( SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) , cạnh bên SC tạo với đáy một góc 300 . Thể tích V của khối chóp S. ABCD là ~ 34 ~ a3 6 A. V  9 3 a 2 V 4 B. a3 6 V 4 C. a3 3 V 3 D. Câu 43: Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có tất cả các cạnh đều bằng 4 . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABC là B. 4 r 2 A.12 D. 4  r 2 C. 24 3 Câu 44: Cho khối lăng trụ đứng ABC. A ‘ B ‘ C ‘ có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , gọi I là trung điểm BC , góc giữa A ‘ I và mặt phẳng ( ABC ) bằng 300 . Thể tích của khối lăng trụ ABC. A ‘ B ‘ C ‘ là A. a 3 6 B. a3 3 C. a3 3 3 D. a3 2 4 Câu 45: Cho hình chóp tam giác S. ABC có đáy là tam giác vuông tại B , cạnh SA vuông góc với mặt đáy, biết AB  a, SA  a 2 . Khoảng cách từ A đến mp  SBC  là A. a 6 6 B. a 2 C. a 3 3 D. a 6 3 Câu 46: Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B. SA vuông góc với mặt đáy, SA  a,AC  2a , Khi đó góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) là: A 45o B 35o15 ’51” C 60o D 54o 44 ‘8 ” Câu 47: Cho khối chóp S.ABCD. Gọi M, N, P, Q là lần lượt trung điểm cảu các cạnh SA, SB, SC, SD. Tỉ số thể tích của hai khối chóp S.MNPQ và S.ABCD bằng: B 1 C 1 D 1 A 1 2 4 8 16 Câu 48: Cho khối chóp O.ABC có 3 cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA =a; OB = OC = 2a. Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng: A 6a 6 B 6a 3 C 2 6a 3 D 6a 2 Câu 49: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 150. Thể tích của khối lập phương đó bằng A 100 B 75 C 115 D 125 Câu 50: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là: A a 2 4 B a 3 4 C ~ 35 ~ a 2 2 D a 2 ĐÁP ÁN: 1C 11C 21C 31C 41C 2C 12C 22D 32D 42A 3D 13D 23A 33B 43C 4C 14D 24A 34B 44B 5C 15C 25C 35D 45D 6C 16D 26D 36D 46B 7A 17C 27A 37B 47 C 8C 18A 28D 38D 48B 9B 19D 29C 39B 49D 10A 20B 30C 40D 50B ĐỀ 7 Câu 1. Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau: y 2 A. C. y 4 x  2x 2  2 2 B. D. 3 A. y x4  x2  2 4 1 O 2 x -2 Phương trình x3 – 3x = m2 + m có 3 nghiệm phân biệt khi: A. −2 < m < 1 Câu 3. Cho -1 -2 y   x  3x 2  2 Câu 2. 3 y   x 5 x 2 B. −1 < m < 2 a, b  0 ; a  1. b4 B. Rút gọn  a 4  C. m < 1 D.  m  2 m  1  log3 a b C. b12 b3 D. b 4 3 Câu 4. Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y = x3 - 2x tại điểm có hoành độ x = -1 là: A. y = -x - 2 B. y = x + 2 C. y = - x + 2 D. y = x - 2 Câu 5. Cho các số thực dương a, b với định đúng? a ¹ 1. ~ 36 ~ Khẳng định nào sau đây là khẳng A. C. 1 loga b 4 1 loga 4 (ab ) = loga b 4 loga 4 (ab ) = B. loga 4 (ab ) = 4 + 4 loga b D. loga 4 (ab ) = 1 1 + loga b 4 4 Câu 6. Đường thẳng đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số 1 y  x 3  x 2  x  3 có phương trình là: 3 A. 3x + 4y – 8 = 0 +1=0 B. m  12 Câu 8. Cho A. C. x - 3y + 2 = 0 D. 3x – y Hàm số y = x3 - 6x2 + mx +1 đồng biến trên miền (0;+) khi giá trị của Câu 7. m là: A. B. 4x + 3y – 8 = 0 log 5  x 2 2x  1 x2 C. m0 . Tính log 50 10 D. m  12 m0 theo x. 2x  1 x 1 y   x4  x2 B. C. 2x  3 x 1 D. 2x  1 3x  1 Câu 9. Cho hàm số (C) có số giao điểm với trục hoành là : A.2 B.1 C.3 D.4 3 2 Câu 10. Cho hàm số y  x  3  m  1 x  3 x  1 có đồ thị (C) và đường thẳng d : y  x  1 . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B  0;1 và C sao cho AC  5 2 A. 0  m  2 B. m  0 hoặc m  2 Câu 11. Đồ thị hàm số y x 2  mx  2 mx  1 C. 2  m  0 có các điểm cực đại, cực tiểu có hoành độ dương khi m thỏa mãn: A. m > 2 B. 0 < m < 2 1 Câu 22. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a 2 ; SA  (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 60o. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng: A. 2a 3 B. C. 3a 3 6a 3 D. 3 2a 3 Câu 23. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 4a, AD = 3a; các cạnh bên đều có độ dài bằng 5a. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng: A. 9a 3 3 B. C. 10a 3 3 9a 3 3 2 D. 10a 3 3 Câu 24. Cho tứ diện MNPQ. Gọi I; J; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN; V MP; MQ. Tỉ số thể tích MIJK bằng: VMNPQ A. 1 3 B. 1 4 C. 1 6 D. 1 8 Câu 25. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho là. A. V  5 15 18 B. V  5 15 54 2 x C. V  4 3 27 D. V  5 3 x 2 2    . Chọn đáp án đúng nhất: Câu 26. Giải bất phương trình   5 5  x  2 A.  C. 1  x  2 D. 1  x  2 B. 0  x  2 x 1 Câu 27. Giải bất phương trình log 2 ( x  3)  log 2 ( x  1)  3 . Chọn đáp án đúng nhất: 9 11 9 A. 3  x  B. 3  x  C.  x  5 D. 3  x  5 2 2 2 Câu 28. Hàm số y = x3 – 5×2 + 3x + 1 đạt cực trị khi: A. x  0   x  10  3  x  3 x   1  3 x  0 B.  C.   x   10  3 ~ 39 ~ D. x  3  x  1  3 Câu 29. Cho hình lập phương MNPQ.M’N’P’Q’ có cạnh bằng 1. Thể tích khối tứ diện MPN’Q’ bằng: A. 1 2 B. 1 3 1 4 C. D. 1 6 Câu 30. Phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 – 2×2 + x đi qua điểm M(1;0) là: A. y  x  1   y  1 x  1 4 4  B. y  0  y  1 x  1 4 4  C. y  0   y  1 x  1 4 4  D. y  x  1  y  1 x  1  4 4 Câu 31. Lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và (ABC) bằng 60o; cạnh AB = a. Thể tích khối đa diện ABCC’B’ bằng: A. 3a 3 4 B. 3 3a 3 8 C. 3a 3 4 D. 3a 3 Câu 32. Hàm số y = x3 – 3mx2 +6mx +m có hai điểm cực trị khi giá trị của m là: A. m  0 m  2  B. 0 < m < 2 Câu 33. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ? B. y  tgx C. y  A. y  2x x 1 Câu 34. Giá trị của m để phương trình A. m 2 2 B. m 2 2 m0 m  8 D.  C. 0 < m < 8 x x 1 x  2x 2  1  m C. m 2 2 D. y  (x 2  1) 2  3x  2 có nghiệm là: D. m 2 2 Câu 35. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA  (ABCD); góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60o. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC. Thể tích của hình chóp S.ADNM bằng: A. a3 4 6 B. 3a 3 8 2 C. 3 3a 3 8 2 ~ 40 ~ D. 6a 3 8 log3 2 x 2  1 . Chọn đáp án đúng nhất: C. x  0 D. x  0 2  x x Câu 37. Giải bất phương trình log 1  log 6   0 . Chọn đáp án đúng nhất: x  4   2 Câu 36. Giải bất phương trình 5 A. x  2 B. x  0 B. 4  x  3, x  8 A. Bất phương trình vô nghiệm C. x  4, x  8 D. x  4, 3  x  8 Câu 38. Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều, cạnh a, SA  (ABC), (SBC) tạo với đáy góc 600. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABC là: A. 4 2 a 3 B. 4a2 C. 12a2 Câu 39. Cho log 2 5  a; log3 5  b . Khi đó A. 1 ab B. ab ab log 6 5 D. 3a2 tính theo a và b là: C. a + b D. a2  b2 Câu 40. Giá trị lớn nhất của hàm số y  x.e x trên đoạn 0; 2 là: A. 2.e2 B. -1 C. 0 D. 1 Câu 41. Cho hình nón có thiết diện qua đỉnh S, tạo với đáy góc 600 là tam giác đều cạnh bằng 4cm. Thể tích của khối nón đó là: B. 4 3  cm3 C. 3 cm3 D.  cm3 A. 9 cm3 Câu 42. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh a. (SAB) và (SAD) cùng  đáy. SC tạo với đáy góc 600. Thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABCD là: 2 2a 3 A. 3 Câu 43. Hàm số y = 8 2a 3 B. 3 32 2a 3 C. 3 4a 3 D. 3 1 x  3x  2 2 A. Đồng biến trên khoảng (–; 1) (2; +) C. Nghịch biến trên khoảng (1,5; +) 1,5) B. Đồng biến trên khoảng D. Đồng biến trên khoảng (–; Câu 44. Hàm số y = cos2x – 2cosx + 2 có giá trị nhỏ nhất là: A. 1 B. 2 C. 1 2 Câu 45. Đồ thị hàm số y = x 1 1 x D. –1 có A. Tiệm cận đứng là đường thẳng x = 0 khi x  0– B. Tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1 khi x  +  và x  –  ~ 41 ~ 1 2 C. Tiệm cận xiên là đường thẳng y = – x – D. Tiệm cận xiên là đường thẳng y = x – Câu 46. Biết F(x) là nguyên hàm của A. ln 3 2 B. f (x)  1 x 1 1 2 C. 1 2 khi x  +  và khi x  –  khi x  +  và khi x  –  và F(2) =1. Khi đó F(3) bằng ln 2 D. ln2 + 1 Câu 47. Cho tứ diện OABC có OA, OB OC đôi một vuông góc nhau và có độ dài lần lượt là 3a, 4a, 12a. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp OABC là A. 169 3 B. Câu 48. Hàm số y = 1 1  cos x ln cos x + 2 2197 2 sin x có 1  cos x C. 2197  6 D. 2197  3 nguyên hàm là hàm số: A. y = ln +C B. y = ln (1  cos x) + C C. y = C D. y = 2.ln cos x + C 2 Câu 49. Cho log2 = a. Tính log25 theo a? A. 2 + a B. 2(2 + 3a) C. 2(1 - a) D. 3(5 - 2a) 2 Câu 50. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  4 ln 1  x  trên đoạn  2;0 là A. 4  4 ln 3 B.0 C.1 D. 1  4 ln 2 ĐẤP ÁN 1C 2A 3D 4B 5D 6B 7A 8B 9C 10B 11D 12A 13D 14C 15D 16C 17A 18D 19A 20C 21B 22A 23B 24D 25B 26C 27D 28D 29B 30C 31B 32A 33A 34A 35B 36C37B 38D 39B 40A 41C 42B 43A 44C 45D 46D 47C 48A 49C 50D ~ 42 ~
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top