Chuyên đề chia hết của đa thức bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Giới thiệu Chuyên đề chia hết của đa thức bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Chuyên đề chia hết của đa thức bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8.

Tài liệu môn Toán sẽ luôn được cập thường xuyên từ nguồn đóng góp của quý bạn đọc và hoctoanonline.vn sưu tầm, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán mới nhất nhé.

Hơn nữa, Hoctoanonline.vn còn cung cấp file WORD Tài liệu môn Toán miễn phí nhằm hỗ trợ thầy, cô trong quá trình dạy học, biên soạn đề thi.

Tài liệu Chuyên đề chia hết của đa thức bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Tips: thầy cô có thể tìm thêm tài liệu với google tại đây.

Text Chuyên đề chia hết của đa thức bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8
CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ BEZOUT TÌM SỐ DƯ Định lý Be zout: ”Dư của phép chia f(x) cho nhịn thức bậc nhất x-a là 1 hằng số có giá trị là f(a)” Bài 1: Không thực hiện phép chia, hãy xét xem, f ( x ) = 3×3 − 2×2 − 9x + 2 có chia hết cho x-2 không, có chia hết cho x+2 không? HD: Theo định lý Bơ- zu thì dư của f ( x ) = 3×3 − 2×2 − 9x + 2 khi chia cho nhị thức bậc nhất x-2 có giá trị là: f ( 2) = 2.23 − 2.22 − 9.2 + 2 = 0 . Vậy f ( x ) ( x − 2) Tương tự: Số dư của f ( x ) = 3×3 − 2×2 − 9x + 2 khi chia cho x+2 có giá trị là: f ( −2 ) = 2. ( −2 ) − 2. ( −2 ) − 9. ( −2 ) + 2 = −4 3 2 Vậy f ( x )  ( x + 2) Bài 2: Tìm số a để 2 x3 − 3x 2 + x + a x + 2 HD: Theo định lý Bơ- zu thì dư của f ( x ) = 2 x3 − 3×2 + x + a khi chia cho nhị thức bậc nhất x+2, có giá trị là: f ( −2) = 2. ( −8) − 3.4 − 2 + a = a − 22 Để f(x) chia hết cho x+2 thì a-22=0 hay a=22 Bài 3: Tìm hế số a để: 4 x 2 − 6 x + a x − 3 HD: Theo định lý Bơ- zu thì dư của f ( x ) = 4 x2 − 6x + a khi chia cho nhị thức bậc nhất x – 3, có giá trị là: f ( 3) = 4.9 − 6.3 + a = a + 18 Để f(x) chia hết cho x – 3 thì a+ 18 = 0 hay a = -18 Bài 4: Tìm hế số a để: 2 x 2 + x + a x + 3 HD: Theo định lý Bơ- zu thì dư của f ( x ) = 2×2 + x + a khi chia cho nhị thức bậc nhất x + 3, có giá trị là: f ( −3) = 2.9 − 3 + a = a + 15 Để f(x) chia hết cho x + 3 thì a+ 15 = 0 hay a = -15 Bài 5: Tìm hế số a để: 10 x 2 − 7 x + a 2 x − 3 HD: Hạ phép chia ta có: 10 x2 − 7 x + a = ( 2x − 3)( 5x + 4) + ( a + 12 ) Để 10 x 2 − 7 x + a 2 x − 3 = a + 12 = 0 = a = −12 Bài 6: Tìm hế số a để: 2 x 2 + ax + 1: x − 3 dư 4 HD : Theo định lý Bơ- Zu ta có : Dư của f ( x ) = 2×2 + ax + 1 , khi chia cho x-3 là f ( 3) = 2.9 + 3a + 1 = 3a + 19 Để có số dư là 4 thì 3a + 19 = 4 = 3a = −15 = a = −5 Bài 7: Tìm hế số a để: ax5 + 5 x 4 − 9 x − 1 HD : Theo định lý Bơ- Zu ta có : Dư của f ( x ) = ax5 + 5×4 − 9 , khi chia cho x – 1 là f (1) = a + 5 − 9 = a − 4 Để có phép chia hết thì a − 4 = 0 = a = 4 1 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức Bài 8: Tìm hế số a để: 8 x 2 − 26 x + a 2 x − 3 HD : Hạ phép chia ta có: 8×2 − 26 x + a = ( 2x − 3)( 4x − 7 ) + a − 21 Để 8 x 2 − 26 x + a 2 x − 3 = a − 21 = 0 = a = 21 Bài 9: Tìm hế số a để: x 4 − x3 + 6 x 2 − x + a x 2 − x + 5 HD : Hạ phép chia hoặc đồng nhất, ta có: x 4 − x3 + 6 x 2 − x + a = ( x 2 − x + 5)( x 2 + 1) + a − 5 Để phép chia là phép chia hết thì a – 5 = 0 hay a = 5 Bài 10: Tìm hế số a, b để: x3 + ax + b x 2 + x − 2 HD : Hạ phép chia ta có: x3 + ax + b = ( x 2 + x − 2 ) ( x − 1) + ( a + 3) x + b − 2 Để là phép chia hết thì a + 3=0 và b-2 =0 hay a=-3 và b=2 Bài 11: Tìm hế số a để: x3 + ax 2 − 4 x 2 + 4 x + 4 HD : Hạ phép chia ta có : x3 + ax 2 − 4 = ( x 2 + 4 x + 4 ) ( x + a − 4 ) + (12 − 4a ) x + 12 − 4a Để được phép chia hết thì 12-4a=0 hay a=3 Bài 12: Tìm hế số a để: x 4 + ax + b x 2 − 4 HD : 4   x + ax + b x − 2 Để x 4 + ax + b x 2 − 4 thì  4   x + ax + b x + 2 Áp dụng định Bơ- Zu ta có: f ( x ) = x4 + ax + b = f ( 2) = 16 + 2a + b = 0 Và: f ( −2) = 16 − 2a + b = 0 Giải hệ ta được a=0 và b=-16 Bài 13: Tìm hế số a để: x 4 + ax3 + bx − 1 x 2 − 1 HD : 4 3   x + ax + bx − 1 x − 1 4 3 2 Để x + ax + bx − 1 x − 1 thì  4 3   x + ax + bx − 1 x + 1 Áp dụng định Bơ- Zu ta có: f ( x ) = x4 + ax3 + bx −1 = f (1) = 1 + a + b −1 = 0 Và: f ( −1) = 1 − a + b −1 = 0 Giải hệ ta được a tùy ý và b= – a Bài 14: Tìm hế số a để: x3 + ax + b x 2 + 2 x − 2 Hạ phép HD : chia ta có : x3 + ax + b = ( x 2 + 2 x − 2 ) ( x − 2 ) + ( a + b ) x + b − 4 Để phép chia là phép chia hết thì : a+b=0 và b-4=0=> b=4 và a=-4 Bài 15: Tìm hế số a để: x 4 + ax 2 + b x 2 − x + 1 HD : Hạ phép chia ta có : x 4 + ax 2 + b = ( x 2 − x + 1)( x 2 + x + a ) + ( a − 1) x + a − b Để là phép chia hết thì a-1=0 và a-b=0=> a=b=1 2 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức Bài 16: Tìm hế số a để: ax3 + bx 2 + 5 x + 50 x 2 + 3x − 10 HD : Hạ phép chia ta có : ax3 + bx 2 + 5x + 50 = ( x 2 + 3x − 10 ) ( ax + 3a − b ) + ( a + 3b + 5) x + ( 30a − 10b + 50 ) Để là phép chia hết thì a+3b+5=0 và 30a-10b+50=0 2 Bài 17: Tìm hế số a để: ax 4 + bx3 + 1 ( x − 1) HD : Hạ phép chia ta có : ax 4 + bx3 + 1 = ( x 2 − 2 x + 1) a.x 2 + ( 2a + b ) x + ( 3a + 2b ) + (8a + 5b ) x − ( 3a + 2b − 1) Để là phép chia hết thì : 8a+5b=0 và 3a+2b-1=0 Bài 18: Tìm hế số a để: x 4 + 4 ( x 2 + ax + b ) HD : Tách: x 4 + 4 = ( x 2 + 2 x + 2 )( x 2 − 2 x + 2 ) Vậy b=2 và a=2 hoặc a=-2 Bài 19: Tìm hế số m để: x 4 − 3×3 + 6 x 2 − 7 x + m x 2 − 2 x + 1 HD : Ta có: x 4 − 3×3 + 6 x 2 − 7 x + m = ( x 2 − 2 x + 1)( x 2 − x + 3) + m − 3 Để là phép chia hết thì m- 3=0=> m=3 Bài 20: Tìm hế số a để: 10 x 2 − 7 x + a 2 x − 3 HD : Hạ phép chia ta có: 10×2 − 7 x + a = ( 2x − 3)(5x + 4) + a + 12 Để là phép chia hết thì a+12=0 hay a=-12 Bài 21: Tìm hế số a để: 2 x 2 + ax − 4 x + 4 HD : Theo định lý Bơ- Zu ta có, Dư của f ( x ) = 2 x2 + a.x − 4 khi chia cho x+4 là: f ( −4) = 2.16 − 4a − 4 = 28 − 4a Để là phép chia hết thì 28-4a=0=>a=7 Bài 22: Tìm hế số a để: x3 − ax 2 + 5 x + 3 x 2 + 2 x + 3 HD : Hạ phép chia ta có: x3 − a.x 2 + 5x + 3 = ( x 2 + 2 x + 3)  x − ( a + 2 ) + ( 2a + 6 ) x − 3a − 3 Để là phép chia hết thì -3a-3 =0=>a=-1 1 Bài 23: Tìm hế số a để: x 2 − ax − 5a 2 − x + 2a 4 HD : Theo định lý Bơ- Zu ta có, Dư của f ( x ) = x 2 − a.x − 5a 2 − 1 khi chia cho x+2a là: 4 1 1 = a2 − 4 4 1 1 Để là phép chia hết thì a 2 − = 0 = a =  4 2 3 9 27 81 Bài 24: Tìm số dư của x + x + x + x + x khi chia cho x-1 HD : Ta có : P ( x ) = ( x − 1) + ( x3 − 1) + ( x9 − 1) + ( x 27 − 1) + ( x81 − 1) + 5 nên số dư là 5 f ( −2a ) = 4a 2 + 2a 2 − 5a 2 − 3 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức Bài 25: Tìm số dư của : x + x3 + x9 + x 27 + x81 khi chia cho x 2 − 1 HD : Ta có : P ( x ) = ( x3 − x ) + ( x9 − x ) + ( x 27 − x ) + ( x81 − 1) + 5x => Dư 5x Bài 26: Xác định dư của: P ( x ) = 1 + x + x9 + x25 + x49 + x81 khi chia cho x3 − x HD : P ( x ) = ( x9 − x ) + ( x 25 − x ) + ( x 49 − x ) + ( x81 − x ) + 5x + 1 = x ( x8 − 1) + x ( x 24 − 1) + x ( x 48 − 1) + x ( x80 − 1) + 5x − 1 Vậy số dư là : 5x – 1 Bài 27: Tìm n nguyên để: 3n3 + 10n2 − 5 3n + 1 HD : Hạ phép chia ta có : 3n3 + 10n2 − 5 = ( 3n + 1) ( n2 + 3n − 1) − 4 Để 3n3 + 10n2 − 5 3n + 1 = 4 3n −1 = 3n −1U ( 4) = 1; 2; 4 Bài 28: Tìm n nguyên để 2n2 − n + 2 2n + 1 HD : Hạ phép chia ta có : 2n2 − n + 2 = ( 2n + 1)( n −1) + 3 Để : 2n2 − n + 2 2n + 1 = 3 2n + 1 = 2n + 1U (3) = 1; 3 Bài 29: Tìm các số x nguyên để 4 x3 − 6 x 2 + 8 x 2 x − 1 HD : Hạ phép chia ta có : 4 x3 − 6 x 2 + 8 x = ( 2 x − 1) ( 2 x 2 − 2 x + 3) + 3 Để 4×3 − 6×2 + 8x 2x −1 = 3 2x −1 = 2x −1U (3) = 1; 3 Bài 30: Tìm các số x nguyên để: 4 x3 − 3x 2 + 2 x − 83 x − 3 HD : Theo định Bơ zụ thì dư của f ( x ) = 4×3 − 3×2 + 2x − 83 , khi chia cho x-3 là : f ( 3) = 4.27 − 3.9 + 2.3 − 83 = 4 Để 4 x3 − 3×2 + 2 x − 83 x − 3 = x − 3 U ( 4) = 1; 2; 4 Bài 31: Tìm các số x nguyên để: 4n3 − 4n2 − n + 4 2n + 1 HD : Hạ phép chia ta có : 4n3 − 4n2 − n + 4 = ( 2n + 1) ( 2n2 − 3n + 1) + 3 Để 4n3 − 4n2 − n + 4 2n + 1 = 3 2n + 1 = 2n + 1U (3) = 1; 3 Bài 32: Tìm các số x nguyên để: 8n2 − 4n + 1 2n + 1 HD : Hạ phép chia ta có : 8n2 − 4n + 1 = ( 2n + 1)( 4n − 4) + 5 Để 8n2 − 4n + 1 2n −1 = 5 2n −1 = 2n −1U (5) = 1; 5 Bài 33: Tìm các số x nguyên để: 3n3 + 8n2 − 15n + 6 3n − 1 HD : Hạ phép chia ta có : 3n3 + 8n2 − 15n + 6 = ( 3n − 1) ( n2 + 3n − 4 ) + 2 Để 3n3 + 8n2 −15n + 6 3n −1 = 2 3n −1 = 3n −1U ( 2) = 1; 2 4 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức Bài 34: Tìm các số x nguyên để: 4n3 − 2n 2 − 6n + 5 2n − 1 HD : Hạ phép chia ta có : 4n3 − 2n2 − 6n + 5 = ( 2n − 1) ( 2n2 − 3) + 2 Để 4n3 − 2n2 − 6n + 5 2n −1 = 2 2n −1 = 2n −1U ( 2 ) = 1; 2 Bài 35: Tìm phần dư của phép chia f ( x ) = x2012 + x2011 + 1 cho đa thức : a, x 2 − 1 b, x 2 + x + 1 Bài 36: Cho đa thức: P( x) = x4 + x3 + 6×2 − 40x + m −1979 a, Tìm m sao cho P(x) chia hết cho x-2 b, Với m tìm được, hãy giải thích phương trình P(x)=0 3 2 Bài 37: Tìm số nguyên n sao cho: 3n + 10n − 5 chia hết cho 3n + 1 5 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức DẠNG 2: TÌM ĐA THỨC Bài 1: Tìm a,b sao cho f ( x ) = x3 + ax + b , chia cho x+1 dư 7, chia cho x-3 dư -5 HD : Theo bài ra ta có: f ( x ) = ( x + 1) . A ( x ) + 7 a − b = −8 , Cho x=-1, x=3=>  f ( x ) = ( x − 3) .B ( x ) − 5 3a + b = −32 Bài 2: Tìm hằng số a,b,c sao cho: ax3 + bx 2 + c chia hết cho x+2, chia cho x 2 − 1 dư 5 HD : Theo bài ra ta có: x2 −1 = ( x −1)( x + 1) Khi dó ta có : f ( x ) = a.x3 + bx2 + c = ( x + 2) A ( x ) f ( x ) = ( x −1)( x + 1) B ( x ) + 5 Cho x= – 2 khi đó ta có : – 8a + 4b + c = 0 Cho x=1=> a + b + c = 5 Cho x=-1 => – a + b + c = 5 −8a + 4b + c = 0  Khi đó ta có hệ: a + b + c = 5 −a + b + c = 5  Bài 3: Xác định a, b biết: 2×3 + ax + b chia cho x+1 dư -6, chia cho x-2 dư 21 HD : Theo bài ra ta có : f ( x ) = 2×3 + a.x + b = ( x + 1) A ( x ) − 6 và f ( x ) = 2.×3 + a.x + b = ( x − 2) B ( x ) + 21 Cho x = −1 = −2 − a + b = −6 Cho x = 2 = 16 + 2a + b = 21 −2 − a + b = −6 Khi đó ta có hệ :  16 + 2a + b = 21 Bài 4: Tìm hệ số a,b sao cho: x 4 − x3 − 3x 2 + ax + b chia cho x 2 − x − 2 được dư là 2x-3 HD : Theo bài ra ta có : x2 − x − 2 = ( x − 2)( x + 1) Nên ta có : f ( x ) = x4 − x3 − 3×2 + a.x + b = ( x − 2)( x + 1) + 2x − 3 Cho x = 2 = 16 − 8 −12 + 2a + b = 1 Cho x = −1 = 1 + 1 − 3 − a + b = −6  2a + b = 5 Khi đó ta có hệ  −a + b = −5 Bài 5: Cho P( x) = x4 + x3 − x2 + ax + b, Q ( x ) = x2 + x − 2 , Xác định a,b để P ( x ) Q ( x ) HD : Đặt phép chia ta có : P ( x ) = x 4 + x3 − x 2 + a.x + b = ( x 2 + x − 2 ) A ( x ) + ( a − 1) x + b + 2 a − 1 = 0 a = 1 =  Để P ( x ) Q ( x ) =  b + 2 = 0 b = −2 6 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức Bài 6: Xác định các số hữu tỉ a,b,c sao cho: 2x 4 + ax 2 + bx + c chia hết cho x-2, chia cho x 2 − 1 dư 2x HD : Theo bài ra ta có : f ( x ) = 2×4 + a.x2 + bx + c = ( x − 2) A ( x ) Và f ( x ) = 2×4 + a.x2 + bx + c = ( x −1)( x + 1) .B ( x ) + 2x Cho x = 2 = 32 + 4a + 2b + c = 0 Cho x = 1 = 2 + a + b + c = 2 4a + 2b + c = −32  Cho x = −1 = 2 + a − b + c = −2 . Khi đó ta có hệ : a + b + c = 0 a − b + c = −4  Bài 7: Xác định a,b sao cho: P ( x ) = ax 4 + bx3 + 1 Q ( x ) = ( x − 1) HD : 2 Đặt phép chia: P ( x ) = a.x 4 + bx3 + 1 = ( x − 1) . A ( x ) + ( 4a + 3b ) x + 1 − 3a − 2b 2 4a + 3b = 0 Để P ( x ) Q ( x ) =  1 − 3a − 2b = 0 Bài 8: Xác định a,b sao cho: 6 x 4 − 7 x3 + ax 2 + 3x + 2 x 2 − x + b HD : Đặt phép chia 6 x 4 − 7 x3 + a.x 2 + 3x + 2 = ( x 2 − x + b ) A ( x ) + ( a − 5b + 2 ) x + ( 6b2 − ab + b + 2 ) a − 5b + 2 = 0 Để là phép chia hết thì  2 6b − ab + b + 2 = 0 Bài 9: Tìm tổng các hệ số của đa thứ sau khi khai triển: ( x 7 − 4 x + 4 ) 9 HD : Tổng các hệ số cảu đa thức sau khi triển khai là giá trị cảu đa thức tại x=1 9 Thay x=1 vào ta được: (1 − 4 + 4 ) = 1 Bài 10: Tìm đa thức f(x) biết: f(x) chia cho x+4 dư là 9, còn f(x) chia cho x-3 dư là 2, và f ( x ) : x2 + x −12 có thương là x 2 + 3 và còn dư HD : f ( x ) = ( x 2 + x − 12 )( x 2 + 3) + ax + b = ( x − 3)( x + 4 ) ( x 2 + 3) + ax + b  −4a + b = 9  f ( x ) = −4a + b = 9 Cho x = −4, x = 3 =  . Khi đó ta có hệ :  3a + b = 2   f ( x ) = 3a + b = 2 Bài 11: Xác định đa thức A ( x ) = ax3 + bx2 + c , biết: A(x) chia hết cho x-2 và A ( x ) : x2 + x − 2 dư là 3x+2 HD : Ta có : x2 + x − 2 = ( x −1)( x + 2) Khi đó ta có : A ( x ) = a.x3 + bx2 + c = ( x − 2) B ( x ) Và A ( x ) = a.x3 + bx2 + c = ( x −1)( x + 2) C ( x ) + 3x + 2 Cho x = 2 = 8a + 4b + c = 0 , Cho x = 1 = a + b + c = 5 , Cho x = −2 = −8a + 4b + c = −4 8a + 4b + c = 0  Khi đó ta có hệ : −8a + 4b + c = −4 a + b + c = 5  7 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức Bài 12: Tìm đa thức f(x) biết: f(x) chia cho x-3 dư 2, f(x) chia cho x+4 dư 9, và f ( x ) : x2 + x −12 được thương là x 2 + 3 và còn dư HD : Do f(x) chia cho x2 + x −12 = ( x − 3)( x + 4) được thương là x 2 + 3 còn dư nên ta có : f ( x ) = ( x + 4 )( x − 3) ( x 2 + 3) + a.x + b Cho x = −4 = f ( x ) = −4a + b = 9 Cho x = 3 = f ( x ) = 3a + b = 2 −4a + b = 9 Khi đó ta có hệ:  3a + b = 2 Bài 13: Tìm 1 đa thức bậc 3 P(x) biết, P(x) chia cho các đa thức (x-1), (x-2), (x-3) đều được dư là 6, và P(-1)= – 18 HD : Ta có: f ( x ) − 6 chia hết cho x − 1, x − 2, x − 3 Vì f(x) là đa thức bậc 3 nên f(x) có dạng f ( x ) − 6 = m ( x − 1)( x − 2 )( x − 3) , m là hằng số Lại có : f ( −1) = −18 = −18 − 6 = m ( −2 )( −3)( −4 ) = m = 1 Vậy f ( x ) − 6 = ( x − 2 )( x − 3)( x − 4 ) = f ( x ) = x 3 − 6 x 2 + 11x Bài 14: Tìm đa thức bậc 4 biết: P(−1) = 0, P ( x ) − P ( x −1) = x ( x + 1)( 2x + 1) HD : Cho x=0=> P ( 0) − P ( −1) = 0 mà P(-1)=0=>P(0)=0 Lần lượt cho x=-2,1,2 ta có: P(-2)=0,P(1)=6, P(2)=36 Đặt P ( x ) = e + d ( x + 2) + c ( x + 2)( x + 1) + b ( x + 2)( x + 1) x + a ( x + 2)( x + 1) x ( x −1) Chọn x=-2=>e=0 x=-1=>d=0 x=0=>c=0 x=1=>b=1 x=2=>a=1/2 1 Vậy đa thức cần tìm là: P ( x ) = ( x + 2 )( x + 1) x ( x − 1) + ( x + 2 )( x + 1) 2 Bài 15: Tìm đa thức P(x) thỏa mãn: P(x) chia cho x+3 dư 1, P(x) chia cho x- 4 dư 8, chia cho (x+3)(x-4) được thương là 3x, còn dư HD : Vì P(x) chia cho (x+3)(x-4) được thwuong là 3x còn dư nên ta có: P ( x ) = ( x + 3)( x + 4) 3x + ax + b Và P ( x ) = ( x + 3) A ( x ) + 1 Và P ( x ) = ( x − 4) B ( x ) + 8 Cho x = −3 = P ( x ) = 1 = −3a + b Cho x = 4 = P ( x ) = 8 = 8a + b Khi đó ta có hệ: −3a + b = 1  8a + b = 8 Bài 16: Tìm đa thức bậc hai P(x) biết: P(0) =19, P(1)=5, P(2)=1995 HD : Đặt: P ( x ) = c + b ( x − 0) + a ( x − 0)( x −1) Cho x=0=>c=19 x=1=>b=-14 x=2=>a=1002 Vậy đa thức cần tìm là: P ( x ) = 1002 x ( x −1) −14 x + 19 8 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức Bài 17: Tìm đa thức bậc ba P(x) biết: P(0)=10, P(1)=12, P(2)=4, P(3)=1 HD : Đặt P ( x ) = d + cx + bx ( x −1) + ax ( x −1)( x − 2) Cho x = 0 = P ( 0) = 10 = d Cho x = 1 = P (1) = 12 = c + d = c = 2 Cho x = 2 = P ( 2) = 4 = d + 2c + 2b = b = −5 Cho x = 3 = P ( 3) = 1 = d + 3c + 6b + 6a = a = 5 2 5 x ( x − 1)( x − 2 ) − 5 x ( x − 1) + 2 x + 10 2 Bài 18: Tìm đa thức bậc hai biết: P(0)=19, P(1)=85, P(2)=1985 HD : Đặt P ( x ) = a.x ( x −1) + bx + c Vậy đa thức cần tìm là: P ( x ) = Cho x = 0 = P ( 0) = 19 = c = c = 19 Cho x = 1 = P (1) = 85 = b + c = b = 66 Cho x = 2 = P ( 2) = 1985 = 2a + 2b + c = a = 917 Vậy đa thức bậc hai cần tìm là: P ( x ) = 917 x ( x −1) + 66x + 19 Bài 19: Cho đa thức: P ( x ) = x4 + ax2 + 1 và Q ( x ) = x3 + ax + 1 , xác định a để P(x) và Q(x) có nghiệm chung HD : Giả sử nghiệm chung là c => P ( x ) − xQ ( x ) = x −1 = P ( c ) − cQ ( c ) = c − 1 vì x = c là nghiệm Nên P ( c ) = Q ( c ) = 0 = c −1 = 0 = c = 1 , Khi c=1=>P(1)=Q(1)=a+2=0= >a= – 2 Vậy a= – 2 thì P(x) và Q(x) có nghiệm chung Bài 20: Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia x-2 dư 3, chia cho x-5 dư 6 và chia cho x 2 − 7 x + 10 được thương là x 2 + 4 và còn dư Bài 21: Xác định các số hữ tỉ a, b sao cho x3 + ax + b chia hết cho x 2 − 2 x − 3 Bài 22: Cho đa thức bậc hai : P ( x ) = ax2 + bx + c biết P(x) thỏa mãn cả hai điều kiện sau : P(0)=-2, 4.P(x)-P(2x-1)=6x-6. CMR :a+b+c=0 và xác định đa thức P(x) Bài 23: Cho đa thức: f ( x ) = ax2 + bx + c , Xác định a,b,c biết f(0)=2, f(1)=7,f(-2)=-14 Bài 24: Cho đa thức bậc nhất f(x)=ax+b, Hãy tìm điều kiện của b để thỏa mãn hệ thức: f ( x1 + x2 ) = f ( x1 ) + f ( x2 ) với mọi x Bài 25: Cho đa thức: f ( x ) = ax 2 + bx + c , Xác định các hệ số f ( 0) = 2 , f (1) = 7, f ( −2) = −14 Bài 26: Cho đa thức: f ( x ) = x8 − x5 + x 2 − x + 1 , CMR f ( x ) luôn dương với mọi giá trị của x Bài 27: Cho a và b là hai số tự nhiên. Số a chia 5 dư 1, số b chia 5 dư 2, CMR: ab chia 5 dư 2 Bài 28: Cho đa thức: f ( x ) = x 3 + 2ax 2 + 4 x − 3b . Tìm các hệ số a, b biết khi chia đa thức cho x-3 ta được đa thức dư là -5 và khi chia đa thức cho x+1 thì được dư là -1 4 2 2 Bài 29: Xác định các hệ số của a, b để x + a.x + b chia hết cho x + x + 1 4 3 2 Bài 30: Cho đa thức: A = x − 2 x − 2 x + m − 1 và đa thức: B = x − 2 x − 1 , Tìm m để đa thức A chia cho đa thức B có dư là giá trị của ẩn làm cho đa thức B bằng 0 9 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức DẠNG 3: TỔNG HỢP Bài 1: CMR với mọi số tự nhiên n ta có : 5n+ 2 + 26.5n + 82 n+1 59 HD : Ta có: 5n+ 2 + 26.5n + 82 n+1 59 = 51.5n + 8.64n = ( 59 − 8) .5n + 8.64n = 59.5n + 8 ( 64n − 5n ) Vì ( 64n − 52 ) ( 64 − 5) nên ta có đpcm Bài 2: CMR: n4 − 2n3 − n2 + 2n chia hết cho 24 với mọi n  Z HD : 4 3 2 2 Ta có: n − 2n − n + 2n = n n ( n − 2 ) − ( n − 2 )  = n ( n − 1)( n + 1)( n − 2 ) là tích 4 số tự nhiên liên tiếp nên có 1 số chia hết cho 2 và 1 số chia hết cho 4 nên chia hết cho 8 và chia hết cho 3 Bài 3: Cho a,b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp, CMR: ab − a − b + 1 chia hết cho 48 ta có: ab − a − b + 1 = ( a −1)(b −1) , HD : Vì a,b là bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp nên: 2 2 a = ( 2n + 1) ; b = ( 2n + 3) với n  Z 2 2 2 Nên ab − a − b + 1 = (a −1)(b −1) = ( 2n + 1) −1 ( 2n + 3) −1 = 16n ( n + 1) ( n + 2 )    Nên chia hết cho 16 và chia hết cho 3 nên chia hết cho 48 Bài 4: a, Tìm giá trị của a để ( 21x 2 − 9 x3 + x + x 4 + a ) ( x 2 − x − 2 ) b, Xác định các hệ số a, b để đa thức f ( x) = x3 + ax + b chia hết cho đa thức x 2 + x − 6 HD : a, Thực hiện phép chia ta được thương là x 2 − 8 x + 15 và dư là a+30 b, f ( x ) x2 + x − 6 khi f ( x ) ( x + 3)( x − 2) , Ta có: f(-3)=0 =>-3a+b=27 và f(2)=0=>2a+b=-8 Khi đó ta có: M = ( a − 1) + a3 + ( a + 1) = 3a3 + 6a = 3a ( a − 1)( a + 1) + 9a 9 3 3 Bài 5: Cho đa thức f ( x) = ax3 + bx2 + cx + d , Tìm a,b,c,d biết rằng khi chia đa thức lần lượt cho nhị thức (x-1), (x-2), (x-3) đều có số dư là 6 và tại x=-1 thì đa thức nhận giá trị là -18 HD : Ta có: f ( x ) − 6 ( x −1) , ( x − 2) , ( x − 3) vì f(x) là bậc 3 nên f(x) có dạng f ( x ) − 6 = m ( x −1)( x − 2)( x − 3) với m là hằng số: lại có: f (−1) = −18 = m = 1 vậy f ( x ) − 6 = ( x −1)( x − 2)( x − 3) = f ( x ) = x3 − 6×2 + 11x Bài 6: CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x: ( x − 1) 4 − x 2 ( x 2 + 6 ) + 4 x ( x 2 + 1) HD : Biểu thức <=> x 4 − 4 x3 + 6 x 2 − 4 x + 1 − x 4 − 6 x 2 + 4 x3 + 4 x = 1 Bài 7: Tìm a để đa thức 3x 4 + x3 + x + a chia hết cho đa thức x 2 + 1 HD : Đem chia ta được dư là a+3 Bài 8: Tìm các số a và b sao cho x3 + ax + b chia hết cho x+1 dư 7 chia cho x-3 dư -5 HD : Ta có : x3 + ax + b = ( x + 1) P ( x ) + 7 = ( x − 3) Q ( x ) − 5 Thay x=-1 và x=3 vào biểu thức trên ta được : a = −10, b = −2 Bài 9: CMR: Tổng các lũy thừa bậc ba của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 9 HD: Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là: a-1, a, a+1 10 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức Bài 10: Cho a,b là hai số nguyên, CMR : Nếu 3a 2 + 11ab − 4b 2 169 thì ab 13 Bài 11: Tìm phần dư của phép chia f ( x ) = x2012 + x2011 + 1 cho đa thức : a, x 2 − 1 b, x 2 + x + 1 Bài 12: Tìm giá trị của a để ( 21x 2 − 9 x3 + x + x 4 + a ) ( x 2 − x − 2 ) HD: Thực hiện phép chia ta được thương là x 2 − 8 x + 15 và dư là a+30 Bài 13: Cho đa thức f ( x) = ax3 + bx2 + cx + d , Tìm a,b,c,d biết rằng khi chia đa thức lần lượt cho nhị thức (x-1), (x-2), (x-3) đều có số dư là 6 và tại x=-1 thì đa thức nhận giá trị là -18 HD: Ta có: f ( x ) − 6 ( x −1) , ( x − 2) , ( x − 3) vì f(x) là bậc 3 nên f(x) có dạng f ( x ) − 6 = m ( x −1)( x − 2)( x − 3) với m là hằng số: lại có: f (−1) = −18 = m = 1 vậy f ( x ) − 6 = ( x −1)( x − 2)( x − 3) = f ( x ) = x3 − 6×2 + 11x Bài 14: CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x: 4 ( x − 1) − x 2 ( x 2 + 6 ) + 4 x ( x 2 + 1) HD: Biểu thức <=> x 4 − 4 x3 + 6 x 2 − 4 x + 1 − x 4 − 6 x 2 + 4 x3 + 4 x = 1 Bài 15: Tìm a để đa thức 3x 4 + x3 + x + a chia hết cho đa thức x 2 + 1 HD : Đem chia ta được dư là a+3 Bài 16: Cho đa thức: P( x) = x4 + x3 + 6×2 − 40x + m −1979 a, Tìm m sao cho P(x) chia hết cho x-2 b, Với m tìm được, hãy giải thích phương trình P(x)=0 Bài 17: Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia x-2 dư 3, chia cho x-5 dư 6 và chia cho x 2 − 7 x + 10 được thương là x 2 + 4 và còn dư Bài 18: Xác định các số hữ tỉ a, b sao cho x3 + ax + b chia hết cho x 2 − 2 x − 3 Bài 19: Cho đa thức f ( x ) = 100×100 + 99×99 + … + 2×2 + x + 1 , Gọi m là số dư của phép chia đa thức cho 7 4 Bài 20: Có tốn tại hay không đa thức f(x) với hệ số nguyên thỏa mãn : f (3) = 1931, f (26) = 2012 Bài 21: Tìm các số a và b sao cho x3 + ax + b chia hết cho x+1 dư 7 chia cho x-3 dư -5 HD : Ta có : x3 + ax + b = ( x + 1) P ( x ) + 7 = ( x − 3) Q ( x ) − 5 3x-1, CMR : m  Thay x = -1 và x=3 vào biểu thức trên ta được : a = −10, b = −2 Bài 22: CMR : p = n2 + 3n + 5 , không chia hết cho 121 với mọi số tự nhiên n Bài 23: CMR với mọi số nguyên n thì 52 n+1 + 2n+ 4 + 2n+1 chia hết cho 23 Bài 24: CMR với mọi n thì n3 + 11n 6 với n là số nguyên Bài 25: Xác định các hệ số a, b để đa thức f ( x) = x3 + ax + b chia hết cho đa thức x 2 + x − 6 HD: f ( x ) x2 + x − 6 khi f ( x ) ( x + 3)( x − 2) , Ta có: f(-3)=0 =>-3a+b=27 và f(2)=0=>2a+b=-8 Khi đó ta có: M = ( a − 1) + a3 + ( a + 1) = 3a3 + 6a = 3a ( a − 1)( a + 1) + 9a 9 3 3 Bài 26: Cho đa thức f ( x ) = 100×100 + 99×99 + … + 2×2 + x + 1 , Gọi m là số dư của phép chia đa thức cho 3x-1, CMR : m  7 4 11 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức Bài 27: Có tốn tại hay không đa thức f(x) với hệ số nguyên thỏa mãn : f (3) = 1931, f (26) = 2012 Bài 28: CMR với mọi số nguyên n thì 52 n+1 + 2n+ 4 + 2n+1 chia hết cho 23 a, CMR: Tổng các lũy thừa bậc ba của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 9 HD: Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là: a-1, a, a+1 Bài 29: CMR với mọi n thì n3 + 11n 6 với n là số nguyên Bài 30: Cho đa thức: P( x) = x8 − x5 + x2 − x +1 , CMR: P(x) luôn dương với mọi giá trị của x Bài 31: Cho đa thức: f ( x ) = a.x2 + bx + c thỏa mãn: f(1)=f(-1) a, Tìm b b, CMR: f(m)=f(-m) với m bất kỳ Bài 32: Tính giá trị của đa thức sau biết: x + y − 2 = 0 : M = x3 + x2 y − 2×2 − xy − y2 + 3y + x + 2006 HD: Biến đổi đa thức theo hướng làm xuất hiện x + y − 2 = 0 Ta có: M = ( x3 + x2 y − 2x) − ( xy + y2 − 2 y) + ( x + y − 2) + 2008 = x2 ( x + y − 2) − y( x + y − 2) + ( x + y − 2) + 2008 Bài 33: Số a gồm 31 chữ số 1, só b gồm 38 chữ số 1, CMR: ab-2 chia hết cho 3 Bài 34: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì: a, n2 + 3n − 1 ( n + 2 ) − n3 + 2 chia hết cho 5 ( ) b, n ( n + 5) − ( n − 3)( n + 2 ) chia hết cho 6 c, ( n − 1)( n + 1) − ( n − 7)( n − 5) chia hết cho 12 Bài 35: Tìm giá trị của m để cho phương trình 6x − 5m = 3 + 3mx , có nghiệm số gấp ba nghiệm số của phương trình: ( x + 1)( x − 1) − ( x + 2 ) = 3 2 HD: Ta có: ( x + 1)( x − 1) − ( x + 2 ) = 3 = x 2 − 1 − x 2 − 4 x − 4 = 3 = −4 x = 8 = x = −2 2 Để phương trình 6x − 5m = 3 + 3mx có nghiệm gấp ba lần nghiệm của phương trình ( x + 1)( x − 1) − ( x + 2 ) = 3 hay x = −6 Thay vào ta có: 6. ( −6) − 5m = 3 + 3m ( −6) = m = 3 2 12 GV: Ngô Thế Hoàng _THCS Hợp Đức
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top