Các bài toán về giới hạn trong đề thi Olympic Toán 11

Giới thiệu Các bài toán về giới hạn trong đề thi Olympic Toán 11

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Các bài toán về giới hạn trong đề thi Olympic Toán 11.

Tài liệu môn Toán và hướng dẫn giải chi tiết các đề thi sẽ luôn được cập thường xuyên từ hoctoanonline.vn, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán hay và mới nhất miễn phí nhé.

Tài liệu Các bài toán về giới hạn trong đề thi Olympic Toán 11

Các em học sinh và bạn đọc tìm kiếm thêm tài liệu Toán học sinh giỏi tại đây

NGUYỄN THỊ ANH THƯ & ĐỘI TUYỂN TOÁN 11 Các bài toán về GIỚI HẠN sin x lim 1 x0 x NIÊN KHÓA: 2019 – 2022 LỜI GIỚI THIỆU Kính chào Quý Thầy Cô cùng các bạn học sinh thân mến! Trong quá trình ôn tập để chuẩn bị cho những kì thi học sinh giỏi, em cùng với Đội tuyển Toán 11 Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang đã vô cùng thích thú với Chuyên đề “Giới hạn”. Nhằm để củng cố kiến thức, qua sưu tầm, tìm tòi và học hỏi, chúng em đã tổng hợp được một số dạng toán trong các đề thi Olympic tháng 4, Kì thi tuyển chọn học sinh giỏi, . . . và phát triển thêm một số bài tập hay và khó. Chúng em hy vọng tài liệu nhỏ này có thể giúp Quý Thầy Cô và các bạn học sinh tham khảo, mở rộng thêm nhiều dạng bài tập mới, cũng như sẽ giúp ích cho các bạn học sinh, các anh chị ôn tập để chuẩn bị cho những kì thi sắp tới! Khi tổng hợp và biên soạn, chúng em xin chân thành cảm ơn đến Thầy Nguyễn Minh Thành đã góp ý về mặt ý tưởng cũng như hỗ trợ về mặt công nghệ thông tin để giúp chúng em hoàn thiện tài liệu này. Ngoài ra, xin gửi lời cảm ơn đến những bạn sau: 1 Bạn Tăng Phồn Thịnh, Lớp 11A1, Niên khóa 2019 – 2022. 2 Bạn Huỳnh Trần Nhật Quang, Lớp 11T1, Niên khóa 2019 – 2022. 3 Bạn Nguyễn Phạm Nhật Minh, Lớp 11T2, Niên khóa 2019 – 2022. 4 Bạn Lý Nguyễn, Lớp 11T2, Niên khóa 2019 – 2022. 5 Bạn Nguyễn Đức Lộc, Lớp 11T1, Niên khóa 2019 – 2022. 6 Bạn Nguyễn Minh Khoa, Lớp 11A2, Niên khóa 2019 – 2022. Cùng các bạn là thành viên của Đội tuyển Toán 11 Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang đã cùng tham gia, đóng góp để tài liệu thêm hoàn thiện và chỉnh chu hơn. Đây là dự án ebook đầu tiên của chúng em, dù đã cố gắng nhưng vẫn không thể tránh những sai sót, chúng em rất mong nhận được những phản hồi, góp ý từ Quý Thầy Cô và các bạn học sinh. Kính chúc Quý Thầy Cô và các bạn học một năm mới thành công và hạnh phúc. Đặc biệt, chúc các bạn trong Đội tuyển Toán 11 Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang đạt kết quả thật cao trong những kỳ thi sắp tới. Em xin trân trọng kính chào! Mỹ Tho, ngày 18 tháng 02 năm 2021 Nguyễn Thị Anh Thư, Lớp 11T3, Niên khóa 2019 – 2022 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang Niên khóa: 2019 – 2022 CÁC BÀI TOÁN GIỚI HẠN TRONG ĐỀ THI OLYMPIC THÁNG 4 TP.HCM { DẠNG 1. Bài toán giới hạn dãy số theo quy luật Phương pháp giải.  Thu gọn un , dựa vào đó tìm lim un .  Sử dụng định lý kẹp: “Xét 3 dãy số (un ) , (vn ) , (wn ) . Giả sử với mọi n ta có vn ≤ un ≤ wn . Khi đó nếu lim vn = lim wn = L (L ∈ R) thì lim un = L.” # Bài 1. Tính lim un với un = 3 4 n + +…+ , (n ∈ N, n ≥ 3) . 1! + 2! + 3! 2! + 3! + 4! (n − 2)! + (n − 1)! + n! (Đề thi Olympic Tháng 4 TP.HCM lần 1 Lớp 11 – Năm học 2014 – 2015) L Lời giải n n = (n − 2)! + (n − 1)! + n! (n − 2)! [1 + n − 1 + n (n − 1)] 1 n−1 1 1 = = = − . (n − 2)!n n! (n − 1)! n! ò n n ï 1 1 1 1 k Suy ra un = ∑ =∑ − = − . 1)! k! 2! n! k=3 (k − 2)! + (k − 1)! + k! k=3 (k − Å ã n 1 1 1 k = lim − = . Vậy lim un = lim ∑ 2! n! 2 k=3 (k − 2)! + (k − 1)! + k! Ta có  ï ò 1 1 1 1 # Bài 2. Tính giới hạn A = lim + + +…+ . 1.3 2.4 3.5 n (n + 2) L Lời giải Å ã 1 1 1 1 = − . Ta có n (n + 2) 2 n n + 2 Å ã Å ã n n 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Suy ra ∑ =∑ − = − + − + − +…+ − k (k + 2) k=1 2 k k+2 2 1 3 2 4 3 5 n n+2 k=1 Å ã 1 1 1 1 = 1+ − − . 2 2 n+1 n+2 Å ã Å ã n 1 1 1 1 1 3 1 1 3 Vậy A = lim ∑ = lim 1+ − − = lim − − = . 2 2 n+1 n+2 4 2n + 2 2n + 4 4 k=1 k (k + 2) Å ã 1 1 1 1 Nhận xét. Áp dụng tính chất = − để giải quyết các bài toán dạng trên. n (n + k) k n n + k ï ò 1 1 1 # Bài 3. Tính giới hạn B = lim + +…+ . 1.2.3 2.3.4 n (n + 1) (n + 2)  L Lời giải Chuyên đề: Giới hạn Trang 1 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang Niên khóa: 2019 – 2022 ï ò 1 1 1 1 = − . Ta có n (n + 1) (n + 2) 2 n (n + ï1) (n + 1) (n + 2) ò ï ò n n 1 1 1 1 1 1 1 =∑ − = − . Suy ra ∑ 1) (n + 1) (n + 2) 2 1.2 (n + 1) (n + 2) k=1 2 n (n + k=1 k (k + 1) (k + 2) ï ï ò ò n 1 1 1 1 1 1 1 Vậy B = lim ∑ = lim − = lim − = .  2 1.2 (n + 1) (n + 2) 4 2 (n + 1) (n + 2) 4 k=1 k (k + 1) (k + 2) Nhận xét. Áp dụng tính chất ï ò 1 1 1 1 = − , ∀n, k ∈ N∗ n (n + 1) . . . (n + k) k n (n + 1) . . . (n + k − 1) (n + 1) (n + 2) . . . (n + k) để giải quyết các bài toán dạng trên. # Bài 4. Tính giới hạn C = lim 2021 . 1 1 1 + +…+ 1+ 1+2 1+2+3 1+2+3+…+n L Lời giải 2021 2021 ò ï = lim 1 1 1 1 1 1 1+ + +…+ + +…+ 1+2 2.3 3.4 n (n + 1) 2.3 3.4 n (n + 1) 2 2 2 2021 2021 Å Å ã = lim ã = lim 1 1 1 1 1 1 1 1 1+2 1+2 − + − +…+ − − 2 3 3 4 n n+1 Å 2 n+1 ã 2021 1 2021 2021 2021 (n + 1) = lim 1+ = .  = lim = lim 2 2n 2 n 2 2− n+1 n (n + 1) Nhận xét. Áp dụng tính chất của cấp số cộng, ta có 1 + 2 + . . . + n = và tính chất đã sử dụng ở 2 Bài toán 2 – Dạng 1, bài toán trở nên dễ dàng. Ta có C = lim n # Bài 5. Tính giới hạn D = lim ∑ ak với an = k=1 3n2 + 3n + 1 3 (n2 + n) . L Lời giải 3n2 + 3n + 1 (n + 1)3 − n3 1 1 − . 3 3 3 (n + 1) n n (n + 1) (n2 + n) ñ ô n n 1 1 1 Suy ra ∑ ak = ∑ 3 − = 1 − . (k + 1)3 (n + 1)3 k=1 k=1 k ñ ô n 1 Vậy D = lim ∑ ak = lim 1 − = 1. (n + 1)3 k=1 ï ò 1 1 1 √ + √ √ √ +…+ # Bài 6. Tính giới hạn E = lim √ . √ (n + 1) n + n n + 1 2 1+1 2 3 2+2 3 Ta có an = 3 = 3 =  L Lời giải (Lời giải của bạn Huỳnh Trần Nhật Quang) √ √ 1 1 n+1− n 1 1 √ Ta có =p = √ −√ . √ √ √ = p n (n + 1) n + n n + 1 n+1 n (n + 1) n + 1 + n n (n + 1) Chuyên đề: Giới hạn Trang 2 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang Niên khóa: 2019 – 2022 n ã n Å 1 1 1 1 √ Suy ra ∑ . = ∑ √ −√ = 1− √ √ n+1 k+1 k k=1 (k + 1) k + k k + 1 k=1 Å ã n 1 1 √ Vậy E = lim ∑ = lim 1 − √ = 1. √ n+1 k=1 (k + 1) k + k k + 1 # Bài 7. Cho dãy số un = 12 + 32 + 52 + . . . + (2n − 1)2 22 + 42 + 62 + . . . + (2n)2  . Tìm giới hạn của dãy số đã cho. L Lời giải (Lời giải của bạn Nguyễn Phạm Nhật Minh) 12 + 22 + 32 + . . . + (2n)2 12 + 22 + 32 + . . . + (2n)2 Ta có un + 1 = = 22 + 42 + 62 + . . . + (2n)2 4 (12 + 22 + 32 + . . . + n2 ) 2n (2n + 1) (4n + 1) 4n + 1 6 = = . n (n + 1) (2n + 1) 2 (n + 1) 4. 6 4n + 1 Suy ra lim (un + 1) = lim = 2. Vậy lim un = 1.  2n + 2 n (n + 1) (2n + 1) , bài toán được xử lý khá dễ dàng. Nhận xét. Áp dụng tính chất 12 + 22 + 32 + . . . + n2 = 2 Å ãÅ ã Å ã 1 1 1 1− 2 … 1− 2 . # Bài 8. Tính lim un với un = 1 − 2 2 3 n L Lời giải ãÅ ã Å ã Å 1 1 22 − 1 32 − 1 n2 − 1 1 1− 2 … 1− 2 = . . . . . . . Ta có un = 1 − 2 2 3 n Å 22 ã 32 n2 1.3 2.4 1 (n − 1) (n + 1) n + 1 1 = 2 . 2 …… = 1+ . = 2 2 3 2n 2 n Å n ã 1 1 1 Vậy lim un = lim 1+ = . 2 n 2 n+ # Bài 9. Tính lim un với un =  n−1 n−2 1 + +…+ 2 3 n. 1 1 1 + +…+ 2 3 n+1 L Lời giải ã Å ã Å ã n−1 1 n−2 2 1 n−1 n 1 2 n n+ + + + +…+ + + − − −…− 2 2 3 3 n n n+1 2 3 n+1 Ta có un = 1 1 1 + +…+ 2 3 Å ã n+1 n n n n 1 2 n + +…+ + + n− − −…− 2 3 n n+1 2 3 n+1 = 1 1 1 + +…+ 2 3ã n+1 Å 1 1 1 1 2 n n + +…+ +1− +1− +…+1− 2 3 n+1 2 3 n+1 = 1 1 1 + +…+ 2 3 n+1 Å Chuyên đề: Giới hạn Trang 3 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang Niên khóa: 2019 – 2022 ã 1 1 1 1 1 1 + +…+ + + +…+ n 2 3 n+1 2 3 n+1 = n + 1. = 1 1 1 + +…+ 2 3 n+1 Vậy lim un = lim (n + 1) = +∞. Å  # Bài 10. Tính lim un với … … … … 1 1 1 1 3.4 + + 4.5 + + 5.6 + + . . . + n (n + 1) + 5 6 7 n+2 un = , (n ∈ N, n ≥ 3) . 3 n + 2021 L Lời giải 1 1 1 1 1 < n (n + 1) + (vì n ≥ 3 thì ≤ < ). n+2Å 4 n+2 5 4 … ã 1 1 2 1 1 ⇔ n (n + 1) + < n+ ⇔ n (n + 1) + < n+ . n+2 2 n+2 2 ã n n Å 1 1 n (n + 1) n − 2 n2 + 2n − 8 Suy ra ∑ k (k + 1) + < ∑ k+ = −3+ = . k + 2 k=3 2 2 2 2 k=3 n2 + 2n − 8 n2 + 2n − 8 . Mà lim = 0 nên lim un = 0. Do đó, ∀n ∈ N, n ≥ 3 ta có 0 < un < 2 (n3 + 2021) 2 (n3 + 2021) Ta có n (n + 1) + # Bài 11. Tính lim un với un =  2.22 + 3.23 + . . . + n.2n . (n − 1) (2n + 1) L Lời giải Cách 1. (Lời giải của bạn Tăng Phồn Thịnh) Đặt Sn = 2.22 + 3.23 + . . . + n.2n . 5 Khi đó Sn + 2 = 2 +2.22 + 3.23 + 4.24 + 5.2 + . . . + n.2n   = 2 + 22 + . . . + 2n + 22 + 23 + . . . + 2n + . . . + 2n−1 + 2n + 2n    2n−1 1 − 22 2n 1 − 21 2 (1 − 2n ) 22 1 − 2n−1 + +...+ + = 1−2 1−2 1−2 1−2 n)  2 (1 − 2 = (n − 1) .2n+1 + 2 = n.2n+1 − 2 + 22 + . . . + 2n = n.2n+1 − 1−2 Suy ra Sn + 2 = (n − 1) .2n+1 + 2 ⇔ Sn = (n − 1) .2n+1 . Sn (n − 1) .2n+1 2n+1 Vậy lim un = lim = lim = lim n = lim (n − 1) (2n + 1) (n − 1) (2n + 1) 2 +1 2 Å ãn = 2. 1 1+ 2 Cách 2. Ta có n.2n = (n − 1) .2n+1 − (n − 2) .2n , ∀n. n n î ó Suy ra ∑ k.2k = ∑ (k − 1) .2k+1 − (k − 2) .2k = (n − 1) .2n+1 . k=2 k=2 (n − 1) .2n+1 2n+1 = lim = lim (n − 1) (2n + 1) 2n + 1 2 Å ãn = 2. 1 1+ 2 … … un 1 1 1 1 # Bài 12. Tính lim với un = 1 + 2 + 2 + 1 + 2 + 2 + . . . + n 1 2 2 3 Vậy lim un = lim  1+ 1 1 + . 2 n (n + 1)2 L Lời giải Chuyên đề: Giới hạn Trang 4 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 s 1 n2 (n + 1)2 + (n + 1)2 + n2 1 Ta có 1 + 2 + = n (n + 1)2 n2 (n + 1)2 s s  n2 n2 + 2n + 1 + 1 + (n + 1)2 n4 + 2n2 (n + 1) + (n + 1)2 = = n2 (n + 1)2 n2 (n + 1)2 s  2 n2 + n + 1 1 1 1 n2 + n + 1 = = 1+ = 1+ − . = 2 n (n + 1) n (n + 1) n n+1 n2 (n + 1) ã n n Å 1 1 1 1 1 Suy ra un = ∑ 1 + 2 + = ∑ 1+ − = n+1− . 2 k k k+1 n+1 (k + 1) k=1 k=1 1 2 n+1− 1+ 2 + 2n un n n + 1 = lim n = 1. Vậy lim = lim = lim 1 n n n (n + 1) 1+ n 2 # Bài 13. Cho f (n) = n2 + n + 1 + 1. Xét dãy số (un ) với un =  f (1) . f (3) . f (5) . . . . . . f (2n − 1) , ∀n = 1, 2, 3, ... f (2) . f (4) . f (6) . . . . . . f (2n) √ Tính lim n un . L Lời giải 2 2  Ta có f (n) = n2 + n + 1 + 1 = nî2 + 1 + 2n ón2 + 1 + n2 + 1    = n2 + 1 n2 + 2n + 2 = n2 + 1 (n + 1)2 + 1 . î ó  2 (2n − 1) + 1 4n2 + 1 f (2n − 1) (2n − 1)2 + 1 ó= î Suy ra = . f (2n) (2n + 1)2 + 1 (4n2 + 1) (2n + 1)2 + 1 2 1 12 + 1 32 + 1 (2n − 1)2 + 1 = = 2 . . . . . . . . 2 2 2 2 3 +1 5 +1 2n + 2n + 1 + 1 (2n + 1) (2n + 1) … 1 1 √ √ = . Vậy lim n un = lim n 2n2 + 2n 2 Khi đó un =  { DẠNG 2. Bài toán giới hạn có chứa căn thức Phương pháp giải. Sử dụng phương pháp nhân lượng liên hợp để khử các căn thức đồng thời làm xuất hiện nhân tử chung để khử các dạng vô định. Các công thức nhân lượng liên hợp cần nhớ:  √ A − B2 A±B = √ . A∓B  √ A ± B3 3 A±B = √ . √ 3 A2 ∓ B 3 A + B2 √ √ 5 − 2x − 2 x − 1 + 2x − 3 √ # Bài 14. Tính giới hạn A = lim √ . x→2 2x − 3 + 6x − 3 − 2x (Đề thi Olympic Tháng 4 TP.HCM lần 1 Lớp 11 - Năm học 2014 - 2015) L Lời giải Chuyên đề: Giới hạn Trang 5 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 Cách 1. (Lời giải của √ bạn Nguyễn √ Anh Thư)  Thị  5 − 2x − 1 − 2 x − 1 − 1 + 2 (x − 2) √   Ta có A = lim = √ x→2 2x − 3 − 1 + 6x − 3 − 3 − 2 (x − 2) Å ã 2 (x − 2) 2 2 2 (x − 2) −√ + 2 (x − 2) (x − 2) − √ −√ +2 −√ x−1+1 x − 1 + 1 5 − 2x + 1 5 − 2x + 1 Å ã = lim = lim 6 2 6 (x − 2) 2 (x − 2) x→2 x→2 √ +√ −2 (x − 2) √ − 2 (x − 2) +√ 2x − 3 + 1 6x − 3 + 3 2x − 3 + 1 6x − 3 + 3 √ √ 2 5 − 2x − 1 x−1−1 2 √ +1− √ +√ 1− √ x−1+1 x−1+1 5 − 2x + 1 5 − 2x + 1 √ √ = lim = lim 2 6 x→2 1 − 2x − 3 x→2 3 − 6x − 3 √ −1+ √ −1 √ +√ 2x − 3 + 1 6x − 3 + 3 2x − 3 + 1 6x − 3 + 3 2 2 (x − 2) x−2 1 − √ − √ 2 2 2 + √ 2 + √ x−1+1 x−1+1 5 − 2x + 1 5 − 2x + 1 3 = lim = lim = . 6 2 2 (x − 2) 6 (x − 2) x→2 x→2 8 − √ − √ 2 − √ 2 2 − √ 2 2x − 3 + 1 6x − 3 + 3 2x − 3 + 1 6x − 3 + 3 0 Nhận xét. Bài toán thuộc dạng nên ta phải tìm cách khử nhân tử chung làm cho tử và mẫu bằng 0. 0 Cụ thể ở bài toán này ta cần tạo nhân tử x − 2.Do √ đó để tìm√được lượng liên hợp thích hợp cho mỗi căn 5 − 2x = 5 − 2.2 = 1    √   x − 1 = √2 − 1 = 1 √ thức, ta thay x = 2 vào từng căn thức như sau √ .  2x − 3 = 2.2 − 3 = 1    √ √ 6x − 3 = 6.2 − 3 = 3 √ 5 − 2x − 1    √   x−1−1 Vậy lượng liên hợp cần tạo là √ .  2x − 3 − 1    √ 6x − 3 − 3 Cách 2. √ √ √ √ 5 − 2x − 2 x − 1 + 2x − 3 5 − 2x − (3 − x) + x − 2 x − 1 √ √ = lim √ Ta có A = lim √ x→2 x→2 2x − 3 − (x − 1) + 6x − 3 − (x + 1) 2x − 3 + 6x − 3 − 2x 5 − 2x − (x − 3)2 x2 − 4 (x − 1) (x − 2)2 (x − 2)2 √ √ √ + −√ + x+2 x−1 5 − 2x + 3 − x 5 − 2x + 3 − x x + 2 x − 1 = lim = lim x→2 2x − 3 − (x − 1)2 6x − 3 − (x + 1)2 x→2 (x − 2)2 (x − 2)2 √ + √ −√ −√ 2x − 3 + x − 1 2x − 3 + x − 1 6x − 3 + x + 1 6x − 3 + x + 1 1 1 1 1 √ −√ + − + 3 5 − 2x + 3 − x x + 2 x − 1 = 2 4 = .  = lim 1 1 1 1 x→2 8 −√ −√ − − 2 6 2x − 3 + x − 1 6x − 3 + x + 1 0 Nhận xét. Bài toán thuộc dạng nên ta phải tìm cách khử nhân tử làm cho tử và mẫu bằng 0, nếu ta tìm 0 0 lượng liên hợp để chỉ tạo nhân tử chung x − 2 của tử và mẫu như Cách 1 thì lúc sau vẫn còn dạng nên 0 phải tiếp tục liên hợp để tạo nhân tử chung “khá vất vả”. Nếu để ý rằng x = 2 là nghiệm kép của tử và mẫu, khi đó ta sẽ tìm cách liên hợp để xuất hiện luôn nhân tử (x − 2)2 . • Cách kiểm tra nghiệm kép của 1 đa thức Bấm √  d √ 5 − 2x − 2 x − 1 + 2x − 3 dx Chuyên đề: Giới hạn và x=2 √  d √ 2x − 3 + 6x − 3 − 2x dx nếu kết quả bằng 0 thì x=2 Trang 6 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 đa thức nhận x = 2 là nghiệm kép. d là đạo hàm của hàm số f (x) tại x = x0 . Chú ý. Kí hiệu ( f (x)) dx x=x0 • Cách liên hợp để tạo nhân tử (x − 2)2 . √ Đặt 5 − 2x = ax + b. Vì x = 2 là nghiệm kép nên ta có √ ® ®   5 − 2.2 = a.2 + b a = −1 2a + b = 1 ä . ⇔ ⇔ d Ä√ d  b=3 a = −1 = 5 − 2x (ax + b)  dx dx x=2 x=2 √ Vậy lượng liên hợp √ cần tạo là 5 − 2x − (3 − x) . Tương tự cho các căn thức còn lại, các lượng liên hợp   x√− 2 x − 1 cần tạo là 2x − 3 − (x − 1) .  √ 6x − 3 − (x + 1) √ 3 − 2x + x − 2 √ # Bài 15. Tính giới hạn B = lim . x→1 2 x − 1 − x (Đề thi Olympic Tháng 4 TP.HCM lần 2 Lớp 11 – Năm học 2015 - 2016) L Lời giải (x − 2)2 − (3 − 2x) (x − 1)2 √ √ √ 2 x+1+x x − 2 − 3 − 2x x − 2 − 3 − 2x √ Ta có B = lim = lim = lim − = 2.  x→1 x→1 x→1 x − 2 − 3 − 2x 4x − (1 + x)2 (x − 1)2 √ − √ 2 x+1+x 2 x+1+x 0 Nhận xét. Bài toán thuộc dạng và x = 1 là nghiệm kép của tử và mẫu. Bằng cách tạo lượng liên hợp 0 như bài trên, ta thấy bài toán này đơn giản hơn vì lượng liên hợp đã có sẵn. √ √ (2x + 1) 5 + 2x − 3 x − 1 − 5x − 4 √ √ # Bài 16. Tính giới hạn C = lim . x→2 (1 − 3x) x + 2 + x 2x − 3 + x3 L Lời giải √ √   (2x + 1) 5 + 2x − 3 + 1 − 3 x − 1 + x − 2 √ √   Ta có C = lim x→2 (1 − 3x) x + 2 − 2 + x 2x − 3 − 1 + x3 − 5x + 2 2−x (2x + 1) (2x − 4) √ » + +x−2 √ 3 5 + 2x + 3 1 + 3 x − 1 + (x − 1)2 = lim x (2x − 4) x→2 (1 − 3x) (x − 2) √ +√ + (x − 2) (x2 + 2x − 1) 2x − 3 + 1 x+2+2 4x + 2 1 √ » − +1 5 1 √ − +1 5 + 2x + 3 1 + 3 x − 1 + 3 (x − 1)2 28 = lim = 3 3 = . 1 − 3x 2x 5 x→2 93 √ +√ + x2 + 2x − 1 − +2+7 4 2x − 3 + 1 x+2+2 Ä√ ä √ 3 # Bài 17. Tính giới hạn D = lim n2 + n + 1 − n3 + 3n + 2 .  L Lời giải Chuyên đề: Giới hạn Trang 7 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 (Lời giải của bạn Ä Minh) äó îÄ√Nguyễn PhạmäNhật √ 3 2 n + n + 1 − n + n − n3 + 3n + 2 Ta có D = lim    3 3 2 2 n − n + 3n + 2 n +n+1−n  » = lim  √ + √ 2 3 3 2 n + n + 1 + n n2 + n n3 + 3n + 2 + (n3 + 3n + 2)   n+1 −3n − 2  » = lim  √ + √ n2 + n + 1 + n n2 + n 3 n3 + 3n + 2 + 3 (n3 + 3n + 2)2   1 3 2   1+ − − 2 1 0 1   n n n = lim  … + + = . = … Å ã 2  1+1 1+1+1 2 1 1 1+ + 2 +1 1+ 3 1+ 3 + 2 + 3 1+ 3 + 2 n n n2 n3 n2 n3  √ √ 2 − x + 1. 3 x − 2 √ √ # Bài 18. Tính giới hạn E = lim . x→3 2 − x − 2. 3 x + 5 (Đề thi Olympic Tháng 4 TP.HCM lần 3 Lớp 11 – Năm học 2016 - 2017) L Lời giải √ x+1−2    √  3  x−2−1 Phân tích. Lượng liên hợp cần tạo là √ . Vậy giờ chỉ việc tách sao cho khéo thôi!!!  x − 2 − 1    √ 3 x+5−2 (Lời giải của bạn Lý √ √ √  √ Nguyễn) √ 2− x+1− x+1 3 x−2−1 2 − x + 1. 3 x − 2 √ √ √ √ √  Ta có E = lim = lim x→3 2 − x − 2. 3 x + 5 x→3 2 − 3 x + 5 − 3 x + 5 x−2−1 √ 4 − (x + 1) √ (x − 2) − 1 x−3 (x − 3) x + 1 √ √ − x + 1. » − −» √ √ 3 3 2+ x+1 2+ x+1 (x − 2)2 + 3 x − 2 + 1 (x − 2)2 + 3 x − 2 + 1 √ = lim = lim √ (x − 2) − 1 x→3 8 − (x + 5) x→3 x−3 (x − 3) 3 x + 5 3 » − x + 5. √ » − − √ √ √ 3 3 x−2+1 2 3 x−2+1 4 + 3 x + 5 + (x + 5)2 4 + x + 5 + (x + 5) √ 1 x+1 √ − −» 1 2 √ 3 − − 2+ x+1 (x − 2)2 + 3 x − 2 + 1 11 √ = lim = 4 3 = .  3 1 x→3 13 1 x+5 − −1 » −√ − √ 12 3 2 3 x − 2 + 1 4 + x + 5 + (x + 5) √ n ax + 1 − 1 # Bài 19. Tính giới hạn F = lim , với a 6= 0 và n ∈ N, n ≥ 2. x→0 x L Lời giải √ Đặt t = n ax + 1. Suy ra khi x → 0 thì t → 1. tn − 1 (ax + 1) − 1 Ta có lim = lim = a. x→0 x √ x→0 x n ax + 1 − 1 tn − 1 Khi đó F = lim = lim x→0 x→0 x (t n−1 + t n−2 + . . . + t + 1) x Chuyên đề: Giới hạn Trang 8 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 tn − 1 1 a .lim n−1 n−2 = .  x→0 x t→1 t +t +...+t +1 n 0 Nhận xét. Bài toán thuộc dạng và nhận x = 0 là nghiệm chung của tử và mẫu. 0 √ √ Thay x = 0 vào n ax + 1 ta được 1 nên lượng liên hợp cần tạo là n ax+ 1 − 1. Áp dụng hằng đẳng thức an − 1 = (a − 1) an−1 + an−2 + . . . + a + 1 để nhân liên hợp giúp ta khử được căn bậc n, bài toán giờ được xử lý dễ dàng. = lim p n (2x + 1) (3x + 1) (4x + 1) − 1 # Bài 20. Tính giới hạn G = lim . x→0 x L Lời giải (Lời giảip của bạn Huỳnh Trần Nhật Quang) n Đặt y = (2x + 1) (3x + 1) (4x + 1). Suy ra khi x → 0 thì y → 1.  (2x + 1) (3x + 1) (4x + 1) − 1 yn − 1 = lim = lim 24x2 + 26x + 9 = 9. Ta có lim x→0 x→0 x p x→0 x n (2x + 1) (3x + 1) (4x + 1) − 1 yn − 1 Khi đó G = lim = lim x→0 x→0 x (yn−1 + yn−2 + . . . + y + 1) x n y −1 1 9 = lim .lim n−1 = . n−2 x→0 x y→1 y +y +...+y+1 n  √ √ √ √ 2x + 1. 3 2.3x + 1. 4 3.4x + 1 . . . 2021 2020.2021x + 1 − 1 . # Bài 21. Tính giới hạn H = lim x→0 x L Lời giải Phân p tích. Thay x = 0 vào từng căn thức, ta có lượng liên hợp cần tạo của mỗi căn thức có dạng n+1 n (n + 1) x +√ 1 − 1. Khi đó, √ như sau √  √ta có lời giải 2x + 1 − 1 3 2.3x + 1. 4 3.4x + 1 . . . 2021 2020.2021x + 1 Ta có H = lim x→0 x √ √ √ 3 2.3x + 1 − 1 4 3.4x + 1... 2021 2020.2021x + 1 +lim + . . . + lim x→0 x→0 x √ 2020.2021x + 1 − 1 . x 2021 Mặt khác, theo kết quả Bài toán 19 – Dạng 2 thì √ n p ax + 1 − 1 a lim = và để ý rằng lim n+1 n (n + 1) x + 1 = 1, ∀n ∈ N∗ . x→0 x→0 x n Khi đó L = 1 + 2 + . . . + 2020 = 2020.2021 = 1010.2021 = 2041210. 2  { DẠNG 3. Bài toán giới hạn có liên quan đến lượng giác Phương pháp giải. sin x = 1. x→0 x  Biến đổi để đưa về giới hạn đặc biệt lim  Sử dụng định lý kẹp: “Xét 3 dãy số (un ) , (vn ) , (wn ) . Giả sử với mọi n ta có vn ≤ un ≤ wn . Khi đó nếu lim vn = lim wn = L (L ∈ R) thì lim un = L.” Chuyên đề: Giới hạn Trang 9 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 √ x2 + 3x + 2 − 2 6x2 + 3x . # Bài 22. Tính giới hạn A = lim 2 x→1 x − 2x + 2 − cos (x − 1) (Đề thi Olympic Tháng 4 TP.HCM lần 4 Lớp 11 – Năm học 2017 - 2018) L Lời giải 0 và x = 1 là nghiệm kép của tử và mẫu. Như Bài toán 14 – Dạng 2, ta 0 ® √ x + 2 − 6x + 3 sin x √ có các lượng liên hợp cần tạo là , sau đó đưa về giới hạn đặc biệt lim = 1. x→0 x x+1−2 x √  √ √ (x + 1) x + 2 − 6x + 3 + 6x + 3 (x + 1 − 2 x) Ta có A = lim x−1 x→1 (x − 1)2 + 2sin2 2 î ó √ (x + 1) (x + 2)2 − (6x + 3) √ (x + 1)2 − 4x (x − 1)2 (x + 1) (x − 1)2 6x + 3 √ √ √ √ + 6x + 3. + x+1+2 x x+1+2 x x + 2 + 6x + 3 x + 2 + 6x + 3 = lim = lim x−1 x−1 x→1 x→1 (x − 1)2 + 2sin2 (x − 1)2 + 2sin2 2 2 √ √ 6x + 3 6x + 3 x+1 x+1 2 3 √ √ √ √ + + + x + 2 + 6x + 3 x + 1 + 2 x x + 2 + 6x + 3 x + 1 + 2 x 6 4 = 13 . = lim =  = lim Ö è2 1 x→1 x→1 18 x − 1 2x−1 1+ sin 1 sin 2 2 2 1+2 1+ 2 x − 1 (x − 1) 2 2 Phân tích. Bài toán thuộc dạng 3x − 5 sin 2x + cos2 x # Bài 23. Tính giới hạn B = lim . x→+∞ x2 + 2 L Lời giải (Lời giải của bạn Huỳnh Trần Nhật Quang) 3x − 5 sin 2x + cos2 x 6x + 1 − 10 sin 2x + cos 2x Ta có B = lim = lim x→+∞ x→+∞ x2 + 2 2x2 + 4 6x + 1 −10 sin 2x + cos 2x −10 sin 2x + cos 2x = lim + lim = lim . 2 +4 x→+∞ 2x2 + 4 x→+∞ x→+∞ 2x2 + 4 » 2x   √ 102 + 12 sin2 2x + cos2 2x −10 sin 2x + cos 2x 101 Mặt khác, 0 ≤ = , ∀x ≤ 2 +4 2 +4 2 +4 2x 2x 2x √ −10 sin 2x + cos 2x 101 Mà lim = 0 nên B = lim = 0. 2 x→+∞ 2x + 4 x→+∞ 2x2 + 4  1 + sin x − cos x . x→0 1 − sin x − cos x # Bài 24. Tính giới hạn C = lim L Lời giải x x x x 2x 2sin + 2 sin cos + cos sin 1 + sin x − cos x 2 2 2 = lim 2 2 = −1. Ta có C = lim = lim x x x x 2 x→0 1 − sin x − cos x x→0 2sin x→0 sin − cos x − 2 sin cos 2 2 2 2 2  1 − cos 3x . x→0 sin x tan 2x # Bài 25. Tính giới hạn D = lim Chuyên đề: Giới hạn Trang 10 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 L Lời giải   3x 3x  sin2  9 2sin2 cos 2x 9 x 2x 1 − cos 3x   2 = lim = lim  Å ã22 . . . . cos 2x = . Ta có D = lim  4 x→0 sin x sin 2x x→0  3x x→0 sin x tan 2x 4 sin x sin 2x 2 Å ã sin x 2 # Bài 26. Tính giới hạn E = lim − tan x . π cos2 x x→ 2 L Lời giải π π Đặt t = x − . Suy ra x → thì t → 0. 2 2  π   Å ã   − t sin sin x 2 2 π −t  2 x = lim    Khi đó E = lim − tan − tan π π cos2 x t→0 2 −t cos2 x→ 2 2 2t 1 cost (1 − cost) t 2 sin 4 = . = lim = lim 2 cost. . 2 2 2 t→0 t→0 2 sin t sin t t .4 4   2 # Bài 27. Tính giới hạn F = lim (5x + 1) tan . x→∞ x L Lời giải 1 Đặt t = . Suy ra khi x → ∞ thì t → 0. x Å ã 2 5 sin 2t 2 (5 + t) Khi đó F = lim (5x + 1) tan = lim + 1 tan 2t = lim . = 10. x→∞ t→0 2t x t→0 t cos 2t  sin (a + 2x) − 2 sin (a + x) + sin a , a là tham số thực. x→0 x2 # Bài 28. Tính giới hạn G = lim L Lời giải sin (a + 2x) − 2 sin (a + x) + sin a sin (a + 2x) − sin (a + x) + sin a − sin (a + x) = x2 ã x2 Å   x x x 3x x ã ò sin 2 cos a + sin − 2 cos a +  2 sin ï Å 3x x 2 2 2 2 2 = = cos a + − cos a + x2 x2 2 2 4 2x = − 2 sin sin (a + x) . x 2 Ñ x é2 ï ò sin 4 x 2 Khi đó G = lim − 2 sin2 sin (a + x) = lim .lim [− sin (a + x)] = − sin a. x x→0 x→0 x→0 x 2 2 Ta có  1 − cos x cos 2x cos 3x . x→0 1 − cos x # Bài 29. Tính giới hạn H = lim L Lời giải Chuyên đề: Giới hạn Trang 11 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 Cách 1. 1 1 Ta có cos x cos 2x cos 3x = (cos 4x + cos 2x) cos 2x = (cos 6x + cos 2x + cos 4x + 1) . 2 4  1 1 Suy ra 1 − cos x cos 2x cos 3x = (1 − cos 2x + 1 − cos 4x + 1 − cos 6x) = sin2 x + sin2 2x + sin2 3x . 4 2  x 2 ñ ô 1 sin2 x sin2 2x sin2 3x sin2 x + sin2 2x + sin2 3x = lim Khi đó H = lim + 4. + 9. .4. 2 x 2 2 2 2x x→0 x→0 4 x (2x) (3x) 4sin sin2 2 2 = 1 + 4 + 9 = 14. Cách 2. 1 − cos 2x 1 − cos 3x 1 − cos x cos 2x cos 3x = 1 + cos x + cos x cos 2x Ta có 1 − cos x 1 − cos 1 − cos x   x x2    1 − cos 2x sin2 x 2   lim cos x = lim cos x. . .4 = 4   x→0 x→0 1 − cos x x2 sin2 x    2  x 2 Mà . 2 3x  sin   1 − cos 3x  2 . 9 . 2 .4 = 9  = lim cos x cos 2x. lim cos x cos 2x  Å ã  x→0 x→0 1 − cos x  3x 2 4 sin2 x   2 2 Vậy H = 1 + 4 + 9 = 14.  Nhận xét. Ở bài toán trên, làm theo Cách 2 sẽ cho ta lời giải ngắn gọn và giải quyết bài toán tổng quát tiếp theo khá nhẹ nhàng. 1 − cos a1 x cos a2 x . . . cos an x , với n ∈ N∗ . x→0 x2 # Bài 30. Tính giới hạn I = lim L Lời giải 1 − cos a1 x cos a2 x . . . cos an x Ta có I = lim x2 ã Å x→0 1 − cos a1 x 1 − cos a2 x 1 − cos an x = lim + cos a1 x. + . . . + cos a1 x cos a2 x . . . cos an−1 x. x→0 x2 x2 x2   2 a1 x 2 a2 x 2 an x sin sin sin 2 2 2  2 . a1 + cos a x. 2 . a2 + . . . + cos a x cos a x . . . cos a x. 2 . an  = lim    1  1 2 n−1  a1 x 2 2 a2 x 2 2 an x 2 2 x→0 2 2 2  1 2 2 2 = a1 + a2 + . . . + an . 2 √ √ cos x − 3 cos x # Bài 31. Tính giới hạn J = lim . x→0 sin2 x  L Lời giải √ √ √ √ cos x − 3 cos x cos x − 1 1 − 3 cos x Ta có J = lim = lim + lim 2 x→0 sin2 x sin2 x å Å x→0 ã x→0 Ç sin x 1 − cos x cos x − 1 1 1 √ = lim .√ + lim . √ x→0 x→0 cos x + 1 sin2 x sin2 x 1 + 3 cos x + 3 cos2 x 1 1 1 1 1 =− . + . =− . 2 2 2 3 12  { DẠNG 4. Một số bài toán tổng hợp Phương pháp giải. Chuyên đề: Giới hạn Trang 12 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 # Bài 32. Cho a, b, c là ba hằng số và (un ) là dãy số được xác định bởi công thức √ √ √ un = a n + 1 + b n + 2 + c n + 3, ∀n ∈ N∗ . Chứng minh rằng lim un = 0 khi và chỉ khi a + b + c = 0. L Lời giải • Giả sử lim un = 0. … … un n+2 n+3 Đặt vn = √ = a+b +c . Suy ra vn → a + b + c khi n → +∞. n+1 n+1 n +√ 1 Khi đó un = vn n + 1. √ Nếu a + b + c 6= 0 suy ra lim un = lim vn n + 1 = ∞ (trái với lim un = 0). Suy ra a + b + c = 0. • Giả sử a + b + c = 0 ⇔ a = −b − c. √ √ √ √   b 2c √ √ n+2− n+1 +c n+3− n+1 = √ +√ . n+2+ n+1 n+3+ n+1 Suy ra lim un = 0. Vậy ta có điều phải chứng minh. Khi đó un = b  # Bài 33. Cho a, b là các số thực thỏa mãn x2 − (a + b) x + a + b − 1 lim = −3 và lim x→1 x→0 x−1 √ √ 3 ax + 1 − 1 − bx = 2. x Tìm a và b. L Lời giải x2 − (a + b) x + a + b − 1 (x − 1) (x − a − b + 1) = lim = lim (x − a − b + 1) = 2 − a − b. x→1 x→1 x→1 x−1 x−1 Suy ra a + b =√5 (1). √ Ç√ å √ 3 3 ax + 1 − 1 − bx ax + 1 − 1 1 − 1 − bx Mặt khác lim = lim + x→0 x→0 x x x   ax bx √ +  = lim  » √ 3 2 3 x→0 x 1 + 1 − bx x (ax + 1) + ax + 1 + 1   a b  = a + b = 2 (2). √ = lim  » + √ 3 x→0 3 2 (ax + 1)2 + 3 ax + 1 + 1 1 + 1 − bx  ® a + b = 5 a=3 Từ (1) và (2) ta suy ra a b ⇔ .  + =2 b=2 3 2 Å ã a b # Bài 34. Biết rằng a + b = 4 và lim − hữu hạn. x→1ã 1 − x 1 − x3 Å b a Tính giới hạn L = lim − . 3 x→1 1 − x 1−x Ta có lim  L Lời giải Chuyên đề: Giới hạn Trang 13 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 ã b a a + ax + ax2 − b Ta có lim − = lim . x→1 1 − x 1 − x3 ã x→1 (1 − x) (1 + x + x2 ) Å  b a 2 − b = 0 ⇔ 2a − b = −1. Khi đó lim − hữu hạn ⇔ lim a + ax + ax x→1 1 − x x→1 1 −® x3 ® 2a − b = −1 a=1 Suy ra ⇔ . a+b = 4 b=3 Å ã Å ã b a 3 1 2 − x − x2 Vậy L = lim − = lim − = lim x→1 1 − x3 x→1 1 − x3 x→1 (1 − x) (1 + x + x2 ) 1−x 1−x (1 − x) (x + 2) x+2 = lim = lim = 1. 2 x→1 (1 − x) (1 + x + x ) x→1 1 + x + x2 Å Ç # Bài 35. Cho hai số thực a và b thỏa mãn lim x→+∞  å 4x2 − 3x + 1 − ax − b = 0. Tính a + 2b. 2x + 1 L Lời giải (Lời giải củaÇbạn Nguyễn Minh Khoa) å 4x2 − 3x + 1 4x2 − 3x + 1 − (2x + 1) (ax + b) Ta có lim − ax − b = lim x→+∞ x→+∞ 2x + 1 2x + 1 2 (4 − 2a) x − (a + 2b + 3) x + 1 − b . = lim x→+∞ 2x + 1  Ç å ® a = 2 2 4 − 2a = 0 4x − 3x + 1 Để lim − ax − b = 0 ⇔ ⇔ . x→+∞ b = − 5 2x + 1 a + 2b + 3 = 0 2 Å ã 5 = −3. Vậy a + 2b = 2 + 2. − 2 # Bài 36. Cho hai số thực a và b thỏa mãn lim  Ä√ ä 3 an2 + bn + 1 − n = . Tính a2 + b2 . 2 L Lời giải ä Ä√ an2 + bn + 1 − n2 (a − 1) n2 + bn + 1 2 √ Ta có lim an + bn + 1 − n = lim = lim √ an2 + bn + 1 + n an2 + bn + 1 + n 1 (a − 1) n + b + n. = lim … b 1 a+ + 2 +1 n n  ® a − 1 = 0 Ä√ ä 3 a=1 2 Để lim an + bn + 1 − n = ⇔ . b 3 ⇔ √ 2 b=3 = a+1 2 2 2 2 2 Vậy a + b = 1 + 3 = 10.  √ 3 ax + b − 3 1 # Bài 37. Cho hai số thực a và b thỏa mãn lim = . Tìm a và b. x→3 x2 − 9 54 L Lời giải √ 3 ax + b − 3 ax + b − 27 h» i Ta có lim = lim √ 2 3 x→3 x→3 2 x −9 (x − 9) (ax + b)2 + 3 3 ax + b + 9 Chuyên đề: Giới hạn Trang 14 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 a (x − 3) + 3a + b − 27 h» i. √ 3 x→3 2 (x − 9) (ax + b)2 + 3 3 ax + b + 9   3a + b − 27 = 0 √   3 1 ax + b − 3 a 1 thì lim Để lim = h» i= √  x→3 x2 − 9 54  54 x→3 (x + 3) 3 (ax + b)2 + 3 3 ax + b + 9   3a + b = 27 ®   a 1 ⇔ a=3 . ⇔ » h i =  b = 18  6 3 (3a + b)2 + 3√ 3 54  3a + b + 9 = lim  x2 − ax + b = 5. x→2 x−2 # Bài 38. Cho a, b là các số thực thỏa mãn lim Tính giá trị của biểu thức P = 2b − 3a. L Lời giải x2 − ax + b = 5 nên phương trình x2 − ax + b = 0 có nghiệm x = 2. x→2 x−2 Suy ra 22 − 2a + b = 0 ⇔ b = 2a − 4. (x − 2) (x + 2 − a) x2 − ax + 2a − 4 = lim = lim (x + 2 − a) = 5 Với b = 2a − 4, ta được lim x→2 x→2 x→2 x−2 x−2 x2 − ax + b ⇔ 4 − a = 5 ⇔ a = −1. Từ đó tìm đươc b = −6. Vậy P = 2b − 3a = −9. Cách 2. Ta có lim = x→2 x − 2 Å ã x2 − 2x + (2 − a) x + 2a − 4 + 4 − 2a + b 4 − 2a + b x2 − ax + b lim = lim x + 2 − a + . Để lim =5 x→2 x→2 x→2 x−2 x−2 x−2 ( ® lim (x + 2 − a) = 5 a = −1 thì x→2 ⇔ . Vậy P = 2b − 3a = 2. (−6) − 3. (−1) = −9. b = −6 4 − 2a + b = 0  Cách 1. Vì lim # Bài 39. Cho a, b là các số thực thỏa mãn lim x→1 2x3 + ax2 − 4x + b (x − 1)2 = 5. Tính a + b. L Lời giải Vì lim 2x3 + ax2 − 4x + b x→1 2 (x − 1) = 5 nên phương trình f (x) = 2x3 + ax2 − 4x + b = 0 phải có nghiệm kép x = 1. f 0 (x) = 6x2 + 2ax − 4. Ta có ® ® 3 ® ® 2.1 + a.12 − 4.1 + b = 0 f (1) = 0 a+b = 2 a = −1 Khi đó ⇔ ⇔ ⇔ . 0 2 f (1) = 0 2 + 2a = 0 b=3 6.1 + 2a.1 − 4 = 0 2x3 − x2 − 4x + 3 (x − 1)2 (2x + 3) Thử lại, với a = −1, b = 3 ta có lim = lim x→1 x→1 (x − 1)2 (x − 1)2 = lim (2x + 3) = 5 (thỏa mãn). x→1 Vậy a + b = 2.  x + x2 + . . . + xn − n . x→1 x−1 # Bài 40. Tính giới hạn L = lim L Lời giải Chuyên đề: Giới hạn Trang 15 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022  (x − 1) + x2 − 1 + . . . + (xn − 1) x + x2 + . . . + xn − n Ta có L = lim = lim x→1 x−1  x→1  x − 1 n−1 n−2 = lim 1 + (x + 1) + . . . + x +x +...+x+1 x→1 = 1+2+...+n = n (n + 1) . 2  # Bài 41. Cho hàm số f (x) liên tục trên R thỏa mãn lim x→1 Tính lim 2 f 2 (x) − 7 f x→1 f (x) − 5 = 2. x−1 (x) − 15 . x−1 L Lời giải f (x) − 5 = 2 ⇒ lim [ f (x) − 5] = 0 ⇔ lim f (x) = 5. x→1 x→1 x→1 x − 1 2 f 2 (x) − 7 f (x) − 15 [2 f (x) + 3] [ f (x) − 5] Ta có lim = lim x→1 x→1 x−1 x−1 f (x) − 5 = lim .lim [2 f (x) + 3] = 2 (2.5 + 3) = 26. x→1 x − 1 x→1 Vì lim  p # Bài 42. Cho hàm số f (x) liên tục và không âm trên R thỏa mãn lim x→1 ó2 îp f (x) − 2 îp ó. Tính giới hạn lim √ x→1 ( x − 1) f (x) + 5 − 3 f (x) − 2 = 3. x−1 L Lời giải p îp ó f (x) − 2 = 3 suy ra lim Vì lim f (x) − 2 = 0 ⇔ f (1) = 4. x→1 x−1 î ó2x→1 îp ó2 √ îp ó p f (x) − 2 f (x) − 2 ( x + 1) f (x) + 5 + 3 îp ó = lim Ta có lim √ x→1 ( x − 1) x→1 (x − 1) [ f (x) − 4] f (x) + 5 − 3  p î ó îp ó p √ √ p ( x + 1) ( x + 1) f (x) + 5 + 3 f (x) + 5 + 3 f (x) − 2 f (x) − 2  = lim p p . .lim = lim  x→1 x→1 x→1 x−1 x−1 f (x) + 2 f (x) + 2 Ä√ ä Äp ä 1+1 f (1) + 5 + 3 p = 3. = 9. f (1) + 2  f (x) − 5 g (x) − 1 # Bài 43. Cho các đa thức f (x) , g (x) thỏa mãn lim = 2 và lim = 3. x→1 x − 1 x→1 x − 1 p f (x) g (x) + 4 − 3 Tính L = lim . x→1 x−1 L Lời giải   f (x) − 5   =2  lim  lim f (x) = 5 x→1 x − 1 x→1 . Vì ⇒   lim g (x) = 1 g (x) − 1   lim =3 x→1 x→1 x − p 1 f (x) g (x) + 4 − 3 f (x) g (x) − 5 îp ó Ta có L = lim = lim x→1 x→1 (x − 1) x−1 f (x) g (x) + 4 + 3 Chuyên đề: Giới hạn Trang 16 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang Niên khóa: 2019 - 2022 f (x) [g (x) − 1] + f (x) − 5 îp ó x→1 (x − 1) f (x) g (x) + 4 + 3 f (x) f (x) − 5 1 g (x) − 1 .p + lim .p = lim x→1 x − 1 f (x) g (x) + 4 + 3 x→1 x − 1 f (x) g (x) + 4 + 3 5 1 17 = 3. √ + 2. √ = . 6 5.1 + 4 + 3 5.1 + 4 + 3 Å ã 1 # Bài 44. Cho hàm số f (x) thỏa mãn 4 f (x) + 5 f + 9x = 0, ∀x 6= 0. x p x f (x) + 14 − 5 . Tính lim x→2 x2 − x − 2 = lim  L Lời giải Å ã  1   4 f (x) + 5 f + 9x = 0 (1)  1 x Å ã Từ giả thiết, thay x thành ta được . 1 9  x  5 f (x) + 4 f + = 0 (2) x x 5 45 Lấy 5. (2) − 4. (1) ta suy ra 9 f (x) + − 36x = 0 ⇔ f (x) = 4x − . x x √ p x f (x) + 14 − 5 4x2 + 9 − 5 4 (x − 2) (x + 2) Ä√ ä Khi đó lim = lim 2 = lim x→2 x→2 x − x − 2 x→2 (x + 1) (x − 2) x2 − x − 2 4x2 + 9 + 5 4 (x + 2) 8 Ä√ ä= . x→2 (x + 1) 15 4x2 + 9 + 5 = lim  BÀI TẬP TỰ LUYỆN # Bài 1. Tính các giới hạn sau Å ã2 Å ãn 2 2 2 +...+ 1+ + 3 3 3 a) lim Å ã2 Å ãn . 1 1 1 +...+ 1+ + 5 5 5 p n 1 + 3 + . . . + (2n − 1) b) lim . 2n2 + n + 1 12 + 32 + . . . + (2n − 1)2 c) lim . n3 ï ò 1 1 1 d) lim + +...+ . 2.4 4.6 2n (2n + 2) ï ò 1 1 1 2 e) lim n + +...+ . 1.2 2.3 n (n + 1) 1 − 2 + 3 − 4 + . . . + (2n − 1) − 2n . n→∞ 2n + 1 f) lim Đáp số: 12 . 5 1 Đáp số: . 2 4 Đáp số: . 3 1 Đáp số: . 4 Đáp số: +∞. 1 Đáp số: − . 2 # Bài 2. Tính các giới hạn sau 1 + a + a2 + . . . + an , với |a| < 1, |b| < 1. n→∞ 1 + b + b2 + . . . + bn a) lim Chuyên đề: Giới hạn Đáp số: 1−b . 1−a Trang 17 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang ã 2 n−1 1 b) lim 2 + 2 + . . . + 2 , n ∈ N∗ . n n n Å 2n c) lim . n→∞ n! Ä√ √ √ √ ä d) lim 2. 4 2. 8 2 . . . 2n 2 . n→∞ Å e) lim n→∞ ã 1 3 5 2n − 1 . . ... . 2 4 6 2n # Bài 3. Tính các giới hạn sau √ 3 n2 + 1 + n6 . a) lim √ n4 + 1 + n2 √ √ n2 + 1 + n b) lim √ . 4 3 n +n−n ä5 Ä ä5 Ä √ √ n − n2 − 1 + n + n2 − 1 c) lim . n5 √ √ √ n+ 3 n+ 4 n √ d) lim . 2n + 1 Ç√ å √ n4 + 1 4n6 + 2 e) lim − . n n # Bài 4. Tính các giới hạn sau √ √  a) lim 3n − 1 − 3n + 21 . b) lim Ä√ ä √ n2 + n − n2 + 2 . c) lim Ä√ ä √ 3 9n2 + 2n − 8n3 + 6n + 1 − n . » p √ √  d) lim n n+ n+ n− n . e) lim n Ä√ ä √ 3 n2 + 2n + 3 − n + n3 . Niên khóa: 2019 - 2022 1 Đáp số: . 2 Đáp số: 0. Đáp số: 2. Đáp số: 0. Đáp số: 1. Đáp số: −1. Đáp số: 32. 1 Đáp số: √ . 2 Đáp số: −∞. Đáp số: 0. 1 Đáp số: . 2 1 Đáp số: − . 6 Đáp số: +∞. Đáp số: +∞. # Bài 5. Tính các giới hạn sau 1 + x + x2 + x3 . x→0 1+x a) lim b) lim |x − 1| x→−1 x4 + x − 3 . √ √ 3 3x2 − 4 − 3x − 2 c) lim . x→2 x+1 √ 1 + x2 − 1 d) lim . x→0 x Chuyên đề: Giới hạn Đáp số: 1. 2 Đáp số: − . 3 Đáp số: 0. Đáp số: 0. Trang 18 Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang √ 1 − 2x + x2 − (1 + x) e) lim . x→0 x … … x 4 x 3 1+ − 1+ 3 4 … f) lim . x x→0 1− 1− 2 √ √ √ (1 − x) (1 − 3 x) ... (1 − n x) g) lim , ∀n ∈ N∗ , n ≥ 2. n−1 x→1 (1 − x) h) lim xn − nx + n − 1 (x − 1)2 x→1 . Niên khóa: 2019 - 2022 Đáp số: −2. Đáp số: 7 . 36 Đáp số: 1 . n! Đáp số: n (n − 1) . 2 # Bài 6. Tính các giới hạn sau a) lim (2x − 3)4 (5x + 3)6 (6x + 2)7 5 x→−∞ (3 − 2x) 9 3 (6 − 3x) (7 − 2x) √ (2x − 1) x2 − 3 b) lim . x→−∞ x − 5x2 . −5x + 2 c) lim √ . x→−∞ x2 + 3 − x √ x4 − 9x3 + x2 . d) lim x→+∞ x−3 Ä√ ä √ e) lim x x2 + 1 − x2 − 2 . x→+∞ # Bài 7. Tính các giới hạn sau Å» ã p √ √ a) lim 3x + 3x + 3x − 3x . x→+∞ b) lim Ä√ ä 3 3 x + 6x2 − x . c) lim ä Ä√ √ 3 3x3 − 1 + x2 + 2 . x→+∞ x→+∞ Đáp số: − 125000 . 9 2 Đáp số: . 5 5 Đáp số: . 2 Đáp số: +∞. 3 Đáp số: . 2 1 Đáp số: . 2 Đáp số: 2. Đáp số: +∞. d) lim √ √ √  x+2−2 x−1+ x . e) lim ä Ä√ √ x2 + 2x − 2 x2 + x + x . Đáp số: −∞. f) lim Ä √ ä √ √ 3 2 4x2 − 3x + 3 x3 − x − 7 x2 + 3 . 3 Đáp số: − . 2 x→+∞ x→−∞ x→+∞ Đáp số: 0. # Bài 8. Tính các giới hạn sau sin 5x. sin 3x. sin x . x→0 45x3 a) lim b) lim x→a sin x − sin a . x−a 1 Đáp số: . 3 Đáp số: cos a. 1 − cos3 x . x→0 x sin x 3 Đáp số: . 2 Chuyên đề: Giới hạn Trang 19 c) lim Đội tuyển Toán 11  Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang πx . x→1 2  π −x sin 6 lim . π 1 − 2 sin x x→ 6 √ √ 1 + tan x − 1 + sin x lim . x→0 x3 √ cos 3x + 1 + sin 3x . lim π 1 + sin 3x x→ 2 √ √ 3 2x2 + 1 − 4x2 + 1 lim . x→0 1 − cos x √ √ 1 − cos x cos 2x. 3 cos 3x lim . x→0 x2 d) lim (1 − x) tan e) f) g) h) i) # Bài 9. Tìm các số thực a và b thỏa mãn ä Ä √ a) lim ax + b − x2 − 6x + 2 = 5. x→+∞ Niên khóa: 2019 - 2022 Đáp số: 2 . π 1 Đáp số: √ . 3 1 Đáp số: . 4 Đáp số: +∞. 2 Đáp số: − . 3 Đáp số: 3. Đáp số: a = 1, b = 2. Ä√ ä 3 4x2 − x + ax + b = . x→−∞ 4 Ä√ ä √ c) lim ax2 + x + 1 − x2 + bx − 2 = 2. Đáp số: a = 1, b = −3. ä Ä√ 3 3 x − 3ax2 + 1 − bx = 5. Đáp số: a = −5, b = 1. b) lim x→+∞ d) lim x→+∞ x2 + ax + b = −1. x→2 x2 − 4 e) lim f) lim 1 x→ 4 8x3 − ax2 − x + b = 3. 4x − 1 f (x) − 27 # Bài 10. Cho f (x) là hàm đa thức thỏa mãn lim = 9. x→3 x −ã3 Å 1 1 Tính giới hạn L = lim [2 f (x) − 19x + 3] − 2 . x→3 x − 3 x − 3x f (x) − 1 # Bài 11. Cho f (x) là một đa thức thỏa mãn lim = 2. x→2 x − 2 p p f (x) + 2 3 3 f (x) − 2 − 3 Tính lim . x→2 x3 − 3x − 2 f (x) − 2018 # Bài 12. Cho f (x) là hàm đa thức thỏa mãn lim = 2019. x→4 x−4 1009 [ f (x) − 2018] îp ó. Tính lim √ x→4 ( x − 2) 2019 f (x) + 2019 + 2019 Chuyên đề: Giới hạn 1 Đáp số: a = 2, b = . 2 Đáp số: a = 8, b = 12. Đáp số: a = −23, b = − 21 . 16 2 Đáp số: − . 3 5 Đáp số: . 9 Đáp số: 2018. Trang 20 TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 11 - Huỳnh Đức Khánh. [2] Ứng dụng giới hạn để giải toán trung hoc phổ thông - Nguyễn Phụ Hy. [3] Giải toán Giải Tích 11 - Võ Anh Dũng, Trần Đức Huyên. [4] Tài liệu chuyên Toán Đại số và Giải tích 11 - Đoàn Quỳnh, Trần Nam Dũng, Nguyễn Vũ Lương, Đặng Hùng Thắng. [5] Internet.
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top