Đề cương giữa học kì 2 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Thăng Long – Hà Nội

Giới thiệu Đề cương giữa học kì 2 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Thăng Long – Hà Nội

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Đề cương giữa học kì 2 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Thăng Long – Hà Nội.

Tài liệu môn Toán sẽ luôn được cập thường xuyên từ nguồn đóng góp của quý bạn đọc và hoctoanonline.vn sưu tầm, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán mới nhất nhé.

Hơn nữa, Hoctoanonline.vn còn cung cấp file WORD Tài liệu môn Toán miễn phí nhằm hỗ trợ thầy, cô trong quá trình dạy học, biên soạn đề thi.

Tài liệu Đề cương giữa học kì 2 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Thăng Long – Hà Nội

Tips: thầy cô có thể tìm thêm tài liệu với google tại đây.

Text Đề cương giữa học kì 2 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Thăng Long – Hà Nội
TRƯỜNG THCS THĂNG LONG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Tổ Toán – Lí Môn: Toán 8 Năm học: 2021 – 2022 A. • • • • • • KIẾN THỨC Phương trình bậc nhất và cách giải. Phương trình đưa về dạng ax + b = 0 Phương trình tích. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức. Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Diện tích hình thoi, hình thang, định lí Talet, hệ quả và định lí đảo của định lí Talet. Tính chất đường phân giác trong tam giác. Tam giác đồng dạng. B. BÀI TẬP THAM KHẢO I. ĐẠI SỐ Bài 1: Giải các phương trình sau: d)  x  3  x  3 3x  5  3x 2  9 e) 2 c) x   x  2  x  2   2x 1  3x x2  x 1  6 2 f) a) 3x  2(x  1)  3 b) Bài 2: Giải các phương trình sau: a) x  x  2   0 2   x  2   2x 2  2x  13 2 3(2 x  1) 3 x  2 2(3 x  1) 5  4 10 5 2 d) x  25  3  x  5   0 b) 3x 2  15x  0 c) x  3x – 1  5 1 – 3x   0 e)  3x  1 2   2x  5  2 f) 2x 2  7x  6  0 Bài 3: Giải các phương trình sau: 2x  19 17 3  2  2 5x  5 x  1 1  x 1 2x 2  5 4  3  2 e) x 1 x 1 x  x 1 28 2x  3 3x  1 2x  5 4 9  3x   c) 4  1  2  2 f) 4x x2 x2 x 3 x  2x  3 1  x 4x 2 6  5x x 1   và Q  (x  0;x  2) Bài 4: Cho hai biểu thức P  2 2 x  2x x  2 4  x x 2 a) Rút gọn biểu thức P. 4 20 x2 1 7 1 b)   x  1 x  2 ( x  1)(2  x) a) d) b) Tính giá trị của biểu thức Q khi x thỏa mãn x 2 + 2x = 8 c) Tìm giá trị của x để A  3 với A = P : Q 4  x 1 2 x2  3   2 x 1    :  1 2    x  3 x  3 9  x   2x 1  Bài 5: Cho biểu thức P =  a) Rút gọn P c) Tìm x để P = b) Tính giá trị của P biết |x + 1| = x 2 1 2 d) Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên Bài 6: Hai lớp 8A và 8B có tổng số 80 bạn. Trong đợt quyên góp sách vở ủng hộ các bạn vùng bị thiên tai, bình quân mỗi bạn 8A ủng hộ 2 quyển, mỗi bạn 8B ủng hộ 3 quyển. Vì vậy cả hai lớp ủng hộ 198 quyển sách, vở. Tính số học sinh mỗi lớp. Bài 7: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 20 km/h. Lúc quay về đi với vận tốc 15 km/h nên thời gian về hơn thời gian đi 10 phút.Tính quãng đường AB? Bài 8: Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 220km, sau 2h thì gặp nhau. Biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10km/h. Tính vận tốc mỗi xe. Bài 9: Một xí nghiệp dự định mỗi ngày sản xuất 50 sản phẩm . Trong thực tế mỗi ngày xí nghiệp đã sản xuất được 57 sản phẩm nên đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn 1 ngày và sản xuất thêm được 13 sản phẩm . Hỏi theo kế hoạch xí nghiệp phải sản xuất được bao nhiêu sản phẩm. Bài 10:Một công nhân được giao làm một số sản phẩm trong một thời gian nhất định. Người đó dự định làm mỗi ngày 45 sản phẩm. Sau khi làm được 2 ngày người đó nghỉ một ngày, nên để hoàn thành công việc đúng kế hoạch, mỗi ngày người đó phải làm thêm 5 sản phẩm. Tính số sản phẩm người đó được giao? Bài 11: Một hình chữ nhật có chu vi 372m nếu tăng chiều dài 21m và tăng chiều rộng 10m thì diện tích tăng 2862m2. Tính kích thước của hình chữ nhật lúc đầu? II. HÌNH HỌC Bài 1: Cho hình vẽ. Tính các độ dài x,y P A 17 20 16 x x M N 10 F E 15 9 B Q C MN // BC R EF // QR Hình 2 Hình 1 E J 2 12 22 I 20 8 P D x I K D x K IK//DE Hình 3 y A 6 y y Hình 4 N B 3 x F 5 10 12 M x 6 C M 8 Hình 5 D D 14 Hình 6 P Bài 2: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 21cm, AC = 28cm, phân giác AD (D  BC) a) Tính độ dài DB, DC; b) Gọi E là hình chiếu của D trên AC. Hãy tính độ dài DE, EC; c) Gọi I là giao điểm các đường phân giác và G là trọng tâm của ABC . Chứng minh rằng IG // AC Bài 3 : Cho ∆ABC nhọn, đường cao AH, trung tuyến AD. Từ D kẻ DK  AB (K AB) và DI  AC (I AC). a) Chứng minh: BK . BA = BH . BD b) Chứng minh ∆ BKH đồng dạng với ∆ BDA. 2 3 c) Giả sử BH  AB và diện tích ∆BKH là 64cm2 . Tính diện tích ∆BDA. d) Chứng minh: DK AC  . DI AB S Bài 4: Cho  ABC nhọn, đườngcao BE và CF cắt nhau tại H. Chứng minh : b) HE.HB = HF.HC  ABE a)  ACF ̂ = 𝐴𝐵𝐶 ̂ c) 𝐴𝐸𝐹 d) BH.BE + CH.CF = BC2 Bài 5: Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi giao điểm hai đường chéo AC, BD là O. Biết OA = 4cm, OC = 8cm, AB = 5cm. a) Tính DC. Chứng minh OA.OD  OC.OB b) Qua O kẻ đường thẳng HK vuông góc AB (H  AB; K  CD). Tính OH OK c) Qua O kẻ đường thẳng song song với hai đáy, cắt AD, BC lần lượt tại E, F. Chứng minh rằng AE CF  1 AD BC Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top