Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải

Giới thiệu Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải

Học toán online.vn gửi đến các em học sinh và bạn đọc Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải.

Tài liệu môn Toán sẽ luôn được cập thường xuyên từ nguồn đóng góp của quý bạn đọc và hoctoanonline.vn sưu tầm, các em học sinh và quý bạn đọc truy cập web để nhận những tài liệu Toán mới nhất nhé.

Hơn nữa, Hoctoanonline.vn còn cung cấp file WORD Tài liệu môn Toán miễn phí nhằm hỗ trợ thầy, cô trong quá trình dạy học, biên soạn đề thi.

Tài liệu Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải

Các em học sinh Đăng ký kênh youtube để học thêm nhé

Text Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I
SỐ HỌC 6
Sản phẩm được thực hiện bởi tập thể các thầy cô nhóm
VD – VDC- THCS

Câu 1.

Tập hợp A  {x  | 8  x  14} gồm những phần tử nào?
A. A  8;9;10;11;12;13

B. A  8;9;10;11;12;13;14

C. A  9;10;11;12;13;14

D. A  9;10;11;12;13
Hướng dẫn

Chọn D.
A  9;10;11;12;13

Câu 2.

Cho tập B   x 

x  7 . Liệt kê các phần tử của B ?

A. B  0;1; 2;3; 4;5;6;7

B. B  0;1; 2;3; 4;5;6

C. B  1; 2;3; 4;5;6;7

D. B  1; 2;3; 4;5;6
Hướng dẫn

Chọn A.
B  0;1; 2;3; 4;5;6;7

Câu 3.

Cho tập C   x 

21  x  23 . Liệt kê các phần tử của C ?

A. C  21; 22

B. C  22

C. C  21; 22; 23

D. C  22; 23
Hướng dẫn

Chọn C.
C  21; 22; 23

Câu 4.

Cho tập D   x  * x  6 . Liệt kê các phần tử của D ?
A. D  1; 2;3; 4;5;6

B. D  0;1; 2;3; 4;5;6

C. D  1; 2;3; 4;5

D. D  2;3; 4;5;6
Hướng dẫn

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

Chọn A.
D  1; 2;3; 4;5;6

Câu 5.

Cho tập E   x 

20  x  40; x 3 . Liệt kê các phần tử của E ?

A. E  21; 24; 27;30;33;36

B. E  24; 27;30;33;36

C. E  24; 27;30;33;36;39

D. E  21; 24; 27;30;33;36;39
Hướng dẫn

Chọn D.
E  21; 24; 27;30;33;36;39

Câu 6.

Cho tập E   x 

30  x  40; x 4 . Liệt kê các phần tử của E ?

A. E  32;36; 40 B. E  32;36
C. E  30;32;36; 40

D. E  32; 40
Hướng dẫn

Chọn A.
E  32;36; 40

Câu 7.

Cho tập E  10; 11; 12; …; 98; 99 . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc E ?
A. E   x  | 9  x  100

B. E   x  | 9  x  100

C. E   x  | 9  x  100

D. E   x  | 9  x  100
Hướng dẫn

Chọn D.
E  x 

Câu 8.

| 9  x  100 .

Cho tập E  4; 6; 8; 10 . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc E ?
A. E   x  | 3  x  11

B. E   x  | x  11; x 2

C. E   x  | 3  x; x 2

D. E   x  | x 2
Hướng dẫn

Chọn B.
E  x 

Câu 9.

| x  11; x 2

Cho tập E  1; 2; 3; 4; 5; 6 . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc E ?
A. E   x  | x  7

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

B. E   x  * | x  7

C. E   x  * | x  7

D. E   x  | x  7
Hướng dẫn

Chọn B.
E   x  * | x  7

Câu 10. Cho tập hai tập hợp A  1; 2; 3; 4; 5; 6 ; B  1; 5; 7; 9 . Tập hợp E bao gồm các phần tử vừa

thuộc A vừa thuộc B là
A. E  1;3;5

B. E  1;5;7

C. E  1;5

D. E  1; 2;5
Hướng dẫn

Chọn C.
E  1;5

Câu 11. Cho tập A  0; 2; 4;6 . Số tập con của A là ?

A. 16

B. 4

C. 8

D. 20

Hướng dẫn
Chọn A .
Nếu tập A có n phần tử thì sẽ có 2 n tập con. Vì tập A có 4 phần tử nên số tập con là
24  16 tập con. Chọn A.
Câu 12. Số các tập con có 2 phần của A 0; 2; 4;6 là ?

A. 6

B. 8

C. 10

D. 12

Hướng dẫn
Chọn A .
Các tập con có 2 phần tử là: 0; 2 ; 0; 4 ; 0;6; 2; 4; 2;6; 4;6 . Chọn A.
Câu 13. Số các tập con có 2 phần của A 1; 2;3; 4;5;6 là ?.

A. 12

B. 13

C. 15
Hướng dẫn

Chọn C.
Các tập con có 2 phần tử là:

1; 2;1;3;1; 4; 1;5; 1;6; 2;3; 2; 4; 2;5;
2;6;3; 4;3;5;3;6; 4;5; 4;6; 5;6
NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

D. 11

Chọn C.
Câu 14. Cho tập hợp A  a, b, c, d , e . Số tập con của A có 4 phần tử là ?

A. 8

B. 12

C. 4

D. 5

Hướng dẫn
Chọn D .
Các tập con có 4 phần tử là: a; b; c; d ; a; b; c; e; a; b; d ; e; b; c; d ; e; a; c; d ; e;
Câu 15. Cho tập hợp A  a, b, c, d , e . Số tập con của A có 3 phần tử trong đó có chứa 2 phần tử a, b

là?
A. 3

B. 4

C. 6

D. 7

Hướng dẫn
Chọn A .
Các tập con cần tìm là: a; b; c ; a; b; d ; a; b; e . Chọn A.
Câu 16. Cho tập hợp A  1; 2;3 . Cách viết nào sau đây là sai ?

A. 1  A

B. 1 A

C. 3  A

D. 2;3  A

Hướng dẫn
Chọn A.
Kí hiệu  dùng để chỉ mối quan hệ giữa tập hợp – phần tử,
Kí hiệu  dùng để biểu thị mối quan hệ giữa hai tập hợp. Chọn A.
Câu 17. Trong các tập sau đây, tập nào có đúng một tập con ?

A. 1

B. 

C. b

D. 0

Hướng dẫn
Chọn B.
Các đáp án A, C, D đều có 2 tập con là  và chính nó.
Tập  chỉ có 1 tập con chính là tập  . Chọn B
Câu 18. Trong các tập sau đây, tập nào có đúng hai tập con ?

A. a

B. a; b

C. 0;1

D. ; a

Hướng dẫn
Chọn A.
Tập a có hai tập con là ; a . Chọn A.
Câu 19. Cho tập A  1; 2 và B  1; 2;3; 4;5 . Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn A  X  B ?
NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Hướng dẫn
Chọn D.
Các tập X cần tìm là:

1; 2 ;1; 2;3 ;1; 2; 4 ; 1; 2;5 ; 1; 2;3; 4; 1; 2;3;5; 1; 2; 4;5 ;1; 2;3; 4;5

.

B  1; 2 ; C  2,3 ; D   x  N /1  x  3

Câu 20. Cho các tập hợp : A   ;

Khẳng định nào sau đây là sai?
A. A  B

B. D  B

C. C  A

D. D  C

Hướng dẫn
Chọn C.
Câu 21. Cho tập hợp B gồm 100 số tự nhiên đầu tiên. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0  B .

B. B   x  N x  100 .

C. B   x  N x  100 .

D. 100  B .
Hướng dẫn

Chọn B.
Tập B  0;1; 2……..;99
Câu 22. Cho hai tập hợp: A  0 ; B  0;  và chọn cách viết đúng sau đây:

1

0 A

A. 1 đúng

 2

 B

B. 1 và  2  đúng

 3

 B

 4

C. 1 và  3 đúng

B .

D. 1 và  4  đúng

Hướng dẫn
Chọn B.
Câu 23. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 6 được viết là:

A. 0;1; 2;1; 4;5;6

B. 0;1; 2;3; 4;5

C. 0;1; 2;3; 4;5;6

D. 1; 2;3; 4;5;6

Hướng dẫn
Chọn C.
Câu 24. Cách viết đúng trong các trường hợp sau đây là:

A. N *  N

B. N  N *

C. N *  N
Hướng dẫn

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

D. N  N *  0

Chọn C.
Câu 25. Cho A  1;3; a; b  ; B   3; b  . Chọn khẳng định đúng ?

A. a  A

B. A  B

C. a  A

D. a  B

Hướng dẫn
Chọn A.
Câu 26. Cho các tập hợp : A   x  N / 9  x  99 ; B   x  N * / x  100 . Chọn khẳng định đúng ?

A. 9  A

B. A  B

D. 9  B

C. B  A
Hướng dẫn

Chọn D.
Câu 27. Số các tập hợp X thoả mãn điều kiện: 1; 2;3  X  1; 2;3; 4 là:

A.Một tập hợp .

B. Hai tập hợp .

C.Ba tập hợp .

D. Không có .

Hướng dẫn
Chọn B.
Tập X là: 1; 2;3 ; 1; 2;3; 4
Câu 28. Cho A  1; 2;3; 4 ; B  3; 4;5 . Các tập hợp vừa là tập con của A vừa là tập con của B là :

A. 1; 2;3; 4;5

B. 3; 4

C. ;3; 4

D.  ; 3 ; 4 ; 3; 4

Hướng dẫn
Chọn D.
Câu 29. Cho hai tập hợp : A  1; 2;3; 4;5;6 ; B  1;3;5;7;9 . Tập hợp gồm các phần tử thuộc A và

không thuộc B là :
A. 1; 2;3; 4;5;6;7;9 B. 1;3;5

C. 7;9

D. 2; 4;6

Hướng dẫn
Chọn D.
Câu 30. Cho hai tập hợp : A  1; 2;3; 4;5;6 ; B  1;3;5;7;9 . Tập hợp gồm các phần tử hoặc thuộc A

hoặc thuộc B là :
A. 1; 2;3; 4;5;6;7;9 B. 1;3;5

C. 7;9
Hướng dẫn

Chọn A.
NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

D. 2; 4;6

Câu 31. Cho hai tập hợp : A  1; 2;3; 4;5;6 ; B  1;3;5;7;9 . Tập hợp gồm các phần tử thuộc B và

không thuộc A là :
A. 1; 2;3; 4;5;6;7;9

B. 1;3;5

C. 7;9

D. 2; 4;6

Hướng dẫn
Chọn C.

Câu 32. Số tự nhiên liền sau của số 89 là

A. 87

B. 88

C. 90

D. 91

Hướng dẫn
Chọn C.
 Để tìm số tự nhiên liền sau của số tự nhiên a, ta tính a  1
 Số tự nhiên liền sau của số 89 là 89  1  90 . Chọn C.
Câu 33. Số tự nhiên liền sau của số 999 là

A. 1000

B. 989

C. 1001

D. 998

Hướng dẫn
Chọn A.
 Số tự nhiên liền sau của số 999 là 999  1  1000 . Chọn A.
Câu 34. Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên m là

A. m  1

B. m  1

C. m  2

D. m  2

Hướng dẫn
Chọn B.
 Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên m là m  1 . Chọn B.
Câu 35. Số tự nhiên liền trước của số 25 là

A. 24

B. 25

C. 26

D. 27

Hướng dẫn
Chọn A.
 Để tìm số tự nhiên liền trước của số tự nhiên a , ta tính a 1
 Số tự nhiên liền sau của số 25 là 25  1  24 . Chọn A.
Câu 36. Số tự nhiên liền trước của số 99 là

A. 100

B. 98

C. 89
Hướng dẫn

Chọn B.
NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

D. 101

 Số tự nhiên liền sau của số 99 là 99  1  98 . Chọn B.
Câu 37. Số tự nhiên liền trước của số tự nhiên m là

A. m  1

B. m  1

C. m  2

D. m  2

Hướng dẫn
Chọn A.
Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên m là m  1 . Chọn A.
Câu 38. Số tự nhiên liền trước, liền sau của số 600 lần lượt là

A. 598; 599

B. 601; 602

C. 601; 599

D. 599; 601

Hướng dẫn
Chọn D.
 Số tự nhiên liền trước của số 600 là 600 1  599
 Số tự nhiên liền sau của số 600 là 600  1  601 . Chọn D.
Câu 39. Số tự nhiên liền sau, liền trước của số 99 lần lượt là

A. 100; 101

B. 100; 98

C. 89; 99

D. 100; 89

Hướng dẫn
Chọn B.
 Số tự nhiên liền sau của số 99 là 99  1  100
 Số tự nhiên liền trước của số 99 là 99  1  98 . Chọn B.
Câu 40. Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên x  1 là

A. x  2

B. x  2

C. x 1

D. x  3

Hướng dẫn
Chọn A.
Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên m là x  1  1  x  2 . Chọn A.
Câu 41. Số tự nhiên liền trước của số tự nhiên x  2 là

A. x  1

B. x  3

C. x 1

D. x  3

Hướng dẫn
Chọn B.
Số tự nhiên liền sau của số tự nhiên x  2 là x  2  1  x  3 . Chọn B.
Câu 42.

Số phần tử của tập hợp P  13;15;17;…;85;87 là:

A. 74

B. 37

C. 38
Hướng dẫn

Chọn C.
NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

D. 44

Tập hợp P có  87  13 : 2  1  38 phần tử. Chọn C
Câu 43. Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 13 và nhỏ hơn 3000 là:

A. 1493

B. 2987

C. 1492

D. Một số khác
Hướng dẫn

Chọn A.
Tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 13 và nhỏ hơn 3000 là 14;16;18;…; 2996; 2998
Có số phần tử là  2998  14  : 2  1  1493 phần tử . Chọn A.
Câu 44. Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 là

A. 250000

B. 260000

C. 240000

D. Một số khác
Hướng dẫn

Chọn A.
Từ 1 đến 999 có  999  1 : 2  1  500 (số hạng)
1  3  5  …  997  999 

1  999 .500  250000
2

Vậy tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 là 250000 . Chọn A.
Câu 45. Từ nào sau đây có tập hợp các chữ cái gồm 5 phần tử?

A. “Song Hong”

B. “Song Me Kong”

C. “Song Sai Gon”

D. “Song Dong Nai”
Hướng dẫn

Chọn A.
Tập hợp các chữ cái trong từ “Song Hong” là S , o, n, g , H 
Tập hợp các chữ cái trong từ “Song Me Kong” là S , o, n, g , M , e, K 
Tập hợp các chữ cái trong từ “Song Sai Gon” là S , o, n, g , a, i
Tập hợp các chữ cái trong từ “Song Dong Nai” là S , o, n, g , D, N , a, i
Chọn A.
Câu 46. Cho P là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số, tận cùng bằng 5. Số phần tử của P là?

A. 70

B. 80

C. 60

D. 90

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

Hướng dẫn
Chọn D.
Tập hợp P  105;115;125;…;985;995 có số phần tử là  995  105  :10  1  90 (phần tử)
Chọn D.
Câu 47. Cho dãy số 1; 4;7;… , số hạng thứ 100 của dãy là ?

A. 298

B. 299

C. 300

D. 301
Hướng dẫn

Chọn A.
Gọi số hạng thứ 100 của dãy là x , ta có  x  1 : 3  1  100  x  298 . Chọn A.
Câu 48. Bạn Hồng đánh số trang của một cuốn sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 256. Bạn Hồng đã

phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?
A. 670

B. 680

C. 660

D. 700
Hướng dẫn

Chọn C.
Số trang có 1 chữ số là : 9  1  1  9 (trang)
Số trang có 2 chữ số là : 99  10  1  90 (trang)
Số trang có 3 chữ số là : 256 100  1  157 (trang)
Số chữ số bạn Hồng phải viết tất cả là : 1.9  2.90  3.157  660 (chữ số) Chọn C.
Câu 49. Để đánh số trang của một cuốn sách (từ trang 1 đến hết), bạn Hà phải viết tất cả 282 chữ số.

Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang?
A. 120

B. 125

C. 128

D. 130
Hướng dẫn

Chọn D.
99 trang đầu cần dùng 9.1  90.2  189 (chữ số)
999 trang đầu cần dùng 9.1  90.2  900.3  2889 (chữ số)
Vì 189  282  2889 nên trang cuối cùng phải có 3 chữ số.
Số chữ số dùng để đánh số các trang có 3 chữ số là : 282 189  93 (chữ số)
Số trang có 3 chữ số là 93: 3  31 (trang)
NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

Số trang của quyển sách là 99  31  130 (trang)
Chọn D.
Câu 50. Khi viết các số tự nhiên từ 100 đến 999 ta cần dùng bao nhiêu chữ số 6?

A. 200

B. 280

C. 300

D. 285

Chọn B.
Hướng dẫn
Chữ số 6 ở hàng trăm có các số là 600;601;602;…;699 gồm có 699  600  1  100 (chữ số)
Chữ số 6 ở hàng chục có các số là 160;161;162;…;969 gồm có 99  10  1  90 (chữ số)
Chữ số 6 ở hàng đơn vị có các số là 106;116;126;…;996 gồm có 99  10  1  90 (chữ số)
Số chữ số 6 cần dùng là : 100  90  90  280 (chữ số 6).
Chọn B.
Câu 51. Viết liên tiếp các số tự nhiên từ 1 đến 999 thành một hàng ngang, ta được số 123…999 . Tổng

các chữ số của số đó là
A. 6400

B. 6300

C. 6500

D. 6600
Hướng dẫn

Chọn B.
Viết liên tiếp các số tự nhiên từ 1 đến 99 ta được tổng các chữ số là:
10. 1  2  3  …  8  9   10  20  30  …  80  90  450  450  900

Viết liên tiếp các số tự nhiên từ 100 đến 999 ta được tổng các chữ số là:
900  100  200  300  …  800  900  5400

Vậy viết liên tiếp các số tự nhiên từ 1 đến 999 thành một hàng ngang, ta được số 123…999 thì
tổng các chữ số của số đó là 900  5400  6300
Chọn B.
Câu 52. Từ các số 1, 2,3, 4 có thể viết được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?

A. 63

B.64

C.65
Hướng dẫn

Chọn B .
Gọi số tự nhiên có 3 chữ số cần tìm là abc
NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

D. 66

a : có 4 cách chọn.
b : có 4 cách chọn.

c : có 4 cách chọn.
 có 4.4.4  64 số tự nhiên có 3 chữ số cần tìm. Chọn B.
Câu 53. Từ các số 1, 4,5, 7,8 có thể viết được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau? .

A. 60

B. 61

C. 66

D. 68

Hướng dẫn
Chọn A .
Gọi số tự nhiên có 3 chữ số cần tìm là abc
a : có 5 cách chọn.
b : có 4 cách chọn.

c : có 3 cách chọn. Vậy có 5.4.3  60 số. Chọn A.
Câu 54. Gọi A là số các số tự nhiên có 3 chữ số, B là số các số tự nhiên có 4 chữ số được tạo thành

từ các số 1, 2,3, 4,5, 6, 7. Tính B  2 A ?.
A. 1745

B. 1755

C. 1715

D. 1517

Hướng dẫn
Chọn C.
Gọi số tự nhiên có 3 chứ số là abc
a : có 7 cách chọn.
b có 7 cách chọn.

c : có 7 cách chọn. Nên có tất cả 7.7.7  343 số suy ra A  343.

Gọi số có 4 chữ số là abcd
a : có 7 cách chọn.
b : có 7 cách chọn.

c : có 7 cách chọn.
d : có 7 cách chọn. Nên có tất cả 7.7.7.7  2401  B  2401

Suy ra B  2 A  2401  2.343  1715 . Chọn C.
Câu 55. Với các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số?

A. 45766

B. 45666

C. 41766
Hướng dẫn

Chọn D .
NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

D. 46656

Gọi số có 6 chữ số cần tìm là abcdef .
a : có 6 cách chọn.
b : có 6 cách chọn.

c : có 6 cách chọn.
d : có 6 cách chọn.

e : có 6 cách chọn.

f : có 6 cách chọn.

Nên có tất cả 6.6.6.6.6.6  46656 số. Chọn D.
Câu 56. Với các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau?

A. 720

B. 700

C. 600

D. 120

Hướng dẫn
Chọn A .
Gọi số có 6 chữ số cần tìm là abcdef .
a : có 6 cách chọn.
b : có 5 cách chọn.

c : có 4 cách chọn.
d : có 3 cách chọn.

e : có 2 cách chọn.

f : có 1 cách chọn.

Nên có tất cả 6.5.4.3.2.1  720 số. Chọn A.
Câu 57. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số?

A. 3125

B. 1325

C. 1532
Hướng dẫn

Chọn A.
Gọi số có 5 chữ số cần tìm là abcde .
a : có 5 cách chọn.
b : có 5 cách chọn.

c : có 5 cách chọn.
d : có 5 cách chọn.

e : có 5 cách chọn.
NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

D. 2300

Nên có tất cả 5.5.5.5.5  3125 số. Chọn A.
Câu 58. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?

A. 125

B. 168

C. 120

D. 50

Hướng dẫn
Chọn B.
Gọi số tự nhiên chẵn có 3 chữ số là abc .
c : có 4 cách chọn.
a : có 6 cách chọn.
b : có 7 cách chọn.

Nên có tất cả 4.6.7  168 số. Chọn B.
Câu 59. Với 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 2 chữ số?

A. 25

B. 120

C. 50

D. 10

Hướng dẫn
Chọn A.
Gọi số tự nhiên có 2 chữ số là ab .
a : có 5 cách chọn.
b : có 5 cách chọn.

Nên có tất cả 5.5  25 số. Chọn A.
Câu 60. Với 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 2 chữ số khác nhau?

A. 60

B. 30

C. 40

D. 20

Hướng dẫn
Chọn D.
Gọi số tự nhiên có 2 chữ số là ab .
a : có 5 cách chọn.
b : có 4 cách chọn.

Nên có tất cả 5.4  20 số. Chọn D.
Câu 61. Với 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số lẻ gồm 2 chữ số?

A. 3125

B. 168

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

C. 15

D. 120 3

Hướng dẫn
Chọn C.
Gọi số tự nhiên lẻ có 2 chữ số là ab .
b : có 3 cách chọn.

a : có 5 cách chọn.

Nên có tất cả 3.5  15 số. Chọn C.

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS
https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments

Bài viết tương tự

Scroll to Top