Đề cương ôn tập giữa HK2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội

Giới thiệu Đề cương ôn tập giữa HK2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề cương ôn tập giữa HK2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội.

Tài liệu môn Toán 10 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề cương ôn tập giữa HK2 Toán 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 10 tại đây

Trường THCS&THPT Nguyễn Tất Thành TỔ TOÁN ————————————- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN Năm học: 2020-2021 Khối 10 ————————————- A. Nội dung cần ôn tập Chương trình Đại số: Giới hạn chương trình đến hết chương IV, Sách giáo khoa Đại số 10Ban cơ bản. Học sinh cần hiểu và phát biểu được các quy tắc về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai; vận dụng được vào giải các bài toán bất phương trình bậc nhất, bất phương trình bậc hai, các bất phương trình quy về bậc hai, bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và bất phương trình vô tỉ. Chương trình Hình học: Giới hạn chương trình đến hết bài 1- chương III, sách giáo khoa Hình học 10- Ban cơ bản.Học sinh cần hiểu được khái niệm vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương và các dạng (tổng quát, tham số, chính tắc) của phương trình đường thẳng (trên mặt phẳng Oxy ). Học sinh biết cách xác định góc giữa hai đường thẳng và tính được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng cho trước. Học sinh vận dụng được vào giải các bài toán hình học phẳng Oxy liên quan. B. Bài tập tham khảo Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1. Cho nhị thức bậc nhất f  x   23 x  20 . Khẳng định nào sau đây đúng? 20   A. f  x   0 với x   .B. f  x   0 với x   ;  . 23   5  20  C. f  x   0 với x   .D. f  x   0 với x   ;   2 23   Câu 2. Câu 3. A.  ; 1 . 2  1 âm? 1 x B.  ; 1  1;   . C. 1;   . D.  1;1 . Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức f  x   Tập nghiệm của bất phương trình  x  1 x  3   0 là A.  3; 1 . B.  3;1 . C.  ; 3  . D. (; 3)  [1; ) . Câu 4. Với giá trị nào của m thì bất phương trình sau vô nghiệm (2m  1) x  3m  (m  3) x  5. 5 1 A. m  . B. m  . C. m  3 . D. m  4 . 3 2 Câu 5. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f  x   x 2 – 4 x  3 luôn âm? A.  ;1  3;   . Câu 6. B.  ;1   4;   . C. 1;3 . D. 1;3 . Cho tam thức bậc hai f  x   ax 2  bx  c  a  0  . Điều kiện cần và đủ để f  x   0, x  R là 1 a  0 A.  .   0 Câu 7. a  0 B.  .   0 Tập xác định của hàm số y  A.  ; 6   1;   . 2 là x  5x  6 a  0 C.  .   0 a  0 D.  .   0 2 C.  ; 6   1;   . B.  6;1 . D.  ; 1   6;   . Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình x 2  4 x  12  x  4 là A.  6; 7  . B. (; 2] . C.  7;   . Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình x 2  5 x  2  2  5x là D.  2; 6  . A.  ; 2   2;   . B.  2; 2  . C.  0;10 . D.  ; 0  10;   . Câu 10. Bất phương trình  x 2  3 x  4  . x 2  5  0 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương? B. 1 . A. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 11. Tìm m để phương trình (m  1) x 2  2(m  2) x  m  1  0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0 sao 1 1 cho   2 . x1 x2 5 A. m   và m  1 . B. m  1 . 4 C.  5  m  1 . 4 5 D.   m  1 và m  1 . 4 Câu 12. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình 3  là  . A. 2 . B. 0 . x 2  2mx  1  2 có tập nghiệm x2  x  1 C. 3 . Câu 13. Đường thẳng x  3 y  5  0 có vectơ chỉ phương là A.  5;1 . B. 1;3  . C. 1; 5  . D. 1 . D.  3;1 .  Câu 14. Đường thẳng đi qua A  1; 2  , nhận n  (2; 4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình là A. x – 2 y – 4  0 . B. x  y  4  0 . C. – x  2 y – 4  0 . D. x – 2 y  5  0 . Câu 15. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 : x  2 y  1  0 và d 2 : 3 x  6 y  10  0 . A. Trùng nhau. B. Song song. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. D. Vuông góc với nhau. 2 Câu 16. Khoảng cách từ điểm M (1; 1) đến đường thẳng  : 3x  4 y  17  0 là 2 18 10 A. . B. 2 . C. . D. . 5 5 5 x  2  t Câu 17. Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : 10 x  5 y  1  0 và  2 :  .  y  1 t A. 3 . 10 B. 10 . 10 C.  3 10 . 10 D. 3 . 5  Câu 18. Tìm m để 1 : 3mx  2 y  6  0 và  2 : m2  2 x  2my  6  0 song song nhau A. m  1 . B. m  1 . C. m   2 . D. Không có m . Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 2 x – 3 y  3  0 và M  8; 2  . Tọa độ của điểm M  đối xứng với M qua d là A. (4;8) . B. (4; 8) . C. (4;8) . D. (4; 8) . Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 điểm A  3; 0  , B ( 0; 4) . Tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích MAB bằng 6 là A.  0;1 . B.  0;0  và (0; 8) . C. 1; 0  . D.  0;8  . Phần 2. Tự luận Bài 1. Giải các bất phương trình sau a. 3 x  4  0 ; b. 4 x  5  0 ; c.  x 2  7 x  13  0 ; d. x 2  6 x  9  0 ; e. 25 x 2  10 x  1  0 ; f. x 2  2 x  1  0 . Bài 2. Giải các bất phương trình sau   b. x 2  2 x  15  4  x  6  x   0 . a.  x  1  x  2  x  3   0 ; Bài 3. Giải các bất phương trình sau a. 6 x  9  3 ; b. 5 x  3  7 ; c. 3 x  7  11 ; d. x  3  x  1  x  4  0 ; e. x 2  x  3  2 x  3 ; f. 3 x  1  x 2  x  2 . Bài 4. Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau a. x2  5x  4 0; x2  5x  6 b. 2x  1 x  2  . x 2 x 5 Bài 5. Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau: a. x  4  x  2; b. x 1  x  3 ; c. x  16  2 x  4 ; d. x 2  5 x  14  2 x  1 ; 3 e. x  9  2 x  4  x  1 ; f. 5x  1  x  1  2 x  4 . Bài 6. Tìm tập nghiệm của các bất phương trình sau đây a. x 4  10 x 2  9  0 ; b.  x 2  x   x 2  x  6  0 ; c. 2  x 2  x  1  5  x 2  x   3  0 ; d.  x  5  x  1  0 ; 2 2 e.  x 2  6 x  5 x 2  x  0 ; f. x 2  x  2   x  3  x  2   8. Bài 7. Cho phương trình mx 2  2(m  1) x  3m  1  0 .Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có: a. Hai nghiệm phân biệt; b. Hai nghiệm trái dấu; c. Hai nghiệm dương; d. Hai nghiệm âm. Bài 8. Tìm m sao cho các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x  R .   a. mx 2  4 x  3m  1  0 ; b. m2  1 x 2  2  m  1 x  3  0 ; c.  m  1 x 2  2  m  1 x  3m  3  0 ; d. m2  4m  5 x 2  2  m  1 x  2  0.   Bài 9. Tìm m để bất phương trình vô nghiệm a.  m  3 x 2  2  m  3 x  m  1  0 ; b.  m  2  x 2  2  m  2  x  m  3  0. Bài 10. Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d biết  a. Đi qua điểm A  4; 3  và có một vectơ chỉ phương là u  6; 1 .  b. Đi qua điểm B  2;5  và có một vectơ pháp tuyến là n  1; 7  . c. Đi qua điểm C  3; 5  và song song với đường thẳng x  2 y  1  0 . d. Đi qua điểm D  3; 8  và vuông góc với đường thẳng d ‘ :3x  4 y  1  0 . e. Đi qua hai điểm E  5; 2  và F  6; 5  .  x  1  2t t  R. Bài 11. Cho đường thẳng d có phương trình tham số   y  3  t a. Tìm điểm A thuộc đường thẳng sao cho A có hoành độ là 11. b. Tìm điểm B thuộc đường thẳng sao cho B có tung độ là 5. c. Tìm M thuộc d sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng  : 3x  4 y  1  0 bằng 2. Bài 12. Cho ba điểm A 1; 0  , B  3; 5  , C  0;3  . a. Chứng minh A, B, C là ba đỉnh của một tam giác và viết phương trình các cạnh của ABC . b. Viết phương trình tổng quát, tham số của đường cao đỉnh A của  ABC . c. Xác định tọa độ trực tâm của  ABC . d. Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn ngoại tiếp  ABC . 4 Bài 13. Cho hai đường thẳng  : 2 x  y  1  0,  ‘ : 4 x  3 y  2  0. a.Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng. b.Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng. c. Tìm tọa độ N là điểm đối xứng của điểm M (1;2) qua đường thẳng  . Bài 14. Lập phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC trong các trường hợp sau a. Biết A(1; 1) các đường cao BD, CE  ‘ : x  3 y 1  0 . b. Biết A(1; 1) các trung tuyến  ‘ : x  3 y 1  0 . lần lượt thuộc các đường thẳng  : 2 x  y  1  0 và BM, CN lần lượt thuộc các đường thẳng  : 2 x  y  1  0 và c. Biết A(1; 1) các trung trực của AB và BC lần lượt có phương trình là 2 x  y  1  0 và x  3 y  1  0 . d. Biết A(1; 1) đường cao BE, trung tuyến CP lần lượt thuộc các đường thẳng  : 2 x  y  1  0 và  ‘ : x  3 y 1  0 . Bài 15. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M 1; 2  , cắt trục hoành tại A , cắt trục tung tại B sao cho OA  2OB . Bài 16. Giải bất phương trình x 2  x  3  x 2  2  2  x  3 . Bài 17. Giải bất phương trình Bài 18. Giải bất phương trình x2  x  2  x2  2 x  3  x 2  4 x  5. 1  1  4 x2  3. x Bài 19. Cho tam giác ABC có A(0;1), các đường phân giác trong BD và CE lần lượt có phương trình là 5 y  3  0 và 3x  3 y  1  0. Viết phương trình đường thẳng BC. Bài 20. Cho điểm A  3;1 và hai đường thẳng d1 : x  2 y  2  0, d 2 : 2 x  y  2  0. Tìm B  d1 , C  d 2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A. —————-Hết—————- 5 6
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top