Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức – Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh

Giới thiệu Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức – Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức – Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh CHƯƠNG SỐ PHỨC.

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức – Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh

Tài liệu môn Toán 12 và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi từ cơ bản đến vận dụng cao sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn , các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất.

Tài liệu Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức – Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng tại đây nhé.

Text Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề số phức – Nguyễn Phú Khánh, Huỳnh Đức Khánh
CHUÛ ÑEÀ 4. SOÁ PHÖÙC TỔNG HỢP KIẾN THỨC 1. Khái niệm số phức • Tập hợp số phức: ℂ . • Số phức (dạng đại số): z = a + bi . Trong đó ▪ a, b ∈ ℝ ; a là phần thực, b là phần ảo. ▪ i là đơn vị ảo, i 2 = −1. • z là số thực ⇔ phần ảo của z bằng 0 (b = 0) . • z là số ảo (hay còn gọi là thuần ảo) ⇔ phần thực bằng 0 (a = 0 ) . Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo. 2. Hai số phức bằng nhau Hai số phức z1 = a + bi (a; b ∈ ℝ ) và z 2 = c + di (c ; d ∈ ℝ ) được gọi là bằng nhau a = c ⇔  . Khi đó ta viết z1 = z 2 . b = d 3. Biểu diễn hình học số phức Số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) được biểu diễn bởi điểm M (a; b ) hay bởi u = (a; b ) trong mặt tọa độ. y M (a ; b ) • x O 4. Phép cộng và phép trừ số phức Cho hai số phức z1 = a + bi (a; b ∈ ℝ ) và z 2 = c + di (c ; d ∈ ℝ ) . Khi đó • z1 + z 2 = (a + c ) + (b + d )i . • z1 − z 2 = (a − c ) + (b − d )i . • Số đối của số phức z = a + bi là −z = −a − bi . 5. Phép nhân số phức Cho hai số phức z1 = a + bi (a; b ∈ ℝ ) và z 2 = c + di (c ; d ∈ ℝ ) . Khi đó z1 z 2 = (a + bi )(c + di ) =(ac – bd ) + (ad + bc )i . Nhận xét. Với mọi số thực k và mọi số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , ta có k.z = k.(a + bi ) = ka + kbi. Đặc biệt: 0.z = 0 với mọi số phức z . 6. Số phức liên hợp Số phức liên hợp của z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) là z = a − bi . Một số tính chất: z  z • z = z ; z ± z ‘ = z ± z ‘ ; z .z ‘ = z .z ‘;  1  = 1 ; z .z = a 2 + b 2 .  z 2  z 2 • z là số thực ⇔ z = z ; z là số ảo z = −z . 7. Môđun của số phức Môđun của số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) là số thực không âm a 2 + b 2 và được kí hiệu là z = a2 + b2 . Một số tính chất: • z = a 2 + b 2 = zz = OM hay z = z .z . 2 • z ≥ 0, ∀z ∈ ℂ; z = 0 ⇔ z = 0 . • z.z ‘ = z . z ‘ . • z z = . z’ z’ • z − z’ ≤ z±z’ ≤ z + z’ . 8. Chia hai số phức Số phức nghịch đảo của z khác 0 là số z −1 = Phép chia hai số phức z ‘ và z ≠ 0 là 1 z 2 z . z’ z ‘.z z ‘.z = z ‘ z −1 = 2 = . z z .z z 9. Lũy thừa đơn vị ảo i i 0 = 1, i 1 = i , i 2 = −1, i 3 = i 2 .i = −i ,…, bằng quy nạp ta được: i 4 n = 1, i 4 n +1 = i , i 4 n +2 = −1, i 4 n +3 = −i , ∀n ∈ ℕ∗ . Do đó: i n ∈ {−1;1;−i ; i }, ∀n ∈ ℕ * . 10. Phương trình bậc hai với hệ số thực a. Căn bậc hai của số thực âm Tương tự căn bậc hai của một số thực dương, từ đẳng thức i 2 = −1 , ta nói i là một 2 căn bậc hai của −1 ; −i cũng là một căn bậc hai của −1 , vì (−i ) = −1 . Từ đó, ta xác định được căn bậc hai của các số thực âm, chẳng hạn: 2 = −2 . 2 = −3 . ( ) ( ) Căn bậc hai của −2 là ±i 2 , vì ±i 2 Căn bậc hai của −3 là ±i 3 , vì ±i 3 2 Căn bậc hai của −4 là ±2i , vì (±2i ) = −4 . Tổng quát, các căn bậc hai của số thực a âm là ±i a . b. Phương trình bậc hai với hệ số thực Cho phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 với a, b, c ∈ ℝ và a ≠ 0 . Xét biệt số ∆ = b 2 − 4 ac của phương trình. Ta thấy: ● Khi ∆ = 0 , phương trình có một nghiệm thực x = − b ; 2a ● Khi ∆ > 0 , có hai căn bậc hai (thực) của ∆ là ± ∆ và phương trình có hai nghiệm thực phân biệt, được xác định bởi công thức x1,2 = −b ± △ ; 2a ● Khi ∆ < 0 phương trình không có nghiệm thực vì không tồn tại căn bậc hai thực của ∆ . Tuy nhiên, trong trường hợp ∆ < 0 , nếu xét trong tập hợp số phức, ta vẫn có hai căn bậc hai thuần ảo của ∆ là ±i ∆ . Khi đó, phương trình có hai nghiệm phức được xác định bởi công thức x1,2 = −b ± i ∆ 2a . CÂU HỎI VO BOI TẬP TRẮC NGHIỆM 12 NGUYỄN PHÚ KHÁNH – HUỲNH ĐỨC KHÁNH Đăng ký mua trọn bộ trắc nghiệm 12 FILE WORD Liên hệ tác giả HUỲNH ĐỨC KHÁNH – 0975120189 https://www.facebook.com/duckhanh0205 Khi mua có sẵn File đề riêng; File đáp án riêng để thuận tiện cho việc in ấn dạy học CAÂU HOÛI TRAÉC NGHIEÄM Vấn đề 1. PHẦN THỰC – PHẦN ẢO Câu 1. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = 3 + 2i. A. Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2i. B. Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2. C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i. D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2. Câu 2. Cho số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 2 . A. Phần thực bằng a 2 + b 2 và phần ảo bằng 2 a 2 b 2 . B. Phần thực bằng a 2 − b 2 và phần ảo bằng 2 ab. C. Phần thực bằng a + b và phần ảo bằng a 2 b 2 . D. Phần thực bằng a − b và phần ảo bằng ab . Câu 3. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Số phức nào dưới đây là số thuần ảo? A. z = −2 + 3i . B. z = 3i. C. z = −2. D. z = 3 + i. Câu 4. Kí hiệu a , b là phần thực và phần ảo của số phức 3 − 2 2i . Tính P = ab. A. P = 6 2i . B. P = 6 2. C. P = −6 2i. D. P = −6 2. Câu 5. Kí hiệu a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z = i (1 − i ). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. a = 1, b = i. B. a = 1, b = 1. C. a = 1, b = −1. D. a = 1, b = −i. Câu 6. Tính tổng T của phần thực và phần ảo của số phức z = A. T = 11 . B. T = 11 + 6 2 . 2 ( ) 2 + 3i . C. T = −7 + 6 2 . D. T = −7 . Câu 7. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = 4 − 3i + (1 − i ) . 3 A. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng −5i . B. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng −7i . C. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng −5 . D. Phần thực bằng −2 và phần ảo bằng 5i . Câu 8. Tìm các giá trị của tham số thực m để số phức z = (m 2 − 1) + (m + 1)i là số thuần ảo. A. m = 1. B. m = −1 . C. m = ±1 . D. m = 0. Câu 9. Tìm các giá trị của tham số thực x , y để số phức z = ( x + iy ) − 2 ( x + iy ) + 5 là 2 số thực. A. x = 1 và y = 0 . B. x = −1 . C. x = 1 hoặc y = 0 . D. x = 1 . Câu 10. Cho số phức z = a + bi . Khi z đúng ? A. b = 0 và a bất kì hoặc b 2 = 3a 2 . 3 C. b 2 = 5a 2 . là một số thực, khẳng định nào sau đây là B. b = 3a . D. a = 0 và b bất kì hoặc b 2 = a 2 . Vấn đề 2. HAI SỐ PHỨC BẰNG NHAU Câu 11. Cho hai số phức z1 = a + bi (a; b ∈ ℝ ) và z 2 = 2017 − 2018i . Biết z1 = z 2 , tính tổng S = a + 2b. A. S = −1. B. S = 4035. C. S = −2019. D. S = −2016. Câu 12. Cho hai số phức z = (2 x + 3) + (3 y − 1) i và z ' = 3x + ( y + 1) i . Khi z = z ' , chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 5 5 4 A. x = − ; y = 0 . B. x = − ; y = . 3 3 3 C. x = 3; y = 1 . D. x = 1; y = 3 . Câu 13. Biết rằng có duy nhất một cặp số thực (x ; y) thỏa mãn ( x + y ) + ( x − y )i = 5 + 3i . Tính S = x + y. A. S = 5. B. S = 3 . C. S = 4 . D. S = 6 . Câu 14. Tìm tất cả các số thực x ; y thỏa mãn (2 x − y )i + y (1 − 2i ) = 3 + 7i. 2 A. x = 1; y = −1 . B. x = 1; y = 1 . C. x = −1; y = 1 . D. x = −1; y = −1 . Câu 15. Cho hai số thực x , y thỏa mãn 2 x + 3 + (1 − 2 y )i = 2 (2 − i ) − 3 yi + x . Tính giá trị của biểu thức P = x 2 − 3 xy − y . A. P = 13 . B. P = −3 . C. P = 11 . D. P = −12 . Câu 16. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017). Tìm tất cả các số thực x ; y sao cho x 2 −1 + yi = −1 + 2i A. x = 0; y = 2 . B. x = 2; y = −2 . C. x = 2; y = 2 . D. x = − 2; y = 2 . Câu 17. Tìm tất cả các số thực x , y thỏa mãn x 2 + y − (2 y + 4 )i = 2i . A. ( x ; y ) = ( B. ( x ; y ) = ( C. ( x ; y ) = ( D. ( x ; y ) = ( ) ( ) 3;−3 hoặc ( x ; y ) = − 3;3 . ) 3;3 hoặc ( x ; y ) = ( ) ) 3;−3 . ( ) 3;−3 hoặc ( x ; y ) = − 3;−3 . ) ( ) 3;3 hoặc ( x ; y ) = − 3;−3 . Câu 18. Cho hai số phức z1 = a + bi (a; b ∈ ℝ ) và z 2 = 3 − 4i . Biết z1 = z 22 , tính P = ab. A. P = 168. B. P = −600. C. P = 31. D. P = −12. Câu 19. Cho số phức z = x + iy thỏa mãn z = −8 + 6i . Mệnh đề nào sau đây là sai? 2  x 2 − y 2 = −8 A.  .   xy = 3  x 4 + 8 x 2 − 9 = 0  B.  .   y = 3  x  x = 1  x = −1 hoặc  . C.     y = 3  y = −3 D. x 2 + y 2 + 2 xy = −8 + 6i . Câu 20. Với x , y là hai số thực thỏa mãn x (3 + 5i ) + y (1 − 2i ) = 9 + 14i . Tính giá trị 3 của biểu thức P = 2 x − 3 y. 205 . 109 172 C. P = . 61 353 . 61 94 D. P = . 109 A. P = B. P = Vấn đề 3. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC SỐ PHỨC Câu 21. Điểm biểu diễn số phức z = 2 − 3i có tọa độ là: A. (2;3) . B. (−2;−3) . C. (2; −3) . D. (−2;3) . Câu 22. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho số phức z = 1 − 2i . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w = iz trên mặt phẳng tọa độ? A. Q (1;2). B. N (2;1). C. M (1;−2) Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ (hình vẽ bên), số phức z = 3 − 4i được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm A, B, C , D ? A. Điểm A . B. Điểm B . C. Điểm C . D. Điểm D . D. P (−2;1). y A 4 B 3 x -4 1 O 3 -3 C -4 D Câu 25. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình vẽ ? A. z 4 = 2 + i . y M B. z 2 = 1 + 2i. 1 x O -2 C. z 3 = −2 + i . D. z1 = 1 − 2i . Câu 26. Giả sử M , N , P , Q được cho ở hình vẽ bên là điểm biểu diễn của các số phức z1 , z 2 , z 3 , z 4 trên mặt phẳng tọa độ. N Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Điểm M là điểm biểu diễn số phức z1 = 2 + i . -1 B. Điểm Q là điểm biểu diễn số phức z 4 =−1 + 2i. y 2 M 1 x O C. Điểm N là điểm biểu diễn số phức z 2 = 2 − i. D. Điểm P là điểm biểu diễn số phức z 3 =− 1 − 2i. Câu 27. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z (như hình vẽ bên). Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z ? A. Điểm N . B. Điểm Q. C. Điểm E . D. Điểm P . -2 P Q y Q E x M O N P Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A (4;0) và B (0;−3) . Điểm C thỏa mãn điều kiện OC = OA + OB . Khi đó, số phức được biểu diễn bởi điểm C là: A. z = −3 − 4i . B. z = 4 − 3i . C. z = −3 + 4i . D. z = 4 + 3i . Câu 29. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = −1 + 6i và B là điểm biểu diễn của số phức z ' = −1 − 6i . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. B. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O . D. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x . Câu 30. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z ' = −2 + 5i . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. B. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O . D. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x . Câu 31. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 4 − 7i và B là điểm biểu diễn của số phức z ' = −4 + 7i . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. B. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O . D.Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x . Câu 32. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z ' = 2 + 3i . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. B. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O . D. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x . Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b ∈ ℝ luôn nằm trên đường có phương trình nào trong các phương trình sau: A. x = 3 . B. y = 3 . C. y = x . D. y = x + 3 . Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ, cho số phức z = a + a 2i với a ∈ ℝ . Khi đó điểm biểu diễn số phức z nằm trên trên đường có phương trình nào trong các phương trình sau: A. Parabol x = y 2 . B. Parabol y = −x 2 . B. Đường thẳng y = 2 x . D. Parabol y = x 2 . Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ, cho ba điểm A, B, M lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức −4, 4i , x + 3i . Với giá trị thực nào của x thì A, B, M thẳng hàng? A. x = 1 . B. x = −1 . C. x = −2 . D. x = 2 . Câu 36. Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng tọa độ theo thứ tự biểu diễn lần lượt các số phức z1 = 2 − 2i , z 2 = 3 + i và z 3 = 2i . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. B. Tam giác ABC đều. C. Tam giác ABC cân tại A . D. Tam giác ABC là tam giác vuông cân. Câu 37. Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1 = −1 + 3i ; z 2 = −3 − 2i ; z 3 = 4 + i . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. B. Tam giác ABC đều. C. Tam giác ABC cân tại B . D. Tam giác ABC là tam giác vuông cân. Câu 38. Trong mặt phẳng tọa độ, ba điểm A, B, C lần lượt biểu diễn cho ba số phức 2 z1 = 1 + i , z 2 = (1 + i ) và z 3 = a − i (a ∈ ℝ ) . Tìm a để tam giác ABC vuông tại B . A. a = −3 . B. a = −2 . C. a = 3 . D. a = 4 . Câu 39. Cho các số phức z1 , z 2 , z 3 có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là ba đỉnh 2 2 của tam giác đều có phương trình đường tròn ngoại tiếp ( x + 2017) + ( y − 2018) = 1. Tổng phần thực và phần ảo của số phức w = z1 + z 2 + z 3 bằng: A. −1. B. 1. C. 3. D. −3. Câu 40. Cho tam giác ABC có ba đỉnh A, B, C lần lượt là biểu diễn hình học của các số phức z1 = 2 − i , z 2 = −1 + 6i , z 3 = 8 + i . Số phức z 4 có điểm biểu diễn hình học là trọng tâm của tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. z 4 = 5. B. z 4 = 3 − 2i. C. ( z 4 ) = 13 + 12i. 2 D. z 4 = 3 − 2i. Vấn đề 4. PHÉP CỘNG – PHÉP TRỪ HAI SỐ PHỨC Câu 41. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho hai số phức z1 = 5 − 7i và z 2 = 2 + 3i. Tìm số phức z = z1 + z 2 . A. z = 7 − 4i . B. z = 2 + 5i. C. z = −2 + 5i . D. z = 3 −10i. Câu 42. Tìm số phức w = z1 − 2 z 2 , biết rằng z1 = 1 + 2i và z 2 = 2 − 3i . A. w = −3 − 4i . B. w = −3 + 8i . C. w = 3 − i . D. w = 5 + 8i . Câu 43. Cho hai số phức z1 = 1 + 2i và z 2 = 2 − 3i . Xác định phần ảo a của số phức z = 3 z1 − 2 z 2 . A. a = 11 . B. a = 12 . C. a = −1 . D. a = −12 . Câu 44. Cho hai số phức z1 = 1 − 2i và z 2 = −3 + i . Tìm điểm biểu diễn số phức z = z1 + z 2 trên mặt phẳng tọa độ. A. M (2;−5). B. N (4;−3). C. P (−2;−1). D. Q (−1;7). Câu 45. Gọi A (3;1), B (2;3) lần lượt là điểm biểu diễn y P các số phức z1 và z 2 . Trong hình vẽ bên điểm nào trong các điểm M , N , P , Q biểu diễn số phức z , biết 3 M rằng z1 + z = z 2 . A. M . B. N . C. P . D. Q. Q 4 N 2 x -1 O 5 Vấn đề 5. NHÂN HAI SỐ PHỨC Câu 46. Cho hai số phức z1 = 2017 − i và z 2 = 2 − 2016i . Tìm số phức z = z1 .z 2 . A. z = 2017 − 4066274i . B. z = 2018 + 4066274i . C. z = 2018 − 4066274i . D. z = 2016 − 4066274i . Câu 47. Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z = 2 z1 z 2 với z1 = 3 − 4i và z 2 = −i . Tính tổng S = a − b + 2. A. S = 1. B. S = 4. C. S = 0. D. S = 16. Câu 48. Phân tích z = 27 + i về dạng tích của hai số phức. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. z = (3 + i )(8 + 3i ) . B. z = (3 − i )(8 + 3i ) . 1 1 D. z = − (3 − i )(8 + 3i ) . C. z = (3 − i )(8 − 3i ) . 2 2 N Câu 49. (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Cho số phức z thỏa mãn (1 + i ) z = 3 − i. Hỏi điểm biểu diễn của z là 2 y M điểm nào trong các điểm M , N , P , Q ở hình bên ? A. Điểm P . B. Điểm Q. C. Điểm M . D. Điểm N . x -1 O 1 P -2 Q Câu 50. Cho hai số phức z = m + 3i và z ' = 2 − (m + 1) i . Tìm các giá trị của tham số thực m để z.z ' là số thực. A. m = 2 hoặc m = −3 . B. m = −2 hoặc m = 3 . C. m = 1 hoặc m = 6 . D. m = −1 hoặc m = 6 . Vấn đề 6. SỐ PHỨC LIÊN HỢP Câu 51. Tìm số phức liên hợp z của số phức z = a + bi . A. z = −a + bi . B. z = b − ai . C. z = −a − bi . D. z = a − bi . Câu 52. (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Cho số phức z = 3 − 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2i. B. Phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −2. C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i. D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 . Câu 53. Cho số phức z = 1 − 2i . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức liên hợp của số phức z . A. M 1 (1;2). B. M 2 (−1;2). C. M 3 (−1; −1). D. M 4 (1; −2). Câu 54. Tìm số phức liên hợp của số phức z = i (3i + 1) . A. z = 3 − i . B. z = −3 + i . C. z = 3 + i . D. z = −3 − i . Câu 55. (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Cho số phức z = 2 + 5i. Tìm số phức w = iz + z . A. w = 7 − 3i. B. w = −3 − 3i. C. w = 3 + 7i. D. w = −7 − 7i. Câu 56. Cho hai số phức z1 = 3 + 4i , z 2 = 4 − 3i . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. z1 = z 2 . B. z1 = − z 2 . C. z1 = − i.z 2 . D. z1 = i.z 2 . Câu 57. Cho số phức z ≠ 0 và là một số thuần ảo. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. z = i.z . B. z = − i.z . C. z = z . D. z = − z . Câu 58. Cho số phức z ≠ 0 và z ≠ z . Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z và z . Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. A, B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O . B. A, B đối xứng nhau qua trục hoành. C. A, B đối xứng nhau qua trục tung. D. A, B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x . Câu 59. Cho số phức z tùy ý và hai số phức α = z 2 + ( z ) , β = z .z + i ( z − z ) . Hỏi 2 khẳng định nào dưới đây là đúng? A. α, β là các số thực. B. α, β là các số thuần ảo. D. α là số thuần ảo, β là số thực. C. α là số thực, β là số thuần ảo. Câu 60. Cho số phức z = 5 − 3i . Tìm phần thực a của số phức 1 + z + ( z ) . 2 A. a = −22. B. a = 22. C. a = −33. D. a = 33. Câu 60. Ta có z = 5 − 3i  → z = 5 + 3i . Câu 61. Cho số phức z thỏa z = i + 2 ( A. b = 2 . B. b = −2 . 2 ) (1 − ) 2i . Tìm phần ảo b của số phức z . C. b = − 2 . D. b = 2 . Câu 62. Cho hai số phức z1 = 4 − 3i + (1 − i ) và z 2 = 7 + i . Tìm phần thực a của số 3 phức w = 2 z1 z 2 . A. a = 9 . B. a = 2 . C. a = 18 . D. a = −74 . Câu 63. Cho số phức z thỏa mãn z + 2.z = 6 − 3i . Tìm phần ảo b của số phức z . A. b = 3 . B. b = −3 . C. b = 3i . D. b = 2 . Câu 64. Cho số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) thỏa mãn iz = 2 ( z −1 − i ). Tính S = ab. A. S = −4. B. S = 4. C. S = 2. D. S = −2. Câu 65. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z .z = 10 ( z + z ) và z có phần ảo bằng ba lần phần thực? A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 . Câu 66. Cho số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) thỏa (1 + i ) z + 2 z = 3 + 2i. Tính P = a + b. 1 1 A. P = . B. P = 1. C. P = −1. D. P = − . 2 2 Câu 67. Cho số phức z thỏa mãn z − (2 + 3i ) z = 1 − 9i . Gọi a, b là phần thực và phần ảo của z . Tính P = ab. A. P = 2 . B. P = −1 . C. P = 1 . D. P = −2 . Câu 68. Cho số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) thỏa (1 + i ) z + (3 − i ) z = 2 − 6i . Tính T = b − a . A. T = 5 . B. T = −8 . C. T = 1 . D. T = −1 . Câu 69. Cho số phức z thỏa mãn (1 − i ) z + 2iz = 5 + 3i . Tìm số phức w = z + 2 z . A. w = 6 − i . B. w = −6 − i . C. w = 6 + i . D. w = −6 + i . Câu 70. Gọi S là tổng phần thực và phần ảo của số phức w = z − i , biết z thỏa mãn z + 2 − 4i = (2 − i )iz . Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 A. S = −46. B. S = −36 . C. S = −56 . D. S = −1 . Vấn đề 7. MÔ ĐUN CỦA SỐ PHỨC Câu 71. Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) trong mặt phẳng tọa độ. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. OM = z . B. OM = a 2 − b 2 . C. OM = a + b . D. OM = a 2 − b 2 . Câu 72. Gọi M , N lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức z1 , z 2 trong mặt phẳng tọa độ. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. z1 − z 2 = OM + ON . B. z1 − z 2 = MN . C. z1 − z 2 = OM + MN . D. z1 − z 2 = OM − MN . Câu 73. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hai số phức z1 và z 2 có z1 = z 2 ≠ 0 thì các điểm biểu diễn z1 và z 2 trên mặt phẳng tọa độ cùng nằm trên đường tròn có tâm là gốc tọa độ. B. Phần thực và phần ảo của số phức z bằng nhau thì điểm biểu diễn của số phức z nằm trên đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba. C. Cho hai số phức u, v và hai số phức liên hợp u , v thì uv = u .v .  z1 = a + bi (a; b ∈ ℝ ) D. Cho hai số phức  và thì z1 .z 2 = (ac − bd ) + (ad + bc )i .  z 2 = c + di (c ; d ∈ ℝ )  Câu 74. Cho số phức z = z12 + z1 2 với z1 là số thuần ảo. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. z là số thực âm. B. z = 0 . C. z là số thực dương. D. z ≠ 0 . Câu 75. Cho số phức z . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. z 2 = 2 z . B. z 2 = z . 2 C. z 2 = 2 z . 2 D. z 2 = 2 z . Câu 76. Cho số phức z thỏa mãn z = z . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. z là số thực không âm. B. z là số thực âm. C. z là số thuần ảo có phần ảo dương. D. z là số thuần ảo có phần ảo âm. Câu 77. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho số phức z = 2 + i . Tính z . A. z = 3 . B. z = 5 . C. z = 2 . D. z = 5 . Câu 78. (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Cho hai số phức z1 = 1 + i và z 2 = 2 − 3i. Tính môđun của số phức z1 + z 2 . A. z1 + z 2 = 13. B. z1 + z 2 = 5. C. z1 + z 2 = 1. D. z1 + z 2 = 5. Câu 79. Cho hai số phức z1 = 1 + i và z 2 = 2 − 3i . Tính môđun của số phức z1 − z 2 . A. z1 − z 2 = 17. B. z1 − z 2 = 15. C. z1 − z 2 = 2 + 13. D. z1 − z 2 = 13 − 2. Câu 80. Tính môđun của số phức z , biết z thỏa mãn iz = 3 + 4i. A. z = 5. B. z = 3. C. z = 4. Câu 81. Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm M ( D. z = 5 2. ) 2;3 . Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Điểm M biểu diễn cho số phức có môđun bằng 11 . B. Điểm M biểu diễn cho số phức z mà có z = 2 − 3i . C. Điểm M biểu diễn cho số phức z = 2 + 3i . D. Điểm M biểu diễn cho số phức có phần ảo bằng 2. Câu 82. Tính môđun của số phức z , biết z = (4 − 3i )(1 + i ) . A. z = 25 2 . B. z = 7 2 . C. z = 5 2 . D. z = 2 . Câu 83. Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z , biết tập hợp các điểm M là phần tô đậm ở hình bên (không kể biên). Mệnh đề nào sau đây đúng : A. z ≤ 1. B. 1 < z ≤ 2. C. 1 < z < 2. D. 1 ≤ z ≤ 2. y x O 1 2 Câu 84. Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z , biết tập hợp các điểm M là phần tô đậm ở hình bên (kể cả biên). Mệnh đề nào sau đây đúng ? 1 A. 1 < z < 2 và phần ảo lớn hơn − . 2 1 B. 1 ≤ z ≤ 2 và phần ảo lớn hơn − . 2 1 C. 1 < z < 2 và phần ảo nhỏ hơn − . 2 1 D. 1 ≤ z ≤ 2 và phần ảo không lớn hơn − . 2 Câu 85. Một hình vuông tâm là gốc tọa độ O , các cạnh song song với các trục tọa độ và có độ dài bằng 4 . Hãy xác định điều kiện của a và b để điểm biểu diễn số phức z = a + bi nằm trên đường chéo của hình vuông. A. a > b ≥ 2. B. a = b ≤ 2. C. a = b ≤ 2. D. a < b ≤ 2. Câu 86. Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z , biết tập hợp các điểm M là phần tô đậm ở hình bên (kể cả biên). Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. z có phần ảo không nhỏ hơn phần thực. B. z có phần thực không nhỏ hơn phần ảo và có môđun không lớn hơn 3. C. z có phần thực bằng phần ảo. D. z có môđun lớn hơn 3. Câu 87. Cho ba điểm A, B , C lần lượt biểu diễn ba số y phức z1 , z 2 , z 3 với z 3 ≠ z1 và z 3 ≠ z 2 . Biết z1 = z 2 = z 3 A và z1 + z 2 = 0. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Tam giác ABC vuông tại C . x O B. Tam giác ABC đều. C. Tam giác ABC vuông cân tại C . C D. Tam giác ABC cân tại C . B Câu 88. Xét ba điểm A, B, C của mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn ba số phức phân biệt z1 , z 2 , z 3 thỏa mãn z1 = z 2 = z 3 và z1 + z 2 + z 3 = 0 . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Tam giác ABC vuông. C. Tam giác ABC đều. B. Tam giác ABC vuông cân. D. Tam giác ABC có góc 120 0 . Câu 89. Cho các số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 = 3, z 2 = 4 và z1 − z 2 = 5. Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diển các số phức z1 , z 2 Tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ. A. S = 12. B. S = 6. C. S = 5 2. D. S = Câu 90. Tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức z là đường thẳng ∆ như hình vẽ. Tìm giá trị nhỏ nhất của z . 25 . 2 y 1 A. z min = 2. x B. z min = 1. O 1 C. z min = 2. D. z min = 1 2 . Câu 91. Tính môđun của số phức w = (1 − i ) z , biết số phức z có môđun bằng m . 2 A. w = 4 m . B. w = 2m . C. w = 2m . D. w = m . Câu 92. Tìm phần ảo b của số phức z = m + (3m + 2)i ( m là tham số thực âm), biết z thỏa mãn z = 2 . A. b = 0. 6 B. b = − . 5 8 C. b = − . 5 D. b = 2. Câu 93. Cho số phức z thỏa 2 z + 3 (1 − i ) z = 1 − 9i .Tìm phần ảo b của số phức z . A. b = 2. B. b = 3 . C. b = −2 . D. b = −3 . Câu 94. Tính môđun của số phức z , biết z thỏa mãn (1 + 2i ) z + (2 + 3i ) z = 6 + 2i . A. z = 4. B. z = 2. C. z = 10. D. z = 10. Câu 95. Cho số phức z thỏa mãn 5 z + 3 − i = (−2 + 5i ) z . Tính P = 3i ( z −1) . 2 A. P = 144. B. P = 3 2. C. P = 12. D. P = 0 . Câu 96. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) thỏa mãn z + 1 + 3i − z i = 0 . Tính S = a + 3b. 7 A. S = . 3 B. S = −5. 7 D. S = − . 3 C. S = 5. Câu 97. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho số phức z thỏa mãn z + 3 = 5 và z − 2i = z − 2 − 2i . Tính z . A. z = 17 . B. z = 17 . C. z = 10 . D. z = 10 . Câu 98. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Cho số phức z thỏa mãn z = 5 và z + 3 = z + 3 −10i . Tìm số phức w = z − 4 + 3i. A. w = −3 + 8i . B. w = 1 + 3i. C. w = −1 + 7i . D. w = −4 + 8i. Câu 99. Hỏi có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z −1 = 2 và z 2 là số thuần ảo? A. 0. B. 4. C. Vô số. D. 3. Câu 100. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 z + 2 − i = 2 2 và ( z −1) là số thuần ảo? A. 0. B. 4. C. 3. Câu 101. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z − z = z 2 ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 2. D. 4. Câu 102. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z − 2 + i = 2 và z − i là số thực? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 103. Cho số phức z thỏa mãn zz = 1 và z −1 = 2 . Tính tổng phần thực và phần ảo của z . A. 0. B. 1. C. − 1. D. 2. Câu 104. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z + 2 zz + z = 8 và z + z = 2 ? 2 A. 2. B. 1. C. 3. 2 D. Vô số. Câu 105. Tính tổng các phần thực của các số phức z thỏa mãn z −1 = 1 và (1 + i )( z − i ) có phần ảo bằng 1 . A. 2. B. 1. C. 3. D. 0 . Câu 106. Cho hai số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 = z 2 = z1 − z 2 = 1. Tính z1 + z 2 . 3 . 2 Câu 107. Cho z1 , z 2 là hai số phức thỏa mãn 2 z − i = 2 + iz , biết z1 − z 2 = 1 . Tính A. 3. B. 2 3. C. 3. D. giá trị của biểu thức P = z1 + z 2 . 3 2 . B. P = 2. C. P = . D. P = 3. 2 2 Câu 108. Cho z1 , z 2 là hai số phức thỏa mãn z1 = 6, z 2 = 8 và z1 − z 2 = 2 13. Tính A. P = giá trị của biểu thức P = 2 z1 + 3 z 2 . A. P = 1008. B. P = 12 7. C. P = 36. D. P = 5 13. Câu 109. Cho số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) thỏa mãn điều kiện z 2 + 4 = 2 z . Đặt P = 8 (b 2 − a 2 ) −12. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 A. P = ( z − 2) . B. P = z − 4 . ( 2 2 ) C. P = ( z − 4) . 2 2 D. P = z − 2 . ( 2 ) Câu 110. Cho số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. z 2 ≤ a + b .B. z 2≥a+b . C. z ≥ 2 a + b . D. z ≤ 2a + b . Câu 111. Xét số phức z thỏa mãn z 2 = (1 + i ) z − 2 (1 − i ) . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. z ≤ 2. B. z ≥ 4 2. C. 3 2 < z < 4 2. D. 2 < z < 3 2. Câu 112. Xét số phức z thỏa mãn 2 z −1 + 3 z − i ≤ 2 2. Mệnh đề nào sau đây đúng? 1 3 1 3 B. z > 2. C. < z < 2. D. < z < . A. z < . 2 2 2 2 Câu 113. Tìm môđun của số phức z biết z − 4 = (1 + i ) z − (4 + 3 z )i . A. z = 1. B. z = 4. Câu 114. Cho các số phức z1 , z 2 1 D. z = . 2 thỏa mãn z1 = 2, z 2 = 2. Gọi M , N lần lượt là C. z = 2. điểm biểu diễn các số phức z1 , iz 2 sao cho MON = 450 với O là gốc tọa độ. Tính giá trị biểu thức P = z12 + 4 z 22 . A. P = 4 5. B. P = 5. C. P = 5. D. P = 4. Câu 115. Cho ba số phức z1 , z 2 , z 3 thỏa mãn z1 = z 2 = z 3 = z1 + z 2 + z 3 = z1 z 2 z 3 = 1 . Tính giá trị của biểu thức P = z12017 + z 22017 + z 32017 . A. P = 2017. B. P = 6051. C. P = 0. D. P = 1. Vấn đề 8. PHÉP CHIA SỐ PHỨC Câu 116. Tìm phần ảo b của số phức z = 2 i. 13 2 . Câu 117. Tìm số phức liên hợp z của số phức z = 1+i 3 A. b = − 2 . 13 B. b = 2 . 13 1 . 3 + 2i D. b = 3 . 13 1 3 D. z = − i . 2 2 1 Câu 118. Kí hiệu a, b là phần thực và phần ảo của số phức với z = 5 − 3i . Tính z tổng S = a + b. 1 1 A. S = 2. B. S = . C. S = −2. D. S = − . 17 17 1 Câu 119. Tìm phần ảo b của số phức w = ( z − z ) với z = 5 − 3i . 2i A. z = 1 3 +i . B. z = 1 + i 3 . 2 2 C. b = − A. b = 0. C. z = 1 − i 3 . B. b = −6 . C. b = −3i . D. b = −3 . x (3 − 2i ) 2 + y (1 − 2i ) = 6 − 5i . Câu 120. Tìm các số thực x , y thỏa mãn 2 + 3i A. x = 6; y = −5 . B. x = 12; y = −10 . C. x = 13; y = −2 . D. x = 2; y = 13 . 1 Câu 121. Tìm phần ảo b của số phức z 2 , biết (1 + i ) z = . z 1 A. b = −1. B. b = 1. C. b = . 2 1 1 1 Câu 122. Tìm môđun của số phức z , biết 2 = + i. 2 2 z 2 1 . C. z = 4 2. A. z = 4 . B. z = 2 2 1 D. b = − . 2 D. z = 2. Câu 123. Cho số phức z = 2 − 2 3i . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ? A. z 3 = 64 . B. 1 1 3 = + i. z 8 8 C. z = ( 2 D. z = 2 + 2 3i . ) 3 −i . Câu 124. Cho ba số phức z1 , z 2 , z 3 phân biệt thỏa mãn z1 = z 2 = z 3 = 3 và 1 1 1 + = . Biết z1 , z 2 , z 3 lần lượt được biểu diễn bởi các điểm A, B , C trên mặt z1 z 2 z3 phẳng tọa độ. Tính góc ACB ? A. 60 . B. 90 . C. 120 . D. 150 . Câu 125. Cho số phức z thỏa mãn z = 1 và điểm A y trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của z . Biết rằng 1 trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức w = z là một trong bốn điểm M , N , P , Q . Khi đó điểm biểu A M x N diễn của số phức w là: A. Điểm M . B. Điểm Q. C. Điểm N . D. Điểm P . 1 và điểm 2 A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của z . Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức 1 w = là một trong bốn điểm M , N , P , Q . Khi đó z điểm biểu diễn của số phức w là: O P Q Câu 126. Cho số phức z thỏa mãn z = A. Điểm M . B. Điểm Q. C. Điểm N . D. Điểm P . 2 và điểm 2 A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của z . Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức 1 w= là một trong bốn điểm M , N , P , Q . Khi đó iz điểm biểu diễn của số phức w là Câu 127. Cho số phức z thỏa mãn z = A. Điểm Q . B. Điểm M . C. Điểm N . D. Điểm P . 1 y M N x A O -2 2 Q P y Q A M O N P x Câu 128. Cho số phức z thỏa mãn z = 1 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của z . Biết rằng 1 trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức w = iz là một trong bốn điểm M , N , P , Q . Khi đó điểm biểu B. Điểm N . C. Điểm P . D. Điểm Q . A N x O diễn của số phức w là A. Điểm M . y M P Q z + 2 z − 3i , trong đó z là số phức z2 +2 thỏa mãn (2 + i )( z + i ) = 3 − z . Gọi N là điểm trong mặt phẳng sao cho góc lượng giác Câu 129. Gọi M là điểm biểu diễn số phức ω = (Ox , ON ) = 2ϕ , trong đó ϕ = (Ox , OM ) là góc lượng giác tạo thành khi quay tia Ox tới vị trí tia OM . Điểm N nằm trong góc phần tư nào? A. Góc phần tư thứ (I). B. Góc phần tư thứ (II). C. Góc phần tư thứ (III). D. Góc phần tư thứ (IV ). Câu 130. Cho số phức z = 1 + i 1− i . Mệnh đề nào sau đây là đúng? + 1− i 1 + i A. z ∈ ℝ . B. z có số phức liên hợp khác 0 . C. Môđun của z bằng 1 . D. z có phần thực và phần ảo đều khác 0 . Câu 131. Cho số phức z thỏa mãn (1 − i ) z −1 + 5i = 0 . Tính A = z .z . A. A = 13 . B. A = 13 . C. A = 1 + 13 . D. A = 1 − 13 . 2 (1 + 2i ) Câu 132. Cho số phức z thỏa mãn (2 + i ) z + = 7 + 8i . Kí hiệu a, b lần lượt là 1+ i phần thực và phần ảo của số phức w = z + 1 + i . Tính P = a 2 + b 2 . A. P = 13 . B. P = 5 . C. P = 25 . D. P = 7 . Câu 133. Cho số phức z thỏa mãn (1 + 2i ) z = 5 (1 + i ) . Tổng bình phương phần thực 2 và phần ảo của số phức w = z + iz bằng: A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. 1− i Câu 134. Cho số phức z thỏa mãn = 1 + i . Điểm M biểu diễn của số phức z +1 w = z 3 + 1 trên mặt phẳng tọa độ có tọa độ là: A. M (2; −3) . B. M (2;3) . Câu 135. Cho số phức z thỏa mãn A. w = 10 B. w = 4 C. M (3;−2) . D. M (3;2) . z + z = 2 . Tính môđun của số phức w = z 2 − z . 1 − 2i C. w = 13 D. w = 2 10 . Câu 136. Cho số phức z thỏa mãn (1 + 2i ) z = 3 + i . Tính P = z − z + 1 . 4 A. P = 1. B. P = 13. 2 C. P = 3. D. P = 10. z 1 Câu 137. Cho số phức z thỏa mãn = z − (3 + i ) .Khẳng định nào sau đâu đúng? 1+ i 2 A. Số phức z có phần thực bằng 0. B. Số phức z có phần ảo bé hơn 0. C. Số phức z có phần thực lớn hơn phần ảo. D. Số phức z có phần thực bé hơn phần ảo. 2 z Câu 138. Cho số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) thỏa mãn + 2iz + z 2(z + i ) 1− i = 0 . Tính tỷ a số P = . b A. P = −5 . B. P = 3 . 5 3 C. P = − . 5 D. P = 5 . Câu 139. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số thực m để số phức z = m −1 + 2 (m −1)i 1 − mi là số thực. Tính tổng T của các phần tử trong S . A. T = 15. B. T = −3 . C. T = −1 . D. T = 2 3 . Câu 140. Tìm các giá trị của tham số thực m để bình phương số phức z = m + 9i là 1− i số thực. A. m = 9 . B. m = −9 . C. m = ±9 . D. m = ±3. i −m Câu 141. Cho số phức z = , trong đó m là tham số thực. Gọi S là tập 1 − m (m − 2i ) hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho z − i ≤ nhiêu phần tử nguyên? B. 5. A. 1. 1 2 . Hỏi tập S có tất cả bao C. 2. D. 3. z +1 Câu 142. Hỏi có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z = 1 và là số thuần ảo? z −1 A. 1. B. 4. C. 2. D. Vô số. Câu 143. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z là số thuần ảo? z + 3i = 13 và z +2 A. Vô số. B. 2. C. 0. D. 1. 4 Câu 144. Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i ) z − = 8 . Trên mặt phẳng tọa độ, gọi d là z khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức z . Mệnh đề nào sau đây đúng? 9 1 5 1 1 9 A. d > . B. < d < . C. 0 < d < . D. < d < . 4 4 4 4 2 4 Câu 145. (ĐỀ THỬ NGHIỆM 2016 – 2017) Cho số phức z thỏa mãn 10 − 2 + i . Mệnh đề nào dưới đây đúng? z 3 1 A. < z < 2. B. z > 2. C. z < . 2 2 (1 + 2i ) z = D. 1 3 0 và b 2 − c < 0. Kí hiệu A, B là hai điểm của mặt phẳng tọa độ biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình z 2 + 2bz + c = 0. Tìm điều kiện của b và c để tam giác OAB là tam giác vuông tại O. A. c = 2b 2 . B. b 2 = c . C. b = c . D. b 2 = 2 c . Câu 181. Tìm tham số thực m để phương trình z 2 + (2 − m ) z + 2 = 0 nhận số phức z = 1 − i làm một nghiệm. A. m = 6. B. m = 4. C. m = −2. D. m = 2. Câu 182. Biết phương trình z + mz + n = 0 (với m, n là các tham số thực) có một 2 nghiệm là z = 1 + i . Tính môđun của số phức w = m + ni . A. 8 . B. 4 . C. 2 2 . D. 16 . Câu 183. Biết phương trình z + az + b = 0 (với a, b là tham số thực) có một nghiệm 2 phức là z = 1 + 2i . Tính tổng S = a + b. A. S = 0 . B. S = −4 . C. S = −3 . D. S = 3 . Câu 184. Cho số phức w và hai số thực a, b. Biết rằng w + i và 2w − 1 là hai nghiệm của phương trình z 2 + az + b = 0. Tính tổng S = a + b. 1 5 1 A. S = . B. S = . C. S = − . 3 9 3 5 D. S = − . 9 Câu 185. Cho số phức w, biết rằng z1 = w + 2i và z 2 = 2w − 3 là hai nghiệm của một phương trình bậc hai với hệ số thực. Tính T = z1 + z 2 . A. T = 2 13. B. T = 2 97 . 3 C. T = 4 13. D. T = 2 85 . 3 Câu 186. (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Kí hiệu z1 , z 2 , z 3 và z 4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4 − z 2 − 12 = 0. Tính tổng T = z1 + z 2 + z 3 + z 4 . A. T = 4. B. T = 2 3. Câu 187. Kí hiệu z1 , z 2 , z 3 6 x 4 + 19 x 2 + 15 = 0. Tính tổng T = A. T = 1 2 + i. C. T = 4 + 2 3. và z4 D. T = 2 + 2 3. là bốn nghiệm phức của phương trình 1 1 1 1 + + + . z1 z 2 z 3 z 4 B. T = 2 2. C. T = 0. D. T = − 2. Câu 188. Cho phương trình ( z 2 − 4 z ) − 3 ( z 2 − 4 z ) − 40 = 0. Gọi z1 , z 2 , z 3 và z 4 là bốn 2 2 2 2 2 nghiệm phức của phương trình đã cho. Tính P = z1 + z 2 + z 3 + z 4 . A. P = 42. B. P = 34. Câu 189. Gọi z1 , z 2 , z 3 , z 4 C. P = 16. D. P = 24.  z − 1 4 là các nghiệm phức của phương trình   = 1 . Tính  2 z − i  giá trị của biểu thức P = ( z12 + 1)( z 22 + 1)( z 32 + 1)( z 42 + 1) . 1 A. P = . 2 B. P = 15 . 9 C. P = 17 . 9 D. P = 425. Câu 190. Cho phương trình 4 z 4 + mz 2 + 4 = 0 trong tập số phức và m là tham số thực. Gọi z1 , z 2 , z 3 , z 4 là bốn nghiệm của phương trình đã cho. Tìm tất cả các giá trị của m để ( z12 + 4 )( z 22 + 4 )( z 32 + 4 )( z 42 + 4 ) = 324 . A. m = 1 hoặc m = −35 . B. m = −1 hoặc m = −35 . C. m = −1 hoặc m = 35 . D. m = 1 hoặc m = 35 . Vấn đề 11. TẬP HỢP CÁC ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC Câu 191. Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần thực bằng 2 là đường thẳng có phương trình: A. x = −2 . B. x = 2 . C. x = 1 . D. x = −1 . Câu 192. Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều 2 () kiện z 2 + z = 0 là: A. Trục hoành. B. Trục hoành và trục tung. C. Đường phân giác góc phần tư thứ nhất và thứ ba. D. Các đường phân giác của các gốc tọa độ. Câu 193. Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm M ( x ; y ) biểu diễn của số phức z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) thỏa mãn z + 1 + 3i = z − 2 − i là: A. Đường tròn tâm O bán kính R = 1. B. Đường tròn đường kính AB với A (−1; −3) và B (2;1) . C. Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A (−1; −3) và B (2;1) . D. Đường thẳng vuông góc với đoạn AB tại A với A (−1; −3), B (2;1) . Câu 194. Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm M ( x ; y ) biểu diễn của số phức z +i là số thực là: z −i A. Đường tròn (C ) : x 2 + y 2 − 1 = 0 nhưng bỏ hai điểm (0;1) và (0; −1) . z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) thỏa mãn B. Parabol ( P ) : y = x 2 . C. Trục hoành. D. Trục tung bỏ điểm biểu diễn số phức z = i . Câu 195. Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z + 3 z + 3 z = 0 là: 2 A. Đường tròn có tâm I (−3;0) , bán kính R = 3 . B. Đường tròn có tâm I (3;0) , bán kính R = 3 . C. Đường tròn có tâm I (−3;0) , bán kính R = 9 . D. Đường tròn có tâm I (3;0) , bán kính R = 0 . Câu 196. Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện (2 − z )( z + i ) là số thuần ảo là:  1 5 A. Đường tròn có tâm I 1;  , bán kính R = .  2  2 B. Đường thẳng nối hai điểm A (2;0 ) và B (0;1) .  1 5 nhưng bỏ đi hai điểm C. Đường tròn có tâm I 1;  , bán kính R =  2  2  A (2;0)  .  B (0;1)  D. Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A (2;0 ) và B (0;1) . Câu 197. Số phức z thỏa mãn điều kiện nào sau đây thì có tập hợp các điểm biểu diễn của nó trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn tâm I (0;1) , bán kính R = 2 ? A. z − i = 2. B. z + 1 = 2. C. z −1 = 2. D. z − i = 2. Câu 198. Xét các số phức z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) có tập hợp điểm biểu diễn trên mặt 2 2 phẳng tọa độ là đường tròn có phương trình (C ) : ( x −1) + ( y − 2) = 4 . Tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w = z + z + 2i . A. Đường thẳng. B. Đoạn thẳng. C. Điểm. D. Đường tròn. Câu 199. Gọi z1 và z 2 là các nghiệm của phương trình z 2 − 4 z + 9 = 0 . Gọi M , N , P lần lượt là các điểm biểu diễn của z1 , z 2 và số phức w = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) trên mặt phẳng tọa độ. Khi đó tập hợp điểm P trên mặt phẳng phức để tam giác MNP vuông tại P là: A. Đường thẳng có phương trình x 2 − 2 x + y 2 − 1 = 0 B. Là đường tròn có phương trình ( x − 2 ) + y 2 = 5. 2 C. Là đường tròn có phương trình ( x − 2) + y 2 = 5 nhưng không chứa M , N . 2 D. Là đường tròn có phương trình x 2 − 2 x + y 2 − 1 = 0 nhưng không chứa M , N . Câu 200. Trong mặt phẳng tọa độ, cho số phức z thỏa mãn điều kiện z − 3 + 4i ≤ 2 . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = 2 z + 1 − i là hình tròn có diện tích S bằng: A. S = 19π. B. S = 12π. C. S = 16π. D. S = 25π. Câu 201. Cho z , w là các số phức thỏa mãn z = 1, z − w = 1 . Tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w . A. Hình tròn (C ) : x 2 + y 2 ≤ 4. B. Đường tròn (C ) : x 2 + y 2 = 4. C. Hình tròn (C ) : ( x −1) + y 2 ≤ 4. D. Đường tròn (C ) : ( x −1) + y 2 ≤ 4. 2 2 Câu 202. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn z − i + z + i = 4 là: x 2 y2 + = 1. 4 3 x 2 y2 C. Elip ( E ) : + = 4. 4 3 A. Elip ( E ) : B. Elip ( E ) : x 2 y2 + = 1. 3 4 D. Hình tròn tâm I (0; −1) , bkính R = 4. Câu 203. (ĐỀ MINH HỌA 2016 – 2017) Cho các số phức z thỏa mãn z = 4 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i ) z + i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. A. r = 4 . B. r = 5 . C. r = 20 . D. r = 22 . Câu 204. Cho các số phức z thỏa mãn z −1 = 2 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu ( ) diễn các số phức w = 1 + 3i z + 2 là một đường tròn. Tính bán kính của đường tròn đó. A. r = 2. B. r = 4. C. r = 8. D. r = 16. Câu 205. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn iz −1 + 2i = 4 là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đó. A. I (2;1). B. I (− 2; −1). C. I (1;2). D. I (−1; − 2). Câu 206. Cho các số phức z thỏa mãn z −1 = 3. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w với (3 − 2i ) w = iz + 2 là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I và bán kính r của đường tròn đó. 8 1 3 A. I  ; , r = . 13 13  13 4 7 3 C. I  ; , r = . 13 13  13 B. I (−2;3), r = 13. 2 1 D. I  ;− , r = 3.  3 2  Câu 207. Cho các số phức z thỏa mãn z = m 2 + 2m + 5 , với m là tham số thực. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w = (3 − 4i ) z − 2i là một đường tròn. Bán kính nhỏ nhất của đường tròn đó bằng: A. 4 . B. 5 . C. 20 . D. 22 . Câu 208. Tính tích môđun của tất cả các số phức z thỏa mãn 2 z −1 = z + 1 + i , đồng thời điểm biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ thuộc đường tròn tâm I (1;1) , bán kính R = 5. A. B. 3. 5. C. 3 5. D. 1. Câu 209. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z − 3 − 6i = 5 và (1 + 2i ) z −1 −12i = 15 ? A. 0 . B. 1. C. 2. D. Vô số. Câu 210. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất số phức z thỏa mãn điều kiện z .z = 1 và z − 3 + i = m . Tìm số phần tử của S . A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Vấn đề 12. BOI TOÁN MIN - MAX TRONG SỐ PHỨC Câu 211. Biết số phức z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) thỏa mãn điều kiện z − 2 − 4i = z − 2i đồng thời có môđun nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức M = x 2 + y 2 . A. M = 8 . B. M = 10 . C. M = 16 . D. M = 26 . Câu 212. Cho các số phức z , w thỏa mãn z + 2 − 2i = z − 4i và w = iz + 1 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = w là: A. Pmin = 2 . 2 B. Pmin = 2 2. C. Pmin = 2. D. Pmin = 3 2 . 2 Câu 213. Cho các số phức z1 = 1 + 3i , z 2 = − 5 − 3i . Tìm điểm M ( x ; y ) biểu diễn số phức z 3 , biết rằng trong mặt phẳng tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d : x − 2 y + 1 = 0 và môđun số phức w = 3 z 3 − z 2 − 2 z1 đạt giá trị nhỏ nhất. 3 4  1 3  3 1 A. M  ; . B. C. M  ; . D. M − ; .  5 5   5 5   5 5  Câu 214. Cho số phức z thỏa mãn z + 1 − i = z − 3i . Tính môđun lớn nhất w max của 1 số phức w = . z 7 5 2 5 A. w max = . B. w max = . 10 7 4 5 . 7 C. w max = D. w max = 9 5 . 10 Câu 215. Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M , M '. Số phức z ( 4 + 3i ) và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là N , N '. Biết rằng MM ' N ' N là một hình chữ nhật. Tìm giá trị nhỏ nhất của P = z + 4i − 5 . 5 A. Pmin = 34 . B. Pmin = 2 5 C. Pmin = . 1 2 D. Pmin = . 4 13 . Câu 216. Cho số phức z thỏa mãn z 2 − 2 z + 5 = ( z −1 + 2i )( z + 3i −1) . Tìm giá trị nhỏ nhất của P = w , với w = z − 2 + 2i . 3 1 A. Pmin = . B. Pmin = 2. C. Pmin = 1. D. Pmin = . 2 2 Câu 217. Cho hai số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 − 2i = 3 và z 2 + 2 + 2i = z 2 + 2 + 4i . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z1 − z 2 bằng: A. P = 1 . B. P = 2 . C. P = 3. D. P = 4. Câu 218. Cho số phức z1 thỏa mãn z1 − 2 − z1 + i = 1 và số phức z 2 thỏa mãn 2 2 z 2 − 4 − i = 5 . Tìm giá trị nhỏ nhất của P = z1 − z 2 . A. Pmin = 2 5 . 5 B. Pmin = 5. C. Pmin = 2 5. D. Pmin = 3 5 . 5 Câu 219. Biết số phức z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) thỏa mãn đồng thời các điều kiện 2 z − (3 + 4i ) = 5 và biểu thức P = z + 2 − z − i A. z = 33 . B. z = 50 . 2 đạt giá trị lớn nhất. Tính z . C. z = 10 . D. z = 5 2 . Câu 220. Xét các số phức z1 , z 2 thỏa mãn điều kiện z − 2 − 4i = 5 . Gọi z1 , z 2 lần lượt là các số phức có môđun nhỏ nhất và môđun lớn nhất. Tính w = z1 + z 2 . A. w = 4 + 8i. B. w = 1 + 2i. C. w = 3 + 6i. D. w = 4 − 8i . Câu 221. Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện (1 + i ) z + 1 − 7i = 2 . Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P = z . Tính S = M − m. A. S = 10. B. S = 2. C. S = 24. D. S = 4. − 2 − 3i Câu 222. Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện z + 1 = 1 . Gọi m, M lần lượt 3 − 2i là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P = z . Tính S = 2020 − M + m. A. S = 2022. B. S = 2016. C. S = 2018. D. S = 2014. Câu 223. Xét các số phức z thỏa mãn z − 2 − 3i = 1 . Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 1 + i lần lượt là: A. 13 + 2 và C. 6 và 4 . 13 − 2 . B. 13 + 1 và 13 −1 . D. 13 + 4 và 13 − 4 . Câu 224. Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và w = z là số thực. 2 + z2 Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức P = z + 1 − i . A. Pmax = 2. B. Pmax = 2 2. C. Pmax = 2. D. Pmax = 8. Câu 225. Xét các số phức z thỏa mãn z ≥ 2 . Biểu thức P = z +i đạt giá trị nhỏ z nhất và giá trị lớn nhất lần lượt tại z1 và z 2 . Tìm phần ảo a của số phức w = z1 + z 2 . A. a = −4. B. a = 4. C. a = 0. D. a = 1. Câu 226. Cho các số phức z1 và z 2 thỏa mãn z1 − 4 = 1 và iz 2 − 2 = 1 . Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P = z1 + 2 z 2 . A. Pmin = 2 5 − 2. B. Pmin = 4 2 − 3. C. Pmin = 4 − 2. D. Pmin = 4 2 + 3. Câu 227. Gọi T là tập hợp các số phức z thỏa mãn z − i ≥ 3 và z −1 ≤ 5 . Gọi z1 , z 2 ∈ T lần lượt là các số phức có mođun nhỏ nhất và lớn nhất. Tìm số phức w = z1 + 2 z 2 . A. w = 12 − 2i . B. w = −2 + 12i . C. w = 6 − 4i . D. w = 12 + 4i . Câu 228. Cho số phức z thỏa mãn z − 4 + z + 4 = 10 . Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của z lần lượt là: A. 10 và 4. B. 5 và 4. C. 4 và 3. D. 5 và 3. 4i Câu 229. Cho số phức z thỏa mãn z + = 2 . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn z nhất và nhỏ nhất của | z |. Tính S = M + m. A. S = 2 5. B. S = 2. C. S = 5. D. S = 13 . Câu 230. Cho số phức z thỏa mãn z = 1 .Tìm giá trị lớn nhất của T = z + 1 + 2 z −1 . A. Tmax = 2 5. B. Tmax = 2 10. C. Tmax = 3 5. D. Tmax = 3 2. Câu 231. Xét số phức z thỏa mãn z = 1 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z 2 + 1 − 1 + z . Tính S = M + m. A. S = 2 − 2. B. S = 2 + 2. C. S = 2 − 2. D. S = − 2. Câu 232. Xét số phức z thỏa mãn z = 1 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z 2 − z + 1 + z + 1 . Tính P = 5 A. P = . 4 B. P = 5 . 26 C. P = M . m +1 2 3 . 4 D. P = 13 . 16 Câu 233. Xét số phức z thỏa mãn z = 1 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z 3 + 3 z + z − z + z . Tính môđun của w = M + mi. 15 3 5 3 17 3 13 . B. w = . C. w = . D. w = . 4 4 4 4 Câu 234. Cho các số phức z thỏa mãn z = 1 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất A. w = và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 1 + 2 z −1 . Khi đó: A. M = 3 5, m = 2. B. M = 3 5, m = 4. C. M = 2 5, m = 2. D. M = 2 10, m = 2. Câu 235. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z −1 = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = z + i + z − 2 − i . A. Tmax = 8 2. B. Tmax = 4. C. Tmax = 4 2. D. Tmax = 8. Câu 236. Xét số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 − z 2 = 1 và z1 + z 2 = 3. Gọi M , m lần lượt M . m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z1 + z 2 . Tính A. M = 3. m B. M = 2. m C. M = 5. m D. M = 2. m Câu 237. (ĐỀ CHÍNH THỨC 2016 – 2017) Xét các số phức z thỏa mãn z + 2 − i + z − 4 − 7i = 6 2. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của z −1 + i . Tính P = m + M . 5 2 + 2 73 . 2 5 2 + 73 C. P = 5 2 + 2 73 . D. P = . 2 Câu 238. Xét số phức z thỏa mãn z + 3 − 2i + z − 3 + i = 3 5. Gọi M , m lần lượt là A. P = 13 + 73 . B. P = giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 2 + z −1 − 3i . A. M = 17 + 5, m = 3 2. B. M = 26 + 2 5, m = 3 2. C. M = 26 + 2 5, m = 2. D. M = 17 + 5, m = 2. Câu 239. Xét số phức z thỏa mãn z + 2 − 3i + z − 6 − i = 2 17. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z + 1 − 2i − z − 2 + i . A. M = 3 2, m = 0. B. M = 3 2, m = 2. C. M = 3 2, m = 5 2 − 2 5. D. M = 2, m = 5 2 − 2 5. Câu 240. Xét số phức z thỏa mãn z − 2 + 2i − z + 1 − 3i = 34. Tìm giá trị nhỏ nhất của biển thức P = z + 1 + i . A. Pmin = 9 34 . B. Pmin = 3. C. Pmin = 13. D. Pmin = 4. Vấn đề 13. TỔNG HỢP Câu 241. Nếu số phức z thỏa mãn z = 1 và z ≠ 1 thì phần thực của 1 bằng: 1− z 1 1 B. − . C. 2. D. 1. . 2 2 Câu 242. Cho số phức z thỏa mãn z = 1 và z ≠ 1 . Xác định phần thực a của số A. z +1 . z −1 A. a = 0. phức w = B. a = 1. C. a = −1. D. a = 2. Câu 243. Cho hai số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 = z 2 = 1 và 1 + z1 z 2 ≠ 0 . Tìm phần ảo a của số phức w = A. a = 0. z1 + z 2 . 1 + z1 z 2 B. a = 1. C. a = −1. D. a = 2. Câu 244. Cho hai số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 = 2, z 2 = 1 và 2 z1 − 3 z 2 = 4 . Tính giá trị của biểu thức M = z1 + 2 z 2 . A. M = 4. B. M = 2. C. M = 11. D. M = 5. Câu 245. Cho số phức z , w khác 0 và thỏa mãn z − w = 2 z = w . Tìm phần thực a của số phức u = 1 A. a = − . 8 z . w 1 B. a = . 4 1 D. a = . 8 1 1 2 thỏa z1 ≠ 0, z 2 ≠ 0, z1 + z 2 ≠ 0 và = + . z1 + z 2 z1 z 2 C. a = 1. Câu 246. Cho hai số phức z1 , z 2 Tính giá trị biểu thức P = A. P = 2 3. z1 . z2 B. P = 2 3 C. P = . 3 . 2 D. P = 2 . 2 Câu 247. Cho hai số phức z1 , z 2 thỏa mãn điều kiện z1 = z 2 = z1 − z 2 = 1. Tính giá 2 2  z  z  trị của biểu thức P =  1  +  2  .  z 2   z1  A. P = 1 + i. B. P = −1 − i. C. P = 1 − i. D. P = −1. z Câu 248. Cho số phức z ≠ 0 sao cho z không phải là số thực và w = là số thực. 1+ z 2 z Tính giá trị của biểu thức P = . 2 1+ z 1 A. P = . 5 1 B. P = . 2 C. P = 2. 1 D. P = . 3 Câu 249. Cho các số phức z1 , z 2 , z 3 thỏa mãn z1 = z 2 = z 3 = 1 và z1 + z 2 + z 3 = a . Tính giá trị biểu thức P = z1 z 2 + z 2 z 3 + z 3 z1 theo a . A. P = 3a 2 . B. P = 3a . C. P = a . D. P = a 2 . Câu 250. Cho ba số phức z , z 2 , z 3 thỏa mãn điều kiện z1 = z 2 = z 3 = 1 và z1 + z 2 + z 3 = 0 . Tính giá trị biểu thức A = z12 + z 22 + z 32 . A. A = 1 . B. A = 0 . C. A = −1 . D. A = 2 . 1 Câu 251. Cho số phức z thỏa mãn z = = z − 1 . Tính môđun số phức w = z + 1 . z A. w = 5. B. w = 5. C. w = 1. D. w = 3. Câu 252. Cho hai số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 = z 2 = 1 và 3 z1 − 4 z 2 = 1 . Tính môđun của số phức z = 3 z1 + 4 z 2 . A. z = 5 2. B. z = 7. C. z = 4 3. D. z = 2 3. Câu 253. Cho số phức z có z = 2018 và w là số phức thỏa mãn 1 1 1 + = . Tính z w z +w môđun của số phức w . A. w = 1. B. w = 2017. C. w = 2018. D. w = 2019. Câu 254. Cho hai số phức z1 , z 2 thỏa mãn z1 = 3 , z 2 = 2 được biểu diễn trong mặt phẳng phức lần lượt là các điểm M , N . Biết góc tạo bởi giữa hai vectơ OM và ON bằng 30 0 . Tính giá trị của biểu thức A = A. A = 1. B. A = 13. z1 + z 2 . z1 − z 2 C. A = 7 3 . 2 D. A = 1 13 . Câu 255. Cho số phức z thỏa mãn z = 5 . Kí hiệu M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức (1 + 2i ) z 3 − z 5 . Tính P = M + m . A. P = 250. B. P = 250 137. C. P = 6250. D. P = 625. CHUÛ ÑEÀ 4. SOÁ PHÖÙC Câu 1. Chọn D. Câu 2. Ta có z 2 = (a + bi ) = a 2 + 2abi + (bi ) = a 2 + 2abi − b 2 = (a 2 − b 2 ) + 2abi . Chọn B. 2 2 Câu 3. Số phức thuần ảo là số phức có phần thực bằng 0. Chọn B. Câu 4. Số phức 3 − 2 2i có phần thực a = 3, phần ảo b = −2 2 . Vậy P = ab = −6 2 . Chọn D. a = 1 Câu 5. Ta có z = i (1 − i ) = i − i 2 = i − (−1) = 1 + i  . Chọn B. →  b = 1 Câu 6. Ta có z = ( 2 + 3i 2 2 ) = ( 2) 2 + 2. 2.3i + (3i ) = 2 + 6 2i − 9 = −7 + 6 2i. Suy ra T = −7 + 6 2. Chọn C. Câu 7. Ta có z = 4 − 3i + (1 − 3i + 3i 2 − i 3 ) = 4 − 3i + (1 − 3i − 3 + i ) = 2 − 5i . Chọn C. Câu 8. Để z là số thuần ảo ⇔ m 2 − 1 = 0 ⇔ m = ±1. Chọn C. m 2 −1 = 0  Sai lầm thường hợp là: '' z là số thuần ảo ⇔  ⇔ m = 1. m + 1 ≠ 0 Câu 9. Ta có z = ( x + iy ) − 2 ( x + iy ) + 5 = x 2 + 2ixy − y 2 − 2 x − 2iy + 5 2 = ( x 2 − y 2 − 2 x + 5) + 2 ( xy − y )i. y = 0 Để z là số thực ⇔ 2 ( xy − y ) = 0 ⇔  . Chọn C. x = 1  Câu 10. Ta có z 3 = a 3 + 3a 2 bi − 3ab 2 − b 3i = (a 3 − 3ab 2 ) + (3a 2 b − b 3 )i b = 0 Để z 3 là số thực ⇔ 3a 2 b − b 3 = 0 ⇔ b (3a 2 − b 2 ) = 0 ⇔  2 . Chọn A. b = 3a 2  a = 2017 Câu 11. Ta có z1 = z 2 ⇔ a + bi = 2017 − 2018i ⇔   → S = a + 2b = −2019.  b = −2018 Chọn C. 2 x + 3 = 3x  x = 3 Câu 12. Ta có z = z ' ⇔ (2 x + 3) + (3 y −1)i = 3 x + ( y + 1)i ⇔  . ⇔   3 y −1 = y + 1  y = 1 Chọn C.  x + y − 5 = 0 Câu 13. Ta có ( x + y ) + ( x − y )i = 5 + 3i ⇔ ( x + y − 5) + ( x − y − 3)i = 0 ⇔    x − y − 3 = 0  x = 4 ⇔   → S = x + y = 4 + 1 = 5. Chọn A.  y = 1 −3 y = 3 2 Câu 14. Ta có (2 x − y )i + y (1 − 2i ) = 3 + 7i ⇔ −3 y + (2 x − 5 y )i = 3 + 7i ⇔   2 x − 5 y = 7  x = 1 . Chọn A. ⇔   y = −1 Câu 15. Ta có 2 x + 3 + (1 − 2 y )i = 2 (2 − i ) − 3 yi + x 2 x + 3 = 4 + x  x = 1 ⇔ (2 x + 3) + (1 − 2 y )i = ( 4 + x ) + (−3 y − 2 )i ⇔  ⇔  . 1 − 2 y = −3 y − 2  y = −3 Suy ra P = x 2 − 3 xy − y = 1 − 3.1.(−3) − (−3) = 13. Chọn A.  x 2 −1 = −1  x 2 = 0  x = 0 ⇔ ⇔ Câu 16. Ta có x 2 −1 + yi = −1 + 2i ⇔  . Chọn A.   y = 2  y = 2  y = 2  x 2 + y = 0  y = −3 Câu 17. Ta có x 2 + y − (2 y + 4 )i = 2i ⇔  ⇔  2 . −(2 y + 4 ) = 2  x = 3  Vậy ( x ; y ) = ( ) ( ) 3;−3 hoặc ( x ; y ) = − 3;−3 . Chọn C. Câu 18. Ta có z1 = z 22  → a + bi = (3 − 4i ) ⇔ a + bi = 9 − 24i − 16 ⇔ a + bi = −7 − 24i 2 a = −7 ⇔   → P = ab = 168. Chọn A. b = −24 Câu 19. Ta có z = x + iy  → z 2 = x 2 − y 2 + 2 xyi.  x 2 − y 2 = −8 Theo đề bài, ta có z 2 = −8 + 6i  → ( x 2 − y 2 ) + 2 xyi = −8 + 6i ⇔  2 xy = 6  x = −1  x = 1 hoặc  . Chọn D. ⇔   y = −3  y = 3 Câu 20. Ta có x (3 + 5i ) + y (1 − 2i ) = 9 + 14i ⇔ x (3 + 5i ) + y (−11 + 2i ) = 9 + 14i 3   x = 172 3 x −11 y = 9  61 ⇔ (3 x −11 y ) + (5 x + 2 y )i = 9 + 14i ⇔  ⇔  . 5 x + 2 y = 14  y = − 3  61  3  353 172 Vậy P = 2 x − 3 y = 2. . Chọn B. − 3.−  =  61 61 61  x A = 2 Câu 21. Gọi A là điểm biểu diễn số phức, suy ra  . Vậy A (2;−3) . Chọn C.   y A = −3 Câu 22. Ta có w = iz = i (1 − 2i ) = i − 2i 2 = i + 2 = 2 + i . Vậy điểm biểu diễn số phức w có tọa độ (2;1) . Chọn B. Câu 23. Ta thấy M (3; 4 ) là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 4i . Vậy số phức z có Phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 4 . Chọn C. Câu 24. Số phức z = 3 − 4i biểu diễn điểm có tọa độ là (3; −4 ) , đây chính là điểm D. Chọn D.  x M = −2 Câu 25. Ta thấy điểm M có  nên là điểm biểu diễn của số phức z = −2 + i .   y M = 1 Chọn C. Câu 26. Dựa vào hình vẽ ta thấy Điểm M là điểm biểu diễn số phức z1 =1 + 2i. Điểm Q là điểm biểu diễn số phức z 4 =1 − 2i . Điểm N là điểm biểu diễn số phức z 2 =−1 + 2i. Điểm P là điểm biểu diễn số phức z 3 =−1 − 2i. Chọn D. Câu 27. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) và M ( x ; y ) là điểm biểu diễn của số phức z .  x > 0 Dựa vào hình vẽ ta thấy M nằm ở góc phần tư thứ nhất nên  .   y > 0 Ta có 2 z = 2 ( x + yi ) = 2 x + 2 yi  → điểm biểu diễn của số phức 2 z có hoành độ và tung độ cũng dương nên ở góc phần tư thứ nhất. Đó là điểm E . Chọn C. Câu 28. Ta có A (4;0) ⇒ OA = (4;0) và B (0; −3) ⇒ OB = (0;−3) . Do đó OC = OA + OB = (4; −3)  → C (4;−3) → z = 4 − 3i là số phức biểu diễn điểm C . Chọn B. Câu 29. Số phức z = −1 + 6i có điểm biểu diễn là A suy ra A (−1;6) . Số phức z ‘ = −1 − 6i có điểm biểu diễn là B suy ra B (−1; −6) .  x A = x B Do đó  nên A và B đối xứng nhau qua trục hoành. Chọn A.   y A = − y B Câu 30. Số phức z = 2 + 5i có điểm biểu diễn là A suy ra A (2;5) . Số phức z = −2 + 5i có điểm biểu diễn là B suy ra B (−2;5) .  x A = −x B Do đó  nên A và B đối xứng nhau qua trục tung. Chọn B.   y A = y B Câu 31. Số phức z = 4 − 7i có điểm biểu diễn là A suy ra A (4; −7) . Số phức z ‘ = −4 + 7i có điểm biểu diễn là B suy ra B (−4;7 ) .  x A + x B = 0 Do đó  nên A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O . Chọn C.   y A + y B = 0 Câu 32. Số phức z = 3 + 2i có điểm biểu diễn là A suy ra A (3;2) . Số phức z ‘ = 2 + 3i có điểm biểu diễn là B suy ra B (2;3) .  x A = yB Ta thấy  nên hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x .   y A = x B Chọn D. Câu 33. Tập hợp các điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b ∈ ℝ có dạng  x = 3 . Do đó các điểm này luôn nằm trên đường x = 3 . Chọn A.   y = b, b ∈ ℝ Câu 35. Theo bài ra, ta có A (−4;0), B (0; 4 ) và M ( x ;3) Suy ra AB = (4;4 ) và AM = ( x + 4;3) . x +4 3 = ⇔ x = −1 . Chọn B. 4 4 Câu 36. Từ giả thiết, suy ra A (2;−2), B (3;1), C (0;2) . Để ba điểm A, B, M thẳng hàng ⇔ Suy ra AB = (1;3) và BC = (−3;1) . Vì 1 3 ≠ nên A, B, C không thẳng hàng. −3 1  AB.BC = 0 Ta có   →∆ABC vuông cân tại B . Chọn D.  AB = BC = 10  Câu 37. Từ giả thiết, suy ra A (−1;3), B (−3; −2), C (4;1) . Suy ra AB = (−2; −5) và AC = (5; −2) . Vì −2 −5 nên A, B, C không thẳng hàng. ≠ 5 −2  AB. AC = (−2).5 + (−5).(−2) = 0  Ta có   →∆ABC vuông cân tại A . Chọn D.   AB = AC = 29 Câu 38. Số phức z 2 = (1 + i ) = 2i . 2 Từ giả thiết, ta có A (1;1), B (0;2), C (a;−1) . Suy ra AB = (−1;1) và BC = (a; −3) . Yêu cầu bài toán ⇔ AB.BC = 0 ⇔ −a − 3 = 0 ⇔ a = −3 . Chọn A. Câu 39. Đường tròn có tâm I (−2017;2018) biểu diễn số phức z = −2017 + 2018i . Gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1 , z 2 , z 3 . Ta có OA + OB + OC = 3OG = 3OI (do tam giác ABC đều nên trọng tâm G ≡ I ). Suy ra z1 + z 2 + z 3 = 3(−2017 + 2018i ) = −6051 + 6054i . Vậy số phức w = z1 + z 2 + z 3 = −6051 + 6054i . Chọn C.  A (2;−1)  Câu 40. Từ giả thiết, ta có  → G (3;2) → z 4 = 3 + 2i ↔ z 4 = 3 − 2i. Chọn D. B (−1;6 )   C (8;1)  Câu 41. Ta có z = z1 + z 2 = (5 − 7i ) + (2 + 3i ) = (5 + 2 ) + (−7 + 3)i = 7 − 4i . Chọn A. Câu 42. Ta có w = z1 − 2 z 2 = 1 + 2i − 2 (2 − 3i ) = (1 + 2i ) + (−4 + 6i ) = (1 − 4 ) + (2 + 6 )i = −3 + 8i . Chọn B. Câu 43. Ta có z = 3z1 − 2 z 2 = 3 (1 + 2i ) − 2 (2 − 3i ) = (3 + 6i ) + (−4 + 6i ) = (3 − 4 ) + (6 + 6)i = −1 + 12i. Vậy z = 3 z1 − 2 z 2 có phần ảo bằng a = 12 . Chọn B. Câu 44. Ta có z = z1 + z 2 = (1 − 2i ) + (−3 + i ) = (1 − 3) + (−2 + 1)i = −2 − i. Vậy điểm biểu diễn số phức z là P (−2;−1). Chọn C. Câu 45. Từ giả thiết, suy ra z1 = 3 + i và z 2 = 2 + 3i . Ta có z1 + z = z 2  → z = z 2 − z1 = (2 + 3i ) − (3 + i ) = (2 − 3) + (3 −1)i = −1 + 2i. Vậy điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là (−1;2). Chọn A. Câu 46. Ta có z = z1 .z 2 = (2017 − i )(2 − 2016i ) = 2017.2 − 2017.2016i − 2i + 2016i 2 = 4034 − 4066272i − 2i − 2016 = ( 4034 − 2016) + (−4066272i − 2)i = 2018 − 4066274i. Chọn C. Cách 2. Dùng CASIO a = −8 Câu 47. Ta có 2 z1 z 2 = 2 (3 − 4i )(−i ) = −8 − 6i →   → S = a − b + 2 = 0. Chọn C.  b = −6 Câu 48. Xét đáp án A, ta có z = (3 + i )(8 + 3i ) = 21 + 17i (loại). Xét đáp án B, ta có z = (3 − i )(8 + 3i ) = 27 + i : thỏa mãn. Chọn B. Câu 49. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ). Khi đó (1 + i ) z = 3 − i  → (1 + i )( x + yi ) = 3 − i ⇔ x + yi + xi − y = 3 − i  x − y = 3  x = 1 ⇔ ( x − y ) + ( x + y )i = 3 − i ⇔  ⇔   → Q (1; −2). Chọn B.  x + y = −1  y = −2 Câu 50. Ta có z .z ‘ = (m + 3i ) 2 − (m + 1) i  = 2m + 6i − m (m + 1) i − 3 (m + 1)i 2 = (5m + 3) − (m 2 + m − 6) i . m = 2 Để z.z ‘ là số thực ⇔ m 2 + m − 6 = 0 ⇔  . Chọn A.  m = −3  Câu 51. Với z = a + bi suy ra số phức liên hợp là z = a − bi . Chọn D. Câu 52. Từ z = 3 − 2i , suy ra z = 3 + 2i . Vậy phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 . Chọn D. Câu 53. Ta có z = 1 − 2i  → z = 1 + 2i  → điểm biểu diễn của số phức liên hợp của số phức z là M 1 (1;2) . Chọn A. Câu 54. Ta có z = i (3i + 1) = 3i 2 + i = −3 + i , suy ra z = −3 − i. Chọn D. Câu 55. Ta có z = 2 + 5i. Suy ra z = 2 − 5i . Khi đó w = iz + z = i (2 + 5i ) + 2 − 5i = 2i + 5i 2 + 2 − 5i = 2i − 5 + 2 − 5i = −3 − 3i. Chọn B. Câu 56. Ta có i.z 2 = i (4 − 3i ) = 4i − 3i 2 = 3 + 4i = z1  → z1 = i.z 2 . Chọn D. Câu 57. Theo bài ra, ta đặt z = ki (k ≠ 0) , suy ra z = − ki = − z ⇔ z = − z . Chọn D. Câu 58. Đặt z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ, x 2 + y 2 ≠ 0) . suy ra z = x − yi . Khi đó A ( x ; y ), B ( x ; − y ) lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z và z . Suy ra A, B đối xứng nhau qua trục hoành. Chọn B. Câu 59. Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ )  → z = a − bi . α = z 2 + ( z )2 = (a + bi )2 + (a − bi )2 = 2 (a 2 − b 2 ) ∈ ℝ  . Ta có   2 2 β = z .z + i ( z − z ) = (a + bi )(a − bi ) + i  a + bi − (a − bi ) = a + b − 2b ∈ ℝ Do đó α, β là các số thực. Chọn A. Câu 60. Ta có z = 5 − 3i  → z = 5 + 3i . Suy ra 1 + z + ( z ) = 1 + (5 + 3i ) + (5 + 3i ) = (6 + 3i ) + (16 + 30i ) = 22 + 33i . Chọn B. 2 2 ( Câu 61. Ta có z = i + 2 2 ) (1 − ) ( )( ) ( )( 2i = i 2 + 2 2i + 2 1 − 2i = 1 + 2 2i 1 − 2i ) = 1 − 2i + 2 2i − 4i = 5 + 2i . 2 Suy ra z = 5 − 2i . Do đó, phần ảo của số phức z bằng − 2 . Chọn C. Câu 62. Ta có z1 = 4 − 3i + (1 − 3i + 3i 2 − i 3 ) = 4 − 3i + (1 − 3i − 3 + i ) = 2 − 5i . Suy ra z1 .z 2 = (2 + 5i )(7 + i ) = 9 + 37i  → z1 .z 2 = 9 − 37i. Do đó w = 2 (9 − 37i ) = 18 − 74i . Chọn C. Câu 63. Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi . 3a = 6 a = 2 Theo giả thiết, ta có a + bi + 2 (a − bi ) = 6 − 3i ⇔ 3a − bi = 6 − 3i ⇔  . ⇔  −b = −3 b = 3 Chọn A. Câu 64. Ta có iz = 2 ( z −1 − i ) ⇔ i (a + bi ) = 2 (a − bi −1 − i ) ⇔ −b + ai = 2a − 2 + (−2b − 2)i −b = 2a − 2 2a + b = 2 a = 2 ⇔  ⇔ ⇔   → S = ab = −4. Chọn A. a = −2b − 2 a + 2b = −2 b = −2 Câu 65. Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi . → (a + bi )(a − bi ) = 10 (a + bi ) + (a − bi ) ⇔ a 2 + b 2 = 20a. Từ z .z = 10 ( z + z )  Hơn nữa, số phức z có phần ảo bằng ba lần phần thực nên b = 3a . (1) ( 2) a = 0 a + b = 20a a = 2 Từ (1) và (2) , ta có  hoặc  . ⇔  b = 3a b = 0 b = 6 2 2 Vậy có 2 số phức cần tìm là: z = 2 + 6i và z = 0 . Chọn B. Câu 66.. Ta có z = a + bi  → z = a − bi. Từ (1 + i ) z + 2 z = 3 + 2i  → (1 + i )(a + bi ) + 2 (a − bi ) = 3 + 2i  a = 1 a − b = 2  2 ⇔ (a − b )i + (3a − b ) = 3 + 2i ⇔  ⇔   → P = a + b = −1. Chọn C. 3a − b = 3  3 b = − 2  Câu 67. Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi . Theo giả thiết, ta có a + bi − (2 + 3i )(a − bi ) = 1− 9i −a − 3b = 1 a = 2 ⇔ −a − 3b − (3a − 3b )i = 1 − 9i ⇔  ⇔  → P = ab = −2. Chọn D. 3a − 3b = 9 b = −1 Câu 68. Ta có z = a + bi  → z = a − bi. Theo giả thiết, ta có (1 + i )(a + bi ) + (3 − i )(a − bi ) = 2 − 6i 4 a − 2b − 2 = 0 a = 2 ⇔ (4 a − 2b − 2 ) + (6 − 2b )i = 0 ⇔  ⇔  →T = b − a = 1 . Chọn C. 6 − 2b = 0 b = 3 Câu 69. Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi . Theo giả thiết, ta có (1 − i )(a + bi ) + 2i (a − bi ) = 5 + 3i ⇔ (a + 3b − 5) + (a + b − 3) i = 0 a + 3b − 5 = 0 a = 2 ⇔  ⇔  → z = 2 + i ⇒ z = 2 − i. a + b − 3 = 0 b = 1 Vậy w = z + 2 z = (2 + i ) + 2 (2 − i ) = 6 − i . Chọn A. Câu 70. Đặt z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) , suy ra iz = i ( x + yi ) = − y + xi  → iz = − y − xi . Theo giả thiết, ta có x + yi + 2 − 4i = (2 − i )(− y − xi )  x + 2 = −2 y − x  x = 2 ⇔ x + 2 + ( y − 4 )i = (−2 y − x ) + ( y − 2 x )i ⇔  ⇔   → z = 2 − 3i.  y − 4 = y − 2 x  y = −3 3 Khi đó w = z 3 − i = (2 − 3i ) − i = −46 − 10i . Chọn C. Câu 71. Điểm M biểu diễn số phức z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) nên có tọa độ M (a; b ) . Ta có OM = a 2 + b 2 = z . Chọn A. Câu 72. Giả sử z1 = a + bi (a; b ∈ ℝ ) và z 2 = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . Khi đó M (a; b ) và N ( x ; y ) . Suy ra z1 − z 2 = (a − x ) + (b − y )i = (a − x ) + (b − y ) . 2 2 Lại có MN = MN = (a − x ) + (b − y ) . Vậy z1 − z 2 = MN . Chọn B. 2 2 Câu 73. Chọn D. Vì z1 .z 2 = (a + bi )(c + di ) = (ac − bd ) + (ad + bc )i  → z1 .z 2 = (ac − bd ) − (ad + bc )i . 2 2 2 2  2  z1 = (m.i ) = m .i = −m Câu 74. Gọi z1 = m.i (m ∈ ℝ )  →  . 2 2  z = 0 2 + m 2 = m  z m → = 1 1  2 Khi đó z = z12 + z1 = −m 2 + m 2 = 0 . Chọn B. Câu 75. Giả sử z = a + bi (a; b ∈ ℝ )  → z 2 = a 2 − b 2 + 2abi  → z2 = 2 (a 2 − b 2 ) + 4a 2b 2 = 2 (a 2 + b 2 ) = a2 + b 2 . Lại có z = a 2 + b 2  → z = a 2 + b 2 . Do đó z 2 = z . Chọn B. 2 2 Câu 76. Ta có z = z . Mà z ≥ 0 nên z là số thực không âm. Chọn A. Câu 77. Ta có z = 2 2 + 12 = 5 . Chọn D. Câu 78. Ta có z1 + z 2 = 3 − 2i . Suy ra z1 + z 2 = 32 + (−2) = 13 . Chọn A. 2 Câu 79. Ta có z1 − z 2 = −1 + 4i  → z1 − z 2 = 17 . Chọn A. Câu 80. Ta có iz = 3 + 4i  →z = 3 + 4i 3 + 4i 3 + 4i 5  →z = = = = 5. Chọn A. i i i 1 Cách 2. Lấy môđun hai vế, ta được iz = 3 + 4i ⇔ i . z = 5 ⇔ 1. z = 5 ⇔ z = 5. Câu 81. Chọn D. Vì điểm M bằng ( ) 2;3 biểu diễn cho số phức u = 2 + 3i có phần thực 2 , phần ảo bằng 3 và môđun u = 2 ( 2) + 32 = 11 . z=z Câu 82. Lấy môđun hai vế, ta được z = (4 − 3i )(1 + i )  → z = 4 − 3i . 1 + i = 5. 2. Chọn C. Câu 83. Do quỹ tích biểu diễn các điểm của số phức z nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R = 1 nhưng nằm trong đường tròn tâm O bán kính R = 2 . Chọn C. Câu 84. Chọn D. Câu 85. Vì điểm biểu diễn số phức z nằm trên đường chéo của hình vuông nên a = b −2 ≤ a ≤ 2 , −2 ≤ b ≤ 2 và  . Vậy điều kiện là a = b ≤ 2 . Chọn C. a = −b  Câu 86. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) và M ( x ; y ) biểu diễn z trên mặt phẳng tọa độ.  x 2 + y 2 ≤ 9  x 2 + y 2 ≤ 3  z ≤ 3 . Chọn B. Từ hình vẽ ta có   →   →    y ≤ x  y ≤ x  y ≤ x   Câu 87. Giả sử z1 = z 2 = z 3 = R. Khi đó A, B, C nằm trên đường tròn (O ; R ) . Do z1 + z 2 = 0 nên hai điểm A, B đối xứng nhau qua O. Như vậy điểm C nằm trên đường tròn đường kính AB (bỏ đi hai điểm A và B ) hay tam giác ABC vuông tại C . Chọn A. Câu 89. Từ giả thiết, ta có OA = 3, OB = 4 và AB = 5 . Ta có OA 2 + OB 2 = AB 2  →∆OAB vuông tại O. 1 1 Vậy S = OA.OB = .3.4 = 6 . Chọn B. 2 2 Câu 90. ∆ đi qua hai điểm (1;0) và (0;1) nên có phương trình ∆ : x + y −1 = 0 . Khi đó z min = d [O , ∆] = −1 2 2 1 +1 = 1 2 . Chọn D. Câu 91. Lấy môđun hai vế của w = (1 − i ) z , ta được 2 w = (1 − i ) z = (1 − i ) . z = −2i . z = 2.m . Chọn B. 2 2 Câu 92. Theo giả thiết, ta có z = 2 ⇔ m 2 + (3m + 2 ) = 2 2 m = 0 2 ⇔ m 2 + (3m + 2 ) = 4 ⇔ 10m 2 + 12 m = 0 ⇔  .  m = −6 / 5  6 6 8 Vì m là tham số thực âm nên ta chọn m = − , suy ra z = − − i . Chọn C. 5 5 5 Câu 93. Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi . Theo giả thiết, ta có 2 (a + bi ) + 3(1− i )(a − bi ) = 1 − 9i 5a − 3b = 1 a = 2  → (5a − 3b ) − (3a + b )i = 1 − 9i ⇔  ⇔  → z = 2 − 3i. Chọn D. 3a + b = 9 b = 3 Câu 94. Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi . Theo giả thiết, ta có (1 + 2i )(a + bi ) + (2 + 3i )(a − bi ) = 6 + 2i 3a + b = 6 a = 1 ⇔ 3a + b + (5a − b )i = 6 + 2i ⇔  ⇔ . 5a − b = 2 b = 3 Suy ra z = 1 + 3i → z = 10. Chọn C. Câu 95. Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi . Theo giả thiết, ta có 5(a − bi ) + 3 − i = (−2 + 5i )(a + bi ) ⇔ 5a + 3 − (5b + 1)i = −2a − 5b + (5a − 2b )i 5a + 3 = −2a − 5b 7a + 5b + 3 = 0 a = 1 ⇔  ⇔ ⇔ . 5b + 1 = 2b − 5a 5a + 3b + 1 = 0 b = −2 2 Suy ra z = 1 − 2i , suy ra 3i ( z − 1) = −12i . Vậy P = 3i ( z −1) = −12i = 12 . Chọn C. 2 Câu 96. Theo giả thiết, ta có a + bi + 1 + 3i − a 2 + b 2 i = 0 a + 1 = 0 a = −1 ⇔ (a + 1) + b − a 2 + b 2 + 3 i = 0 ⇔  ⇔  2 2 2 b − a + b + 3 = 0  b + 1 = b + 3    a = − 1   a = −1 ⇔  2 ⇔  → S = a + 3b = −5. Chọn B. 4     b + 1 = b + 3 b = − 3 ( ) Câu 97. Gọi z = a + bi (a; b ∈ R ). Ta có 2 z + 3 = 5  → a + bi + 3 = 5 ⇔ (a + 3) + b 2 = 25. (1) z − 2i = z − 2 − 2i  → a + bi − 2i = a + bi − 2 − 2i ⇔ a 2 + (b − 2) = (a − 2) + (b − 2) ⇔ a 2 = (a − 2) ⇔ a = 1 . 2 2 2 2 (2 ) Thay (2) vào (1) , ta được 16 + b = 25 ⇔ b = 9 . 2 2 Vậy z = a 2 + b 2 = 12 + 9 = 10. Chọn C. Câu 98. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ R ). Ta có z = 5  → x 2 + y 2 = 25. (1) z + 3 = z + 3 −10i  → x + yi + 3 = x + yi + 3 −10i 2 2 2 ⇔ ( x + 3) + y 2 = ( x + 3) + ( y −10) ⇔ y = 5. (2 ) Thay (2) vào (1) , ta được x = 0 ⇔ x = 0. 2 Vậy z = 5i  → w = z − 4 + 3i = −4 + 8i. Chọn D. Câu 99. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ R ). Ta có 2 z −1 = 2  → x + yi −1 = 2 ⇔ ( x −1) + y 2 = 4. (1) z = ( x + yi ) = x − y + 2 xyi là số thuần ảo x − y = 0 . 2 2 2 2 2 2 (2 )   x = 1+ 7 → y = ± 1+ 7 ( x −1)2 + y 2 = 4  2 2 Giải hệ gồm (1) và (2) , ta được  ⇔ .  2   x − y 2 = 0  x = 1− 7 → y = ± 1 − 7   2 2  Do đó có 4 số phức thỏa mãn. Chọn B. Câu 100. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ R ). Ta có 2 2 z + 2 − i = 2 2  → x + yi + 2 − i = 2 2 ⇔ ( x + 2) + ( y − 1) = 8. ( z −1) = ( x + yi −1) = ( x −1) − y 2 + 2 ( x −1) yi là số thuần ảo nên ( x −1) − y 2 = 0. 2 2 2 ( x + 2)2 + ( y −1)2 = 8  Giải hệ  ta được  ( x −1)2 − y 2 = 0  2  x = −1 + 3  x = −1 − 3  x = 0 hoặc  hoặc  .     y = −1  y = 2 − 3  y = 2 + 3 Do đó có 3 số phức thỏa mãn. Chọn C. Câu 101. Giả sử z = a + bi (a; b ∈ ℝ )  → z = a − bi. Theo giả thiết, ta có (a + bi ) − (a − bi ) = (a + bi ) ⇔ 2bi = a 2 − b 2 + 2abi 2  a = b a = b = 0  a 2 − b 2 = 0   ⇔ (a − b ) + (2ab − 2b )i = 0 ⇔  ⇔  a = −b ⇔  a = b = 1 . 2ab − 2b = 0   2ab − 2b = 0  a = 1; b = −1 2 2 Vậy có 3 số phức thỏa mãn là z = 0 , z = 1 + i và z = 1 − i . Chọn C. Câu 102. Giả sử z = a + bi (a; b ∈ ℝ )  → z = a − bi. 2 2 → a + bi − 2 + i = 2 ⇔ (a − 2) + (b + 1) = 4. ● z − 2 + i = 2  ● z − i = a − bi − i = a − (b + 1)i là số thực ⇔ b + 1 = 0 ⇔ b = −1 . (1) (2 ) 2 2 2   (a − 2) + (b + 1) = 4 ⇔ (a − 2) = 4 ⇔ a = 0 ∨ a = 4 . Từ (1) và (2) , ta có    b = −1 b = −1 b = −1   Vậy có hai số phức cần tìm là z = −i ; z = 4 − i . Chọn C. Câu 103. Giả sử z = a + bi (a; b ∈ ℝ )  → z = a − bi. → (a + bi )(a − bi ) = 1 ⇔ a 2 + b 2 = 1. ● zz = 1  2 (1) (2 ) 2 ● z −1 = 2  → (a −1) − bi = 2 ⇔ (a −1) + b = 4. a + b = 1 a = −1 Giải hệ (1) và (2) , ta được  ⇔   → a + b = −1. Chọn C. 2 2 (a − 1) + b = 4 b = 0  2 2 Câu 104. Giả sử z = a + bi (a; b ∈ ℝ )  → z = a − bi. 2 ● z + 2 zz + z 2 2 2 = 8  → 4 (a 2 + b 2 ) = 8 (do z = z = z.z = a 2 + b 2 ). ● z + z = 2  → a + bi + a − bi = 2 ⇔ 2 a = 2 ⇔ a = 1 . 4 (a 2 + b 2 ) = 8 a = 1 ⇔  Từ đó ta có hệ phương trình  . Chọn A.  a = 1 b = ±1  Câu 105. Giả sử z = a + bi (a; b ∈ ℝ )  → z = a − bi. 2 → a + bi −1 = 1 ⇔ (a −1) + b 2 = 1. ● z −1 = 1  (1) ● (1 + i )( z − i ) = (1 + i ) a − (b + 1)i  = a + b + 1 + (a − b − 1)i có phần ảo bằng 1 ⇔ a − b −1 = 1 . (2 ) (a −1) + b 2 = 1 a = 2 a = 1 ⇔  Từ (1) và (2) , ta có  hoặc  . Chọn C.  a − b −1 = 1 b = 0 b = −1  2 2 ( 2 2 Câu 106. Áp dụng công thức z1 + z 2 + z1 − z 2 = 2 z1 + z 2 2 ( 2  → z1 + z 2 = 2 z1 + z 2 2 )− z − z 1 2 2 2 ) = 3  → z1 + z 2 = 3. Chọn A. Câu 107. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ). Ta có 2 z − i = 2 + iz  → 2 x + (2 y −1)i = 2 − y + xi  z1 = 1 2 2 ⇔ 4 x 2 + (2 y −1) = (2 − y ) + x 2 ⇔ x 2 + y 2 = 1  → z = 1  →  .  z 2 = 1  2 ( 2 2 Áp dụng công thức z1 + z 2 + z1 − z 2 = 2 z1 + z 2 2 ( 2  → z1 + z 2 = 2 z1 + z 2 2 )− z − z 1 2 2 2 ) = 3  → z1 + z 2 = 3. Chọn D.  z1 = 6 → z1 z1 = 36 Câu 108. Ta có  và z1 − z 2 = 2 13 → ( z1 − z 2 )( z1 − z 2 ) = 52   z 2 = 8 → z 2 z 2 = 64  ⇔ z1 z1 + z 2 z 2 − ( z1 z 2 + z1 z 2 ) = 52 ⇔ 36 + 64 − ( z1 z 2 + z1 z 2 ) = 52 ⇔ ( z1 z 2 + z1 z 2 ) = 48. Khi đó P 2 = (2 z1 + 3 z 2 )(2 z1 + 3z 2 ) = 4 z1 z1 + 9 z 2 z 2 + 6 ( z1 z 2 + z1 z 2 ) = 1008  → P = 12 7. Chọn B. Câu 109. Từ z = a + bi (a; b ∈ ℝ )  → z 2 = a 2 − b 2 + 2abi → z 2 + 4 = a 2 − b 2 + 4 + 2abi. Khi đó z 2 + 4 = 2 z  → (a 2 − b 2 + 4 ) + 2abi = 2 a + bi 2 ⇔ (a 2 − b 2 + 4 ) + 4 a 2 b 2 = 4 (a 2 + b 2 ) 2  → 8 (b 2 − a 2 ) = 16 − 4 (a 2 + b 2 ) + (a 2 + b 2 ) = 16 − 4 z + z . 2 ( 4 2 ) Suy ra P = 8 (b 2 − a 2 ) − 12 = z − 4 z + 4 = z − 2 . Chọn D. 4 2 2 2 Câu 110. Ta luôn có bất đẳng thức ( a − b ) ≥ 0 ⇔ a 2 + b 2 ≥ 2 ab ( ∀a; b ∈ ℝ ). Cộng hai vế cho a 2 + b 2 , ta được 2a 2 + 2b 2 ≥ a 2 + b 2 + 2 ab 2 ⇔ 2 ( a 2 + b 2 ) ≥ ( a + b ) ⇔ 2 (a 2 + b 2 ) ≥ a + b ⇔ z 2 ≥ a + b . Chọn B. Câu 111. Từ giả thiết, ta có z 2 = z + i z − 2 + 2i ⇔ z 2 = z − 2 + ( z + 2) i. Lấy môđun hai vế, ta được z 2 = 2 ( z − 2) + ( z + 2). (∗) Mặt khác z = z 2 và đặt t = z ≥ 0 , khi đó (∗) trở thành t 2 = (t − 2) + (t + 2) 2 2 2 t 2 = − 2 (loaïi) ⇔ t 4 = t 2 − 4 t + 4 + t 2 + 4 t + 4 ⇔ t 4 − 2t 2 − 8 = 0 ⇔  2 ⇒ t = 2. t = 4 Vậy z = 2  → 2 < z < 3 2. Chọn D. Câu 112. Sử dụng bất đẳng thức u − v ≤ u + v , ta có 2 2 ≥ 2 z −1 + 3 z − i = 2 ( z − 1 + z − i ) + z − i ≥ 2 z −1 − ( z − i ) + z − i = 2 i −1 + z − i = 2 2 + z − i . → z = 1 . Chọn D. Suy ra z − i ≤ 0 ⇔ z − i = 0 ⇔ z = i  Câu 113. Từ giả thiết, ta có z − 4 = z + i z − 4i − 3 zi ⇔ z (1 + 3i ) = z + 4 + ( z − 4 ) i. Lấy môđun hai vế, ta được z (1 + 3i ) = z + 4 + ( z − 4) i ⇔ z . 1 + 3i = 2 2 (z 2 + 4) + ( z − 4) ⇔ z 10 = 2 2 2 (z 2 2 + 4) + ( z − 4) 2 ⇔ 10 z = ( z + 4) + ( z − 4) ⇔ 8 z = 32 ⇔ z = 4  → z = 2. Chọn C. Câu 114. Ta chọn z1 = 2  → M (2;0) là điểm biểu diễn của số phức z1 .  MON = 450 Nhật thấy   → chọn iz 2 = 1 + i (hình vẽ)  iz = z = 2 2  2 Từ iz 2 = 1 + i  → z 2 = 1 − i.  z1 = 2 Thay  vào P và bấm máy, ta được P = 4 5.   z 2 = 1 − i Chọn A. Câu 115. Ta tư duy để chọn được ba số phức z1 , z 2 , z 3 thỏa mãn điều kiện. Đó là các số phức z1 = 1, z 2 = i , z 3 = −i. Thay vào P và ta được P = 1. Chọn D. Để ý những số phức có môđun bằng 1 hay dùng là 1 3 2 2 z = ±1, z = ±i , z = ± ± i, z = ± ± i. 2 2 2 2 1 3 − 2i 3 − 2i 3 2 Câu 116. Ta có = = = − i . Chọn A. 3 + 2i (3 + 2i )(3 − 2i ) 13 13 13 Câu 117. Ta có z = 2 1+ i 3 = ( 2 1− i 3 ) (1 + i 3 )(1 − i 3 ) = 2 − 2i 3 1 3 = −i . 4 2 2 1 3 +i . Chọn A. 2 2 Câu 118. Ta có z = 5 − 3i , suy ra z = 5 + 3i . 1 1 5 − 3i 5 − 3i 5 − 3i 5 3 Do đó = = = = = − i z 5 + 3i (5 + 3i )(5 − 3i ) 25 − 9i 2 34 34 34 Suy ra z =  a = 5 1  34  →   →S = a + b = . Chọn B.  3 17 b = − 34  Câu 119. Ta có z = 5 − 3i  → z = 5 + 3i. 1 1  1 Vậy ( z − z ) = (5 − 3i ) − (5 + 3i ) = (−6i ) = −3 = −3 + 0i. Chọn A. 2i 2i 2i x (3 − 2i ) x (3 − 2i )(2 − 3i ) 2 + y (1 − 2i ) = 6 − 5i ⇔ + y (1 − 4i − 4 ) = 6 − 5i Câu 120. Ta có 2 + 3i 13 −3 y = 6  x = 13 ⇔ −xi + y (−3 − 4i ) = 6 − 5i ⇔ −3 y − ( x + 4 y )i = 6 − 5i ⇔  ⇔  .  x + 4 y = 5  y = −2 Vậy x = 13; y = −2 thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn C. 1 1 1 1 ⇔ z2 = ⇔ z2 = − i . z 1+ i 2 2 1 2 Do đó phần ảo của z là − . Chọn D. 2 1 1 1 1+ i 2 Câu 122. Từ giả thiết, ta có 2 = + i = ← → z2 = = 1 − i. . z 2 2 2 1+ i Câu 121. Ta có (1 + i ) z = Lấy môđun hai vế và chú ý z 2 = z , ta được z = 2 ↔ z = 4 2. Chọn C. 2 2 Câu 123. Dựa vào các đáp án, ta có các nhận xét cụ thể sau: ● z = 2 − 2 3.i  → z = 2 + 2 3.i nên D đúng. ● ● ( 3 −i 2 CASIO ) = 2 − 2 3i nên C đúng. CASIO 1 1 1 3 = = + i nên B đúng. z 2 − 2 3.i 8 8 Từ đây, các đáp án B, C, D đều đúng suy ra A sai. Chọn A. ( Hoặc có thể làm trực tiếp z 3 = 2 − 2 3i 3 ) CASIO = − 64 ≠ 64. Câu 124. Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z , N là điểm biểu diễn của số phức z ( z là số phức liên hợp của z ). Khi đó M và N đối xứng nhau qua Ox . Gọi A ', B ', C ' lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1 , z 2 , z 3 . Từ giả thiết z z z 1 1 1 + = → 1 2 + 2 2 = 3 2 → z1 + z 2 = z 3 (do z1 = z 2 = z 3 = 3 ). z1 z 2 z3 z1 z2 z3 Suy ra OA ′ + OB ' = OC '  → OA ' C ' B ' là hình bình hành. Mà OA ′ = OB ' = OC '  → OA ' C ' B ' là hình thoi với A ' C ' B ' = 120 0 . Vậy ACB = 120 0 (do ACB và A ' C ' B ' đối xứng qua Ox ). Chọn C.  x 2 + y 2 = 1 Câu 125. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ). Từ giả thiết, ta có  .   x > 0; y > 0 1 1 x − yi Ta có w = = = 2 = x − yi = z . z x + yi x + y 2 Vì hai số phức z và z có điểm biểu diễn đối xứng qua trục hoành nên ta chọn điểm Q thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn B.  2 x + y 2 = 1 Câu 126. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ). Từ giả thiết, ta có  4.  > > x 0; y 0  Ta có w = 1 1 x − yi = = 2 = 4 ( x − yi ) = 4 z suy ra điểm biểu diễn số phức w là z x + yi x + y 2 điểm Q . Chọn B.  2 x + y 2 = 1 Câu 127. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ). Từ giả thiết, ta có  2.   x y > 0; > 0  i ( x − yi ) 1 i i y + xi Ta có w = = − = − =− =− 2 = − 2 y − 2 xi . iz z x + yi x + y2 ( x + yi )( x − yi ) Vì x > 0, y > 0 nên điểm biểu diễn số phức w có tọa độ là (− 2 y;− 2 x ) (đều có hoành độ và tung độ âm). Đồng thời w = 2 x 2 + y 2 = 2 = 2 z . Suy ra điểm biểu diễn của số phức w nằm trong góc phần tư thứ III và cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 2OA. Quan sát hình vẽ ta thấy có điểm P thỏa mãn. Chọn D.  x 2 + y 2 = 1 Câu 128. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ). Từ giả thiết, ta có  .   x > 0; y > 0 Ta có w = i ( x − yi ) 1 i i y + xi =− =− =− =− 2 = − y − xi. iz z x + yi x + y2 ( x + yi )( x − yi ) Vì x > 0, y > 0 nên điểm biểu diễn số phức w có tọa độ là (− y; − x ) (đều có hoành độ và tung độ âm). Đồng thời w = (− y ) + (−x ) = 1 = z . Suy ra điểm biểu diễn của số 2 2 phức w nằm trong góc phần tư thứ III và cách gốc tọa độ O một khoảng bằng OA. Quan sát hình vẽ ta thấy có điểm P thỏa mãn. Chọn C. Câu 129. Ta có (2 + i )( z + i ) = 3 − z  → z = 1 − i. Suy ra w = 5 1 5 1 1 + i  → M  ;   → tan ϕ = .  4 4 4 4 5 Khi đó sin 2ϕ = 2 tan ϕ 5 1 − tan 2 ϕ 12 = > 0; cos 2 ϕ = = > 0 . Chọn A. 1 + tan 2 ϕ 13 1 + tan 2 ϕ 13 2 2 (1 + i ) (1 − i ) (−2i ) 2i Câu 130. Ta có z = + = + = 0 .Chọn A. (1 − i )(1 + i ) (1 − i )(1 + i ) (1 − i )(1 + i ) (1 − i )(1 + i ) Câu 131. Ta có (1 − i ) z −1 + 5i = 0 ⇔ (1 – i ) z = 1 – 5i  →z = 1 − 5i (1 − 5i )(1 + i ) 1 − 4i − 5i 2 = = = 3 − 2i. 1− i 2 (1 − i )(1 + i ) Vậy A = z .z = z = (3) + (−2 ) = 13. Chọn B. 2 2 Câu 132. Ta có (2 + i ) z + 2 2 (1 + 2i ) 1+ i = 7 + 8i ⇔ (2 + i ) z = 7 + 8i − 2 (1 + 2i ) 1+ i 4 + 7i ⇔ z = 3 + 2i . 2 +i a = 4 Suy ra w = z + 1 + i = 4 + 3i  →   → P = 16 + 9 = 25. Chọn C. b = 3 ⇔ (2 + i ) z = 4 + 7i ⇔ z = 2 Câu 133. Ta có (1 + 2i ) z = 5 (1 + i ) ⇔ z = 2 5 (1 + i ) 1 + 2i Suy ra w = z + iz = (4 − 2i ) + i ( 4 + 2i ) = 2 + 2i . = 10i (1 − 2i ) 10i = = 4 + 2i . 1 + 2i 5 Vậy số phức w có phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 2 . Suy ra 2 2 + 2 2 = 8 . Chọn D. 1− i 1− i Câu 134. Ta có = 1 + i ⇔ z +1 = ⇔ z + 1 = −i  → z = −1 − i. z +1 1+ i Suy ra w = z 3 + 1 = (−1 − i ) + 1 = −(1 + i ) + 1 = 3 − 2i  → M (3;−2). Chọn C. 3 3 z + z = 2 ⇔ z + z (1 − 2i ) = 2 (1 − 2i ). 1 − 2i Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi . Câu 135. Ta có (1) Do đó (1)  → a + bi + (a − bi )(1 − 2i ) = 2 − 4i 2a − 2b = 2 a = 2 ⇔ (2a − 2b ) − 2ai = 2 − 4i ⇔  ⇔  → z = 2 + i. −2a = −4 b = 1 Suy ra w = z 2 − z = (2 + i ) − (2 + i ) = 1 + 3i  → w = 12 + 32 = 10 . Chọn A. 2 Câu 136. Ta có (1 + 2i ) z = 3 + i ⇔ z = 4 2 (3 + i )(1 − 2i ) 5 − 5i 3 +i = = = 1− i . 1 + 2i 5 5 Suy ra z = 2 . Vậy P = z − z + 1 = 4 2 ( 2 ) −( 2 ) + 1 = 4 − 2 + 1 = 3 . Chọn C. Câu 137. Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi . (a + bi )(1 − i ) a + bi 1 1 = (a − bi ) − (3 + i ) ⇔ = (a − bi ) − (3 + i ) 1+ i 2 2 2 a + b = 2a − 3 a = 4 a + b + (−a + b )i (2a − 3) + (−2b −1)i ⇔ = ⇔ ⇔ . Chọn C. −a + b = −2b −1 b = 1 2 2 Theo giả thiết, ta có Câu 138. Ta có z z 2 + 2iz + 2(z + i ) 1−i =0⇔ 2 ( z + i )(1 + i ) z .z + 2iz + =0 z (1 − i )(1 + i ) ⇔ z + 2iz + ( z + i )(1 + i ) = 0 ⇔ (a − bi ) + 2i (a + bi ) + (a + bi + i )(1 + i ) = 0  a = − 1 2a − 3b −1 = 0  a 3 3 ⇔ 2a − 3b −1 + (3a + 1)i = 0 ⇔  ⇔ . Vậy = . Chọn B. 3a + 1 = 0  5 b 5 b = − 9   m −1 + 2 (m −1)i  .(1 + mi ) −2m 2 + 3m −1 m 2 + m − 2  Câu 139. Ta có z =  = + i. 1 + m2 1+ m2 1 + m2 m = 1 Để z là số thực ⇔ m 2 + m − 2 = 0 ⇔   →T = 1 + (−2) = −1. Chọn C.  m = −2  2 (m2 − 81) + 18mi  m + 9i 2 (m + 9i ) Câu 140. Giả sử w = z 2 =  = =  2  1 − i  −2i (1 − i ) 2 2 (m − 81) + 18mi  .2i −36m + 2 (m − 81)i  m 2 − 81   =  i. = = −9m +   2  −2i.2i 4 Để w = z 2 là số thực ⇔ m 2 − 81 = 0 ⇔ m 2 − 81 = 0 ⇔ m = ±9 . Chọn C. 2 Câu 141. Ta có z = −1 i −m i −m i −m = 2 = = 2 2 1 − m (m − 2i ) − i + 2m.i − m i −m −( i − m ) −1 mi −i = . i −m i −m mi m mi 1 Khi đó z − i = = = ≤ ⇔ m2 +1 ≥ 2 m ⇔ m2 ≤ 1 i −m i −m 2 m2 +1  → z −i = m ∈ℤ ↔ −1 ≤ m ≤ 1  → m = {−1;0;1}. Chọn D. 1 2 Câu 142. Ta có z .z = z = 1  →z = . z z +1 z + 1  z + 1 z +1 z +1 Ta có là số thuần ảo khi và chỉ khi + + =0 = 0 ⇔ z −1 z −1  z −1  z −1 z −1 1 +1 z +1 z z +1 1+ z z +1 1 + z ⇔ + =0⇔ + =0⇔ − = 0 : luôn đúng ∀z ≠ 1. Chọn D. 1 z −1 z −1 1 − z z −1 z − 1 −1 z z Câu 143. Điều kiện để có nghĩa là z ≠ −2. Đặt z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ). z +2 2 z + 3i = 13  → x 2 + ( y + 3) = 13 ↔ x 2 + y 2 + 6 y = 4. 2 (1) z x + yi x + y + 2x 2 yi x 2 + y2 + 2x = = + là số thuần ảo ⇔ =0 2 2 2 z + 2 ( x + 2) + yi ( x + 2) + y 2 ( x + 2) + y 2 ( x + 2) + y 2 ⇔ x 2 + y 2 + 2 x = 0. 2 (2 )  x = −2; y = 0 (loaïi)   x 2 + y 2 + 6 y = 4 Giải hệ gồm (1) và (2) , ta được  2 ⇔ . x = − 1 ; y = 3  x + y 2 + 2 x = 0   5 5 1 3 Vậy có một số phức z = − + i thỏa mãn bài toán. Chọn D. 5 5 4 4 Câu 144. Ta có (3 − 4i ) z − = 8 ⇔ (3 − 4i ) z = 8 + . . z z Lấy môđun hai vế, ta được (3 − 4i ) z = 8 + 2 4 1 1 ⇔ 3 − 4i . z = 4 2 + ⇔ 5 z = 4 2+ z z z 2 ⇔ 5 z = 4 (2 z + 1) ⇔ 5 z − 8 z − 4 = 0 ⇔ z = 2. 1 9  Gọi M ( x ; y ) là điểm biểu diễn số phức z  → d = OM = x 2 + y 2 = z = 2 ∈  ; .  2 4  Chọn D. Câu 145. Biến đổi ta được (1 + 2i ) z = Lấy môđun hai vế, ta được (z 10 10 − 2 + i ⇔ ( z + 2) + (2 z −1) i = . z z 2 2 + 2) + (2 z −1) = 10 z 2 Đặt t = z > 0 , ta được phương trình (t + 2) + (2t −1) = 2 2 2 2 ⇔ ( z + 2) + (2 z −1) = 10 ⇔ t =1 t2 1 3  → z = 1  → < z < . Chọn D. 2 2  4k i = 1 i 4 k +1 = i 4 k .i = 1.i = i Câu 146. Áp dụng công thức  .  4 k +2 i = i 4 k .i 2 = 1.(−1) = −1  i 4 k +3 = i 4 k .i 3 = 1.i 2 = 1.(−i ) = −1  10 z 2 . Do đó ta lấy số mũ chia cho 4 để được số dư bao nhiêu thì ứng với công thức trên. Chọn C. 3 + 4i 3 + 4i 3 + 4 i Câu 147. Ta có z = 2017 = 504.4 +1 = = 4 − 3i  → M ( 4;−3) . Chọn D. i i i Câu 148. Ta có P = (2i ) 2017 = 2 2017.i 2017 = 2 2017 i. Chọn C. (1 + i )4 = (2i )2 = 4i 2 = −4  Câu 149. Ta có (1 + i ) = 2i , suy ra  . Chọn D.  (1 + i )8 = (−4 )2 = 16  2 Câu 150. Ta có (1 + i ) = 2i , suy ra (1 + i ) 2 2018 1009 = ( 2i ) = 21009.i 1009 = 21009.i 252.4 +1 = 21009 i . Chọn A. 7 15 2 7 Câu 151. Ta có z = (1 + i ) = (1 + i )  .(1 + i ) = [ 2i ] .(1 + i )   = (2 7.i 7 ).(1 + i ) = 128.(−i ) .(1 + i ) = 128 − 128i . Suy ra z = 128 + 128i . Chọn C. Câu 152. Ta có z = (2 − 2i ) = 27.(1 − i ) = 27.(1 − i ) .(1 − i ) . 7 7 6 6 2 3 3 Mà (1 − i ) = (1 − i )  = (−2i ) = −8i 3 = 8i.   Vậy z = 27.8i .(1 − i ) = 210 i (1 − i ) = 210 (1 + i ) = 210 + 210 i . Chọn D. Câu 153. Dễ thấy tổng trên là tổng của cấp số nhân có 2019 số hạng, trong đó số hạng đầu tiên u1 = 1 , công bội q = 1 + i . 2019 2019 1 − (1 + i ) 1 − (1 + i ) 1 − q 2019 = 1. = 1− q 1 − (1 + i ) −i Do đó w = u1 . . Ta có (1 + i ) = 1 + 2i + i 2 = 2i . 2 Suy ra (1 + i ) 2019 2 1009 1009 = (1 + i )  .(1 + i ) = (2i ) (1 + i ) = 21009.i 1009 .(1 + i ) .   = 21009.i.(1 + i ) = 21009.(−1 + i ) 2019 Vậy w = 1 − (1 + i ) = −i 1 − 21009.(−1 + i ) −i i. 1 − 21009.(−1 + i ) =  = 21009 + (21009 + 1)i .Chọn D. 1 Câu 154. Ta có w = i (1 + i + i 2 + i 3 + ... + i 13 ) = i.(1 + i + i 2 + i 3 + ... + i 13 ). 5 Dễ thấy T = 1 + i + i 2 + i 3 + ... + i 13 là tổng của cấp số nhân có 14 số hạng, trong đó số hạng đầu tiên u1 = 1 , công bội q = i . 1 − q 14 1 − i 14 1 + 1 2 (1 + i ) = 1. = = = (1 + i ). 1− q 1− i 1− i 1 +1 a = −1 Vậy w = i (1 + i ) = −1 + i  →   → S = a + b = 0. Chọn A. b = 1 Do đó T = u1 2 1 − i (1 − i ) Câu 155. Ta có z = = = −i. 1+ i 1+1 Suy ra z 2017 = (−i ) 2017 Câu 156. Ta có 2024  i  Suy ra  1 − i  2017 = (−1) 504.4 +1 .(i ) = −i . Chọn B. i (1 + i ) −1 + i i . = = 1− i 1+1 2 2024 2024  −1 + i  =   2  = (−1 + i ) 2 2024 (−1 + i )2    = 2 2024 1012 1012 = (−2i ) 2 2024 Chọn B. 2 2017 1 + i  1 + i (1 + i ) Câu 157. Ta có = = i . Suy ra z =  = i 2017 = i .   1 − i  1− i 1 +1 = 21012 1 = 1012 . 2 2024 2 Do đó z .z 7 .z 15 = z 23 = i 23 = i 3 = −i . Chọn A. 2 Câu 158. Ta có 5 1 + i  1 + i (1 + i ) = = i . Suy ra z =  = i5 = i .   1 − i  1− i 1 +1 Suy ra z 5 + z 6 + z 7 + z 8 = i 5 + i 6 + i 7 + i 8 = i − 1 − i + 1 = 0. Chọn A. 2 2 1 + i (1 + i ) 1 − i (1 − i ) = = i và = = −i. 1− i 1 +1 1+ i 1 +1 16 8 1 + i   1 − i  8  Suy ra z =  + = i 16 + (−i ) = 1 + 1 = 2.    1 − i  1 + i  Câu 159. Ta có Vậy số phức z có phần ảo bằng 0 . Chọn D. 2i (1 − i ) 2i = = 1 + i , suy ra Câu 160. Ta có 1+ i 2 8  2i  8 2 4 4  = (1 + i ) = (1 + i )  = (2i ) = 16 . 1 + i    8  2i  16 Do đó i z =  ⇔ z = −16i ⇔ z = 16i .  ⇔ i z = 16 ⇔ z = 1 + i  i a = 16 →   → S = 48 . Chọn D. Suy ra w = (2 − i ) z = (2 − i )16i = 16 + 32i  b = 32 Câu 161. Ta có (n + i ) = n 4 + 4 n 3i + 6n 2i 2 + 4 ni 3 + i 4 = n 4 − 6n 2 + 1 + (4 n 3 − 4 n )i . 4 Để (n + i ) ∈ ℤ ⇔ 4 n 3 − 4 n = 0 ⇔ n = 0 hoặc n = ±1 . Chọn B. 4 m Câu 162. Ta có  2 + 6i  2 + 6i m m = 2i  → z =   = 2 .i . Ta có nhận xét sau :   3 − i  3−i ● 2 m ∈ ℝ với mọi m nguyên dương. ● i m ∈ ℝ khi m chẵn, i m ∉ ℝ khi m lẻ. Mà đoạn [1;50 ] có 25 giá trị nguyên lẻ. Chọn B. Câu 163. Gọi z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi . Từ giả thiết, ta có 2 (a + bi −1)(2 − i ) = (3 + i )(a − bi + 2i ) ⇔ ( 4 a + 2b − 4 ) + (−2a + 4b + 2 )i = (3a + b − 2 ) + (a − 3b + 6 )i 4 a + 2b − 4 = 3a + b − 2 a + b = 2 a = 1 . ⇔  ⇔  ⇔  −2a + 4 b + 2 = a − 3b + 6 3a − 7b = −4 b = 1 4 9 2 4 Suy ra z = 1 + i nên z 9 = (1 + i ) = (1 + i ) (1 + i )  = (1 + i )(2i ) = 16 + 16i. Chọn B.   2015 Câu 164. Ta có ( z + 2 − 3i )(1 − i ) = (1 + i ) 2015 2015 Hay w = (1 + i ) 1− i 2016 = (1 + i ) 2 2  (1 + i )  = 2 ⇔ z + 2 − 3i = (1 + i ) 1− i . 1008 1008 = (2i ) 2 = 21008.i 1008 = 21007 . Chọn C. 2 Câu 165. Gọi z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) , suy ra z = a − bi. Ta có ● α= i 2017 − i z −1 2 − z 2 +(z ) = i −i z −1 2 2 − z 2 + ( z ) = −z 2 + ( z ) = −(a + bi ) + (a − bi ) = −a 2 − 2abi + b 2 + a 2 − 2abi − b 2 = −4 abi  → α là số ảo. 2 2 2 2 2 2 z ( z −1)( z + 1) z3 − z + z +(z ) = + z + ( z ) = z ( z + 1) + z + ( z ) = z 2 + ( z + z ) + ( z ) z −1 z −1 = (a 2 − b 2 + 2 abi ) + 2 a + (a 2 − b 2 − 2abi ) = 2 (a 2 + a − b 2 )  → β là số thực. Chọn D. ● β= Câu 166. Biệt số ∆ = 1 − 4 = −3 = 2 ( 3i ) . Do đó phương trình có hai nghiệm phức là z = Câu 167. Biệt số ∆ = 16 − 20 = −4 = (2i ) . 2 1 ± 3i 1 3 = ± i . Chọn D. 2 2 2 Do đó phương trình có hai nghiệm phức: z1 = 4 − 2i 4 + 2i = 2 − i và z 2 = = 2 +i . 2 2 Suy ra w = z12 + z 22 = (2 − i ) + (2 + i ) = 3 − 4i + 3 + 4i = 6. Chọn D. 2 2 Câu 168. Ta có ∆ = (−1) − 4.1.1 = −3 = 3i 2 . 2   z = 1 + 3i  1 2 Phương trình có hai nghiệm phức   → P = z1 + z 2 = 2. Chọn A.  1 − 3i  z 2 = 2   z = −1 + 3i = z1 2 2 Câu 169. Ta có z 2 + 2 z + 10 = 0 ⇔ ( z + 1) = (3i ) ⇔  .  z = −1 − 3i = z 2  Suy ra P = z1 + z 2 = 2 2 2 2 ( (−1) + 3 ) + ( (−1) + (−3) ) = 10 + 10 = 20 . Chọn B. 2 2 2 2  z1 + z 2 = −7 Câu 170. Theo định lí Viet, ta có   → P = −7 + 15 = 8. Chọn D.   z1 .z 2 = 15  z1 + z 2 = −2  Câu 171. Theo định lí Viet, ta có  .  z1 .z 2 = 3  2  3 2 3 5 − 2i =   + 2 2 = . Chọn A.  2  2 2 Khi đó P = z1 z 2 + i ( z1 + z 2 ) = Câu 172. Biệt số ∆ = 16 − 20 = −4 = (2i ) . 2 4 − 2i 4 + 2i = 2 − i và z 2 = = 2 +i . 2 2 2 1008 2 1008 = (1 − i ). (1 − i )  + (1 + i ) (1 + i )      Do đó phương trình có hai nghiệm phức: z1 = Suy ra P = (1 − i ) 2017 1008 = (1 − i ).(−2i ) 2017 + (1 + i ) = (1 − i ).21008 + (1 + i ).21008 = 21009. Chọn C. 1008 + (1 + i )(2i ) Câu 173. Biệt số ∆ = 4 − 8 = −4 = (2i ) . 2 Do đó phương trình có hai nghiệm phức: z1 = Suy ra 1008 2016 2 = (1 − i )    2016 2 = (1 + i )    z12016 = (1 − i ) z 22016 = (1 + i ) 2 + 2i 2 − 2i = 1 − i và z 2 = = 1+ i . 2 2 1008 = (−2i ) 1008 1008 = (2i ) 1008 = (−2 ) .i 1008 = 21008.1 = 21008 ; = 21008.i 1008 = 21008.1 = 21008 . Vậy P = z12016 + z 22016 = 21008 + 21008 = 21009 . Chọn A. Câu 174. Biệt số ∆ ' = 4 − 20 = −16 = 16i 2 = ( 4i ) . 2 Do đó phương trình có hai nghiệm phức: z = −2 + 4i và z = −2 − 4i . Do z1 là nghiệm phức có phần ảo âm nên ta chọn z1 = −2 − 4i . 3 Suy ra A = z13 −16i = (−2 − 4i ) −16i = 88. Chọn B. S = 1 + 2i + 1 − 2i = 2  Câu 175. Ta có  .  P = 1 + 2i 1 − 2i = 3  ( ( ) ( )( ) ) Suy ra phương trình cần tìm là z 2 − Sz + P = 0 ⇔ z 2 − 2 z + 3 = 0. Chọn C. Câu 176. Hai số phức cần tìm là nghiệm của phương trình z 2 − 3 z + 4 = 0 . Biệt số ∆ = 9 −16 = −7 = 2 ( 7i ) . 3 − 7i 3 7 3 + 7i 3 7 = − i và z 2 = = + i. 2 2 2 2 2 2 9 7 9 7 Vậy z 2 + z 2 = + + + = 4. Chọn B. 4 4 4 4  z = −2i = z1 Câu 177. Ta có z 2 + 4 = 0 ⇔  .  z = 2i = z 2  Suy ra hai số phức đó là z1 = Suy ra M (0;−2), N (0;2 ) nên T = OM + ON = −2 + 2 = 4. Chọn D. Câu 178. Xét phương trình 4 z 2 − 16 z + 17 = 0 có ∆ ′ = 64 − 4.17 = −4 = (2i ) . 2 8 − 2i 1 8 + 2i 1 = 2 − i và z 2 = = 2+ i . 4 2 4 2 1 Do z 0 là nghiệm phức có phần ảo dương nên ta chọn z 0 = 2 + i . 2  1  1 Khi đó w = iz 0 = − + 2i . Vậy điểm biểu diễn w = iz 0 là M − ;2 . Chọn B.  2  2 Phương trình có hai nghiệm phức: z1 = Câu 179. Ta có w = z + z2 1 1 + + iz1 z 2 = 1 + iz1 z 2 . z1 z 2 z1 z 2  z + z2 = 3 Do z1 , z 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2 − 3 z + 4 = 0  →  1 2.  z z = 2  1 2 z1 + z 2 1 1 3 Vậy w = + + iz1 z 2 = + iz1 z 2 = + 2i. Chọn C. z1 z 2 z1 z 2 4 Câu 180. Theo định lí Viet, ta có 2  2 OA = z1   z1 + z 2 = −2b 2 và OB 2 = z 2 .   z1 .z 2 = c  2 2 2  AB 2 = z − z = z − z ( 1 2 ) = ( z 1 + z 2 ) − 4 z1 z 2 = 4 b 2 − 4 c 1 2  2 2 4b 2 + 4 b 2 − c z + z 2 + z1 − z 2 2 2 Do đó z1 + z 2 = 1 = = 2b 2 + 2 b 2 − c . 2 2 Để tam giác OAB vuông tại O ⇔ OA 2 + OB 2 = AB 2 b 2 = b 2 − c ⇔ 2b 2 + 2 b 2 − c = 4 b 2 − c ⇔ b 2 = b 2 − c ⇔  2 ⇔ c = 2b 2 > 0. Chọn A. 2 b = c − b Câu 181. Thay z = 1 − i vào phương trình, ta được (1 − i ) + (2 − m )(1 − i ) + 2 = 0 2 4 − m = 0 ⇔ 1 − 2i + i 2 + 2 − 2i − m + mi + 2 = 0 ⇔ (4 − m ) + (m − 4 )i = 0 ⇔  ⇔ m = 4. m − 4 = 0 Chọn B. Câu 182. Thay z = 1 + i vào phương trình, ta được (1 + i ) + m (1 + i ) + n = 0 2 m + n = 0 m = −2 ⇔ 2i + m + mi + n = 0 ⇔ (m + n ) + (m + 2) i = 0 ⇔  ⇔ . m + 2 = 0 n = 2 Suy ra w = −2 + 2i nên w = (−2) + 2 2 = 2 2 . Chọn C. 2 Câu 183. Thay z = 1 + 2i vào phương trình, ta được (1 + 2i ) + a (1 + 2i ) + b = 0 2 a + b − 3 = 0 a = −2 ⇔ a + b − 3 + (2a + 4 )i = 0 ⇔  ⇔  → S = a + b = 3 . Chọn D. 2a + 4 = 0 b = 5 Câu 184. Giả sử w = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ). Do w + i và 2w − 1 là hai nghiệm của phương trình z 2 + az + b = 0 nên suy ra w + i và 2w −1 là hai số phức liên hợp.  x = 1 2 x −1 = x Suy ra 2w −1 = w + i = w − i  → 2 ( x + yi ) −1 = x − yi − i ⇔  ⇔  . 2 y = − y −1  y = − 1 3   2 w + i = 1 + i 1  3 →  . Suy ra w = 1 − i   2 3 2w −1 = 1 − i 3   w + i + 2w −1 = −a a = −2 5 Theo định lý Viet, ta có  ⇔  → a + b = − . Chọn D. (w + i )(2w −1) = b b = 13 9  9  Câu 185. Giả sử w = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ). Do z1 = w + 2i và z 2 = 2w − 3 là hai nghiệm của một phương trình bậc hai với hệ số thực nên z1 = w + 2i và z 2 = 2w − 3 là hai số phức liên hợp. → ( x + yi ) + 2i = 2 ( x − yi ) − 3 Suy ra z1 = z 2 ⇔ w + 2i = 2w − 3 ⇔ w + 2i = 2w − 3    z1 = 3 + 4 i  x = 3   x = 2 x − 3 2 2 97  3    . ⇔ ⇔ ⇒ w = 3− i ⇒   →T = z1 + z 2 =  y + 2 = −2 y  y = − 2  4 3 3  z2 = 3 − i 3  3  Chọn B. z 2 = 4  z = ±2 Câu 186. Ta có z 4 − z 2 −12 = 0 ⇔  2 ⇔  .  z = −3  z = ±i 3 Do đó T = z1 + z 2 + z 3 + z 4 = 4 + 2 3. Chọn C. 2 x 2 = −3 Câu 186. Phương trình 6 x 4 + 19 x 2 + 15 = 0 ⇔ (2 x 2 + 3)(3x 2 + 5) = 0 ⇔  2 . 3x = − 5   2 3i 2  3 x = ± i 6 x = x 2 = −    2 2 3 3 2 2 2 ⇔ ⇔ ⇔  →T = − + − = 0. Chọn C. 2   5  2 i 6 i 6 i 15 i 15  x = ± i 15  x 2 = 5i x = −  3  3  3  Câu 188. Xem là phương trình bậc hai, với ẩn ( z 2 − 4 z ) và có ∆ = 9 + 160 = 169 = 132 .  2 3 −13 2 z − 4z = = −5  2 z − 4 z + 5 = 0 ( z − 2) = −1  2 Do đó phương trình ⇔  . ⇔  2 ⇔ 3 + 13  2 ( z − 2)2 = 12  z − 4 z − 8 = 0 =8  z − 4z =  2  z = 2 + i = z1  z −2 = i 2 2 ● ( z − 2) = −1 ⇔ ( z − 2) = i 2 ⇔  ⇔ .  z = 2 −i = z2  z − 2 = −i   z = 2 − 2 3 = z 2 3 ● ( z − 2) = 12 ⇔ z − 2 = ±2 3 ⇔  .  z = 2 + 2 3 = z 4 Khi đó P = z1 + z 2 + z 3 + z 4 = 42. Chọn A. 2 2 2 4 2  z −1  4 4 4 4 Câu 189. Ta có   = 1 ⇔ ( z −1) = (2 z − i ) ⇔ (2 z − i ) − ( z −1) = 0.  2 z − i   f (i ) = 5 4 4 Đặt f ( z ) = (2 z − i ) − ( z −1)  →  .  f (−i ) = 85  Mặt khác f ( z ) = 0 có bốn nghiệm z1 , z 2 , z 3 , z 4 và hệ số của bậc cao nhất trong đa thức f ( z ) bằng 15  → f ( z ) = 15 ( z − z1 )( z − z 2 )( z − z 3 )( z − z 4 ). Nhận thấy rằng z12 + 1 = ( z1 + i )( z1 − i ) nên ( z12 + 1)( z 22 + 1)( z 32 + 1)( z 42 + 1) = = f (i ) f (−i ) . 15 15 5 85 17 . Chọn C. . = 15 15 9 Câu 190. Đặt t = z 2 , phương trình trở thành 4 t 2 + mt + 4 = 0 có hai nghiệm t1 , t 2 .  t1 + t 2 = − m 2 2 2 2 Ta có  4 . Do vai trò bình đẳng, giả sử ta có z1 = z 2 = t1 , z 3 = z 4 = t 2 .   t1 .t 2 = 1 2 Yêu cầu bài toán ⇔ (t1 + 4 ) (t 2 + 4 ) = 324 ⇔ t1t 2 + 4 (t1 + t 2 ) + 16 = 324 2 2 −m + 17 = 18  m = −1 2 . Chọn C. ⇔ (−m + 17) = 182 ⇔  ⇔ −m + 17 = −18  m = 35   Cách 2. Đặt f ( z ) = 4 ( z − z1 )( z − z 2 )( z − z 3 )( z − z 4 ) . Do z12 + 4 = ( z1 + 2i )( z1 − 2i ) nên ( z12 + 4 )( z 22 + 4 )( z 32 + 4 )( z 42 + 4 ) = f (2i ) f (−2i ) . (* ) . 4 4 Mà f (2i ) = f (−2i ) = 4 (2i ) + m (2i ) + 4 = 68 − 4 m . 4 2 Vậy (*) ⇔ 324 = (68 − 4 m) 4.4 2  m = −1 ⇔ .  m = 35  Câu 191. Số phức z có phần thực bằng 2 nên có dạng z = 2 + bi (b ∈ ℝ ) .  x = 2 Do đó các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ thỏa mãn  , b∈ℝ .  y = b Tập hợp các điểm này luôn nằm trên đường x = 2 cố định. Chọn B. Câu 192. Đặt z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ) , suy ra z = x − yi . Theo giả thiết, ta có ( x + yi ) + ( x − yi ) = 0 2 2 y = x ⇔ ( x 2 − y 2 + 2 xyi ) + ( x 2 − y 2 − 2 xyi ) = 0 ⇔ 2 ( x 2 − y 2 ) = 0 ⇔  .  y = −x  Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là các đường phân giác của các gốc tọa độ có phương trình y = x , y = −x . Chọn D. Câu 193. Theo bài ra, ta có x + 1 + ( y + 3)i = x − 2 + ( y − 1)i 2 2 2 2 ⇔ ( x + 1) + ( y + 3) = ( x − 2) + ( y −1) ⇔ x 2 + y 2 + 2 x + 6 y + 10 = x 2 + y 2 − 4 x − 2 y + 5 ⇔ 6 x + 8 y + 5 = 0 . Phương trình đường trung trực của AB là: 6 x + 8 y + 5 = 0 . Vậy tập hợp các điểm M ( x ; y ) biểu diễn số phức z và thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường thẳng trung trực của đoạn AB với A (−1; −3), B (2;1) . Chọn C. z + i x + ( y + 1)i  x + ( y + 1)i  .  x − ( y −1)i  = =  x + ( y −1)i  .  x − ( y −1)i  z −i x + ( y −1)i     x 2 + y 2 −1 2x = 2 + 2 .i. 2 2 x + ( y −1) x + ( y −1) Câu 194. Ta có Để   x = 0 z +i 2x 2 x = 0 là số thực khi và chỉ khi 2 = 0 ⇔ ⇔  .  2 2 2   z −i x + ( y − 1)  x + ( y − 1) ≠ 0  y ≠ 1 Vậy tập hợp điểm M ( x ; y ) cần tìm là trục tung bỏ điểm biểu diễn số phức z = i . Chọn D. Câu 195. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) , suy ra z = x − yi . Theo giả thiết, ta có x + yi + 3 ( x + yi ) + 3 ( x − yi ) = 0 2 2 ⇔ x 2 + y 2 + 6 x = 0 ⇔ ( x + 3) + y 2 = 9. Vậy tập hợp các số phức z là đường tròn tâm I (−3;0) , bán kính R = 3 . Chọn A. Câu 196. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) , suy ra z = x − yi . Khi đó (2 − z )( z + i ) =  2 − ( x + yi ) . ( x − yi ) + i  = (2 − x ) − yi  .  x + (1 − y )i  = (−x 2 − y 2 + 2 x + y ) + (−x − 2 y + 2 )i. 2  1 5 2 Để (2 − z )( z + i ) là số thuần ảo ⇔ −x 2 − y 2 + 2 x + y = 0 ⇔ ( x −1) +  y −  = .  2 4  1  Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 1;  , bán kính  2  5 . Chọn A. 2 Câu 197. Đặt z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) và M ( x ; y ) là điểm biểu diễn của số phức z . R= Để M nằm trên đường tròn tâm I (0;1) , bán kính R = 2 ← → x 2 + ( y −1) = 2 2 2 ⇔ x 2 + ( y −1) = 2 ⇔ z − i = 2 . Chọn D. 2 Câu 198. Ta có w = z + z + 2i = 2 x + 2i. → ( x − 1) ≤ 4 ↔ −1 ≤ x ≤ 3  →−2 ≤ 2 x ≤ 6. Vì z = x + yi thuộc đường tròn (C )  2 w = 2 x + 2i Từ đó ta có   → tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là đoạn  −2 ≤ 2 x ≤ 6 thẳng có hai đầu mút là tọa độ các điểm (−2;2) và (6;2) . Chọn B.  M 2; 5  z = 2 + i 5  1  Câu 199. Ta có z − 4 z + 9 = 0 ⇔   →   → M ≠ N.  z = 2 − i 5   2 N 2;− 5  MP = x − 2; y − 5 Điểm P biểu diễn số phức w = x + yi  . → P ( x ; y ) , suy ra  NP = x − 2; y + 5  ( ( 2 ) ) ( ( ) ) Để tam giác MNP vuông tại P thì MP .NP = 0 2 ( )( ) 2 2 ⇔ ( x − 2) + y − 5 y + 5 = 0 ⇔ ( x − 2) + y 2 − 5 = 0 ⇔ ( x − 2) + y 2 = 5. (*) Đẳng thức (* ) là phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông MNP . P ≠ M Để ba điểm M , N , P tạo thành một tam giác thì  .  P ≠ N Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức P là đường tròn có phương trình 2 ( x − 2) + y 2 = 5 nhưng không chứa M , N . Chọn C. Câu 200. Đặt w = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . Từ giả thiết, ta có x + yi = 2 z + 1 − i ← → 2 z = x −1 + ( y + 1)i. Lại có z − 3 + 4i ≤ 2 ⇔ 2 . z − 3 + 4i ≤ 4 ⇔ 2 z − 6 + 8i ≤ 4 2 2  → x −1 + ( y + 1)i − 6 + 8i ≤ 4 ⇔ x − 7 + ( y + 9)i ≤ 4 ⇔ ( x − 7) + ( y + 9) ≤ 16. Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn bán kính R = 4  → S = 16π. Chọn C. w −1 + i w − 7 + 9i  → z − 3 + 4i = . 2 2 w − 7 + 9i w − 7 + 9i Suy ra = z − 3 + 4i ⇔ ≤ 2 ⇔ w − 7 + 9i ≤ 4. 2 2 Cách 2. Ta có w = 2 z + 1 − i  →z = Câu 201. Đặt z = a + bi (a, b ∈ ℝ ) và w = x + yi ( x , y ∈ ℝ ) .  z = 1 a 2 + b 2 = 1 Theo bài ra, ta có  ⇔  2 2    z − w = 1 ( x − a ) + ( y − b ) = 1 a 2 + b 2 = 1  a 2 + b 2 = 1 ⇔ 2 ⇔  x 2 + y 2 . 2   = ax + by  x + y = 2 (ax + by )  2  Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có (ax + by ) ≤ (a 2 + b 2 )( x 2 + y 2 ) = x 2 + y 2 . 2  x 2 + y 2 2  ≤ x 2 + y 2 ⇔ x 2 + y 2 ≤ 4 . Suy ra   2  Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là hình tròn (C ) : x 2 + y 2 ≤ 4. Chọn A. Câu 202. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ). Ta có z − i + z + i = 4 ⇔ x 2 + ( y −1) + x 2 + ( y + 1) = 4 2 2 2  2  x + ( y + 1) ≤ 4 2 2 ⇔ x 2 + ( y −1) = 4 − x 2 + ( y + 1) ⇔  2 2 2  2 2 2  x + ( y −1) = 16 + x + ( y + 1) − 8 x + ( y + 1)   x 2 + ( y + 1)2 ≤ 16  x 2 + y + 1 2 ≤ 16 1  ( ) ()   x 2 + ( y + 1) ≤ 16    ⇔  ⇔  y ≥ −4 ⇔  y ≥ −4 (2). 2 x 2 + ( y + 1)2 = y + 4   2 2 2 2 4 x + 3 y = 12  x  y  =1 (3)  + 3 4  Tập hợp các điểm thỏa mãn (3) đều thỏa mãn (1) và (2) . 2 Vậy tập hợp những điểm M là elip ( E ) : x 2 y2 + = 1. Chọn B. 3 4 Câu 203. Gọi w = a + bi (a; b ∈ ℝ ). Ta có w = a + bi = (3 + 4i ) z + i ⇔ z = a + (b −1)i 3 + 4i a + (b −1)i  (3 − 4i )  = 9 −16i 2 2 ⇔z= 2 (3a + 4b − 4 ) + (3b − 4 a − 3) 3a + 4b − 4 (3b − 4 a − 3) + .i  →z = . 25 25 25 Mà z = 4 nên (3a + 4b − 4 ) + (3b − 4 a − 3) = 1002 ⇔ a 2 + b 2 − 2b = 399 2 2 ⇔ a 2 + (b − 1) = 20 2 . Chọn C. 2 Cách 2. Ta có w = (3 + 4i ) z + i ⇔ w − i = (3 + 4i ) z . Lấy môđun hai vế, ta được w − i = (3 + 4i ) z = (3 + 4i ) . z = 5.4 = 20. ( 3i ) = (1 + ) ( ← → w − (3 + 3i )( z −1). Lấy môđun hai vế, ta được w − (3 + 3i ) = 1 + ) Câu 204. Ta có w = 1 + 3i z + 2 ← → w = 1 + 3i ( z −1) + 3 + 3i 3i . z −1 = 2.2 = 4 . Chọn B. 2 2  1 − 2i  Câu 205. Ta có iz −1 + 2i = 4 ⇔ i  z −  = 4 ⇔ i (z + 2 + i ) = 4 ⇔ i . z + 2 + i = 4  i  ⇔ z + 2 + i = 4 . Đẳng thức này chứng tỏ tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I (− 2;−1) , bán kính R = 4 . Chọn B.  2 i 2 3  6 4 z+ → w = − + i  z + + i   13 13  3 − 2i 3 − 2i 13 13  2 4 3  4 7 7   2 3   → w = − + i ( z −1) + + i  → w −  + i  = − + i ( z −1).  13 13    13 13   13 13  13 13 4  7 2 3 3 . Lấy môđun, hai vế ta được w −  + i  = − + i . z −1 = 13 13  13 13 13 Câu 206. Ta có (3 − 2i ) w = iz + 2 → w = 3 1 13 4 7 3 Vậy tập hợp các số phức w thuộc đường tròn tâm I  ;  , bán kính r = . 13 13  13 Chọn C. Câu 207. Từ giả thiết, ta có w + 2i = (3 − 4i ) z . 2 Lấy môđun hai vế w + 2i = 3 − 4i . z = 5.(m 2 + 2m + 5) = 5 (m + 1) + 4  ≥ 20. Chọn C.   Câu 208. Đặt z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) và M ( x ; y ) là điểm biểu diễn của số phức z . 2 z − 1 = z + 1 + i  → 2 x − 1 + 2 y.i = x + 1 − ( y − 1).i 2 2 2 ⇔ (2 x −1) + 4 y 2 = ( x + 1) + ( y −1) ⇔ 3 x 2 + 3 y 2 − 6 x + 2 y −1 = 0. (1) Lại có M ∈ (C ) : ( x − 1) + ( y − 1) = 5 ⇔ x 2 + y 2 − 2 x − 2 y − 3 = 0. 2 2 3 x + 3 y − 6 x + 2 y −1 = 0  x = 0 ⇔ hoặc Từ (1) và (2) , ta có hệ   2 2  x + y − 2 x − 2 y − 3 = 0  y = −1 Vậy có hai số phức thỏa mãn điều kiện của bài toán là z1 = − i và 2 2 (2 )  x = 2 .   y = −1 z2 = 2 − i . Do đó z1 . z 2 = − i . 2 − i = 5. Chọn A. Câu 209. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z . M thỏa mãn phương trình z − 3 − 6i = 5 nên M thuộc đường tròn tâm A (3;6) , bán kính R = 5 . Ta có (1 + 2i ) z −1 −12i = 15 ⇔ z − 1 + 12i 15 = ⇔ z − 5 − 2i = 3 5 1 + 2i 1 + 2i  → M thuộc đường tròn tâm B (5;2) , bán kính R ‘ = 3 5 . Nhận thấy AB = (5 − 3) + (2 − 6) = 2 5 = R ‘− R. 2 2 Vậy hai đường tròn tiếp xúc trong tại M , hay chỉ có một số phức z . Chọn B. Nhận xét. Bài toán không quá khó nhưng cách suy luận rất hay. Câu 210. Đặt z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . z .z = 1  → x 2 + y 2 = 1. (C1 ) Đường tròn (C1 ) tâm I 1 (0;0), bán kính R1 = 1 . ( 2 ) 2 z − 3 + i = m  → x − 3 + yi + i = m ⇔ x − 3 + ( y + 1) = m 2 . (C 2 ) Đường tròn (C 2 ) tâm I 2 ( ) 3;−1 , bán kính R2 = m (m > 0) . Để tồn tại duy nhất một số phức z thì (C1 ) tiếp xúc với (C 2 ) . TH1: (C1 ) và (C 2 ) tiếp xúc ngoài, ta được I 1 I 2 = R1 + R2 ⇔ 2 = m + 1 ⇔ m = 1 (thỏa). m = 3 TH2: (C1 ) và (C 2 ) tiếp xúc trong, ta được I 1 I 2 = R1 − R2 ⇔ 2 = m −1 ⇔  .  m = −1 (loaïi) Chọn A. Câu 211. Ta có z − 2 − 4i = z − 2i  → ( x − 2) + ( y − 4 ) = x 2 + ( y − 2) 2 2 2 ⇔ x 2 + y 2 − 4 x − 8 y + 20 = x 2 + y 2 − 4 y + 4  → y = 4−x . 2 2 Khi đó z = x 2 + y 2 = x 2 + (4 − x ) = 2 x 2 − 8 x + 16 = 2 ( x − 2) + 8 ≥ 2 2. Vậy môđun nhỏ nhất của z là 2 2. Xảy ra ⇔ x = y = 2  → M = 8. Chọn A. Câu 212. Đặt z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . Ta có z + 2 − 2i = z − 4i  → ( x + 2) + ( y − 2 ) = x 2 + ( y − 4 ) 2 2 2 2 2 2 ⇔ ( x + 2 ) + ( y − 2 ) = x 2 + ( y − 4 )  → y = 2− x . Khi đó w = iz + 1 = i ( x + yi ) + 1 = ix − y + 1 = ix − (2 − x ) + 1 = ( x −1) + xi . 2  1 1 2 2 Suy ra w = ( x −1) + x 2 = 2  x −  + ≥ . Chọn A.  2 2 2 → M (2 y −1; y ) . Câu 213. Vì M ∈ d  Điểm M biểu diễn số phức z 3 , suy ra z 3 = (2 y −1) + yi ( x ; y ∈ ℝ ). Ta có w = 3z 3 − z 2 − 2 z1 = 3 (2 y −1 + yi ) − (−5 − 3i ) − 2 (1 + 3i ) = 6 y + (3 y − 3)i. Suy ra w = (6 y ) + (3 y − 3) = 3 4 y 2 + ( y −1) = 3 5 y 2 − 2 y + 1 2 2 2 2  1  4 2 6  = 3  5. y −  + ≥ 3. = .   5  5 5 5 Dấu ” = ” xảy ra ⇔ y =  3 1 1 3  → x = −  → M − ; . Chọn D.  5 5  5 5 Câu 214. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . Ta có z + 1 − i = z − 3i , suy ra ( x + 1) + ( y −1) = x 2 + ( y − 3) ⇔ 2 x + 4 y − 7 = 0 . 2 2 2 Suy ra tập hợp các số phức z thuộc đường thẳng ∆ : 2 x + 4 y − 7 = 0 . Ta có z min = d [O ; ∆] = −7 22 + 4 2 = 7 5 1 2 5  → w max = = . Chọn B. z min 10 7 Câu 216. Ta có z 2 − 2 z + 5 = ( z − 1 + 2i )( z + 3i − 1) 2 2 2 ⇔ ( z −1) + 4 = ( z −1 + 2i ) ( z + 3i −1) ⇔ ( z −1) − (2i ) = ( z −1 + 2i ) ( z + 3i −1)  z −1 + 2i = 0 (1) ⇔ ( z −1 + 2i )( z −1 − 2i ) = ( z −1 + 2i ) ( z + 3i −1) ⇔  .  ( z −1 − 2i ) = ( z + 3i −1) (2) Từ (1) ⇒ z = 1 − 2i  → w = −1  → P = w = 1. Xét (2) . Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . 1 2 2 2 2 → ⇔ ( x −1) + ( y − 2) = ( x −1) + ( y + 3) ⇔ y = − . Ta có ( z −1 − 2i ) = ( z + 3i −1)  2  3 2 3 1 3 2 → P = w = ( x − 2) +   ≥ > 1. Khi đó w = x − i − 2 + 2i = ( x − 2) + i   2  2 2 2 Vậy Pmin = 1. Chọn C. Câu 217. Đặt z1 = x1 + y1i và z 2 = x 2 + y2 i với x1 , x 2 , y1 , y2 ∈ ℝ. ● z1 − 2i = 3 → x12 + ( y1 − 2) = 9  → tập hợp các số 2 phức z1 là đường tròn (C ) : x 2 + ( y − 2 ) = 9 . 2 ● z 2 + 2 + 2i = z 2 + 2 + 4i 2 2 2 2 → ( x 2 + 2 ) + ( y2 + 2 ) = ( x 2 + 2 ) + ( y2 + 4 ) ⇔ y2 + 3 = 0  → tập hợp các số phức z 2 là đường thẳng d : y = −3 . Ta có 2 đây chính là khoảng cách từ điểm 2 P = z1 − z 2 = ( x 2 − x1 ) + ( y2 − y1 ) B ( x 2 ; y2 ) ∈ d đến điểm A ( x1 ; y1 ) ∈ (C ) . Do đó z 2 − z1 min ⇔ ABmin . Dựa vào hình vẽ ta tìm được ABmin = 2 khi A (0;−1), B (0;−3) . Chọn B. Nhận xét. Ở bài này đường thẳng và đường tròn có vị trí đặc biệt nên vẽ hình sẽ nhận ra ngay được hai điểm A & B , nếu không thì viết phương trình đường thẳng qua tâm của (C ) và vuông góc với d , sau đó tìm giao điểm với (C ) và d rồi loại điểm. Câu 218. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . Ta có 2 2 2 2 z − 2 − z + i = 1 → ( x − 2) + y 2 − x 2 − ( y + 1) = 1  → 2 x + y −1 = 0 . Suy ra tập hợp các số phức z1 là đường thẳng ∆ : 2 x + y −1 = 0. z − 4 − i = 5  → ( x − 4 ) + ( y − 1)i = 5 2 2 ⇔ ( x − 4 ) + ( y −1) = 5 . Suy ra tập hợp các số phức z 2 là đường tròn (C ) : ( x − 4 ) + ( y −1) = 5 có tâm I (4;1) và bán 2 2 kính R = 5. Khi đó biểu thức P = z1 − z 2 là khoảng cách từ một điểm thuộc ∆ đến một điểm thuộc (C ) . 8 Từ đó suy ra Pmin = MN = d [ I , ∆] − R = 5 − 5 = 3 5 . Chọn D. 5 → ( x − 3) + ( y − 4 ) = 5. Câu 219. Vì z − (3 + 4i ) = 5  2 2 Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn (C ) có tâm I (3;4 ) và bán kính R = 5 . 2 2 2 2 Ta có P = ( x + 2) + yi − x + ( y −1)i = ( x + 2) + y 2 −  x 2 + ( y −1)  .   = 4 x + 2 y + 3 ⇔ 4 x + 2 y + 3 − P = 0. Ta tìm P sao cho đường thẳng ∆ : 4 x + 2 y + 3 − P = 0 và đường tròn (C ) có điểm chung ⇔ d [ I , ∆] ≤ R ⇔ 12 + 8 + 3 − P 20 ≤ 5 ⇔ 23 − P ≤ 10 ⇔ 13 ≤ P ≤ 33. 4 x + 2 y − 30 = 0  x = 5 Do đó Pmax = 33 . Dấu ” = ” xảy ra ⇔  ⇔  . 2 2  y =5 ( x − 3) + ( y − 4 ) = 5  Vậy z = 52 + (−5) = 5 2 . Chọn D. 2 Câu 220. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . Ta có z − 2 − 4i = 5 → ( x − 2) + ( y − 4 ) = 5. 2 2 Suy ra tập hợp các số phức z1 , z 2 là đường tròn (C ) có tâm I (2;4 ) , bán kính R = 5 . Phương trình đường thẳng OI là y = 2 x . Gọi M , N lần lượt là hai điểm biểu diễn của số phức z1 , z 2 . Khi đó tọa độ điểm  y = 2 x M , N là nghiệm của hệ phương trình   ( x − 2 )2 + ( y − 4 )2 = 5   x = 1   y = 2  z1 = 1 + 2i  ⇔   →   → w = 4 + 8i. Chọn A.  x = 3  z 2 = 3 + 6i   y = 6 1 − 7i Câu 221. Ta biến đổi (1 + i ) z + 1 − 7i = 2 ⇔ 1 + i z + = 2 1+ i ⇔ 2. z − (3 + 4i ) = 2 ⇔ z − (3 + 4i ) = 1. (*) Đẳng thức (*) chứng tỏ tập các số phức z là đường tròn tâm I (3; 4 ) , bán kính R = 1 . m = 4 Pmin = OI − R = 5 −1 = 4 Khi đó   →   → S = 2. Chọn B.  Pmax = OI + R = 5 + 1 = 6  M = 6  − 2 − 3i − 2 − 3i Câu 222. Ta có = −i nên z + 1 = 1 ⇔ −iz + 1 = 1 3 − 2i 3 − 2i ⇔ −i . z + 1 = 1 ⇔ z − (−i ) = 1 . Đẳng thức này chứng tỏ tập các số phức z là đường −i tròn tâm I (0;−1) , bán kính R = 1 . m = 0 Pmin = OI − R = 1 −1 = 0 Khi đó   →   → S = 2018. Chọn C.    M = 2 Pmax = OI + R = 1 + 1 = 2 Câu 223. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) và M là điểm biểu diễn số phức z . Từ giả thiết, ta có ( x − 2) + ( y − 3)i = 1← → ( x − 2) + ( y − 3) = 1. 2 2 Khi đó tập hợp các điểm M thuộc đường tròn tâm I (2;3) , bán kính R = 1. Ta có P = z + 1 + i = z + 1 + i = z + 1 − i . Đặt A (−1;1)  → P = MA . P = AI − R = 13 −1  min Vậy  . Chọn B. P = AI + R = 13 + 1  max Cách Đại số: Ta có P = z + 1 + i = z + 1 + i = z + 1 − i . Theo giả thiết: 1 = z − 2 − 3i = ( z + 1 − i ) − 3 − 2i ≥ z + 1 − i − −3 − 2i = P − 13 Suy ra 1 ≥ P − 13  →−1 ≤ P − 13 ≤ 1← → 13 −1 ≤ P ≤ 13 + 1. Câu 224. Vì z không là số thực nên z − z ≠ 0 . z z z  →w = = . 2 + z2 2 + z2 2 + z 2 z z Vì w là số thực nên w = w ⇔ = 2 2+z 2+z2 Ta có w =  z − z = 0 ( loaïi) 2 ⇔ z (2 + z 2 ) = z (2 + z 2 ) ⇔ 2 ( z − z ) = z .z ( z − z ) ⇔  ⇔ z = 2 → z = 2.  z.z = 2 Suy ra tập các số phức z là đường tròn tâm O (0;0) , bán kính R = 2 . Đặt A (−1;1)  → P = MA với M là điểm biểu diễn của số phức z . Vậy Pmax = AO + R = 2 + 2 = 2 2. Chọn B. Câu 225. Biến đổi P = z +i i 1 1 = 1+ = i − = −i . z z z z 1 Đặt z ‘ = , khi đó z   z ‘ ≤ 1 2   P = z ‘− i (1) . (2 ) → tập hợp các số phức z ‘ là hình tròn tâm O (0;0) , bán kính R = (1)  1 (trừ tâm 2 O ). Xét (2). Đặt A (0;1)  → P = MA với M là điểm biểu diễn của số phức z ‘ . Dựa vào hình vẽ ta thấy  1 Pmin = AM 1 = 1 khi z ‘ = 1 i  → z = = −2i  z = −2i  2 2 z  →  1  → w = 0 + 0i . Chọn C.    z 2 = 2i 3 1 1 → z = = 2i Pmax = AM 2 = khi z ‘ = − i  2 2 z  Câu 226. Đặt z 3 = −2 z 2  → P = z1 + 2 z 2 = z1 − (−2 z 2 ) = z1 − z 3 . 1 Từ z 3 = −2 z 2 → z 2 = − z 3 , thay vào iz 2 − 2 = 1 ta được 2 1 − iz 3 − 2 = 1 ↔ iz 3 + 4 = 2 ↔ z 3 − 4i = 2. 2 Gọi A, B là hai điểm biểu diễn cho hai số phức z1 , z 3 . ● z1 − 4 = 1  → A ∈ đường tròn tâm I (4;0), R1 = 1. ● z 3 − 4i = 2  → B ∈ đường tròn tâm J (0, 4 ), R2 = 2. P = IJ − R − R = 4 2 − 3 1 2  min Khi đó P = z1 − z 3 = AB  . Chọn B. → P = IJ + R + R = 4 2 + 3 1 2  max iz − 2 2 Cách 2. Biến đổi iz 2 − 2 = 1 ↔ 2 = 1 ↔ z 2 − = 1 ↔ z 2 + 2i = 1 ↔ 2 z 2 + 4i = 2 . i i Ta có P = z1 + 2 z 2 = ( z1 − 4 ) + (2 z 2 + 4i ) + (4 − 4i ) ≥ ( 2 z 2 + 4i ) + ( 4 − 4 i ) − z 1 − 4 ≥ 4 − 4i − 2 z 2 + 4i − z1 − 4 = 4 2 − 3. Câu 227. Giả sử z = a + bi (a, b ∈ ℝ ) . Ta có 2 2 ● z −1 = (a −1) + b 2 ≤ 5 → (a −1) + b 2 ≤ 52 .  → tập hợp các số phức nằm trong hoặc trên đường tròn tâm A (1;0) bán kính R=5. ● z − i = a 2 + (b −1) ≥ 3 → a 2 + (b −1) ≥ 32 . 2 2  → tập hợp các cố phức nằm ngoài hoặc trên đường tròn tâm B (0;1) bán kính R’ = 3 .  z min = z1 = 0 − 2i Dựa vào hình vẽ ta thấy    z max = z 2 = 6 + 0i  → z1 + 2 z 2 = 12 − 2i . Chọn A. Cách 2. Áp dụng bất đẳng thức z1 − z 2 ≤ z1 − z 2 ≤ z1 + z 2 . (1) (2 ) 3 ≤ z − i ≤ z + i 2 ≤ z Ta có   →  ← → 2 ≤ z ≤ 6.   z − 1 ≤ z −1 ≤ 5  z ≤ 6   Dấu ” = ” thứ nhất xảy ra khi z1 − i = 3 , kết hợp với z −1 ≤ 5 ta được hệ  z1 − i = 3   z −1 ≤ 5  → z1 = −2i .  1   z1 = 2   z 2 −1 = 5  Tương tự cho dấu ” = ” thứ hai, ta được   → z 2 = 6  → z1 + 2 z 2 = 12 − 2i .  z2 = 6   z 2 − i ≥ 3  Câu 228. Giả sử z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . Ta có 10 = z − 4 + z + 4 ≥ z − 4 + z + 4 = 2 z  → z ≤5. Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có 2 2 2 100 = ( z − 4 .1 + z − 4 .1) ≤ ( z − 4 ) + ( z + 4 )  .2   ← → (a + 4 ) + b 2 + (a − 4 ) + b 2 ≥ 50 ← → a 2 + b 2 ≥ 9  → z ≥ 3 . Chọn D. 2 2 Cách 2. Giả sử z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . Từ giả thiết, ta có 2 2 ( x − 4 ) + y 2 + ( x + 4) + y 2 = 10 . (*) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , gọi M ( x ; y ) và F1 (−4;0) , F2 (−4;0) thì (*) có dạng MF1 + MF2 = 2.5 . Vậy tợp hợp điểm M ( x ; y ) biểu diễn số phức z là một Elip có độ dài trục lớn a = 5 , tiêu cự F1 F2 = 8  → c = 4 . Suy ra độ dài trục bé b = a2 − c 2 = 3 . Khi đó ta luôn có b ≤ OM ≤ a hay 3 ≤ z ≤ 5 . Câu 229. Áp dụng bất đẳng thức z1 − z 2 ≤ z1 + z 2 , ta có 2  z 2 + 2 z − 4 ≥ 0  z ≥ −1 + 5 z −4 4 4i ≤ z+ = 2 ↔ −2 ≤ ≤ 2 ↔  2  → . z z z  z − 2 z − 4 ≤ 0  z ≤ 1 + 5  M = 1 + 5  → S = 2 5. Chọn A. Vậy   m = −1 + 5  z− Câu 230. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) và M ( x ; y ) là điểm biểu diễn số phức z . → x + yi = 1 ⇔ x 2 + y 2 = 1. Gọi A (−1;0), B (1;0) . Ta có z = 1  Suy ra M thuộc đường tròn đường kính AB nên MA 2 + MB 2 = AB 2 = 4. Khi đó T = MA + 2 MB ≤ (12 + 22 )( MA2 + MB 2 ) = 5.4 = 2 5 . Chọn A. Cách 2. Phương pháp hàm số (bạn đọc tìm hiểu rõ hơn ở các bài sau)   2 2 a + b = 1 2  Câu 231. Với z = a + bi (a, b ∈ ℝ ) , ta có z .z = z = 1  → a, b ∈ [−1;1].   1  z = z   1 1 Do đó biến đổi P , ta được P = z  z +  − z + 1 = z + − z + 1 = z + z − z + 1  z z 2 2 = 2 a − (a + 1) + b 2 = 2 a − (a + 1) + 1 − a 2 = 2 a − 2 (a + 1). Khảo sát hàm f (a ) = 2 a − 2 (a + 1) trên đoạn [−1;1] , ta được − 2 ≤ f (a ) ≤ 2. Suy ra m = − 2, M = 2  → S = 2 − 2. Chọn A.   2 2 a + b = 1 2  Câu 232. Với z = a + bi (a, b ∈ ℝ ) , ta có z .z = z = 1  → a, b ∈ [−1;1].   1  z = z    1 1 Do đó biến đổi P , ta được P = z  z −1 +  + z + 1 = z −1 + + z + 1 = z −1 + z + z + 1  z z 2 2 = 2a −1 + (a + 1) + b 2 = 2a −1 + (a + 1) + 1 − a 2 = 2a −1 + 2 (a + 1). Khảo sát hàm f (a ) = 2a −1 + 2 (a + 1) trên đoạn [−1;1] , ta được Suy ra m = 3, M = 3 ≤ f (a ) ≤ 13 . 4 13 13  → P = . Chọn D. 4 16   2 2 a + b = 1  2 Câu 233. Với z = a + bi (a, b ∈ ℝ ) , ta có z .z = z = 1  → a, b ∈ [−1;1].   1  z = z  Do đó biến đổi P , ta được P = z 3 + 3 z + z 4 + 3z 2 + 1 1 − z+z = − z+z z z  1 1 = z 4 + 3 z 2 + 1 − z + z = z 2  z 2 + 3 + 2  − z + z = z 2 + 3 + 2 − z + z  z  z 2  1 2 =  z +  + 1 − z + z = ( z + z ) + 1 − z + z = 4 a 2 + 1 − 2a = 4 a 2 − 2 a + 1.  z Khảo sát hàm f (a ) = 4a 2 − 2 a + 1 trên đoạn [−1;1] , ta được 3 ≤ f (a ) ≤ 3. 4 3 9 3 17 Suy ra m = , M = 3  →w = 9 + = . Chọn B. 4 16 4 Câu 235. Đặt z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) . 2 Ta có z −1 = 2 ⇔ ( x −1) + yi ⇔ ( x −1) + y 2 = 2 2 ⇔ ( x −1) + y 2 = 2 ⇔ x 2 − 2 x + 1 + y 2 = 2 ⇔ x 2 + y 2 = 2 x + 1. Khi đó T = z + i + z − 2 − i = x + ( y + 1)i + x − 2 + ( y − 1)i 2 2 2 = x 2 + ( y + 1) + ( x − 2) + ( y −1) = x 2 + y 2 + 2 y + 1 + x 2 + y 2 − 4 x − 2 y + 5 = 2 x + 2 y + 2 + 6 − 2 x − 2 y = 2 ( x + y ) + 2 + 6 − 2 ( x + y ). Đặt t = x + y , khi đó T = f (t ) = 2t + 2 + 6 − 2t với t ∈ [−1;3]. Xét hàm f (t ) = 2t + 2 + 6 − 2t trên [−1;3] , ta được f (t )max = f (1) = 4 . Chọn B. Câu 236. Đặt z1 = x ≥ 0, z 2 = y ≥ 0 suy ra biểu thức P = z1 + z 2 = x + y. ( Áp dụng công thức z1 − z 2 + z1 + z 2 = 2 z1 + z 2 2 2 2 2 )⇒ z 2 1 2 + z2 = 5 0 ≤ x ≤ 5  ⇔ x 2 + y2 = 5 ⇔ y2 = 5− x 2 ⇔   → P = x + 5− x2 .  y = 5 − x 2  Khảo sát hàm f ( x ) = x + 5 − x 2 trên đoạn 0; 5  , ta được    M = 10 M Suy ra   → = 2 . Chọn D.  m = 5 m  5 ≤ f ( x ) ≤ 10 . Câu 237. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) và M ( x ; y ) là điểm biểu diễn của số phức z . Gọi A (−2;1), B (4,7) , suy ra AB = 6 2. Từ giả thiết, ta có z + 2 − i + z − 4 − 7i = 6 2 ⇔ MA + MB = AB suy ra M nằm trên đoạn thẳng AB có phương trình x − y + 3 = 0. Suy ra M ( x ; x + 3) với x ∈ [−2;4 ]. 2 2 Ta có z −1 + i = ( x −1) + ( y + 1)i = ( x −1) + ( y + 1) 2 2 = ( x −1) + ( x + 4 ) = 2 x 2 + 6 x + 17 . Khảo sát hàm f ( x ) = 2 x 2 + 6 x + 17 trên đoạn [−2;4 ] , ta được 25 ≤ f ( x ) ≤ 73 . 2  m = 5 2 5 2 5 2 + 2 73 . Chọn B. ≤ z −1 + i ≤ 73  →  →P = 2   2 2  M = 73 Câu 238. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) và M ( x ; y ) là điểm biểu diễn của số phức z . Suy ra Gọi A (− 3;2), B (3; −1) , suy ra AB = 3 5. Từ giả thiết, ta có z + 3 − 2i + z − 3 + i = 3 5 ⇔ MA + MB = AB suy ra M nằm trên đoạn thẳng AB có phương trình x + 2 y −1 = 0. Suy ra M (1 − 2 y; y ) với y ∈ [−1;2 ]. 2 2   z + 2 = x + 2 + yi = ( x + 2) + y 2 = (3 − 2 y ) + y 2 Ta có  .   2 2 2 2 z − 1 − 3 i = x − 1 + y − 3 i = x − 1 + y − 3 = 4 y + y − 3 ( ) ( ) ( ) ( )  Khi đó P = z + 2 + z −1 − 3i = 5 y 2 −12 y + 9 + 5 y 2 − 6 y + 9 . Khảo sát hàm f ( y ) = 5 y 2 −12 y + 9 + 5 y 2 − 6 y + 9 trên đoạn [−1;2 ] , ta được min f ( y ) = f (1) = 3 2  [−1;2]  . Chọn B. max f ( y ) = f (−1) = 26 + 2 5  [−1;2] Câu 239. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) và M ( x ; y ) là điểm biểu diễn của số phức z . Gọi A (− 2;3), B (6;1) , suy ra AB = 2 17. Từ giả thiết, ta có z + 2 − 3i + z − 6 − i = 2 17 ⇔ MA + MB = AB suy ra M thuộc đoạn thẳng AB có phương trình x + 4 y −10 = 0. Suy ra M (10 − 4 y; y ) với y ∈ [1;3]. 2 2 2 2   z + 1 − 2i = x + 1 + ( y − 2)i = ( x + 1) + ( y − 2) = (11 − 4 y ) + ( y − 2) Ta có  .   2 2 2 2 z − 2 + i = x − 2 + y + 1 i = x − 2 + y + 1 = 8 − 4 y + y + 1 ( ) ( ) ( ) ( ) ( )  Khi đó P = z + 1 − 2i − z − 2 + i = 17 y 2 − 92 y + 125 − 17 y 2 − 62 y + 65 . Khảo sát hàm f ( y ) = 17 y 2 − 92 y + 125 − 17 y 2 − 62 y + 65 trên đoạn [1;3] , ta được min f ( y ) = f (2) = 0  [1;3] . Chọn A.  max f ( y ) = f (3) = 3 2  [1;3] Câu 240. Gọi z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) và M ( x ; y ) là điểm biểu diễn của số phức z . Gọi A (2;− 2), B (−1;3) , suy ra AB = 34. Từ giả thiết, ta có z − 2 + 2i − z + 1 − 3i = 34 ⇔ MA − MB = AB , suy ra M thuộc tia AB và M nằm ngoài đoạn AB và M có thể trùng B . Phương trình đường thẳng AB : 5 x + 3 y − 4 = 0 .  4 − 5 x  Từ đó suy ra M  x ;  với x ≤ −1 .  3   4 − 5x 2 2 2 2 + 1 . Khi đó P = z + 1 + i = x + 1 + ( y + 1)i = ( x + 1) + ( y + 1) = ( x + 1) +   3   4 − 5x 2 2 + 1 trên (−∞;−1] , ta được Khảo sát hàm f ( x ) = ( x + 1) +   3  min f ( x ) = f (−1) = 4 . Chọn D. (−∞;−1] Câu 241. Đặt z = a + bi (a, b ∈ ℝ ) . Từ z = 1  → a 2 + b 2 = 1. Ta có = 1 1 1 1 − a + bi 1 − a + bi = = = = 1 − z 1 − (a + bi ) 1 − a − bi (1 − a − bi )(1 − a + bi ) (1 − a )2 + b 2 1− a 2 (1 − a ) + b 2 + bi 2 (1 − a ) + b 2 Suy ra phần thực của Ta có 1− a 2 (1 − a ) + b 2 = . 1 1− a bằng . 2 1− z (1 − a ) + b 2 1− a 1− a 1 = = . Chọn A. 1 − 2a + a 2 + 1 − a 2 2 (1 − a ) 2 Cách 2. Chọn z = −1 thỏa mãn z = 1 và z ≠ 1 . Khi đó 1 1 1 = = . 1 − z 1 − (−1) 2 Câu 242. Đặt z = a + bi (a, b ∈ ℝ ) . Từ z = 1  → a 2 + b 2 = 1. Ta có z + 1 a + 1 + bi (a + 1 + bi )(a −1 − bi ) a 2 + b 2 −1 − 2bi −2bi = = = = . 2 2 2 z −1 a −1 + bi (a −1 + bi )(a −1 − bi ) (a −1) + b (a −1) + b 2 Do đó phần thực của số phức z +1 bằng 0. Chọn A. z −1 z +1 = 0. z −1 1 1 = z1 + z1 + z 2 z1 z 2 z + z2 . Ta có w = = = 1 =w . z1 z 2 + 1 1 + z1 . z 2 1 + 1 = z2 z1 z 2 Cách 2. Chọn z = −1 thỏa mãn z = 1 và z ≠ 1 . Khi đó w =  1  z Câu 243. Do z1 = z 2 = 1  →  1  1   z 2 Vì w = w nên w là số thực hay phần ảo của w bằng 0 . Chọn A. Cách 2. Chọn z1 = z 2 = 1 thỏa z1 = z 2 = 1 và 1 + z1 z 2 ≠ 0 . Khi đó w = z1 + z 2 = 1. 1 + z1 z 2 Câu 244. Chọn z 2 = 1 thỏa mãn z 2 = 1 . Bây giờ ta chọn z1 sao cho thỏa z1 = 2 và 2 z1 − 3 = 4 .  a = a 2 + b 2 = 4  Đặt z1 = a + bi (a, b ∈ ℝ ). Từ trên ta có hệ   →   (2a − 3)2 + 4b 2 = 16   b =  3 55 Khi đó ta có z1 = + i , z 2 = 1  → M = 11. Chọn C 4 4 Câu 245. Gọi u = a + bi (a; b ∈ ℝ ) . 3 4 55 4 .   u = z = z = 1  w w 2 Từ giả thiết, suy ra    z − w z −w z  = = −1 = u − 1 = 1  w w w  2 1 a + b 2 = 3 3 1 2 4  →   → (a −1) − a 2 = ↔ 1 − 2a = ↔ a = . Chọn D.  4 4 8 2 2 (a −1) + b = 1  z −1 = 1  Cách 2. Chọn w = 1 . Ta cần chọn số phức z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) sao cho   z = 1  2 2 ( x −1) + y 2 = 1 1 z 1   →  → x =  → u = = x + yi = + yi.  x 2 + y 2 = 1 8 w 8  4 z + 2 z1 1 1 2 1 = + ⇔ = 2 Câu 246. Từ giả thiết z1 + z 2 z1 z 2 z1 + z 2 z1 z 2 ⇔ z1 z 2 = ( z1 + z 2 ).( z 2 + 2 z1 ) ⇔  z1  z1 z  =  + 11 + 2 1 .  z 2  z 2 z 2   z1 , ta được phương trình t = (t + 1)(1 + 2t ) z2  1 1 t = + i 2  2 2 2 . Chọn D. ⇔ 2t + 2t + 1 = 0 ⇔  ⇒t = 1 1  2 t = − i  2 2 Đặt t = → Cách 2. Chọn z 2 = i  1 1 2 1−i 2 . = +  → z1 =  →P = z1 + i z1 i 2 2 2  z 2  z 2  z z  Câu 247. Ta có P =  1  +  2  =  1 + 2  − 2.  z 2   z1   z 2 z1  Mà (1) z1 z 2 z z z z + = 1 22 + 2 21 = z1 z 2 + z 2 z1 . z 2 z1 z2 z1 (2 ) Theo giả thiết: 1 = z1 − z 2 = ( z1 − z 2 ).( z1 − z 2 ) = ( z1 − z 2 ).( z1 − z 2 ) 2 = z1 + z 2 − ( z1 z 2 + z 2 z1 )  → z1 z 2 + z 2 z1 = 1. 2 2 (3) Từ (1) , (2) và (3) suy ra P = −1. Chọn D. Cách 2. Chọn z1 = 1 , còn z 2 chọn sao cho thỏa mãn z 2 = 1 và z1 − z 2 = 1 . Ta chọn như sau: Đặt z 2 = a + bi . ● z 2 = 1  → a2 + b2 = 1 . 2 ● z1 − z 2 = 1← → z 2 −1 = 1← → (a −1) + bi = 1← → (a −1) + b 2 = 1.  a = 1  1 3 2 Từ đó giải hệ  →   → z2 = + i.  2 2 3 b = 2  1 3 + i vào P và bấm máy. 2 2 1 3 1 3 Hoặc ta cũng có thể chọn z1 = − + i và z 2 = + i. 2 2 2 2 Thay z1 = 1 và z 2 = Câu 248. Đặt z = a + bi (a; b ∈ ℝ ) . Do z ∉ ℝ  → b ≠ 0. Suy ra z 2 = a − b 2 + 2 abi. Khi đó = (a + bi )(1 + a 2 − b 2 − 2abi ) z a + bi = = 2 1 + z 2 1 + a 2 − b 2 + 2abi (1 + a 2 − b 2 ) + (2ab )2 a 3 + ab 2 + a 2 2 (1 + a 2 − b 2 ) + (2ab ) − b3 + a2b − b 2 .i ∈ ℝ ← → b3 + a 2b − b = 0 2 (1 + a 2 − b 2 ) + (2ab ) b = 0 (loaïi) z 1 1 ⇔  ⇔ a 2 + b 2 = 1  → z = 1. Vậy P = = = . Chọn B. 2 2 2 1 +1 2 1+ z 1 − b − a = 0 z z 1 1 2 Cách 2. Chọn w = = ⇔ ( z −1) = 0 ⇔ z = 1 ⇒ z = 1  →P = = . 2 2 1+ z 2 2 1+ z  z1 z 2 z 3 = 1  Câu 249. Do z1 = z 2 = z 3 = 1  →  1 1 1  = z1 , = z2 , = z3 .  z1 z2 z3 z z + z 2 z 3 + z 3 z1 1 1 1 Áp dụng, ta được P = z1 z 2 + z 2 z 3 + z 3 z1 = 1 2 = + + = z1 + z 2 + z 3 z1 z 2 z 3 z1 z 2 z 3 = z1 + z 2 + z 3 = z1 + z 2 + z 3 = a. Chọn C. Cách trắc nghiệm. Chọn trường hợp đặc biệt z1 = z 2 = z 3 = 1 thỏa z1 = z 2 = z 3 = 1 . Khi đó z1 + z 2 + z 3 = 3 và P = z1 z 2 + z 2 z 3 + z 3 z1 = 3 . Vậy P = a. → z1 = Câu 250. Từ giả thiết z1 = z 2 = z 3 = 1  1 1 1 , z2 = , z3 = . z1 z2 z3 Ta có A = z12 + z 22 + z 32 = ( z1 + z 2 + z 3 ) − 2 ( z1 z 2 + z 2 z 3 + z 3 z1 ) = − 2 ( z1 z 2 + z 2 z 3 + z 3 z1 ) 2 1 1 1 = − 2 z1 z 2 z 3  + +  = − z1 z 2 z 3 ( z1 + z 2 + z 3 ).  z1 z 2 z 3  Mà z1 + z 2 + z 3 = 0  → z1 + z 2 + z 3 = 0 , suy ra A = 0. Chọn B. 1 3 1 3 Cách 2. Chọn z1 = 1, z 2 = − + i, z3 = − − i thỏa mãn các điều kiện bài toán. 2 2 2 2 Câu 251. Đặt z = x + yi ( x ; y ∈ ℝ ) .  1  x =  x 2 + y 2 = 1  z = 1 1 2 . Ta có z = = z −1  →  →  2 ⇔  2 2 2 z  z = z −1  x + y = ( x −1) + y  y 2 = 3  4 9 3 2 Khi đó w = z + 1 = ( x + 1) + y 2 = + = 3 . Chọn D. 4 4 Cách 2. Từ giả thiết, suy ra z = z −1 = 1. ( Áp dụng công thức z1 + z 2 + z1 − z 2 = 2 z1 + z 2 2 2 ( 2 ) 2 2 ) , ta có 2 z + 1 = 2 z + 12 − z − 1 = 2 (12 + 12 ) − 12 = 3. Câu 252. Đặt w1 = 3 z1 và w2 = 4 z 2 .Từ giả thiết, ta có w1 = 3, w2 = 4 và w1 − w2 = 1. ( Áp dụng công thức w1 + w2 + w1 − w2 = 2 w1 + w2 2 2 ( 2 w1 + w2 = 2 w1 + w2 2 2 )− w − w 1 2 2 2 2 ) , ta có = x = 2 (9 + 16) −1 = 49  → w1 + w 2 = 7 hay z = 7. Chọn B. 2 ( z + w ) − zw 1 1 1 z +w 1 + = ⇔ − =0⇔ =0 z w z +w zw z +w zw ( z + w ) Câu 253. Từ giả thiết 2 2  i 3w 2   1 2 3 2 1  3 2 1      → z + w + zw = 0 ⇔ z + zw + w + w = 0 ⇔  z + w  = − w ⇔  z + w  =     2  4 4 2  4 2  2 2 2 2 2  i 3w   1 i 3   1  Từ  z + w  =  → z = − ±    w .   2   2 2  2  1 i 3 Lấy môđun hai vế, ta được z = − ± . w = 1. w = w → w = z = 2018. Chọn C. 2 2 Cách 2. Chọn z = 1028 thỏa mãn z = 2018 . Khi đó ta có 1 1 1 + =  → giải phương trình tìm w . 2018 w 2018 + w Câu 254. Dựng hình bình hành OMPN trong mặt phẳng phức.  z1 + z 2 = OP Khi đó  .   z1 − z 2 = MN  2 2   z1 + z 2 = z1 + z 2 + 2 z1 z 2 cos 30 0 = 13 Ta có  2 2  0  z1 − z 2 = z1 + z 2 + 2 z1 z 2 cos150 = 1  → z + z2 z1 + z 2 = 1 = 13 . Chọn B. z1 − z 2 z1 − z 2   z1 = a1 + b1i  M (a1 ; b1 ) OM = (a1 ; b1 ) Cách 2. Giả sử  .  →   →   N (a2 , b2 ) ON = (a2 ; b2 )  z 2 = a2 + b2 i Theo giả thiết, ta có a12 + b12 = 3 a1a2 + b1b2  ⇔ a1a2 + b1b2 = 3. và cos OM ,ON = cos 30 0 =  2 2 a2 + b22 = 4 a1 + b12 a22 + b22  ( ) 2 Vậy A = = 2 (a1 + a2 ) + (b1 + b2 )i (a1 + a2 ) + (b1 + b2 ) z1 + z 2 = = 2 2 z1 − z 2 (a1 − a2 ) + (b1 − b2 )i (a1 − a2 ) + (b1 − b2 ) (a12 + b12 ) + (a22 + b22 ) + 2 (a1a2 + b1b2 ) = (a12 + b12 ) + (a22 + b22 ) − 2 (a1a2 + b1b2 ) 3 + 4 + 2.3 3 + 4 − 2.3 = 13. Câu 255. Ta xét H = (1 + 2i ) z 3 − z 5 = z 3 . (1 + 2i ) − z 2 = 125. (1 + 2i ) − z 2 . Xét T = z 2 − (1 + 2i ) . Sử dụng bất đẳng thức z1 − z 2 ≤ z1 − z 2 ≤ z1 + z 2 , ta được z 2 − 1 + 2i ≤ z 2 − (1 + 2i ) ≤ z 2 + 1 + 2i ← → 25 − 5 ≤ T ≤ 25 + 5.  M = 125 25 + 5  Từ đó suy ra 125 25 − 5 ≤ H ≤ 125 25 + 5  →  m = 125 25 − 5  ( )  → P = M + m = 6250. Chọn C. ( ) ( ( ) )
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top