Đề cương giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Xuân Đỉnh – Hà Nội

Giới thiệu Đề cương giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Xuân Đỉnh – Hà Nội

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề cương giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Xuân Đỉnh – Hà Nội.

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Đề cương giữa học kỳ 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Xuân Đỉnh – Hà Nội

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán 12 tại đây

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN – KHỐI: 12 I. KIẾN THỨC ÔN TẬP: – GIẢI TÍCH: NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN – HÌNH HỌC: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN, PTTQ CỦA MẶT PHẲNG II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. GIẢI TÍCH Câu 1. Biết F  x  là một nguyên hàm của hàm số f ( x)  A. F  0   ln 2  1 B. F  0   ln 2  1 Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)  1 2 1  x cos x dx   2 cos x  C . C.  x cos x dx   2 sin x  C . 2 1 2 1 C. F  0   ln 2 D. F  0   ln 2  3 1 2 cos ? 2 x x 2 A. 1 và F  3  1 . Tính F  0  x2 2 2 1 2 1 2 2 1 2 B.  x cos x dx  2 cos x  C . D.  x cos x dx  2 sin x  C 2 1 2 Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   e2 x . e2 x 1 C . A.  e dx  2x 1 2x 1 B.  e2 x dx  e2 x  C . 2 Câu 4. Giả sử F  x  là một nguyên hàm của f  x   C.  e2 x dx  2e2 x  C . D.  e2 x dx  e2 x  C . ln  x  3 sao cho F  2   F 1  0 . Giá trị x2 của F  1  F  2  bằng A. 10 5 ln 2  ln 5 3 6 Câu 5. Cho I   A. I   2 du 2 u 7 B. 0 . dx x C. 7 ln 2 . 3 D. 2 3 ln 2  ln 5 . 3 6 , đặt u  e x  7 . Mệnh đề nào sau đây đúng? e 7 B. I   2 u u2  7 du C. I   2u du 2 u 7 D. I   2u 2 du u2  7 Câu 6. Tính nguyên hàm I   e x sin xdx ta được 1 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH 1 A. I  (e x sin x  e x cos x)  C 2 B. C. I  e x sin x  C D. e x cos x  C 1 1 x  e sin x  e x cos x   C 2 1  x cos 2 xdx  4  a sin 2  b cos 2  c  , với a, b, c  . Khẳng định nào sau đây Câu 7. Biết rằng 0 đúng ? A. a  b  c  1 . B. a  b  c  0 C. 2a  b  c  1 . Câu 8. Biết F  x  là một nguyên hàm của f  x   A. ln 2 . B. 2  ln 2 . Câu 9. Mệnh đề nào dưới đây là sai? D. a  2b  c  1 . 1 và F  0   2 thì F 1 bằng. x 1 C. 3 . D. 4 .   f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx với mọi hàm f  x  , g  x  liên tục trên  . B.   f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx với mọi hàm f  x  , g  x  liên tục trên  . C.   f  x  g  x   dx   f  x  dx. g  x  dx với mọi hàm f  x  , g  x  liên tục trên  . D.  f   x  dx  f  x   C với mọi hàm f  x  có đạo hàm trên  . A. Câu 10. Mệnh đề nào sau đây sai?  f  x  dx  F  x   C thì  f  u  du  F  u   C . B.  kf  x  dx  k  f  x  dx ( k là hằng số và k  0 ). A. Nếu C. Nếu F  x  và G  x  đều là nguyên hàm của hàm số f  x  thì F  x   G  x  . D.   f  x   f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx . 1 2 1 Câu 11. Nguyên hàm của hàm số f  x   A. ln x  2  C . Câu 12. Nguyên hàm B. x 2 1 x 1 C . A. ln 5 x6 2 1 là x2 1 ln x  2  C . 2 C. ln  x  2   C . D. 1 ln  x  2   C . 2 1 dx là  7x  6 B. 1 x6 ln C . 5 x 1 1 1 C. ln x 2  7 x  6  C . D.  ln x 2  7 x  6  C 5 5 Câu 13. Một nguyên hàm của hàm số: f ( x)  x 1  x 2 là A. F ( x)  1 3 C. F ( x)  x2 2  1  x2   1  x2 3  2 1 3 2  1 x  1 D. F ( x)   1  x  2 B. F ( x)  2 2 2 Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số f ( x)  2 x 3 1  2 x là 2 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH A.  C. 3 3 1  2 x  3 6 3 3 1  2 x  3 6 Câu 15. Tìm   3 3 1  2 x  6 C 12 3 3 1  2 x  B.  6 12 C 3 3 1  2 x   8 3 3 1  2 x  D. 4 4 8  3 3 1  2 x  14 3 3 1  2 x  7 C 7 C 14  x sin 2xdx ta thu được kết quả nào sau đây? A. x sin x  cos x  C B. 1 1 sin 2 x  x cos 2 x  C 4 2 C. x sin x  cos x D. 1 1 x sin 2 x  cos 2 x 4 2 Câu 16. Kết quả của  ln xdx là A. x ln x  x  C B. Đáp án khác C. x ln x  C D. x ln x  x  C Câu 17. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên  . Biết cos 2x là một nguyên hàm của hàm số f ( x ).e x , họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x ).e x là A.  sin 2 x  cos 2 x  C . B. 2sin 2 x  cos 2 x  C . C. 2sin 2 x  cos 2 x  C . D. 2sin 2 x  cos 2 x  C . Câu 18. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x   A. x2  2 ln  x  3  C 2 B. x  2ln  x  3  C C. Câu 19. Cho F  x  là một nguyên hàm của f  x   x 2  3x  2 trên khoảng  3;    là x3 x2  ln  x  3   C 2 x2  2ln  x  3   C 2 D. 1 trên khoảng 1;  thỏa mãn F  e  1  4 x 1 . Tìm F  x  . A. 2 ln  x  1  2 . B. ln  x  1  3 . C. 4ln  x  1 . D. ln  x  1  3 . Câu 20. Cho F  x  là một nguyên hàm của hàm số f  x  . Khi đó hiệu số F  0   F 1 bằng 1 A.  1 f  x  dx . 1 B.   F  x  dx . 0 0 1 C.   F  x  dx . D. 0   f  x  dx . 0 Câu 21. Dòng điện xoay chiều i  2sin 100 t  A qua một dây dẫn. Điện lượng chạy qua tiết diện dây dẫn trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,15s là A. 0(C) B. 4 (C) 100 C. 3 (C) 100 D. 6 (C) 100 6 10 Câu 22. Cho hàm số y  f ( x) liên tục trên  0;10 , thỏa mãn  0 2 f ( x) dx  7 và  f ( x)dx  3 . Tính 2 10 giá trị biểu thức P   f ( x )dx   f ( x) dx 0 A. P  4 6 B. P  2 C. P  10 D. P  3 3 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH 2 Câu 23. Đặt I    2mx  1 dx ( m là tham số thực). Tìm m để I  4 . 1 A. m  1 . B. m  2 . C. m  1 D. m  2 . 3 x dx . Nếu đặt t  x  1 thì I là x 1 0 1 Câu 24. Cho I =  2 2   A. I   t 2  t dt 1 2   B.  2t 2  2t dt 1 2    C. I   t 2  t dt  D. I   2t 2  2t dt 1 1 1 Câu 25. Ta có  ln  2 x  1 dx = a ln 3  b , khi đó giá trị của ab3 bằng 0 A. 3 B. ln 5 Câu 26. Ta có e x ln 3 3 2 C. 1 D.  dx  a ln 3  b ln 2 , trong đó a, b là các số hữu tỷ. Giá trị của a  b bằng  2e  x  3 A. 0 B. 1 C. -1 D. 2 6 10 Câu 27. Cho hàm số f  x  liên tục trên đoạn  0;10 và  f  x  dx  7 và  f  x  dx  3 . Tính 0 2 3 2 2 10 P   f  x  dx   f  x  dx . 0 6 A. P  7 . B. P  4 . D. P  10 . C. P  4 . Câu 28. Cho hàm số y  f  x  , y  g  x  liên tục trên  a; b  và số thực k tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? b A.  a a f  x  dx    f  x  dx . b B. b b  xf  x  dx  x  f  x  dx . a a a b C.  kf  x  dx  0 . D. a b b   f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx . a a a Câu 29. Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và a, b, c là ba số bất kỳ trên khoảng K . Khẳng định nào sau đây sai? a A.  b f  x  dx  1 . B. a a b b c  f  x  dx   f  t  dt . C.  a D. a a f  x  dx    f  x  dx . b b b  f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx, c   a; b  . a c a Câu 30. Nếu u  x  và v  x  là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn  a; b . Mệnh đề nào sau đây đúng? b b b A.  udv  uv a   vdv . a a b B. b b   u  v  dx   udx   vdx . a a a 4 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH b b b b  b  b C.  uvdx    udx  .  vdx  . D.  udv  uv a   vdu . a a a a  a  Câu 31. Cho hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b]. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành, hai đường thẳng x = a, x = b có diện tích bẳng a A.  b f  x  dx B. b  b f  x  dx a C.   f  x  dx a D.  f  x  dx Câu 32. Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y  x ; y  0 ; x  0; x  4 . Diện tích S của hình pthang cong (H) bằng A. S  16 . 3 B. S  3 . 1 Câu 33. Tích phân I   0 C. S  15 . 4 D. S  17 . 3 m m 1  p ( m , n, p   ; là phân số tối giản). Khi đó dx có giá trị là n n x 1 2 m  n  p bằng A. 3 C. 5 B. 4 D. 6 2 Câu 34. Cho tích phân I   1  4 x 2 dx . Nếu đổi biến số x  2 sin t , ta được khẳng định nào đúng? 0   2 2 1 A. I  2  cos tdt B. I   cos tdt 0 0  x  1 3  x dx 0 có giá trị là 5 2 B. 52 A. 1 2 C. I  2  cos tdt 3 Câu 35. Tích phân I     a D. I  2  cos 2 tdt 0 3 khi đó ab bằng b  C. 48 D. 9 2 Câu 36. Tích phân I   x ln xdx có giá trị là a ln 2  b ( a, b   ) khi đó a  4b bằng 1 A. 3 B. 2 D. 0 C. 1 2 Câu 37. Cho hàm số f  x  liên tục trên  và f  2   16 ,  f  x  dx  4 . Tính tích phân 0 1 I   x. f   2 x  dx 0 A. I  13 . B. I  12 . C. I  20 . D. I  7 . Câu 38. Cho số dương a và hàm số f  x  liên tục trên  thỏa mãn f  x   f   x   a , x   . Giá a trị của biểu thức  f  x  dx bằng a A. 2a 2 . B. a . C. a 2 D. 2a . 5 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH 2 Câu 39. Cho hàm số y  f  x  liên tục và có đạo hàm trên  thỏa mãn f  2   2 ;  f  x dx  1 . 0 4 Tính tích phân I   f   x dx . 0 A. I  10 B. I  5 . C. I  0 . D. I  18 Câu 40. Cho y  f  x  là hàm số chẵn, liên tục trên  biết đồ thị hàm số y  f  x  đi qua điểm  1  M   ;4  và  2  1 2  0 f  t  dt  3 , tính I  0  sin 2 x. f   sin x  dx .  A. I  10 . 6 B. I  2 . C. I  1 . D. I  1 . Câu 41. Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f  x   f   x   2  2 cos 2 x , x  R . Tính 3 2 I   f  x dx . 3 2 A. I = -6. B. I = 0. C. I = -2. D. I = 6.     Câu 42. Cho hàm số f  x  liên tục trên  , và thỏa mãn xf x3  f 1  x 2   x10  x6  2 x, x  . 0 Khi đó  f  x  dx bằng 1 A. 17 . 20 B. 13 . 4 0 Câu 43. Biết I   x e 2x   3 x  1 dx  1 A. 1 B. 40 C. 17 . 4 D. 1. a c  với a , b, c , d   . Tính a  2 b  3 c  4 d ? 2 d be C. 51 D. 60 Câu 44. Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v0  15m / s thì tăng vận tốc với gia tốc a  t   t 2  4t  m / s 2  . Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốC. A. 68, 25m . B. 70, 25m . C. 69,75m . D. 67, 25m . Câu 45. Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v  km / h  phụ thuộc vào thời gian t  h  có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I  2;5 và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đường mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó. 6 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH A. 15  km  . B. 32  km  . 3 C. 12  km  . D. 35  km  . 3 B. HÌNH HỌC Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD. A ‘ B ‘ C ‘ D ‘ . Biết A 2; 4; 0  , B  4; 0; 0  , C  1; 4;  7  và D ‘ 6; 8;10  . Tọa độ điểm B ‘ là A. 10; 8; 6  B. 6;12; 0  D. 8; 4;10    Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a  0;1;3 và b  2;3;1 . Nếu     2 x  3a  4b thì tọa độ của vectơ x là   9 5 A. x  4; ;   .   C. 13; 0;17  9 5 B. x   4;  ;  .  2 2    9 5 C. x   4; ;   .  9 5 D. x  4;  ;  .  2 2   2 2 2 2   Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a  2; m 1;1 và b  1; 3;2  . Với      những giá trị nguyên nào của m thì b 2 a  b  4 ? A. -4. C. -2. D. 2.     Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a và b thỏa mãn a  2 3, b  3 và   a, b  30 B. 4. 0   . Độ dài của vectơ 3a  2b bằng A. 54. B. 54. C. 9. A. 1 B. 0 C. 1 D. 6.   Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ a  3; 1; 2 , b  1;2; m  và     c  5;1;7 . Giá trị của m để c   a, b  là D. 2 . Câu 51. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình bình hành ABCD . Biết A 2;1;  3 , B 0;  2;5  , C 1;1;3 . Diện tích hình bình hành ABCD là A. 2 87 B. 349 C. 87 D. 349 2 7 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH Câu 52. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD với A  1;  2; 4  , B  4;  2; 0  , C 3;  2;1 và D 1;1;1 . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD kẻ từ đỉnh D bằng A. 1 2 B. 1 D. 3 C. 2    Câu 53. Trong không gian Oxyz, cho các véctơ a   2;3;1 , b   1;5; 2 , c   4; 1;3 và  x   3; 22;5  . Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau ?      A. x  2a  3b  c    B. x   2 a  3b  c      C. x  2a  3b  c    D. x  2 a  3b  c Câu 54. Cho 3 điểm M  2;0;0  ; N  0; 3;0  , P  0;0;4  . Nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là A.  2; 3;4  B.  3;4; 2  C.  2;3; 4  D.  2; 3;4          Câu 55. Trong không gian Oxyz cho OA  3i  2 j  k ; OB  2 j  k  i . Khi đó M là trung điểm của đoạn AB thì M có tọa độ là A.  2;0;1 B.  4;0;2  C.  5; 1;0  D.  3; 4;1     Câu 56. Trong không gian Oxyz , cho u  1;0;1 , v   2;1;1 . Khi đó u , v  là A. 1;1;1 B. 1; 1;1 C.  1;0;1 D.  1;1;1    Câu 57. Trong không gian Oxyz , cho 3 vecto u   2; 1;1 ; v   m;3; 1 và w  1; 2; 1 . Để 3 vectơ đã cho đồng phẳng thì m nhận giá trị nào sau đây? A. 8 B. 4 C. 7 3 D. 8 3 Câu 58. Cho A  0;0;2  , B  3;0;5 , C 1;1;0  , D  4;1;2  . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng  ABC  là B. 11 A. 11 11 C. 1 D. 11 Câu 59. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S ) có phương trình x2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  2  0 . Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính mặt cầu  S  A. Tâm I  1;2; 3 và bán kính R  4 B. Tâm I 1; 2;3 và bán kính R  4 C. Tâm I  1; 2;3 và bán kính R  4 D. Tâm I 1; 2;3 và bán kính R  16 Câu 60. Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu A. x2  2 y 2  z 2  2 x  3 y  1  0 B. 3×2  3 y 2  3z 2  5 C. x2  y 2  z 2  2 x  2 y  2 z  10  0 D. x2  y 2  z 2  2 x  2 y  2 z  10  0 Câu 61. Phương trình mặt cầu tâm I 1;2;3 và đi qua A  0;0;1 là 2 2 2 A.  x  1   y  2   z  3  9 2 2 2 B.  x  1   y  2    z  3  3 8 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH 2 2 2 2 C.  x  1   y  2    z  3  8 2 2 D.  x  1   y  2    z  3  9 Câu 62. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên trục Oz ? 2 2 2 A. S1  : x  y  z  2 x  4 y  2  0 . 2 2 2 B. S 2  : x  y  z  6 z  2  0 . 2 2 2 C. S 3  : x  y  z  2 x  6 z  0 . 2 2 2 D. S 4  : x  y  z  2 x  4 y  6 z  2  0 Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , giả sử tồn tại mặt cầu S  có phương trình x 2  y 2  z 2  4 x  8 y  2 az  6 a  0 . Nếu S  có đường kính bằng 12 thì a bằng  a  2  a  2 a  2 A.  a  8 a  2 C.  a  4  B.   a  8 D. a  4  Câu 64. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu S  có tâm I 2;1;  1 , tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ Oyz  . Phương trình của mặt cầu S  là A.  x  2   y  1   z 1  4 B.  x  2   y 1   z  1  1 C.  x  2   y 1   z  1  4 D.  x  2    y 1   z  1  2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Câu 65. Viết phương trình mặt cầu tâm I( -1;2;2) và tiếp xúc với trục Oz. 2 2 2 A. x  y  z  2x 4y 4z  0 2 2 2 B. x  y  z  2x  4y  4z  4  0 2 2 2 C. x  y  z  2x 4y  4z 14  0 2 2 2 D. x  y  z  2x  4y  4z  4  0 Câu 66. Cho mặt cầu (S) có phương trình : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  5  0 . Diện tích của mặt cầu (S) là A. 12 C. 36 B. 9 D. 36 Câu 67. Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( S ) đi qua A  0; 2;0  , B  2;3;1 , C  0;3;1 và có tâm nằm trên  Oxz  . Phương trình mặt cầu ( S ) là 2 2 B. x 2   y  3   z 2  16 2 2 2 D.  x  1  y 2   z  3   14 A. x 2   y  6    z  4   9 C. x 2   y  7    z  5   26 2 2 Câu 68. Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC với O là gốc tọa độ A  2;0;0  , B  0;4;0  , C  0;0;4  là A. x2  y 2  z 2  2 x  4 y  4 z  0 2 2 2 C.  x  2    y  4    z  4   20 2 2 2 B.  x  1   y  2    z  2   9 D. x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  4 z  9 Câu 69. Phương trình mặt phẳng  P  chứa Oy và điểm M 1; 1;1 là A. x  z  0 B. x  y  0 C. x  y  0 D. x  z  0 Câu 70. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   chứa trục Oz và đi qua điểm P  2; 3;5 có phương trình là 9 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH A. 2 x  3 y  0 B. 2 x  3 y  0 C. 3x  2 y  0 D. y  2 z  0 Câu 71. Phương trình mặt phẳng đi qua trung điểm đoạn AB với A  3; 1; 4  và B  1;5;0  và song song với mặt phẳng  P  có phương trình x  2 y  z  6  0 là A. x  2 y  2 z  3  0 B. x  2 y  z  2  0 C. x  2 y  z  1  0 D. x  2 y  z  7  0 Câu 72. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm P  2;0; 1 , Q 1; 1;3 và mặt phẳng  R  : 3x  2 y  z  5  0 . Viết phương trình mặt phẳng   đi qua P, Q và vuông góc với mp  R  A. 7 x  11y  z  3  0 B. 7 x  11y  z  1  0 C. 7 x  11y  z  15  0 D. 2 x  y  z  0 Câu 73. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng P  qua điểm G 1;1;1 và vuông góc với đường thẳng OG có phương trình là: A.  P  : x  y  z  3  0 B.  P  : x  y  z  0 C.  P  : x  y  z  0 D.  P  : x  y  z  3  0 Câu 74. Cho tứ diện ABCD có A  5;1;3 ; B 1;6;2  ; C  5;0; 4  ; D  4;0;6  . Phương trình mặt phẳng chứa AB và song song với CD là A. 10x +9y +5z + 74 = 0 C. 10x – 9y + 5z + 74 = 0 B. 10x + 9y + 5z – 74 = 0 D. 10x + 9y – 5z – 74 = 0 Câu 75. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(3;2;-1) và đi qua điểm A(2;1;2). Mặt phẳng nào sau tiếp xúc với (S) tại A ? A. x + y – 3z – 8 = 0. B. x – y – 3z + 3 = 0. C. x + y + 3z – 9 = 0. D. x + y – 3z + 3 = 0. Câu 76. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P  và  Q  với  P  : x  3 y  2 z  1  0 và  Q  :  2m  1 x  m 1  2m  y   2m  4  z  14  0 . Để  P  và  Q  vuông góc với nhau thì m bằng 3 3 3 B. m  2 C. m  D. m  1 hoặc m  2 2 2 Câu 77. Cho hai mặt phẳng ( ) : 2 x  by  3 z  5  0;(  ) : ax  6 y  6 z  2  0 . Với giá trị nào của a, A. m  1 hoặc m  b sau đây thì   ;    song song với nhau A. a = 4; b = – 3 B. a = -4; b = 3 C. a = 3; b = -4 D. a = -3; b = 4 Câu 78. Cho hai mặt phẳng ( ) : x  5 y  2 z  1  0;    : 2 x  y  z  4  0 . Gọi  là góc tạo bởi   và    . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. cos  5 6 B. cos  5 6 C. cos  6 5 D. cos  3 5 Câu 79. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  10  0 và Q : x  2 y  2z  3  0 bằng 10 TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH A. 8 . 3 B. 7 . 3 C. 3 . D. 4 . 3 Câu 80. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng   cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M 8; 0; 0  , N 0;  2; 0  và P 0; 0; 4  . Phương trình của mặt phẳng   là A.   : x y z   0 8 2 4 B.  : C.   : x  4 y  2 z  0 x y z   1 4 1 2 D.   : x  4 y  2 z  8  0 Câu 81. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H 2;1;1 . Mặt phẳng  đi qua H , cắt O x , O y , O z tại A , B , C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC . Phương trình của mp   là A.   : 2 x  y  z  6  0 B.   : x  2 y  z  6  0 C.   : x  y  2 z  6  0 D.   : 2 x  y  z  6  0 Câu 82. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M 1;1;1 . Cắt các tia Ox, Oy , Oz tại A, B, C sao cho thể tích của tứ diện OABC có giá trị nhỏ nhất là A. x  y  z  3  0 B. x  y  z  3  0 C. x  y  z  6  0 D. x  y  z  6  0 Câu 83. Cho A 1; 0; 0  và mặt phẳng  Q  : y – z  1  0. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, 1 vuông góc với mặt phẳng (Q), cắt các tia Oy, Oz đồng thời d  O, P    . 3 A. x  2 y  2 z  1  0 B. x  2 y  2 z  1  0. C. x  2 y  2 z  1  0 D. x  2 y  2 z  1  0. Câu 84. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A 1; 0; 0  ,B  0; 2; 0  , C  0; 0;m  . Để mặt phẳng (ABC) hợp với mặt phẳng (Oxy) một góc 60 thì giá trị của m là A. m   12 5 B. m   2 5 C. m   12 5 D. m   5 2 Câu 85. Cho hai điểm A  2; 2;4  và B  3;3; 1 và mp (P) có phương trình 2 x  y  2 z  8  0 . Xét M là điểm thay đổi thuộc (P). GTNN của biểu thức 2MA2  3MB 2 bằng A.135. B.105. C.108. D.145. ————————————-HẾT——————————— 11
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top