Chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

Giới thiệu Chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.

Tài liệu môn Toán sẽ luôn được cập thường xuyên từ nguồn đóng góp của quý bạn đọc và hoctoanonline.vn sưu tầm, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán mới nhất nhé.

Hơn nữa, Hoctoanonline.vn còn cung cấp file WORD Tài liệu môn Toán miễn phí nhằm hỗ trợ thầy, cô trong quá trình dạy học, biên soạn đề thi.

Tài liệu Chuyên đề đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau

Các em học sinh Đăng ký kênh youtube để học thêm nhé

CHUYÊN ĐỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Hệ số góc của đường thẳng y  ax  b  a  0  :
a. Đường thẳng y  ax  b có hai hệ số là a và b trong đó hệ số a được gọi là hệ số góc của đường thẳng.
b. Gọi a là góc tạo bởi đường thẳng y  ax  b  a  0  với tia Ox. Cách xác định góc này như sau: trước
tiên, ta xác định giao điểm A của đường thẳng với tia Ox, góc a là góc tạo bởi tia Ax, và phần phía trên
của đường thẳng.
c. Biểu thức liên hệ giữa a và α : tan  a
Vậy nếu biết hệ số góc a ta có thể suy ra số đo của góc α và ngược lại.
Do đó, a gọi là hệ sổ góc của đường thẳng (hệ số cho biết góc α).
Nếu a  0  0    90
Nếu a  0  90    180
d. Các đường thẳng có cùng hệ số góc thì tạo với trục Ox các góc bằng nhau.
2. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau:
Cho hai đường thẳng (d): y  ax  b và (dʹ): y  a’x  b ‘ ( aa’  0
a. Hai đường thẳng song song

a  a’

 d  P  d ‘  b  b’

b. Hai đường thẳng trùng nhau

a  a’

 d    d ‘  b  b’

c. Hai đường thẳng cắt nhau
+ (d) cắt (d’)  a  a’
+  d    d ‘   aa’  1
B.CÁC DẠNG MINH HỌA
Dạng 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Phương pháp giải: Cho hai đường thẳng: d: y = ax + b với a  0 và d’: y = a’x + b’ với a’  0 khi đó ta
có:
a  a’
1. d và d’ song song  
b  b ‘
2. d và d’ trùng nhau   a  a ‘
b  b ‘
3. d và d’ cắt nhau  a  a ‘ . Đặc biệt d và d’ vuông góc với nhau  a.a ‘   1
Bài 1: Cho hai đường thẳng d và d ‘ xác định bởi y  ax  a  0  và y  a’ x  a’  0  . Chứng minh rằng
điều kiện để các đường thẳng d và d ‘ vuông góc với nhau là aa’  1 .
1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

Bài 2: Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và các cặp đường thẳng song song với nhau trong số các
đường thẳng sau:
a) y  3x  1;

b) y  2  x ;

c) y   0,3x;

d) y   0,3x  1; ;

e) y  3  3 x ;

g) y   x  3.

Bài 3: Cho các đường thẳng: d1 : y   2 m  1 x   2 m  3  ; d2 : y   m  1 x  m.
Tìm các giá trị của m để:
a) d1 cắt d 2

b) d1 song song d 2

c) d1 vuông góc d 2

d) d1 trùng d 2 .

Bài 4: Cho đường thẳng y   m  2  x   m  1 d 
a) Tìm giá trị của m để đường thẳng  d  đi qua góc tọa độ.
b) Tìm giá trị của m để đường thẳng  d  cắt trục hoành tại điểm có tung độ bằng 3  2 .

c) Tìm giá trị của m để đường thẳng  d  song song với đường thẳng y  2 2  3 x  2 .
Bài 5: Cho ba đường thẳng: d1 : y  x  2, d 2 : y  2x  1, d 3 : y  ( m 2  1 )x  m.
a) Xác định tọa độ giao điểm của d1 và d 2 .
b) Tìm các giá trị của tham số m để:
i) d 2 và d 3 song song với nhau.
ii) d1 và d 3 trùng nhau.
iii) d1 , d 2 và d 3 đồng quy
Dạng 2: Xác định phương trình đường thẳng
Phương pháp giải: Để xác định phương trình đường thẳng, ta thường làm như sau:
Bước 1: Gọi d: y = ax + b là phương trình đường thẳng cần tìm (a,b là hằng số).
Bước 2: Từ giả thiết của đề bài, tìm được a,b từ đó đi đến kết luận.
Bài 6: Viết phương trình đường thẳng d biết

a) d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 và đi qua điểm A 1; 3  .

b) d song song với đường thẳng y  2 x  8 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5.
c) d vuông góc với đường thẳng y  x  3 và cắt đường thẳng y  2 x  1 tại điểm có tung độ bằng 5.
Bài 7: Trên mặt phẳng Oxy cho hai điểm A  1; 1 và B  1; 7  . Xác định hàm số biết đồ thị của nó là
đường thẳng  d  đi qua hai điểm A và B .
Bài 8: Chứng tỏ ba điểm sau thẳng hàng
 1 
 1

a) A  1;3  ; B   ;2  ;C  2; 3 
b) H  1;1 ; I  1; 5  ; K   ; 3 
 2 
 3

Bài 9: Tìm tập hợp điểm I và K nằm trên mặt phẳng tọa độ sau đây
 m  1 2m  1 
 2  3m m  7 
b) K 
a) I 
;
;


3 
3 
 2
 5
2
Bài 10: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( d ) : y  x  2
3
a. Vẽ  d  . Viết phương trình đường thẳng qua A  3 ; 2  và song song với  d  .
b. Tìm tọa độ điểm B trên trục tung sao cho tam giác AOB vuông tại A .
2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

Bài 11: Trong mặt phẳng Oxy cho A  1; 2  và B  3; 4  . Tìm trên trục hoành điểm M sao cho MA  MB
đạt giá trị nhỏ nhất

3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

HƯỚNG DẪN
Dạng 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Bài 1.
ho hai đường thẳng d và d ‘ xác định bởi y  ax  a  0  và

 a’ x  a’  0  . Chứng minh rằng điều kiện để các đường thẳng d
à d ‘ vuông góc với nhau là aa’  1 .
iải:
a thấy khi d  d ‘ thì một trong hai đường thẳng d và d ‘ , có một
ường (giả sử là d ) nằm trong góc vuông phần tư I và III, đường kia
là d ‘ ) nằm trong góc vuông phần tư thứ II và IV, khi đó
 0 , a’  0 .
Qua điểm H  1;0  , kẻ đường thẳng vuông góc với Ox, cắt d và d ‘ theo thứ tự tại A và B, ta có

HA  a  a; HB  a’  a .
Chú ý rằng H nằm giữa A và B nên điều kiện để tam giác OAB vuông tại O là:

HA.HB  OH 2  a  a’   1  aa’  1 .
Bài 2. Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và các cặp đường thẳng song song với nhau trong số các đường
thẳng sau:
a) y  3x  1;

b) y  2  x ;

c) y   0,3x;

d) y   0,3x  1; ;

e) y  3  3 x ;

g) y   x  3.

Giải: a và e; b và g; c và d.
Bài 3. Cho các đường thẳng: d1 : y   2 m  1 x   2 m  3  ; d2 : y   m  1 x  m.
Tìm các giá trị của m để:
a) d1 cắt d 2

b) d1 song song d 2

c) d1 vuông góc d 2

d) d1 trùng d 2 .

Giải:
a) d1 cắt d 2  2m  1  m  1  m  2
 2m  1  m  1
b) d1 song song d 2  
 m  2
   2m  3  m

c) d1 vuông góc d 2   2m  1 m  1  1  m  0 hoặc m 

1
2

 2m  1  m  1
d) d1 trùng d 2  
 m .
   2m  3   m

Bài 4. Cho đường thẳng y   m  2  x   m  1 d 
a) Tìm giá trị của m để đường thẳng  d  đi qua góc tọa độ.
b) Tìm giá trị của m để đường thẳng  d  cắt trục hoành tại điểm có tung độ bằng 3  2 .

c) Tìm giá trị của m để đường thẳng  d  song song với đường thẳng y  2 2  3 x  2 .
Giải:
a) Đường thẳng  d  đi qua gốc tọa độ O khi m  1  0 hay m  1 . Khi đó hàm số là y  x
4. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

b) Ta có m  1  3  2 hay m  4  2 .
c) Ta có m  2  2 2  3 và m  1  2

 m  2 2  1 và m  1  m  2 2  1

Khi đó hàm số y  2 2  3 x  2 2  2
Bài 5. Cho ba đường thẳng: d1 : y  x  2, d 2 : y  2x  1, d 3 : y  ( m 2  1 )x  m.
a) Xác định tọa độ giao điểm của d1 và d 2 .
b) Tìm các giá trị của tham số m để:
i) d 2 và d 3 song song với nhau.
ii) d1 và d 3 trùng nhau.
iii) d1 , d 2 và d 3 đồng quy.
Giải:
a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d 2 : x  2  2x  1  x  1  y  3
Vậy tọa độ giao điểm của d1 và d 2 là I( 1;3 ) .

m 2  1  2
 m  1 .
b) i) d 2 và d 3 song song với nhau  
m  1
m 2  1  2
 m1
ii) d1 và d 3 trùng nhau.  
m  1
iii) Ta có: tọa độ giao điểm của d1 và d 2 là I( 1;3 ) .
3   m 2  1 .1  m
Để d1 , d 2 và d 3 đồng quy thì I  d 3  
 m  2 .
m  1
Dạng 2: Xác định phương trình đường thẳng
Bài 6. Viết phương trình đường thẳng d biết:

a) d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 và đi qua điểm A 1; 3  .
b) d song song với đường thẳng y  2 x  8 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5.
c) d vuông góc với đường thẳng y  x  3 và cắt đường thẳng y  2 x  1 tại điểm có tung độ bằng 5.
Giải: Phương trình đường thẳng d có dạng: d : y  ax  b
a) d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5  b  5

Ta có: A  1;3   d  3  a.1  5  a  8 ⇒ d : y  8 x  5 .

b) d song song với đường thẳng y  2 x  8  a  2 .
d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5  0  2.5  b  b  10  y  2x  10 .

c) d vuông góc với đường thẳng y  x  3  a  1 .
d cắt đường thẳng y  2 x  1 tại điểm có tung độ bằng 5 ⟹Tọa độ điểm đó: A  2;5 

Ta có: 5  1.2  b  b  7  d : y   x  7 .
Bài 7. Trên mặt phẳng Oxy cho hai điểm A  1; 1 và B  1; 7  . Xác định hàm số biết đồ thị của nó là
đường thẳng  d  đi qua hai điểm A và B .
Giải:
Giả sử đường thẳng  d  đi qua hai điểm A và B có dạng: y  ax  b
5. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

Vì A  1; 1   d  ta có 1  1.a  b  b  a  1
Vì B  1; 7    d  ta có 7  1.a  b  b  a  7
Suy ra a  1  a  7  a  3
Thay a  3 vào b  a  1 ta được b  4
Vậy hàm số y  3x  4 có đồ thị là đường thẳng  d  đi qua hai điểm A và B .
Bài 8. Chứng tỏ ba điểm sau thẳng hàng
 1 
 1

a) A  1;3  ; B   ;2  ;C  2; 3 
b) H  1;1 ; I  1; 5  ; K   ; 3 
 2 
 3

Giải :
a) Đường thẳng  d  đi qua hai điểm A và B có dạng: y  ax  b

  d  : y  2x  1
C   d  : y  2x  1  3  2.2  1  3  3 ( đẳng thức đúng).
b) Đường thẳng  d  đi qua hai điểm H và I có dạng: y  3x  2
Bài 9. Tìm tập hợp điểm I và K nằm trên mặt phẳng tọa độ sau đây:
 m  1 2m  1 
 2  3m m  7 
a) I 
b) K 
;
;


3 
3 
 2
 5
Giải:
m1

 xI  2
a) Giả sử I  xI ; yI   
 y  2m  1
 I
3
Khử m từ hệ điều kiện trên ta được 4xI  3 yI  3  0
4
x 1.
3
5
23
b) Tương tự, K nằm trên đường thẳng y 
.
x
9
9

Từ đó suy ra I nằm trên đường thẳng y 

2
Bài 10. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( d ) : y  x  2
3
a. Vẽ  d  . Viết phương trình đường thẳng qua A  3 ; 2  và song song với  d  .

b. Tìm tọa độ điểm B trên trục tung sao cho tam giác AOB vuông tại A .
Giải:
X
0
Y
-2
Đồ thị hàm số là dường thẳng đi qua 2 điểm  0;  2  ;  3; 0 
Phương trình đường thẳng (∆) đi qua A(3; 2) và song song với  d  là
2
x .
3
b. Kẻ AH  Oy.
OAB vuông tại A  AH 2  OH .HB

(∆): y 

6. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

 HB 

AH 2 9
 13 

Vậy B  0 :  .
2 
OH
2

Bài 11. Trong mặt phẳng Oxy cho A  1; 2  và B  3; 4  . Tìm trên trục hoành điểm M sao cho MA  MB
đạt giá trị nhỏ nhất.
Giải:
Xét bài toán: “Cho đường thẳng  d  và 2 điểm A, B cùng nửa mặt phẳng bờ  d  , tìm trên  d  điểm M sao
cho MA  MB đạt giá trị nhỏ nhất”
Dựng A’ là hình chiếu của A trên  d  nên M là giao điểm của A’B với  d  .
Áp dụng: Dựng A’ là hình chiếu của A trên Ox nên A’(–1; 2).
Suy ra M là giao điểm của A’B với Ox. Phương trình ( A’B ) có dạng y  ax  b với a = 3 và b = 5 (thay
tọa độ điểm A’, B vào phương trình)
  A’B  : y  3x – 5
Cho y  0  x 

5
3

5 
Vậy M 0  ;0  thì MA  MB đạt giá trị nhỏ nhất.
3 
C.TRẮC NGHIỆM RÈN LUYỆN PHẢN XẠ
Câu 1. Hai đường thẳng d : y = ax + b (a ¹ 0) và d ¢ : y = a ¢x + b ¢ (a ¢ ¹ 0) cắt nhau khi
ìïa ¹ a ¢
ìïa = a ¢
ìïa ¹ a ¢
B. ïí
.
C. ïí
.
D. ïí
.
ïïb ¹ b ¢
ïïb ¹ b ¢
ïïb = b ¢
î
î
î
Câu 2. Hai đường thẳng d : y = ax + b (a ¹ 0) và d ¢ : y = a ¢x + b ¢ (a ¢ ¹ 0) trùng nhau khi
A. a ¹ a ¢ .

ìïa ¹ a ¢
ìïa = a ¢
ìïa = a ¢
B. ïí
.
C. ïí
.
D. ïí
.
ïïb ¹ b ¢
ïïb ¹ b ¢
ïïb = b ¢
î
î
î
Câu 3. Hai đường thẳng d : y = ax + b (a ¹ 0) và d ¢ : y = a ¢x + b ¢ (a ¢ ¹ 0) có a ¹ a ¢ và b ¹ b ¢ . Khi đó:
A. a ¹ a ¢ .

A. d / /d ¢ .

B. d º d ¢ .

C. d cắt d ¢ .

D. d ^ d ¢ .

Câu 4. Hai đường thẳng d : y = ax + b (a ¹ 0) và d ¢ : y = a ¢x + b ¢ (a ¢ ¹ 0) có a ¹ a ¢ . Khi đó
A. d / /d ¢ .

B. d º d ¢ .

C. d cắt d ¢ .

D. d ^ d ¢ .

Câu 5. Cho hai đường thẳng d : y = x + 3 và d ¢ : y = -2x khi đó:
A. d / /d ¢ .

B. d º d ¢ .

C. d cắt d ¢ .

D. d ^ d ¢ .

1
1
Câu 6. Cho hai đường thẳng d : y = – x + 1 và d ¢ : y = – x + 2 . Khi đó:
2
2
A. d / /d ¢ .
B. d º d ¢ .
C. d cắt d ¢ .
D. d ^ d ¢ .
Câu 7. Cho hai đồ thị của hàm số bậc nhất là hai đường thẳng
d : y = (m + 2)x – m và d ¢ : y = -2x – 2m + 1 . Với giá trị nào của m thì d
cắt d ¢ ?
A. m ¹ -2 .

B. m ¹ -4 .

C. m ¹ {-2; -4} .

7. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

D. m ¹ {2; -4} .

Câu 8. Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d : y = (3 – 2m )x – 2 và d ¢ : y = 4x – m + 2 .
Với giá trị nào của m thì d cắt d ¢ ?
ïì 3 1 ïüï
ïì 3 1 ïüï
3
1
D. m ¹ .
A. m ¹ ï
C. m ¹ ï
í ; ý . B. m ¹ .
í- ; ý .
ïîï 2 2 ïþï
ïîï 2 2 ïþï
2
2
Câu 9. Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d : y = (3 – 2m )x – 2 và d ¢ : y = 4x – m + 2 .
Với giá trị nào của m thì d / /d ¢ ?
A. m = -2 .

B. m = -4 .

C. m = 2 .

D. m ¹ {2; -4} .

Câu 10. Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 2)x + m – 3 tìm m để hàm số có đồ
thị song song với đường thẳng y = 3x – 3m .
2
2
5
5
A. m = – .
B. m = .
C. m = .
D. m = – .
5
5
2
2
Câu 11. Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng
d : y = (m + 2)x – m và d ¢ : y = -2x – 2m + 1 . Với giá trị nào của m thì

d º d¢ ?
A. m = -2 .

B. m = -4 .

C. m = 2 .

Câu 12. Cho hai đường thẳng d : y = (1 – m )x +

D. Không có m thỏa mãn.

m
và d ¢ : y = -x + 1 . Với giá
2

trị nào của m thì d º d ¢ ?
B. m = -4 .
C. m = 2 .
D. Không có m thỏa mãn..
A. m = -2 .
Câu 13. Cho hàm số y = (m – 5)x – 4 . Tìm m để hàm số nhận giá trị là 5
khi x = 3 .
A. m = 6 .
B. m = 7 .
C. m = 8 .
D. m = -3 .
Câu 14. Cho hàm số y = 7mx – 3m + 2 . Tìm m để hàm số nhận giá trị là 11
khi x = 1 .
9
4
9
D. m = – .
.
B. m = .
C. m = 9 .
4
9
4
Câu 15. Viết phương trình đường thẳng d biết d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2 và cắt trục hoành
tại điểm có hoành độ 1 .
A. y = 2x + 2 . B. y = -2x – 2 .
C. y = 3x – 2 .
D. y = 2x – 2 .
A. m =

Câu 16. . Viết phương trình đường thẳng d biết d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành
tại điểm có hoành độ -4
3
3
3
3
A. y = – x + 3 .
B. y = x + 3 .
C. y = – x – 3 .
D. y = x – 3 .
4
4
4
4

d ¢ : y = 3x + 1 và đi qua
Câu 17. Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng
điểm M (-2;2) .
A. y = 2x + 8 . B. y = 3x + 8 .

C. y = 3x – 8 .

D. y = 3x .

1
Câu 18. Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d ¢ : y = – x + 3 và đi qua
2
điểm M (2; -1)
A. y = 2x + 5 . B. y = -x + 4 .

C. y = 2x – 5 .

8. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

1
D. y = – x .
2

Câu 19. Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng d ¢ : y =

1
x + 3 và cắt đường
3

thẳng y = 2x + 1 tại điểm có tung độ bằng 5 .
A. y = -3x + 11 .

B. y = -3x + 4 .

C. y = -3x .

D. y = 3x + 11 .

Câu 20. Viết phương trình đường thẳng d biết d vuông góc với đường thẳng y = 4x + 1 và cắt đường thẳng
y = x – 1 tại điểm có tung độ bằng 3 .

1
1
1
1
A. y = – x – 4 .
B. y = – x + 4 .
C. y = – x + 2 .
D. y = – x .
4
4
4
4
Câu 21. Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = -2x + 1 và cắt trục hoành
tại điểm có hoành độ bằng 3 .
A. y = -2x + 6 . B. y = -3x + 6 .

C. y = -2x – 4 .

D. y = -2x + 1 .

Câu 22. Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng y = -5x – 3 và cắt trục hoành
tại điểm có hoành độ bằng 5
1
C. y = -5x + 25 .
x – 25 . B. y = 5x + 25 .
5
Câu 23. Viết phương trình đường thẳng d biết d đi qua hai điểm
A(1;2); B (-2; 0) .
A. y =

D. y = -5x – 25 .

2
4
2
4
2
4
A. y = – x – .
B. y = – x + .
C. y = x – .
3
3
3
3
3
3
Câu 24. Viết phương trình đường thẳng d biết d đi qua hai điểm
A(3; 3); B(-1; 4) .

D. y =

2
4
x+ .
3
3

1
15
1
15
1
15
1
15
x- .
B. y = – x + .
C. y = – x – . D. y = x + .
4
4
4
4
4
4
4
4
Câu 25. Tìm điểm M cố định mà đường thẳng y = 3mx – (m + 3) đi qua với mọi m .

A. y =

æ1 ö
A. M ççç ; 3÷÷÷ .
è 3 ø÷

æ1
ö
B. M ççç ; -3÷÷÷ .
è3
ø÷

æ 1
ö
C. M ççç- ; -3÷÷÷ .
è 3
ø÷

æ 1 ö
D. M ççç- ; 3÷÷÷ .
è 3 ø÷

1
Câu 26. Cho tam giác ABC có đường thẳng BC : y = – x + 1 và A(1;2) . Viết phương trình đường cao
3
AH của tam giác ABC
A. y = 3x –

2
2
. B. y = 3x + .
3
3

C. y = 3x + 2 .

D. Đáp án khác.

Câu 27. Cho đường thẳng y = (m 2 – 2m + 2)x + 4 . Tìm m để d cắt Ox tại
A và Oy tại B sao cho diện tích tam giác AOB lớn nhất.

B. m = 0 .

A. m = 1 .

C. m = -1 .

Câu 28. Điểm cố định mà đường thẳng d : y =

(

)

A. M 1 – 3; 3 – 1 . B. M

(

)

3; 3 .

k +1
3 -1

C. M

(

D. m = 2 .

x + k + 3(k ³ 0) luôn đi qua là:

)

3; 3 – 1 .

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 29. Cho đường thẳng d : y = (2m + 1)x – 1 tìm m để d cắt 2 trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích
1
.
2
9. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

C. m = -1 .
D. Cả A và C đều đúng.
A. m = 0 .
B. m = 1 .
Câu 30. Biết đường thẳng d : y = mx + 4 cắt Ox tại A , và cắt Oy tại B sao cho diện tích tam giác OAB
bằng 6. Khi đó giá trị của m bằng
4
4
4
4
A. m =  .
B. m < .
C. m > .
D. m = .
3
3
3
3
Câu 31. Cho đường thẳng d : y = mx + m – 1 . Tìm m để d cắt Ox tại A và cắt Oy tại B sao cho tam
giác AOB là tam giác vuông cân
A. m < 1 .
B. m = 1 .
HƯỚNG DẪN
Câu 1. Đáp án A.

C. m > 1 .

D. m = 1 hoặc m = -1 .

Cho hai đường thẳng d : y = ax + b (a ¹ 0) và d ¢ : y = a ¢x + b ¢ (a ¢ ¹ 0)
d cắt d ¢  a ¹ a ¢ .
Câu 2. Đáp án D.

ìïa = a ¢
Cho hai đường thẳng d : y = ax + b (a ¹ 0) và d ¢ : y = a ¢x + b ¢ (a ¢ ¹ 0) d trùng d ¢  ïí
ïïb = b ¢
î
Câu 3. Đáp án A.
Cho hai đường thẳng d : y = ax + b (a ¹ 0) và d ¢ : y = a ¢x + b ¢ (a ¢ ¹ 0)
ìïa = a ¢
+) d / /d ¢  ïí
ïïb ¹ b ¢
î
¢
+) d cắt d  a ¹ a ¢
ìïa = a ¢
d º d ¢  ïí
ïïb = b ¢
î
+)
+) d ^ d ¢  a.a ¢ = -1
Câu 4. Đáp án C.
Cho hai đường thẳng d : y = ax + b (a ¹ 0) và d ¢ : y = a ¢x + b ¢ (a ¢ ¹ 0)
d cắt d ¢  a ¹ a ¢ .
Câu 5. Đáp án C.

Ta thấy d : y = x + 3 có a = 1 và d ¢ : y = -2x có a ¢ = -2  a ¹ a ¢(1 ¹ -2) a ¢ = -2 nên d cắt d ¢
Câu 6. Đáp án A.
1
1
a = – ;b = 1
a ¢ = – ;b = 2
1
1
2
2
Ta thấy d : y = – x + 1 có
và d ¢ : y = – x + 2 có
2
2
æ 1
ïì

ïïïa = a ¢ ççç- = – ÷÷÷
í
2 ø÷
è 2
ïï
ïïîb ¹ b ¢(1 ¹ 2)
nên d / /d ¢ .
Câu 7. Đáp án C.
+) Ta thấy d : y = (m + 2)x – m có a = m + 2 và d ¢ : y = -2x – 2m + 1 có a ¢ = -2
+) Để d : y = (m + 2)x – m là hàm số bậc nhất thì m + 2 ¹ 0  m ¹ -2
10. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

+) Để d cắt d ¢  a ¹ a ¢
 m + 2 ¹ -2  m ¹ -4
m ¹ {-2; -4}
.
Vậy
Câu 8. Đáp án A.

Ta thấy d : y = (3 – 2m )x – 2 có a = 3 – 2m và d ¢ : y = 4x – m + 2 có a ¢ = 4
Để d : y = (3 – 2m )x – 2 là hàm số bậc nhất thì

3 – 2m ¹ 0  m ¹

 a ¹ a ¢  3 – 2m ¹ 4  2m ¹ 1  m ¹

3
2

1
2

Để d cắt d ¢
ìï 3 1 üï
Vậy m ¹ ï
í ; ïý
ïîï 2 2 ïþï
Câu 9. Đáp án B.
Ta thấy d : y = (3 – 2m )x – 2 có a = m + 2 ¹ 0  m ¹ -2
và d ¢ : y = 4x – m + 2 có a ¢ = -2 ¹ 0
ïìa = a ¢
ïìm + 2 = -2
ïìm = -4
 ïí
 ïí
 ïí
 m = -4(TM )
ïïb ¹ b ¢
ïï-m ¹ -2m + 1
ïïm ¹ 1
î
î
î
.
Để d / /d ¢
Câu 10. Đáp án C.
Hàm số y = (2m – 2)x + m – 3 là hàm số bậc nhất khi 2m – 2 ¹ 0  m ¹ 1
ìï
ïïm = 5
ïìï2m – 2 = 3
ï
2
í
í
ïïm – 3 ¹ -3m
ïï
3
5
î
ïïm ¹  m = (TM )
4
ïî
2
Để d / /d ¢

m=

5
2.

Vậy
Câu 11. Đáp án D.
+) Ta thấy d : y = (m + 2)x – m có a = m + 2

d ¢ : y = -2x – 2m + 1 có a ¢ = -2
+) Điều kiện để d : y = (m + 2)x – m là hàm số bậc nhất m + 2 ¹ 0  m ¹ -2 +) Để
ìïa = a ¢
ìïm + 2 = -2
ìïm = -4
d º d ¢  ïí
 ïí
 ïí
(vô lý)
ïïb = b ¢
ïïïm = 1
m = -2m + 1
ï
î
î
î
Vậy không có giá trị nào của m để d º d ¢
Câu 12. Đáp án C.
m
a = 1 – m; b =
m
2 và d ¢ : y = -x + 1 có a ¢ = -1;b = 1
Ta thấy d : y = (1 – m )x +

2
m
d : y = (1 – m )x +
2 là hàm số bậc nhất 1 – m ¹ 0  m ¹ 1
Điều kiện để

11. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

ìï1 – m = -1
ïï
ïìïm = 2
ìïa = a ¢


 m = 2(tm )
ï
í
í
m
í
ïï = 1
ïïm = 2
ïïb = b ¢
î
ïïî 2
î
Để d º d ¢
Vậy m = 2
Câu 13. Đáp án C.
Thay x = 3; y = 5 vào hàm số y = (m – 5)x – 4 ta được
(m – 5).3 – 4 = 5  (m – 5).3 = 9  m – 5 = 3  m = 8

Vậy m = 8 .
Câu 14. Đáp án A.
Thay x = 1; y = 11 vào hàm số y = 7mx – 3m + 2 ta được
m=

11 = 7m.1 – 3m + 2  4m = 9  m =

9
.
4

9
.
4

Vậy
Câu 15. Đáp án D.

y = ax + b (a ¹ 0)
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là
Vì d cắt trục tung tại tại điểm có tung độ bằng -2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 1 nên d đi qua
hai điểm A(0; -2); B(1; 0)
Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được a.0 + b = -2  b = -2
Thay tọa độ điểm B và b = -2 vào phương trình đường thẳng d ta được a.1 – 2 = 0  a = 2
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y = 2x – 2
Câu 16. Đáp án B.

y = ax + b (a ¹ 0)
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là
Vì d cắt trục tung tại tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ -4 nên d đi qua
hai điểm A(0; 3); B(-4; 0)
Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được a.0 + b = 3  b = 3 Thay tọa độ điểm B
vào phương trình đường thẳng d ta được
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
Câu 17. Đáp án B.

a.(-4) + 3 = 0  a =
y=

3
.
4

3
x +3
4
.

y = ax + b (a ¹ 0)
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là
ìïa = 3
ï
 d : y = 3x + b
í
ïïb ¹ 1
¢
d
/
/
d
Thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng d ta

nên î
được 3.(-2) + b = 2  b = 8 ( thỏa mãn)
Vậy phương trình đường thẳng d : y = 3x + 8 .
Câu 18. Đáp án C.
y = ax + b (a ¹ 0)
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là
12. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

æ 1ö
a. ççç- ÷÷÷ = -1  a = 2

Vì d ^ d ¢ nên è ø
(TM)  d : y = 2x + b
Thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng d ta được 2.2 + b = -1  b = -5
Vậy phương trình đường thẳng d : y = 2x – 5
Câu 19. Đáp án A.
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là
a.

y = ax + b (a ¹ 0)

1
= -1  a = -3  d : y = -3x + b
3

Vì d ^ d ¢ nên
Gọi điểm M (x ; 5) là giao điểm của đường thẳng d và đường thẳng y = 2x + 1
Khi đó 2x + 1 = 5  2x = 4  x = 2  M (2; 5)
Thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng d ta được -3.2 + b = 5  b = 11
Vậy phương trình đường thẳng d : y = -3x + 11
Câu 20. Đáp án B.
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là
a.4 = -1  a = –

y = ax + b (a ¹ 0)

1
1
 d : y = – x +b
4
4

Vì d ^ d ¢ nên
Gọi điểm M (x ; 3) là giao điểm của đường thẳng d và đường thẳng y = x – 1
Khi đó x – 1 = 3  x = 4  M (4; 3)
1
1
d : y = – x +b
– .4 + b = 3  b = 4
4
4
Thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng
ta được
1
d :y =- x +4
4
Vậy phương trình đường thẳng
.
Câu 21. Đáp án A.
y = ax + b (a ¹ 0)
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là
Vì d song song với đường thẳng y = -2x + 1 nên a = -2;b ¹ 1  y = -2x + b
Giao điểm của đường thẳng d với trục hoành có tọa độ (3; 0)
Thay x = 3; y = 0 vào phương trình đường thẳng d ta được

-2.3 + b = 0  b = 6(TM )  y = -2x + 6
Vậy d : y = -2x + 6
Câu 22. Đáp án C.

y = ax + b (a ¹ 0)
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là
Vì d song song với đường thẳng y = -5x – 3 nên a = -5;b ¹ -3  d : y = -5x + b
Giao điểm của đường thẳng d với trục hoành có tọa độ (5; 0)
Thay x = 5; y = 0 vào phương trình đường thẳng d ta

-5.5 + b = 0  b = 25(TM )  y = -5x + 25
được
Vậy d : y = -5x + 25 .
13. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

Câu 23. Đáp án .

y = ax + b
Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là
Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được a + b = 2  b = 2 – a
Thay tọa độ điểm B vào phương trình đường thẳng d ta được -2a + b = 0  b = 2a
Suy ra

2a = 2 – a  a =

2
2
4
2
4
 b = 2. =  y = x +
3 (TM)
3 3
3
3

2
4
x+
3
3.
Vậy
Câu 24. Đáp án B.
d :y =

y = ax + b (a ¹ 0)
Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là
Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được 3a + b = 3  b = 3 – 3a
Thay tọa độ điểm B vào phương trình đường thẳng d ta được -1.a + b = 4  b = 4 + a
Suy ra

2a = 2 – a  a =

2
1
3 – 3a = 4 + a  4a = -1  a = 3
4

æ 1 ö 15
-1
15
 b = 4 + a = 4 + çç- ÷÷÷ =
y =
x+
çè 4 ÷ø
4
4
4
1
15
d :y =- x +
4
4 .
Vậy
Câu 25. Đáp án B.

3mx – (m + 3) = y
Gọi M (x ; y ) là điểm cố định cần tìm khi đó
đúng với mọi m
 3mx – m – 3 – y = 0 đúng với mọi m  m(3x – 1) + -3 – y = 0 đúng với mọi m
ìï
ïx = 1
æ1
ö
ïìï3x – 1 = 0
í
 ïí
 M ççç ; -3÷÷÷
3
÷ø
ïï-3 – y = 0
ïïy = -3
è3
î
ïïî

æ1
ö
Vậy điểm M çç ; -3÷÷÷ là điểm cố định cần tìm.
÷ø
çè 3
Câu 26. Đáp án D.
Giả sử AH : y = ax + b
Vì AH là đường cao của tam giác ABC nên AH vuông góc với BC nên:
Mặt khác AH đi qua A(1;2) nên ta có: 3.1 + b = 2  b = -1
Vậy AH : y = 3x – 1
Câu 27. Đáp án A.

14. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

a.

-1
= -1  a = 3
3

d Ç Oy = {B }
x B = 0  yB = 4  B(0; 4)  OB =| 4 |= 4
d Ç Ox = {A}

yA = 0  (m 2 – 2m + 2)x A + 4 = 0
æ
ö
-4
-4
 xA = 2
 A çç 2
; 0÷÷÷
çè m – 2m + 2 ÷ø
m – 2m + 2
 OA =

-4
m – 2m + 2
2

1
1
-4
8
.
= .4. 2
=
S DAOB = OAOB
2
2
(m – 1)2 + 1
m – 2m + 2
Ta có
Do đó

(m – 1)2 + 1 ³ 1
S DAOB =

“m

8
8
£ =8
2
(m – 1) + 1 1

Dấu “=” xảy ra khi m – 1 = 0  m = 1
Hay tam giác OAB có diện tích lớn nhất là 8 khi m = 1.
Câu 28. Đáp án A.
M (x 0 ; y 0 )
Gọi
là điểm cố định mà d luôn đi qua.
 M (x 0 ; y 0 ) Î d “k  y 0 =

k +1
3 -1

x 0 + k + 3 “k

ìïx + 3 – 1 = 0
ï 0
 kx 0 + x 0 + 3k – k – 3 + 3 – 3y 0 + y 0 = 0 “k  ï
í
ïïx + 1 – 3 y + 3 – 3 = 0
0
ïî 0
ìïx = 1 – 3
ì
ïïïx 0 = 1 – 3
ïï 0
í
í
ìïx = 1 – 3
ïï 1 – 3 y + 4 – 2 3 = 0
ïï 1 – 3 y + 1 – 3
ïï 0
0
0
ïïî
îï
í
ïï(1 – 3 ) + (1 – 3 )y + 3 – 3 = 0
ìïx = 1 – 3
0
ï
ïî
 ïí 0
ïïy = -1 + 3
ïî 0

(

(

(

)

)

 M 1 – 3; 3 – 1 là điểm cố định mà d luôn đi qua.

Câu 29. Đáp án D.

d Ç Oy = {B }  x B = 0  yB = -1
 B(0; -1)  OB =| -1 |= 1
d Ç Ox = {A}  yA = 0

1 çæ
-1÷ö
÷
çm ¹
2m + 1 çè
2 ÷÷ø
æ 1
ö
1
 A çç
; 0÷÷÷  OA =
çè 2m + 1 ÷ø
2m + 1
 (2m + 1)x – 1 = 0  x A =

15. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

)

(

)

(

)

2

=0

1
1
1
1
1
S DAOB = OAOB
=  .1.
= | 2m + 1 |= 1
.
2
2
2
2m + 1
2
ém = 0
 êê
(tmdk )
êëm = -1
Câu 30. Đáp án A.

d Ç Oy = {B }
x B = 0  yB = 4
 B(0; 4)  OB =| 4 |= 4
d Ç Ox = {A}
yA = 0  mx A + 4 = 0  x A =
æ -4 ö
4
 A ççç ; 0÷÷÷  OA =
m
è m ø÷

-4
(m ¹ 0)
m

1
1
4
4
4
.
S DAOB = OAOB
= 6  .4.
= 6 | m |=  m =  .
2
2
3
3
m
Câu 31. Đáp án D.

d Ç Oy = {B }
x B = 0  yB = m – 1
 B(0; m – 1)  OB =| m – 1 |
d Ç Ox = {A}
yA = 0  mx A + m – 1 = 0  x A =
æ1 – m ö÷
1-m
 A çç
; 0÷÷  OA =
÷ø
çè m
m

1-m
(m ¹ 0)
m

Tam giác OAB vuông cân tại O
é
êm – 1 = 1 – m
1-m
ê
m
 OA = OB | m – 1 |=
ê
m
êm – 1 = m – 1
ê
m
ë
2
é
é
êm = 1
êm = 1
ê
æ
ê
 ê (m – 1)2
 m = 1
1 ö÷
ç
ê
=
0
ê(m – 1) çç1 – m ÷÷÷ = 0
êë m
è
ø
êë

16. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

D.PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN
Bài 1.
Cho hai đường thẳng:  d1  : y  m  x  2 

 d 2  : y   2m  3  x  2
Với giá trị nào của m thì:
a)  d1  song song với  d 2  .
b)  d1  trùng với  d 2  .
c)  d1  vuông góc với  d 2  .
Bài 2.

Cho hai đường thẳng :  d1  : y   m  1 x  5

 d 2  : y   2m  1 x  m  4 .
Xác định m để hai đường thẳng:
a) Cắt nhau.
b) Song song với nhau.
c) Vuông góc với nhau.
Bài 3.
Cho 2 đường thẳng y   m  2  x  2  d 

y   m 2  2m  x  1  d ‘ 
a) Hai đường thẳng (d) và (d’) có thể trùng nhau không?
b) Tìm các giá trị của m để (d) và (d’) song song với nhau.
Bài 4.
Tìm giá trị của k để ba đường thẳng:
y  2 x  3  d1 

y  3x  2  d 2 
y  kx  k  5  d 3 
Đồng quy trong mặt phẳng tọa độ.
Bài 5.
Cho hai đường thẳng:
y   m  6  x  2 và y  m  3m  4  x  5
a) Chứng minh rằng khi m  2 thì hai đường thẳng đã cho song song với nhau;
b) Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng đã cho song song với nhau.
Bài 6.
Cho hai đường thẳng:
y   m  1 x  3 và y   2m  1 x  4

1
thì hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau
2
b) tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau.
Bài 7.
Xác định hàm số y  ax  b trong mỗi trường hợp sau:
a) Chứng minh rằng khi m  

a) Khi a  3 , đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  3 .
b) Khi a  5 , đồ thị hàm số đi qua điểm A  2;3 ;
c) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm M 1;3 và N  2;6 

d) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y  7 x và đi qua điểm 1; 7  7 .
Bài 8.

Cho đường thẳng: y  4 x  d 

a) Viết phương trình đường thẳng  d1  song song với đường thẳng (d) và có tung độ gốc bằng 10.
17. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

b) Viết phương trình đường thẳng (d2) vuông góc với đường thẳng (d) và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ
bằng 8 .
c) Viết phương trình đường thẳng (d3) song song với đường thẳng (d) cắt trục Ox tại A, cắt trục Oy tại B và
diện tích tam giác AOB bằng 8.
Bài 9.
Cho hàm số y   m  2  x  n (1).
a) Tìm m và n để đồ thị hàm số cắt Ox tại A; Oy tại B sao cho xA  xB  3 .
b) Viết phương trình đường cao OH của tam giác OAB.
Bài 10.

Cho đường thẳng y   a  1 x  2  a

d

a) Tìm a để đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là

1
.
2

1
x.
2
c) Chứng minh rằng các đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của a.
b) Tìm a để đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng y 

Bài 11.

 2 
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A 
; 2  và B 3;1
 3 
b) Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB.
Bài 12. Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số y  mx  3 tiếp xúc với đường tròn có tâm trùng với gốc
tọa độ và có bán kính bằng 2.
Bài 13. Trong mặt phẳng tọa độ cho E  2m  1;3m  2 
a) Tìm tập hợp các điểm E.
b) Tìm m để OE nhỏ nhất.
HƯỚNG DẪN
Bài 1: Cho hai đường thẳng:  d1  : y  m  x  2 

 d 2  : y   2m  3  x  2
Với giá trị nào của m thì:
a)  d1  song song với  d 2  .
b)  d1  trùng với  d 2  .
c)  d1  vuông góc với  d 2  .
Giải
a)  d1  : y  mx  2m song song với  d 2  : y   2m  3 x  2
 m  2m  3  m  3


m3
2m  2
m  1
 m  2m  3  m  3

b)  d1  trùng với  d 2   
(không thỏa mãn).
 2m  2
m  1
Suy ra: Hai đường thẳng này không thể trùng nhau.
c)  d1  vuông góc với  d 2  tương đương với:

18. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

 m.  2m  3  1
 2m 2  3m  1  0
  m  1 2m  1  0
m  1

m  1

2
Bài 2: Cho hai đường thẳng :  d1  : y   m  1 x  5

 d 2  : y   2m  1 x  m  4 .
Xác định m để hai đường thẳng:
a) Cắt nhau.
b) Song song với nhau.
c) Vuông góc với nhau.
Giải
a) m  2  2m  1  m  1
b) m  2  2m  1 và 5  m  4  m  1 và m  9  m  1
c)  m  2  2m  1  1  2m 2  5m  3  0
  m  1 2m  3  0
 m  1

 m  3
2

Bài 3: Cho 2 đường thẳng y   m  2  x  2  d 

y   m 2  2m  x  1  d ‘ 
a) Hai đường thẳng (d) và (d’) có thể trùng nhau không?
b) Tìm các giá trị của m để (d) và (d’) song song với nhau.
Giải
a) Hai đường thẳng (d) và (d’) có tung độ gốc lần lượt là b  2 và b ‘  1 . Rõ rang b  b ‘ ( 2  1 ) nên hai
đường thẳng (d) và (d’) không thể trùng nhau được:
b) Hai đường thẳng (d) và (d’) song song với nhau khi và chỉ khi:
m  2  m 2  2m  m 2  m  2  0

m  1  0
m  1
  m  1 m  2   0  

m  2  0
 m  2
Vậy với m  1 hoặc m  2 thì hai đường thẳng (d) và (d’) song song với nhau.
Bài 4: Tìm giá trị của k để ba đường thẳng:
y  2 x  3  d1 

y  3x  2  d 2 
y  kx  k  5  d 3 
Đồng quy trong mặt phẳng tọa độ.
Giải

19. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

Hai đường thẳng (d1) và (d2) có hệ số của x khác nhau  2  3 nên chúng cắt nhau tại điểm M trong mặt
phẳng tọa độ. Khi đó tọa độ của điểm M phải thỏa mãn đồng thời hai phương trình:
y  2 x  3 và y  3x  2
Suy ra: 2 x  3  3x  2  5 x  5  x  1
y  2 x  3  2  3  1
Tọa độ của điểm M là: M 1;1 .
Để ba đường thẳng đồng quy thì điểm M 1;1 thuộc đường thẳng (d3) suy ra k  3 .
Bài 5: Cho hai đường thẳng:
y   m  6  x  2 và y  m  3m  4  x  5
a) Chứng minh rằng khi m  2 thì hai đường thẳng đã cho song song với nhau;
b) Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng đã cho song song với nhau.
Giải
a) Khi m  2 hai đường thẳng có cùng hệ số góc là 4 nên chúng song song với nhau.
b) Hai đường thẳng y   m  6  x  2 và y  m  3m  4  x  5 song song với nhau khi và chỉ khi:

m  6  m  3m  4   3m 2  3m  6  0  m 2  m  2  0
m  1
  m  1 m  2   0  
 m  2
Bài 6: Cho hai đường thẳng:
y   m  1 x  3 và y   2m  1 x  4

1
thì hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau
2
b) Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau.
Giải
1
1
a) Khi m   hai đường thẳng y   m  1 x  3 và y   2m  1 x  4 có hệ số góc lần lượt là a  ,
2
2
1
a ‘  2 , khi đó aa ‘  .  2   1 . Vậy hai đường thẳng vuông góc với nhau.
2
b) Hai đường thẳng y   m  1 x  3 và đường thẳng y   2m  1 x  4 vuông góc với nhau khi và chỉ khi:
a) Chứng minh rằng khi m  

 m  1 2m  1  1  2m 2  m  0  m  2m  1  0
m  0
m  1


m   1


2
m
1
0


2
Bài 7:
Xác định hàm số y  ax  b trong mỗi trường hợp sau:
a) Khi a  3 , đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  3 .
b) Khi a  5 , đồ thị hàm số đi qua điểm A  2;3 ;
c) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm M 1;3 và N  2;6 

d) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y  7 x và đi qua điểm 1; 7  7 .
20. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

Giải
a) Khi a  3 ta có hàm số y  3x  b . Đồ thị hàm số y  3x  b cắt trục tung tại hai điểm có tung độ
bằng  3 nên b   3 , ta được hàm số y  3x  3 .
b) Khi a  5 , ta có hàm số y  5 x  b .
Đồ thị hàm số y  5 x  b đi qua điểm A  2;3;;  nên:

3  5  2   b  b  7
Hàm số phải tìm là y  5 x  7
c) Đồ thị hàm số y  ax  b đi qua điểm M 1;3 và điểm N  2;6  , ta có:
3  a.1  b
6  a.  2   b
Suy ra a  1, b  4 , ta được hàm số y   x  4
d) Đồ thị hàm số y  ax  b song song với đường thẳng y  7 x nên a  7 . Ta có hàm số y  7 x  b

Đồ thị hàm số y  7 x  b lại đi qua điểm a; 7  7

Nên: 7  7  7  1  b  b  6
Hàm số phải tìm là: y  7 x  6
Bài 8: Cho đường thẳng: y  4 x  d 
a) Viết phương trình đường thẳng  d1  song song với đường thẳng (d) và có tung độ gốc bằng 10.
b) Viết phương trình đường thẳng (d2) vuông góc với đường thẳng (d) và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ
bằng 8 .
c) Viết phương trình đường thẳng (d3) song song với đường thẳng (d) cắt trục Ox tại A, cắt trục Oy tại B và
diện tích tam giác AOB bằng 8.
Giải
a) y  4 x  10
b) Đường thẳng (d2) có dạng y  ax  b
Đường thẳng này vuông góc với đường
1
thẳng (d) nên: a.a  1 , suy ra a   ,
4
1
ta có hàm số y   x  b . Đường
4
thẳng này cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng 8 , ta có b  2 .
1
Hàm số phải tìm là: y  x  2
4
c) Đường thẳng (d3) song song với đường
thẳng (d) nên có dạng y  4 x  b . Đường
thẳng này cắt trục hoành ở điểm A, cắt trục
b
tung ở điểm B, ta có: y  0 thì x   , tọa
4
 b 
độ của điểm A là A   ;0  , x  0 thì y  b , tọa độ của điểm B là B  0;b 
 4 
21. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

tam giác AOB vuông ở O nên:

b2
1
1 b
SAOB  OA.OB 
.b 
2
2 4
8
b2
do đó b2  64 nên b  8
8
Có hai hàm số thỏa mãn yêu cầu đề bài là: y  4 x  8 và y  4 x  8 .
Suy ra 8 

Bài 9: Cho hàm số y   m  2  x  n (1).
a) Tìm m và n để đồ thị hàm số cắt Ox tại A; Oy tại B sao cho xA  xB  3 .
b) Viết phương trình đường cao OH của tam giác OAB.
Giải
a) Đường thẳng (1) cắt Ox tại A sao cho xA  3  A  3;0  .
Đường thẳng (1) cắt Oy tại B sao cho yB  3  B  0;3 .
Thay tọa độ điểm A; B vào (1) ta được:
 m  2  3  n  0
m  1


 m  2  0  n  3 n  3
Vậy m  1; n  3 ta được hàm số y   x  3
b) Phương trình đường cao OH đi qua O  0;0  nên hàm
số có dạng: y  ax .
Mặt khác, OH vuông góc với đường thẳng y   x  3
nên: a  1  1  a  1 .
Vậy phương trình đường cao OH là: y  x .
Bài 10: Cho đường thẳng y   a  1 x  2  a

d

a) Tìm a để đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là

1
.
2

1
x.
2
c) Chứng minh rằng các đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của a.
Giải
1
5
a .
a) 2  a 
2
2
1
b)  a  1 .  1  a  1 .
2
c) Viết y  a  x  1  2  x dưới dạng: a  x  1  2  x  y  0 * .
b) Tìm a để đường thẳng (d) vuông góc với đường thẳng y 

x 1  0
x  1

Phương trình (*) nghiệm đúng với mọi a  
.
2  x  y  0
y 1
Vậy điểm cố định là A 1;1 .
Bài 11:

22. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

 2 
; 2  và B
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A 
 3 
b) Viết phương trình đường trung trực của đoạn AB.
Giải
a) Đường thẳng y  ax  b đi qua A và B nên:

3;1

2

ab
2 
a   3
3

 y   3x  4

b  4
1  3a  b

b) M là trung điểm của AB nên M có tọa độ là:
 2

 3  3 2 1  5 3 3 
;
; 


2
2   6 2 




y   3 x  4  a.  3  1
Đường trung trực của AB có dạng: y  ax  b vuông góc với đường thẳng
a
Đường thẳng này đi qua M, nên:

3
3
y
xb
3
3

3
3 5 3
3

.
b b 
2 3 6
2

Vậy phương trình đường trung trực của AB là: y 

3
2
x
3
3

Bài 12: Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số y  mx  3 tiếp xúc với đường tròn có tâm trùng với gốc tọa
độ và có bán kính bằng 2.
Giải
Đường thẳng y  mx  3 tiếp xúc với  O; 2 

 OH = 2 và OH  AB .
Xét tam giác vuông OAB có:
2

1
1
1
1 1
1


  
 OA=3
2
2
OH
OA OB
4 9 OB2
 OB 

6 5
5

Suy ra: Tìm được hai điểm B và B’ thuộc x’x sao cho: OB=

6 5 
6 5
;0   m.
3 0
Nếu B 
5
 5

m

5
5
 y
x3
5
2

 6 5 
 6 5
5
;0   m.  
Nếu B’  
  3  0  m 
2
 5

 5 
23. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

6 5
5

y

5
x3
2

Vậy: m  

5
.
2

Bài 13: Trong mặt phẳng tọa độ cho E  2m  1;3m  2 
a) Tìm tập hợp các điểm E.
b) Tìm m để OE nhỏ nhất.
Giải
a) E  2m  1;3m  2   x  2m  1

y  3m  2
Từ: x  2m  1 suy ra: m 

x 1
2

Thay vào y  3m  2

x 1
2
2
3
7
 y  x
2
2

Ta được: y  3.

Vậy tập hợp các điểm E là đường thẳng có phương trình là: y 

3
7
x .
2
2

b) Cách 1: Tìm tọa độ A; B (xem hình vẽ)
OEnhỏ nhất  OE  AB .
Xét tam giác vuông OAB, có OE là đường cao.
1
1
1
1
1
1
7






 OE 
2
2
2
2
2
2
OE
OA OB
OE
13
7 7
   
2 3
Mặt khác, OE=

 2m  1   3m  2 
2

2

49
4
4
 13m2  8m  5  13m  4   0  m
13
13
4
7
 21 14 
;  để OEnhỏ nhất 
Vậy: m 
thì E có tọa độ là 
.
13
13
 13 13 
Cách 2: Phương trình đường thẳng OE: y  ax vì OE  AB nên:

3
2
a.  1  a   .
2
3
2
Suy ra, phương trình đường thẳng OE là: y   x .
3
3
7
2
Do E là giao điểm của hai đường thẳng y  x  và y   x nên hoành độ của E thỏa mãn phương
2
2
3
3
7
2
21
trình: x    x  x 
2
2
3
13
21
4
Thay x  
vào x  2m  1 , ta được: m 
.
13
13
24. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

 21 21 
; .
Khi đó, tọa độ của E là: 
 13 13 
4
7
Vậy m 
thì OEnhỏ nhất 
.
13
13
————————-Toán Học Sơ Đồ————————-

25. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top